Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2015
Tháng 7-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,30 tỉ USD, +10,3% so với cùng kỳ và +0,9% so với tháng trước; nhập khẩu 14,79 tỉ USD (+15,0% so với cùng kỳ) — nhập siêu 489,2 triệu USD.
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 91,99 tỉ USD (+10,0%), nhập khẩu 95,90 tỉ USD (+17,1%), nhập siêu 3,92 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.536,0 | -4,0% | — | 17,7% | 17.149 | 18,6% | |
| Hàng dệt, may | 2.365,7 | +13,1% | — | 16,5% | 12.564 | 13,7% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.214,2 | -9,2% | — | 8,5% | 8.567 | 9,3% | |
| Giày dép các loại | 1.120,8 | -3,7% | — | 7,8% | 6.958 | 7,6% | |
| Hàng hóa khác | 811,1 | +12,7% | — | 5,7% | 5.111 | 5,6% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 697,4 | +5,2% | — | 4,9% | 4.483 | 4,9% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 594,6 | +6,0% | — | 4,2% | 3.765 | 4,1% | |
| Hàng thủy sản | 577,8 | +6,0% | — | 4,0% | 3.531 | 3,8% | |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 515,1 | +13,4% | — | 3,6% | 3.360 | 3,7% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 406,1 | +3,0% | — | 2.628 | |||
| Dầu thô | 330,2 | -12,4% | — | 2,3% | 2.447 | 2,7% | |
| Hạt điều | 267,1 | +8,3% | — | 1,9% | 1.342 | 1,5% | |
| Gạo | 252,9 | +4,4% | — | 1,8% | 1.540 | 1,7% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 241,5 | -5,7% | — | 1,7% | 1.680 | 1,8% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 226,3 | +1,5% | — | 1,6% | 1.485 | 1,6% | |
| Cà phê | 224,9 | +1,3% | — | 1,6% | 1.675 | 1,8% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 194,4 | -15,0% | — | 1,4% | 1.707 | 1,9% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 182,1 | +3,5% | — | 1,3% | 1.186 | 1,3% | |
| Hàng rau quả | 171,2 | -10,2% | — | 1,2% | 1.022 | 1,1% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 156,5 | +8,6% | — | 1,1% | 1.046 | 1,1% | |
| Cao su | 154,5 | +14,3% | — | 1,1% | 758 | 0,8% | |
| Sắt thép các loại | 140,3 | -9,5% | — | 1,0% | 1.018 | 1,1% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 127,2 | +3,9% | — | 0,9% | 788 | 0,9% | |
| Hạt tiêu | 94,2 | -29,8% | — | 0,7% | 905 | 1,0% | |
| Xăng dầu các loại | 87,1 | +14,0% | — | 0,6% | 460 | 0,5% | |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 84,4 | -1,4% | — | 0,6% | 572 | 0,6% | |
| Hóa chất | 83,5 | +9,1% | — | 0,6% | 548 | 0,6% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 81,7 | +2,5% | — | 565 | |||
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 81,3 | +18,6% | — | 0,6% | 478 | 0,5% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 73,3 | +14,3% | — | 0,5% | 475 | 0,5% | |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 66,1 | +8,0% | — | 0,5% | 412 | 0,4% | |
