Số liệu kỳ4/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2014

Tháng 4-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,03 tỉ USD, +32,2% so với cùng kỳ và +7,6% so với tháng trước; nhập khẩu 12,10 tỉ USD (+11,7% so với cùng kỳ) — xuất siêu 934,4 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 46,19 tỉ USD (+18,7%), nhập khẩu 44,28 tỉ USD (+12,0%), xuất siêu 1,91 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 3-2014 · Mọi tháng · Tháng 5-2014 →

Theo thị trường, tháng 4-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ2.462,8+37,0%18,9%504,3+13,6%+1.958,48.5702.134
Trung Quốc1.316,2+37,2%10,1%3.583,1+18,2%-2.267,04.99912.392
Nhật Bản1.169,2+14,0%9,0%1.064,7+11,8%+104,54.8073.611
UAE532,7+108,6%4,1%55,8+194,9%+476,81.580117
Hàn Quốc523,8-4,4%4,0%1.673,5+2,3%-1.149,72.0397.228
Đức433,2+7,2%3,3%205,3-31,3%+227,81.614747
Hồng Kông373,3+70,8%2,9%94,2-2,4%+279,11.408298
Anh354,5+38,3%2,7%52,1-2,1%+302,51.160222
Singapore331,4+62,0%2,5%682,6+13,0%-351,29612.270
Hà Lan329,5+41,7%2,5%39,2-36,5%+290,31.024178
Campuchia326,3+42,7%2,5%58,9+77,0%+267,4979311
Úc325,4+4,0%2,5%194,8+82,8%+130,61.059650
Thái Lan291,3+20,1%2,2%517,4+13,8%-226,11.0531.957
Ý281,9+70,4%2,2%104,0-12,3%+177,8875393
Malaysia244,0-31,2%1,9%308,8-11,6%-64,91.2301.240
Tây Ban Nha240,8+99,8%1,8%36,2+105,6%+204,6797115
Indonesia238,2+26,4%1,8%190,2+12,8%+48,0877765
Đài Loan228,7+15,1%1,8%889,8+18,0%-661,17393.361
Áo214,6+114,9%1,6%22,6+40,2%+192,066075
Canada196,3+77,9%1,5%29,0+9,7%+167,2563113
Pháp190,2+51,0%1,5%78,4-2,8%+111,8741284
Ấn Độ180,0-26,8%1,4%322,4+32,1%-142,46741.171
Philippines156,1+45,0%1,2%53,4-44,9%+102,7766230
Bỉ145,6+53,2%1,1%39,4-50,3%+106,2575170
Brazil143,3+58,8%1,1%117,3+35,6%+26,0471538
Mexico129,5+97,4%1,0%19,6+122,6%+109,936460
Thổ Nhĩ Kỳ122,8+64,7%0,9%11,7+69,3%+111,042235
Nga120,1-21,7%0,9%65,8-8,8%+54,3533265
Thụy Điển88,9-5,3%0,7%13,8-61,3%+75,128486
Nam Phi88,5+81,0%0,7%14,2-4,2%+74,324956
Bangladesh85,2+172,1%0,7%—263
Ả Rập Xê Út71,8+125,5%0,6%107,6+9,1%-35,8153394
Chile46,8+182,5%0,4%27,2-4,4%+19,610298
Israel45,4+172,6%0,3%33,5+28,3%+11,917284
Ba Lan41,6+51,4%0,3%13,8+56,9%+27,815544
Slovakia41,1+21,6%0,3%0,9-31,6%+40,21307
Lào35,7-4,8%0,3%93,3+96,4%-57,6155334
Đan Mạch30,9+73,6%0,2%12,9-25,8%+18,19853
