Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2015
Tháng 2-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 9,51 tỉ USD, +1,6% so với cùng kỳ và -29,6% so với tháng trước; nhập khẩu 10,30 tỉ USD (+3,6% so với cùng kỳ) — nhập siêu 783,1 triệu USD.
Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 23,02 tỉ USD (+9,4%), nhập khẩu 24,42 tỉ USD (+23,3%), nhập siêu 1,40 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.724,6 | -29,3% | — | 18,1% | 4.165 | 18,1% | |
| Hàng dệt, may | 1.312,2 | -30,5% | — | 13,8% | 3.201 | 13,9% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 941,7 | -25,9% | — | 9,9% | 2.213 | 9,6% | |
| Giày dép các loại | 680,2 | -36,4% | — | 7,2% | 1.750 | 7,6% | |
| Hàng hóa khác | 556,6 | -28,6% | — | 5,9% | 1.337 | 5,8% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 467,7 | -27,9% | — | 4,9% | 1.116 | 4,8% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 396,1 | -32,0% | — | 4,2% | 979 | 4,3% | |
| Dầu thô | 355,1 | +10,4% | — | 3,7% | 676 | 2,9% | |
| Hàng thủy sản | 337,1 | -32,3% | — | 3,5% | 835 | 3,6% | |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 324,7 | -39,9% | — | 3,4% | 865 | 3,8% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 266,4 | -37,0% | — | 689 | |||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 205,8 | -22,4% | — | 2,2% | 471 | 2,0% | |
| Cà phê | 204,0 | -33,6% | — | 2,1% | 511 | 2,2% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 156,0 | -36,5% | — | 1,6% | 402 | 1,7% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 137,1 | -34,1% | — | 1,4% | 345 | 1,5% | |
| Sắt thép các loại | 134,2 | -8,8% | — | 1,4% | 281 | 1,2% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 124,1 | -19,5% | — | 1,3% | 278 | 1,2% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 117,1 | -31,8% | — | 1,2% | 289 | 1,3% | |
| Hạt tiêu | 104,9 | +7,7% | — | 1,1% | 202 | 0,9% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 97,0 | -33,1% | — | 1,0% | 242 | 1,1% | |
| Hàng rau quả | 93,6 | -31,1% | — | 1,0% | 230 | 1,0% | |
| Hạt điều | 90,8 | -42,5% | — | 1,0% | 249 | 1,1% | |
| Gạo | 74,3 | -50,1% | — | 0,8% | 223 | 1,0% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 68,5 | -36,6% | — | 0,7% | 177 | 0,8% | |
| Hóa chất | 65,8 | -14,1% | — | 0,7% | 142 | 0,6% | |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 60,8 | -21,7% | — | 0,6% | 138 | 0,6% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 57,0 | -31,6% | — | 140 | |||
| Cao su | 55,4 | -58,7% | — | 0,6% | 189 | 0,8% | |
| Clanhke và xi măng | 55,3 | -24,0% | — | 0,6% | 128 | 0,6% | |
| Xăng dầu các loại | 54,0 | -11,1% | — | 0,6% | 115 | 0,5% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 48,1 | -32,7% | — | 0,5% | 120 | 0,5% | |
