Số liệu kỳ12/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2015

Tháng 12-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,68 tỉ USD, +6,9% so với cùng kỳ và -1,4% so với tháng trước; nhập khẩu 14,24 tỉ USD (+1,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 558,9 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 162,02 tỉ USD (+8,6%), nhập khẩu 165,57 tỉ USD (+12,1%), nhập siêu 3,55 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 11-2015 · Mọi tháng · Tháng 1-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Hàng dệt, may2.197,6+29,4%—16,1%22.80214,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.727,0-38,0%—12,6%30.16618,6%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.306,6-13,0%—9,5%15.6089,6%
Giày dép các loại1.211,1+10,0%—8,9%12.0077,4%
Hàng hóa khác783,3+16,8%—5,7%8.7585,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác756,8-1,2%—5,5%8.1605,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ746,9+24,2%—5,5%6.8924,3%
Hàng thủy sản587,2-1,4%—4,3%6.5694,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ495,4+17,0%—4.788
Phương tiện vận tải và phụ tùng463,6-10,0%—3,4%5.8443,6%
Cà phê276,2+42,9%—2,0%2.6711,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù270,4+23,4%—2,0%2.8751,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện260,9-10,0%—1,9%3.0251,9%
Dầu thô231,1+6,1%—1,7%3.7102,3%
Gạo221,3-25,6%—1,6%2.7991,7%
Xơ, sợi dệt các loại216,0+5,3%—1,6%2.5401,6%
Hạt điều203,9+4,4%—1,5%2.3981,5%
Sản phẩm từ chất dẻo188,2+8,5%—1,4%2.0751,3%
Hàng rau quả170,7+17,1%—1,2%1.8391,1%
Cao su164,6+12,1%—1,2%1.5310,9%
Sản phẩm từ sắt thép152,3+11,2%—1,1%1.7731,1%
Sắt thép các loại140,0+11,6%—1,0%1.6841,0%
Sắn và các sản phẩm từ sắn123,3+33,6%—0,9%1.3170,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày117,7-3,1%—0,9%1.4340,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm96,8+24,7%—0,7%9930,6%
↳ trong đó Vải các loại90,7+18,8%—997
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ82,5+46,7%—0,6%6210,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận82,1+8,3%—0,6%7900,5%
Dây điện và dây cáp điện80,0-3,8%—0,6%8970,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh79,8+5,1%—0,6%9080,6%
Hóa chất78,3+10,7%—0,6%9190,6%
Sản phẩm hóa chất72,5+10,6%—0,5%7610,5%
Hạt tiêu71,8+6,3%—0,5%1.2590,8%
Xăng dầu các loại68,7+0,1%—0,5%7970,5%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc51,0+14,6%—0,4%4630,3%
Clanhke và xi măng49,0+10,7%—0,4%6680,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,1-6,6%—0,3%6010,4%
Sản phẩm gốm, sứ43,2+10,6%—0,3%4770,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy40,9+13,2%—0,3%4690,3%