| Sản phẩm hóa chất | 64,6 | -3,3% | — | 0,5% | 435 | 0,5% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 59,7 | -42,3% | — | 0,4% | 859 | 0,9% | |
| Clanhke và xi măng | 49,7 | -7,9% | — | 0,3% | 413 | 0,4% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 47,5 | -13,5% | — | 0,3% | 287 | 0,3% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 45,6 | -15,7% | — | 0,3% | 346 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ cao su | 39,7 | +5,9% | — | 0,3% | 257 | 0,3% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 39,5 | +13,4% | — | 0,3% | 340 | 0,4% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 39,3 | -0,8% | — | 0,3% | 269 | 0,3% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 39,1 | +2,7% | — | 0,3% | 277 | 0,3% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 39,0 | +3,4% | — | 0,3% | 276 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 36,6 | -2,1% | — | 0,3% | 246 | 0,3% | |
| Phân bón các loại | 28,6 | -29,4% | — | 0,2% | 187 | 0,2% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 28,2 | -15,6% | — | 0,2% | 257 | 0,3% | |
| Chè | 22,4 | +9,5% | — | 0,2% | 112 | 0,1% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 19,4 | -7,9% | — | 0,1% | 146 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 16,1 | +8,6% | — | 0,1% | 122 | 0,1% | |
| Than đá | 10,2 | -53,6% | — | 0,1% | 128 | 0,1% | |
| ↳ trong đó Sắn | 1,6 | -96,9% | — | 352 |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.465,0 | -1,6% | — | 16,7% | 16.380 | 17,1% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.954,6 | +9,6% | — | 13,2% | 13.139 | 13,7% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 971,1 | +12,8% | — | 6,6% | 6.202 | 6,5% | |
| Vải các loại | 906,0 | -1,1% | — | 6,1% | 5.880 | 6,1% | |
| Sắt thép các loại | 770,6 | +8,2% | — | 5,2% | 4.456 | 4,6% | |
| Hàng hóa khác | 699,0 | +6,1% | — | 4,7% | 4.645 | 4,8% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 538,6 | +4,4% | — | 3,6% | 3.353 | 3,5% | |
| Xăng dầu các loại | 491,7 | +5,8% | — | 3,3% | 3.413 | 3,6% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 472,7 | +8,3% | — | 3,2% | 2.976 | 3,1% | |
| Kim loại thường khác | 425,9 | +25,5% | — | 2,9% | 2.236 | 2,3% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 349,6 | +9,7% | — | 2,4% | 2.417 | 2,5% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 344,7 | +9,9% | — | 2,3% | 2.103 | 2,2% | |
| Sản phẩm hóa chất | 299,4 | -0,9% | — | 2,0% | 1.929 | 2,0% | |
| Hóa chất | 289,7 | +3,2% | — | 2,0% | 1.874 | 2,0% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 287,3 | -0,3% | — | 1,9% | 1.688 | 1,8% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 279,5 | +303,3% | — | 1,9% | 1.037 | 1,1% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 273,5 | +7,4% | — | 1,8% | 1.939 | 2,0% | |