| Sản phẩm hóa chất | 47,2 | -22,1% | — | 0,5% | 108 | 0,5% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 46,5 | -36,3% | — | 0,5% | 120 | 0,5% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 45,7 | -31,9% | — | 0,5% | 113 | 0,5% | |
| ↳ trong đó Sắn | 42,5 | -8,5% | — | 89 | |||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 39,2 | -29,0% | — | 0,4% | 94 | 0,4% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 32,1 | -22,5% | — | 0,3% | 74 | 0,3% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 32,1 | -23,5% | — | 0,3% | 74 | 0,3% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 30,3 | -37,1% | — | 0,3% | 79 | 0,3% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 30,1 | -38,7% | — | 0,3% | 79 | 0,3% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 26,3 | -23,7% | — | 0,3% | 61 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 25,6 | -31,9% | — | 0,3% | 63 | 0,3% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 22,4 | -43,3% | — | 0,2% | 62 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 22,3 | -39,5% | — | 0,2% | 59 | 0,3% | |
| Than đá | 19,5 | +33,4% | — | 0,2% | 34 | 0,1% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 16,2 | -37,9% | — | 0,2% | 42 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 14,7 | -9,2% | — | 0,2% | 31 | 0,1% | |
| Phân bón các loại | 9,9 | -56,9% | — | 0,1% | 33 | 0,1% | |
| Chè | 8,9 | -48,0% | — | 0,1% | 26 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 1.944,5 | -22,5% | — | 18,9% | 4.452 | 18,2% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.627,0 | -16,5% | — | 15,8% | 3.575 | 14,6% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 693,5 | -25,0% | — | 6,7% | 1.618 | 6,6% | |
| Vải các loại | 562,6 | -27,3% | — | 5,5% | 1.337 | 5,5% | |
| Hàng hóa khác | 501,2 | -33,2% | — | 4,9% | 1.251 | 5,1% | |
| Xăng dầu các loại | 444,7 | +25,3% | — | 4,3% | 800 | 3,3% | |
| Sắt thép các loại | 443,4 | -30,7% | — | 4,3% | 1.083 | 4,4% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 321,2 | -16,4% | — | 3,1% | 706 | 2,9% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 320,2 | -30,1% | — | 3,1% | 779 | 3,2% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 287,7 | -22,2% | — | 2,8% | 658 | 2,7% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 242,3 | -17,8% | — | 2,4% | 537 | 2,2% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 216,9 | -25,7% | — | 2,1% | 509 | 2,1% | |
| Kim loại thường khác | 209,6 | -31,2% | — | 2,0% | 514 | 2,1% | |
| Sản phẩm hóa chất | 189,5 | -32,2% | — | 1,8% | 469 | 1,9% | |
