Số liệu kỳ3/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2014

Tháng 3-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 12,11 tỉ USD, +16,7% so với cùng kỳ và +29,3% so với tháng trước; nhập khẩu 12,38 tỉ USD (+13,3% so với cùng kỳ) — nhập siêu 273,7 triệu USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 33,16 tỉ USD (+14,1%), nhập khẩu 32,18 tỉ USD (+12,2%), xuất siêu 977,5 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 2-2014 · Mọi tháng · Tháng 4-2014 →

Theo thị trường, tháng 3-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ2.214,6+29,6%18,3%698,4+24,2%+1.516,26.1071.630
Nhật Bản1.376,5+12,3%11,4%927,3-1,7%+449,23.6382.546
Trung Quốc1.212,7+15,6%10,0%3.542,0+33,3%-2.329,23.6838.809
Hàn Quốc561,8+1,5%4,6%2.079,1+15,5%-1.517,31.5165.554
Đức433,8+11,6%3,6%178,3-40,7%+255,51.181542
UAE409,1+2,0%3,4%27,5-0,5%+381,61.04762
Hồng Kông407,8+26,7%3,4%87,4-1,5%+320,41.035204
Malaysia337,9-8,3%2,8%362,5+17,4%-24,6986931
Anh287,6+1,4%2,4%56,3+45,4%+231,3805169
Hà Lan279,6+19,9%2,3%45,5-34,1%+234,2694138
Thái Lan264,2+1,2%2,2%548,1+1,9%-283,97621.439
Indonesia252,9+13,4%2,1%206,9-2,9%+46,0639575
Campuchia244,3-13,0%2,0%117,9+83,9%+126,4653252
Úc242,3-14,9%2,0%158,6+16,7%+83,7734455
Singapore237,0+37,0%2,0%624,0+10,3%-387,06301.588
Ý234,2+36,6%1,9%101,6+10,3%+132,6593289
Ấn Độ201,0-17,3%1,7%300,0-19,7%-99,0494848
Đài Loan196,1+11,8%1,6%933,7+19,6%-737,65102.471
Tây Ban Nha193,5+15,6%1,6%26,6+14,6%+166,955679
Pháp192,2+27,8%1,6%75,9-3,0%+116,3551205
Philippines178,7+50,5%1,5%76,5-26,2%+102,2610177
Áo160,5-2,5%1,3%11,1-14,5%+149,444652
Bỉ156,7+69,1%1,3%51,3+113,7%+105,4429131
Canada131,1+38,6%1,1%26,4-18,8%+104,736784
Nga120,9-0,9%1,0%86,4+37,8%+34,5413199
Thổ Nhĩ Kỳ115,2+44,8%1,0%8,0+11,9%+107,330023
Brazil112,7+70,7%0,9%146,6+9,3%-33,8328420
Thụy Điển82,9+67,6%0,7%18,0+35,7%+65,019573
Mexico80,8+51,9%0,7%19,3+180,1%+61,523440
Bangladesh56,9+62,1%0,5%—177
Lào46,7+13,1%0,4%112,6+154,4%-65,9119240
Nam Phi45,8-2,3%0,4%15,2+45,4%+30,616142
Ba Lan45,7+65,7%0,4%11,0-32,1%+34,611430
Israel44,5+156,4%0,4%19,5+91,9%+24,912651
Ai Cập33,5+44,0%0,3%—79
Ả Rập Xê Út32,1+27,9%0,3%111,7+28,7%-79,681286
Slovakia31,8+19,7%0,3%2,6+174,8%+29,3886
Myanmar30,0+101,6%0,2%23,8+177,7%+6,28046
