Số liệu kỳ4/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2019

Tháng 4-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,42 tỉ USD, +10,3% so với cùng kỳ và -10,3% so với tháng trước; nhập khẩu 20,90 tỉ USD (+19,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 482,4 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 79,24 tỉ USD (+6,5%), nhập khẩu 78,31 tỉ USD (+10,7%), xuất siêu 932,8 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 3-2019 · Mọi tháng · Tháng 5-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.877,9-28,0%+11,4%19,0%16.003-0,4%20,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.573,4-8,8%+16,7%12,6%9.629+12,1%12,2%
Hàng dệt, may2.351,9-7,2%+9,5%11,5%9.485+10,4%12,0%
Giày dép các loại1.454,4+11,2%+15,7%7,1%5.384+14,5%6,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.344,2-9,1%+2,0%6,6%5.319+7,0%6,7%
Hàng hóa khác917,1-11,2%+11,6%4,5%3.591+14,4%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ857,6-2,9%+23,5%4,2%3.135+18,4%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng663,7-18,2%+0,5%3,3%2.822+4,4%3,6%
Hàng thủy sản631,1-7,3%-7,4%3,1%2.419-1,0%3,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ592,6-5,4%+24,1%2.227+20,3%
Hàng rau quả462,1+29,6%+33,0%2,3%1.401+6,5%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện396,9+4,4%+71,1%1,9%1.468+14,1%1,9%
Sắt thép các loại369,1+0,9%+1,3%1,8%1.494+6,6%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại352,2-4,3%+8,6%1,7%1.343+8,1%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù322,8+8,0%+13,4%1,6%1.162+11,1%1,5%
Gạo285,4-3,8%-21,4%1,4%891-19,4%1,1%
Sản phẩm từ chất dẻo279,0-8,1%+17,4%1,4%1.087+18,5%1,4%
Hạt điều271,1+9,0%-12,3%1,3%909-14,5%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép268,5-7,4%+12,6%1,3%1.020+8,3%1,3%
Cà phê242,7-18,4%-22,2%1,2%1.091-22,2%1,4%
Kim loại thường khác và sản phẩm227,9-6,0%+16,8%1,1%841+15,8%1,1%
Xăng dầu các loại188,9+6,6%+0,8%0,9%711+3,0%0,9%
Hóa chất188,6+32,4%+34,3%0,9%671+33,5%0,8%
↳ trong đó Vải các loại169,9-13,0%+24,9%666+37,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày163,6-3,2%+3,0%0,8%599-2,1%0,8%
Dây điện và dây cáp điện142,6-4,9%+18,8%0,7%518+1,9%0,7%
Dầu thô122,4-46,0%-9,1%0,6%700+6,1%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ121,1-10,5%+44,6%0,6%475+26,5%0,6%
Clanhke và xi măng120,1-16,5%+27,2%0,6%481+23,4%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận112,6+12,3%+10,2%0,6%401-1,7%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu110,6+8,3%+46,6%0,5%427+59,0%0,5%
Cao su107,1-25,0%+5,9%0,5%555+13,4%0,7%
Sản phẩm hóa chất105,6-6,3%+30,6%0,5%402+23,3%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn95,4-8,6%+16,9%0,5%351-4,6%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy93,9+7,5%+9,2%0,5%321+8,8%0,4%
