Số liệu kỳ6/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2014

Tháng 6-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 12,15 tỉ USD, +11,4% so với cùng kỳ và -1,2% so với tháng trước; nhập khẩu 12,07 tỉ USD (+12,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 84,3 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 70,64 tỉ USD (+15,1%), nhập khẩu 69,06 tỉ USD (+10,5%), xuất siêu 1,58 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 5-2014 · Mọi tháng · Tháng 7-2014 →

Theo thị trường, tháng 6-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ2.450,0+19,4%20,2%485,4+24,9%+1.964,513.2353.172
Trung Quốc1.193,0+1,2%9,8%3.319,8+10,7%-2.126,97.41119.684
Nhật Bản1.156,9+13,2%9,5%1.109,4+20,0%+47,47.1875.747
Hàn Quốc560,5+44,4%4,6%1.703,5+2,8%-1.143,03.05210.553
Đức406,2+0,1%3,3%184,7+12,4%+221,52.4311.176
UAE376,7+2,1%3,1%28,3-51,8%+348,32.399180
Úc354,4+32,5%2,9%152,5+3,5%+201,91.885961
Hồng Kông353,9+29,8%2,9%82,3-0,2%+271,72.089480
Malaysia346,1-26,2%2,8%389,7+37,3%-43,61.9431.989
Hà Lan335,2+31,5%2,8%45,4-21,6%+289,71.681273
Anh314,1-6,1%2,6%55,5+34,4%+258,61.790328
Tây Ban Nha267,4+39,3%2,2%27,6+24,1%+239,81.256173
Ý259,8+7,5%2,1%102,3-21,4%+157,51.376630
Thái Lan241,4-5,4%2,0%635,2+9,8%-393,71.6553.185
Campuchia218,7-10,3%1,8%44,6+18,3%+174,11.424411
Indonesia216,8+4,5%1,8%201,9+20,3%+14,91.3231.180
Philippines205,5+32,0%1,7%56,5-18,4%+149,01.177344
Canada190,4+46,5%1,6%43,8+29,2%+146,6919185
Ấn Độ190,2+37,1%1,6%255,9+19,6%-65,71.0601.746
Đài Loan181,9-3,2%1,5%877,7+14,3%-695,71.1045.171
Singapore175,6-14,1%1,4%664,9+44,7%-489,21.4573.568
Pháp175,1-17,4%1,4%77,8-5,1%+97,31.069593
Áo157,8+3,2%1,3%13,0-32,4%+144,81.010105
Bỉ149,5+21,9%1,2%43,9-21,4%+105,6905278
Thổ Nhĩ Kỳ148,7+44,2%1,2%16,3+121,7%+132,469366
Nga140,9+0,2%1,2%102,6-5,0%+38,3794462
Mexico77,6+17,8%0,6%19,9+109,5%+57,6542106
Brazil70,4-22,9%0,6%171,7+28,4%-101,4648821
Ả Rập Xê Út69,3+146,8%0,6%115,3+10,8%-45,9265626
Thụy Điển66,7-16,1%0,5%14,5-25,7%+52,2445123
Nam Phi62,1-15,7%0,5%8,6-13,2%+53,537877
Chile60,2+217,9%0,5%33,3+14,2%+27,0209165
Bangladesh56,0+7,3%0,5%—368
Ba Lan42,5+34,7%0,3%10,2-1,8%+32,223364
Thụy Sĩ39,4+69,5%0,3%24,7-18,0%+14,7145211
Lào36,6+4,1%0,3%72,2+119,8%-35,7236517
Israel36,3+0,2%0,3%58,9+255,4%-22,5252180
