Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2015
Tháng 8-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,40 tỉ USD, +9,5% so với cùng kỳ và +0,7% so với tháng trước; nhập khẩu 14,13 tỉ USD (+15,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 267,3 triệu USD.
Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 106,38 tỉ USD (+9,9%), nhập khẩu 110,03 tỉ USD (+16,8%), nhập siêu 3,65 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.018,7 | +19,0% | — | 21,0% | 20.167 | 19,0% | |
| Hàng dệt, may | 2.268,5 | -4,1% | — | 15,8% | 14.833 | 13,9% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.414,4 | +16,5% | — | 9,8% | 9.981 | 9,4% | |
| Giày dép các loại | 977,5 | -12,8% | — | 6,8% | 7.936 | 7,5% | |
| Hàng hóa khác | 750,5 | -7,5% | — | 5,2% | 5.861 | 5,5% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 678,5 | -2,7% | — | 4,7% | 5.162 | 4,9% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 584,6 | -1,7% | — | 4,1% | 4.349 | 4,1% | |
| Hàng thủy sản | 579,7 | +0,3% | — | 4,0% | 4.111 | 3,9% | |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 483,5 | -6,1% | — | 3,4% | 3.843 | 3,6% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 404,3 | -0,4% | — | 3.033 | |||
| Dầu thô | 292,3 | -11,5% | — | 2,0% | 2.739 | 2,6% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 249,6 | +3,4% | — | 1,7% | 1.930 | 1,8% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 219,3 | -3,1% | — | 1,5% | 1.705 | 1,6% | |
| Hạt điều | 215,8 | -19,2% | — | 1,5% | 1.558 | 1,5% | |
| Hàng rau quả | 206,4 | +20,6% | — | 1,4% | 1.228 | 1,2% | |
| Gạo | 201,2 | -20,4% | — | 1,4% | 1.741 | 1,6% | |
| Cà phê | 190,3 | -15,4% | — | 1,3% | 1.865 | 1,8% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 176,4 | -3,1% | — | 1,2% | 1.363 | 1,3% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 169,7 | -12,7% | — | 1,2% | 1.876 | 1,8% | |
| Cao su | 164,0 | +6,2% | — | 1,1% | 922 | 0,9% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 145,6 | -6,9% | — | 1,0% | 1.192 | 1,1% | |
| Sắt thép các loại | 126,2 | -10,0% | — | 0,9% | 1.144 | 1,1% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 124,9 | -1,8% | — | 0,9% | 913 | 0,9% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 95,1 | +16,4% | — | 660 | |||
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 89,5 | +10,1% | — | 0,6% | 568 | 0,5% | |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 84,0 | -0,4% | — | 0,6% | 656 | 0,6% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 81,1 | +35,9% | — | 0,6% | 940 | 0,9% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 74,7 | +1,9% | — | 0,5% | 550 | 0,5% | |
| Hóa chất | 73,7 | -11,8% | — | 0,5% | 621 | 0,6% | |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 70,4 | +6,6% | — | 0,5% | 482 | 0,5% | |
