Số liệu kỳ7/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2019

Tháng 7-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,93 tỉ USD, +10,9% so với cùng kỳ và +7,0% so với tháng trước; nhập khẩu 22,67 tỉ USD (+6,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 262,4 triệu USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 145,49 tỉ USD (+7,8%), nhập khẩu 143,51 tỉ USD (+8,4%), xuất siêu 1,98 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 6-2019 · Mọi tháng · Tháng 8-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.983,3+5,5%+2,8%17,4%27.475+3,7%18,9%
Hàng dệt, may3.293,3+14,3%+12,7%14,4%18.399+10,8%12,6%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.037,2+2,5%+16,6%13,2%18.563+14,5%12,8%
Giày dép các loại1.621,1-0,5%+10,6%7,1%10.352+12,8%7,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.535,4+8,9%+13,9%6,7%9.772+7,6%6,7%
Hàng hóa khác1.035,0+5,8%+14,2%4,5%6.622+12,8%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ869,9+6,2%+18,1%3,8%5.733+17,7%3,9%
Hàng thủy sản790,2+10,2%+3,3%3,4%4.682-1,0%3,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng727,6+9,6%+14,8%3,2%4.969+6,5%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ646,1+9,0%+26,3%4.095+20,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm480,4+52,7%+857,7%2,1%1.055+209,1%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại369,0+17,2%+6,5%1,6%2.399+2,6%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù337,1+9,7%+11,1%1,5%2.143+10,6%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép315,1+6,1%+27,7%1,4%1.929+14,1%1,3%
Sắt thép các loại310,6-6,0%-27,6%1,4%2.520-1,6%1,7%
Hạt điều302,6+10,1%+5,6%1,3%1.790-9,7%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo293,4+8,4%+11,8%1,3%1.949+14,6%1,3%
Gạo276,0+4,3%+24,3%1,2%1.723-13,4%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện252,4-12,9%-17,2%1,1%2.373-0,4%1,6%
Hàng rau quả244,5-11,7%-28,6%1,1%2.277-2,1%1,6%
Cà phê242,9+0,5%-4,0%1,1%1.813-19,6%1,2%
Cao su233,1+34,5%+24,3%1,0%1.073+6,5%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm230,6+12,7%+11,6%1,0%1.511+10,6%1,0%
↳ trong đó Vải các loại180,8+5,9%+22,0%1.205+28,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày180,2+1,4%+8,6%0,8%1.137+1,8%0,8%
Dây điện và dây cáp điện163,8+7,7%+13,8%0,7%988+6,2%0,7%
Dầu thô163,7-2,5%-31,0%0,7%1.225-4,9%0,8%
Hóa chất160,3+23,4%+15,7%0,7%1.133+22,5%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận160,0+15,8%+19,0%0,7%825+6,5%0,6%
Xăng dầu các loại158,3-11,5%-4,9%0,7%1.242+5,1%0,9%
Sản phẩm hóa chất127,6+12,5%+42,8%0,6%754+25,7%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ122,6+10,4%+64,6%0,5%824+39,2%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu114,3+7,3%+56,7%0,5%754+47,1%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy101,1+23,5%+17,0%0,4%608+2,4%0,4%