| Dược phẩm | 223,3 | +5,6% | — | 1,5% | 1.251 | 1,3% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 210,7 | -29,1% | — | 1,4% | 1.712 | 1,8% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 185,5 | -4,7% | — | 1,3% | 1.276 | 1,3% | |
| Hạt điều | 158,6 | -12,0% | — | 1,1% | 711 | 0,7% | |
| Bông các loại | 140,7 | -8,2% | — | 1,0% | 995 | 1,0% | |
| Phân bón các loại | 136,7 | -5,9% | — | 0,9% | 805 | 0,8% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 133,2 | -3,9% | — | 0,9% | 889 | 0,9% | |
| Giấy các loại | 122,7 | -5,5% | — | 0,8% | 804 | 0,8% | |
| Hàng thủy sản | 104,2 | +21,0% | — | 0,7% | 615 | 0,6% | |
| Phế liệu sắt thép | 102,2 | +5,3% | — | 0,7% | 511 | 0,5% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 101,8 | -27,2% | — | 0,7% | 1.028 | 1,1% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 96,0 | +16,7% | — | 0,6% | 573 | 0,6% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 89,8 | -8,6% | — | 0,6% | 637 | 0,7% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 88,3 | -24,6% | — | 0,6% | 788 | 0,8% | |
| Ngô | 69,2 | -20,1% | — | 0,5% | 824 | 0,9% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 65,5 | +3,4% | — | 0,4% | 398 | 0,4% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 65,0 | -16,4% | — | 0,4% | 584 | 0,6% | |
| Cao su | 59,2 | +1,0% | — | 0,4% | 384 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ cao su | 58,3 | +5,7% | — | 0,4% | 364 | 0,4% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 56,2 | +17,8% | — | 0,4% | 347 | 0,4% | |
| Hàng rau quả | 56,2 | -12,3% | — | 0,4% | 308 | 0,3% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 54,3 | +5,8% | — | 0,4% | 342 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ giấy | 53,5 | +1,8% | — | 0,4% | 327 | 0,3% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 49,0 | -18,4% | — | 0,3% | 445 | 0,5% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 47,7 | +12,7% | — | 0,3% | 294 | 0,3% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 47,2 | +8,9% | — | 0,3% | 370 | 0,4% | |
| Đậu tương | 47,2 | -16,1% | — | 0,3% | 452 | 0,5% | |
| Than đá | 44,7 | +44,6% | — | 0,3% | 243 | 0,3% | |
| Dầu thô | 44,5 | +14,3% | — | 0,3% | 83 | 0,1% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 44,4 | -9,2% | — | 0,3% | 308 | 0,3% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 41,4 | +85,4% | — | 0,3% | 307 | 0,3% | |
| Lúa mì | 39,7 | -40,8% | — | 0,3% | 361 | 0,4% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 31,9 | +0,5% | — | 0,2% | 199 | 0,2% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 31,2 | +21,1% | — | 0,2% | 196 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 29,7 | +3,3% | — | 0,2% | 150 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 22,8 | -47,6% | — | 0,2% | 254 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 14,9 | +5,1% | — | 0,1% | 100 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 7-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.086,5 | +17,8% | 21,6% | 732,5 | +45,1% | +2.354,0 | 18.816 | 4.461 |