| Hóa chất | 162,2 | -36,5% | — | 1,6% | 418 | 1,7% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 152,6 | -27,3% | — | 1,5% | 363 | 1,5% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 133,3 | -27,8% | — | 1,3% | 318 | 1,3% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 118,6 | -23,9% | — | 1,2% | 274 | 1,1% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 117,7 | -35,7% | — | 1,1% | 301 | 1,2% | |
| Ngô | 116,1 | -31,4% | — | 1,1% | 285 | 1,2% | |
| Dược phẩm | 100,2 | -35,5% | — | 1,0% | 256 | 1,0% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 87,3 | -35,0% | — | 0,8% | 222 | 0,9% | |
| Bông các loại | 79,3 | -38,7% | — | 0,8% | 209 | 0,9% | |
| Giấy các loại | 78,4 | -34,3% | — | 0,8% | 198 | 0,8% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 75,4 | -30,9% | — | 0,7% | 184 | 0,8% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 71,9 | -15,1% | — | 0,7% | 157 | 0,6% | |
| Phân bón các loại | 66,4 | -36,7% | — | 0,6% | 171 | 0,7% | |
| Đậu tương | 64,0 | +10,5% | — | 0,6% | 122 | 0,5% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 63,0 | -49,4% | — | 0,6% | 188 | 0,8% | |
| Phế liệu sắt thép | 61,1 | +8,3% | — | 0,6% | 118 | 0,5% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 58,3 | -17,2% | — | 0,6% | 129 | 0,5% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 57,2 | -34,6% | — | 0,6% | 145 | 0,6% | |
| Hàng thủy sản | 50,4 | -49,2% | — | 0,5% | 150 | 0,6% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 47,2 | -15,0% | — | 0,5% | 103 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ cao su | 41,2 | -20,1% | — | 0,4% | 93 | 0,4% | |
| Hạt điều | 41,1 | -38,9% | — | 0,4% | 108 | 0,4% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 37,1 | -32,5% | — | 0,4% | 92 | 0,4% | |
| Cao su | 37,1 | -35,5% | — | 0,4% | 95 | 0,4% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 36,8 | -8,6% | — | 0,4% | 77 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ giấy | 33,6 | -22,6% | — | 0,3% | 77 | 0,3% | |
| Than đá | 31,5 | +1,9% | — | 0,3% | 62 | 0,3% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 31,2 | -37,6% | — | 0,3% | 81 | 0,3% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 29,6 | -38,9% | — | 0,3% | 78 | 0,3% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 29,1 | -31,6% | — | 0,3% | 72 | 0,3% | |
| Hàng rau quả | 28,9 | -34,1% | — | 0,3% | 73 | 0,3% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 28,1 | -94,6% | — | 0,3% | 548 | 2,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 28,0 | -21,3% | — | 0,3% | 63 | 0,3% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 20,7 | -37,0% | — | 0,2% | 53 | 0,2% | |
| Lúa mì | 20,6 | -66,0% | — | 0,2% | 81 | 0,3% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 19,5 | -64,5% | — | 0,2% | 75 | 0,3% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 15,7 | -43,7% | — | 0,2% | 44 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 10,6 | -2,9% | — | 0,1% | 21 | 0,1% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 9,8 | -51,1% | — | 0,1% | 30 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 2-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 1.824,9 | +16,1% | 19,2% | 488,4 | -2,1% | +1.336,4 | 4.441 | 1.081 |