Clanhke và xi măng90,0+15,1%-0,8%0,4%758+15,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh78,1+15,7%-7,8%0,3%482-18,8%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu71,7+7,5%+20,3%0,3%403-3,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su65,8+4,1%+2,9%0,3%426+7,4%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn65,6+26,0%+31,9%0,3%526-11,2%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc59,8+12,0%+21,9%0,3%390+8,1%0,3%
Hạt tiêu58,5-22,2%-11,6%0,3%510-1,7%0,4%
Vải mành, vải kỹ thuật khác49,7-1,1%+13,2%0,2%361+16,6%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ46,6+19,9%+18,0%0,2%299+4,5%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm40,4+6,1%+39,8%0,2%266+40,0%0,2%
Phân bón các loại22,9+9,1%-16,2%0,1%133-26,1%0,1%
Chè22,5+25,6%+11,3%0,1%120+8,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,0-33,1%+7,9%0,1%138+15,2%0,1%
Than đá10,0-70,4%-72,6%0,0%72-62,2%0,0%
↳ trong đó Sắn3,1-43,0%-37,5%53-56,8%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.697,8+22,9%+30,5%20,7%28.561+20,5%19,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.147,7+12,3%+7,8%13,9%20.753+12,2%14,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.430,0+49,0%+1,7%6,3%7.245-2,0%5,0%
Vải các loại1.155,9+3,3%+0,6%5,1%7.721+4,0%5,4%
Hàng hóa khác1.097,0+9,2%+21,3%4,8%7.021+16,3%4,9%
Chất dẻo nguyên liệu822,5+16,7%+8,7%3,6%5.206+2,1%3,6%
Sắt thép các loại810,9+12,7%-8,1%3,6%5.625-3,2%3,9%
Xăng dầu các loại630,3+75,9%+10,2%2,8%3.439-34,4%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo585,3+16,5%+14,0%2,6%3.647+10,1%2,5%
Kim loại thường khác536,6+5,9%-55,8%2,4%3.691-21,0%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày527,0+10,4%+4,7%2,3%3.460+4,0%2,4%
Sản phẩm hóa chất486,2+14,7%+9,7%2,1%3.018+6,4%2,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô443,6+52,4%+27,2%2,0%2.391+15,3%1,7%
Hóa chất433,5+8,7%-3,3%1,9%2.992+3,1%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép386,4+30,5%+21,0%1,7%2.280+14,4%1,6%
Than đá340,2-4,9%+97,3%1,5%2.309+67,5%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu318,3+13,0%+37,4%1,4%2.212+0,2%1,5%
Dược phẩm300,4+22,7%+7,1%1,3%1.813+10,8%1,3%
Hạt điều255,4-13,6%-34,9%1,1%1.284-15,7%0,9%
Dầu thô254,7-5,0%-14,2%1,1%2.329+160,9%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại253,7+0,0%+88,1%1,1%1.934+318,5%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện251,4+28,4%+18,6%1,1%1.417+11,1%1,0%
Bông các loại239,7-7,3%-26,3%1,1%1.732-7,7%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ222,1+1,8%+14,9%1,0%1.456+15,2%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại215,0+9,3%+4,0%0,9%1.429+5,0%1,0%
Giấy các loại173,4+23,1%+9,6%0,8%1.027-3,9%0,7%
Hàng thủy sản172,4+15,3%+16,8%0,8%1.052+4,2%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác160,6+18,5%-62,0%0,7%895-26,3%0,6%
Dây điện và dây cáp điện158,0+20,4%+49,3%0,7%957+31,3%0,7%
Phế liệu sắt thép157,4+22,5%-9,4%0,7%920-12,9%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện157,4-2,5%+36,8%0,7%1.228-0,3%0,9%
