Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2015
Tháng 12-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,68 tỉ USD, +6,9% so với cùng kỳ và -1,4% so với tháng trước; nhập khẩu 14,24 tỉ USD (+1,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 558,9 triệu USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 162,02 tỉ USD (+8,6%), nhập khẩu 165,57 tỉ USD (+12,1%), nhập siêu 3,55 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng dệt, may | 2.197,6 | +29,4% | — | 16,1% | 22.802 | 14,1% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.727,0 | -38,0% | — | 12,6% | 30.166 | 18,6% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.306,6 | -13,0% | — | 9,5% | 15.608 | 9,6% | |
| Giày dép các loại | 1.211,1 | +10,0% | — | 8,9% | 12.007 | 7,4% | |
| Hàng hóa khác | 783,3 | +16,8% | — | 5,7% | 8.758 | 5,4% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 756,8 | -1,2% | — | 5,5% | 8.160 | 5,0% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 746,9 | +24,2% | — | 5,5% | 6.892 | 4,3% | |
| Hàng thủy sản | 587,2 | -1,4% | — | 4,3% | 6.569 | 4,1% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 495,4 | +17,0% | — | 4.788 | |||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 463,6 | -10,0% | — | 3,4% | 5.844 | 3,6% | |
| Cà phê | 276,2 | +42,9% | — | 2,0% | 2.671 | 1,6% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 270,4 | +23,4% | — | 2,0% | 2.875 | 1,8% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 260,9 | -10,0% | — | 1,9% | 3.025 | 1,9% | |
| Dầu thô | 231,1 | +6,1% | — | 1,7% | 3.710 | 2,3% | |
| Gạo | 221,3 | -25,6% | — | 1,6% | 2.799 | 1,7% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 216,0 | +5,3% | — | 1,6% | 2.540 | 1,6% | |
| Hạt điều | 203,9 | +4,4% | — | 1,5% | 2.398 | 1,5% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 188,2 | +8,5% | — | 1,4% | 2.075 | 1,3% | |
| Hàng rau quả | 170,7 | +17,1% | — | 1,2% | 1.839 | 1,1% | |
| Cao su | 164,6 | +12,1% | — | 1,2% | 1.531 | 0,9% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 152,3 | +11,2% | — | 1,1% | 1.773 | 1,1% | |
| Sắt thép các loại | 140,0 | +11,6% | — | 1,0% | 1.684 | 1,0% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 123,3 | +33,6% | — | 0,9% | 1.317 | 0,8% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 117,7 | -3,1% | — | 0,9% | 1.434 | 0,9% | |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 96,8 | +24,7% | — | 0,7% | 993 | 0,6% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 90,7 | +18,8% | — | 997 | |||
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 82,5 | +46,7% | — | 0,6% | 621 | 0,4% | |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 82,1 | +8,3% | — | 0,6% | 790 | 0,5% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 80,0 | -3,8% | — | 0,6% | 897 | 0,6% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 79,8 | +5,1% | — | 0,6% | 908 | 0,6% | |
