Số liệu kỳ2/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2015

Tháng 2-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 9,51 tỉ USD, +1,6% so với cùng kỳ và -29,6% so với tháng trước; nhập khẩu 10,30 tỉ USD (+3,6% so với cùng kỳ) — nhập siêu 783,1 triệu USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 23,02 tỉ USD (+9,4%), nhập khẩu 24,42 tỉ USD (+23,3%), nhập siêu 1,40 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 1-2015 · Mọi tháng · Tháng 3-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện1.724,6-29,3%—18,1%4.16518,1%
Hàng dệt, may1.312,2-30,5%—13,8%3.20113,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện941,7-25,9%—9,9%2.2139,6%
Giày dép các loại680,2-36,4%—7,2%1.7507,6%
Hàng hóa khác556,6-28,6%—5,9%1.3375,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác467,7-27,9%—4,9%1.1164,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ396,1-32,0%—4,2%9794,3%
Dầu thô355,1+10,4%—3,7%6762,9%
Hàng thủy sản337,1-32,3%—3,5%8353,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng324,7-39,9%—3,4%8653,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ266,4-37,0%—689
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện205,8-22,4%—2,2%4712,0%
Cà phê204,0-33,6%—2,1%5112,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù156,0-36,5%—1,6%4021,7%
Xơ, sợi dệt các loại137,1-34,1%—1,4%3451,5%
Sắt thép các loại134,2-8,8%—1,4%2811,2%
Sản phẩm từ sắt thép124,1-19,5%—1,3%2781,2%
Sản phẩm từ chất dẻo117,1-31,8%—1,2%2891,3%
Hạt tiêu104,9+7,7%—1,1%2020,9%
Sắn và các sản phẩm từ sắn97,0-33,1%—1,0%2421,1%
Hàng rau quả93,6-31,1%—1,0%2301,0%
Hạt điều90,8-42,5%—1,0%2491,1%
Gạo74,3-50,1%—0,8%2231,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày68,5-36,6%—0,7%1770,8%
Hóa chất65,8-14,1%—0,7%1420,6%
Kim loại thường khác và sản phẩm60,8-21,7%—0,6%1380,6%
↳ trong đó Vải các loại57,0-31,6%—140
Cao su55,4-58,7%—0,6%1890,8%
Clanhke và xi măng55,3-24,0%—0,6%1280,6%
Xăng dầu các loại54,0-11,1%—0,6%1150,5%
Dây điện và dây cáp điện48,1-32,7%—0,5%1200,5%
Sản phẩm hóa chất47,2-22,1%—0,5%1080,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh46,5-36,3%—0,5%1200,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ45,7-31,9%—0,5%1130,5%
↳ trong đó Sắn42,5-8,5%—89
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận39,2-29,0%—0,4%940,4%
Vải mành, vải kỹ thuật khác32,1-22,5%—0,3%740,3%
Chất dẻo nguyên liệu32,1-23,5%—0,3%740,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm30,3-37,1%—0,3%790,3%
Sản phẩm gốm, sứ30,1-38,7%—0,3%790,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy26,3-23,7%—0,3%610,3%
Sản phẩm từ cao su25,6-31,9%—0,3%630,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu22,4-43,3%—0,2%620,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc22,3-39,5%—0,2%590,3%
Than đá19,5+33,4%—0,2%340,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm16,2-37,9%—0,2%420,2%
Quặng và khoáng sản khác14,7-9,2%—0,2%310,1%
Phân bón các loại9,9-56,9%—0,1%330,1%
Chè8,9-48,0%—0,1%260,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác1.944,5-22,5%—18,9%4.45218,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.627,0-16,5%—15,8%3.57514,6%
