Số liệu kỳ5/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2014

Tháng 5-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 12,30 tỉ USD, +6,4% so với cùng kỳ và -5,6% so với tháng trước; nhập khẩu 12,72 tỉ USD (+3,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 415,6 triệu USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 58,49 tỉ USD (+15,9%), nhập khẩu 56,99 tỉ USD (+10,1%), xuất siêu 1,50 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 4-2014 · Mọi tháng · Tháng 6-2014 →

Theo thị trường, tháng 5-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ2.215,7+2,3%18,0%552,2+17,8%+1.663,510.7852.686
Nhật Bản1.223,5+5,1%9,9%1.026,8-1,0%+196,76.0304.638
Trung Quốc1.218,9+12,6%9,9%3.971,7+10,2%-2.752,86.21816.364
Úc471,7+56,4%3,8%158,6+27,9%+313,21.531808
Hàn Quốc451,9+1,3%3,7%1.622,3-15,7%-1.170,32.4918.850
UAE442,7+11,9%3,6%34,3+30,0%+408,42.023152
Đức410,6+7,2%3,3%244,0+61,5%+166,52.025991
Malaysia366,8-20,6%3,0%359,1-3,7%+7,71.5971.599
Thái Lan360,6+7,3%2,9%592,7+2,8%-232,11.4142.549
Hồng Kông326,4-1,5%2,7%99,7-15,6%+226,71.735397
Hà Lan322,7+18,9%2,6%50,2-33,8%+272,51.346228
Singapore319,9+33,9%2,6%632,6+7,4%-312,71.2812.903
Anh316,0-1,9%2,6%51,0-15,1%+265,01.476273
Ý241,3+1,9%2,0%135,5+10,2%+105,81.116528
Indonesia229,1+22,2%1,9%212,7+3,1%+16,51.106978
Campuchia225,8-13,5%1,8%55,3+43,4%+170,51.205366
Philippines205,5+17,5%1,7%57,1-34,4%+148,4971288
Ấn Độ196,3-19,2%1,6%319,0+45,9%-122,78701.490
Áo192,1+32,7%1,6%17,5-8,4%+174,685292
Tây Ban Nha191,9-5,0%1,6%29,6+6,6%+162,3989145
Đài Loan183,1-7,2%1,5%932,2+11,0%-749,29224.293
Bỉ181,1+31,5%1,5%64,1+40,7%+117,0756234
Canada165,7+31,9%1,3%28,5-45,7%+137,2729142
Pháp152,7-15,1%1,2%231,3+138,5%-78,6894515
Thổ Nhĩ Kỳ121,4+10,2%1,0%15,6+84,6%+105,954450
Nga120,1-18,6%1,0%94,9-5,0%+25,2654360
Brazil106,6-2,6%0,9%111,8+15,9%-5,3577650
Mexico100,5+39,1%0,8%26,7+143,4%+73,846487
Thụy Điển93,9-15,6%0,8%22,1-2,1%+71,7378108
Nam Phi66,7-19,3%0,5%12,0-21,3%+54,731668
Bangladesh49,3+0,8%0,4%—312
Chile46,8+133,9%0,4%33,7+56,6%+13,2149131
Israel44,3-1,2%0,4%37,2+39,6%+7,1216121
Lào44,0-5,0%0,4%110,9+204,7%-66,9199445
Ả Rập Xê Út42,2+64,1%0,3%117,1+25,6%-74,9195511
Séc35,9+160,0%0,3%4,1-40,9%+31,810221
Ba Lan35,2+22,2%0,3%10,2-30,8%+24,919054
Slovakia34,5-4,0%0,3%1,7+35,6%+32,71649