Quặng và khoáng sản khác153,4+1,1%+24,3%0,7%969+47,7%0,7%
Ngô153,2+62,0%+25,1%0,7%1.109+0,3%0,8%
Hàng rau quả149,3+1,4%-23,6%0,7%1.138+22,2%0,8%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh121,6+40,5%+49,4%0,5%612+13,3%0,4%
Cao su102,3+21,5%+22,6%0,5%647+5,7%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác97,4+35,2%+82,8%0,4%526+35,3%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa86,0+14,7%+7,7%0,4%606+4,4%0,4%
Phân bón các loại85,3+7,8%+9,3%0,4%660-6,4%0,5%
Sản phẩm từ cao su83,6+18,6%+10,0%0,4%514+5,6%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm81,4+62,9%+44,4%0,4%409+10,2%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh77,0+20,3%+6,5%0,3%479+6,2%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng75,7+26,5%+26,4%0,3%437+30,6%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng75,7-17,2%-20,0%0,3%604+12,1%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu69,8+16,4%-16,1%0,3%527-2,1%0,4%
Sản phẩm từ giấy68,8+11,0%+8,7%0,3%421+5,1%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ67,2+0,4%-13,1%0,3%520-8,8%0,4%
Dầu mỡ động thực vật60,1-0,6%-3,7%0,3%392-6,2%0,3%
Lúa mì58,9+6,4%-14,6%0,3%400-44,7%0,3%
Khí đốt hóa lỏng55,2-16,0%-33,7%0,2%491-1,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc36,3+35,9%+31,0%0,2%191+13,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm36,0+9,2%+2,9%0,2%244+2,9%0,2%
Đậu tương27,9-61,3%-65,0%0,1%395-11,1%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá24,9-16,1%-6,1%0,1%177+4,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ5.480,5+27,0%23,9%1.239,3-20,5%+4.241,232.9618.143
Trung Quốc3.191,2-5,3%13,9%6.781,7+19,9%-3.590,519.82342.384
Nhật Bản1.766,9+13,1%7,7%1.795,2+7,3%-28,311.41710.622
Hàn Quốc1.676,0+9,1%7,3%4.246,9+3,0%-2.570,910.78726.805
Ấn Độ664,2+16,1%2,9%336,2-9,1%+328,14.0682.450
Hà Lan575,4-4,7%2,5%49,2-23,2%+526,13.813386
Hồng Kông563,9-7,6%2,5%108,4-20,9%+455,53.786818
Đức542,3+4,7%2,4%352,9-5,9%+189,33.8672.224
Anh477,5+8,1%2,1%68,1-17,0%+409,43.263491
Thụy Sĩ444,6+3.725,0%1,9%55,3-18,1%+389,3780447
Thái Lan428,1-10,0%1,9%992,9-6,2%-564,83.2387.002
Campuchia388,0+22,6%1,7%40,2-13,4%+347,82.559641
Đài Loan370,3+29,5%1,6%1.338,5+16,7%-968,22.2258.487
UAE366,7-5,1%1,6%30,9-34,6%+335,83.262228
Canada365,5+27,0%1,6%103,5+9,0%+262,12.143550
Malaysia331,5-13,8%1,4%675,5+16,0%-344,02.2844.227
Philippines314,3+0,1%1,4%162,1+66,0%+152,12.342924
Pháp306,8-6,0%1,3%158,5+37,2%+148,32.230888
Singapore277,4+10,3%1,2%370,1+14,0%-92,71.9602.425
Indonesia277,3-6,0%1,2%473,9+14,0%-196,61.8893.128
Ý272,9-8,8%1,2%187,7+14,7%+85,32.0511.107
Úc271,4-16,1%1,2%393,0+16,8%-121,71.9092.596
Mexico267,9+18,2%1,2%60,4-88,3%+207,61.579349
Áo253,9-15,7%1,1%33,9+22,3%+220,11.901190
Tây Ban Nha249,9+9,4%1,1%45,0-9,9%+204,81.576319
Nga249,8+11,5%1,1%188,8+37,5%+61,01.6621.000
Bỉ234,4+6,1%1,0%53,9+28,3%+180,51.506351
Brazil180,3+18,3%0,8%183,9+80,4%-3,61.2181.503
Chile116,3+82,8%0,5%21,0-21,5%+95,3535175