| Trung Quốc | 1.439,4 | +21,4% | 10,1% | 4.322,3 | +13,8% | -2.882,9 | 9.445 | 28.296 |
| Nhật Bản | 1.300,4 | +0,6% | 9,1% | 1.291,7 | +12,6% | +8,7 | 7.999 | 8.568 |
| Hàn Quốc | 739,4 | +24,0% | 5,2% | 2.563,8 | +46,9% | -1.824,5 | 4.392 | 16.334 |
| Hồng Kông | 602,7 | +59,0% | 4,2% | 123,7 | +45,8% | +479,1 | 3.801 | 784 |
| UAE | 575,6 | +41,2% | 4,0% | 30,7 | -63,6% | +544,9 | 3.467 | 237 |
| Đức | 465,6 | -5,8% | 3,3% | 247,7 | +7,9% | +217,9 | 3.297 | 1.904 |
| Hà Lan | 425,0 | +21,2% | 3,0% | 98,4 | +82,1% | +326,6 | 2.586 | 378 |
| Anh | 394,6 | +45,2% | 2,8% | 103,4 | +106,6% | +291,1 | 2.567 | 424 |
| Malaysia | 350,0 | -13,0% | 2,4% | 342,4 | -7,9% | +7,6 | 2.187 | 2.446 |
| Singapore | 335,1 | +82,8% | 2,3% | 458,6 | -36,5% | -123,5 | 2.081 | 3.985 |
| Thái Lan | 268,9 | -2,5% | 1,9% | 744,9 | +22,1% | -476,1 | 1.918 | 4.500 |
| Ý | 245,6 | -8,6% | 1,7% | 147,1 | +6,0% | +98,5 | 1.698 | 841 |
| Pháp | 240,9 | +38,5% | 1,7% | 145,0 | +62,6% | +96,0 | 1.599 | 735 |
| Ấn Độ | 235,2 | +1,9% | 1,6% | 226,4 | -15,2% | +8,8 | 1.451 | 1.575 |
| Canada | 235,2 | +19,8% | 1,6% | 50,1 | +70,0% | +185,1 | 1.419 | 257 |
| Tây Ban Nha | 230,0 | -8,3% | 1,6% | 34,2 | +31,0% | +195,9 | 1.339 | 231 |
| Campuchia | 212,1 | -7,4% | 1,5% | 60,9 | +184,1% | +151,2 | 1.445 | 591 |
| Philippines | 196,7 | -14,9% | 1,4% | 108,9 | +94,2% | +87,8 | 1.116 | 510 |
| Úc | 189,9 | -59,4% | 1,3% | 158,4 | -20,0% | +31,5 | 1.764 | 1.166 |
| Đài Loan | 181,4 | -2,7% | 1,3% | 950,2 | -7,3% | -768,8 | 1.191 | 6.492 |
| Bỉ | 156,0 | -2,6% | 1,1% | 45,6 | -5,5% | +110,4 | 1.018 | 285 |
| Indonesia | 154,5 | -15,3% | 1,1% | 233,6 | +6,1% | -79,0 | 1.592 | 1.419 |
| Áo | 154,4 | +5,9% | 1,1% | 31,1 | +68,0% | +123,3 | 1.230 | 219 |
| Mexico | 153,9 | +52,9% | 1,1% | 50,6 | +133,6% | +103,3 | 860 | 285 |
| Nga | 137,6 | -20,0% | 1,0% | 130,9 | +45,5% | +6,8 | 758 | 437 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 120,8 | -4,3% | 0,8% | 11,0 | -15,1% | +109,8 | 900 | 79 |
| Brazil | 112,5 | -8,5% | 0,8% | 129,8 | +0,9% | -17,4 | 888 | 1.118 |
| Thụy Điển | 75,8 | -15,0% | 0,5% | 19,9 | +26,7% | +55,8 | 576 | 121 |
| Nam Phi | 75,5 | +6,9% | 0,5% | 10,5 | -25,8% | +65,0 | 612 | 67 |
| Ba Lan | 53,5 | +15,6% | 0,4% | 14,4 | +8,2% | +39,1 | 343 | 104 |
| Chile | 49,0 | -14,3% | 0,3% | 22,7 | -42,4% | +26,3 | 372 | 178 |
| Israel | 46,4 | +4,4% | 0,3% | 127,2 | +84,8% | -80,8 | 326 | 624 |
| Argentina | 43,9 | +156,1% | 0,3% | 197,2 | +56,9% | -153,3 | 170 | 1.235 |
| Ả Rập Xê Út | 42,7 | +23,9% | 0,3% | 116,9 | -0,0% | -74,2 | 308 | 615 |