Điện thoại các loại và linh kiện693,5-25,0%—6,7%1.6186,6%
Vải các loại562,6-27,3%—5,5%1.3375,5%
Hàng hóa khác501,2-33,2%—4,9%1.2515,1%
Xăng dầu các loại444,7+25,3%—4,3%8003,3%
Sắt thép các loại443,4-30,7%—4,3%1.0834,4%
Sản phẩm từ sắt thép321,2-16,4%—3,1%7062,9%
Chất dẻo nguyên liệu320,2-30,1%—3,1%7793,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày287,7-22,2%—2,8%6582,7%
Sản phẩm từ chất dẻo242,3-17,8%—2,4%5372,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu216,9-25,7%—2,1%5092,1%
Kim loại thường khác209,6-31,2%—2,0%5142,1%
Sản phẩm hóa chất189,5-32,2%—1,8%4691,9%
Hóa chất162,2-36,5%—1,6%4181,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô152,6-27,3%—1,5%3631,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại133,3-27,8%—1,3%3181,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện118,6-23,9%—1,2%2741,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ117,7-35,7%—1,1%3011,2%
Ngô116,1-31,4%—1,1%2851,2%
Dược phẩm100,2-35,5%—1,0%2561,0%
Xơ, sợi dệt các loại87,3-35,0%—0,8%2220,9%
Bông các loại79,3-38,7%—0,8%2090,9%
Giấy các loại78,4-34,3%—0,8%1980,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện75,4-30,9%—0,7%1840,8%
Dây điện và dây cáp điện71,9-15,1%—0,7%1570,6%
Phân bón các loại66,4-36,7%—0,6%1710,7%
Đậu tương64,0+10,5%—0,6%1220,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ63,0-49,4%—0,6%1880,8%
Phế liệu sắt thép61,1+8,3%—0,6%1180,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu58,3-17,2%—0,6%1290,5%
Sữa và sản phẩm sữa57,2-34,6%—0,6%1450,6%
Hàng thủy sản50,4-49,2%—0,5%1500,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác47,2-15,0%—0,5%1030,4%
Sản phẩm từ cao su41,2-20,1%—0,4%930,4%
Hạt điều41,1-38,9%—0,4%1080,4%
Dầu mỡ động thực vật37,1-32,5%—0,4%920,4%
Cao su37,1-35,5%—0,4%950,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm36,8-8,6%—0,4%770,3%
Sản phẩm từ giấy33,6-22,6%—0,3%770,3%
Than đá31,5+1,9%—0,3%620,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh31,2-37,6%—0,3%810,3%
Chế phẩm thực phẩm khác29,6-38,9%—0,3%780,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh29,1-31,6%—0,3%720,3%
Hàng rau quả28,9-34,1%—0,3%730,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng28,1-94,6%—0,3%5482,2%
Quặng và khoáng sản khác28,0-21,3%—0,3%630,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng20,7-37,0%—0,2%530,2%
Lúa mì20,6-66,0%—0,2%810,3%
Khí đốt hóa lỏng19,5-64,5%—0,2%750,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm15,7-43,7%—0,2%440,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá10,6-2,9%—0,1%210,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc9,8-51,1%—0,1%300,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ1.824,9+16,1%19,2%488,4-2,1%+1.336,44.4411.081
Trung Quốc912,1-13,1%9,6%3.036,8+25,3%-2.124,72.2497.418
Nhật Bản908,5-13,5%9,6%958,4+6,7%-49,92.0462.151
Hàn Quốc462,0+10,9%4,9%1.965,6+10,2%-1.503,61.1274.077
UAE361,2+14,2%3,8%15,6-19,2%+345,684785
Đức355,7+22,5%3,7%139,3-32,0%+216,4902841
Hồng Kông344,8+27,6%3,6%67,0+18,1%+277,8894160
Thái Lan286,8+13,9%3,0%428,7-9,0%-141,95621.002
Hà Lan243,4+37,2%2,6%25,3-44,2%+218,162563