Sản phẩm từ cao su37,7+11,9%—0,3%4290,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu36,3-17,8%—0,3%5070,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác30,4+9,4%—0,2%4350,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm27,5+23,4%—0,2%2600,2%
Chất dẻo nguyên liệu27,1+1,0%—0,2%4000,2%
↳ trong đó Sắn23,9+216,2%—398
Chè23,7+23,3%—0,2%2130,1%
Phân bón các loại16,7-18,4%—0,1%2800,2%
Quặng và khoáng sản khác15,0-30,3%—0,1%2070,1%
Than đá11,7+15,2%—0,1%1850,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.516,7+15,9%—17,7%27.58016,7%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.757,8-13,8%—12,3%23.12314,0%
Vải các loại884,2-0,4%—6,2%10.1546,1%
Hàng hóa khác797,6+16,6%—5,6%8.2085,0%
Sắt thép các loại662,4+25,6%—4,7%7.4784,5%
Điện thoại các loại và linh kiện647,4-22,0%—4,5%10.5946,4%
Chất dẻo nguyên liệu519,5+0,1%—3,6%5.9573,6%
Xăng dầu các loại423,8-3,2%—3,0%5.3363,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại393,0+54,4%—2,8%2.9831,8%
Kim loại thường khác378,8-6,0%—2,7%4.2342,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày375,1-7,3%—2,6%5.0033,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu335,7+41,8%—2,4%3.3912,0%
Sản phẩm từ chất dẻo335,2+5,1%—2,4%3.7592,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô306,9+13,3%—2,2%3.0281,8%
Sản phẩm hóa chất304,2+3,1%—2,1%3.4142,1%
Sản phẩm từ sắt thép276,9+3,7%—1,9%3.8082,3%
Hóa chất269,4+5,6%—1,9%3.1431,9%
Dược phẩm230,5-1,6%—1,6%2.3201,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ211,4+18,7%—1,5%2.1671,3%
Ngô180,0-11,1%—1,3%1.6511,0%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng166,9+10,2%—1,2%2.1961,3%
Hàng điện gia dụng và linh kiện145,6+23,4%—1,0%1.3140,8%
Phân bón các loại142,2+15,8%—1,0%1.4240,9%
Giấy các loại129,0+11,9%—0,9%1.4080,9%
Xơ, sợi dệt các loại128,9+1,4%—0,9%1.5190,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện100,7-27,2%—0,7%1.6721,0%
Bông các loại100,4-2,7%—0,7%1.6231,0%
Hàng thủy sản90,4+28,6%—0,6%1.0680,6%
Dây điện và dây cáp điện87,7+7,3%—0,6%9970,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ84,0+15,5%—0,6%1.0160,6%
Dầu mỡ động thực vật73,7+8,0%—0,5%6820,4%
Than đá73,5+31,5%—0,5%5470,3%
Đậu tương72,4+3,3%—0,5%7650,5%
Hạt điều72,2+44,1%—0,5%1.1300,7%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu72,1+5,4%—0,5%7330,4%
Sữa và sản phẩm sữa69,5+25,8%—0,5%9000,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác67,0-8,5%—0,5%7180,4%
Nguyên phụ liệu thuốc lá59,9+51,7%—0,4%3350,2%
Sản phẩm từ cao su59,5+10,5%—0,4%6460,4%