| Bangladesh | 41,5 | -20,5% | 0,3% | — | 351 | |||
| Lào | 41,4 | +38,5% | 0,3% | 43,3 | -3,3% | -1,9 | 352 | 397 |
| Ai Cập | 37,5 | -6,1% | 0,3% | — | 215 | |||
| Myanmar | 34,6 | -1,7% | 0,2% | 4,1 | -19,3% | +30,5 | 220 | 39 |
| Pakistan | 28,9 | +12,0% | 0,2% | 10,7 | +27,6% | +18,2 | 228 | 85 |
| Colombia | 28,7 | +49,2% | 0,2% | — | 185 | |||
| Slovakia | 27,7 | -24,3% | 0,2% | 1,7 | -47,1% | +25,9 | 155 | 11 |
| Iraq | 27,3 | +493,7% | 0,2% | — | 141 | |||
| New Zealand | 27,1 | +4,5% | 0,2% | 28,9 | -3,1% | -1,8 | 185 | 246 |
| Bờ Biển Ngà | 26,4 | +33,3% | 0,2% | 90,7 | +70,7% | -64,3 | 84 | 275 |
| Ghana | 26,1 | -19,1% | 0,2% | — | 141 | |||
| Panama | 26,1 | +28,1% | 0,2% | — | 157 | |||
| Bồ Đào Nha | 25,7 | +3,5% | 0,2% | 6,4 | -23,4% | +19,3 | 156 | 46 |
| Algeria | 24,2 | +46,8% | 0,2% | — | 168 | |||
| Đan Mạch | 23,5 | -9,7% | 0,2% | 35,3 | +161,0% | -11,8 | 177 | 135 |
| Peru | 20,0 | +26,6% | 0,1% | 2,8 | -79,7% | +17,2 | 141 | 21 |
| Slovenia | 18,5 | +81,2% | 0,1% | 2,8 | +34,5% | +15,7 | 99 | 17 |
| Thụy Sĩ | 16,0 | -60,6% | 0,1% | 28,1 | +37,6% | -12,1 | 116 | 236 |
| Séc | 15,7 | +16,2% | 0,1% | 5,4 | -15,5% | +10,3 | 96 | 44 |
| Sri Lanka | 15,4 | +11,7% | 0,1% | — | 90 | |||
| Ukraine | 14,3 | -14,8% | 0,1% | 3,9 | -73,5% | +10,4 | 84 | 40 |
| Phần Lan | 12,9 | +40,6% | 0,1% | 21,7 | -16,4% | -8,8 | 68 | 126 |
| Latvia | 11,4 | -19,1% | 0,1% | 0,5 | +99,7% | +10,9 | 82 | 3 |
| Romania | 10,4 | +51,6% | 0,1% | 5,1 | +95,1% | +5,2 | 55 | 42 |
| Ireland | 10,1 | -46,4% | 0,1% | 18,6 | +34,0% | -8,5 | 74 | 136 |
| Nigeria | 8,6 | -39,2% | 0,1% | — | 68 | |||
| Kuwait | 8,4 | +40,7% | 0,1% | 6,3 | -75,0% | +2,2 | 50 | 113 |
| Angola | 7,9 | -15,2% | 0,1% | — | 32 | |||
| Na Uy | 7,8 | -17,0% | 0,1% | 23,2 | +35,5% | -15,5 | 62 | 109 |
| Hungary | 6,3 | +63,0% | 0,0% | 8,2 | -49,1% | -1,9 | 36 | 65 |
| Hy Lạp | 5,1 | -64,8% | 0,0% | 2,7 | +14,1% | +2,4 | 98 | 16 |
| Mozambique | 4,9 | +23,7% | 0,0% | — | 37 | |||
| Luxembourg | 4,8 | +34,1% | 0,0% | 0,9 | -5,7% | +4,0 | 21 | 7 |
| Tanzania | 4,2 | +187,1% | 0,0% | — | 49 | |||
| Đông Timor | 4,0 | +13,9% | 0,0% | — | 19 | |||
| Litva | 3,7 | -47,0% | 0,0% | 1,1 | -84,4% | +2,6 | 20 | 11 |
| Croatia | 3,4 | +26,1% | 0,0% | 1,8 | +24,5% | +1,6 | 19 | 14 |
| Senegal | 3,4 | -46,9% | 0,0% | — | 29 | |||
| Kenya | 3,3 | -31,5% | 0,0% | — | 23 | |||
| Bulgaria | 3,1 | -25,4% | 0,0% | 3,1 | +5,0% | +0,0 | 22 | 22 |
| Estonia | 3,1 | +104,1% | 0,0% | 0,4 | -47,9% | +2,8 | 14 | 12 |
| Síp | 3,0 | +11,5% | 0,0% | 1,0 | +3,2% | +1,9 | 21 | 13 |
| Togo | 1,4 | -63,6% | 0,0% | — | 9 | |||
| Brunei | 1,0 | -19,3% | 0,0% | 2,1 | +126,8% | -1,1 | 12 | 43 |
| Malta | 0,3 | -95,7% | 0,0% | 2,4 | +388,9% | -2,1 | 2 | 11 |
| Belarus | — | 2,7 | -78,2% | 82 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,6 | +12,4% | 6 | ||||