Bờ Biển Ngà29,4+5,7%0,2%6,0+120,4%+23,44020
Algeria29,0+84,1%0,2%—97
Bồ Đào Nha27,6+32,5%0,2%2,3+49,5%+25,37911
Ai Cập27,1+36,0%0,2%—106
Ghana26,6+32,1%0,2%—74
New Zealand26,3+31,0%0,2%64,2+38,7%-38,085164
Thụy Sĩ24,4+6,6%0,2%39,3+22,5%-14,983159
Pakistan24,1+95,4%0,2%11,6-9,8%+12,57042
Myanmar24,0+50,2%0,2%27,1+213,2%-3,110473
Panama19,7-3,5%0,2%—73
Colombia18,4+18,9%0,1%—70
Séc18,2+27,9%0,1%6,3+202,2%+12,06617
Ukraine17,0-3,8%0,1%14,2+249,4%+2,86428
Iraq16,8-6,5%0,1%—50
Peru15,1—0,1%11,9+236,0%+3,25330
Hy Lạp15,1+1,6%0,1%1,0-27,0%+14,1676
Argentina14,9+21,4%0,1%85,1+114,7%-70,253298
Nigeria14,6+28,4%0,1%—65
Sri Lanka11,2—0,1%—47
Latvia10,7+81,1%0,1%0,2-16,5%+10,4381
Phần Lan8,9+96,2%0,1%7,4-44,9%+1,52840
Angola8,9+87,1%0,1%—24
Na Uy8,2+4,3%0,1%14,3+130,4%-6,13446
Romania8,1+87,2%0,1%2,6+31,5%+5,5308
Ireland6,9+84,2%0,1%17,5-85,5%-10,62564
Slovenia6,6+117,2%0,1%1,5+63,7%+5,1218
Hungary5,8+4,6%0,0%11,0+98,3%-5,22134
Tanzania5,1—0,0%—10
Kuwait5,1+89,6%0,0%99,9+1.174,5%-94,816208
Brunei5,0+183,2%0,0%1,2-98,3%+3,8375
Đông Timor4,8+155,4%0,0%—20
Bulgaria4,7+54,8%0,0%4,8+216,9%-0,21711
Mozambique4,6—0,0%—19
Litva3,5+18,2%0,0%1,7+339,4%+1,8124
Croatia3,0—0,0%0,7—+2,294
Luxembourg2,8-43,1%0,0%0,2-90,0%+2,6111
Senegal2,5-76,5%0,0%—11
Kenya1,9—0,0%—10
Togo1,7—0,0%—13
Estonia1,5+47,9%0,0%1,6+22,0%-0,1413
Síp1,5+61,2%0,0%1,1-14,7%+0,4104
Malta0,3-56,7%0,0%3,1-23,3%-2,819
Belarus—10,7+1.622,9%28
Kazakhstan—0,9+102,1%2
Cameroon—6,7+29,8%32
Qatar—10,8+22,9%38
Tunisia—0,4-57,1%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM2.646,1+14,1%20,3%2.503,2+4,0%+143,09.4778.777
Bắc Ninh2.392,2+40,0%18,4%1.486,1-16,7%+906,28.5117.029
Bình Dương1.424,6+34,8%10,9%1.065,0+17,4%+359,55.1643.940
Đồng Nai1.124,4+28,5%8,6%1.005,5+9,8%+118,84.0573.781
Hà Nội1.073,5+39,2%8,2%2.040,8-0,3%-967,33.6377.388
Thái Nguyên592,0+3.120,9%4,5%471,1+1.165,0%+120,9758959
Hải Dương326,2+32,5%2,5%286,7+19,9%+39,51.2391.020
Long An297,0+20,1%2,3%194,6+13,4%+102,41.042732
Hải Phòng285,4+16,7%2,2%290,6+5,2%-5,21.0961.059
Bà Rịa – Vũng Tàu228,1+15,2%1,8%444,9+6,2%-216,81.2581.619
Hưng Yên165,5+19,5%1,3%244,4-1,1%-78,9644841
Tây Ninh145,9+14,9%1,1%117,9+58,4%+27,9571433
Bắc Giang145,2+53,9%1,1%159,2+9,6%-14,0531600
Quảng Ninh130,0+8,6%1,0%263,5+77,9%-133,5597768