Indonesia234,2+24,3%2,5%133,2-28,3%+101,0561337
Úc233,5-1,5%2,5%91,2-41,6%+142,3468274
Anh232,3+8,3%2,4%38,6-36,6%+193,756488
Ấn Độ214,1+49,8%2,3%179,2-38,2%+34,9419438
Malaysia188,9-42,6%2,0%221,5-22,8%-32,7509568
Ý184,9+4,9%1,9%74,1-31,0%+110,8432201
Campuchia166,1-18,0%1,7%82,8+8,5%+83,4372168
Singapore161,4-9,9%1,7%502,1+14,4%-340,75081.132
Tây Ban Nha153,5+1,8%1,6%20,9-31,2%+132,636255
Pháp153,1+3,6%1,6%83,1+29,6%+70,1411189
Canada117,9+24,2%1,2%42,1+43,3%+75,829463
Áo116,8-19,8%1,2%35,8+272,2%+81,035193
Đài Loan116,4-15,8%1,2%706,0-8,5%-589,53191.638
Brazil115,7+25,8%1,2%141,4+11,0%-25,8256387
Bỉ107,5-12,4%1,1%25,0-48,8%+82,625957
Thổ Nhĩ Kỳ95,4-5,0%1,0%6,8+5,1%+88,626021
Philippines89,2-55,9%0,9%63,7+18,3%+25,4227123
Nga85,3-33,2%0,9%32,0-32,6%+53,221890
Mexico78,4+15,6%0,8%25,9+184,5%+52,518161
Nam Phi58,2+28,9%0,6%6,2-60,0%+52,015313
Thụy Điển57,1+11,6%0,6%13,3-45,9%+43,913834
Bangladesh48,2-19,9%0,5%—107
Ba Lan41,8+55,6%0,4%8,0-28,4%+33,89223
Chile38,1+176,1%0,4%15,0-34,3%+23,18442
Lào37,6+6,3%0,4%53,4+23,6%-15,891105
Pakistan30,3+160,7%0,3%9,6-5,2%+20,76523
Myanmar25,0+13,2%0,3%4,1-64,5%+20,95611
Israel24,0-43,5%0,3%55,8+656,8%-31,867129
Algeria22,9+8,9%0,2%—48
Ai Cập22,5-0,3%0,2%—43
Ả Rập Xê Út21,2-9,6%0,2%56,1-37,2%-34,965124
Argentina21,1+106,6%0,2%102,1-1,9%-81,042229
Đan Mạch20,5+36,6%0,2%9,0-37,4%+11,55522
Colombia20,0+6,8%0,2%—52
Iraq17,7+60,7%0,2%—33
New Zealand17,5+8,2%0,2%26,3-17,0%-8,84160
Bồ Đào Nha14,8-0,4%0,2%7,4+384,0%+7,33613
Peru14,7+72,1%0,2%4,8+24,9%+9,8358
Panama13,7+2,0%0,1%—32
Slovakia12,6-48,3%0,1%0,6-68,1%+12,0342
Thụy Sĩ10,8-34,1%0,1%18,3-47,9%-7,52652
Slovenia10,6+148,8%0,1%1,6-42,0%+9,0245
Ukraine10,3-27,7%0,1%8,4+123,9%+1,92516
Hy Lạp9,7-32,3%0,1%1,5+0,8%+8,2256
Séc9,3-14,2%0,1%6,2+59,7%+3,12512
Sri Lanka9,2+4,7%0,1%—22
Latvia9,2-5,7%0,1%0,2+11,5%+9,0221
Tanzania8,7+2.758,2%0,1%—14
Ghana8,6-40,2%0,1%—39
Ireland8,2+70,9%0,1%11,0-34,8%-2,81924
Na Uy7,7+41,5%0,1%11,1+16,0%-3,42029
Phần Lan7,7+27,4%0,1%14,0+21,9%-6,31735
Mozambique7,6+95,3%0,1%—11
Romania6,4+1,6%0,1%2,4+59,4%+4,0134
Nigeria6,3-67,6%0,1%—29
Kuwait4,5+69,0%0,0%3,8-89,4%+0,71213
Hungary4,2+16,2%0,0%8,9-2,3%-4,7818
Angola3,6+25,3%0,0%—9
Kenya2,9-5,6%0,0%—7
Bulgaria2,5-17,3%0,0%1,8-0,5%+0,764
Senegal2,4-6,0%0,0%—11
Croatia2,3+75,6%0,0%1,0+17,3%+1,353
Síp2,1+37,6%0,0%2,1+240,5%+0,053
Litva1,9-36,7%0,0%1,9+36,6%-0,053
Đông Timor1,9-61,6%0,0%—4
Bờ Biển Ngà1,9+21,6%0,0%4,4+19,7%-2,5268
Luxembourg1,8-33,0%0,0%1,1+1.458,3%+0,741
Estonia1,1+6,5%0,0%1,2-85,1%-0,133
Brunei1,0-93,9%0,0%0,6-83,9%+0,421
Togo0,4-87,4%0,0%—2
Malta0,2+73,8%0,0%1,4-9,0%-1,214
Belarus—12,6+134,5%15
Kazakhstan—1,0+362,5%2
Cameroon—8,6-6,6%31
Qatar—5,4-52,6%14
Tunisia—0,3+19,2%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM1.840,6-6,6%19,3%1.813,8-8,9%+26,84.2044.425
Bắc Ninh1.286,0-32,6%13,5%1.420,5-16,0%-134,52.9603.154
Bình Dương1.115,0+17,3%11,7%863,5-5,5%+251,52.7532.039
Thái Nguyên891,8+3.712,3%9,4%1.100,4+1.099,1%-208,72.3022.155
Đồng Nai860,5+0,4%9,0%739,4-22,1%+121,12.0441.799
Hà Nội638,1-14,1%6,7%1.562,6-5,8%-924,51.5824.080
Hải Phòng254,9+17,1%2,7%288,0+15,8%-33,1611640
