Số liệu kỳ5/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2019

Tháng 5-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 21,89 tỉ USD, +9,4% so với cùng kỳ và +7,2% so với tháng trước; nhập khẩu 23,08 tỉ USD (+9,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,19 tỉ USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 101,13 tỉ USD (+7,1%), nhập khẩu 101,38 tỉ USD (+10,5%), nhập siêu 255,9 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 4-2019 · Mọi tháng · Tháng 6-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.711,9-4,3%+15,2%17,0%19.715+2,2%19,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.934,6+14,0%+17,1%13,4%12.563+13,2%12,4%
Hàng dệt, may2.739,9+16,5%+16,7%12,5%12.225+11,8%12,1%
Giày dép các loại1.717,2+18,1%+11,7%7,8%7.101+13,8%7,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.506,6+12,1%+5,7%6,9%6.826+6,7%6,7%
Hàng hóa khác1.017,5+10,9%+9,8%4,6%4.609+13,4%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ908,5+5,9%+24,1%4,2%4.044+19,6%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng755,8+13,9%+6,2%3,5%3.578+4,8%3,5%
Hàng thủy sản754,9+19,6%-0,7%3,4%3.174-0,9%3,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ628,7+6,1%+24,3%2.856+21,1%
Sắt thép các loại384,9+4,3%+9,0%1,8%1.879+7,1%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại371,4+5,4%-3,5%1,7%1.715+5,3%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện362,6-8,6%-9,4%1,7%1.831+8,5%1,8%
Hàng rau quả354,8-23,2%+2,7%1,6%1.756+5,7%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù336,6+4,3%+14,2%1,5%1.499+11,8%1,5%
Hạt điều303,4+11,9%-10,7%1,4%1.213-13,6%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo297,9+6,8%+14,5%1,4%1.385+17,6%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép297,4+10,8%+18,0%1,4%1.317+10,4%1,3%
Gạo291,1+2,0%-23,8%1,3%1.183-20,5%1,2%
Cà phê238,0-1,9%-21,9%1,1%1.329-22,1%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm234,4+2,9%+5,3%1,1%1.076+13,3%1,1%
Xăng dầu các loại194,3+2,9%+15,7%0,9%905+5,5%0,9%
Dầu thô192,7+57,4%-6,9%0,9%893+3,0%0,9%
↳ trong đó Vải các loại188,3+10,8%+23,3%854+34,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày179,6+9,8%-0,5%0,8%779-1,7%0,8%
Hóa chất171,1-9,3%+28,1%0,8%843+32,4%0,8%
Dây điện và dây cáp điện153,8+7,8%+14,8%0,7%672+4,6%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận125,4+11,4%+12,6%0,6%526+1,4%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ114,5-5,4%+47,4%0,5%590+30,0%0,6%
Sản phẩm hóa chất111,7+5,7%+16,6%0,5%513+21,8%0,5%
Cao su111,5+4,1%-29,1%0,5%667+3,0%0,7%
Clanhke và xi măng108,4-9,7%+21,7%0,5%589+23,1%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu106,3-3,9%+21,0%0,5%533+49,6%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy103,8+10,5%-6,2%0,5%425+4,7%0,4%