| Cameroon | — | 6,2 | +34,5% | 88 | ||||
| Qatar | — | 20,3 | +243,9% | 120 | ||||
| Tunisia | — | 0,4 | +1,0% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.718,9 | -1,3% | 19,0% | 2.995,4 | +5,2% | -276,6 | 16.898 | 18.871 |
| Bắc Ninh | 1.822,0 | +24,5% | 12,7% | 1.642,9 | +36,1% | +179,1 | 12.278 | 11.067 |
| Bình Dương | 1.599,1 | +9,3% | 11,2% | 1.200,9 | +1,1% | +398,2 | 10.681 | 7.938 |
| Đồng Nai | 1.270,9 | +6,2% | 8,9% | 1.142,3 | -2,9% | +128,6 | 8.063 | 7.438 |
| Thái Nguyên | 1.207,6 | +61,1% | 8,4% | 912,6 | +87,5% | +295,1 | 8.918 | 7.378 |
| Hà Nội | 954,3 | -6,1% | 6,7% | 2.302,6 | +5,9% | -1.348,3 | 6.182 | 14.812 |
| Hải Dương | 447,2 | +5,6% | 3,1% | 349,5 | +7,2% | +97,7 | 2.457 | 2.218 |
| Hải Phòng | 438,7 | +19,0% | 3,1% | 427,5 | +42,4% | +11,2 | 2.475 | 2.655 |
| Long An | 281,3 | +5,4% | 2,0% | 256,7 | +15,2% | +24,6 | 1.943 | 1.612 |
| Tây Ninh | 253,8 | +26,4% | 1,8% | 179,7 | +27,7% | +74,1 | 1.484 | 1.100 |
| Bắc Giang | 232,0 | +27,0% | 1,6% | 224,0 | +27,0% | +8,0 | 1.184 | 1.326 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 229,1 | +3,8% | 1,6% | 552,7 | +15,0% | -323,6 | 1.712 | 2.937 |
| Hưng Yên | 205,2 | -7,3% | 1,4% | 256,7 | +0,4% | -51,5 | 1.215 | 1.545 |
| Tiền Giang | 178,7 | +15,9% | 1,3% | 91,3 | +25,3% | +87,4 | 1.097 | 648 |
| Vĩnh Phúc | 151,0 | +53,0% | 1,1% | 255,4 | +47,2% | -104,4 | 984 | 1.584 |
| Bình Phước | 130,2 | +12,8% | 0,9% | 60,0 | +53,9% | +70,2 | 690 | 386 |
| Thanh Hóa | 123,2 | +28,1% | 0,9% | 360,5 | +479,9% | -237,2 | 759 | 1.572 |
| Quảng Ninh | 110,3 | -21,2% | 0,8% | 223,0 | +111,4% | -112,7 | 900 | 1.238 |
| Cần Thơ | 105,1 | -18,3% | 0,7% | 28,3 | -23,0% | +76,8 | 662 | 218 |
| Phú Thọ | 102,9 | +35,8% | 0,7% | 83,2 | +38,7% | +19,8 | 606 | 504 |
| Đà Nẵng | 100,9 | -19,4% | 0,7% | 114,1 | +24,0% | -13,2 | 669 | 622 |
| Khánh Hòa | 99,4 | +62,7% | 0,7% | 58,4 | -11,1% | +40,9 | 646 | 410 |
| Đắk Lắk | 93,9 | -11,9% | 0,7% | 21,0 | +10,5% | +72,8 | 594 | 104 |
| Thái Bình | 93,6 | -5,0% | 0,7% | 90,7 | -19,1% | +2,8 | 501 | 582 |
| Cà Mau | 91,3 | -27,6% | 0,6% | 10,6 | -36,2% | +80,7 | 519 | 135 |
| Hà Nam | 91,1 | +39,3% | 0,6% | 92,2 | +42,6% | -1,1 | 541 | 614 |
| Nam Định | 88,6 | +23,4% | 0,6% | 62,3 | +30,4% | +26,3 | 499 | 368 |
| Ninh Bình | 73,3 | +1,4% | 0,5% | 65,3 | +34,2% | +8,0 | 525 | 472 |
| Quảng Nam | 65,2 | +16,0% | 0,5% | 130,9 | +74,6% | -65,7 | 333 | 738 |
| An Giang | 61,4 | -12,9% | 0,4% | 10,0 | -39,6% | +51,4 | 353 | 82 |
| Đồng Tháp | 61,4 | -15,2% | 0,4% | 27,3 | -59,4% | +34,1 | 376 | 256 |
| Bến Tre | 57,7 | -2,7% | 0,4% | 30,9 | +20,2% | +26,8 | 374 | 172 |
| Thừa Thiên Huế | 54,0 | +51,0% | 0,4% | 40,0 | +99,5% | +14,1 | 343 | 221 |
| Nghệ An | 52,9 | +49,2% | 0,4% | 30,2 | -28,7% | +22,6 | 281 | 222 |