Chile24,8+61,1%0,2%28,8+35,5%-4,05570
Đan Mạch24,0+12,2%0,2%14,9-20,1%+9,06740
Algeria23,4+46,6%0,2%—68
Ghana22,4+59,5%0,2%—47
Hy Lạp21,9+44,7%0,2%1,8+22,1%+20,1525
Thụy Sĩ20,6-2,0%0,2%34,8+45,7%-14,259120
Bồ Đào Nha19,2+3,5%0,2%3,1+18,5%+16,2528
New Zealand19,1+7,6%0,2%33,2+17,9%-14,159100
Nigeria17,7+60,8%0,1%—50
Colombia17,7+66,8%0,1%—52
Pakistan17,3+23,7%0,1%10,5-13,1%+6,94630
Séc16,6+57,6%0,1%4,5+55,3%+12,14711
Sri Lanka15,7—0,1%—36
Panama14,4+10,8%0,1%—54
Brunei14,2+682,8%0,1%0,4-99,4%+13,7324
Peru12,8—0,1%11,8+190,8%+1,13818
Iraq11,9+71,0%0,1%—33
Ukraine11,3-39,4%0,1%6,4-67,7%+4,94714
Argentina9,6-33,3%0,1%41,6-30,0%-32,038213
Angola8,3-62,5%0,1%—15
Na Uy8,2-20,3%0,1%12,1+1,9%-3,92632
Latvia8,2+21,3%0,1%0,2-44,9%+8,0271
Đông Timor8,0+46,5%0,1%—15
Romania7,9+34,2%0,1%1,6-38,2%+6,3226
Mozambique7,1—0,1%—15
Ireland5,8-9,9%0,0%14,0-82,2%-8,21847
Bờ Biển Ngà5,7-53,7%0,0%6,7+26,4%-1,01014
Phần Lan5,5-32,1%0,0%8,9+20,0%-3,42032
Kuwait5,3+54,2%0,0%67,7-33,5%-62,411108
Hungary4,6-17,8%0,0%5,4+45,1%-0,71523
Togo4,3—0,0%—11
Bulgaria4,2+30,1%0,0%1,8+3,3%+2,5126
Tanzania3,9—0,0%—5
Slovenia3,6-8,3%0,0%1,5+136,1%+2,1157
Kenya3,1—0,0%—8
Croatia3,0—0,0%1,4—+1,663
Luxembourg2,8-15,6%0,0%0,2+44,7%+2,791
Litva2,7-38,7%0,0%0,7+27,6%+2,083
Senegal2,4-24,7%0,0%—9
Síp1,4+3,3%0,0%1,0+55,5%+0,383
Estonia0,7-48,2%0,0%1,4-17,4%-0,7312
Malta0,4-88,5%0,0%2,1+5,6%-1,715
Belarus—8,6+211,6%17
Kazakhstan—0,5-53,1%1
Cameroon—8,1+4,0%26
Qatar—6,4-63,0%27
Tunisia—0,5-44,7%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM2.465,7+1,9%20,4%2.435,1+6,7%+30,66.8346.274
Bắc Ninh2.227,3+12,3%18,4%2.225,5+22,0%+1,96.1195.542
Bình Dương1.428,0+23,2%11,8%1.123,9+20,9%+304,13.7402.875
Đồng Nai1.091,0+23,2%9,0%1.022,5+1,8%+68,52.9332.775
Hà Nội966,9+15,4%8,0%1.898,1-11,8%-931,22.5635.347
Hải Dương322,5+29,4%2,7%294,9+21,0%+27,5912733
Hải Phòng279,0+27,4%2,3%305,3+6,9%-26,3810768
Long An275,8+23,8%2,3%211,8+31,1%+64,1745538
Bà Rịa – Vũng Tàu230,7+41,0%1,9%459,3+36,9%-228,71.0301.174
Hưng Yên176,7+27,9%1,5%232,5+13,8%-55,8478597
Quảng Ninh168,4+0,2%1,4%179,2+7,8%-10,8467504
Bắc Giang143,2+28,9%1,2%168,3+10,9%-25,1386441
Tây Ninh143,2+24,4%1,2%120,4+34,1%+22,8425315
Tiền Giang127,0+42,5%1,0%62,7+2,3%+64,3345153
Thái Nguyên116,2+768,0%1,0%249,5+624,1%-133,3166488