| Hạt tiêu | 69,2 | -26,5% | — | 0,5% | 974 | 0,9% | |
| Xăng dầu các loại | 62,4 | -28,4% | — | 0,4% | 522 | 0,5% | |
| Clanhke và xi măng | 60,6 | +22,1% | — | 0,4% | 473 | 0,4% | |
| Sản phẩm hóa chất | 58,4 | -9,7% | — | 0,4% | 493 | 0,5% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 51,6 | +13,2% | — | 0,4% | 398 | 0,4% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 45,3 | +14,6% | — | 0,3% | 386 | 0,4% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 45,2 | -5,0% | — | 0,3% | 332 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 39,5 | +7,7% | — | 0,3% | 286 | 0,3% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 38,2 | -2,1% | — | 0,3% | 314 | 0,3% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 37,1 | -5,2% | — | 0,3% | 314 | 0,3% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 36,4 | -7,5% | — | 0,3% | 305 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 33,1 | -16,5% | — | 0,2% | 290 | 0,3% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 24,1 | -14,6% | — | 0,2% | 281 | 0,3% | |
| Phân bón các loại | 21,2 | -25,9% | — | 0,1% | 208 | 0,2% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 20,3 | +4,6% | — | 0,1% | 167 | 0,2% | |
| Chè | 20,1 | -10,2% | — | 0,1% | 133 | 0,1% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 14,2 | -11,9% | — | 0,1% | 136 | 0,1% | |
| Than đá | 7,6 | -25,6% | — | 0,1% | 136 | 0,1% | |
| ↳ trong đó Sắn | 3,1 | +95,9% | — | 355 |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.145,7 | -13,0% | — | 15,2% | 18.526 | 16,8% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.032,6 | +4,0% | — | 14,4% | 15.172 | 13,8% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 981,6 | +1,1% | — | 6,9% | 7.184 | 6,5% | |
| Vải các loại | 772,6 | -14,7% | — | 5,5% | 6.653 | 6,0% | |
| Hàng hóa khác | 726,6 | +3,9% | — | 5,1% | 5.372 | 4,9% | |
| Sắt thép các loại | 695,8 | -9,7% | — | 4,9% | 5.152 | 4,7% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 515,6 | +84,5% | — | 3,6% | 1.552 | 1,4% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 498,8 | -7,4% | — | 3,5% | 3.852 | 3,5% | |
| Kim loại thường khác | 410,4 | -3,7% | — | 2,9% | 2.646 | 2,4% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 405,1 | -14,3% | — | 2,9% | 3.381 | 3,1% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 334,1 | -3,1% | — | 2,4% | 2.437 | 2,2% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 301,3 | +10,1% | — | 2,1% | 2.240 | 2,0% | |
| Sản phẩm hóa chất | 292,8 | -2,2% | — | 2,1% | 2.222 | 2,0% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 284,1 | -18,7% | — | 2,0% | 2.701 | 2,5% | |
| Xăng dầu các loại | 265,7 | -46,0% | — | 1,9% | 3.679 | 3,3% | |
| Hóa chất | 257,5 | -11,1% | — | 1,8% | 2.132 | 1,9% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 243,1 | -15,4% | — | 1,7% | 1.931 | 1,8% | |
