Số liệu kỳ11/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2014

Tháng 11-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,17 tỉ USD, +11,0% so với cùng kỳ và -5,5% so với tháng trước; nhập khẩu 12,63 tỉ USD (+15,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 543,3 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 136,35 tỉ USD (+13,8%), nhập khẩu 133,68 tỉ USD (+11,8%), xuất siêu 2,67 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 10-2014 · Mọi tháng · Tháng 12-2014 →

Theo thị trường, tháng 11-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ2.499,2+18,6%19,0%493,1+26,9%+2.006,026.0315.712
Trung Quốc1.238,3-0,4%9,4%4.041,8+26,6%-2.803,613.63839.542
Nhật Bản1.129,9-12,7%8,6%1.129,9+5,5%-0,013.45111.565
Hàn Quốc550,8-10,8%4,2%1.917,8+9,8%-1.367,06.53919.821
Hồng Kông547,4+8,6%4,2%93,2+8,9%+454,24.658943
Đức512,5+21,5%3,9%218,9+38,7%+293,64.6862.390
Anh369,9+24,3%2,8%49,0+12,3%+320,93.328581
Singapore361,1+42,2%2,7%487,4+29,3%-126,32.6906.342
Hà Lan352,0+42,7%2,7%42,1-1,5%+309,93.343504
UAE346,2-4,2%2,6%33,5+69,2%+312,84.284424
Malaysia339,9-11,3%2,6%399,8+6,3%-59,93.6383.778
Thái Lan325,6+44,1%2,5%653,0+20,4%-327,33.1836.405
Pháp312,8+32,7%2,4%77,7+13,6%+235,22.2051.019
Indonesia308,9+28,1%2,3%231,2-1,8%+77,82.6552.235
Úc277,8-21,1%2,1%144,0-8,7%+133,93.7291.889
Ý277,5+34,4%2,1%111,9+33,1%+165,62.5591.201
Áo274,8+11,9%2,1%20,6+110,7%+254,22.049202
Tây Ban Nha244,9+29,2%1,9%30,9-2,5%+214,02.337320
Đài Loan215,9+17,9%1,6%812,1+6,7%-596,32.10610.111
Ấn Độ208,9+42,9%1,6%172,9-24,1%+36,02.2742.865
Campuchia199,6+9,4%1,5%40,7+36,4%+158,92.480568
Canada191,8+14,0%1,5%41,8+5,7%+150,01.885345
Bỉ165,5+32,9%1,3%38,4+27,0%+127,11.652471
Philippines161,7+19,3%1,2%47,7-19,7%+114,12.185613
Brazil152,5+36,4%1,2%183,1+41,7%-30,51.3701.616
Nga140,5-16,8%1,1%28,3-37,1%+112,21.576770
Thổ Nhĩ Kỳ130,9+39,0%1,0%8,5+7,8%+122,41.384119
Thụy Điển102,5+14,0%0,8%34,2+61,0%+68,3887233
Mexico79,5-35,3%0,6%25,4+186,6%+54,1958231
Bangladesh63,0+34,9%0,5%—655
Nam Phi53,1-26,6%0,4%7,7-57,7%+45,4747135
Chile46,0+89,3%0,3%33,1+26,1%+12,9464326
Israel45,9+12,4%0,3%83,5+291,7%-37,6462479
Ba Lan45,3+63,2%0,3%10,1+31,6%+35,2462123
Lào44,1+13,5%0,3%47,8-55,9%-3,7434748
Ai Cập36,2+110,3%0,3%—354
Ả Rập Xê Út35,3+92,8%0,3%122,9+6,7%-87,64981.237
Myanmar30,0+48,0%0,2%5,3-27,3%+24,7311129
