Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2015
Tháng 11-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,87 tỉ USD, +5,3% so với cùng kỳ và -3,0% so với tháng trước; nhập khẩu 13,69 tỉ USD (+8,4% so với cùng kỳ) — xuất siêu 184,7 triệu USD.
Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 148,33 tỉ USD (+8,8%), nhập khẩu 151,33 tỉ USD (+13,2%), nhập siêu 2,99 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.784,1 | +4,4% | — | 20,1% | 28.439 | 19,2% | |
| Hàng dệt, may | 1.698,9 | -13,2% | — | 12,2% | 20.604 | 13,9% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.501,5 | +2,6% | — | 10,8% | 14.301 | 9,6% | |
| Giày dép các loại | 1.100,7 | +15,1% | — | 7,9% | 10.796 | 7,3% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 766,1 | -0,6% | — | 5,5% | 7.403 | 5,0% | |
| Hàng hóa khác | 670,6 | -8,2% | — | 4,8% | 7.975 | 5,4% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 601,3 | -5,0% | — | 4,3% | 6.145 | 4,1% | |
| Hàng thủy sản | 595,8 | -9,5% | — | 4,3% | 5.982 | 4,0% | |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 515,0 | -0,5% | — | 3,7% | 5.380 | 3,6% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 423,5 | -5,1% | — | 4.293 | |||
| Gạo | 297,4 | -15,0% | — | 2,1% | 2.578 | 1,7% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 289,9 | -10,4% | — | 2,1% | 2.764 | 1,9% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 219,2 | -3,4% | — | 1,6% | 2.604 | 1,8% | |
| Dầu thô | 217,9 | -20,8% | — | 1,6% | 3.479 | 2,3% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 205,1 | -1,0% | — | 1,5% | 2.324 | 1,6% | |
| Hạt điều | 195,4 | -13,7% | — | 1,4% | 2.194 | 1,5% | |
| Cà phê | 193,3 | +14,3% | — | 1,4% | 2.395 | 1,6% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 173,4 | -4,7% | — | 1,2% | 1.887 | 1,3% | |
| Cao su | 146,9 | -6,5% | — | 1,1% | 1.367 | 0,9% | |
| Hàng rau quả | 145,7 | -0,4% | — | 1,1% | 1.669 | 1,1% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 136,9 | -5,9% | — | 1,0% | 1.621 | 1,1% | |
| Sắt thép các loại | 125,4 | -6,2% | — | 0,9% | 1.544 | 1,0% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 121,5 | -18,5% | — | 0,9% | 1.317 | 0,9% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 92,3 | +4,8% | — | 0,7% | 1.194 | 0,8% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 83,2 | -13,6% | — | 0,6% | 817 | 0,6% | |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 77,6 | -5,5% | — | 0,6% | 896 | 0,6% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 76,4 | -10,0% | — | 906 | |||
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 75,9 | -16,9% | — | 0,5% | 828 | 0,6% | |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 75,8 | +0,5% | — | 0,5% | 708 | 0,5% | |
| Hóa chất | 70,7 | -11,1% | — | 0,5% | 841 | 0,6% | |