| Trung Quốc | 912,1 | -13,1% | 9,6% | 3.036,8 | +25,3% | -2.124,7 | 2.249 | 7.418 |
| Nhật Bản | 908,5 | -13,5% | 9,6% | 958,4 | +6,7% | -49,9 | 2.046 | 2.151 |
| Hàn Quốc | 462,0 | +10,9% | 4,9% | 1.965,6 | +10,2% | -1.503,6 | 1.127 | 4.077 |
| UAE | 361,2 | +14,2% | 3,8% | 15,6 | -19,2% | +345,6 | 847 | 85 |
| Đức | 355,7 | +22,5% | 3,7% | 139,3 | -32,0% | +216,4 | 902 | 841 |
| Hồng Kông | 344,8 | +27,6% | 3,6% | 67,0 | +18,1% | +277,8 | 894 | 160 |
| Thái Lan | 286,8 | +13,9% | 3,0% | 428,7 | -9,0% | -141,9 | 562 | 1.002 |
| Hà Lan | 243,4 | +37,2% | 2,6% | 25,3 | -44,2% | +218,1 | 625 | 63 |
| Indonesia | 234,2 | +24,3% | 2,5% | 133,2 | -28,3% | +101,0 | 561 | 337 |
| Úc | 233,5 | -1,5% | 2,5% | 91,2 | -41,6% | +142,3 | 468 | 274 |
| Anh | 232,3 | +8,3% | 2,4% | 38,6 | -36,6% | +193,7 | 564 | 88 |
| Ấn Độ | 214,1 | +49,8% | 2,3% | 179,2 | -38,2% | +34,9 | 419 | 438 |
| Malaysia | 188,9 | -42,6% | 2,0% | 221,5 | -22,8% | -32,7 | 509 | 568 |
| Ý | 184,9 | +4,9% | 1,9% | 74,1 | -31,0% | +110,8 | 432 | 201 |
| Campuchia | 166,1 | -18,0% | 1,7% | 82,8 | +8,5% | +83,4 | 372 | 168 |
| Singapore | 161,4 | -9,9% | 1,7% | 502,1 | +14,4% | -340,7 | 508 | 1.132 |
| Tây Ban Nha | 153,5 | +1,8% | 1,6% | 20,9 | -31,2% | +132,6 | 362 | 55 |
| Pháp | 153,1 | +3,6% | 1,6% | 83,1 | +29,6% | +70,1 | 411 | 189 |
| Canada | 117,9 | +24,2% | 1,2% | 42,1 | +43,3% | +75,8 | 294 | 63 |
| Áo | 116,8 | -19,8% | 1,2% | 35,8 | +272,2% | +81,0 | 351 | 93 |
| Đài Loan | 116,4 | -15,8% | 1,2% | 706,0 | -8,5% | -589,5 | 319 | 1.638 |
| Brazil | 115,7 | +25,8% | 1,2% | 141,4 | +11,0% | -25,8 | 256 | 387 |
| Bỉ | 107,5 | -12,4% | 1,1% | 25,0 | -48,8% | +82,6 | 259 | 57 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 95,4 | -5,0% | 1,0% | 6,8 | +5,1% | +88,6 | 260 | 21 |
| Philippines | 89,2 | -55,9% | 0,9% | 63,7 | +18,3% | +25,4 | 227 | 123 |
| Nga | 85,3 | -33,2% | 0,9% | 32,0 | -32,6% | +53,2 | 218 | 90 |
| Mexico | 78,4 | +15,6% | 0,8% | 25,9 | +184,5% | +52,5 | 181 | 61 |
| Nam Phi | 58,2 | +28,9% | 0,6% | 6,2 | -60,0% | +52,0 | 153 | 13 |
| Thụy Điển | 57,1 | +11,6% | 0,6% | 13,3 | -45,9% | +43,9 | 138 | 34 |
| Bangladesh | 48,2 | -19,9% | 0,5% | — | 107 | |||
| Ba Lan | 41,8 | +55,6% | 0,4% | 8,0 | -28,4% | +33,8 | 92 | 23 |
| Chile | 38,1 | +176,1% | 0,4% | 15,0 | -34,3% | +23,1 | 84 | 42 |
| Lào | 37,6 | +6,3% | 0,4% | 53,4 | +23,6% | -15,8 | 91 | 105 |
| Pakistan | 30,3 | +160,7% | 0,3% | 9,6 | -5,2% | +20,7 | 65 | 23 |