| Dược phẩm | 204,4 | -8,5% | — | 1,4% | 1.455 | 1,3% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 201,3 | -4,4% | — | 1,4% | 1.913 | 1,7% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 180,9 | -2,5% | — | 1,3% | 1.457 | 1,3% | |
| Hạt điều | 178,7 | +12,7% | — | 1,3% | 890 | 0,8% | |
| Bông các loại | 145,6 | +3,5% | — | 1,0% | 1.141 | 1,0% | |
| Ngô | 138,9 | +100,6% | — | 1,0% | 963 | 0,9% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 124,0 | -7,0% | — | 0,9% | 1.013 | 0,9% | |
| Giấy các loại | 120,1 | -2,1% | — | 0,9% | 924 | 0,8% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 114,9 | +12,9% | — | 0,8% | 1.143 | 1,0% | |
| Phân bón các loại | 114,1 | -16,5% | — | 0,8% | 919 | 0,8% | |
| Hàng thủy sản | 103,4 | -0,8% | — | 0,7% | 719 | 0,7% | |
| Đậu tương | 87,0 | +84,4% | — | 0,6% | 539 | 0,5% | |
| Phế liệu sắt thép | 83,5 | -18,4% | — | 0,6% | 595 | 0,5% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 83,3 | -13,2% | — | 0,6% | 656 | 0,6% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 81,0 | -8,2% | — | 0,6% | 869 | 0,8% | |
| Hàng rau quả | 78,5 | +39,8% | — | 0,6% | 386 | 0,4% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 70,6 | -21,4% | — | 0,5% | 707 | 0,6% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 65,6 | +0,8% | — | 0,5% | 650 | 0,6% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 57,6 | +39,2% | — | 0,4% | 365 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 57,0 | -12,9% | — | 0,4% | 455 | 0,4% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 55,2 | +15,7% | — | 0,4% | 349 | 0,3% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 55,1 | +16,8% | — | 0,4% | 426 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ cao su | 54,7 | -6,1% | — | 0,4% | 419 | 0,4% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 50,3 | -7,4% | — | 0,4% | 392 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ giấy | 48,8 | -8,8% | — | 0,3% | 376 | 0,3% | |
| Than đá | 48,3 | +8,1% | — | 0,3% | 292 | 0,3% | |
| Cao su | 48,1 | -18,7% | — | 0,3% | 432 | 0,4% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 47,0 | +6,0% | — | 0,3% | 355 | 0,3% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 44,1 | -21,7% | — | 0,3% | 391 | 0,4% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 43,5 | -11,2% | — | 0,3% | 489 | 0,4% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 41,5 | +82,0% | — | 0,3% | 295 | 0,3% | |
| Lúa mì | 41,2 | +3,8% | — | 0,3% | 402 | 0,4% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 30,7 | -1,6% | — | 0,2% | 227 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 28,9 | -9,4% | — | 0,2% | 227 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 22,6 | -23,7% | — | 0,2% | 173 | 0,2% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 14,3 | -4,1% | — | 0,1% | 114 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 8-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.998,0 | +17,5% | 20,8% | 914,3 | +80,8% | +2.083,7 | 21.814 | 5.375 |