| Xăng dầu các loại | 68,7 | -7,2% | — | 0,5% | 728 | 0,5% | |
| Hạt tiêu | 67,6 | -6,1% | — | 0,5% | 1.188 | 0,8% | |
| Sản phẩm hóa chất | 65,6 | -2,9% | — | 0,5% | 689 | 0,5% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 56,2 | +5,6% | — | 0,4% | 539 | 0,4% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 48,3 | -21,3% | — | 0,3% | 556 | 0,4% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 44,5 | +1,1% | — | 0,3% | 412 | 0,3% | |
| Clanhke và xi măng | 44,3 | -20,4% | — | 0,3% | 619 | 0,4% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 44,2 | -2,4% | — | 0,3% | 471 | 0,3% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 39,1 | -7,4% | — | 0,3% | 434 | 0,3% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 36,1 | -12,6% | — | 0,3% | 428 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 33,7 | -5,5% | — | 0,2% | 392 | 0,3% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 27,8 | -22,4% | — | 0,2% | 405 | 0,3% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 26,9 | -17,8% | — | 0,2% | 373 | 0,3% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 22,3 | -8,0% | — | 0,2% | 232 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 21,5 | +9,0% | — | 0,2% | 192 | 0,1% | |
| Phân bón các loại | 20,4 | +38,6% | — | 0,1% | 263 | 0,2% | |
| Chè | 19,2 | +3,7% | — | 0,1% | 189 | 0,1% | |
| Than đá | 10,1 | -17,2% | — | 0,1% | 173 | 0,1% | |
| ↳ trong đó Sắn | 7,6 | +54,2% | — | 374 |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.171,2 | +1,3% | — | 15,9% | 25.064 | 16,6% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.040,0 | +1,5% | — | 14,9% | 21.365 | 14,1% | |
| Vải các loại | 888,1 | -1,8% | — | 6,5% | 9.270 | 6,1% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 830,2 | -15,1% | — | 6,1% | 9.946 | 6,6% | |
| Hàng hóa khác | 684,0 | +3,6% | — | 5,0% | 7.410 | 4,9% | |
| Sắt thép các loại | 527,4 | -8,2% | — | 3,9% | 6.815 | 4,5% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 519,2 | -4,8% | — | 3,8% | 5.437 | 3,6% | |
| Xăng dầu các loại | 437,9 | -11,1% | — | 3,2% | 4.912 | 3,2% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 404,5 | -7,7% | — | 3,0% | 4.628 | 3,1% | |
| Kim loại thường khác | 402,9 | -1,8% | — | 2,9% | 3.856 | 2,5% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 318,9 | -3,2% | — | 2,3% | 3.424 | 2,3% | |
| Sản phẩm hóa chất | 294,9 | -0,3% | — | 2,2% | 3.110 | 2,1% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 270,9 | +8,4% | — | 2,0% | 2.721 | 1,8% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 267,0 | -3,2% | — | 2,0% | 3.531 | 2,3% | |
| Hóa chất | 255,1 | +6,8% | — | 1,9% | 2.874 | 1,9% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 254,5 | +11,6% | — | 1,9% | 2.590 | 1,7% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 236,7 | -11,5% | — | 1,7% | 3.055 | 2,0% | |