Hải Dương247,3-0,5%2,6%232,5+1,6%+14,7618527
Long An183,6-15,7%1,9%146,1-7,1%+37,5461406
Bà Rịa – Vũng Tàu178,5+7,3%1,9%271,3-8,1%-92,8430649
Tây Ninh145,9+25,0%1,5%113,4+20,8%+32,5349273
Hưng Yên131,5+1,1%1,4%156,4-22,9%-24,9314371
Vĩnh Phúc117,8+50,9%1,2%182,0+13,4%-64,2263415
Bắc Giang108,0+8,0%1,1%137,0+13,1%-29,0259302
Tiền Giang102,8+21,8%1,1%70,3+62,4%+32,5268159
Quảng Ninh96,0-29,2%1,0%108,9-14,8%-12,8247231
Thanh Hóa73,2+35,9%0,8%103,1+280,5%-29,9187262
Phú Thọ72,0+16,5%0,8%58,6+32,9%+13,4161134
Đắk Lắk68,8-18,2%0,7%2,2-64,4%+66,616416
Ninh Bình65,5+23,2%0,7%59,8+132,3%+5,6152162
Đà Nẵng59,8-0,8%0,6%64,3-7,2%-4,4158144
Bình Phước56,9+6,8%0,6%40,0+39,2%+16,8157100
Hà Nam55,4+9,0%0,6%60,2-11,4%-4,8133137
Bình Định54,5+0,6%0,6%15,8-9,2%+38,812432
Cần Thơ52,3-29,7%0,5%19,2-51,8%+33,113654
Cà Mau49,5-41,5%0,5%27,5+420,0%+22,010835
Thái Bình48,6-12,0%0,5%51,1-15,3%-2,5128112
Nam Định45,2+30,4%0,5%34,3+2,7%+10,911582
Khánh Hòa39,1-35,5%0,4%38,7-24,7%+0,4178102
Bến Tre38,0-8,9%0,4%21,7-14,4%+16,39245
Thừa Thiên Huế34,4+20,2%0,4%24,6+51,2%+9,98150
Đồng Tháp34,1-34,9%0,4%25,3-51,7%+8,99256
Gia Lai29,8-40,2%0,3%21,2+99,3%+8,67951
Quảng Nam28,5+22,5%0,3%60,1-34,2%-31,574146
An Giang26,8-44,7%0,3%8,3-27,0%+18,68221
Nghệ An26,4+3,8%0,3%24,4+8,8%+2,07648
Bạc Liêu24,5-24,9%0,3%0,7+61,0%+23,9642
Lào Cai23,9-36,2%0,3%32,6-14,2%-8,75793
Sóc Trăng23,8-41,7%0,3%11,1+64,5%+12,76436
Lạng Sơn20,7+214,3%0,2%18,3+9,4%+2,34255
Lâm Đồng20,0-19,7%0,2%5,1-0,3%+14,94510
Trà Vinh19,3-11,5%0,2%8,4+17,1%+10,95320
Kiên Giang18,9+1,3%0,2%0,7-71,4%+18,25513
Hậu Giang17,9-11,3%0,2%1,0-91,6%+16,9509
Bình Thuận16,3+14,1%0,2%20,4+49,7%-4,04042
Quảng Ngãi16,2-58,0%0,2%13,8-61,8%+2,45028
Vĩnh Long13,8-9,5%0,1%8,8-9,1%+5,03719
Quảng Trị10,6-69,0%0,1%15,8-29,0%-5,22431
Hòa Bình9,2+48,4%0,1%11,7+220,9%-2,52223
Hà Tĩnh7,6-23,8%0,1%127,4+108,0%-119,818497
Sơn La6,6+4,4%0,1%1,3+146,2%+5,2162
Phú Yên6,6+38,1%0,1%4,5+22,9%+2,11511
Đắk Nông5,1-45,2%0,1%1,4-60,8%+3,7123
Yên Bái3,3-39,6%0,0%3,2+88,2%+0,1127
Tuyên Quang2,9-22,4%0,0%3,2+6,0%-0,389
Kon Tum2,5-56,8%0,0%1,6+173,0%+1,083
Quảng Bình1,4-73,9%0,0%8,1+137,2%-6,6616
Hà Giang1,0-28,9%0,0%0,2-58,7%+0,831
Điện Biên0,8-10,3%0,0%0,0-98,4%+0,820
Ninh Thuận0,3-57,1%0,0%1,0+30,5%-0,726
Cao Bằng0,1+216,1%0,0%1,0-2,0%-0,813
Bắc Kạn0,0—0,0%1,2—-1,201
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu9.512,26.377,4+9,8%67,0%3.134,7-11,9%
Nhập khẩu10.295,36.458,1+11,1%62,7%3.837,1-6,9%
Cán cân-783,1-80,7-702,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK9.512,29.512,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK9.430,39.512,299,14%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK9.288,19.512,297,64%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK6.377,46.377,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK10.295,310.295,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK10.268,610.295,399,74%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK10.132,710.295,398,42%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK6.458,16.458,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.