Bắc Ninh (tỉnh cũ): xuất nhập khẩu 2013–2024
Năm 2024, Bắc Ninh (theo địa giới trước sắp xếp 1-7-2025) xuất khẩu 39,00 tỉ USD (-0,8% so với năm trước), đứng thứ 2/63 tỉnh, thành phố; nhập khẩu 34,42 tỉ USD.
Trang LƯU TRỮ: số theo 63 tỉnh, thành phố cũ, Hải quan công bố từ 1-2013 tới 12-2024, giữ nguyên, không quy đổi sang tỉnh mới. Nguồn: Cục Hải quan, biểu trị giá xuất, nhập khẩu chia theo tỉnh/thành phố.
Xuất khẩu của Bắc Ninh từng năm
triệu USDCán cân thương mại của Bắc Ninh từng năm
triệu USD, dương = xuất siêuXuất nhập khẩu của Bắc Ninh từng năm
triệu USD| Năm | Xuất khẩu | So năm trước | Hạng XK | Nhập khẩu | So năm trước | Hạng NK | Cán cân | Tỉ trọng XK |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 39.003 | -0,8% | 2 | 34.418 | +3,5% | 3 | +4.584 | 9,62% |
| 2023 | 39.304 | -12,8% | 2 | 33.263 | -13,5% | 3 | +6.041 | 11,08% |
| 2022 | 45.057 | +0,5% | 2 | 38.473 | +0,3% | 3 | +6.585 | 12,12% |
| 2021 | 44.839 | +14,6% | 2 | 38.372 | +14,9% | 2 | +6.466 | 13,34% |
| 2020 | 39.109 | +14,9% | 2 | 33.411 | +19,1% | 2 | +5.699 | 13,84% |
| 2019 | 34.037 | -7,9% | 2 | 28.064 | -5,9% | 3 | +5.973 | 12,88% |
| 2018 | 36.967 | +17,9% | 2 | 29.813 | -1,2% | 3 | +7.155 | 15,17% |
| 2017 | 31.352 | +41,6% | 2 | 30.160 | +68,8% | 2 | +1.192 | 14,67% |
| 2016 | 22.144 | +2,8% | 2 | 17.870 | -3,1% | 3 | +4.274 | 12,65% |
| 2015 | 21.532 | +2,2% | 2 | 18.444 | +4,0% | 3 | +3.088 | 13,39% |
| 2014 | 21.074 | -15,9% | 2 | 17.728 | -17,9% | 3 | +3.346 | 14,08% |
| 2013 | 25.057 | — | 2 | 21.585 | — | 3 | +3.473 | 19,03% |
- Hạng trong 63 tỉnh, thành phố cũ.
Xuất khẩu của Bắc Ninh từng tháng
triệu USD- Màu so các tháng trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là tháng cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
- Bấm số một tháng để xem toàn cảnh xuất nhập khẩu cả nước tháng đó.
Nhập khẩu của Bắc Ninh từng tháng
triệu USD- Màu so các tháng trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là tháng cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
- Bấm số một tháng để xem toàn cảnh xuất nhập khẩu cả nước tháng đó.