Tiền Giang123,6+56,8%0,9%87,9+132,5%+35,8468241
Cà Mau120,3+63,6%0,9%16,3+622,5%+103,940448
Đắk Lắk104,2+11,7%0,8%8,4+0,7%+95,837724
Cần Thơ102,1+12,1%0,8%69,6+174,0%+32,4365216
Vĩnh Phúc99,7+76,7%0,8%172,5+2,1%-72,8367652
Đà Nẵng88,7+7,8%0,7%89,6+3,5%-0,8335310
Khánh Hòa78,9-44,5%0,6%50,5+71,9%+28,4289211
Thanh Hóa76,1+31,5%0,6%53,8+45,2%+22,2266169
Bình Phước73,6+30,8%0,6%20,5+35,3%+53,1277105
An Giang73,1-17,5%0,6%15,9+34,0%+57,226050
Quảng Ngãi68,9+118,5%0,5%20,1-22,5%+48,719598
Bạc Liêu66,4+131,5%0,5%0,5-30,7%+65,91802
Thái Bình64,9+27,2%0,5%78,4+41,2%-13,5268290
Đồng Tháp64,8-4,0%0,5%68,3+48,7%-3,4234230
Hà Nam61,6+49,1%0,5%59,9+32,1%+1,7239244
Phú Thọ60,5+11,8%0,5%49,4+3,2%+11,1281191
Ninh Bình59,8+53,1%0,5%40,9+7,4%+18,9239142
Gia Lai56,2+364,4%0,4%7,8+50,1%+48,325245
Quảng Nam55,8+28,3%0,4%77,4+57,2%-21,5157259
Sóc Trăng53,8+80,6%0,4%13,8+101,6%+40,019960
Bến Tre53,4+23,0%0,4%23,8+20,2%+29,620391
Nam Định51,8+34,5%0,4%49,6+28,9%+2,2201170
Bình Định47,4+9,5%0,4%18,2+52,1%+29,222978
Kiên Giang40,7-32,6%0,3%1,6-11,8%+39,111613
Thừa Thiên Huế37,7+49,9%0,3%25,1-33,5%+12,613592
Lào Cai32,0-16,2%0,2%31,8-10,3%+0,2131127
Trà Vinh32,0+77,1%0,2%9,1+37,3%+22,810533
Hậu Giang28,2+124,2%0,2%6,7+87,7%+21,59146
Lâm Đồng27,7+14,1%0,2%4,4+9,4%+23,310720
Vĩnh Long27,3+36,8%0,2%10,8+4,2%+16,58039
Nghệ An25,4-24,5%0,2%35,8+44,0%-10,4109123
Bình Thuận23,2+21,2%0,2%23,4+119,4%-0,27771
Đắk Nông13,0+10,6%0,1%1,6+3.975,8%+11,3548
Hà Tĩnh9,5+0,3%0,1%175,1+1.049,3%-165,636460
Phú Yên8,1-3,4%0,1%4,6+31,6%+3,52915
Hòa Bình6,5+35,0%0,1%12,4+110,8%-5,92830
Quảng Bình6,5-49,3%0,0%12,0+116,2%-5,52940
Quảng Trị6,1-53,6%0,0%40,2+370,2%-34,176153
Sơn La5,3+1.188,5%0,0%0,5-51,5%+4,8221
Lạng Sơn4,7-40,8%0,0%21,3+34,7%-16,62584
Tuyên Quang4,0-21,5%0,0%4,0+54,9%-0,01515
Yên Bái3,7-37,1%0,0%2,2+104,2%+1,5196
Hà Giang2,6+43,3%0,0%0,8-65,4%+1,882
Kon Tum2,2-62,6%0,0%2,8+176,5%-0,6206
Ninh Thuận1,5-70,1%0,0%0,9-24,2%+0,655
Điện Biên1,0-28,4%0,0%0,1—+0,944
Cao Bằng0,6-0,5%0,0%2,5-33,2%-1,8211
Bắc Kạn0,0—0,0%0,2+120,3%-0,200
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.031,28.259,3+36,6%63,4%4.771,9+25,4%
Nhập khẩu12.096,76.769,5+12,2%56,0%5.327,2+10,9%
Cán cân+934,4+1.489,8-555,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.