Bồ Đào Nha28,7+41,6%0,2%9,4+120,6%+19,224666
Đan Mạch28,6+25,0%0,2%15,3-19,4%+13,4276159
New Zealand28,2+16,5%0,2%50,1+8,7%-21,9288428
Pakistan26,1+27,7%0,2%12,8+9,6%+13,3249130
Bờ Biển Ngà25,6+136,3%0,2%7,6-34,6%+18,0144247
Slovakia25,5-33,0%0,2%3,6+87,9%+21,934526
Ukraine24,1+1,9%0,2%4,6+45,4%+19,5207110
Peru24,0—0,2%3,1-53,6%+21,016896
Colombia21,0+64,8%0,2%—251
Ghana20,5+37,7%0,2%—228
Hy Lạp20,5+3,6%0,2%2,5+94,6%+18,017018
Panama19,6-4,1%0,1%—217
Argentina17,8+12,3%0,1%152,1+101,9%-134,41541.546
Algeria17,4+39,3%0,1%—229
Thụy Sĩ16,4-20,7%0,1%22,4-43,5%-6,0249327
Sri Lanka15,8—0,1%—149
Latvia15,2-1,4%0,1%0,3+379,9%+14,91282
Séc14,2-21,2%0,1%6,7-3,1%+7,520169
Slovenia11,2+211,2%0,1%1,7+16,5%+9,48721
Phần Lan10,6+54,3%0,1%14,1+36,8%-3,594146
Romania10,5+94,9%0,1%2,4+7,9%+8,29049
Nigeria10,3-20,1%0,1%—175
Na Uy9,9+17,8%0,1%16,0+92,0%-6,095173
Kuwait9,1+161,2%0,1%24,1+182,5%-14,963535
Ireland8,1+40,6%0,1%20,4-63,1%-12,493186
Tanzania7,4—0,1%—44
Angola6,4-24,3%0,0%—76
Iraq6,3-68,9%0,0%—111
Hungary5,9+65,6%0,0%10,8-6,6%-4,951109
Đông Timor5,6+11,6%0,0%—60
Mozambique5,1—0,0%—70
Litva4,2+7,6%0,0%0,6+18,6%+3,74827
Bulgaria3,4-13,3%0,0%2,3-25,7%+1,14435
Kenya3,2—0,0%—35
Senegal3,0-5,6%0,0%—53
Síp2,9+51,6%0,0%1,7+143,9%+1,32615
Luxembourg2,7-5,0%0,0%0,3-37,0%+2,4297
Estonia2,4+103,6%0,0%1,5+78,5%+0,91721
Croatia2,2—0,0%2,1—+0,12216
Brunei1,4+187,5%0,0%1,0—+0,44664
Togo0,7—0,0%—26
Malta0,2-65,9%0,0%1,1-64,4%-0,9917
Belarus—1,3-73,4%81
Kazakhstan—1,2+23,2%9
Cameroon—6,0-50,7%114
Qatar—35,8-4,2%206
Tunisia—0,3+22,2%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
TP.HCM2.442,5-3,9%18,5%2.637,6+10,0%-195,228.19627.805
Bắc Ninh1.858,5-30,2%14,1%1.339,4-7,6%+519,119.82716.558
Thái Nguyên1.558,6+6.237,6%11,8%1.021,6+1.044,5%+537,07.0975.690
Bình Dương1.554,4+11,2%11,8%1.156,4+5,1%+398,015.57712.133
Đồng Nai1.110,0+17,7%8,4%1.018,4+7,8%+91,612.03911.431
Hà Nội850,2+7,0%6,5%1.944,8+3,2%-1.094,610.15722.012
Hải Phòng328,1+30,0%2,5%353,2+33,4%-25,23.4273.321
Hải Dương316,1-0,2%2,4%293,7+10,9%+22,43.8363.154
Long An271,5+15,0%2,1%229,2+19,5%+42,32.8702.295
Bà Rịa – Vũng Tàu216,1+15,1%1,6%388,7-5,4%-172,72.7934.774
Tây Ninh187,9+23,9%1,4%136,9+47,7%+51,01.9061.358
Hưng Yên172,0+18,4%1,3%243,9+25,8%-71,92.1032.602
Quảng Ninh153,1-18,4%1,2%158,4-24,5%-5,21.7061.695
Bắc Giang140,5-4,2%1,1%142,8+5,6%-2,31.7471.740
