Số liệu kỳ9/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2014

Tháng 9-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 12,48 tỉ USD, +13,6% so với cùng kỳ và -5,1% so với tháng trước; nhập khẩu 12,97 tỉ USD (+14,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 485,4 triệu USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 109,25 tỉ USD (+14,3%), nhập khẩu 107,16 tỉ USD (+11,4%), xuất siêu 2,09 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 8-2014 · Mọi tháng · Tháng 10-2014 →

Theo thị trường, tháng 9-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ2.401,6+20,4%19,2%444,5+0,8%+1.957,020.8104.627
Trung Quốc1.256,7+24,7%10,1%4.005,7+16,7%-2.749,111.15331.189
Nhật Bản1.196,7+11,5%9,6%1.169,3+19,4%+27,411.0289.161
Hàn Quốc801,6+34,4%6,4%1.892,3+0,0%-1.090,85.19615.825
Hồng Kông592,0+51,2%4,7%88,7+3,4%+503,33.465738
Đức439,5+21,6%3,5%333,0+81,9%+106,53.7771.956
UAE343,1-19,8%2,7%35,0+49,2%+308,23.564330
Úc335,7-11,2%2,7%177,8+42,9%+157,93.0421.553
Hà Lan307,3+32,7%2,5%44,5-15,9%+262,82.657416
Malaysia285,4-31,3%2,3%340,2-13,3%-54,82.9483.024
Anh270,8-21,0%2,2%52,3+11,5%+218,42.672479
Thái Lan254,1+16,0%2,0%596,9+12,7%-342,82.5515.052
Pháp229,3-4,9%1,8%85,3+19,6%+144,11.656851
Ấn Độ228,8-4,0%1,8%212,1+5,5%+16,71.7672.484
Indonesia216,9-6,5%1,7%214,7+2,9%+2,21.9981.764
Ý210,0+29,1%1,7%105,4+27,2%+104,62.058990
Áo199,7+40,3%1,6%21,8+58,8%+178,01.560162
Đài Loan185,3-5,0%1,5%987,2+25,1%-801,91.6798.121
Campuchia184,8-6,1%1,5%28,9+13,9%+155,92.055496
Philippines181,6+43,4%1,5%49,8-35,3%+131,81.798500
Singapore177,0-28,3%1,4%577,0+23,3%-400,02.0645.389
Tây Ban Nha175,5+17,5%1,4%34,1+19,3%+141,41.896264
Canada166,5+28,0%1,3%27,3+24,4%+139,31.473267
Nga165,1-6,3%1,3%45,5-3,4%+119,61.290685
Brazil131,9+71,8%1,1%116,8+38,7%+15,11.0421.189
Thổ Nhĩ Kỳ129,8-9,0%1,0%9,3-27,8%+120,51.10399
Bỉ118,8+48,1%1,0%36,3+36,7%+82,51.332400
Nam Phi92,1+18,1%0,7%18,2+19,7%+73,9608121
Thụy Điển78,4+22,4%0,6%22,3+22,2%+56,2688178
Mexico70,3+15,6%0,6%26,9+229,4%+43,4791176
Chile49,7+221,2%0,4%22,1-16,5%+27,6367260
Bangladesh44,2+29,2%0,4%—533
Ba Lan43,8+41,8%0,4%10,3-21,1%+33,5367102
Lào41,2+38,9%0,3%40,6-46,7%+0,6340655
Israel39,5+21,2%0,3%53,0+548,2%-13,5384336
Ai Cập38,7+212,0%0,3%—282
Ả Rập Xê Út33,5+47,4%0,3%107,4+15,6%-73,93751.006
New Zealand32,0+25,0%0,3%27,8-1,9%+4,2227337
