Số liệu kỳ8/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2015

Tháng 8-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,40 tỉ USD, +9,5% so với cùng kỳ và +0,7% so với tháng trước; nhập khẩu 14,13 tỉ USD (+15,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 267,3 triệu USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 106,38 tỉ USD (+9,9%), nhập khẩu 110,03 tỉ USD (+16,8%), nhập siêu 3,65 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 7-2015 · Mọi tháng · Tháng 9-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.018,7+19,0%—21,0%20.16719,0%
Hàng dệt, may2.268,5-4,1%—15,8%14.83313,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.414,4+16,5%—9,8%9.9819,4%
Giày dép các loại977,5-12,8%—6,8%7.9367,5%
Hàng hóa khác750,5-7,5%—5,2%5.8615,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác678,5-2,7%—4,7%5.1624,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ584,6-1,7%—4,1%4.3494,1%
Hàng thủy sản579,7+0,3%—4,0%4.1113,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng483,5-6,1%—3,4%3.8433,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ404,3-0,4%—3.033
Dầu thô292,3-11,5%—2,0%2.7392,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù249,6+3,4%—1,7%1.9301,8%
Xơ, sợi dệt các loại219,3-3,1%—1,5%1.7051,6%
Hạt điều215,8-19,2%—1,5%1.5581,5%
Hàng rau quả206,4+20,6%—1,4%1.2281,2%
Gạo201,2-20,4%—1,4%1.7411,6%
Cà phê190,3-15,4%—1,3%1.8651,8%
Sản phẩm từ chất dẻo176,4-3,1%—1,2%1.3631,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện169,7-12,7%—1,2%1.8761,8%
Cao su164,0+6,2%—1,1%9220,9%
Sản phẩm từ sắt thép145,6-6,9%—1,0%1.1921,1%
Sắt thép các loại126,2-10,0%—0,9%1.1441,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày124,9-1,8%—0,9%9130,9%
↳ trong đó Vải các loại95,1+16,4%—660
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh89,5+10,1%—0,6%5680,5%
Kim loại thường khác và sản phẩm84,0-0,4%—0,6%6560,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn81,1+35,9%—0,6%9400,9%
Dây điện và dây cáp điện74,7+1,9%—0,5%5500,5%
Hóa chất73,7-11,8%—0,5%6210,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận70,4+6,6%—0,5%4820,5%
Hạt tiêu69,2-26,5%—0,5%9740,9%
Xăng dầu các loại62,4-28,4%—0,4%5220,5%
Clanhke và xi măng60,6+22,1%—0,4%4730,4%
Sản phẩm hóa chất58,4-9,7%—0,4%4930,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm51,6+13,2%—0,4%3980,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ45,3+14,6%—0,3%3860,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu45,2-5,0%—0,3%3320,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc39,5+7,7%—0,3%2860,3%
Sản phẩm gốm, sứ38,2-2,1%—0,3%3140,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy37,1-5,2%—0,3%3140,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác36,4-7,5%—0,3%3050,3%
Sản phẩm từ cao su33,1-16,5%—0,2%2900,3%
Chất dẻo nguyên liệu24,1-14,6%—0,2%2810,3%
Phân bón các loại21,2-25,9%—0,1%2080,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm20,3+4,6%—0,1%1670,2%
Chè20,1-10,2%—0,1%1330,1%
Quặng và khoáng sản khác14,2-11,9%—0,1%1360,1%
Than đá7,6-25,6%—0,1%1360,1%
↳ trong đó Sắn3,1+95,9%—355
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.145,7-13,0%—15,2%18.52616,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.032,6+4,0%—14,4%15.17213,8%