| Hóa chất | 78,3 | +10,7% | — | 0,6% | 919 | 0,6% | |
| Sản phẩm hóa chất | 72,5 | +10,6% | — | 0,5% | 761 | 0,5% | |
| Hạt tiêu | 71,8 | +6,3% | — | 0,5% | 1.259 | 0,8% | |
| Xăng dầu các loại | 68,7 | +0,1% | — | 0,5% | 797 | 0,5% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 51,0 | +14,6% | — | 0,4% | 463 | 0,3% | |
| Clanhke và xi măng | 49,0 | +10,7% | — | 0,4% | 668 | 0,4% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 45,1 | -6,6% | — | 0,3% | 601 | 0,4% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 43,2 | +10,6% | — | 0,3% | 477 | 0,3% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 40,9 | +13,2% | — | 0,3% | 469 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 37,7 | +11,9% | — | 0,3% | 429 | 0,3% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 36,3 | -17,8% | — | 0,3% | 507 | 0,3% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 30,4 | +9,4% | — | 0,2% | 435 | 0,3% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 27,5 | +23,4% | — | 0,2% | 260 | 0,2% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 27,1 | +1,0% | — | 0,2% | 400 | 0,2% | |
| ↳ trong đó Sắn | 23,9 | +216,2% | — | 398 | |||
| Chè | 23,7 | +23,3% | — | 0,2% | 213 | 0,1% | |
| Phân bón các loại | 16,7 | -18,4% | — | 0,1% | 280 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 15,0 | -30,3% | — | 0,1% | 207 | 0,1% | |
| Than đá | 11,7 | +15,2% | — | 0,1% | 185 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.516,7 | +15,9% | — | 17,7% | 27.580 | 16,7% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.757,8 | -13,8% | — | 12,3% | 23.123 | 14,0% | |
| Vải các loại | 884,2 | -0,4% | — | 6,2% | 10.154 | 6,1% | |
| Hàng hóa khác | 797,6 | +16,6% | — | 5,6% | 8.208 | 5,0% | |
| Sắt thép các loại | 662,4 | +25,6% | — | 4,7% | 7.478 | 4,5% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 647,4 | -22,0% | — | 4,5% | 10.594 | 6,4% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 519,5 | +0,1% | — | 3,6% | 5.957 | 3,6% | |
| Xăng dầu các loại | 423,8 | -3,2% | — | 3,0% | 5.336 | 3,2% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 393,0 | +54,4% | — | 2,8% | 2.983 | 1,8% | |
| Kim loại thường khác | 378,8 | -6,0% | — | 2,7% | 4.234 | 2,6% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 375,1 | -7,3% | — | 2,6% | 5.003 | 3,0% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 335,7 | +41,8% | — | 2,4% | 3.391 | 2,0% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 335,2 | +5,1% | — | 2,4% | 3.759 | 2,3% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 306,9 | +13,3% | — | 2,2% | 3.028 | 1,8% | |
| Sản phẩm hóa chất | 304,2 | +3,1% | — | 2,1% | 3.414 | 2,1% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 276,9 | +3,7% | — | 1,9% | 3.808 | 2,3% | |