| Bình Định | 46,4 | -1,7% | 0,3% | 23,9 | +20,5% | +22,5 | 420 | 152 |
| Sóc Trăng | 43,0 | -30,7% | 0,3% | 22,8 | +12,9% | +20,2 | 266 | 97 |
| Trà Vinh | 39,7 | +9,9% | 0,3% | 9,2 | -15,5% | +30,5 | 216 | 81 |
| Bạc Liêu | 39,6 | -40,2% | 0,3% | 2,9 | +17,7% | +36,6 | 252 | 12 |
| Hậu Giang | 34,9 | -3,3% | 0,2% | 8,4 | +20,4% | +26,6 | 206 | 90 |
| Kiên Giang | 32,7 | -22,6% | 0,2% | 3,7 | +7,3% | +29,0 | 216 | 34 |
| Quảng Ngãi | 30,3 | +78,9% | 0,2% | 18,7 | +20,2% | +11,6 | 207 | 104 |
| Bình Thuận | 29,6 | +9,5% | 0,2% | 17,5 | -3,5% | +12,1 | 170 | 167 |
| Lào Cai | 28,8 | +44,8% | 0,2% | 50,9 | +7,4% | -22,1 | 215 | 344 |
| Hòa Bình | 26,5 | +93,7% | 0,2% | 31,4 | +280,4% | -5,0 | 122 | 144 |
| Vĩnh Long | 26,4 | +9,2% | 0,2% | 9,2 | +6,9% | +17,2 | 158 | 82 |
| Lâm Đồng | 22,8 | -26,1% | 0,2% | 5,1 | +4,4% | +17,7 | 164 | 42 |
| Gia Lai | 19,3 | -37,5% | 0,1% | 23,1 | +288,0% | -3,8 | 197 | 209 |
| Lạng Sơn | 17,5 | +17,3% | 0,1% | 29,7 | +52,5% | -12,2 | 159 | 214 |
| Quảng Trị | 17,1 | -29,9% | 0,1% | 15,2 | -46,1% | +1,9 | 125 | 158 |
| Phú Yên | 10,6 | +10,2% | 0,1% | 7,7 | -5,2% | +3,0 | 65 | 39 |
| Yên Bái | 8,0 | +60,4% | 0,1% | 5,5 | +91,4% | +2,5 | 42 | 28 |
| Hà Tĩnh | 7,5 | -45,8% | 0,1% | 123,5 | -65,5% | -116,0 | 76 | 1.443 |
| Sơn La | 7,4 | -44,0% | 0,1% | 2,9 | +702,5% | +4,5 | 50 | 18 |
| Tuyên Quang | 6,1 | -5,7% | 0,0% | 3,7 | +11,6% | +2,4 | 35 | 22 |
| Kon Tum | 4,9 | -19,8% | 0,0% | 1,8 | +31,1% | +3,1 | 31 | 14 |
| Quảng Bình | 4,7 | -46,7% | 0,0% | 9,6 | -23,8% | -4,9 | 31 | 84 |
| Đắk Nông | 3,6 | -47,5% | 0,0% | 0,3 | -59,5% | +3,3 | 37 | 10 |
| Hà Giang | 3,2 | -12,4% | 0,0% | 1,3 | -4,7% | +1,9 | 23 | 14 |
| Ninh Thuận | 2,7 | +67,6% | 0,0% | 2,7 | +1,9% | -0,0 | 14 | 20 |
| Điện Biên | 0,8 | -11,6% | 0,0% | 1,9 | +135,2% | -1,2 | 7 | 3 |
| Cao Bằng | 0,0 | -96,6% | 0,0% | 2,1 | +33,0% | -2,0 | 1 | 17 |
| Lai Châu | 0,0 | -84,1% | 0,0% | — | 0 | 0 | ||
| Bắc Kạn | 0,0 | +277,3% | 0,0% | 0,6 | — | -0,6 | 0 | 3 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.296,9 | 9.598,4 | +20,9% | 67,1% | 4.698,5 | -6,5% |
| Nhập khẩu | 14.786,1 | 8.597,3 | +20,7% | 58,1% | 6.188,8 | +7,8% |
| Cán cân | -489,2 | +1.001,1 | -1.490,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.296,9 | 14.296,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.160,2 | 14.296,9 | 99,04% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.005,4 | 14.296,9 | 97,96% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.598,4 | 9.598,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.786,1 | 14.786,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.764,2 | 14.786,1 | 99,85% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.475,9 | 14.786,1 | 97,90% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.597,3 | 8.597,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.