| Trung Quốc | 1.552,2 | +19,4% | 10,8% | 4.225,7 | +14,1% | -2.673,4 | 10.997 | 32.521 |
| Nhật Bản | 1.234,6 | -8,6% | 8,6% | 1.156,5 | +5,4% | +78,1 | 9.233 | 9.724 |
| Hàn Quốc | 967,4 | +29,5% | 6,7% | 2.287,8 | +40,0% | -1.320,4 | 5.360 | 18.622 |
| Hồng Kông | 628,1 | +55,1% | 4,4% | 102,0 | +20,3% | +526,1 | 4.430 | 886 |
| UAE | 575,0 | +38,9% | 4,0% | 47,9 | +56,6% | +527,1 | 4.042 | 285 |
| Đức | 459,0 | +11,2% | 3,2% | 311,4 | +42,9% | +147,6 | 3.756 | 2.215 |
| Anh | 423,1 | +24,7% | 2,9% | 64,8 | +32,4% | +358,2 | 2.990 | 488 |
| Hà Lan | 421,7 | +32,8% | 2,9% | 67,2 | +52,1% | +354,5 | 3.007 | 445 |
| Malaysia | 295,6 | -6,8% | 2,1% | 324,5 | +0,2% | -29,0 | 2.482 | 2.771 |
| Thái Lan | 277,9 | -24,0% | 1,9% | 691,8 | +4,8% | -413,9 | 2.195 | 5.191 |
| Pháp | 273,8 | +48,9% | 1,9% | 80,9 | -2,9% | +192,9 | 1.873 | 816 |
| Úc | 270,7 | -23,3% | 1,9% | 195,4 | -9,6% | +75,3 | 2.035 | 1.361 |
| Singapore | 229,4 | -7,2% | 1,6% | 351,3 | -32,7% | -121,9 | 2.310 | 4.336 |
| Ý | 222,6 | +9,7% | 1,5% | 118,8 | +3,0% | +103,9 | 1.921 | 959 |
| Indonesia | 214,1 | -22,3% | 1,5% | 225,7 | +51,5% | -11,6 | 1.806 | 1.644 |
| Canada | 203,3 | +6,3% | 1,4% | 50,8 | +102,3% | +152,6 | 1.622 | 308 |
| Campuchia | 201,5 | -7,4% | 1,4% | 46,4 | +33,3% | +155,1 | 1.646 | 638 |
| Áo | 193,8 | -5,3% | 1,3% | 38,1 | +135,6% | +155,7 | 1.424 | 257 |
| Tây Ban Nha | 192,2 | -9,9% | 1,3% | 34,0 | +10,4% | +158,2 | 1.532 | 265 |
| Ấn Độ | 190,3 | -22,9% | 1,3% | 207,3 | -19,9% | -17,0 | 1.642 | 1.783 |
| Đài Loan | 186,8 | -7,9% | 1,3% | 866,3 | -7,7% | -679,5 | 1.378 | 7.358 |
| Nga | 168,9 | +6,4% | 1,2% | 54,1 | -37,9% | +114,8 | 927 | 491 |
| Bỉ | 139,7 | -5,4% | 1,0% | 41,4 | +10,8% | +98,3 | 1.158 | 326 |
| Philippines | 138,9 | -33,5% | 1,0% | 75,1 | +50,8% | +63,8 | 1.255 | 585 |
| Mexico | 138,0 | +76,0% | 1,0% | 35,8 | +72,6% | +102,2 | 998 | 321 |
| Brazil | 123,8 | -11,2% | 0,9% | 187,2 | +52,8% | -63,4 | 1.012 | 1.305 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 107,3 | -30,3% | 0,7% | 10,6 | -0,2% | +96,7 | 1.007 | 90 |
| Nam Phi | 89,0 | +33,2% | 0,6% | 11,5 | -1,0% | +77,4 | 701 | 78 |
| Thụy Điển | 73,3 | -3,0% | 0,5% | 30,6 | +81,6% | +42,7 | 649 | 151 |
| Argentina | 61,3 | +326,4% | 0,4% | 283,3 | +41,5% | -222,0 | 232 | 1.518 |
| Chile | 49,7 | -2,7% | 0,3% | 21,4 | -36,9% | +28,3 | 422 | 199 |
| Ba Lan | 49,1 | +12,6% | 0,3% | 13,5 | -1,6% | +35,6 | 392 | 117 |
| Ả Rập Xê Út | 46,0 | +9,4% | 0,3% | 97,2 | -37,5% | -51,2 | 354 | 712 |
| Israel | 42,5 | -11,4% | 0,3% | 122,6 | +260,2% | -80,1 | 368 | 746 |
| Bangladesh | 41,5 | -40,1% | 0,3% | — | 392 | |||
