Số liệu kỳ8/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2014

Tháng 8-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,15 tỉ USD, +12,0% so với cùng kỳ và +1,4% so với tháng trước; nhập khẩu 12,27 tỉ USD (+9,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 883,3 triệu USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 96,76 tỉ USD (+14,4%), nhập khẩu 94,19 tỉ USD (+11,0%), xuất siêu 2,57 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 7-2014 · Mọi tháng · Tháng 9-2014 →

Theo thị trường, tháng 8-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ2.552,1+20,7%19,4%505,6+29,5%+2.046,518.4084.182
Nhật Bản1.351,0+3,6%10,3%1.097,5+13,0%+253,69.8317.992
Trung Quốc1.300,2+13,1%9,9%3.703,0+17,1%-2.402,79.89627.183
Hàn Quốc746,8+22,9%5,7%1.633,9-2,4%-887,14.39513.933
UAE413,8-1,3%3,1%30,6+9,4%+383,23.221295
Đức412,9+7,7%3,1%218,0-48,1%+194,93.3381.623
Hồng Kông405,0+12,1%3,1%84,8+2,0%+320,22.873649
Thái Lan365,5+49,9%2,8%660,1+24,4%-294,72.2974.455
Úc352,7+7,4%2,7%216,0+39,4%+136,72.7061.375
Anh339,2-11,2%2,6%49,0+17,4%+290,22.401427
Hà Lan317,5+15,7%2,4%44,2-8,9%+273,42.350371
Malaysia317,2-27,3%2,4%323,8+17,0%-6,62.6622.684
Indonesia275,7+29,1%2,1%149,0-11,1%+126,71.7811.549
Singapore247,1+4,1%1,9%522,0-9,2%-274,91.8874.812
Ấn Độ246,9+15,0%1,9%258,8+20,0%-11,91.5382.271
Campuchia217,6+0,2%1,7%34,8+11,8%+182,81.871467
Tây Ban Nha213,2+9,8%1,6%30,8+11,3%+182,41.720230
Philippines208,8+37,4%1,6%49,8-22,6%+159,01.617450
Áo204,6+8,5%1,6%16,2-43,6%+188,41.361140
Ý203,0-2,9%1,5%115,3+7,9%+87,71.848884
Đài Loan202,9+3,2%1,5%938,5+6,3%-735,61.4937.134
Canada191,2+33,5%1,5%25,1-3,9%+166,21.307240
Pháp183,9+55,2%1,4%83,3+7,1%+100,61.427765
Nga158,7-12,0%1,2%87,1+1,7%+71,61.125639
Thổ Nhĩ Kỳ153,9+49,4%1,2%10,7+20,4%+143,297390
Bỉ147,7+20,3%1,1%37,4-2,9%+110,41.213364
Brazil139,4+46,3%1,1%122,5+58,8%+16,99101.072
Mexico78,4-3,0%0,6%20,7+98,9%+57,7721149
Thụy Điển75,6+25,4%0,6%16,8+11,8%+58,8610156
Bangladesh69,3+51,8%0,5%—489
Nam Phi66,8+0,4%0,5%11,6+2,0%+55,1516102
Chile51,1+296,5%0,4%33,9+21,8%+17,2318238
Israel47,9+33,8%0,4%34,0+235,6%+13,9345283
Ba Lan43,6+44,5%0,3%13,7+14,7%+29,932391
Ả Rập Xê Út42,1+59,2%0,3%155,5+73,9%-113,5341898
Ai Cập36,3+152,1%0,3%—243
Lào32,7+13,8%0,2%52,8+61,1%-20,1298614
Colombia30,9+73,5%0,2%—161