| Dược phẩm | 234,1 | +10,6% | — | 1,7% | 2.090 | 1,4% | |
| Ngô | 202,5 | +58,8% | — | 1,5% | 1.471 | 1,0% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 178,1 | +20,6% | — | 1,3% | 1.956 | 1,3% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 151,5 | -40,8% | — | 1,1% | 2.029 | 1,3% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 138,3 | +0,8% | — | 1,0% | 1.572 | 1,0% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 127,2 | +0,3% | — | 0,9% | 1.390 | 0,9% | |
| Phân bón các loại | 122,8 | -17,9% | — | 0,9% | 1.281 | 0,8% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 118,0 | +26,6% | — | 0,9% | 1.168 | 0,8% | |
| Giấy các loại | 115,3 | -3,3% | — | 0,8% | 1.279 | 0,8% | |
| Bông các loại | 103,1 | -9,7% | — | 0,8% | 1.522 | 1,0% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 81,7 | +2,0% | — | 0,6% | 909 | 0,6% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 73,2 | +24,9% | — | 0,5% | 651 | 0,4% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 72,7 | -0,7% | — | 0,5% | 932 | 0,6% | |
| Hàng thủy sản | 70,3 | -8,8% | — | 0,5% | 977 | 0,6% | |
| Đậu tương | 70,0 | +70,4% | — | 0,5% | 692 | 0,5% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 68,4 | +38,1% | — | 0,5% | 661 | 0,4% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 68,2 | +35,7% | — | 0,5% | 608 | 0,4% | |
| Lúa mì | 66,8 | +104,0% | — | 0,5% | 591 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ giấy | 56,5 | +3,1% | — | 0,4% | 538 | 0,4% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 56,4 | +1,1% | — | 0,4% | 554 | 0,4% | |
| Than đá | 55,9 | -4,5% | — | 0,4% | 474 | 0,3% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 55,3 | -24,9% | — | 0,4% | 830 | 0,5% | |
| Sản phẩm từ cao su | 53,9 | -6,5% | — | 0,4% | 587 | 0,4% | |
| Hàng rau quả | 53,6 | -2,0% | — | 0,4% | 565 | 0,4% | |
| Hạt điều | 50,1 | +2,3% | — | 0,4% | 1.058 | 0,7% | |
| Cao su | 49,0 | -4,9% | — | 0,4% | 589 | 0,4% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 48,2 | +3,9% | — | 0,4% | 493 | 0,3% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 48,1 | -7,1% | — | 0,4% | 505 | 0,3% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 47,0 | -6,4% | — | 0,3% | 535 | 0,4% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 42,5 | -16,5% | — | 0,3% | 483 | 0,3% | |
| Phế liệu sắt thép | 42,1 | -20,4% | — | 0,3% | 762 | 0,5% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 39,5 | +3,6% | — | 0,3% | 275 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 33,3 | -0,5% | — | 0,2% | 391 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 31,4 | +33,2% | — | 0,2% | 187 | 0,1% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 30,6 | +3,2% | — | 0,2% | 319 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 29,8 | +16,3% | — | 0,2% | 310 | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 11-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.766,7 | +10,7% | 19,9% | 541,2 | +9,7% | +2.225,5 | 30.405 | 7.182 |