| Pakistan | 40,3 | +91,2% | 0,3% | 14,0 | +56,3% | +26,3 | 268 | 99 |
| Lào | 37,9 | +15,7% | 0,3% | 41,1 | -22,3% | -3,2 | 390 | 438 |
| Colombia | 36,5 | +17,8% | 0,3% | — | 222 | |||
| New Zealand | 31,4 | +7,0% | 0,2% | 26,0 | -8,2% | +5,3 | 217 | 272 |
| Panama | 31,1 | +21,0% | 0,2% | — | 188 | |||
| Ghana | 30,2 | +15,7% | 0,2% | — | 171 | |||
| Malta | 30,2 | +8.387,8% | 0,2% | 3,2 | +307,1% | +27,0 | 32 | 14 |
| Bồ Đào Nha | 29,0 | +59,6% | 0,2% | 4,4 | -52,0% | +24,7 | 185 | 51 |
| Ai Cập | 28,1 | -22,4% | 0,2% | — | 243 | |||
| Myanmar | 27,4 | +5,6% | 0,2% | 6,1 | +83,8% | +21,3 | 247 | 45 |
| Iraq | 24,1 | +226,8% | 0,2% | — | 165 | |||
| Bờ Biển Ngà | 22,6 | +107,5% | 0,2% | 110,1 | +207,5% | -87,5 | 107 | 385 |
| Peru | 21,3 | +89,4% | 0,1% | 2,5 | -83,8% | +18,8 | 163 | 24 |
| Algeria | 19,8 | +1,3% | 0,1% | — | 188 | |||
| Sri Lanka | 19,7 | +60,8% | 0,1% | — | 109 | |||
| Đan Mạch | 19,6 | -25,2% | 0,1% | 22,1 | +34,7% | -2,4 | 197 | 157 |
| Slovakia | 17,6 | -33,6% | 0,1% | 1,3 | -14,2% | +16,3 | 173 | 12 |
| Slovenia | 16,3 | +81,1% | 0,1% | 2,4 | +26,1% | +13,9 | 115 | 20 |
| Ukraine | 15,6 | -16,6% | 0,1% | 6,1 | -78,6% | +9,5 | 99 | 47 |
| Séc | 14,5 | +13,9% | 0,1% | 7,5 | -4,9% | +7,0 | 111 | 51 |
| Latvia | 12,8 | -6,2% | 0,1% | 0,7 | +410,2% | +12,1 | 94 | 4 |
| Thụy Sĩ | 11,5 | -23,2% | 0,1% | 33,7 | +47,7% | -22,2 | 128 | 269 |
| Nigeria | 10,3 | -37,6% | 0,1% | — | 79 | |||
| Kuwait | 9,1 | +25,3% | 0,1% | 1,4 | -97,7% | +7,7 | 59 | 115 |
| Ireland | 8,9 | -24,5% | 0,1% | 21,1 | +40,3% | -12,2 | 83 | 157 |
| Phần Lan | 8,9 | -8,5% | 0,1% | 10,1 | -23,5% | -1,2 | 77 | 136 |
| Romania | 8,9 | +16,7% | 0,1% | 3,0 | -67,9% | +5,8 | 64 | 45 |
| Hy Lạp | 8,8 | -37,8% | 0,1% | 3,1 | +153,9% | +5,7 | 107 | 19 |
| Na Uy | 6,7 | -17,8% | 0,0% | 21,0 | -34,1% | -14,2 | 69 | 130 |
| Hungary | 6,5 | +119,7% | 0,0% | 14,8 | +99,7% | -8,2 | 42 | 80 |
| Mozambique | 6,3 | -44,4% | 0,0% | — | 43 | |||
| Tanzania | 5,5 | +154,4% | 0,0% | — | 55 | |||
| Luxembourg | 4,2 | +73,3% | 0,0% | 0,9 | -7,0% | +3,4 | 26 | 8 |
| Bulgaria | 4,2 | +44,9% | 0,0% | 3,5 | +28,7% | +0,7 | 26 | 25 |
| Litva | 3,9 | -23,1% | 0,0% | 1,2 | -77,6% | +2,7 | 24 | 12 |
| Angola | 3,6 | -51,9% | 0,0% | — | 36 | |||
| Croatia | 3,2 | +83,8% | 0,0% | 1,7 | -19,2% | +1,5 | 22 | 16 |
| Đông Timor | 3,0 | -81,1% | 0,0% | — | 22 | |||
| Togo | 2,4 | +51,5% | 0,0% | — | 12 | |||
| Síp | 2,3 | +8,8% | 0,0% | 0,7 | -35,1% | +1,5 | 23 | 14 |
| Estonia | 2,1 | +47,0% | 0,0% | 1,6 | +178,9% | +0,5 | 16 | 13 |
| Kenya | 2,0 | -33,6% | 0,0% | — | 25 | |||
| Senegal | 2,0 | -86,7% | 0,0% | — | 31 | |||
| Brunei | 1,3 | +39,8% | 0,0% | 1,1 | +151,0% | +0,2 | 13 | 44 |
| Belarus | — | 2,7 | -11,6% | 84 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,2 | -69,5% | 7 | ||||