Tiền Giang135,9+18,3%1,0%79,3+42,2%+56,61.484817
Cà Mau110,1-7,9%0,8%8,3+47,3%+101,81.279135
Cần Thơ106,2+9,6%0,8%43,3+22,7%+62,91.142571
Bình Phước97,3+10,2%0,7%39,0+68,8%+58,3994370
Thanh Hóa97,2+45,5%0,7%93,9+123,7%+3,3945662
Vĩnh Phúc94,9+22,9%0,7%203,2+33,0%-108,31.0741.951
Đà Nẵng91,7-10,4%0,7%82,0-1,3%+9,81.074948
Ninh Bình76,9+70,5%0,6%56,7+82,7%+20,2784541
Đắk Lắk75,7+37,6%0,6%5,4-18,8%+70,21.046122
Thái Bình71,3-19,3%0,5%71,6-17,8%-0,3925938
Hà Nam70,3+20,9%0,5%74,1+21,9%-3,8704740
Phú Thọ69,4+15,4%0,5%59,6+11,4%+9,8828624
Nam Định64,0+5,5%0,5%45,1+4,4%+18,9707535
Đồng Tháp61,9+4,6%0,5%31,7-24,6%+30,2684602
An Giang61,2-6,6%0,5%16,2+25,2%+44,9764162
Khánh Hòa57,9-15,5%0,4%57,1+6,9%+0,9770655
Bạc Liêu54,4-2,1%0,4%1,4+52,8%+53,065013
Bình Định53,5+7,6%0,4%23,3+97,6%+30,3565220
Sóc Trăng53,5+0,1%0,4%10,1+37,5%+43,4607167
Kiên Giang50,4+45,1%0,4%6,6-20,0%+43,840353
Quảng Nam47,2+18,1%0,4%75,3+17,3%-28,0495770
Bến Tre46,3-5,0%0,4%20,0-24,4%+26,2565244
Nghệ An38,0+24,3%0,3%24,1-63,7%+13,9374334
Gia Lai31,5+22,6%0,2%15,2+674,5%+16,3460104
Thừa Thiên Huế31,3-2,7%0,2%22,2-3,8%+9,1369238
Hậu Giang31,1+57,2%0,2%3,6-33,5%+27,5300116
Trà Vinh27,9-2,3%0,2%9,1-20,2%+18,8324105
Bình Thuận26,0+24,4%0,2%20,5+68,6%+5,6244202
Vĩnh Long24,0+14,8%0,2%11,9-5,8%+12,2262111
Lâm Đồng23,5+18,7%0,2%9,2+43,9%+14,230868
Lào Cai21,5-32,6%0,2%32,4-4,4%-10,9298436
Hà Tĩnh15,8+91,4%0,1%217,9+311,5%-202,01172.299
Quảng Ngãi14,0-62,1%0,1%13,6-61,5%+0,4482216
Sơn La13,0+134,3%0,1%0,8-66,4%+12,2855
Lạng Sơn12,0+13,3%0,1%25,9+17,5%-13,9109231
Hòa Bình10,2+37,3%0,1%10,6+160,5%-0,4107101
Quảng Trị9,8-66,0%0,1%16,1-71,0%-6,2215359
Phú Yên8,3+21,5%0,1%3,6+31,6%+4,79357
Kon Tum5,7-5,3%0,0%0,2-88,8%+5,55917
Đắk Nông4,7+7,6%0,0%0,4-48,4%+4,39213
Tuyên Quang4,6+57,1%0,0%6,0+5,2%-1,34945
Yên Bái4,6-42,5%0,0%0,6-78,7%+3,95320
Quảng Bình2,4-80,5%0,0%9,3-60,0%-6,985128
Hà Giang2,4+45,7%0,0%1,6+0,3%+0,8289
Cao Bằng1,6+8,5%0,0%0,6-66,3%+1,01224
Điện Biên1,1-33,3%0,0%1,8-43,2%-0,71012
Ninh Thuận0,3-77,8%0,0%3,6+172,5%-3,31823
Lai Châu0,2+95,4%0,0%—10
Bắc Kạn0,0—0,0%0,0-88,8%+0,010
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.172,18.911,3+18,7%67,7%4.260,9-2,3%
Nhập khẩu12.628,87.527,3+23,0%59,6%5.101,5+6,1%
Cán cân+543,3+1.383,9-840,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.