Số liệu kỳ4/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2015

Tháng 4-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,48 tỉ USD, +3,4% so với cùng kỳ và +0,8% so với tháng trước; nhập khẩu 13,05 tỉ USD (+7,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 433,2 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 49,87 tỉ USD (+8,0%), nhập khẩu 52,04 tỉ USD (+17,5%), nhập siêu 2,18 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 3-2015 · Mọi tháng · Tháng 5-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.602,0+4,3%—19,3%9.26118,6%
Hàng dệt, may1.612,6+0,4%—12,0%6.42012,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.154,3-14,2%—8,6%4.7129,4%
Giày dép các loại975,0+23,2%—7,2%3.5167,1%
Hàng hóa khác747,9-2,7%—5,5%2.8535,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác649,3-7,4%—4,8%2.4674,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ549,0+2,0%—4,1%2.0664,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng546,4-2,5%—4,1%1.9724,0%
Hàng thủy sản519,3+3,6%—3,9%1.8563,7%
Dầu thô472,1+76,5%—3,5%1.4162,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ388,5+2,6%—1.456
Gạo313,4+16,4%—2,3%8061,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện284,3-0,9%—2,1%1.0422,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù264,8+0,5%—2,0%9301,9%
Cà phê218,7-21,0%—1,6%1.0072,0%
Xơ, sợi dệt các loại216,7-9,1%—1,6%8001,6%
Hạt điều199,5+31,4%—1,5%6001,2%
Sản phẩm từ chất dẻo172,2-7,8%—1,3%6481,3%
Sản phẩm từ sắt thép155,5-2,1%—1,2%5931,2%
Hạt tiêu152,0+1,4%—1,1%5041,0%
Hàng rau quả145,8+2,5%—1,1%5171,0%
Sắt thép các loại141,7-7,8%—1,1%5771,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn139,1-29,9%—1,0%5791,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày121,8+0,2%—0,9%4200,8%
↳ trong đó Vải các loại89,3+0,3%—319
Kim loại thường khác và sản phẩm84,8-8,0%—0,6%3150,6%
Hóa chất78,1-14,2%—0,6%3120,6%
Cao su73,0-19,4%—0,5%3530,7%
Dây điện và dây cáp điện70,4-14,4%—0,5%2720,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh68,0-8,0%—0,5%2610,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận67,8+15,7%—0,5%2210,4%
Sản phẩm hóa chất66,4+1,8%—0,5%2390,5%
Clanhke và xi măng63,7-10,1%—0,5%2630,5%
↳ trong đó Sắn63,0-28,5%—240
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm54,9-10,1%—0,4%1940,4%
Xăng dầu các loại53,8-13,9%—0,4%2310,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ50,3-19,9%—0,4%2260,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy50,3+25,5%—0,4%1510,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu39,9+6,2%—0,3%1390,3%
Sản phẩm từ cao su39,7+0,0%—0,3%1430,3%
Sản phẩm gốm, sứ38,5-3,9%—0,3%1580,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác38,1-3,3%—0,3%1510,3%
Chất dẻo nguyên liệu38,0-16,2%—0,3%1570,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc36,8-5,2%—0,3%1350,3%
Phân bón các loại32,3+24,2%—0,2%910,2%
Than đá24,2+8,8%—0,2%810,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm21,8+2,3%—0,2%860,2%
Quặng và khoáng sản khác19,7-12,4%—0,1%730,1%
Chè14,6+10,3%—0,1%540,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.036,5-18,1%—15,6%8.97517,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.773,5-12,0%—13,6%7.36414,1%