| Hóa chất | 269,4 | +5,6% | — | 1,9% | 3.143 | 1,9% | |
| Dược phẩm | 230,5 | -1,6% | — | 1,6% | 2.320 | 1,4% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 211,4 | +18,7% | — | 1,5% | 2.167 | 1,3% | |
| Ngô | 180,0 | -11,1% | — | 1,3% | 1.651 | 1,0% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 166,9 | +10,2% | — | 1,2% | 2.196 | 1,3% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 145,6 | +23,4% | — | 1,0% | 1.314 | 0,8% | |
| Phân bón các loại | 142,2 | +15,8% | — | 1,0% | 1.424 | 0,9% | |
| Giấy các loại | 129,0 | +11,9% | — | 0,9% | 1.408 | 0,9% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 128,9 | +1,4% | — | 0,9% | 1.519 | 0,9% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 100,7 | -27,2% | — | 0,7% | 1.672 | 1,0% | |
| Bông các loại | 100,4 | -2,7% | — | 0,7% | 1.623 | 1,0% | |
| Hàng thủy sản | 90,4 | +28,6% | — | 0,6% | 1.068 | 0,6% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 87,7 | +7,3% | — | 0,6% | 997 | 0,6% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 84,0 | +15,5% | — | 0,6% | 1.016 | 0,6% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 73,7 | +8,0% | — | 0,5% | 682 | 0,4% | |
| Than đá | 73,5 | +31,5% | — | 0,5% | 547 | 0,3% | |
| Đậu tương | 72,4 | +3,3% | — | 0,5% | 765 | 0,5% | |
| Hạt điều | 72,2 | +44,1% | — | 0,5% | 1.130 | 0,7% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 72,1 | +5,4% | — | 0,5% | 733 | 0,4% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 69,5 | +25,8% | — | 0,5% | 900 | 0,5% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 67,0 | -8,5% | — | 0,5% | 718 | 0,4% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 59,9 | +51,7% | — | 0,4% | 335 | 0,2% | |
| Sản phẩm từ cao su | 59,5 | +10,5% | — | 0,4% | 646 | 0,4% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 59,2 | +22,9% | — | 0,4% | 564 | 0,3% | |
| Cao su | 58,9 | +20,0% | — | 0,4% | 648 | 0,4% | |
| Hàng rau quả | 57,4 | +7,1% | — | 0,4% | 622 | 0,4% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 55,3 | -2,1% | — | 0,4% | 609 | 0,4% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 54,9 | +29,1% | — | 0,4% | 538 | 0,3% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 54,0 | +11,9% | — | 0,4% | 547 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ giấy | 53,0 | -6,1% | — | 0,4% | 591 | 0,4% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 49,7 | +49,2% | — | 0,3% | 440 | 0,3% | |
| Phế liệu sắt thép | 46,6 | +10,6% | — | 0,3% | 809 | 0,5% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 46,3 | -1,5% | — | 0,3% | 581 | 0,4% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 36,1 | +14,8% | — | 0,3% | 224 | 0,1% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 32,0 | +4,7% | — | 0,2% | 351 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 28,2 | -5,5% | — | 0,2% | 338 | 0,2% | |