Colombia30,7+85,5%0,2%—191
Myanmar25,6+22,0%0,2%4,2-60,4%+21,4249119
Ghana25,4+68,8%0,2%—185
Pakistan24,9+62,0%0,2%17,3+51,6%+7,6195101
Panama24,0+13,7%0,2%—179
Đan Mạch23,4+31,3%0,2%14,9+5,6%+8,4221132
Slovakia23,1+0,7%0,2%3,8+151,7%+19,328620
Ukraine21,8-16,2%0,2%14,1-32,4%+7,715597
Bờ Biển Ngà20,2+12,8%0,2%32,2+31,9%-12,0115221
Bồ Đào Nha19,5-21,4%0,2%7,7+65,4%+11,719547
Sri Lanka18,6—0,1%—111
Nigeria18,0+47,2%0,1%—146
Algeria17,4+56,7%0,1%—193
Peru16,7—0,1%10,3+91,2%+6,512386
Thụy Sĩ14,5-37,3%0,1%23,2-23,9%-8,7215278
Latvia14,1+65,6%0,1%0,4+81,1%+13,8992
Hy Lạp13,1-20,5%0,1%1,0-6,3%+12,213213
Séc11,8-12,8%0,1%11,6+19,3%+0,217356
Argentina10,0-29,8%0,1%259,4+51,7%-249,41231.224
Romania9,6+69,7%0,1%9,2+204,7%+0,47036
Ireland9,1+10,6%0,1%16,8-79,4%-7,776142
Na Uy8,8+31,2%0,1%15,6+46,4%-6,879141
Slovenia8,2+205,7%0,1%1,4-9,0%+6,86718
Phần Lan8,0+33,6%0,1%15,0+163,0%-7,075120
Mozambique7,7—0,1%—54
Angola6,6-48,4%0,1%—62
Kuwait6,5+216,9%0,1%52,2+54,0%-45,746474
Litva6,0+62,6%0,0%1,2+174,9%+4,83822
Iraq5,8-74,7%0,0%—97
Hungary4,0-8,7%0,0%10,6+49,2%-6,63988
Tanzania3,6—0,0%—25
Kenya3,5—0,0%—27
Bulgaria3,4+17,8%0,0%2,3+16,8%+1,13624
Luxembourg3,3-1,0%0,0%1,7+799,6%+1,6225
Senegal3,1+83,1%0,0%—42
Síp2,1+80,9%0,0%1,4+93,5%+0,72010
Togo2,0—0,0%—23
Brunei1,6+5,7%0,0%—449
Croatia1,6—0,0%2,0—-0,51812
Estonia1,5+264,5%0,0%0,4-84,9%+1,01319
Đông Timor0,7-80,8%0,0%—53
Malta0,2+80,7%0,0%0,6-77,3%-0,4914
Belarus—13,2+3,4%73
Kazakhstan—0,9+309,8%7
Cameroon—19,8+81,0%98
Qatar—42,9+302,6%119
Tunisia—0,7-3,8%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
TP.HCM2.409,4+11,0%19,3%2.645,8+13,6%-236,323.16522.227
Bắc Ninh1.587,7-36,3%12,7%1.644,9-30,4%-57,216.07213.649
Bình Dương1.560,8+24,4%12,5%1.246,6+28,2%+314,212.3059.594
Đồng Nai1.096,8+23,2%8,8%1.080,4+20,0%+16,59.7119.277
Thái Nguyên913,0+3.778,8%7,3%811,4+1.300,9%+101,64.4143.833
Hà Nội831,1+6,2%6,7%2.024,1+17,1%-1.193,08.32617.915
Hải Dương357,8+17,9%2,9%273,2+13,6%+84,63.1462.532
Hải Phòng313,0+43,1%2,5%321,3+26,4%-8,42.7712.614
Long An242,8+2,2%1,9%207,3+13,1%+35,52.3461.822
Hưng Yên218,5+28,2%1,8%225,4+6,9%-6,91.7032.082
Bà Rịa – Vũng Tàu212,6+19,1%1,7%419,6-6,9%-207,02.3213.926
Bắc Giang197,0+18,6%1,6%159,1+9,8%+37,91.4161.427
Tây Ninh188,0+25,5%1,5%133,0+39,9%+54,91.5191.085
Quảng Ninh179,3+38,6%1,4%160,0-17,4%+19,31.3741.409