Hạt tiêu93,4+4,5%+9,3%0,5%283-7,8%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh70,8-2,8%-15,9%0,3%264-21,5%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu62,3+11,0%-9,1%0,3%203-7,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su61,9-1,1%+10,0%0,3%230+9,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc56,0-9,1%+5,8%0,3%216+7,0%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác54,2-1,2%+22,0%0,3%208+18,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,1-1,9%+9,5%0,2%203+17,0%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ42,0-7,5%+12,4%0,2%172+6,4%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm37,4-7,1%+51,8%0,2%145+41,0%0,2%
Quặng và khoáng sản khác27,0+49,9%+18,4%0,1%76+4,5%0,1%
Phân bón các loại26,5+89,5%-5,9%0,1%64-36,1%0,1%
Chè15,6-5,2%+1,9%0,1%62+13,7%0,1%
↳ trong đó Sắn10,7-20,1%-10,6%40-59,3%
Than đá0,1-46,8%-99,6%0,0%4-95,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.985,1-9,9%+42,5%19,1%15.778+18,3%20,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.993,0-1,0%+24,7%14,3%11.543+17,0%14,7%
Vải các loại1.207,2+11,9%+9,5%5,8%4.075+8,0%5,2%
Điện thoại các loại và linh kiện1.023,5+6,4%+6,5%4,9%3.810-11,4%4,9%
Hàng hóa khác991,5-1,2%+20,3%4,7%3.762+15,3%4,8%
Sắt thép các loại866,8-3,2%+4,3%4,1%3.124+3,2%4,0%
Chất dẻo nguyên liệu709,3-9,7%+8,7%3,4%2.858+2,8%3,7%
Xăng dầu các loại662,7+12,3%+5,5%3,2%1.920-33,0%2,5%
Kim loại thường khác552,8-1,9%-13,2%2,6%2.061-10,6%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày529,8+1,4%+5,6%2,5%1.857+6,3%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo516,0-5,4%+21,5%2,5%1.993+11,0%2,5%
Sản phẩm hóa chất431,2-0,6%+11,8%2,1%1.604+5,4%2,0%
Dầu thô426,3+59,9%+224,4%2,0%1.345+676,3%1,7%
Hóa chất422,5-10,0%+2,7%2,0%1.673+6,3%2,1%
Than đá347,7-3,6%+36,7%1,7%1.242+67,9%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép326,1+5,6%+20,7%1,6%1.233+15,1%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô318,2-8,7%+10,4%1,5%1.299+21,7%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu275,9-23,5%-21,0%1,3%1.259-0,8%1,6%
Bông các loại259,6-8,1%+7,2%1,2%972-2,3%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại245,1-18,7%+314,6%1,2%1.119+531,9%1,4%
Hàng rau quả231,4+68,5%+108,3%1,1%650+42,6%0,8%
Dược phẩm227,3-10,7%+4,3%1,1%927+13,0%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện212,2+10,9%+46,4%1,0%748+13,8%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại211,4-4,6%+11,2%1,0%774+7,7%1,0%
Phế liệu sắt thép200,1+68,7%+43,4%1,0%466-22,6%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện199,5-3,9%+5,2%1,0%689-10,2%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ195,9-6,5%+17,5%0,9%776+13,1%1,0%
Ngô192,5+106,7%-14,6%0,9%627+5,1%0,8%
Dây điện và dây cáp điện160,2+13,1%+62,2%0,8%519+29,9%0,7%
Hàng thủy sản148,4-0,0%+17,4%0,7%561+5,1%0,7%
Quặng và khoáng sản khác139,5-12,3%+95,6%0,7%536+63,0%0,7%
Giấy các loại137,9-8,5%-7,4%0,7%550-6,5%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác116,2-6,3%+16,9%0,6%443+38,0%0,6%