| Trung Quốc | 1.515,8 | +22,4% | 10,9% | 4.271,2 | +5,7% | -2.755,4 | 15.476 | 45.086 |
| Nhật Bản | 1.263,2 | +11,8% | 9,1% | 1.124,0 | -0,5% | +139,2 | 12.871 | 13.164 |
| Hàn Quốc | 784,7 | +42,5% | 5,7% | 2.226,1 | +16,1% | -1.441,3 | 8.176 | 25.492 |
| Hồng Kông | 606,9 | +10,9% | 4,4% | 108,1 | +15,9% | +498,8 | 6.378 | 1.223 |
| Đức | 483,4 | -5,7% | 3,5% | 213,5 | -2,5% | +269,9 | 5.152 | 2.896 |
| UAE | 462,0 | +33,4% | 3,3% | 66,6 | +99,0% | +395,3 | 5.385 | 458 |
| Anh | 424,7 | +14,8% | 3,1% | 59,0 | +20,4% | +365,8 | 4.240 | 666 |
| Hà Lan | 400,4 | +13,7% | 2,9% | 61,0 | +44,8% | +339,4 | 4.253 | 631 |
| Pháp | 301,3 | -3,7% | 2,2% | 169,2 | +117,9% | +132,1 | 2.699 | 1.153 |
| Indonesia | 300,2 | -2,8% | 2,2% | 272,7 | +18,0% | +27,5 | 2.583 | 2.445 |
| Ý | 260,5 | -6,1% | 1,9% | 104,8 | -6,4% | +155,7 | 2.660 | 1.308 |
| Malaysia | 249,7 | -26,5% | 1,8% | 343,7 | -14,0% | -94,0 | 3.315 | 3.820 |
| Thái Lan | 241,3 | -25,9% | 1,7% | 751,2 | +15,0% | -509,8 | 2.958 | 7.478 |
| Úc | 229,5 | -17,4% | 1,7% | 149,3 | +3,7% | +80,2 | 2.702 | 1.878 |
| Singapore | 226,5 | -37,3% | 1,6% | 438,0 | -10,1% | -211,5 | 3.063 | 5.599 |
| Áo | 208,9 | -24,0% | 1,5% | 41,8 | +103,3% | +167,1 | 2.051 | 375 |
| Canada | 201,9 | +5,2% | 1,5% | 29,3 | -29,9% | +172,6 | 2.213 | 414 |
| Ấn Độ | 199,0 | -4,7% | 1,4% | 206,7 | +19,6% | -7,7 | 2.270 | 2.427 |
| Philippines | 195,4 | +20,8% | 1,4% | 88,9 | +86,6% | +106,5 | 1.847 | 840 |
| Campuchia | 188,0 | -5,8% | 1,4% | 86,1 | +111,6% | +101,8 | 2.217 | 840 |
| Tây Ban Nha | 179,2 | -26,8% | 1,3% | 36,0 | +16,8% | +143,1 | 2.094 | 365 |
| Bỉ | 166,9 | +0,9% | 1,2% | 42,6 | +11,1% | +124,3 | 1.595 | 449 |
| Đài Loan | 166,4 | -22,9% | 1,2% | 898,1 | +10,6% | -731,7 | 1.906 | 10.109 |
| Mexico | 159,3 | +100,4% | 1,1% | 33,2 | +30,8% | +126,1 | 1.451 | 434 |
| Nga | 148,4 | +5,7% | 1,1% | 52,0 | +83,9% | +96,4 | 1.352 | 666 |
| Brazil | 94,8 | -37,9% | 0,7% | 322,6 | +76,2% | -227,8 | 1.346 | 2.123 |
| Nam Phi | 94,4 | +77,9% | 0,7% | 7,9 | +3,2% | +86,5 | 996 | 105 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 88,0 | -32,8% | 0,6% | 10,9 | +28,7% | +77,1 | 1.280 | 129 |
| Thụy Điển | 86,7 | -15,4% | 0,6% | 20,1 | -41,3% | +66,6 | 859 | 219 |
| Chile | 57,1 | +24,3% | 0,4% | 21,6 | -34,7% | +35,5 | 605 | 268 |
| Bangladesh | 50,8 | -19,3% | 0,4% | — | 521 | |||
| Ả Rập Xê Út | 50,5 | +43,0% | 0,4% | 103,1 | -16,1% | -52,5 | 496 | 1.017 |
| Ba Lan | 47,8 | +5,5% | 0,3% | 11,6 | +15,1% | +36,1 | 529 | 153 |
| Israel | 41,4 | -9,8% | 0,3% | 90,5 | +8,4% | -49,1 | 494 | 1.043 |