| Lúa mì | 9,6 | -85,6% | — | 0,1% | 601 | 0,4% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.059,9 | +17,1% | 22,4% | 611,1 | +4,5% | +2.448,8 | 33.465 | 7.793 |
| Trung Quốc | 1.633,6 | +26,4% | 11,9% | 4.413,0 | +5,9% | -2.779,4 | 17.109 | 49.499 |
| Nhật Bản | 1.261,3 | +1,6% | 9,2% | 1.196,2 | -12,1% | +65,0 | 14.132 | 14.360 |
| Hàn Quốc | 744,9 | +23,2% | 5,4% | 2.139,0 | +10,1% | -1.394,1 | 8.921 | 27.631 |
| Hồng Kông | 584,2 | +7,3% | 4,3% | 97,8 | +3,3% | +486,4 | 6.962 | 1.320 |
| Đức | 556,6 | +13,1% | 4,1% | 317,2 | +37,9% | +239,4 | 5.708 | 3.213 |
| Hà Lan | 507,9 | +20,6% | 3,7% | 60,7 | +26,5% | +447,2 | 4.761 | 692 |
| Anh | 405,7 | +26,4% | 3,0% | 63,4 | -4,3% | +342,3 | 4.645 | 730 |
| UAE | 306,6 | -10,7% | 2,2% | 64,4 | +51,1% | +242,3 | 5.692 | 522 |
| Malaysia | 268,7 | -7,5% | 2,0% | 378,6 | -11,8% | -109,8 | 3.584 | 4.199 |
| Indonesia | 268,6 | +13,6% | 2,0% | 295,2 | +14,3% | -26,6 | 2.851 | 2.740 |
| Pháp | 250,4 | +30,0% | 1,8% | 107,7 | +11,1% | +142,8 | 2.950 | 1.260 |
| Thái Lan | 225,8 | -22,9% | 1,6% | 801,7 | +16,5% | -576,0 | 3.184 | 8.279 |
| Úc | 212,7 | -18,6% | 1,6% | 144,0 | -13,6% | +68,6 | 2.915 | 2.022 |
| Tây Ban Nha | 205,4 | -9,5% | 1,5% | 38,8 | +17,8% | +166,6 | 2.299 | 404 |
| Ấn Độ | 202,0 | -14,9% | 1,5% | 229,0 | -8,0% | -27,0 | 2.472 | 2.656 |
| Singapore | 200,7 | -20,9% | 1,5% | 438,3 | -11,7% | -237,5 | 3.263 | 6.037 |
| Canada | 196,9 | +1,3% | 1,4% | 34,4 | -14,3% | +162,4 | 2.410 | 449 |
| Campuchia | 196,0 | -5,9% | 1,4% | 115,4 | +108,7% | +80,6 | 2.413 | 956 |
| Ý | 192,0 | +5,4% | 1,4% | 144,6 | +6,3% | +47,4 | 2.852 | 1.453 |
| Bỉ | 184,4 | +19,7% | 1,3% | 46,4 | -6,9% | +138,1 | 1.780 | 495 |
| Đài Loan | 176,8 | -12,6% | 1,3% | 882,7 | -8,8% | -705,9 | 2.083 | 10.992 |
| Philippines | 173,1 | +37,1% | 1,3% | 66,6 | +5,2% | +106,5 | 2.020 | 906 |
| Áo | 137,8 | +25,8% | 1,0% | 37,6 | +59,6% | +100,2 | 2.189 | 412 |
| Mexico | 94,9 | +21,1% | 0,7% | 42,9 | +31,3% | +52,0 | 1.546 | 477 |
| Brazil | 89,8 | -18,8% | 0,7% | 314,3 | +34,8% | -224,5 | 1.436 | 2.437 |
| Nga | 86,0 | -42,5% | 0,6% | 76,0 | +33,7% | +10,0 | 1.438 | 742 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 80,1 | -35,5% | 0,6% | 18,3 | +60,9% | +61,8 | 1.360 | 147 |
| Thụy Điển | 76,8 | +3,7% | 0,6% | 21,6 | -8,6% | +55,2 | 936 | 240 |
| Ba Lan | 56,5 | +18,4% | 0,4% | 22,4 | -19,0% | +34,0 | 585 | 176 |
| Bangladesh | 48,8 | -11,4% | 0,4% | — | 570 | |||
| Pakistan | 46,3 | +39,9% | 0,3% | 11,8 | -21,7% | +34,5 | 420 | 160 |
| Chile | 45,4 | -20,0% | 0,3% | 22,9 | -45,4% | +22,5 | 650 | 291 |
| Nam Phi | 43,3 | -5,7% | 0,3% | 10,6 | +10,1% | +32,7 | 1.039 | 115 |
| Lào | 42,9 | -15,3% | 0,3% | 54,1 | -0,6% | -11,2 | 535 | 587 |
| Israel | 40,0 | +18,4% | 0,3% | 118,9 | +29,8% | -78,9 | 534 | 1.161 |