Phân bón các loại109,1+34,2%-22,9%0,5%400+0,1%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng106,7+17,4%+78,0%0,5%344+22,9%0,4%
Cao su91,1-6,8%+13,9%0,4%362+3,9%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa89,7-2,5%-3,3%0,4%348+2,8%0,4%
Hạt điều83,8-49,0%-28,3%0,4%480-20,0%0,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu81,9+29,4%+1,3%0,4%266-6,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh81,3-8,4%+10,5%0,4%309+1,8%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ77,8+11,2%-10,1%0,4%289-12,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su74,0+0,5%+13,4%0,4%276+4,4%0,4%
Khí đốt hóa lỏng72,0+0,2%+52,2%0,3%268+3,0%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh68,8+1,3%+10,4%0,3%256+5,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác65,4-6,7%+14,1%0,3%267+28,9%0,3%
Đậu tương63,6+40,6%-15,6%0,3%224-7,7%0,3%
Lúa mì62,5+65,6%-48,0%0,3%203-50,0%0,3%
Sản phẩm từ giấy58,1-7,5%+1,6%0,3%222+2,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng57,3-10,1%+40,5%0,3%233+38,4%0,3%
Dầu mỡ động thực vật55,7-14,9%+8,0%0,3%218-6,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm48,1-20,0%+7,6%0,2%216+13,0%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,6-4,0%+33,6%0,2%140+4,6%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá31,8-5,2%+20,4%0,2%95+23,2%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc24,3-3,8%+19,4%0,1%97+6,6%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ4.549,9+29,8%22,3%1.275,0+32,5%+3.274,917.8524.311
Trung Quốc2.856,1+3,7%14,0%6.533,4+28,8%-3.677,310.39822.743
Hàn Quốc1.592,2+11,8%7,8%3.675,7+10,3%-2.083,46.23915.125
Nhật Bản1.459,6+4,9%7,1%1.526,6+12,6%-67,16.1115.798
Ấn Độ621,4+7,8%3,0%403,3+25,8%+218,12.0991.484
Đức554,3-6,1%2,7%268,2+7,3%+286,22.2101.246
UAE535,6-0,4%2,6%31,3+5,7%+504,32.064133
Hà Lan532,9-10,5%2,6%41,8-41,0%+491,12.119212
Anh484,6+9,5%2,4%64,5+19,0%+420,11.853260
Hồng Kông456,5-7,3%2,2%144,5+14,2%+312,12.047452
Thái Lan406,8+5,6%2,0%1.009,5+21,0%-602,71.8193.973
Philippines392,5+81,9%1,9%151,1+55,1%+241,41.356505
Campuchia341,1+32,9%1,7%71,1-27,8%+270,01.385504
Malaysia336,4-4,4%1,6%674,0+8,9%-337,61.2542.380
Đài Loan308,6+41,7%1,5%1.229,2+25,9%-920,61.1084.579
Canada298,5+38,3%1,5%69,1-27,4%+229,51.122268
Úc294,3-7,7%1,4%378,9+63,8%-84,61.1221.298
Indonesia278,1-15,5%1,4%467,5+30,1%-189,41.1151.749
Pháp277,8+1,8%1,4%110,6+13,3%+167,31.230463
Áo277,0-26,0%1,4%21,6-8,0%+255,41.14289
Singapore269,1+7,5%1,3%369,6+4,6%-100,61.0841.344
Ý266,8+57,7%1,3%130,8+10,4%+135,91.184600
Mexico257,1+45,5%1,3%56,1+68,7%+201,1753192
Nga250,3+18,2%1,2%134,9-31,7%+115,4931596
Bỉ223,5+3,6%1,1%46,3+44,5%+177,2808188
Tây Ban Nha210,5+13,9%1,0%43,2-1,4%+167,2870175
Brazil173,8+1,9%0,9%174,9+1,9%-1,16321.009
Ba Lan125,6+1,7%0,6%21,1-1,2%+104,549484
Thổ Nhĩ Kỳ121,5-15,7%0,6%25,5+16,5%+96,044695