| Myanmar | 25,0 | +13,2% | 0,3% | 4,1 | -64,5% | +20,9 | 56 | 11 |
| Israel | 24,0 | -43,5% | 0,3% | 55,8 | +656,8% | -31,8 | 67 | 129 |
| Algeria | 22,9 | +8,9% | 0,2% | — | 48 | |||
| Ai Cập | 22,5 | -0,3% | 0,2% | — | 43 | |||
| Ả Rập Xê Út | 21,2 | -9,6% | 0,2% | 56,1 | -37,2% | -34,9 | 65 | 124 |
| Argentina | 21,1 | +106,6% | 0,2% | 102,1 | -1,9% | -81,0 | 42 | 229 |
| Đan Mạch | 20,5 | +36,6% | 0,2% | 9,0 | -37,4% | +11,5 | 55 | 22 |
| Colombia | 20,0 | +6,8% | 0,2% | — | 52 | |||
| Iraq | 17,7 | +60,7% | 0,2% | — | 33 | |||
| New Zealand | 17,5 | +8,2% | 0,2% | 26,3 | -17,0% | -8,8 | 41 | 60 |
| Bồ Đào Nha | 14,8 | -0,4% | 0,2% | 7,4 | +384,0% | +7,3 | 36 | 13 |
| Peru | 14,7 | +72,1% | 0,2% | 4,8 | +24,9% | +9,8 | 35 | 8 |
| Panama | 13,7 | +2,0% | 0,1% | — | 32 | |||
| Slovakia | 12,6 | -48,3% | 0,1% | 0,6 | -68,1% | +12,0 | 34 | 2 |
| Thụy Sĩ | 10,8 | -34,1% | 0,1% | 18,3 | -47,9% | -7,5 | 26 | 52 |
| Slovenia | 10,6 | +148,8% | 0,1% | 1,6 | -42,0% | +9,0 | 24 | 5 |
| Ukraine | 10,3 | -27,7% | 0,1% | 8,4 | +123,9% | +1,9 | 25 | 16 |
| Hy Lạp | 9,7 | -32,3% | 0,1% | 1,5 | +0,8% | +8,2 | 25 | 6 |
| Séc | 9,3 | -14,2% | 0,1% | 6,2 | +59,7% | +3,1 | 25 | 12 |
| Sri Lanka | 9,2 | +4,7% | 0,1% | — | 22 | |||
| Latvia | 9,2 | -5,7% | 0,1% | 0,2 | +11,5% | +9,0 | 22 | 1 |
| Tanzania | 8,7 | +2.758,2% | 0,1% | — | 14 | |||
| Ghana | 8,6 | -40,2% | 0,1% | — | 39 | |||
| Ireland | 8,2 | +70,9% | 0,1% | 11,0 | -34,8% | -2,8 | 19 | 24 |
| Na Uy | 7,7 | +41,5% | 0,1% | 11,1 | +16,0% | -3,4 | 20 | 29 |
| Phần Lan | 7,7 | +27,4% | 0,1% | 14,0 | +21,9% | -6,3 | 17 | 35 |
| Mozambique | 7,6 | +95,3% | 0,1% | — | 11 | |||
| Romania | 6,4 | +1,6% | 0,1% | 2,4 | +59,4% | +4,0 | 13 | 4 |
| Nigeria | 6,3 | -67,6% | 0,1% | — | 29 | |||
| Kuwait | 4,5 | +69,0% | 0,0% | 3,8 | -89,4% | +0,7 | 12 | 13 |
| Hungary | 4,2 | +16,2% | 0,0% | 8,9 | -2,3% | -4,7 | 8 | 18 |
| Angola | 3,6 | +25,3% | 0,0% | — | 9 | |||
| Kenya | 2,9 | -5,6% | 0,0% | — | 7 | |||
| Bulgaria | 2,5 | -17,3% | 0,0% | 1,8 | -0,5% | +0,7 | 6 | 4 |
| Senegal | 2,4 | -6,0% | 0,0% | — | 11 | |||
| Croatia | 2,3 | +75,6% | 0,0% | 1,0 | +17,3% | +1,3 | 5 | 3 |
| Síp | 2,1 | +37,6% | 0,0% | 2,1 | +240,5% | +0,0 | 5 | 3 |
| Litva | 1,9 | -36,7% | 0,0% | 1,9 | +36,6% | -0,0 | 5 | 3 |
| Đông Timor | 1,9 | -61,6% | 0,0% | — | 4 | |||
| Bờ Biển Ngà | 1,9 | +21,6% | 0,0% | 4,4 | +19,7% | -2,5 | 26 | 8 |
| Luxembourg | 1,8 | -33,0% | 0,0% | 1,1 | +1.458,3% | +0,7 | 4 | 1 |
| Estonia | 1,1 | +6,5% | 0,0% | 1,2 | -85,1% | -0,1 | 3 | 3 |
| Brunei | 1,0 | -93,9% | 0,0% | 0,6 | -83,9% | +0,4 | 2 | 1 |
| Togo | 0,4 | -87,4% | 0,0% | — | 2 | |||
| Malta | 0,2 | +73,8% | 0,0% | 1,4 | -9,0% | -1,2 | 1 | 4 |
| Belarus | — | 12,6 | +134,5% | 15 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,0 | +362,5% | 2 | ||||