| Cameroon | — | 11,5 | -13,0% | 99 | ||||
| Qatar | — | 28,9 | +143,1% | 148 | ||||
| Tunisia | — | 0,2 | -67,7% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.524,7 | -10,6% | 17,5% | 2.732,3 | +5,1% | -207,6 | 19.423 | 21.603 |
| Bắc Ninh | 2.002,8 | +34,3% | 13,9% | 1.691,2 | +29,4% | +311,5 | 14.280 | 12.758 |
| Thái Nguyên | 1.594,9 | +93,9% | 11,1% | 923,3 | +70,4% | +671,6 | 10.513 | 8.302 |
| Bình Dương | 1.486,7 | +0,1% | 10,3% | 1.110,6 | -2,4% | +376,1 | 12.167 | 9.048 |
| Đồng Nai | 1.192,7 | +0,9% | 8,3% | 1.027,9 | -0,8% | +164,8 | 9.255 | 8.466 |
| Hà Nội | 920,6 | -1,4% | 6,4% | 2.325,1 | +15,3% | -1.404,5 | 7.103 | 17.137 |
| Hải Dương | 410,4 | +1,7% | 2,9% | 317,1 | +14,0% | +93,3 | 2.868 | 2.535 |
| Hải Phòng | 394,9 | +9,3% | 2,7% | 413,2 | +47,5% | -18,3 | 2.870 | 3.068 |
| Long An | 275,2 | +1,6% | 1,9% | 219,9 | -3,8% | +55,3 | 2.219 | 1.832 |
| Bắc Giang | 270,7 | +30,6% | 1,9% | 219,3 | +43,3% | +51,4 | 1.454 | 1.546 |
| Tây Ninh | 252,9 | +20,5% | 1,8% | 164,4 | +30,0% | +88,5 | 1.736 | 1.264 |
| Hưng Yên | 204,5 | -11,8% | 1,4% | 247,3 | +14,8% | -42,8 | 1.419 | 1.792 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 201,7 | -14,5% | 1,4% | 544,0 | +9,4% | -342,3 | 1.914 | 3.481 |
| Tiền Giang | 179,4 | +11,1% | 1,2% | 101,1 | +58,0% | +78,2 | 1.276 | 749 |
| Vĩnh Phúc | 160,5 | +50,9% | 1,1% | 250,6 | +41,3% | -90,2 | 1.145 | 1.835 |
| Đà Nẵng | 123,8 | +6,4% | 0,9% | 102,4 | +17,8% | +21,4 | 792 | 725 |
| Thanh Hóa | 123,0 | +23,4% | 0,9% | 165,1 | +191,4% | -42,1 | 882 | 1.737 |
| Bình Phước | 120,3 | +13,1% | 0,8% | 59,1 | +61,9% | +61,2 | 810 | 446 |
| Quảng Ninh | 119,7 | -27,0% | 0,8% | 175,8 | +71,4% | -56,1 | 1.020 | 1.414 |
| Khánh Hòa | 117,6 | +73,3% | 0,8% | 64,2 | +8,5% | +53,3 | 763 | 474 |
| Cần Thơ | 105,8 | -6,7% | 0,7% | 30,8 | -35,2% | +75,0 | 768 | 249 |
| Phú Thọ | 105,7 | +20,7% | 0,7% | 86,0 | +27,2% | +19,8 | 711 | 590 |
| Thái Bình | 100,6 | -5,6% | 0,7% | 63,5 | -34,9% | +37,1 | 602 | 645 |
| Hà Nam | 100,4 | +52,7% | 0,7% | 98,3 | +58,1% | +2,1 | 642 | 713 |
| Nam Định | 94,7 | +20,4% | 0,7% | 59,8 | +16,5% | +34,9 | 594 | 428 |
| Cà Mau | 93,7 | -29,6% | 0,7% | 8,5 | -26,7% | +85,2 | 613 | 143 |
| Ninh Bình | 84,5 | -0,0% | 0,6% | 66,4 | +15,9% | +18,1 | 610 | 539 |
| Đắk Lắk | 68,0 | -29,9% | 0,5% | 54,3 | +299,5% | +13,7 | 662 | 159 |
| Đồng Tháp | 64,3 | -0,7% | 0,4% | 25,5 | -34,6% | +38,8 | 440 | 281 |
| Bến Tre | 53,6 | +2,6% | 0,4% | 23,7 | -5,4% | +29,9 | 428 | 196 |
| Thừa Thiên Huế | 53,1 | +42,6% | 0,4% | 37,2 | +88,2% | +15,9 | 396 | 258 |
| An Giang | 52,5 | -32,3% | 0,4% | 11,8 | -34,3% | +40,7 | 406 | 94 |
| Quảng Nam | 50,3 | +3,2% | 0,3% | 116,3 | +76,1% | -66,0 | 383 | 854 |
| Nghệ An | 49,2 | +11,7% | 0,3% | 44,2 | +78,1% | +5,0 | 330 | 266 |
| Bình Định | 44,5 | -7,7% | 0,3% | 27,1 | +41,1% | +17,4 | 464 | 179 |