Chế phẩm thực phẩm khác59,2+22,9%—0,4%5640,3%
Cao su58,9+20,0%—0,4%6480,4%
Hàng rau quả57,4+7,1%—0,4%6220,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh55,3-2,1%—0,4%6090,4%
Khí đốt hóa lỏng54,9+29,1%—0,4%5380,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh54,0+11,9%—0,4%5470,3%
Sản phẩm từ giấy53,0-6,1%—0,4%5910,4%
Quặng và khoáng sản khác49,7+49,2%—0,3%4400,3%
Phế liệu sắt thép46,6+10,6%—0,3%8090,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,3-1,5%—0,3%5810,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc36,1+14,8%—0,3%2240,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng32,0+4,7%—0,2%3510,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,2-5,5%—0,2%3380,2%
Lúa mì9,6-85,6%—0,1%6010,4%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ3.059,9+17,1%22,4%611,1+4,5%+2.448,833.4657.793
Trung Quốc1.633,6+26,4%11,9%4.413,0+5,9%-2.779,417.10949.499
Nhật Bản1.261,3+1,6%9,2%1.196,2-12,1%+65,014.13214.360
Hàn Quốc744,9+23,2%5,4%2.139,0+10,1%-1.394,18.92127.631
Hồng Kông584,2+7,3%4,3%97,8+3,3%+486,46.9621.320
Đức556,6+13,1%4,1%317,2+37,9%+239,45.7083.213
Hà Lan507,9+20,6%3,7%60,7+26,5%+447,24.761692
Anh405,7+26,4%3,0%63,4-4,3%+342,34.645730
UAE306,6-10,7%2,2%64,4+51,1%+242,35.692522
Malaysia268,7-7,5%2,0%378,6-11,8%-109,83.5844.199
Indonesia268,6+13,6%2,0%295,2+14,3%-26,62.8512.740
Pháp250,4+30,0%1,8%107,7+11,1%+142,82.9501.260
Thái Lan225,8-22,9%1,6%801,7+16,5%-576,03.1848.279
Úc212,7-18,6%1,6%144,0-13,6%+68,62.9152.022
Tây Ban Nha205,4-9,5%1,5%38,8+17,8%+166,62.299404
Ấn Độ202,0-14,9%1,5%229,0-8,0%-27,02.4722.656
Singapore200,7-20,9%1,5%438,3-11,7%-237,53.2636.037
Canada196,9+1,3%1,4%34,4-14,3%+162,42.410449
Campuchia196,0-5,9%1,4%115,4+108,7%+80,62.413956
Ý192,0+5,4%1,4%144,6+6,3%+47,42.8521.453
Bỉ184,4+19,7%1,3%46,4-6,9%+138,11.780495
Đài Loan176,8-12,6%1,3%882,7-8,8%-705,92.08310.992
Philippines173,1+37,1%1,3%66,6+5,2%+106,52.020906
Áo137,8+25,8%1,0%37,6+59,6%+100,22.189412
Mexico94,9+21,1%0,7%42,9+31,3%+52,01.546477
Brazil89,8-18,8%0,7%314,3+34,8%-224,51.4362.437
Nga86,0-42,5%0,6%76,0+33,7%+10,01.438742
Thổ Nhĩ Kỳ80,1-35,5%0,6%18,3+60,9%+61,81.360147
Thụy Điển76,8+3,7%0,6%21,6-8,6%+55,2936240
Ba Lan56,5+18,4%0,4%22,4-19,0%+34,0585176
Bangladesh48,8-11,4%0,4%—570
Pakistan46,3+39,9%0,3%11,8-21,7%+34,5420160
Chile45,4-20,0%0,3%22,9-45,4%+22,5650291
Nam Phi43,3-5,7%0,3%10,6+10,1%+32,71.039115
Lào42,9-15,3%0,3%54,1-0,6%-11,2535587
Israel40,0+18,4%0,3%118,9+29,8%-78,95341.161
Myanmar39,0+14,1%0,3%2,6-57,2%+36,437856
Ả Rập Xê Út38,1+5,8%0,3%88,9-11,2%-50,95341.106
Argentina37,6+89,8%0,3%170,5+0,6%-133,03792.163
Ai Cập36,7+39,5%0,3%—362