| Argentina | 41,0 | +130,9% | 0,3% | 139,6 | -8,2% | -98,6 | 341 | 1.993 |
| Colombia | 37,9 | +80,6% | 0,3% | — | 321 | |||
| Lào | 35,4 | -19,8% | 0,3% | 32,9 | -31,2% | +2,4 | 492 | 533 |
| Pakistan | 34,0 | +30,1% | 0,2% | 13,4 | +5,0% | +20,6 | 374 | 148 |
| Malta | 30,5 | +15.629,9% | 0,2% | 2,7 | +144,5% | +27,8 | 96 | 22 |
| Bồ Đào Nha | 30,3 | +5,8% | 0,2% | 6,1 | -35,7% | +24,2 | 272 | 63 |
| Myanmar | 29,8 | -0,6% | 0,2% | 2,4 | -54,0% | +27,4 | 339 | 54 |
| Slovakia | 28,6 | +11,8% | 0,2% | 1,8 | -50,1% | +26,8 | 246 | 16 |
| Ai Cập | 27,6 | -23,7% | 0,2% | — | 325 | |||
| New Zealand | 26,1 | -7,4% | 0,2% | 28,9 | -42,3% | -2,8 | 306 | 349 |
| Iraq | 25,8 | +307,0% | 0,2% | — | 232 | |||
| Đan Mạch | 24,1 | -15,8% | 0,2% | 19,5 | +28,1% | +4,6 | 258 | 221 |
| Panama | 23,2 | +18,7% | 0,2% | — | 251 | |||
| Peru | 21,9 | -9,1% | 0,2% | 8,1 | +166,3% | +13,7 | 223 | 57 |
| Bờ Biển Ngà | 21,3 | -16,9% | 0,2% | 9,4 | +23,5% | +11,9 | 135 | 446 |
| Séc | 20,9 | +47,9% | 0,2% | 5,8 | -12,7% | +15,1 | 156 | 68 |
| Thụy Sĩ | 20,1 | +22,2% | 0,1% | 34,6 | +54,5% | -14,5 | 212 | 379 |
| Slovenia | 20,0 | +79,5% | 0,1% | 2,2 | +30,4% | +17,8 | 173 | 26 |
| Sri Lanka | 20,0 | +26,7% | 0,1% | — | 172 | |||
| Ghana | 18,4 | -10,1% | 0,1% | — | 231 | |||
| Ukraine | 15,4 | -36,0% | 0,1% | 14,5 | +215,4% | +1,0 | 148 | 71 |
| Hy Lạp | 14,4 | -29,7% | 0,1% | 2,3 | -7,5% | +12,1 | 156 | 25 |
| Phần Lan | 13,0 | +22,7% | 0,1% | 16,1 | +14,8% | -3,1 | 106 | 180 |
| Latvia | 12,2 | -19,4% | 0,1% | 0,9 | +200,1% | +11,3 | 133 | 6 |
| Na Uy | 10,7 | +7,5% | 0,1% | 19,4 | +21,5% | -8,7 | 91 | 177 |
| Algeria | 10,3 | -41,0% | 0,1% | — | 221 | |||
| Romania | 7,6 | -27,5% | 0,1% | 4,3 | +80,5% | +3,4 | 92 | 70 |
| Ireland | 7,3 | -9,3% | 0,1% | 35,9 | +75,8% | -28,6 | 106 | 248 |
| Kuwait | 7,2 | -21,5% | 0,1% | 2,6 | -89,4% | +4,6 | 81 | 126 |
| Hungary | 6,2 | +5,3% | 0,0% | 10,9 | +0,7% | -4,6 | 60 | 117 |
| Nigeria | 6,1 | -40,8% | 0,0% | — | 104 | |||
| Bulgaria | 3,9 | +14,6% | 0,0% | 14,7 | +547,2% | -10,8 | 37 | 57 |
| Đông Timor | 3,7 | -34,1% | 0,0% | — | 30 | |||
| Luxembourg | 3,2 | +19,8% | 0,0% | 0,4 | +34,0% | +2,8 | 37 | 10 |
| Mozambique | 3,0 | -41,7% | 0,0% | — | 55 | |||
| Angola | 2,8 | -57,0% | 0,0% | — | 44 | |||
| Estonia | 2,6 | +7,9% | 0,0% | 0,8 | -48,5% | +1,8 | 22 | 18 |
| Litva | 2,5 | -39,6% | 0,0% | 0,8 | +45,2% | +1,7 | 35 | 17 |
| Síp | 2,3 | -20,9% | 0,0% | 3,4 | +101,0% | -1,0 | 30 | 21 |
| Croatia | 2,2 | -1,4% | 0,0% | 1,0 | -52,2% | +1,1 | 29 | 21 |
| Tanzania | 1,8 | -75,9% | 0,0% | — | 61 | |||
| Kenya | 1,5 | -51,3% | 0,0% | — | 32 | |||
| Senegal | 1,4 | -54,1% | 0,0% | — | 37 | |||
| Togo | 1,0 | +42,2% | 0,0% | — | 15 | |||
| Brunei | 1,0 | -32,4% | 0,0% | — | 24 | 48 | ||