Hạt tiêu93,2-0,2%+24,5%0,4%376-1,4%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,8+2,8%-17,6%0,3%336-20,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su67,5+9,1%+8,8%0,3%297+9,3%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu61,0-2,0%-17,7%0,3%264-10,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc60,4+8,0%+11,5%0,3%276+8,0%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn57,7-39,5%-40,9%0,3%408-12,2%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm57,6+14,9%-11,9%0,3%261+9,1%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác52,6-2,9%+14,3%0,2%261+17,2%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm42,5+13,6%+41,1%0,2%188+41,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ41,9-0,2%-4,9%0,2%214+4,0%0,2%
Phân bón các loại25,3-4,3%-20,2%0,1%89-32,3%0,1%
Than đá23,6+29.801,8%-38,3%0,1%28-79,0%0,0%
Quặng và khoáng sản khác21,9-18,7%+14,1%0,1%98+6,5%0,1%
Chè18,2+16,1%+10,7%0,1%80+13,0%0,1%
↳ trong đó Sắn4,5-58,0%-63,2%44-59,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.263,0+7,0%+21,0%18,5%20.041+18,9%19,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.259,3+8,9%+8,8%14,1%14.802+15,1%14,6%
Vải các loại1.370,8+13,6%+1,0%5,9%5.446+6,1%5,4%
Hàng hóa khác1.157,1+16,7%+13,5%5,0%4.919+14,9%4,9%
Điện thoại các loại và linh kiện1.045,1+2,1%+29,4%4,5%4.855-5,0%4,8%
Sắt thép các loại970,8+12,0%-5,0%4,2%4.095+1,1%4,0%
Chất dẻo nguyên liệu820,8+15,7%+1,7%3,6%3.679+2,5%3,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày599,1+13,1%+2,8%2,6%2.456+5,4%2,4%
Kim loại thường khác587,1+6,2%-0,1%2,5%2.648-8,4%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo566,0+9,7%+7,5%2,5%2.559+10,2%2,5%
Xăng dầu các loại530,1-20,0%-38,9%2,3%2.451-34,4%2,4%
Sản phẩm hóa chất503,9+16,9%+8,2%2,2%2.108+6,1%2,1%
Hóa chất487,1+15,3%+6,7%2,1%2.160+6,4%2,1%
Dầu thô461,9+8,4%+64,9%2,0%1.807+298,6%1,8%
Than đá368,7+6,0%+46,6%1,6%1.611+62,5%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép364,9+11,9%+15,6%1,6%1.598+15,2%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô357,4+12,3%-7,1%1,5%1.656+14,1%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu352,6+27,8%+3,7%1,5%1.612+0,1%1,6%
Dược phẩm340,3+49,7%+6,9%1,5%1.268+11,3%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại308,0+25,7%+355,5%1,3%1.427+483,2%1,4%
Bông các loại262,1+1,0%-4,8%1,1%1.234-2,8%1,2%
Hạt điều253,1+201,9%+0,6%1,1%733-13,9%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại243,2+15,1%+3,9%1,1%1.017+6,8%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ239,6+22,3%+24,5%1,0%1.016+15,6%1,0%
Ngô235,0+22,1%+9,2%1,0%862+6,2%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện221,3+4,3%+11,6%1,0%970+13,3%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện220,7+10,6%+11,6%1,0%910-5,8%0,9%
Hàng rau quả191,1-17,4%+31,2%0,8%841+39,9%0,8%
Hàng thủy sản168,7+13,6%+3,0%0,7%730+4,6%0,7%
Phế liệu sắt thép167,6-16,2%+18,4%0,7%634-14,8%0,6%
Giấy các loại162,5+17,9%-5,4%0,7%712-6,3%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác156,0+34,3%+6,3%0,7%599+28,0%0,6%
