Số liệu kỳ7/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2014

Tháng 7-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 12,97 tỉ USD, +13,5% so với cùng kỳ và +6,7% so với tháng trước; nhập khẩu 12,86 tỉ USD (+15,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 106,6 triệu USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 83,61 tỉ USD (+14,8%), nhập khẩu 81,92 tỉ USD (+11,3%), xuất siêu 1,69 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 6-2014 · Mọi tháng · Tháng 8-2014 →

Theo thị trường, tháng 7-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ2.620,6+22,4%20,2%505,0+9,3%+2.115,615.8563.677
Nhật Bản1.293,0+10,9%10,0%1.147,1+14,2%+145,98.4806.894
Trung Quốc1.185,2-1,7%9,1%3.796,7+15,4%-2.611,58.59623.480
Hàn Quốc596,0+12,4%4,6%1.745,8+7,0%-1.149,73.64812.299
Đức494,1+22,0%3,8%229,4+47,8%+264,72.9251.405
Úc467,9+121,1%3,6%197,9+52,2%+270,02.3531.159
UAE407,7+25,7%3,1%84,4+179,0%+323,42.807264
Malaysia402,2-7,7%3,1%371,7+8,8%+30,52.3452.360
Hồng Kông379,1+15,3%2,9%84,8-8,1%+294,32.468565
Hà Lan350,6+35,4%2,7%54,0-21,6%+296,62.032327
Thái Lan275,6+19,2%2,1%610,2+18,7%-334,51.9313.795
Anh271,7-19,1%2,1%50,1+12,9%+221,62.062378
Ý268,8+35,1%2,1%138,7+12,6%+130,11.645769
Tây Ban Nha250,8+11,6%1,9%26,1-19,0%+224,71.507199
Philippines231,1+85,5%1,8%56,1-29,2%+175,11.408400
Ấn Độ230,7+7,5%1,8%267,0+27,0%-36,31.2912.013
Campuchia229,1-36,3%1,8%21,4-10,0%+207,61.653432
Canada196,3+30,7%1,5%29,4+1,5%+166,81.115215
Đài Loan186,5-3,9%1,4%1.025,0+24,2%-838,51.2916.196
Singapore183,3-35,5%1,4%722,2+58,4%-538,91.6404.290
Indonesia182,5+17,1%1,4%220,2+16,1%-37,71.5051.400
Pháp173,9+33,3%1,3%89,2-15,3%+84,81.243682
Nga172,1-10,6%1,3%89,9+75,7%+82,2967552
Bỉ160,2+48,6%1,2%48,2-15,4%+112,01.066327
Áo145,9+0,6%1,1%18,5+47,1%+127,31.156124
Thổ Nhĩ Kỳ126,3+19,3%1,0%13,0+54,4%+113,381979
Brazil123,0+26,6%0,9%128,6-18,9%-5,7771950
Mexico100,7+21,2%0,8%21,7+186,2%+79,0643128
Thụy Điển89,1+0,4%0,7%15,7+25,2%+73,4534139
Nam Phi70,6+15,7%0,5%14,1+37,6%+56,544991
Chile57,2+170,0%0,4%39,4+31,0%+17,8267204
Bangladesh52,2+14,9%0,4%—420
Ba Lan46,3+61,8%0,4%13,3+11,8%+33,027978
Israel44,5-13,0%0,3%68,9+377,7%-24,4297249
Thụy Sĩ40,6+38,4%0,3%20,4-61,0%+20,2186232
Ai Cập40,0+127,8%0,3%—207
Slovakia36,6-15,8%0,3%3,3+75,6%+33,323615
Myanmar35,2+80,3%0,3%5,0+4,5%+30,2197112