Ai Cập34,1+53,3%0,3%—140
Myanmar29,6+54,1%0,2%23,7+227,4%+5,913496
Bồ Đào Nha27,4+42,5%0,2%5,7+254,4%+21,710716
New Zealand27,1+16,8%0,2%38,4-1,5%-11,3112203
Đan Mạch24,6-8,0%0,2%16,9+19,1%+7,712270
Pakistan24,3+51,7%0,2%13,3+5,5%+11,19455
Thụy Sĩ22,5-20,0%0,2%27,9-27,8%-5,4106187
Algeria21,3+144,9%0,2%—118
Colombia20,3+13,9%0,2%—90
Bờ Biển Ngà19,6+59,5%0,2%31,6+55,9%-12,05952
Nigeria18,2-9,7%0,1%—83
Ukraine17,5-9,8%0,1%3,8-38,4%+13,78132
Panama15,9-24,8%0,1%—89
Iraq15,8-15,3%0,1%—66
Peru14,4—0,1%8,7+1.396,6%+5,76739
Argentina11,7-31,9%0,1%113,1-20,6%-101,464411
Hy Lạp10,9-32,0%0,1%2,0+5,2%+8,9788
Phần Lan10,8+47,0%0,1%10,2+13,2%+0,73950
Sri Lanka10,2—0,1%—57
Latvia9,9+43,7%0,1%0,2-62,2%+9,7481
Slovenia9,6+199,1%0,1%1,6+6,6%+8,03110
Đông Timor9,3+65,3%0,1%—29
Ghana9,2-62,3%0,1%—83
Angola8,1-24,1%0,1%—32
Na Uy8,0-25,0%0,1%14,1+48,2%-6,14261
Romania7,8+54,2%0,1%3,5+23,0%+4,33812
Mozambique6,6—0,1%—26
Kuwait5,2+62,6%0,0%36,9-60,0%-31,721245
Ireland5,1+2,4%0,0%14,4-89,1%-9,33079
Tanzania5,1—0,0%—15
Bulgaria4,3+23,0%0,0%3,4+116,9%+0,92114
Hungary4,2-24,0%0,0%12,1+185,3%-8,02546
Senegal3,5-47,9%0,0%—15
Litva3,2-37,0%0,0%0,7+47,5%+2,4155
Kenya2,8—0,0%—13
Estonia2,1+176,5%0,0%2,4-4,5%-0,3616
Brunei2,0+37,4%0,0%2,0-98,5%+0,0397
Togo1,8—0,0%—15
Croatia1,7—0,0%1,4—+0,3105
Síp1,4+8,6%0,0%1,9+174,7%-0,5116
Luxembourg0,6-83,2%0,0%0,4-63,6%+0,3121
Malta0,3-12,7%0,0%1,8-73,8%-1,5110
Belarus—3,1-76,9%31
Kazakhstan—1,5+13.743,8%3
Cameroon—19,0+276,5%51
Qatar—13,2-49,7%51
Tunisia—0,6+9,8%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM2.979,9+11,0%24,2%2.764,0+1,0%+215,912.44611.541
Bắc Ninh1.664,4-27,8%13,5%1.219,2-41,0%+445,210.1758.248
Bình Dương1.210,2-3,8%9,8%1.051,1-0,8%+159,16.3754.991
Đồng Nai1.073,4+10,0%8,7%1.088,2+7,3%-14,85.1304.869
Hà Nội952,6+12,1%7,7%2.298,3+8,0%-1.345,74.5899.686
Thái Nguyên574,3+3.079,5%4,7%512,3+1.236,3%+62,01.3331.471
Hải Dương350,3+25,1%2,8%328,4+19,4%+21,91.5891.348
Hải Phòng299,0+10,8%2,4%351,8+19,6%-52,81.3951.411
Long An265,8+0,9%2,2%230,9+5,7%+34,91.307963
Bà Rịa – Vũng Tàu203,0-2,2%1,7%439,7-4,8%-236,71.4612.059
Hưng Yên181,3+22,9%1,5%295,5+7,5%-114,28251.136
Tây Ninh164,4+8,7%1,3%113,3+8,7%+51,1735546
Quảng Ninh147,0-15,4%1,2%176,0+4,4%-29,0744944
Bắc Giang138,7+13,2%1,1%175,6-10,6%-36,9670776