So với 62 tỉnh cũ khác, năm 2024
triệu USD| Tỉnh, thành phố (cũ) | Xuất khẩu | So năm trước | Nhập khẩu | Cán cân |
|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 46.974 | +10,7% | 60.907 | -13.934 |
| Bắc Ninh | 39.003 | -0,8% | 34.418 | +4.584 |
| Bình Dương | 34.770 | +13,6% | 24.559 | +10.210 |
| Bắc Giang | 31.057 | +26,8% | 29.219 | +1.838 |
| Hải Phòng | 30.537 | +14,0% | 25.774 | +4.764 |
| Thái Nguyên | 27.343 | +6,5% | 16.562 | +10.781 |
| Đồng Nai | 23.962 | +10,8% | 17.346 | +6.616 |
| Hà Nội | 19.164 | +15,1% | 41.804 | -22.641 |
| Phú Thọ | 15.099 | +42,8% | 14.546 | +553 |
| Vĩnh Phúc | 12.795 | +28,3% | 14.641 | -1.847 |
| Hải Dương | 10.370 | +9,7% | 8.466 | +1.903 |
| Hà Nam | 10.051 | +33,3% | 8.272 | +1.779 |
| Tây Ninh | 8.363 | +14,5% | 6.542 | +1.821 |
| Long An | 7.851 | +14,9% | 5.246 | +2.604 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 7.215 | +19,2% | 8.508 | -1.293 |
| Tiền Giang | 6.518 | +19,5% | 3.292 | +3.225 |
| Thanh Hóa | 6.022 | +19,3% | 10.252 | -4.230 |
| Quảng Ninh | 5.989 | +20,7% | 5.146 | +842 |
| Bình Phước | 5.967 | +27,0% | 3.707 | +2.260 |
| Hưng Yên | 5.596 | +19,0% | 5.534 | +62 |
| Quảng Ngãi | 3.132 | +16,5% | 5.407 | -2.275 |
| Nam Định | 2.992 | +18,6% | 1.877 | +1.115 |
| Ninh Bình | 2.952 | +14,3% | 2.672 | +279 |
| Thái Bình | 2.842 | +10,6% | 1.685 | +1.157 |
| Đồng Tháp | 2.579 | +22,2% | 1.135 | +1.444 |
| Nghệ An | 2.547 | +40,9% | 2.183 | +365 |
| Khánh Hòa | 2.218 | +22,2% | 1.448 | +770 |
| Quảng Nam | 2.127 | +16,9% | 2.846 | -719 |
| Hà Tĩnh | 2.067 | -22,3% | 3.479 | -1.412 |
| Đà Nẵng | 1.921 | +3,5% | 1.385 | +537 |
| Sóc Trăng | 1.894 | +25,7% | 199 | +1.695 |
| Đắk Lắk | 1.881 | +25,7% | 614 | +1.267 |
| Bình Định | 1.752 | +10,6% | 513 | +1.239 |
| Cần Thơ | 1.747 | +10,2% | 473 | +1.275 |
| Lạng Sơn | 1.676 | +14,7% | 1.010 | +666 |
| Bến Tre | 1.633 | +12,2% | 480 | +1.152 |
| Lào Cai | 1.485 | +40,4% | 587 | +897 |
| An Giang | 1.365 | +8,7% | 900 | +465 |
| Thừa Thiên Huế | 1.353 | +21,2% | 883 | +471 |
| Gia Lai | 1.273 | +56,7% | 415 | +858 |
| Vĩnh Long | 1.091 | +19,5% | 610 | +481 |
| Cà Mau | 956 | +2,8% | 231 | +725 |
| Kiên Giang | 904 | +0,1% | 202 | +702 |
| Bình Thuận | 822 | +8,0% | 1.388 | -566 |
| Hậu Giang | 725 | +19,7% | 315 | +411 |
| Lâm Đồng | 617 | +9,3% | 189 | +428 |
| Kon Tum | 582 | -27,1% | 42 | +540 |
| Hòa Bình | 546 | -8,8% | 500 | +46 |
| Bạc Liêu | 513 | +6,2% | 129 | +384 |
| Yên Bái | 469 | +10,8% | 218 | +252 |
| Trà Vinh | 419 | +25,9% | 588 | -169 |
| Quảng Trị | 418 | +26,3% | 339 | +80 |
| Phú Yên | 341 | +21,7% | 216 | +125 |
| Tuyên Quang | 269 | +46,1% | 118 | +151 |
| Quảng Bình | 216 | +20,4% | 510 | -294 |
| Hà Giang | 138 | -5,2% | 35 | +103 |
| Ninh Thuận | 114 | +82,9% | 58 | +56 |
| Cao Bằng | 113 | +31,3% | 48 | +64 |
| Đắk Nông | 105 | +4,5% | 40 | +65 |
| Bắc Kạn | 38 | +1,9% | 8 | +31 |
| Sơn La | 34 | +33,5% | 11 | +23 |
| Lai Châu | 12 | -4,4% | 17 | -5 |
| Điện Biên | 8 | -62,3% | 16 | -8 |
Về số liệu này
Từ 1-2025 Hải quan công bố theo 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp đơn vị hành chính (phát hành lại cả năm 2025 theo địa giới mới). Số 63 tỉnh cũ (2013–2024) nằm ở khu lưu trữ riêng, không quy đổi sang tỉnh mới.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: xuất nhập khẩu 34 tỉnh, thành phố hiện nay · 63 tỉnh cũ từng năm.