Vải các loại872,7+17,4%—6,7%2.9535,7%
Điện thoại các loại và linh kiện866,2-10,6%—6,6%3.4536,6%
Xăng dầu các loại638,9+14,9%—4,9%1.9943,8%
Hàng hóa khác596,9-16,5%—4,6%2.5634,9%
Sắt thép các loại586,2-8,0%—4,5%2.3074,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày450,5+4,6%—3,5%1.5393,0%
Chất dẻo nguyên liệu423,7-23,9%—3,2%1.7593,4%
Sản phẩm từ sắt thép316,3-16,7%—2,4%1.4022,7%
Hóa chất296,8+4,5%—2,3%9991,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu296,4-16,7%—2,3%1.1612,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại291,3+8,9%—2,2%8771,7%
Sản phẩm từ chất dẻo279,1-13,7%—2,1%1.1402,2%
Kim loại thường khác265,8-20,5%—2,0%1.1142,1%
Sản phẩm hóa chất259,8-12,0%—2,0%1.0242,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô229,2-11,2%—1,8%8501,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ190,3-9,7%—1,5%7021,3%
Dược phẩm179,7-9,7%—1,4%6341,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện166,1+5,7%—1,3%5981,1%
Bông các loại159,8-8,3%—1,2%5431,0%
Xơ, sợi dệt các loại126,6-6,2%—1,0%4830,9%
Phân bón các loại126,2+46,0%—1,0%3840,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện108,7-19,4%—0,8%4280,8%
Giấy các loại108,1-13,0%—0,8%4300,8%
Ngô106,0-14,8%—0,8%5161,0%
Hàng thủy sản89,4-19,8%—0,7%3500,7%
Sữa và sản phẩm sữa87,9-6,8%—0,7%3270,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ87,1+17,0%—0,7%3490,7%
Phế liệu sắt thép72,4-1,1%—0,6%2630,5%
Dây điện và dây cáp điện68,9-10,0%—0,5%3020,6%
Hạt điều63,1-34,9%—0,5%2680,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu62,7-3,6%—0,5%2560,5%
Cao su54,6-5,0%—0,4%2070,4%
Dầu mỡ động thực vật52,1-32,8%—0,4%2220,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác50,5-15,9%—0,4%2130,4%
Sản phẩm từ cao su48,4-12,0%—0,4%1960,4%
Sản phẩm từ giấy47,2+3,8%—0,4%1700,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh47,1-10,6%—0,4%1810,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,5-24,2%—0,4%1850,4%
Khí đốt hóa lỏng44,4-26,6%—0,3%1800,3%
Chế phẩm thực phẩm khác41,9-4,7%—0,3%1640,3%
Lúa mì41,8-52,8%—0,3%2120,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh40,8-11,0%—0,3%1580,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng40,3-24,3%—0,3%6421,2%
Hàng rau quả36,8-1,0%—0,3%1470,3%
Quặng và khoáng sản khác35,3-27,9%—0,3%1480,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,0-0,9%—0,2%1000,2%
Đậu tương27,7-76,5%—0,2%2670,5%
Than đá26,5-26,0%—0,2%1250,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng22,8-32,5%—0,2%1100,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá17,8-9,2%—0,1%590,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc12,0-11,4%—0,1%550,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ2.782,2+13,0%20,6%580,3+15,1%+2.202,09.8902.394
Trung Quốc1.342,5+2,0%10,0%3.801,0+6,1%-2.458,54.98615.137
Nhật Bản1.225,1+4,8%9,1%1.181,0+10,9%+44,14.4744.778
Hàn Quốc645,4+23,2%4,8%2.306,2+37,8%-1.660,82.4498.878
Hồng Kông529,7+41,9%3,9%114,7+21,7%+415,02.026390
UAE503,6-5,5%3,7%23,3-58,2%+480,31.747140
Đức458,1+5,8%3,4%215,4+4,9%+242,71.8391.256
Malaysia391,5+60,5%2,9%342,0+10,7%+49,61.1931.318
Anh365,7+3,2%2,7%51,2-1,7%+314,51.290201