Điện thoại các loại và linh kiện981,6+1,1%—6,9%7.1846,5%
Vải các loại772,6-14,7%—5,5%6.6536,0%
Hàng hóa khác726,6+3,9%—5,1%5.3724,9%
Sắt thép các loại695,8-9,7%—4,9%5.1524,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng515,6+84,5%—3,6%1.5521,4%
Chất dẻo nguyên liệu498,8-7,4%—3,5%3.8523,5%
Kim loại thường khác410,4-3,7%—2,9%2.6462,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày405,1-14,3%—2,9%3.3813,1%
Sản phẩm từ chất dẻo334,1-3,1%—2,4%2.4372,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu301,3+10,1%—2,1%2.2402,0%
Sản phẩm hóa chất292,8-2,2%—2,1%2.2222,0%
Sản phẩm từ sắt thép284,1-18,7%—2,0%2.7012,5%
Xăng dầu các loại265,7-46,0%—1,9%3.6793,3%
Hóa chất257,5-11,1%—1,8%2.1321,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô243,1-15,4%—1,7%1.9311,8%
Dược phẩm204,4-8,5%—1,4%1.4551,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại201,3-4,4%—1,4%1.9131,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ180,9-2,5%—1,3%1.4571,3%
Hạt điều178,7+12,7%—1,3%8900,8%
Bông các loại145,6+3,5%—1,0%1.1411,0%
Ngô138,9+100,6%—1,0%9630,9%
Xơ, sợi dệt các loại124,0-7,0%—0,9%1.0130,9%
Giấy các loại120,1-2,1%—0,9%9240,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện114,9+12,9%—0,8%1.1431,0%
Phân bón các loại114,1-16,5%—0,8%9190,8%
Hàng thủy sản103,4-0,8%—0,7%7190,7%
Đậu tương87,0+84,4%—0,6%5390,5%
Phế liệu sắt thép83,5-18,4%—0,6%5950,5%
Dây điện và dây cáp điện83,3-13,2%—0,6%6560,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện81,0-8,2%—0,6%8690,8%
Hàng rau quả78,5+39,8%—0,6%3860,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ70,6-21,4%—0,5%7070,6%
Sữa và sản phẩm sữa65,6+0,8%—0,5%6500,6%
Khí đốt hóa lỏng57,6+39,2%—0,4%3650,3%
Sản phẩm từ kim loại thường khác57,0-12,9%—0,4%4550,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh55,2+15,7%—0,4%3490,3%
Dầu mỡ động thực vật55,1+16,8%—0,4%4260,4%
Sản phẩm từ cao su54,7-6,1%—0,4%4190,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh50,3-7,4%—0,4%3920,4%
Sản phẩm từ giấy48,8-8,8%—0,3%3760,3%
Than đá48,3+8,1%—0,3%2920,3%
Cao su48,1-18,7%—0,3%4320,4%
Chế phẩm thực phẩm khác47,0+6,0%—0,3%3550,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm44,1-21,7%—0,3%3910,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu43,5-11,2%—0,3%4890,4%
Quặng và khoáng sản khác41,5+82,0%—0,3%2950,3%
Lúa mì41,2+3,8%—0,3%4020,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng30,7-1,6%—0,2%2270,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,9-9,4%—0,2%2270,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá22,6-23,7%—0,2%1730,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc14,3-4,1%—0,1%1140,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ2.998,0+17,5%20,8%914,3+80,8%+2.083,721.8145.375
Trung Quốc1.552,2+19,4%10,8%4.225,7+14,1%-2.673,410.99732.521
Nhật Bản1.234,6-8,6%8,6%1.156,5+5,4%+78,19.2339.724
Hàn Quốc967,4+29,5%6,7%2.287,8+40,0%-1.320,45.36018.622
Hồng Kông628,1+55,1%4,4%102,0+20,3%+526,14.430886
UAE575,0+38,9%4,0%47,9+56,6%+527,14.042285
Đức459,0+11,2%3,2%311,4+42,9%+147,63.7562.215
Anh423,1+24,7%2,9%64,8+32,4%+358,22.990488
Hà Lan421,7+32,8%2,9%67,2+52,1%+354,53.007445
Malaysia295,6-6,8%2,1%324,5+0,2%-29,02.4822.771