Thổ Nhĩ Kỳ110,6-11,1%0,5%20,8-27,1%+89,8774199
Thụy Điển110,0+14,8%0,5%38,6+58,6%+71,4698225
Ba Lan105,8+11,6%0,5%28,1+6,7%+77,7809162
Slovakia102,8-12,2%0,4%4,6+123,8%+98,253829
Nam Phi75,5+36,8%0,3%38,5-32,0%+37,0496190
Bangladesh68,6+19,1%0,3%5,2+8,4%+63,541539
Colombia64,7+151,6%0,3%—242
Lào58,0+37,2%0,3%29,3+20,6%+28,7405258
Argentina56,2+69,5%0,2%320,7+283,5%-264,52791.745
Myanmar55,7-4,7%0,2%17,9+27,2%+37,8408141
Iraq52,8+150,9%0,2%—251
Ai Cập52,8+9,9%0,2%—284
Hungary50,0-6,6%0,2%26,1+3,5%+23,9221175
Israel49,3-9,2%0,2%23,4-43,7%+25,9455111
New Zealand43,0+7,9%0,2%56,4+32,6%-13,5309326
Bờ Biển Ngà39,0+59,2%0,2%109,4-45,4%-70,3159437
Peru36,2+96,3%0,2%7,7-14,9%+28,518647
Panama35,9+89,5%0,2%—181
Bồ Đào Nha32,4-13,7%0,1%21,1+196,2%+11,322968
Đan Mạch32,2-5,9%0,1%30,3-10,0%+1,9198161
Slovenia32,2+22,7%0,1%5,7+17,3%+26,520343
Ả Rập Xê Út30,6+11,3%0,1%99,7-11,9%-69,0206724
Ghana28,3-2,6%0,1%56,1-31,0%-27,8133239
Sri Lanka28,0+54,3%0,1%—129
Pakistan25,9+0,6%0,1%13,2+1,7%+12,819398
Séc21,6+78,7%0,1%8,9-27,9%+12,711165
Hy Lạp20,4-8,0%0,1%7,5+59,5%+12,915470
Ukraine19,6-3,3%0,1%5,7-79,3%+13,912973
Latvia17,4+13,1%0,1%0,5-50,2%+16,811510
Algeria14,6-2,4%0,1%—114
Romania14,5+16,8%0,1%3,6-17,1%+10,911833
Ireland13,1+32,9%0,1%245,9+57,3%-232,7961.085
Nigeria12,4+126,4%0,1%45,2-51,5%-32,869195
Litva11,8+146,6%0,1%1,1-79,0%+10,76416
Phần Lan10,5-14,4%0,0%17,7-13,2%-7,271119
Brunei10,4+780,9%0,0%0,1-97,8%+10,33495
Mozambique8,9-6,1%0,0%—31
Na Uy8,7-10,2%0,0%30,2+18,2%-21,485183
Bulgaria7,5+155,9%0,0%6,2+0,2%+1,43428
Croatia6,9+52,5%0,0%3,3-14,6%+3,65518
Đông Timor6,3+425,1%0,0%0,0—+6,2171
Togo5,9-45,7%0,0%—54
Tanzania5,1+26,9%0,0%2,5+110,0%+2,53412
Angola4,6+104,7%0,0%—29
Kuwait4,1-31,0%0,0%280,6-7,5%-276,5352.333
Síp4,1-6,3%0,0%2,2-34,7%+1,92225
Luxembourg3,9-91,4%0,0%3,0-11,4%+1,02921
Estonia2,7-16,2%0,0%0,7+72,3%+2,02018
Kenya2,6+23,1%0,0%—17
Senegal0,9-55,0%0,0%—15
Malta0,6+8,5%0,0%2,9+9,8%-2,3617
Belarus—20,3+1.144,9%59
Kazakhstan—0,7-65,1%14
Cameroon—17,6-15,1%130
Cộng hòa Congo—31,7-1,4%265
Qatar—7,6-12,7%113
Tunisia—1,0-1,6%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
TP.HCM3.767,5+10,7%16,4%4.613,5+14,1%-846,023.33928.575
Bắc Ninh2.504,0-15,6%10,9%2.671,2+2,3%-167,116.64414.889
Thái Nguyên2.367,3+25,4%10,3%1.449,2+44,2%+918,117.4139.938
Bình Dương2.232,9+13,0%9,7%1.789,6+6,0%+443,314.13010.800
Hà Nội1.737,4+43,2%7,6%2.880,8+15,0%-1.143,48.98118.014
Đồng Nai1.682,8+6,7%7,3%1.391,8+4,8%+291,010.9919.160
Hải Phòng1.165,5+17,0%5,1%1.094,3+8,3%+71,27.2676.806
Hải Dương696,0+6,7%3,0%681,6+27,2%+14,44.1294.093
Bắc Giang649,1+13,9%2,8%681,1+41,2%-32,13.6063.630
Long An527,1+23,0%2,3%380,6-0,8%+146,53.3852.525
Tây Ninh443,9+12,4%1,9%311,1+14,1%+132,82.6422.401
Bà Rịa – Vũng Tàu388,7+8,1%1,7%528,4-65,9%-139,72.6453.679
Vĩnh Phúc353,9+41,1%1,5%765,9+50,3%-412,02.2094.505
Hưng Yên333,5+12,0%1,5%349,6+17,6%-16,11.9212.281