Slovakia35,5+13,2%0,3%2,9+131,3%+32,619912
Séc33,3+123,3%0,3%9,5+269,8%+23,813530
Pakistan28,5+72,0%0,2%10,8+19,2%+17,612366
Myanmar28,4+17,5%0,2%10,6+15,8%+17,8162107
New Zealand27,6+42,4%0,2%48,0+17,4%-20,4140251
Ai Cập26,7+22,4%0,2%—167
Bồ Đào Nha25,9+33,0%0,2%5,6+149,0%+20,313322
Đan Mạch23,3-2,5%0,2%17,0+19,5%+6,314687
Algeria21,8+81,8%0,2%—140
Colombia20,4+61,3%0,2%—111
Panama19,7-6,8%0,2%—109
Ghana18,0-44,5%0,1%—101
Argentina17,4+15,3%0,1%227,0+81,6%-209,682638
Ukraine16,7-26,9%0,1%7,6-55,2%+9,09840
Nigeria14,4+16,8%0,1%—97
Iraq13,5-40,1%0,1%—80
Hy Lạp12,4-14,1%0,1%0,9-26,4%+11,5919
Peru11,8—0,1%7,8+99,2%+4,07946
Na Uy9,8+1,7%0,1%16,1+21,7%-6,35277
Phần Lan9,3+60,0%0,1%16,4+31,9%-7,14966
Sri Lanka9,0—0,1%—66
Latvia8,9+25,7%0,1%0,1-66,3%+8,9571
Slovenia8,5+89,7%0,1%2,5+30,3%+6,03912
Romania7,9+60,5%0,1%3,1+48,3%+4,74615
Ireland6,8+15,4%0,1%17,3-80,3%-10,53796
Angola6,5-41,8%0,1%—39
Kuwait5,7+115,4%0,0%89,6+2,1%-83,927335
Mozambique5,7—0,0%—31
Litva5,0+57,0%0,0%3,3+344,2%+1,7208
Bờ Biển Ngà4,7-88,4%0,0%48,5-2,2%-43,764100
Bulgaria3,8+30,1%0,0%2,2-22,6%+1,62516
Đông Timor3,6+118,1%0,0%—33
Senegal3,4-8,0%0,0%—18
Hungary3,3-32,9%0,0%7,4+17,3%-4,12954
Tanzania2,4—0,0%—17
Estonia2,3+89,2%0,0%1,5+267,0%+0,7917
Síp2,2+59,0%0,0%1,1-22,0%+1,1137
Kenya2,2—0,0%—15
Croatia1,3—0,0%1,1—+0,2126
Togo1,1—0,0%—16
Brunei1,1-36,0%0,0%—407
Luxembourg0,8-80,3%0,0%0,6+411,6%+0,2132
Malta0,4-28,1%0,0%1,7+10,7%-1,3212
Belarus—14,0-53,8%45
Kazakhstan—1,5+955,0%5
Cameroon—8,5+23,4%60
Qatar—7,6-0,5%58
Tunisia—0,4-9,4%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM2.709,7+5,6%22,3%2.592,2+11,5%+117,515.15614.134
Bình Dương1.420,8+19,6%11,7%1.030,9+6,7%+389,97.7956.022
Bắc Ninh1.353,5-37,1%11,1%1.241,6-28,7%+111,911.5299.489
Đồng Nai1.104,5+21,3%9,1%1.114,1+26,7%-9,76.2355.983
Hà Nội956,0+21,8%7,9%2.014,3+10,2%-1.058,35.54511.700
Thái Nguyên596,4+2.924,1%4,9%521,8+1.088,4%+74,61.9291.993
Hải Dương372,1+28,9%3,1%306,6+17,7%+65,51.9611.655
Hải Phòng333,2+27,6%2,7%302,2+19,2%+31,01.7281.713
Long An258,1+13,9%2,1%200,4+18,0%+57,71.5651.164
Hưng Yên205,6+31,9%1,7%249,2+6,4%-43,61.0311.386
Bà Rịa – Vũng Tàu191,1+17,6%1,6%470,4-3,0%-279,31.6522.529
Tây Ninh186,1+25,1%1,5%138,3+43,0%+47,8921685
Bắc Giang159,2+36,4%1,3%162,9-7,8%-3,6829939
Quảng Ninh146,9-1,8%1,2%97,4-40,6%+49,58911.041