Dây điện và dây cáp điện149,0-7,0%+28,3%0,6%668+29,5%0,7%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu131,0+60,1%+42,2%0,6%397+5,4%0,4%
Quặng và khoáng sản khác127,4-8,7%+8,4%0,6%664+48,6%0,7%
Khí đốt hóa lỏng102,9+43,0%+65,3%0,4%370+15,1%0,4%
Cao su99,2+8,9%+7,3%0,4%461+4,6%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa97,6+8,8%+10,5%0,4%445+4,4%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ96,8+24,3%+14,7%0,4%386-6,8%0,4%
Phân bón các loại95,7-12,3%-14,4%0,4%495-3,1%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh95,3+17,3%+14,5%0,4%404+4,6%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng92,1-13,7%+28,9%0,4%436+24,2%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác90,1+37,8%+36,1%0,4%357+30,7%0,4%
Sản phẩm từ cao su84,1+13,8%+9,0%0,4%360+5,5%0,4%
Lúa mì83,0+32,9%-53,8%0,4%286-51,2%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh82,2+19,4%+13,5%0,4%338+7,3%0,3%
Đậu tương72,0+13,1%+1,9%0,3%296-5,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy68,9+18,5%+3,7%0,3%290+2,4%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng68,4+19,2%+14,6%0,3%301+32,2%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm61,7+28,2%-6,4%0,3%277+8,1%0,3%
Dầu mỡ động thực vật53,6-3,9%+0,4%0,2%272-5,2%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm34,7-2,6%-10,1%0,2%175+1,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc30,5+25,5%+13,1%0,1%128+8,1%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá26,7-16,0%-25,6%0,1%122+7,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ4.849,3+28,4%22,2%1.386,7+34,8%+3.462,522.7015.698
Trung Quốc3.147,5+12,7%14,4%7.045,1+15,7%-3.897,613.54529.788
Nhật Bản1.801,4+10,0%8,2%1.555,4-1,1%+246,07.9127.353
Hàn Quốc1.472,7+2,5%6,7%3.962,1+0,9%-2.489,47.71219.087
Ấn Độ688,6+13,9%3,1%340,7-1,6%+347,92.7881.825
Đức573,6-4,9%2,6%351,1+12,4%+222,52.7831.597
Hồng Kông565,3-8,0%2,6%145,6-21,4%+419,72.612597
Hà Lan559,6-10,3%2,6%73,0+27,3%+486,62.678285
Thái Lan528,3+1,4%2,4%1.086,7+10,2%-558,32.3475.060
Anh461,2-3,5%2,1%69,0-17,2%+392,22.314329
UAE455,0+9,5%2,1%33,4+5,1%+421,62.519167
Campuchia411,9+16,8%1,9%56,0-18,3%+355,91.797560
Malaysia378,4+8,9%1,7%686,0-6,7%-307,61.6333.066
Đài Loan375,4+47,2%1,7%1.427,1+11,9%-1.051,81.4846.006
Philippines373,3+24,9%1,7%129,7+14,6%+243,61.729634
Canada337,1+26,2%1,5%82,9+26,6%+254,21.459351
Pháp335,3+4,3%1,5%145,9+33,0%+189,41.565609
Singapore325,9+3,3%1,5%386,9-20,9%-61,01.4101.731
Ý308,0+12,4%1,4%188,6-5,6%+119,41.492789
Mexico285,8+41,9%1,3%51,2+9,2%+234,71.039243
Úc271,6-24,1%1,2%499,4+45,3%-227,81.3941.797
Áo252,4-20,1%1,2%34,2-1,7%+218,21.394123
Nga242,8-5,6%1,1%107,1-58,7%+135,81.174703
Bỉ242,2+11,5%1,1%61,9+47,1%+180,31.050250
Brazil224,8+6,8%1,0%151,1-28,8%+73,88571.160
Indonesia213,3-33,8%1,0%533,3+37,2%-320,01.3282.282
Tây Ban Nha206,1-13,7%0,9%56,8+7,7%+149,21.076232
Ba Lan112,7-11,7%0,5%28,4+3,4%+84,3607112