Hà Lan361,0+9,6%2,7%43,7+11,4%+317,31.317151
Singapore302,7-8,7%2,2%666,3-2,4%-363,61.1462.444
Úc299,8-7,8%2,2%142,8-26,7%+157,11.044619
Thái Lan240,7-17,4%1,8%565,5+9,3%-324,81.0862.247
Ý237,4-15,8%1,8%112,1+7,8%+125,3894435
Indonesia219,0-8,1%1,6%192,2+1,1%+26,71.044763
Canada213,9+9,0%1,6%35,9+23,8%+177,9697126
Pháp211,8+11,4%1,6%83,4+6,3%+128,5855396
Ấn Độ203,8+13,2%1,5%213,1-33,9%-9,4845912
Campuchia196,5-39,8%1,5%91,8+55,8%+104,6808426
Áo192,2-10,5%1,4%21,7-4,3%+170,5721137
Philippines177,5+13,7%1,3%56,4+5,7%+121,0643259
Đài Loan165,5-27,6%1,2%894,5+0,5%-729,16623.583
Brazil161,9+13,0%1,2%153,0+30,4%+8,9591744
Tây Ban Nha150,9-37,4%1,1%32,8-9,5%+118,1671121
Bỉ147,5+1,4%1,1%31,3-20,7%+116,3524125
Mexico142,0+9,7%1,1%42,8+118,2%+99,2440149
Thổ Nhĩ Kỳ138,3+12,6%1,0%13,4+14,1%+124,956545
Nam Phi98,5+11,3%0,7%7,7-45,8%+90,834033
Nga96,7-19,5%0,7%48,2-26,7%+48,5413177
Thụy Điển73,7-17,1%0,5%13,7-0,9%+60,030969
Israel64,6+42,3%0,5%75,7+125,9%-11,1162304
Bangladesh61,5-27,8%0,5%—227
Chile56,1+19,9%0,4%23,9-12,3%+32,2203103
Lào53,6+50,1%0,4%71,6-23,2%-18,0203242
Ả Rập Xê Út46,4-35,5%0,3%77,4-28,1%-31,0150313
Ba Lan45,7+9,9%0,3%12,6-8,1%+33,019554
Myanmar34,7+45,0%0,3%6,8-75,0%+28,011824
Pakistan32,6+35,0%0,2%13,4+15,4%+19,112850
Ai Cập32,4+19,6%0,2%—107
New Zealand30,9+17,8%0,2%43,1-32,9%-12,194150
Colombia26,7+45,3%0,2%—102
Ghana25,9-2,4%0,2%—76
Đan Mạch25,3-18,1%0,2%15,1+17,7%+10,210460
Algeria24,9-14,2%0,2%—94
Peru24,7+63,5%0,2%1,0-91,4%+23,78012
Slovakia22,9-44,4%0,2%1,8+87,7%+21,1686
Bồ Đào Nha22,1-20,1%0,2%6,7+191,0%+15,37726
Argentina20,2+35,7%0,1%159,7+87,7%-139,579577
Panama18,9-4,2%0,1%—69
Thụy Sĩ18,1-25,8%0,1%45,2+14,9%-27,061132
Ireland17,2+149,2%0,1%27,3+55,9%-10,14677
Hy Lạp16,7+10,7%0,1%0,8-25,2%+16,0619
Iraq13,8-17,8%0,1%—61
Slovenia13,1+98,2%0,1%2,1+41,0%+11,05110
Séc12,5-31,4%0,1%5,2-16,3%+7,34924
Latvia11,5+7,5%0,1%0,1-57,5%+11,4471
Sri Lanka10,6-4,8%0,1%—48
Ukraine10,4-38,8%0,1%6,7-52,8%+3,74726
Tanzania9,8+90,3%0,1%—30
Kuwait8,7+72,4%0,1%48,4-51,6%-39,62899
Romania7,6-6,2%0,1%3,6+40,1%+3,93212
Phần Lan7,5-15,6%0,1%14,0+88,5%-6,53566
Na Uy7,2-12,4%0,1%12,2-15,1%-4,93654
Mozambique5,9+28,9%0,0%—22
Hungary5,9+0,7%0,0%6,1-44,7%-0,22034
Nigeria4,9-66,6%0,0%—41
Senegal4,6+84,7%0,0%—17
Angola3,8-57,5%0,0%—17
Bờ Biển Ngà3,7-87,4%0,0%13,0+116,4%-9,33329
Síp3,4+132,9%0,0%3,0+168,6%+0,5119
Bulgaria3,3-29,8%0,0%3,3-32,4%+0,01313
Luxembourg3,2+13,6%0,0%1,2+542,7%+2,094
Litva2,3-35,5%0,0%2,1+24,7%+0,1107
Brunei2,2-55,8%0,0%—72
Croatia2,2-26,5%0,0%1,3+84,7%+0,8109
Đông Timor2,1-56,4%0,0%—10
Estonia1,4-5,2%0,0%1,7+3,7%-0,368
Kenya1,4-24,2%0,0%—13
Togo0,9-49,8%0,0%—4
Malta0,2-46,9%0,0%1,0-68,8%-0,816
Belarus—16,1+50,0%54
Kazakhstan—0,8-8,0%4
Cameroon—11,8+75,1%55
Qatar—3,2-70,0%31
Tunisia—0,2-42,0%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM2.473,2-6,5%18,3%2.532,1+1,2%-58,98.9849.781
Bắc Ninh1.873,8-21,7%13,9%1.495,2+0,6%+378,66.7316.375
Bình Dương1.558,5+9,4%11,6%1.106,9+3,9%+451,55.8554.332
Thái Nguyên1.302,1+120,0%9,7%1.108,5+135,3%+193,64.9134.589
Đồng Nai1.178,4+4,8%8,7%1.044,5+3,9%+134,04.3724.028
Hà Nội885,0-17,6%6,6%2.027,8-0,6%-1.142,83.4008.198
Hải Dương345,5+5,9%2,6%295,2+3,0%+50,31.2971.143