Tiền Giang144,6+48,6%1,2%105,1+118,6%+39,6737437
Đắk Lắk112,3+81,3%0,9%19,9+23,1%+92,459965
Đà Nẵng106,8+5,0%0,9%88,8+1,0%+18,0544497
Cần Thơ102,5+1,0%0,8%94,6+194,8%+7,9565363
Cà Mau101,8+30,6%0,8%8,9+57,7%+92,962879
Thanh Hóa101,4+51,6%0,8%58,2+68,8%+43,2455283
Bình Phước93,3+34,1%0,8%34,8+24,5%+58,5458174
Vĩnh Phúc92,4+14,7%0,8%158,0-8,2%-65,6547970
Thái Bình92,1+44,3%0,8%115,1+27,1%-23,0430525
Ninh Bình75,3+51,6%0,6%57,3+28,6%+18,0382252
An Giang73,3-29,9%0,6%20,2+61,8%+53,141681
Phú Thọ72,2+43,0%0,6%52,8-12,3%+19,4414317
Nam Định67,2+31,8%0,6%58,3+43,6%+8,9325293
Khánh Hòa64,7-20,3%0,5%68,8+107,3%-4,1457333
Quảng Ngãi61,0+78,0%0,5%10,4-61,1%+50,6277130
Hà Nam59,8+39,2%0,5%62,3+17,0%-2,6358365
Đồng Tháp59,2+11,6%0,5%77,9+77,1%-18,6350391
Bạc Liêu59,2+45,0%0,5%1,3+48,4%+57,93145
Bến Tre52,9+22,7%0,4%21,0+17,6%+31,9311131
Sóc Trăng52,2+32,3%0,4%13,2+392,9%+39,031083
Bình Định51,1+36,0%0,4%17,3+25,0%+33,8317123
Quảng Nam47,2-5,3%0,4%64,2+8,5%-17,0253392
Quảng Trị39,6+86,5%0,3%48,5+180,9%-8,8137254
Thừa Thiên Huế32,9+9,5%0,3%20,7+15,3%+12,2204136
Lào Cai32,8-34,6%0,3%37,8+27,7%-5,0193195
Lâm Đồng32,7+47,7%0,3%4,1-10,4%+28,617329
Nghệ An30,3+24,3%0,2%34,3-6,1%-4,0177198
Trà Vinh29,7+53,8%0,2%11,0+61,9%+18,816457
Vĩnh Long28,9+3,5%0,2%10,4-28,4%+18,514158
Kiên Giang26,6-58,6%0,2%1,2+2,8%+25,418019
Gia Lai25,2+122,2%0,2%4,9+99,3%+20,331857
Hậu Giang22,9+50,9%0,2%13,2+417,8%+9,713872
Bình Thuận21,0+17,0%0,2%16,2+79,3%+4,8118110
Lạng Sơn20,0-8,3%0,2%19,5+21,0%+0,555127
Quảng Bình11,6+78,3%0,1%16,0+547,9%-4,44772
Phú Yên11,5+43,3%0,1%8,4+114,2%+3,14929
Hòa Bình10,8+53,8%0,1%9,1+187,4%+1,74849
Hà Tĩnh9,2-11,6%0,1%147,2+470,0%-137,955782
Sơn La7,9+2.180,4%0,1%0,5-36,2%+7,3382
Yên Bái5,1-2,6%0,0%2,2+22,4%+3,03011
Đắk Nông4,8+5,3%0,0%1,1+4.698,2%+3,86610
Kon Tum3,5+138,9%0,0%0,6-83,1%+2,9269
Tuyên Quang3,1-49,0%0,0%3,9+187,5%-0,82225
Hà Giang3,0+176,1%0,0%1,8+7,3%+1,2144
Ninh Thuận2,4+11,1%0,0%3,0-43,1%-0,6109
Cao Bằng1,2+3.218,0%0,0%2,4+59,6%-1,2419
Điện Biên0,9+7,3%0,0%0,5-52,0%+0,467
Lai Châu0,2-17,9%0,0%—10
Bắc Kạn0,0—0,0%—00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu12.153,37.372,0+10,7%60,7%4.781,3+12,5%
Nhập khẩu12.069,06.680,8+11,2%55,4%5.388,1+13,5%
Cán cân+84,3+691,2-606,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.