| Cameroon | — | 8,6 | -6,6% | 31 | ||||
| Qatar | — | 5,4 | -52,6% | 14 | ||||
| Tunisia | — | 0,3 | +19,2% | 1 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 1.840,6 | -6,6% | 19,3% | 1.813,8 | -8,9% | +26,8 | 4.204 | 4.425 |
| Bắc Ninh | 1.286,0 | -32,6% | 13,5% | 1.420,5 | -16,0% | -134,5 | 2.960 | 3.154 |
| Bình Dương | 1.115,0 | +17,3% | 11,7% | 863,5 | -5,5% | +251,5 | 2.753 | 2.039 |
| Thái Nguyên | 891,8 | +3.712,3% | 9,4% | 1.100,4 | +1.099,1% | -208,7 | 2.302 | 2.155 |
| Đồng Nai | 860,5 | +0,4% | 9,0% | 739,4 | -22,1% | +121,1 | 2.044 | 1.799 |
| Hà Nội | 638,1 | -14,1% | 6,7% | 1.562,6 | -5,8% | -924,5 | 1.582 | 4.080 |
| Hải Phòng | 254,9 | +17,1% | 2,7% | 288,0 | +15,8% | -33,1 | 611 | 640 |
| Hải Dương | 247,3 | -0,5% | 2,6% | 232,5 | +1,6% | +14,7 | 618 | 527 |
| Long An | 183,6 | -15,7% | 1,9% | 146,1 | -7,1% | +37,5 | 461 | 406 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 178,5 | +7,3% | 1,9% | 271,3 | -8,1% | -92,8 | 430 | 649 |
| Tây Ninh | 145,9 | +25,0% | 1,5% | 113,4 | +20,8% | +32,5 | 349 | 273 |
| Hưng Yên | 131,5 | +1,1% | 1,4% | 156,4 | -22,9% | -24,9 | 314 | 371 |
| Vĩnh Phúc | 117,8 | +50,9% | 1,2% | 182,0 | +13,4% | -64,2 | 263 | 415 |
| Bắc Giang | 108,0 | +8,0% | 1,1% | 137,0 | +13,1% | -29,0 | 259 | 302 |
| Tiền Giang | 102,8 | +21,8% | 1,1% | 70,3 | +62,4% | +32,5 | 268 | 159 |
| Quảng Ninh | 96,0 | -29,2% | 1,0% | 108,9 | -14,8% | -12,8 | 247 | 231 |
| Thanh Hóa | 73,2 | +35,9% | 0,8% | 103,1 | +280,5% | -29,9 | 187 | 262 |
| Phú Thọ | 72,0 | +16,5% | 0,8% | 58,6 | +32,9% | +13,4 | 161 | 134 |
| Đắk Lắk | 68,8 | -18,2% | 0,7% | 2,2 | -64,4% | +66,6 | 164 | 16 |
| Ninh Bình | 65,5 | +23,2% | 0,7% | 59,8 | +132,3% | +5,6 | 152 | 162 |
| Đà Nẵng | 59,8 | -0,8% | 0,6% | 64,3 | -7,2% | -4,4 | 158 | 144 |
| Bình Phước | 56,9 | +6,8% | 0,6% | 40,0 | +39,2% | +16,8 | 157 | 100 |
| Hà Nam | 55,4 | +9,0% | 0,6% | 60,2 | -11,4% | -4,8 | 133 | 137 |
| Bình Định | 54,5 | +0,6% | 0,6% | 15,8 | -9,2% | +38,8 | 124 | 32 |
| Cần Thơ | 52,3 | -29,7% | 0,5% | 19,2 | -51,8% | +33,1 | 136 | 54 |
| Cà Mau | 49,5 | -41,5% | 0,5% | 27,5 | +420,0% | +22,0 | 108 | 35 |
| Thái Bình | 48,6 | -12,0% | 0,5% | 51,1 | -15,3% | -2,5 | 128 | 112 |
| Nam Định | 45,2 | +30,4% | 0,5% | 34,3 | +2,7% | +10,9 | 115 | 82 |
| Khánh Hòa | 39,1 | -35,5% | 0,4% | 38,7 | -24,7% | +0,4 | 178 | 102 |
| Bến Tre | 38,0 | -8,9% | 0,4% | 21,7 | -14,4% | +16,3 | 92 | 45 |
| Thừa Thiên Huế | 34,4 | +20,2% | 0,4% | 24,6 | +51,2% | +9,9 | 81 | 50 |
| Đồng Tháp | 34,1 | -34,9% | 0,4% | 25,3 | -51,7% | +8,9 | 92 | 56 |
| Gia Lai | 29,8 | -40,2% | 0,3% | 21,2 | +99,3% | +8,6 | 79 | 51 |
| Quảng Nam | 28,5 | +22,5% | 0,3% | 60,1 | -34,2% | -31,5 | 74 | 146 |