Tiền Giang124,5+31,7%1,0%90,6+48,8%+34,0593332
Cà Mau121,7+27,2%1,0%22,0+893,7%+99,752670
Đắk Lắk110,3+11,0%0,9%20,7+24,0%+89,648745
Khánh Hòa102,7+62,5%0,8%53,1+72,1%+49,6392264
Đà Nẵng102,1+29,0%0,8%98,6-0,6%+3,5437408
Cần Thơ96,9-10,5%0,8%52,5+83,6%+44,4462269
Vĩnh Phúc88,0+19,3%0,7%159,7-18,4%-71,7455812
Bình Phước87,9+16,0%0,7%35,1+40,7%+52,9365140
Thanh Hóa87,8+28,3%0,7%55,9+59,6%+32,0354224
An Giang82,7-29,6%0,7%10,7-40,8%+72,034360
Bạc Liêu74,5+96,5%0,6%1,4+271,2%+73,12544
Thái Bình70,3+4,7%0,6%120,3+32,8%-50,1338410
Ninh Bình67,7+36,8%0,6%52,9+34,0%+14,8307195
Phú Thọ61,0-5,4%0,5%72,8+23,1%-11,8342264
Sóc Trăng58,9+44,0%0,5%9,1+505,4%+49,825870
Hà Nam58,7+21,9%0,5%58,3+5,8%+0,4298302
Nam Định57,3+39,3%0,5%64,7+58,3%-7,5258235
Đồng Tháp57,0-20,4%0,5%83,5+15,4%-26,5291313
Bến Tre54,8+14,5%0,4%19,3-10,6%+35,5258110
Quảng Nam49,0-12,4%0,4%68,6+17,6%-19,7205328
Gia Lai41,0+177,4%0,3%7,2+75,6%+33,829352
Nghệ An37,8+18,6%0,3%41,3+145,6%-3,5147164
Kiên Giang37,6-29,5%0,3%4,4+69,0%+33,215317
Bình Định37,4-9,8%0,3%27,4+112,8%+10,0266106
Thừa Thiên Huế36,6+11,4%0,3%24,0-16,8%+12,6171116
Lâm Đồng33,5+23,4%0,3%4,7-12,3%+28,814025
Vĩnh Long31,9-7,6%0,3%8,3-34,4%+23,511248
Lào Cai29,8-23,6%0,2%30,0-26,0%-0,3161157
Trà Vinh29,7+20,0%0,2%13,0+15,8%+16,713446
Hậu Giang24,5+77,7%0,2%12,8+172,2%+11,711559
Quảng Ngãi21,3+19,8%0,2%21,6-10,4%-0,4216120
Quảng Trị20,7-3,7%0,2%53,4+356,7%-32,797206
Bình Thuận20,5-2,0%0,2%22,4+91,1%-1,99794
Lạng Sơn10,2-8,8%0,1%23,2+16,2%-13,035108
Hà Tĩnh9,7+12,7%0,1%174,1+935,4%-164,446634
Phú Yên8,8-18,6%0,1%5,3+29,1%+3,53821
Hòa Bình8,8+26,2%0,1%9,8+96,6%-1,13740
Đắk Nông8,0-3,2%0,1%0,8+208,8%+7,2629
Sơn La7,8+5.816,3%0,1%0,4-74,4%+7,4302
Quảng Bình6,6-23,8%0,1%16,1+334,8%-9,53556
Yên Bái5,5-12,5%0,0%3,0+51,1%+2,5259
Tuyên Quang4,0-45,3%0,0%5,8+125,1%-1,81921
Kon Tum3,1-25,7%0,0%3,0+68,6%+0,1239
Hà Giang2,7+105,3%0,0%0,7-14,7%+2,0102
Ninh Thuận1,9-47,8%0,0%1,3-47,1%+0,676
Điện Biên1,0+0,9%0,0%1,7+119,0%-0,756
Cao Bằng1,0+102,1%0,0%5,4-20,6%-4,4317
Bắc Kạn0,3+1.072,9%0,0%—00
Lai Châu0,2+84,4%0,0%0,1+75,1%+0,100
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu12.299,87.323,0+2,5%59,5%4.976,9+12,7%
Nhập khẩu12.715,46.802,8-2,1%53,5%5.912,6+11,6%
Cán cân-415,6+520,2-935,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.