Thái Lan277,9-24,0%1,9%691,8+4,8%-413,92.1955.191
Pháp273,8+48,9%1,9%80,9-2,9%+192,91.873816
Úc270,7-23,3%1,9%195,4-9,6%+75,32.0351.361
Singapore229,4-7,2%1,6%351,3-32,7%-121,92.3104.336
Ý222,6+9,7%1,5%118,8+3,0%+103,91.921959
Indonesia214,1-22,3%1,5%225,7+51,5%-11,61.8061.644
Canada203,3+6,3%1,4%50,8+102,3%+152,61.622308
Campuchia201,5-7,4%1,4%46,4+33,3%+155,11.646638
Áo193,8-5,3%1,3%38,1+135,6%+155,71.424257
Tây Ban Nha192,2-9,9%1,3%34,0+10,4%+158,21.532265
Ấn Độ190,3-22,9%1,3%207,3-19,9%-17,01.6421.783
Đài Loan186,8-7,9%1,3%866,3-7,7%-679,51.3787.358
Nga168,9+6,4%1,2%54,1-37,9%+114,8927491
Bỉ139,7-5,4%1,0%41,4+10,8%+98,31.158326
Philippines138,9-33,5%1,0%75,1+50,8%+63,81.255585
Mexico138,0+76,0%1,0%35,8+72,6%+102,2998321
Brazil123,8-11,2%0,9%187,2+52,8%-63,41.0121.305
Thổ Nhĩ Kỳ107,3-30,3%0,7%10,6-0,2%+96,71.00790
Nam Phi89,0+33,2%0,6%11,5-1,0%+77,470178
Thụy Điển73,3-3,0%0,5%30,6+81,6%+42,7649151
Argentina61,3+326,4%0,4%283,3+41,5%-222,02321.518
Chile49,7-2,7%0,3%21,4-36,9%+28,3422199
Ba Lan49,1+12,6%0,3%13,5-1,6%+35,6392117
Ả Rập Xê Út46,0+9,4%0,3%97,2-37,5%-51,2354712
Israel42,5-11,4%0,3%122,6+260,2%-80,1368746
Bangladesh41,5-40,1%0,3%—392
Pakistan40,3+91,2%0,3%14,0+56,3%+26,326899
Lào37,9+15,7%0,3%41,1-22,3%-3,2390438
Colombia36,5+17,8%0,3%—222
New Zealand31,4+7,0%0,2%26,0-8,2%+5,3217272
Panama31,1+21,0%0,2%—188
Ghana30,2+15,7%0,2%—171
Malta30,2+8.387,8%0,2%3,2+307,1%+27,03214
Bồ Đào Nha29,0+59,6%0,2%4,4-52,0%+24,718551
Ai Cập28,1-22,4%0,2%—243
Myanmar27,4+5,6%0,2%6,1+83,8%+21,324745
Iraq24,1+226,8%0,2%—165
Bờ Biển Ngà22,6+107,5%0,2%110,1+207,5%-87,5107385
Peru21,3+89,4%0,1%2,5-83,8%+18,816324
Algeria19,8+1,3%0,1%—188
Sri Lanka19,7+60,8%0,1%—109
Đan Mạch19,6-25,2%0,1%22,1+34,7%-2,4197157
Slovakia17,6-33,6%0,1%1,3-14,2%+16,317312
Slovenia16,3+81,1%0,1%2,4+26,1%+13,911520
Ukraine15,6-16,6%0,1%6,1-78,6%+9,59947
Séc14,5+13,9%0,1%7,5-4,9%+7,011151
Latvia12,8-6,2%0,1%0,7+410,2%+12,1944
Thụy Sĩ11,5-23,2%0,1%33,7+47,7%-22,2128269
Nigeria10,3-37,6%0,1%—79
Kuwait9,1+25,3%0,1%1,4-97,7%+7,759115
Ireland8,9-24,5%0,1%21,1+40,3%-12,283157
Phần Lan8,9-8,5%0,1%10,1-23,5%-1,277136
Romania8,9+16,7%0,1%3,0-67,9%+5,86445
Hy Lạp8,8-37,8%0,1%3,1+153,9%+5,710719
Na Uy6,7-17,8%0,0%21,0-34,1%-14,269130
Hungary6,5+119,7%0,0%14,8+99,7%-8,24280
Mozambique6,3-44,4%0,0%—43
Tanzania5,5+154,4%0,0%—55
Luxembourg4,2+73,3%0,0%0,9-7,0%+3,4268
Bulgaria4,2+44,9%0,0%3,5+28,7%+0,72625
Litva3,9-23,1%0,0%1,2-77,6%+2,72412
Angola3,6-51,9%0,0%—36
Croatia3,2+83,8%0,0%1,7-19,2%+1,52216
Đông Timor3,0-81,1%0,0%—22
Togo2,4+51,5%0,0%—12
Síp2,3+8,8%0,0%0,7-35,1%+1,52314
Estonia2,1+47,0%0,0%1,6+178,9%+0,51613
Kenya2,0-33,6%0,0%—25
Senegal2,0-86,7%0,0%—31
Brunei1,3+39,8%0,0%1,1+151,0%+0,21344
Belarus—2,7-11,6%84
Kazakhstan—0,2-69,5%7
Cameroon—11,5-13,0%99
Qatar—28,9+143,1%148
Tunisia—0,2-67,7%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM2.524,7-10,6%17,5%2.732,3+5,1%-207,619.42321.603
Bắc Ninh2.002,8+34,3%13,9%1.691,2+29,4%+311,514.28012.758
Thái Nguyên1.594,9+93,9%11,1%923,3+70,4%+671,610.5138.302
Bình Dương1.486,7+0,1%10,3%1.110,6-2,4%+376,112.1679.048
Đồng Nai1.192,7+0,9%8,3%1.027,9-0,8%+164,89.2558.466
Hà Nội920,6-1,4%6,4%2.325,1+15,3%-1.404,57.10317.137
Hải Dương410,4+1,7%2,9%317,1+14,0%+93,32.8682.535
