Số liệu kỳ10/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2014

Tháng 10-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,94 tỉ USD, +11,9% so với cùng kỳ và +11,6% so với tháng trước; nhập khẩu 13,89 tỉ USD (+11,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 41,9 triệu USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 123,18 tỉ USD (+14,1%), nhập khẩu 121,05 tỉ USD (+11,4%), xuất siêu 2,13 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 9-2014 · Mọi tháng · Tháng 11-2014 →

Theo thị trường, tháng 10-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ2.722,5+14,9%19,5%592,2+49,5%+2.130,223.5325.219
Nhật Bản1.293,3+4,0%9,3%1.274,4+18,7%+18,912.32110.436
Trung Quốc1.247,3+2,7%9,0%4.310,6+23,9%-3.063,312.40035.500
Hàn Quốc792,0+10,8%5,7%2.077,5-3,0%-1.285,55.98817.903
Hồng Kông645,5+39,9%4,6%112,2+11,3%+533,24.110850
Úc409,4-7,7%2,9%192,3+26,9%+217,13.4511.745
Đức395,8+3,2%2,8%214,9+22,6%+181,04.1732.171
UAE373,7-4,1%2,7%60,2+120,6%+313,63.938390
Malaysia350,6-15,9%2,5%354,0-1,6%-3,53.2983.378
Indonesia347,8+63,8%2,5%240,7+5,0%+107,12.3462.004
Hà Lan333,9+20,2%2,4%45,9-21,3%+288,02.991462
Thái Lan306,5+5,9%2,2%699,9+10,2%-393,42.8575.752
Ấn Độ298,0+40,2%2,1%208,1-10,8%+89,92.0652.692
Anh285,8-17,1%2,1%52,7+1,3%+233,12.958532
Singapore264,8+36,7%1,9%466,2-5,1%-201,42.3295.855
Pháp236,0-6,2%1,7%90,3+12,5%+145,71.892941
Philippines224,9+67,1%1,6%65,9-18,8%+159,02.023566
Campuchia224,8+9,5%1,6%31,8+19,1%+193,02.280528
Ý223,9+12,6%1,6%99,0+11,8%+125,02.2821.089
Canada219,6+38,7%1,6%36,3-28,8%+183,41.693303
Áo214,1-7,9%1,5%19,9+77,5%+194,21.775182
Đài Loan211,5-4,2%1,5%1.177,7+27,1%-966,31.8909.299
Tây Ban Nha196,0+17,9%1,4%25,9-23,6%+170,02.092290
Brazil175,7+49,6%1,3%244,0+129,7%-68,31.2181.433
Bỉ154,4+42,6%1,1%32,1-23,3%+122,41.486432
Thổ Nhĩ Kỳ150,2+9,1%1,1%10,7+37,8%+139,41.253110
Nga145,0-27,9%1,0%56,9-43,3%+88,11.435742
Thụy Điển96,8+10,7%0,7%21,3+35,8%+75,4785199
Ả Rập Xê Út88,3+374,2%0,6%107,9-3,6%-19,64631.114
Mexico87,1+2,8%0,6%29,4+146,3%+57,6878205
Nam Phi86,6-6,2%0,6%6,8-63,0%+79,9694127
Bangladesh58,5+102,6%0,4%—592
Chile50,8+107,4%0,4%32,5+21,9%+18,3418293
Lào50,8+42,4%0,4%44,9-8,4%+5,8390700
Ba Lan49,9+61,7%0,4%11,8-2,3%+38,1416113
Colombia38,2+88,9%0,3%—230
Ai Cập35,6+118,1%0,3%—317
Slovakia33,9-22,0%0,2%2,1+70,7%+31,832022