Nam Phi87,4+33,0%0,4%16,4+10,3%+71,028789
Thụy Điển83,8-11,7%0,4%23,8-42,9%+60,040896
Chile80,0-2,8%0,4%27,1+1,1%+52,9229103
Israel67,9-4,7%0,3%10,0-82,1%+58,026453
Myanmar66,4+9,1%0,3%20,8+46,9%+45,622784
Lào63,5+27,1%0,3%35,9-10,7%+27,7224155
New Zealand53,3+35,2%0,3%46,3-15,9%+7,0181185
Bangladesh51,2-18,1%0,3%6,0+78,3%+45,223323
Slovakia51,2-20,5%0,3%1,9-66,1%+49,327815
Ai Cập50,0+12,0%0,2%—157
Ả Rập Xê Út35,8+31,9%0,2%94,7+12,3%-58,9121412
Bồ Đào Nha35,0+7,5%0,2%7,1+0,7%+27,912934
Peru31,9+12,6%0,2%15,0+172,4%+17,08629
Colombia31,1+5,1%0,2%—104
Hungary30,1-20,1%0,1%21,1+105,4%+9,0102106
Slovenia28,6+27,5%0,1%6,0+27,9%+22,611221
Argentina26,3-16,4%0,1%263,3-19,5%-237,0103751
Đan Mạch26,0-6,3%0,1%22,7-32,1%+3,310681
Ukraine25,7+34,6%0,1%6,3+55,4%+19,47338
Pakistan25,1-38,7%0,1%15,5-17,5%+9,611852
Panama22,7+62,7%0,1%—84
Hy Lạp21,2+4,7%0,1%13,9+161,6%+7,48947
Thụy Sĩ18,8+76,2%0,1%55,1+34,8%-36,365225
Romania18,5+66,5%0,1%4,5-2,0%+14,16921
Algeria16,4-11,0%0,1%—59
Sri Lanka15,7+15,1%0,1%—57
Iraq15,5-15,4%0,1%—123
Latvia15,3+13,6%0,1%0,8+27,7%+14,5656
Ghana14,9-45,8%0,1%26,9+52,5%-12,16051
Ireland14,0+40,9%0,1%126,6+1,7%-112,659483
Séc13,5+60,6%0,1%8,1+3,7%+5,45135
Phần Lan12,1-51,5%0,1%10,5-38,4%+1,63969
Litva11,2+112,5%0,1%1,5+99,7%+9,6369
Bờ Biển Ngà10,8+74,7%0,1%21,1+98,9%-10,37189
Togo8,8-4,4%0,0%—34
Na Uy8,0+0,5%0,0%19,7+3,1%-11,75396
Kuwait5,9-10,3%0,0%434,3+206,9%-428,3211.351
Nigeria5,8-18,7%0,0%35,2+106,3%-29,43676
Angola5,6+251,2%0,0%—18
Croatia5,3-16,1%0,0%2,3-24,8%+3,1379
Brunei4,9+383,1%0,0%2,1-37,6%+2,71347
Mozambique4,2-18,2%0,0%—16
Luxembourg3,4-1,2%0,0%3,5+58,2%-0,1168
Estonia3,1+30,6%0,0%1,1+43,0%+2,1114
Tanzania3,1-49,4%0,0%0,5-90,3%+2,6186
Đông Timor3,0+1.474,2%0,0%0,2—+2,880
Bulgaria2,9+19,1%0,0%2,2-49,9%+0,71512
Kenya2,8-36,9%0,0%—9
Síp2,7-18,3%0,0%4,6+57,0%-2,01115
Senegal1,7+37,2%0,0%—8
Malta0,9-97,1%0,0%2,7+99,5%-1,7310
Belarus—8,6+178,2%36
Kazakhstan—1,6+168,9%11
Cameroon—13,3+4,4%70
Cộng hòa Congo—44,4+100,5%171
Qatar—10,9-17,9%90
Tunisia—0,5-35,9%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM3.202,3+10,2%15,7%4.089,4+15,2%-887,112.35515.156
Thái Nguyên2.740,4+51,7%13,4%1.418,2+56,6%+1.322,210.0975.741
Bắc Ninh2.115,5-23,4%10,4%1.886,8-4,3%+228,69.7188.150
Bình Dương1.957,1+9,9%9,6%1.617,8+20,9%+339,27.5865.638
Đồng Nai1.541,6+5,1%7,5%1.271,2+0,3%+270,36.0165.053
Hà Nội1.196,3+8,0%5,9%2.723,0+11,8%-1.526,74.54610.107
Hải Phòng985,7+22,3%4,8%1.063,0+34,7%-77,23.8573.665
Hải Dương584,3+21,1%2,9%542,7+22,0%+41,72.1672.206
Long An522,2+15,5%2,6%351,8+9,8%+170,41.8421.327
Bắc Giang510,9+22,7%2,5%545,9+20,4%-35,01.8521.815
Bà Rịa – Vũng Tàu373,4-4,9%1,8%593,7-0,5%-220,31.5091.924
Tây Ninh352,4+15,8%1,7%336,2+43,0%+16,21.3471.450
Thanh Hóa346,2+75,9%1,7%529,3+125,8%-183,11.1041.701
Vĩnh Phúc315,1+34,3%1,5%608,7+61,0%-293,71.2062.385
Hưng Yên269,5+10,5%1,3%346,1+5,1%-76,61.0061.218