Thổ Nhĩ Kỳ108,9-27,3%0,5%59,6+186,4%+49,3554155
Thụy Điển93,0+3,6%0,4%51,5+100,5%+41,6501148
Chile79,3+0,8%0,4%30,5+5,0%+48,8308134
Slovakia74,2+16,9%0,3%6,8+93,0%+67,435322
Nam Phi70,0+0,6%0,3%24,4-34,0%+45,6357114
Israel69,6-6,3%0,3%19,6-40,3%+50,033472
Lào67,4+17,4%0,3%43,1+32,8%+24,3292198
Myanmar65,5+21,6%0,3%22,7+39,2%+42,8293106
Bangladesh59,5+3,3%0,3%5,4-28,7%+54,129229
Argentina57,6+31,6%0,3%417,2+84,8%-359,61611.168
Ai Cập45,7+8,4%0,2%—203
New Zealand39,2-8,3%0,2%48,0+2,9%-8,7220233
Bồ Đào Nha34,0+1,6%0,2%5,3-45,9%+28,716340
Colombia33,6-15,5%0,2%—138
Ả Rập Xê Út31,1+65,5%0,1%98,8-21,5%-67,7153511
Hungary31,0-4,4%0,1%22,1+65,0%+8,9134128
Slovenia30,4+25,9%0,1%7,7+9,6%+22,714328
Đan Mạch29,2+9,0%0,1%30,3-20,2%-1,1135111
Panama28,7-19,9%0,1%—113
Peru27,9+29,7%0,1%5,4+8,2%+22,511435
Pakistan25,2-25,1%0,1%20,7+11,2%+4,514472
Bờ Biển Ngà24,5+35,3%0,1%93,7-22,9%-69,295183
Algeria24,1+37,7%0,1%—83
Hy Lạp22,7+7,8%0,1%8,1+107,7%+14,611255
Iraq22,6-54,2%0,1%—145
Séc21,4+27,1%0,1%10,6-0,2%+10,97346
Ukraine20,6-0,8%0,1%7,2+17,5%+13,59445
Sri Lanka19,3+5,6%0,1%—77
Romania18,7+59,9%0,1%5,3-1,4%+13,48726
Ghana17,4-28,4%0,1%83,1+85,9%-65,778134
Latvia16,8+26,1%0,1%1,1+63,7%+15,7827
Thụy Sĩ14,7+6,3%0,1%83,7+2,6%-69,080309
Ireland12,3+15,8%0,1%168,4+3,9%-156,271651
Nigeria11,5+84,9%0,1%31,4-39,3%-20,047107
Na Uy10,8+5,6%0,0%36,8+35,0%-26,064133
Phần Lan9,2-64,4%0,0%18,4-53,5%-9,24887
Litva7,8+64,0%0,0%3,5+293,5%+4,44413
Togo6,7-33,1%0,0%—41
Kuwait6,0+7,6%0,0%426,4+37,5%-420,3271.777
Croatia5,7-11,5%0,0%3,8-5,3%+2,04213
Bulgaria5,7+104,8%0,0%5,4+49,3%+0,32118
Brunei4,9+181,9%0,0%45,1+1.883,0%-40,21892
Luxembourg4,7+2,6%0,0%6,1+4,5%-1,42114
Tanzania4,5-39,6%0,0%1,3-0,9%+3,2227
Síp3,9+24,1%0,0%4,7-5,4%-0,81420
Mozambique3,5-58,4%0,0%—20
Estonia3,1-15,1%0,0%12,3+1.484,2%-9,11516
Angola3,0-23,9%0,0%—22
Kenya2,6-1,1%0,0%—12
Senegal1,5+10,9%0,0%—10
Đông Timor1,2-75,7%0,0%0,0—+1,290
Malta1,2-13,5%0,0%2,5+8,9%-1,3513
Belarus—1,9-75,6%38
Kazakhstan—0,9-49,7%12
Cameroon—18,9+41,4%89
Cộng hòa Congo—28,1-20,0%199
Qatar—9,5-40,9%99
Tunisia—1,2+275,2%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM3.607,0+9,4%16,5%4.792,1+7,2%-1.185,115.96219.948
Thái Nguyên2.578,7+32,3%11,8%1.493,0+26,6%+1.085,712.6767.234
Bình Dương2.190,4+6,5%10,0%1.813,1+4,8%+377,39.7767.451
Bắc Ninh2.142,1-10,9%9,8%2.160,4+7,1%-18,311.86010.310
Đồng Nai1.689,0+6,0%7,7%1.428,4-1,1%+260,67.7056.482
Hà Nội1.292,6+2,5%5,9%2.784,6-4,0%-1.492,05.83912.891
Hải Phòng1.123,7+21,2%5,1%1.089,2+10,0%+34,54.9814.754
Hải Dương635,0+14,5%2,9%653,3+11,1%-18,32.8022.859
Bắc Giang561,7+22,3%2,6%580,5+18,3%-18,82.4142.396
Long An513,6+14,6%2,3%440,2+15,1%+73,42.3551.767
Tây Ninh422,1+6,9%1,9%385,1+59,3%+37,01.7691.835
Bà Rịa – Vũng Tàu391,9-13,8%1,8%679,8+12,7%-287,91.9002.604
Vĩnh Phúc345,1+45,9%1,6%708,5+81,7%-363,51.5513.093
Thanh Hóa338,4+51,8%1,5%540,0+38,0%-201,61.4432.241