Myanmar32,6+59,2%0,2%3,9-86,1%+28,7281123
New Zealand32,2-6,7%0,2%41,7-2,1%-9,6259378
Israel32,0-23,0%0,2%59,4+425,7%-27,4416395
Pakistan28,7+67,8%0,2%15,9-5,7%+12,8223117
Ukraine27,7-14,8%0,2%8,8-63,1%+18,9183106
Đan Mạch25,7+7,2%0,2%12,1-38,7%+13,6247144
Ghana22,7+4,3%0,2%—207
Sri Lanka22,6—0,2%—134
Bồ Đào Nha22,0+10,8%0,2%9,4+431,1%+12,721756
Peru21,3—0,2%6,7-8,6%+14,614493
Panama18,8-7,8%0,1%—198
Nigeria18,5+76,0%0,1%—165
Algeria18,4-10,5%0,1%—212
Thụy Sĩ17,6-21,8%0,1%27,0-38,0%-9,5233305
Hy Lạp17,2-4,9%0,1%1,8+138,2%+15,415015
Latvia14,5+17,7%0,1%0,1+281,1%+14,31132
Séc14,3-5,1%0,1%5,7+4,1%+8,518762
Argentina13,3-22,3%0,1%170,0+3,2%-156,71371.394
Tanzania11,5—0,1%—36
Mozambique10,8—0,1%—65
Romania10,1+92,5%0,1%10,3-44,0%-0,28046
Slovenia9,2+227,8%0,1%1,7+5,7%+7,57619
Ireland8,2+24,1%0,1%24,3-73,1%-16,185166
Phần Lan7,9+18,0%0,1%11,2-17,2%-3,383131
Iraq7,4-29,5%0,1%—105
Angola7,3-12,3%0,1%—69
Senegal7,2+228,6%0,1%—50
Kuwait7,1+117,5%0,1%36,8-49,1%-29,654511
Na Uy6,8-3,5%0,0%15,9+21,2%-9,185157
Hungary6,0+29,2%0,0%10,3-26,3%-4,34598
Litva5,7+15,3%0,0%4,3+424,9%+1,34427
Kenya5,4—0,0%—32
Bulgaria5,0+51,2%0,0%8,7+359,9%-3,74133
Luxembourg3,9+4,7%0,0%0,9+255,9%+3,0266
Bờ Biển Ngà3,7-87,9%0,0%17,9-46,4%-14,2118239
Síp2,9+36,3%0,0%2,5+19,7%+0,42313
Croatia2,1—0,0%1,9—+0,12014
Togo1,8—0,0%—25
Estonia1,4+80,7%0,0%0,2-90,1%+1,21419
Đông Timor1,0-64,5%0,0%—54
Brunei0,8-64,4%0,0%54,3-19,3%-53,54463
Malta0,4-13,8%0,0%1,3-43,9%-1,0915
Belarus—6,4+285,5%80
Kazakhstan—0,8—8
Cameroon—10,8+41,7%108
Qatar—51,1+10,3%170
Tunisia—0,5-42,5%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
TP.HCM2.626,0+3,7%18,8%2.940,4+10,4%-314,425.82025.168
Bắc Ninh1.896,6-34,6%13,6%1.569,9-27,4%+326,717.96915.219
Bình Dương1.716,7+24,3%12,3%1.382,4+12,9%+334,214.02210.976
Đồng Nai1.218,0+22,1%8,7%1.135,8+12,1%+82,210.92910.412
Thái Nguyên1.124,5+3.809,3%8,1%835,4+1.248,5%+289,25.5394.668
Hà Nội980,2+12,0%7,0%2.151,2+4,8%-1.171,09.30720.067
Hải Dương374,1+12,1%2,7%328,4+13,2%+45,73.5202.861
Hải Phòng327,9+23,0%2,4%353,5+25,3%-25,63.0992.968
Bà Rịa – Vũng Tàu255,2+45,2%1,8%459,1+6,2%-203,82.5774.386
Long An252,6+2,4%1,8%243,8+20,6%+8,82.5992.066
Hưng Yên228,2+32,2%1,6%276,3+14,3%-48,11.9312.359
Tây Ninh198,6+24,6%1,4%136,1+31,0%+62,51.7181.221
Bắc Giang191,4+8,8%1,4%169,8-0,1%+21,61.6071.597
Quảng Ninh178,3+1,8%1,3%127,3-49,7%+51,11.5521.537