New Zealand29,3+15,1%0,2%28,4-21,3%+1,0195309
Slovakia26,5-18,8%0,2%1,5+22,9%+25,026316
Đan Mạch26,3+23,4%0,2%16,4+49,4%+9,9198117
Ghana26,1-35,3%0,2%—159
Myanmar25,9+16,1%0,2%3,3-64,6%+22,6223115
Panama25,7-9,3%0,2%—155
Pakistan21,1+42,5%0,2%9,0-26,7%+12,117084
Algeria19,5+28,9%0,1%—176
Ukraine18,7-4,7%0,1%28,4+820,9%-9,713383
Bồ Đào Nha18,2-14,9%0,1%9,1+143,0%+9,117639
Nigeria16,5-13,3%0,1%—128
Đông Timor15,7+120,4%0,1%—52
Thụy Sĩ15,0-44,0%0,1%22,8-31,9%-7,8201255
Senegal14,9+654,0%0,1%—39
Argentina14,4-22,1%0,1%200,2+5,9%-185,8113964
Hy Lạp14,2-18,0%0,1%1,2+83,2%+12,911912
Latvia13,6+34,9%0,1%0,1-65,5%+13,5851
Séc12,7-30,8%0,1%7,9+44,2%+4,816145
Sri Lanka12,3—0,1%—92
Ireland11,8+37,6%0,1%15,0-70,2%-3,367125
Mozambique11,2—0,1%—47
Peru11,2—0,1%15,3+273,1%-4,110676
Bờ Biển Ngà10,9-74,9%0,1%35,8-9,9%-24,994189
Phần Lan9,7+28,4%0,1%13,2+8,0%-3,567105
Slovenia9,0+246,2%0,1%1,9+44,7%+7,15816
Na Uy8,2-20,6%0,1%31,8+127,0%-23,670126
Romania7,6+23,4%0,1%9,5+361,1%-1,96027
Angola7,5-26,1%0,1%—56
Iraq7,4-70,7%0,1%—92
Kuwait7,2+98,5%0,1%61,7-34,1%-54,540422
Litva5,1+27,2%0,0%5,3+532,2%-0,23221
Kenya3,0—0,0%—23
Hungary3,0-53,8%0,0%7,4-8,6%-4,43577
Bulgaria2,9-16,5%0,0%2,7+23,3%+0,23222
Luxembourg2,4-25,3%0,0%0,9+693,1%+1,5194
Tanzania2,2—0,0%—21
Síp2,1+91,3%0,0%1,1+104,1%+1,0189
Croatia1,7—0,0%2,1—-0,41610
Togo1,6—0,0%—21
Estonia1,4+58,4%0,0%0,6-56,0%+0,81219
Brunei0,9-42,5%0,0%0,4-99,4%+0,5429
Malta0,4-28,8%0,0%0,8-77,1%-0,4913
Belarus—3,1-82,0%60
Kazakhstan—0,7+857,0%6
Cameroon—13,2+104,1%78
Qatar—11,9-55,8%76
Tunisia—0,7+24,2%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM2.822,7+8,5%21,5%2.600,6+13,5%+222,120.72719.581
Bắc Ninh1.491,7-33,0%11,3%1.306,9-33,8%+184,814.48412.004
Bình Dương1.485,9+12,6%11,3%1.138,0+13,6%+347,910.7458.347
Đồng Nai1.182,2+20,5%9,0%1.036,7+15,8%+145,58.6148.196
Hà Nội934,0+7,1%7,1%2.017,1-6,2%-1.083,17.49515.891
Thái Nguyên822,4+3.052,6%6,3%541,9+968,6%+280,53.5013.022
Hải Dương403,7+17,2%3,1%278,1+12,1%+125,52.7882.259
Hải Phòng361,2+35,7%2,7%280,1+4,2%+81,22.4582.293
Long An270,8+4,5%2,1%228,7+28,9%+42,22.1031.615
Bà Rịa – Vũng Tàu236,0+25,1%1,8%497,4+13,2%-261,42.1093.507
Hưng Yên231,9+21,5%1,8%215,4+9,1%+16,51.4841.857
Tây Ninh209,8+30,7%1,6%126,5+19,2%+83,31.331952
Bắc Giang207,3+22,3%1,6%153,0-11,5%+54,31.2191.268
Quảng Ninh163,9+9,9%1,2%102,6-26,3%+61,41.1951.249