Bà Rịa – Vũng Tàu341,7+49,8%2,5%308,0-30,8%+33,71.0691.423
Hải Phòng312,3+9,5%2,3%360,9+24,2%-48,61.2561.368
Long An301,4+1,5%2,2%207,8+6,8%+93,61.040849
Tây Ninh201,6+38,2%1,5%144,1+22,2%+57,5763582
Bắc Giang170,6+17,5%1,3%161,2+1,3%+9,3594664
Hưng Yên161,1-2,7%1,2%214,5-12,2%-53,5646799
Tiền Giang154,6+25,0%1,1%103,9+18,2%+50,7578347
Vĩnh Phúc139,5+39,9%1,0%212,5+23,2%-73,0558867
Quảng Ninh131,7+1,3%1,0%162,2-38,5%-30,5524607
Cần Thơ114,1+11,8%0,8%31,7-54,5%+82,4354124
Đà Nẵng103,2+16,3%0,8%79,2-11,6%+24,0361311
Thanh Hóa99,7+31,1%0,7%173,9+223,0%-74,1385634
Bình Phước98,9+34,4%0,7%42,8+109,2%+56,1351210
Phú Thọ84,4+39,4%0,6%66,0+33,4%+18,4345261
Khánh Hòa82,8+4,9%0,6%57,6+13,9%+25,3353239
Hà Nam79,5+29,0%0,6%79,5+32,6%+0,0294308
Cà Mau79,4-34,0%0,6%53,9+230,3%+25,5264106
Đắk Lắk73,2-29,7%0,5%8,3-0,9%+64,933932
Ninh Bình69,0+15,2%0,5%54,0+32,1%+14,9303290
Thái Bình66,5+2,4%0,5%99,9+27,4%-33,5265296
Nam Định64,1+23,8%0,5%51,5+3,9%+12,6244181
An Giang64,1-12,3%0,5%15,7-1,1%+48,419148
Bình Định64,0+34,9%0,5%24,1+32,5%+39,825874
Bến Tre58,6+9,6%0,4%24,3+1,7%+34,320293
Đồng Tháp57,1-11,9%0,4%40,5-40,7%+16,6198146
Thừa Thiên Huế50,0+32,7%0,4%33,3+32,5%+16,7183114
Quảng Nam43,6-21,9%0,3%105,2+36,0%-61,6156367
Quảng Ngãi41,0-40,5%0,3%7,0-65,3%+34,011753
Sóc Trăng39,1-27,3%0,3%8,2-40,7%+31,014155
Nghệ An37,4+47,1%0,3%36,7+2,5%+0,7152114
Bạc Liêu36,6-44,8%0,3%0,7+60,5%+35,91365
Lào Cai36,1+12,6%0,3%52,5+65,0%-16,5130198
Hậu Giang28,7+1,7%0,2%28,3+321,2%+0,510852
Trà Vinh27,8-12,9%0,2%12,8+40,1%+15,011247
Kiên Giang25,7-36,9%0,2%4,9+208,4%+20,810819
Lâm Đồng24,9-9,8%0,2%6,7+51,7%+18,39222
Gia Lai24,9-55,6%0,2%32,0+308,9%-7,1137130
Bình Thuận23,6+1,7%0,2%24,7+5,7%-1,19097
Lạng Sơn20,0+328,8%0,1%30,2+42,1%-10,392118
Quảng Trị19,9+225,7%0,1%26,1-35,1%-6,26685
Hòa Bình19,5+198,8%0,1%27,3+119,8%-7,85872
Vĩnh Long18,6-32,0%0,1%14,9+37,6%+3,77646
Hà Tĩnh14,3+50,5%0,1%127,9-27,0%-113,645858
Phú Yên10,3+28,2%0,1%5,9+27,9%+4,53520
Sơn La6,3+20,3%0,0%2,8+513,5%+3,5288
Đắk Nông5,7-55,9%0,0%1,5-10,0%+4,3248
Yên Bái5,5+51,3%0,0%3,6+64,8%+1,92314
Tuyên Quang5,0+24,8%0,0%2,4-41,2%+2,62012
Quảng Bình3,8-41,5%0,0%24,7+106,3%-20,91754
Hà Giang3,0+15,0%0,0%4,8+483,0%-1,7107
Kon Tum2,9+30,8%0,0%1,6-42,7%+1,3156
Ninh Thuận1,2-16,5%0,0%0,8-5,9%+0,448
Điện Biên1,0+4,7%0,0%0,2+118,1%+0,950
Cao Bằng0,1-84,1%0,0%3,0+20,0%-2,9111
Bắc Kạn0,0+52,3%0,0%0,0-99,5%+0,001
Lai Châu—0,0—00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.478,59.135,1+10,6%67,8%4.343,5-9,0%
Nhập khẩu13.045,37.581,3+12,0%58,1%5.464,1+2,6%
Cán cân+433,2+1.553,8-1.120,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.478,513.478,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.366,513.478,599,17%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.161,313.478,597,65%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.135,19.135,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK13.045,313.045,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK13.019,013.045,399,80%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK12.816,513.045,398,25%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK7.581,37.581,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.