| An Giang | 26,8 | -44,7% | 0,3% | 8,3 | -27,0% | +18,6 | 82 | 21 |
| Nghệ An | 26,4 | +3,8% | 0,3% | 24,4 | +8,8% | +2,0 | 76 | 48 |
| Bạc Liêu | 24,5 | -24,9% | 0,3% | 0,7 | +61,0% | +23,9 | 64 | 2 |
| Lào Cai | 23,9 | -36,2% | 0,3% | 32,6 | -14,2% | -8,7 | 57 | 93 |
| Sóc Trăng | 23,8 | -41,7% | 0,3% | 11,1 | +64,5% | +12,7 | 64 | 36 |
| Lạng Sơn | 20,7 | +214,3% | 0,2% | 18,3 | +9,4% | +2,3 | 42 | 55 |
| Lâm Đồng | 20,0 | -19,7% | 0,2% | 5,1 | -0,3% | +14,9 | 45 | 10 |
| Trà Vinh | 19,3 | -11,5% | 0,2% | 8,4 | +17,1% | +10,9 | 53 | 20 |
| Kiên Giang | 18,9 | +1,3% | 0,2% | 0,7 | -71,4% | +18,2 | 55 | 13 |
| Hậu Giang | 17,9 | -11,3% | 0,2% | 1,0 | -91,6% | +16,9 | 50 | 9 |
| Bình Thuận | 16,3 | +14,1% | 0,2% | 20,4 | +49,7% | -4,0 | 40 | 42 |
| Quảng Ngãi | 16,2 | -58,0% | 0,2% | 13,8 | -61,8% | +2,4 | 50 | 28 |
| Vĩnh Long | 13,8 | -9,5% | 0,1% | 8,8 | -9,1% | +5,0 | 37 | 19 |
| Quảng Trị | 10,6 | -69,0% | 0,1% | 15,8 | -29,0% | -5,2 | 24 | 31 |
| Hòa Bình | 9,2 | +48,4% | 0,1% | 11,7 | +220,9% | -2,5 | 22 | 23 |
| Hà Tĩnh | 7,6 | -23,8% | 0,1% | 127,4 | +108,0% | -119,8 | 18 | 497 |
| Sơn La | 6,6 | +4,4% | 0,1% | 1,3 | +146,2% | +5,2 | 16 | 2 |
| Phú Yên | 6,6 | +38,1% | 0,1% | 4,5 | +22,9% | +2,1 | 15 | 11 |
| Đắk Nông | 5,1 | -45,2% | 0,1% | 1,4 | -60,8% | +3,7 | 12 | 3 |
| Yên Bái | 3,3 | -39,6% | 0,0% | 3,2 | +88,2% | +0,1 | 12 | 7 |
| Tuyên Quang | 2,9 | -22,4% | 0,0% | 3,2 | +6,0% | -0,3 | 8 | 9 |
| Kon Tum | 2,5 | -56,8% | 0,0% | 1,6 | +173,0% | +1,0 | 8 | 3 |
| Quảng Bình | 1,4 | -73,9% | 0,0% | 8,1 | +137,2% | -6,6 | 6 | 16 |
| Hà Giang | 1,0 | -28,9% | 0,0% | 0,2 | -58,7% | +0,8 | 3 | 1 |
| Điện Biên | 0,8 | -10,3% | 0,0% | 0,0 | -98,4% | +0,8 | 2 | 0 |
| Ninh Thuận | 0,3 | -57,1% | 0,0% | 1,0 | +30,5% | -0,7 | 2 | 6 |
| Cao Bằng | 0,1 | +216,1% | 0,0% | 1,0 | -2,0% | -0,8 | 1 | 3 |
| Bắc Kạn | 0,0 | — | 0,0% | 1,2 | — | -1,2 | 0 | 1 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 9.512,2 | 6.377,4 | +9,8% | 67,0% | 3.134,7 | -11,9% |
| Nhập khẩu | 10.295,3 | 6.458,1 | +11,1% | 62,7% | 3.837,1 | -6,9% |
| Cán cân | -783,1 | -80,7 | -702,4 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 9.512,2 | 9.512,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 9.430,3 | 9.512,2 | 99,14% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 9.288,1 | 9.512,2 | 97,64% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 6.377,4 | 6.377,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 10.295,3 | 10.295,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 10.268,6 | 10.295,3 | 99,74% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 10.132,7 | 10.295,3 | 98,42% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 6.458,1 | 6.458,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.