Tiền Giang261,4+22,0%1,3%152,9+14,9%+108,41.007548
Hà Nam199,4+18,4%1,0%184,0+7,7%+15,4759679
Quảng Ninh197,6+5,9%1,0%212,9+34,5%-15,3722789
Bình Phước163,6+6,3%0,8%62,5-20,1%+101,1644335
Ninh Bình159,1+57,0%0,8%226,6+85,1%-67,5582840
Lạng Sơn147,4+1,6%0,7%98,9+44,4%+48,5454291
Đà Nẵng147,3+12,8%0,7%113,7+5,9%+33,5503413
Nam Định135,2+25,7%0,7%95,2+3,8%+40,0560329
Phú Thọ126,1+11,3%0,6%121,7-3,0%+4,4484438
Thái Bình115,6+14,7%0,6%141,4+28,7%-25,8470417
Cần Thơ109,8-19,6%0,5%39,6+21,5%+70,1465135
Lào Cai102,7-12,1%0,5%33,9+23,5%+68,8373109
Khánh Hòa96,7-14,4%0,5%88,7+27,0%+8,0519370
Quảng Nam93,8+22,0%0,5%147,4+8,1%-53,6347659
Bến Tre92,5+8,9%0,5%36,6-5,3%+55,9361136
Đắk Lắk92,2-5,0%0,5%25,1+54,1%+67,1385139
Bình Định84,6+34,2%0,4%28,3-3,8%+56,3317146
Nghệ An83,4+30,7%0,4%83,3+73,2%+0,1277290
Đồng Tháp81,3-30,4%0,4%41,6-17,4%+39,6351163
Quảng Ngãi79,7+88,3%0,4%84,5+87,7%-4,8275381
Hà Tĩnh77,8+72,7%0,4%239,5+19,3%-161,7323932
Cà Mau73,8-7,7%0,4%12,6-45,1%+61,126740
Thừa Thiên Huế68,8-0,8%0,3%43,3+0,5%+25,5280163
An Giang67,0+11,9%0,3%85,7+1.026,9%-18,7249150
Sóc Trăng61,4-12,8%0,3%10,8+72,1%+50,722935
Vĩnh Long52,0+26,1%0,3%21,9+4,4%+30,118176
Kiên Giang50,0-6,5%0,2%8,5-48,1%+41,517238
Quảng Trị42,4+74,9%0,2%28,0+39,8%+14,413378
Lâm Đồng40,7-9,6%0,2%11,7-31,7%+29,016257
Hậu Giang37,4-32,0%0,2%52,2+10,5%-14,8145146
Bạc Liêu35,6-12,1%0,2%9,8+285,8%+25,814131
Hòa Bình34,9+14,0%0,2%44,9+27,0%-10,1138156
Bình Thuận33,2-6,6%0,2%163,4+105,9%-130,2123548
Gia Lai23,3-43,3%0,1%15,6-16,2%+7,811567
Trà Vinh22,8-34,1%0,1%23,1+172,8%-0,210778
Hà Giang22,0+217,9%0,1%0,2-95,9%+21,8561
Yên Bái16,8+24,9%0,1%8,4-11,1%+8,45934
Kon Tum15,6+10,0%0,1%0,3-85,9%+15,3885
Phú Yên13,3+30,6%0,1%26,2+534,0%-13,04858
Quảng Bình13,1-15,5%0,1%15,8+3,3%-2,74777
Đắk Nông7,6-29,1%0,0%10,4+780,1%-2,83414
Ninh Thuận6,3+30,2%0,0%94,2+2.883,9%-87,918253
Tuyên Quang6,3+109,7%0,0%10,5+16,3%-4,11829
Sơn La2,8+1,3%0,0%0,9-33,5%+1,977
Điện Biên2,7+346,2%0,0%2,6+522,0%+0,277
Lai Châu1,1+192,5%0,0%2,1+128,2%-1,124
Cao Bằng0,7-89,5%0,0%3,1-11,0%-2,4411
Bắc Kạn0,3—0,0%—01
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu20.418,713.886,8+8,5%68,0%6.531,9+14,3%
Nhập khẩu20.901,111.643,8+15,4%55,7%9.257,3+24,7%
Cán cân-482,4+2.243,0-2.725,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK20.418,720.418,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK20.411,820.418,799,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.995,520.418,797,93%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK13.886,813.886,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK20.901,120.901,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK20.888,420.901,199,94%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.645,920.901,198,78%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.643,811.643,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.