| Myanmar | 39,0 | +14,1% | 0,3% | 2,6 | -57,2% | +36,4 | 378 | 56 |
| Ả Rập Xê Út | 38,1 | +5,8% | 0,3% | 88,9 | -11,2% | -50,9 | 534 | 1.106 |
| Argentina | 37,6 | +89,8% | 0,3% | 170,5 | +0,6% | -133,0 | 379 | 2.163 |
| Ai Cập | 36,7 | +39,5% | 0,3% | — | 362 | |||
| Đan Mạch | 31,6 | -21,9% | 0,2% | 22,7 | +28,1% | +9,0 | 289 | 244 |
| Slovakia | 29,2 | +15,1% | 0,2% | 1,9 | -26,1% | +27,3 | 276 | 18 |
| Iraq | 28,9 | +114,2% | 0,2% | — | 261 | |||
| Colombia | 25,2 | -9,4% | 0,2% | — | 346 | |||
| Slovenia | 23,3 | +53,8% | 0,2% | 6,9 | +245,2% | +16,4 | 196 | 33 |
| Sri Lanka | 20,6 | +17,9% | 0,2% | — | 192 | |||
| New Zealand | 20,3 | -29,1% | 0,1% | 29,3 | -41,5% | -9,0 | 326 | 378 |
| Thụy Sĩ | 18,5 | +18,7% | 0,1% | 58,5 | +42,7% | -40,0 | 230 | 437 |
| Panama | 18,1 | +9,7% | 0,1% | — | 269 | |||
| Peru | 16,1 | -15,4% | 0,1% | 3,4 | +38,4% | +12,7 | 239 | 60 |
| Bồ Đào Nha | 15,8 | -41,0% | 0,1% | 5,3 | -31,1% | +10,5 | 288 | 68 |
| Séc | 14,9 | -14,3% | 0,1% | 7,6 | +10,9% | +7,3 | 171 | 76 |
| Algeria | 13,1 | -24,7% | 0,1% | — | 234 | |||
| Na Uy | 12,1 | -45,7% | 0,1% | 25,5 | +50,6% | -13,4 | 104 | 203 |
| Ukraine | 11,6 | -48,1% | 0,1% | 3,2 | -46,5% | +8,4 | 160 | 75 |
| Phần Lan | 11,2 | +6,0% | 0,1% | 24,2 | +72,2% | -13,0 | 118 | 205 |
| Hy Lạp | 10,9 | -28,4% | 0,1% | 3,0 | -29,4% | +7,8 | 167 | 29 |
| Romania | 9,9 | +10,0% | 0,1% | 3,7 | +15,5% | +6,2 | 102 | 73 |
| Ghana | 9,4 | -40,1% | 0,1% | — | 241 | |||
| Ireland | 9,3 | -3,2% | 0,1% | 37,8 | +49,0% | -28,5 | 115 | 286 |
| Nigeria | 9,2 | +16,1% | 0,1% | — | 113 | |||
| Kuwait | 7,2 | -25,0% | 0,1% | 4,6 | -93,9% | +2,5 | 88 | 131 |
| Hungary | 5,6 | +45,8% | 0,0% | 12,5 | +5,6% | -6,9 | 66 | 130 |
| Latvia | 5,5 | -36,8% | 0,0% | 1,3 | +1.183,5% | +4,2 | 139 | 7 |
| Mozambique | 4,9 | -40,1% | 0,0% | — | 60 | |||
| Bulgaria | 3,8 | +3,7% | 0,0% | 4,2 | +0,1% | -0,4 | 41 | 62 |
| Tanzania | 3,4 | -57,2% | 0,0% | — | 64 | |||
| Síp | 3,4 | +28,0% | 0,0% | 4,0 | +25,0% | -0,6 | 33 | 25 |
| Croatia | 3,3 | -2,3% | 0,0% | 2,2 | +39,2% | +1,1 | 33 | 23 |
| Estonia | 3,3 | +16,1% | 0,0% | 1,6 | +11,1% | +1,6 | 26 | 19 |
| Luxembourg | 3,2 | +15,8% | 0,0% | 0,5 | -64,5% | +2,6 | 40 | 10 |
| Litva | 2,9 | -12,5% | 0,0% | 1,4 | +34,4% | +1,5 | 38 | 18 |
| Bờ Biển Ngà | 2,9 | -82,0% | 0,0% | 4,8 | +38,6% | -1,9 | 138 | 450 |
| Angola | 2,7 | -52,4% | 0,0% | — | 47 | |||
| Senegal | 2,7 | +0,4% | 0,0% | — | 40 | |||
| Kenya | 2,2 | -44,9% | 0,0% | — | 34 | |||
| Togo | 1,7 | +96,0% | 0,0% | — | 17 | |||
| Brunei | 1,4 | -61,8% | 0,0% | 0,3 | -99,3% | +1,2 | 26 | 48 |
| Đông Timor | 1,1 | -70,2% | 0,0% | — | 31 | |||
| Malta | 0,1 | -50,3% | 0,0% | 2,5 | +97,4% | -2,4 | 96 | 24 |
| Belarus | — | 11,5 | -7,0% | 120 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,0 | -35,0% | 9 | ||||
| Cameroon | — | 17,8 | +107,2% | 163 | ||||