| Sóc Trăng | 44,5 | -29,9% | 0,3% | 25,2 | -5,0% | +19,2 | 311 | 122 |
| Bạc Liêu | 38,3 | -49,7% | 0,3% | 5,3 | +572,2% | +33,0 | 290 | 18 |
| Quảng Ngãi | 37,0 | -20,6% | 0,3% | 19,2 | +19,4% | +17,8 | 244 | 123 |
| Trà Vinh | 33,0 | -0,2% | 0,2% | 10,8 | -3,6% | +22,2 | 249 | 92 |
| Kiên Giang | 33,0 | -32,5% | 0,2% | 4,5 | -59,9% | +28,5 | 249 | 39 |
| Hòa Bình | 33,0 | +152,2% | 0,2% | 30,8 | +169,1% | +2,1 | 155 | 175 |
| Lào Cai | 32,4 | +61,0% | 0,2% | 55,8 | +5,6% | -23,4 | 247 | 400 |
| Hậu Giang | 28,9 | -5,4% | 0,2% | 14,4 | +58,0% | +14,5 | 235 | 104 |
| Bình Thuận | 28,1 | +12,9% | 0,2% | 19,9 | +5,4% | +8,2 | 198 | 187 |
| Lạng Sơn | 26,5 | +183,2% | 0,2% | 37,2 | +76,3% | -10,7 | 185 | 252 |
| Vĩnh Long | 24,4 | -2,7% | 0,2% | 16,0 | +48,6% | +8,4 | 182 | 98 |
| Lâm Đồng | 21,9 | -20,5% | 0,2% | 16,2 | +273,7% | +5,7 | 185 | 58 |
| Quảng Trị | 18,6 | +8,9% | 0,1% | 15,7 | -35,7% | +2,9 | 143 | 174 |
| Gia Lai | 12,3 | -57,6% | 0,1% | 26,7 | +337,0% | -14,4 | 209 | 236 |
| Phú Yên | 8,1 | -16,6% | 0,1% | 4,8 | -6,1% | +3,2 | 73 | 44 |
| Hà Tĩnh | 7,2 | -37,8% | 0,0% | 141,1 | -63,9% | -133,9 | 83 | 1.584 |
| Tuyên Quang | 7,2 | +37,7% | 0,0% | 2,1 | -32,6% | +5,1 | 43 | 24 |
| Yên Bái | 6,5 | +22,3% | 0,0% | 7,1 | +130,8% | -0,6 | 49 | 35 |
| Kon Tum | 6,2 | +1,0% | 0,0% | 5,2 | +462,9% | +1,0 | 37 | 19 |
| Quảng Bình | 5,9 | -40,5% | 0,0% | 8,2 | -20,6% | -2,3 | 37 | 92 |
| Đắk Nông | 4,7 | -18,2% | 0,0% | 1,0 | +16,6% | +3,6 | 42 | 12 |
| Sơn La | 4,6 | -24,3% | 0,0% | 0,8 | +222,7% | +3,9 | 54 | 18 |
| Hà Giang | 3,0 | -5,7% | 0,0% | 0,3 | -30,8% | +2,7 | 26 | 14 |
| Ninh Thuận | 3,0 | +103,5% | 0,0% | 3,9 | +85,5% | -0,9 | 17 | 24 |
| Điện Biên | 0,4 | -56,0% | 0,0% | 0,2 | -89,7% | +0,1 | 7 | 3 |
| Lai Châu | 0,1 | +18,0% | 0,0% | 0,0 | -83,9% | +0,0 | 1 | 0 |
| Cao Bằng | 0,0 | -96,7% | 0,0% | 3,7 | +320,7% | -3,7 | 1 | 21 |
| Bắc Kạn | — | 1,7 | — | 0 | 5 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.395,6 | 10.018,6 | +23,4% | 69,6% | 4.377,0 | -13,0% |
| Nhập khẩu | 14.128,2 | 8.180,9 | +17,9% | 57,9% | 5.947,3 | +11,6% |
| Cán cân | +267,3 | +1.837,7 | -1.570,4 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.395,6 | 14.395,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.266,2 | 14.395,6 | 99,10% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.131,4 | 14.395,6 | 98,17% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 10.018,6 | 10.018,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.128,2 | 14.128,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.085,1 | 14.128,2 | 99,69% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 13.803,0 | 14.128,2 | 97,70% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.180,9 | 8.180,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.