Tiền Giang302,5+16,7%1,4%169,2+27,8%+133,31.310717
Hưng Yên293,7+7,8%1,3%386,6+0,3%-92,81.3001.605
Quảng Ninh205,3-10,8%0,9%212,9+4,7%-7,59271.002
Bình Phước204,5+4,3%0,9%135,6-1,1%+68,9848471
Hà Nam201,1+26,9%0,9%235,9+19,6%-34,8960914
Nam Định192,3+36,6%0,9%115,4+7,0%+76,9752445
Ninh Bình169,8+45,7%0,8%241,6+8,8%-71,77521.081
Thái Bình143,1+26,9%0,7%147,4+5,6%-4,3613564
Đà Nẵng141,8-3,6%0,6%115,8+1,5%+26,0645529
Phú Thọ137,5+7,1%0,6%148,4-2,9%-10,9622586
Quảng Nam125,0+53,2%0,6%157,4+5,4%-32,4472817
Cần Thơ119,8-23,4%0,5%43,4-6,6%+76,5585178
Lạng Sơn114,1-15,8%0,5%81,0+9,1%+33,1568372
Đồng Tháp110,6+12,9%0,5%53,8+6,4%+56,8462216
Lào Cai103,5+17,1%0,5%29,9-17,5%+73,6476139
Bến Tre103,1+10,4%0,5%34,7-20,0%+68,4464171
Đắk Lắk100,4-13,5%0,5%37,5+12,2%+62,9486177
Khánh Hòa99,2-17,2%0,5%113,0+21,3%-13,9618483
Hà Tĩnh94,5+69,5%0,4%272,6+14,5%-178,14181.204
Quảng Ngãi92,8+85,9%0,4%104,5+47,3%-11,7368486
Cà Mau91,0-9,4%0,4%15,7+20,3%+75,335856
Thừa Thiên Huế80,1+6,2%0,4%50,3-8,5%+29,7360214
An Giang78,9+12,2%0,4%66,2+248,5%+12,7328216
Sóc Trăng73,2+6,8%0,3%11,4+37,0%+61,830247
Bình Định69,5+4,4%0,3%33,8-21,9%+35,7387179
Nghệ An67,2-6,8%0,3%64,4+14,6%+2,8344354
Kiên Giang66,3+10,8%0,3%19,2+51,1%+47,023957
Vĩnh Long62,9+22,6%0,3%25,7+10,8%+37,2244102
Bạc Liêu48,8-1,8%0,2%6,8-12,0%+42,019037
Hậu Giang42,3-22,3%0,2%50,1-18,1%-7,9187196
Lâm Đồng40,4-10,3%0,2%16,5-18,8%+23,920373
Bình Thuận38,4-2,4%0,2%121,7+2,7%-83,3162670
Hòa Bình38,3+4,0%0,2%44,9-3,0%-6,6176201
Quảng Trị35,5+40,5%0,2%23,2-8,4%+12,4169102
Gia Lai26,0-37,0%0,1%12,8-44,0%+13,114180
Trà Vinh23,9-21,4%0,1%32,1+157,6%-8,1131110
Yên Bái18,5+33,6%0,1%11,5+14,8%+7,17846
Phú Yên16,7+39,4%0,1%40,4+306,8%-23,86598
Kon Tum16,3-28,4%0,1%0,3-74,9%+16,01055
Hà Giang16,1+71,3%0,1%7,3+1.291,2%+8,8728
Quảng Bình11,9+9,4%0,1%27,8+85,0%-15,959104
Ninh Thuận8,8+29,6%0,0%13,4+469,9%-4,627266
Đắk Nông8,3-33,6%0,0%0,4-74,5%+7,94214
Tuyên Quang5,2+60,1%0,0%3,9+1,9%+1,32333
Cao Bằng3,3-53,8%0,0%2,7-32,2%+0,6713
Điện Biên3,1+416,2%0,0%1,1+155,7%+1,9109
Sơn La1,7-10,6%0,0%1,3-5,2%+0,498
Bắc Kạn1,2—0,0%0,1—+1,121
Lai Châu0,4-65,5%0,0%0,8-18,2%-0,425
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu21.888,615.179,9+10,5%69,4%6.708,8+7,1%
Nhập khẩu23.077,413.083,3+10,3%56,7%9.994,2+8,9%
Cán cân-1.188,8+2.096,6-3.285,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK21.888,621.888,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK21.880,221.888,699,96%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK21.433,021.888,697,92%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.179,915.179,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK23.077,423.077,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK23.090,523.077,4100,06%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK22.713,623.077,498,42%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.083,313.083,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.