Ả Rập Xê Út34,4+44,6%0,3%116,9+22,3%-82,5299743
Ghana32,2+11,4%0,2%—133
Lào29,9-4,2%0,2%44,8+90,5%-14,9266562
Đan Mạch26,1+21,7%0,2%13,5-14,7%+12,5172101
New Zealand25,9-15,4%0,2%29,8+1,4%-3,9166280
Pakistan25,8+58,4%0,2%8,4-29,3%+17,414875
Bồ Đào Nha24,8+12,0%0,2%8,4+340,1%+16,515830
Panama20,4+3,7%0,2%—129
Bờ Biển Ngà19,8-54,9%0,2%53,1+10,5%-33,484153
Colombia19,3+10,3%0,1%—130
Ireland18,8+194,1%0,1%13,8-82,3%+4,955110
Argentina17,1-11,5%0,1%125,7-4,2%-108,599764
Ukraine16,8-30,9%0,1%14,7+684,1%+2,111555
Algeria16,5+25,4%0,1%—156
Peru15,8—0,1%13,9+945,6%+1,99560
Hy Lạp14,4+22,5%0,1%2,4-10,2%+12,010511
Nigeria14,2+55,7%0,1%—112
Latvia14,1+74,8%0,1%0,2-70,4%+13,8711
Sri Lanka13,8—0,1%—80
Séc13,5-26,3%0,1%6,4+123,4%+7,114837
Slovenia10,2+255,9%0,1%2,1+75,9%+8,14914
Na Uy9,3+5,5%0,1%17,2+43,9%-7,86294
Angola9,3-28,5%0,1%—48
Phần Lan9,1+56,0%0,1%25,9+48,0%-16,85892
Litva7,0+118,4%0,1%7,3+1.203,5%-0,22716
Romania6,8+14,6%0,1%2,6-15,4%+4,25217
Malta6,5+913,9%0,1%0,5-87,7%+6,0813
Senegal6,3+130,8%0,0%—24
Kuwait6,0+170,1%0,0%25,1+222,1%-19,133360
Kenya4,8—0,0%—20
Iraq4,6-74,9%0,0%—84
Bulgaria4,2+1,7%0,0%3,0-21,8%+1,22919
Mozambique4,0—0,0%—35
Hungary3,8-27,6%0,0%16,1+160,1%-12,33270
Togo3,8—0,0%—20
Luxembourg3,6-33,2%0,0%0,9+41,6%+2,7163
Đông Timor3,5-28,4%0,0%—37
Croatia2,7—0,0%1,4—+1,3148
Síp2,7+78,0%0,0%1,0-3,2%+1,7168
Estonia1,5+165,9%0,0%0,7-72,5%+0,81018
Tanzania1,5—0,0%—19
Brunei1,2-23,5%0,0%0,9-98,6%+0,3418
Belarus—12,2+605,5%57
Kazakhstan—0,5+149,0%5
Cameroon—4,6-43,4%65
Qatar—5,9-87,6%64
Tunisia—0,4+7,1%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
TP.HCM2.755,3+7,4%21,3%2.847,1+16,3%-91,817.89616.981
Bắc Ninh1.464,0-25,7%11,3%1.207,5-29,7%+256,412.99310.697
Bình Dương1.463,4+14,0%11,3%1.187,7+16,8%+275,79.2597.209
Đồng Nai1.197,2+23,4%9,2%1.176,8+25,9%+20,47.4327.160
Hà Nội1.015,7+4,1%7,8%2.173,8+20,3%-1.158,16.56113.874
Thái Nguyên749,6+3.199,0%5,8%486,7+691,6%+262,82.6792.480
Hải Dương423,5+20,9%3,3%326,2+16,5%+97,42.3841.981
Hải Phòng368,8+29,5%2,8%300,2+9,0%+68,52.0962.013
Long An267,0+14,4%2,1%222,8+28,5%+44,21.8321.387
Hưng Yên221,4+34,5%1,7%255,8+8,8%-34,41.2521.641
Bà Rịa – Vũng Tàu220,9+20,4%1,7%480,4-5,0%-259,61.8733.009
Tây Ninh200,8+19,4%1,5%140,7+43,7%+60,11.122825
Bắc Giang182,6+21,4%1,4%176,3+4,8%+6,31.0111.115
Tiền Giang154,2+39,7%1,2%72,9-1,0%+81,3892510