Cà Mau148,2+20,1%1,1%8,3+101,5%+139,91.169127
Tiền Giang146,8+27,5%1,1%75,1+9,3%+71,81.348737
Cần Thơ122,3-11,9%0,9%39,5+13,1%+82,81.035528
Vĩnh Phúc121,1+33,5%0,9%225,7-3,1%-104,59791.748
Bình Phước117,6+35,3%0,8%41,7+18,3%+75,9896331
Thanh Hóa106,1+55,9%0,8%97,3+134,8%+8,8848568
Thái Bình104,9+11,0%0,8%71,9+15,1%+33,0853866
Đà Nẵng101,3+8,5%0,7%104,4+23,6%-3,2982866
Quảng Ngãi90,8+152,0%0,7%19,4+60,1%+71,4468203
Nam Định86,3+32,0%0,6%46,3+27,4%+40,0643490
Phú Thọ86,2+17,7%0,6%64,9+27,8%+21,3758565
Ninh Bình86,0+69,8%0,6%64,3+39,0%+21,7707484
Đắk Lắk78,0+41,4%0,6%10,1-29,8%+67,9970117
Hà Nam76,4+33,8%0,5%86,7+48,3%-10,3633665
Bạc Liêu75,1+1,4%0,5%1,3+123,1%+73,859612
Đồng Tháp73,4-2,6%0,5%46,4-25,5%+27,0623570
Khánh Hòa69,5-1,3%0,5%62,3-2,8%+7,2712598
An Giang66,8-9,1%0,5%19,5+29,7%+47,2703145
Sóc Trăng64,8-9,8%0,5%12,6+153,5%+52,2554157
Bình Định54,0+23,0%0,4%16,3+11,8%+37,7511197
Bến Tre48,2-6,4%0,3%22,6-6,2%+25,7518224
Quảng Nam47,2-8,1%0,3%87,0+71,4%-39,9447694
Nghệ An42,0+20,0%0,3%22,3-11,4%+19,6336310
Kiên Giang36,6-17,2%0,3%3,0-63,3%+33,635246
Hậu Giang35,5+45,9%0,3%5,3-5,9%+30,3269112
Trà Vinh33,4+31,6%0,2%9,7-12,0%+23,729696
Gia Lai28,5+36,9%0,2%12,5+39,5%+16,042988
Thừa Thiên Huế28,3-17,1%0,2%20,4-23,5%+7,8338216
Lâm Đồng24,5+23,7%0,2%12,6+9,1%+11,928459
Bình Thuận23,8-3,2%0,2%21,5+116,3%+2,3218182
Vĩnh Long23,5+1,2%0,2%12,1-2,9%+11,423899
Lào Cai22,4-9,3%0,2%62,2+41,8%-39,8277404
Quảng Trị13,9-40,3%0,1%14,7+48,7%-0,8206343
Hà Tĩnh11,0-3,8%0,1%302,3+473,4%-291,21022.081
Hòa Bình11,0+63,5%0,1%11,5+60,8%-0,59790
Lạng Sơn9,2-6,4%0,1%19,0-14,9%-9,897205
Kon Tum8,9+8,1%0,1%0,7+77,0%+8,35416
Phú Yên8,3+2,9%0,1%5,6-0,8%+2,78554
Sơn La8,0+3.052,7%0,1%0,8+78,8%+7,2724
Quảng Bình7,1-17,2%0,1%14,7+176,6%-7,683119
Tuyên Quang5,4+27,9%0,0%4,2+74,5%+1,24439
Đắk Nông3,9-8,9%0,0%0,5+0,4%+3,48813
Yên Bái3,7-4,9%0,0%0,8-88,5%+2,94820
Hà Giang2,7+66,2%0,0%0,9+6,4%+1,8267
Ninh Thuận1,8-26,1%0,0%2,6-14,9%-0,91819
Cao Bằng1,5-15,9%0,0%0,6-83,6%+0,91023
Điện Biên1,2+17,8%0,0%0,1+9.958,1%+1,1910
Lai Châu0,2+411,5%0,0%—10
Bắc Kạn0,0+18,7%0,0%0,0-83,2%+0,000
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.935,49.072,2+13,1%65,1%4.863,2+9,7%
Nhập khẩu13.893,58.105,6+13,5%58,3%5.788,0+8,8%
Cán cân+41,9+966,6-924,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.