| Qatar | — | 6,8 | -52,3% | 188 | ||||
| Tunisia | — | 0,6 | -31,3% | 6 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.681,7 | +2,9% | 19,6% | 3.295,7 | +8,9% | -614,0 | 29.385 | 33.694 |
| Bình Dương | 1.741,4 | -0,4% | 12,7% | 1.210,0 | -8,1% | +531,4 | 18.647 | 13.767 |
| Bắc Ninh | 1.370,5 | +9,9% | 10,0% | 1.073,5 | -13,1% | +297,0 | 21.532 | 18.444 |
| Đồng Nai | 1.262,9 | +9,0% | 9,2% | 1.123,3 | -2,3% | +139,6 | 14.057 | 12.751 |
| Hà Nội | 893,6 | -6,5% | 6,5% | 2.411,3 | +3,7% | -1.517,7 | 10.462 | 25.690 |
| Thái Nguyên | 839,5 | +1,1% | 6,1% | 577,0 | -43,9% | +262,5 | 15.957 | 11.440 |
| Hải Phòng | 446,5 | +12,9% | 3,3% | 509,2 | +30,0% | -62,7 | 4.515 | 4.853 |
| Hải Dương | 411,0 | +11,1% | 3,0% | 384,7 | +28,5% | +26,4 | 4.366 | 3.976 |
| Long An | 323,6 | +17,8% | 2,4% | 249,7 | +2,9% | +73,9 | 3.387 | 2.770 |
| Bắc Giang | 300,9 | +85,1% | 2,2% | 273,7 | +77,3% | +27,1 | 2.537 | 2.539 |
| Tây Ninh | 284,8 | +28,3% | 2,1% | 138,7 | -13,5% | +146,0 | 2.712 | 1.826 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 229,8 | -6,1% | 1,7% | 526,9 | +11,9% | -297,1 | 2.838 | 5.351 |
| Hưng Yên | 206,5 | +5,9% | 1,5% | 245,7 | -2,4% | -39,2 | 2.187 | 2.748 |
| Tiền Giang | 171,7 | +5,1% | 1,3% | 88,7 | +6,4% | +83,0 | 1.939 | 1.116 |
| Vĩnh Phúc | 168,7 | +51,7% | 1,2% | 276,7 | +35,0% | -108,0 | 1.805 | 2.911 |
| Thanh Hóa | 156,5 | +29,8% | 1,1% | 181,4 | +74,9% | -24,9 | 1.380 | 2.589 |
| Quảng Ninh | 151,7 | -17,2% | 1,1% | 155,0 | +25,3% | -3,4 | 1.543 | 2.126 |
| Bình Phước | 121,4 | +14,1% | 0,9% | 62,2 | +50,6% | +59,2 | 1.290 | 637 |
| Đà Nẵng | 110,5 | -0,6% | 0,8% | 96,1 | +2,9% | +14,5 | 1.224 | 1.144 |
| Hà Nam | 102,2 | +32,7% | 0,7% | 97,8 | +32,7% | +4,4 | 1.032 | 1.112 |
| Phú Thọ | 102,1 | +21,8% | 0,7% | 85,7 | +21,0% | +16,4 | 1.104 | 932 |
| Nam Định | 88,9 | +29,1% | 0,6% | 57,0 | +15,7% | +31,9 | 928 | 653 |
| Cần Thơ | 88,5 | -8,7% | 0,6% | 26,5 | -34,9% | +62,0 | 1.174 | 370 |
| Bình Định | 84,5 | +26,6% | 0,6% | 30,1 | +15,8% | +54,4 | 696 | 279 |
| Thái Bình | 82,1 | +3,4% | 0,6% | 63,4 | -32,0% | +18,7 | 954 | 934 |
| Đắk Lắk | 80,0 | -16,0% | 0,6% | 8,4 | -43,6% | +71,5 | 944 | 222 |
| Ninh Bình | 75,5 | -19,3% | 0,6% | 83,2 | +29,0% | -7,6 | 882 | 841 |
| Cà Mau | 71,8 | -20,7% | 0,5% | 2,5 | -55,1% | +69,3 | 966 | 173 |
| Quảng Nam | 67,5 | +37,4% | 0,5% | 192,4 | +107,1% | -124,8 | 596 | 1.356 |
| Khánh Hòa | 66,9 | +8,2% | 0,5% | 52,0 | -16,7% | +15,0 | 1.152 | 702 |
| Đồng Tháp | 66,7 | -0,9% | 0,5% | 25,4 | -18,2% | +41,3 | 691 | 434 |
| Nghệ An | 62,8 | +57,5% | 0,5% | 50,3 | +71,5% | +12,5 | 526 | 428 |
| Bến Tre | 62,4 | +24,0% | 0,5% | 28,3 | +15,4% | +34,0 | 657 | 299 |
| Thừa Thiên Huế | 58,6 | +49,5% | 0,4% | 36,2 | +58,8% | +22,4 | 592 | 393 |
| Sóc Trăng | 52,7 | +7,1% | 0,4% | 21,5 | -25,1% | +31,2 | 533 | 190 |