Tiền Giang311,2+19,3%1,4%150,4+30,0%+160,91.899988
Thanh Hóa304,3+40,9%1,3%366,6-9,6%-62,32.0132.990
Bình Phước268,0+41,6%1,2%153,7-12,7%+114,31.325790
Hà Nam231,3+21,6%1,0%203,3+32,9%+28,01.4061.314
Quảng Ninh223,0+8,2%1,0%219,1-1,2%+3,91.3721.465
Phú Thọ190,0+45,5%0,8%207,5+53,5%-17,5954954
Nam Định187,7+18,6%0,8%108,0+20,3%+79,71.124644
Thái Bình179,9+26,5%0,8%114,2-9,1%+65,7935826
Ninh Bình154,4+31,3%0,7%297,5+64,1%-143,11.0491.567
Đà Nẵng153,8+7,8%0,7%117,2+1,5%+36,6928744
Cần Thơ132,6-10,3%0,6%41,0-18,4%+91,6856250
Quảng Nam123,8+32,2%0,5%178,5+25,9%-54,87051.118
Khánh Hòa105,1-16,5%0,5%95,5+49,0%+9,7826662
Đắk Lắk102,7+0,3%0,4%32,6-56,4%+70,1683236
Cà Mau99,6+9,4%0,4%3,4-74,6%+96,354864
Đồng Tháp99,0-10,8%0,4%36,6+5,7%+62,5664285
Bến Tre92,6-7,6%0,4%40,5-4,0%+52,1649243
Quảng Ngãi90,7+68,6%0,4%77,3-28,9%+13,4528646
Sóc Trăng89,5+42,7%0,4%8,1-0,7%+81,446561
Thừa Thiên Huế83,3+8,3%0,4%45,3-24,3%+38,0516303
Lào Cai75,7-28,0%0,3%22,0-19,0%+53,7642194
An Giang73,8+21,2%0,3%14,8-1,9%+59,0474245
Nghệ An71,1+21,1%0,3%92,6+82,7%-21,6489491
Bình Định61,4-1,1%0,3%30,7-18,7%+30,8519242
Vĩnh Long57,0+34,6%0,2%20,0+6,9%+37,0362140
Kiên Giang56,9+24,8%0,2%7,5-16,0%+49,435373
Bạc Liêu53,0+11,0%0,2%6,4-21,6%+46,729152
Hòa Bình46,1+22,1%0,2%43,9+7,0%+2,2262287
Lạng Sơn45,9-63,1%0,2%47,9-28,9%-2,0695477
Hậu Giang43,6-22,7%0,2%64,2+8,9%-20,6275293
Hà Tĩnh39,9-41,1%0,2%199,2-14,6%-159,25201.670
Bình Thuận39,7-2,6%0,2%49,9-29,4%-10,2240795
Kon Tum37,4+26,7%0,2%0,9+50,9%+36,51698
Lâm Đồng34,8-21,7%0,2%11,4-48,5%+23,427197
Quảng Trị27,4-4,5%0,1%9,8-50,8%+17,6225124
Trà Vinh26,4-20,9%0,1%55,1+389,6%-28,7179195
Gia Lai25,5-12,4%0,1%9,5-63,9%+16,018998
Hà Giang17,6+227,5%0,1%0,8-57,4%+16,811112
Yên Bái17,2-13,6%0,1%8,1-11,5%+9,111464
Phú Yên16,9+45,9%0,1%10,3+0,6%+6,797118
Quảng Bình9,8-4,0%0,0%19,4+169,9%-9,581145
Tuyên Quang7,4+59,9%0,0%12,1+195,9%-4,73754
Ninh Thuận7,4+58,6%0,0%49,1+70,2%-41,840333
Đắk Nông6,8-37,9%0,0%0,5-72,5%+6,35715
Sơn La2,1+27,9%0,0%1,0-61,5%+1,11211
Điện Biên2,0+245,4%0,0%0,6+1,4%+1,41310
Lai Châu0,5+103,2%0,0%0,0-98,7%+0,555
Bắc Kạn0,4—0,0%0,6+741,1%-0,222
Cao Bằng0,2-96,2%0,0%2,8-23,4%-2,6818
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu22.929,915.206,8+5,3%66,3%7.723,2+23,6%
Nhập khẩu22.667,513.422,7+1,5%59,2%9.244,8+14,1%
Cán cân+262,4+1.784,1-1.521,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK22.929,922.929,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK22.976,622.929,9100,20%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.520,922.929,998,22%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.206,815.206,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK22.667,522.667,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK22.876,122.667,5100,92%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK22.246,122.667,598,14%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.422,713.422,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.