Quảng Ninh140,0+30,2%1,1%105,5-37,0%+34,51.0311.147
Cần Thơ128,6+4,2%1,0%36,8+2,9%+91,8693400
Cà Mau126,1+31,3%1,0%16,6+134,5%+109,575496
Đà Nẵng125,2+12,7%1,0%92,0-4,3%+33,2669589
Bình Phước115,5+33,9%0,9%39,0+22,3%+76,5574213
Đắk Lắk106,5+43,3%0,8%19,0-18,2%+87,570684
Vĩnh Phúc98,7+3,5%0,8%173,5-1,2%-74,86461.143
Thái Bình98,5+16,6%0,8%112,1+34,3%-13,6528637
Thanh Hóa96,2+53,8%0,7%62,2+87,0%+34,0551345
Phú Thọ75,8+9,0%0,6%60,0+16,2%+15,8490377
Đồng Tháp72,4+21,4%0,6%67,3+5,3%+5,1422458
Ninh Bình72,3+35,1%0,6%48,6+45,5%+23,7455301
Nam Định71,8+29,2%0,6%47,8+8,7%+24,0397341
An Giang70,5-17,9%0,5%16,6+52,7%+53,948797
Bạc Liêu66,1+58,9%0,5%2,5+157,5%+63,63807
Hà Nam65,4+29,5%0,5%64,7+16,9%+0,7423429
Sóc Trăng62,1+10,7%0,5%20,2+102,3%+41,9373103
Khánh Hòa61,1-46,6%0,5%65,7+43,2%-4,6518399
Bến Tre59,3+32,1%0,5%25,7+9,9%+33,6370157
Quảng Nam56,2-12,7%0,4%75,0+47,8%-18,8309467
Bình Định47,2+28,9%0,4%19,9-23,2%+27,3364143
Kiên Giang42,3-27,3%0,3%3,5+154,6%+38,822222
Trà Vinh36,2+36,0%0,3%10,9+33,6%+25,220068
Hậu Giang36,1+103,4%0,3%7,0-34,1%+29,217579
Thừa Thiên Huế35,8-2,3%0,3%20,0-4,7%+15,7240156
Nghệ An35,4+12,1%0,3%42,4+225,6%-7,0212241
Gia Lai30,9+77,1%0,2%6,0+110,5%+24,934963
Lâm Đồng30,8+44,8%0,2%4,8-1,6%+26,020434
Bình Thuận27,0+23,9%0,2%18,1+83,0%+8,9145128
Quảng Trị24,4+7,5%0,2%28,3+422,1%-3,9161283
Vĩnh Long24,2-31,2%0,2%8,6-19,5%+15,616566
Lào Cai19,9-41,6%0,2%47,4+54,9%-27,5213242
Quảng Ngãi17,0-43,6%0,1%15,5-56,5%+1,4294146
Lạng Sơn14,9+119,1%0,1%19,5-3,3%-4,670147
Hà Tĩnh13,8+62,5%0,1%357,8+1.272,0%-344,0691.139
Hòa Bình13,7+74,3%0,1%8,3+121,2%+5,46157
Sơn La13,2+3.102,3%0,1%0,4-70,8%+12,8513
Phú Yên9,7+30,5%0,1%8,1+50,0%+1,65937
Quảng Bình8,8-0,5%0,1%12,6+327,8%-3,75684
Đắk Nông6,9+15,2%0,1%0,8+507,8%+6,17311
Tuyên Quang6,5+42,8%0,1%3,3+52,0%+3,22828
Kon Tum6,0+90,2%0,0%1,4+42,7%+4,73211
Yên Bái5,0-0,4%0,0%2,9-51,0%+2,13514
Hà Giang3,6+331,4%0,0%1,3-2,1%+2,3176
Ninh Thuận1,6-45,7%0,0%2,6-37,1%-1,01112
Cao Bằng1,2+218,2%0,0%1,5-58,9%-0,3621
Điện Biên0,9+37,3%0,0%0,8+10,9%+0,177
Lai Châu0,2+26,1%0,0%—10
Bắc Kạn0,0—0,0%—00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu12.965,87.939,4+14,4%61,2%5.026,4+12,1%
Nhập khẩu12.859,27.120,3+8,9%55,4%5.738,9+25,9%
Cán cân+106,6+819,0-712,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.