Tiền Giang161,4+38,0%1,2%64,0+18,7%+97,41.053574
Cà Mau133,2+21,9%1,0%11,6+68,6%+121,6887107
Đà Nẵng116,3+0,7%0,9%86,9-2,5%+29,4785676
Cần Thơ113,3-7,3%0,9%47,4-7,1%+65,9807448
Thái Bình106,6+20,7%0,8%97,6+1,5%+9,0635735
Bình Phước106,4+25,0%0,8%36,5+14,4%+69,8680250
Vĩnh Phúc106,4+20,1%0,8%177,4+15,8%-71,17521.321
Thanh Hóa99,7+40,3%0,8%56,7+39,7%+43,0651401
Đắk Lắk97,0+35,3%0,7%13,6-26,0%+83,480398
Phú Thọ87,6+33,8%0,7%67,6+53,8%+20,0577444
Ninh Bình84,5+60,6%0,6%57,3+92,3%+27,2539358
Nam Định78,7+27,3%0,6%51,3+47,9%+27,4476392
An Giang77,6-13,5%0,6%17,9+62,4%+59,7564115
Bạc Liêu76,1+57,6%0,6%0,8+23,4%+75,34568
Khánh Hòa67,8-8,8%0,5%59,2+31,0%+8,6585458
Hà Nam65,7+23,6%0,5%62,2+29,0%+3,5489492
Đồng Tháp64,7+5,0%0,5%38,9-16,7%+25,8487497
Sóc Trăng63,5+7,5%0,5%26,6+135,5%+36,9436129
Bến Tre52,2+18,6%0,4%25,0+3,2%+27,2422182
Kiên Giang48,9-0,8%0,4%11,3+160,7%+37,727133
Quảng Nam48,7-9,3%0,4%66,0+10,4%-17,3358533
Bình Định48,2+25,2%0,4%19,2+34,7%+29,0413162
Quảng Ngãi46,6+100,0%0,4%16,0-30,7%+30,6341162
Nghệ An44,1+35,9%0,3%24,8-3,8%+19,2256266
Thừa Thiên Huế37,2+11,0%0,3%19,7-7,2%+17,5277176
Trà Vinh33,1+5,9%0,3%11,2+34,7%+21,923379
Hậu Giang30,5+34,7%0,2%9,1+101,0%+21,420588
Gia Lai29,1+46,4%0,2%6,1+169,9%+23,037869
Lâm Đồng27,5+26,6%0,2%4,3-23,9%+23,223138
Vĩnh Long25,0-33,6%0,2%10,7-18,6%+14,319077
Bình Thuận24,9+8,6%0,2%18,9+99,3%+6,0170147
Lào Cai20,1-42,9%0,2%52,8+57,3%-32,7233295
Quảng Trị17,0-12,3%0,1%24,4+314,1%-7,3178307
Hòa Bình13,1+54,3%0,1%11,5+51,8%+1,67569
Hà Tĩnh11,5+155,0%0,1%390,9+1.931,0%-379,4811.530
Quảng Bình9,9+57,2%0,1%10,3+117,1%-0,46695
Phú Yên9,7-2,0%0,1%5,2+12,1%+4,56842
Lạng Sơn9,4+51,4%0,1%21,1+26,7%-11,880168
Kon Tum6,1+69,7%0,0%0,9+69,2%+5,23812
Sơn La6,1+2.024,0%0,0%0,2-73,7%+5,9573
Đắk Nông5,7+41,5%0,0%0,9+78,4%+4,87911
Yên Bái5,3+25,2%0,0%3,1-18,3%+2,24017
Tuyên Quang5,2-22,1%0,0%3,1+65,3%+2,13431
Hà Giang3,2+179,7%0,0%0,4-1,7%+2,8206
Ninh Thuận1,5-72,5%0,0%2,1-38,9%-0,61314
Cao Bằng1,2+45,6%0,0%0,9-51,4%+0,4722
Điện Biên0,8+103,5%0,0%2,2+111,9%-1,4710
Lai Châu0,1-43,7%0,0%0,2—-0,110
Bắc Kạn0,0—0,0%—00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.152,48.120,0+12,1%61,7%5.032,4+12,0%
Nhập khẩu12.269,16.938,0+9,1%56,5%5.331,1+8,9%
Cán cân+883,3+1.182,0-298,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.