Hải Phòng394,9+9,3%2,7%413,2+47,5%-18,32.8703.068
Long An275,2+1,6%1,9%219,9-3,8%+55,32.2191.832
Bắc Giang270,7+30,6%1,9%219,3+43,3%+51,41.4541.546
Tây Ninh252,9+20,5%1,8%164,4+30,0%+88,51.7361.264
Hưng Yên204,5-11,8%1,4%247,3+14,8%-42,81.4191.792
Bà Rịa – Vũng Tàu201,7-14,5%1,4%544,0+9,4%-342,31.9143.481
Tiền Giang179,4+11,1%1,2%101,1+58,0%+78,21.276749
Vĩnh Phúc160,5+50,9%1,1%250,6+41,3%-90,21.1451.835
Đà Nẵng123,8+6,4%0,9%102,4+17,8%+21,4792725
Thanh Hóa123,0+23,4%0,9%165,1+191,4%-42,18821.737
Bình Phước120,3+13,1%0,8%59,1+61,9%+61,2810446
Quảng Ninh119,7-27,0%0,8%175,8+71,4%-56,11.0201.414
Khánh Hòa117,6+73,3%0,8%64,2+8,5%+53,3763474
Cần Thơ105,8-6,7%0,7%30,8-35,2%+75,0768249
Phú Thọ105,7+20,7%0,7%86,0+27,2%+19,8711590
Thái Bình100,6-5,6%0,7%63,5-34,9%+37,1602645
Hà Nam100,4+52,7%0,7%98,3+58,1%+2,1642713
Nam Định94,7+20,4%0,7%59,8+16,5%+34,9594428
Cà Mau93,7-29,6%0,7%8,5-26,7%+85,2613143
Ninh Bình84,5-0,0%0,6%66,4+15,9%+18,1610539
Đắk Lắk68,0-29,9%0,5%54,3+299,5%+13,7662159
Đồng Tháp64,3-0,7%0,4%25,5-34,6%+38,8440281
Bến Tre53,6+2,6%0,4%23,7-5,4%+29,9428196
Thừa Thiên Huế53,1+42,6%0,4%37,2+88,2%+15,9396258
An Giang52,5-32,3%0,4%11,8-34,3%+40,740694
Quảng Nam50,3+3,2%0,3%116,3+76,1%-66,0383854
Nghệ An49,2+11,7%0,3%44,2+78,1%+5,0330266
Bình Định44,5-7,7%0,3%27,1+41,1%+17,4464179
Sóc Trăng44,5-29,9%0,3%25,2-5,0%+19,2311122
Bạc Liêu38,3-49,7%0,3%5,3+572,2%+33,029018
Quảng Ngãi37,0-20,6%0,3%19,2+19,4%+17,8244123
Trà Vinh33,0-0,2%0,2%10,8-3,6%+22,224992
Kiên Giang33,0-32,5%0,2%4,5-59,9%+28,524939
Hòa Bình33,0+152,2%0,2%30,8+169,1%+2,1155175
Lào Cai32,4+61,0%0,2%55,8+5,6%-23,4247400
Hậu Giang28,9-5,4%0,2%14,4+58,0%+14,5235104
Bình Thuận28,1+12,9%0,2%19,9+5,4%+8,2198187
Lạng Sơn26,5+183,2%0,2%37,2+76,3%-10,7185252
Vĩnh Long24,4-2,7%0,2%16,0+48,6%+8,418298
Lâm Đồng21,9-20,5%0,2%16,2+273,7%+5,718558
Quảng Trị18,6+8,9%0,1%15,7-35,7%+2,9143174
Gia Lai12,3-57,6%0,1%26,7+337,0%-14,4209236
Phú Yên8,1-16,6%0,1%4,8-6,1%+3,27344
Hà Tĩnh7,2-37,8%0,0%141,1-63,9%-133,9831.584
Tuyên Quang7,2+37,7%0,0%2,1-32,6%+5,14324
Yên Bái6,5+22,3%0,0%7,1+130,8%-0,64935
Kon Tum6,2+1,0%0,0%5,2+462,9%+1,03719
Quảng Bình5,9-40,5%0,0%8,2-20,6%-2,33792
Đắk Nông4,7-18,2%0,0%1,0+16,6%+3,64212
Sơn La4,6-24,3%0,0%0,8+222,7%+3,95418
Hà Giang3,0-5,7%0,0%0,3-30,8%+2,72614
Ninh Thuận3,0+103,5%0,0%3,9+85,5%-0,91724
Điện Biên0,4-56,0%0,0%0,2-89,7%+0,173
Lai Châu0,1+18,0%0,0%0,0-83,9%+0,010
Cao Bằng0,0-96,7%0,0%3,7+320,7%-3,7121
Bắc Kạn—1,7—05
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.395,610.018,6+23,4%69,6%4.377,0-13,0%
Nhập khẩu14.128,28.180,9+17,9%57,9%5.947,3+11,6%
Cán cân+267,3+1.837,7-1.570,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.395,614.395,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.266,214.395,699,10%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.131,414.395,698,17%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.018,610.018,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.128,214.128,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.085,114.128,299,69%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.803,014.128,297,70%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.180,98.180,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.