Đan Mạch31,6-21,9%0,2%22,7+28,1%+9,0289244
Slovakia29,2+15,1%0,2%1,9-26,1%+27,327618
Iraq28,9+114,2%0,2%—261
Colombia25,2-9,4%0,2%—346
Slovenia23,3+53,8%0,2%6,9+245,2%+16,419633
Sri Lanka20,6+17,9%0,2%—192
New Zealand20,3-29,1%0,1%29,3-41,5%-9,0326378
Thụy Sĩ18,5+18,7%0,1%58,5+42,7%-40,0230437
Panama18,1+9,7%0,1%—269
Peru16,1-15,4%0,1%3,4+38,4%+12,723960
Bồ Đào Nha15,8-41,0%0,1%5,3-31,1%+10,528868
Séc14,9-14,3%0,1%7,6+10,9%+7,317176
Algeria13,1-24,7%0,1%—234
Na Uy12,1-45,7%0,1%25,5+50,6%-13,4104203
Ukraine11,6-48,1%0,1%3,2-46,5%+8,416075
Phần Lan11,2+6,0%0,1%24,2+72,2%-13,0118205
Hy Lạp10,9-28,4%0,1%3,0-29,4%+7,816729
Romania9,9+10,0%0,1%3,7+15,5%+6,210273
Ghana9,4-40,1%0,1%—241
Ireland9,3-3,2%0,1%37,8+49,0%-28,5115286
Nigeria9,2+16,1%0,1%—113
Kuwait7,2-25,0%0,1%4,6-93,9%+2,588131
Hungary5,6+45,8%0,0%12,5+5,6%-6,966130
Latvia5,5-36,8%0,0%1,3+1.183,5%+4,21397
Mozambique4,9-40,1%0,0%—60
Bulgaria3,8+3,7%0,0%4,2+0,1%-0,44162
Tanzania3,4-57,2%0,0%—64
Síp3,4+28,0%0,0%4,0+25,0%-0,63325
Croatia3,3-2,3%0,0%2,2+39,2%+1,13323
Estonia3,3+16,1%0,0%1,6+11,1%+1,62619
Luxembourg3,2+15,8%0,0%0,5-64,5%+2,64010
Litva2,9-12,5%0,0%1,4+34,4%+1,53818
Bờ Biển Ngà2,9-82,0%0,0%4,8+38,6%-1,9138450
Angola2,7-52,4%0,0%—47
Senegal2,7+0,4%0,0%—40
Kenya2,2-44,9%0,0%—34
Togo1,7+96,0%0,0%—17
Brunei1,4-61,8%0,0%0,3-99,3%+1,22648
Đông Timor1,1-70,2%0,0%—31
Malta0,1-50,3%0,0%2,5+97,4%-2,49624
Belarus—11,5-7,0%120
Kazakhstan—1,0-35,0%9
Cameroon—17,8+107,2%163
Qatar—6,8-52,3%188
Tunisia—0,6-31,3%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM2.681,7+2,9%19,6%3.295,7+8,9%-614,029.38533.694
Bình Dương1.741,4-0,4%12,7%1.210,0-8,1%+531,418.64713.767
Bắc Ninh1.370,5+9,9%10,0%1.073,5-13,1%+297,021.53218.444
Đồng Nai1.262,9+9,0%9,2%1.123,3-2,3%+139,614.05712.751
Hà Nội893,6-6,5%6,5%2.411,3+3,7%-1.517,710.46225.690
Thái Nguyên839,5+1,1%6,1%577,0-43,9%+262,515.95711.440
Hải Phòng446,5+12,9%3,3%509,2+30,0%-62,74.5154.853
Hải Dương411,0+11,1%3,0%384,7+28,5%+26,44.3663.976
Long An323,6+17,8%2,4%249,7+2,9%+73,93.3872.770
Bắc Giang300,9+85,1%2,2%273,7+77,3%+27,12.5372.539
Tây Ninh284,8+28,3%2,1%138,7-13,5%+146,02.7121.826
Bà Rịa – Vũng Tàu229,8-6,1%1,7%526,9+11,9%-297,12.8385.351
Hưng Yên206,5+5,9%1,5%245,7-2,4%-39,22.1872.748
Tiền Giang171,7+5,1%1,3%88,7+6,4%+83,01.9391.116
Vĩnh Phúc168,7+51,7%1,2%276,7+35,0%-108,01.8052.911
Thanh Hóa156,5+29,8%1,1%181,4+74,9%-24,91.3802.589
Quảng Ninh151,7-17,2%1,1%155,0+25,3%-3,41.5432.126
Bình Phước121,4+14,1%0,9%62,2+50,6%+59,21.290637
Đà Nẵng110,5-0,6%0,8%96,1+2,9%+14,51.2241.144
Hà Nam102,2+32,7%0,7%97,8+32,7%+4,41.0321.112