Tiền Giang147,9+45,5%1,2%88,8+70,7%+59,11.201662
Cà Mau133,2+29,5%1,1%11,3+292,5%+121,91.020119
Thái Bình113,4+57,8%0,9%59,8-0,3%+53,6748795
Cần Thơ106,6-9,4%0,9%40,9-1,8%+65,7913489
Vĩnh Phúc105,9+38,4%0,8%201,6+4,6%-95,78581.522
Bình Phước98,6+10,4%0,8%39,5+37,8%+59,1779289
Đà Nẵng95,5-3,3%0,8%85,4+12,5%+10,1881761
Phú Thọ94,9+28,3%0,8%55,5+37,1%+39,4672500
Thanh Hóa91,0+53,1%0,7%69,7+87,8%+21,3742471
Đắk Lắk89,3+51,3%0,7%8,9-46,2%+80,4892106
Ninh Bình82,1+64,7%0,7%61,6+50,4%+20,5621420
Nam Định80,9+37,6%0,6%51,1+19,5%+29,9557443
An Giang71,6+9,0%0,6%10,7-8,6%+60,9636126
Hà Nam68,1+26,8%0,5%87,0+84,2%-18,9557579
Bạc Liêu64,7+18,7%0,5%2,0+110,4%+62,752110
Đồng Tháp62,1+10,8%0,5%26,1-44,1%+36,0549523
Khánh Hòa56,7-11,7%0,5%77,9+75,7%-21,2642536
Sóc Trăng52,8-10,7%0,4%15,1+144,6%+37,7489145
Bến Tre48,1+18,6%0,4%19,9+0,4%+28,3470201
Bình Định44,7+6,0%0,4%18,6+1,4%+26,1457181
Kiên Giang44,5+5,2%0,4%10,1+73,6%+34,431643
Quảng Nam42,5+2,2%0,3%74,4+44,1%-31,9400607
Nghệ An37,5+27,1%0,3%21,9+13,7%+15,7294288
Quảng Ngãi36,5-13,4%0,3%21,4-33,0%+15,0377183
Thừa Thiên Huế32,3+4,7%0,3%19,7+5,8%+12,6309196
Trà Vinh29,2+21,7%0,2%7,8+1,6%+21,426287
Hậu Giang28,4+43,7%0,2%18,6+446,4%+9,9233107
Lâm Đồng28,2+41,3%0,2%8,4+28,2%+19,826046
Vĩnh Long24,2+3,5%0,2%9,8+30,8%+14,521587
Bình Thuận23,9+12,4%0,2%13,1+23,6%+10,8194160
Gia Lai22,6+72,6%0,2%6,6+138,8%+16,040076
Lào Cai20,7-30,5%0,2%46,4+44,9%-25,7254342
Quảng Trị13,8-41,6%0,1%20,8-52,8%-7,0192328
Hòa Bình11,2+92,0%0,1%10,3+10,5%+0,88679
Quảng Bình10,1-8,6%0,1%9,5+46,3%+0,676104
Hà Tĩnh9,7-13,6%0,1%248,6+383,8%-238,9901.779
Lạng Sơn8,6+10,0%0,1%18,1-4,7%-9,588186
Phú Yên8,0+31,1%0,1%5,8-35,9%+2,27648
Sơn La6,7+4.317,7%0,1%0,7+60,7%+6,0644
Kon Tum6,5+10,5%0,1%4,1+604,9%+2,44516
Tuyên Quang5,0+27,5%0,0%4,3+151,4%+0,83935
Đắk Nông4,6+58,3%0,0%0,6-38,5%+4,08412
Yên Bái4,5+23,9%0,0%1,7-62,7%+2,94519
Ninh Thuận3,3+28,8%0,0%2,3-53,6%+1,01616
Hà Giang3,0+111,8%0,0%0,6-29,8%+2,4237
Cao Bằng2,0+162,6%0,0%0,9-71,3%+1,1922
Điện Biên0,8+66,4%0,0%0,0-99,6%+0,8810
Lai Châu0,2+36,3%0,0%—10
Bắc Kạn0,0-96,7%0,0%0,0—-0,000
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu12.484,58.130,8+14,4%65,1%4.353,7+12,3%
Nhập khẩu12.969,97.775,5+14,6%60,0%5.194,4+14,9%
Cán cân-485,4+355,3-840,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.