Gia Lai112,4+512,3%0,9%12,5+64,3%+99,919537
Đắk Lắk103,9-8,2%0,9%4,8-9,3%+99,127316
Cà Mau103,0+33,3%0,9%9,0+194,3%+93,928432
Cần Thơ101,2+7,9%0,8%68,5+159,6%+32,7263147
Vĩnh Phúc97,7+68,5%0,8%178,4+15,0%-80,7267480
Đà Nẵng96,5+16,8%0,8%84,8-19,6%+11,7246220
Khánh Hòa84,4+32,1%0,7%59,7+92,3%+24,7210161
Phú Thọ73,4+29,6%0,6%53,3-2,1%+20,1220142
An Giang70,8-30,5%0,6%11,6+35,2%+59,118734
Bình Phước69,1+34,2%0,6%28,5+43,6%+40,520384
Thái Bình69,0+16,6%0,6%101,8+112,4%-32,8203211
Bình Định67,5-5,2%0,6%25,0+117,5%+42,518160
Ninh Bình64,5+41,1%0,5%38,4+68,7%+26,1180101
Đồng Tháp61,6-8,7%0,5%42,5-47,7%+19,1169161
Thanh Hóa61,2+19,9%0,5%49,0+60,3%+12,2190115
Hà Nam60,8+58,0%0,5%60,7+32,6%+0,1178184
Sóc Trăng56,9+132,1%0,5%17,4+980,9%+39,614647
Bến Tre56,1+54,7%0,5%24,5+28,9%+31,615067
Nam Định53,0+35,9%0,4%50,8+25,6%+2,2149121
Quảng Ngãi52,6+56,3%0,4%17,4+17,2%+35,312678
Bạc Liêu51,7+86,2%0,4%0,8-34,8%+50,91142
Kiên Giang40,0-45,2%0,3%5,6+306,1%+34,47511
Lào Cai36,6+42,1%0,3%38,1-22,5%-1,59995
Quảng Nam36,2+5,8%0,3%48,2-18,8%-12,0101182
Thừa Thiên Huế31,6+21,6%0,3%30,0+88,1%+1,59766
Lâm Đồng29,6-10,5%0,2%5,0+38,0%+24,57916
Nghệ An27,6-16,0%0,2%39,6+57,2%-12,08387
Trà Vinh25,4+21,6%0,2%9,6+0,3%+15,77324
Hậu Giang22,2+291,8%0,2%12,3+320,0%+9,96339
Đắk Nông21,3+34,2%0,2%2,1+837,0%+19,2416
Bình Thuận19,7+10,9%0,2%21,8+90,4%-2,15448
Vĩnh Long18,1-18,8%0,1%12,6+4,1%+5,65328
Hà Tĩnh10,7+29,1%0,1%102,8+656,1%-92,127285
Quảng Trị9,4-55,5%0,1%65,4+840,2%-56,070112
Quảng Bình9,1-5,7%0,1%16,3+32,2%-7,22228
Phú Yên8,6-11,7%0,1%3,2-9,2%+5,42111
Hòa Bình6,4+38,1%0,1%10,2+129,9%-3,72218
Sơn La6,3+3.253,5%0,1%0,2-87,1%+6,0171
Kon Tum4,8-37,2%0,0%0,3-89,7%+4,6173
Yên Bái4,2-26,5%0,0%1,1-11,7%+3,1154
Lạng Sơn4,1-59,2%0,0%20,9+41,5%-16,72063
Tuyên Quang2,8+121,9%0,0%4,1+174,3%-1,31111
Hà Giang2,4-0,0%0,0%0,2-95,5%+2,351
Ninh Thuận1,5-48,7%0,0%1,6-69,4%-0,144
Điện Biên1,0+62,5%0,0%—34
Cao Bằng0,2-78,3%0,0%2,7+50,3%-2,529
Lai Châu0,1-26,2%0,0%0,1+203,7%+0,000
Bắc Kạn0,0+417,2%0,0%0,1—-0,000
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu12.108,77.469,8+18,7%61,7%4.638,9+13,4%
Nhập khẩu12.382,47.314,1+18,2%59,1%5.068,3+7,0%
Cán cân-273,7+155,7-429,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.