| An Giang | 46,4 | -23,5% | 0,3% | 16,4 | -1,8% | +30,1 | 645 | 152 |
| Bạc Liêu | 38,7 | -8,6% | 0,3% | 1,9 | +21,2% | +36,8 | 477 | 28 |
| Gia Lai | 37,9 | +24,5% | 0,3% | 17,6 | +33,8% | +20,3 | 286 | 300 |
| Vĩnh Long | 37,4 | +8,0% | 0,3% | 14,5 | +44,5% | +22,8 | 291 | 156 |
| Quảng Ngãi | 33,3 | +34,7% | 0,2% | 20,4 | +13,7% | +13,0 | 368 | 195 |
| Trà Vinh | 33,1 | -2,6% | 0,2% | 10,2 | -21,7% | +23,0 | 363 | 130 |
| Bình Thuận | 32,1 | +14,7% | 0,2% | 34,0 | +28,3% | -1,8 | 322 | 302 |
| Lào Cai | 30,8 | +18,0% | 0,2% | 31,7 | -37,1% | -0,9 | 360 | 540 |
| Hậu Giang | 30,1 | -16,7% | 0,2% | 53,1 | +298,2% | -23,0 | 379 | 238 |
| Lâm Đồng | 28,6 | -3,1% | 0,2% | 10,5 | +50,1% | +18,1 | 273 | 100 |
| Hòa Bình | 25,5 | +87,8% | 0,2% | 30,4 | +110,3% | -4,9 | 255 | 292 |
| Kiên Giang | 22,6 | -12,8% | 0,2% | 8,1 | +89,6% | +14,5 | 383 | 68 |
| Lạng Sơn | 17,4 | +17,0% | 0,1% | 47,9 | +32,3% | -30,5 | 258 | 410 |
| Kon Tum | 17,3 | +101,8% | 0,1% | 1,2 | +15,6% | +16,1 | 83 | 21 |
| Quảng Trị | 13,6 | -3,9% | 0,1% | 14,9 | -3,9% | -1,3 | 190 | 208 |
| Yên Bái | 12,4 | +43,4% | 0,1% | 6,6 | +416,1% | +5,7 | 83 | 58 |
| Hà Tĩnh | 10,4 | -23,2% | 0,1% | 111,2 | -63,2% | -100,8 | 128 | 1.949 |
| Phú Yên | 9,1 | -18,9% | 0,1% | 3,9 | -34,3% | +5,2 | 101 | 58 |
| Sơn La | 7,5 | -8,5% | 0,1% | 1,2 | -12,6% | +6,3 | 83 | 22 |
| Đắk Nông | 7,4 | +15,0% | 0,1% | 0,8 | -9,1% | +6,5 | 60 | 15 |
| Quảng Bình | 6,4 | +102,8% | 0,0% | 20,6 | +79,4% | -14,3 | 63 | 136 |
| Tuyên Quang | 4,5 | -1,8% | 0,0% | 4,1 | +81,9% | +0,4 | 59 | 35 |
| Hà Giang | 3,9 | +34,4% | 0,0% | 2,1 | -4,8% | +1,8 | 39 | 19 |
| Ninh Thuận | 2,4 | +174,6% | 0,0% | 3,2 | +15,6% | -0,8 | 27 | 35 |
| Điện Biên | 0,6 | -65,8% | 0,0% | 4,0 | +7.128,7% | -3,5 | 9 | 12 |
| Cao Bằng | 0,1 | -68,6% | 0,0% | 1,5 | -40,4% | -1,3 | 2 | 27 |
| Lai Châu | 0,1 | -29,0% | 0,0% | 0,0 | -76,5% | +0,1 | 1 | 0 |
| Bắc Kạn | — | 6,0 | +415,1% | 0 | 12 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 13.684,6 | 9.040,7 | +10,8% | 66,1% | 4.643,9 | +0,1% |
| Nhập khẩu | 14.243,4 | 7.641,3 | -2,6% | 53,6% | 6.602,1 | +7,1% |
| Cán cân | -558,9 | +1.399,3 | -1.958,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 13.684,6 | 13.684,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 13.596,1 | 13.684,6 | 99,35% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 13.474,4 | 13.684,6 | 98,46% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.040,7 | 9.040,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.243,4 | 14.243,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.218,3 | 14.243,4 | 99,82% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.010,0 | 14.243,4 | 98,36% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 7.641,3 | 7.641,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.