Phú Thọ102,1+21,8%0,7%85,7+21,0%+16,41.104932
Nam Định88,9+29,1%0,6%57,0+15,7%+31,9928653
Cần Thơ88,5-8,7%0,6%26,5-34,9%+62,01.174370
Bình Định84,5+26,6%0,6%30,1+15,8%+54,4696279
Thái Bình82,1+3,4%0,6%63,4-32,0%+18,7954934
Đắk Lắk80,0-16,0%0,6%8,4-43,6%+71,5944222
Ninh Bình75,5-19,3%0,6%83,2+29,0%-7,6882841
Cà Mau71,8-20,7%0,5%2,5-55,1%+69,3966173
Quảng Nam67,5+37,4%0,5%192,4+107,1%-124,85961.356
Khánh Hòa66,9+8,2%0,5%52,0-16,7%+15,01.152702
Đồng Tháp66,7-0,9%0,5%25,4-18,2%+41,3691434
Nghệ An62,8+57,5%0,5%50,3+71,5%+12,5526428
Bến Tre62,4+24,0%0,5%28,3+15,4%+34,0657299
Thừa Thiên Huế58,6+49,5%0,4%36,2+58,8%+22,4592393
Sóc Trăng52,7+7,1%0,4%21,5-25,1%+31,2533190
An Giang46,4-23,5%0,3%16,4-1,8%+30,1645152
Bạc Liêu38,7-8,6%0,3%1,9+21,2%+36,847728
Gia Lai37,9+24,5%0,3%17,6+33,8%+20,3286300
Vĩnh Long37,4+8,0%0,3%14,5+44,5%+22,8291156
Quảng Ngãi33,3+34,7%0,2%20,4+13,7%+13,0368195
Trà Vinh33,1-2,6%0,2%10,2-21,7%+23,0363130
Bình Thuận32,1+14,7%0,2%34,0+28,3%-1,8322302
Lào Cai30,8+18,0%0,2%31,7-37,1%-0,9360540
Hậu Giang30,1-16,7%0,2%53,1+298,2%-23,0379238
Lâm Đồng28,6-3,1%0,2%10,5+50,1%+18,1273100
Hòa Bình25,5+87,8%0,2%30,4+110,3%-4,9255292
Kiên Giang22,6-12,8%0,2%8,1+89,6%+14,538368
Lạng Sơn17,4+17,0%0,1%47,9+32,3%-30,5258410
Kon Tum17,3+101,8%0,1%1,2+15,6%+16,18321
Quảng Trị13,6-3,9%0,1%14,9-3,9%-1,3190208
Yên Bái12,4+43,4%0,1%6,6+416,1%+5,78358
Hà Tĩnh10,4-23,2%0,1%111,2-63,2%-100,81281.949
Phú Yên9,1-18,9%0,1%3,9-34,3%+5,210158
Sơn La7,5-8,5%0,1%1,2-12,6%+6,38322
Đắk Nông7,4+15,0%0,1%0,8-9,1%+6,56015
Quảng Bình6,4+102,8%0,0%20,6+79,4%-14,363136
Tuyên Quang4,5-1,8%0,0%4,1+81,9%+0,45935
Hà Giang3,9+34,4%0,0%2,1-4,8%+1,83919
Ninh Thuận2,4+174,6%0,0%3,2+15,6%-0,82735
Điện Biên0,6-65,8%0,0%4,0+7.128,7%-3,5912
Cao Bằng0,1-68,6%0,0%1,5-40,4%-1,3227
Lai Châu0,1-29,0%0,0%0,0-76,5%+0,110
Bắc Kạn—6,0+415,1%012
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.684,69.040,7+10,8%66,1%4.643,9+0,1%
Nhập khẩu14.243,47.641,3-2,6%53,6%6.602,1+7,1%
Cán cân-558,9+1.399,3-1.958,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.684,613.684,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.596,113.684,699,35%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.474,413.684,698,46%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.040,79.040,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.243,414.243,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.218,314.243,499,82%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.010,014.243,498,36%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK7.641,37.641,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.