| Belarus | — | 1,4 | +14,5% | 109 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,0 | -16,6% | 8 | ||||
| Cameroon | — | 18,7 | +209,1% | 145 | ||||
| Qatar | — | 20,4 | -43,0% | 181 | ||||
| Tunisia | — | 0,4 | +19,2% | 5 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.418,7 | -1,0% | 17,4% | 3.028,8 | +14,8% | -610,1 | 26.703 | 30.399 |
| Bắc Ninh | 2.053,7 | +10,5% | 14,8% | 1.425,6 | +6,4% | +628,1 | 20.161 | 17.370 |
| Bình Dương | 1.553,9 | -0,0% | 11,2% | 1.176,6 | +1,7% | +377,3 | 16.906 | 12.557 |
| Thái Nguyên | 1.533,2 | -1,6% | 11,1% | 734,9 | -28,1% | +798,3 | 15.117 | 10.863 |
| Đồng Nai | 1.152,4 | +3,8% | 8,3% | 1.041,0 | +2,2% | +111,4 | 12.794 | 11.628 |
| Hà Nội | 783,4 | -7,9% | 5,6% | 2.113,6 | +8,7% | -1.330,2 | 9.569 | 23.279 |
| Hải Phòng | 405,9 | +23,7% | 2,9% | 442,4 | +25,2% | -36,5 | 4.068 | 4.343 |
| Hải Dương | 344,0 | +8,8% | 2,5% | 360,4 | +22,7% | -16,4 | 3.955 | 3.592 |
| Long An | 283,5 | +4,4% | 2,0% | 230,8 | +0,7% | +52,7 | 3.063 | 2.520 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 241,1 | +11,6% | 1,7% | 511,3 | +31,5% | -270,2 | 2.608 | 4.824 |
| Tây Ninh | 230,8 | +22,8% | 1,7% | 124,6 | -9,0% | +106,2 | 2.427 | 1.687 |
| Bắc Giang | 230,6 | +64,2% | 1,7% | 244,5 | +71,2% | -13,9 | 2.236 | 2.265 |
| Tiền Giang | 165,8 | +22,0% | 1,2% | 101,7 | +28,1% | +64,1 | 1.767 | 1.027 |
| Hưng Yên | 165,4 | -3,8% | 1,2% | 225,5 | -7,5% | -60,1 | 1.980 | 2.502 |
| Vĩnh Phúc | 160,2 | +68,9% | 1,2% | 255,3 | +25,6% | -95,1 | 1.636 | 2.634 |
| Thanh Hóa | 122,7 | +26,2% | 0,9% | 156,7 | +66,9% | -34,0 | 1.223 | 2.407 |
| Quảng Ninh | 112,7 | -26,4% | 0,8% | 189,0 | +19,4% | -76,4 | 1.391 | 1.971 |
| Bình Phước | 111,2 | +14,3% | 0,8% | 46,5 | +19,1% | +64,8 | 1.169 | 575 |
| Đà Nẵng | 103,0 | +12,3% | 0,7% | 105,0 | +28,1% | -2,0 | 1.114 | 1.048 |
| Phú Thọ | 96,4 | +39,0% | 0,7% | 83,9 | +40,8% | +12,5 | 1.002 | 846 |
| Cần Thơ | 92,9 | -12,6% | 0,7% | 32,9 | -24,0% | +59,9 | 1.085 | 343 |
| Khánh Hòa | 91,3 | +57,6% | 0,7% | 57,2 | +0,2% | +34,1 | 1.085 | 650 |
| Hà Nam | 87,3 | +24,2% | 0,6% | 98,9 | +33,4% | -11,6 | 930 | 1.015 |
| Cà Mau | 82,4 | -25,2% | 0,6% | 4,5 | -45,3% | +77,8 | 894 | 171 |
| An Giang | 80,7 | +31,9% | 0,6% | 13,5 | -16,7% | +67,2 | 599 | 136 |
| Nam Định | 74,4 | +16,2% | 0,5% | 58,5 | +29,7% | +16,0 | 839 | 596 |
| Đắk Lắk | 74,1 | -2,0% | 0,5% | 14,2 | +161,6% | +59,9 | 864 | 214 |
| Thái Bình | 73,1 | +2,5% | 0,5% | 79,4 | +10,8% | -6,3 | 872 | 870 |
| Đồng Tháp | 69,5 | +12,3% | 0,5% | 39,0 | +22,9% | +30,5 | 624 | 408 |
| Ninh Bình | 63,7 | -17,2% | 0,5% | 85,0 | +49,9% | -21,3 | 807 | 758 |
| Bình Định | 54,5 | +1,8% | 0,4% | 24,0 | +3,1% | +30,5 | 611 | 248 |
| Sóc Trăng | 54,3 | +1,5% | 0,4% | 5,5 | -45,7% | +48,8 | 481 | 168 |
| Bến Tre | 54,0 | +16,7% | 0,4% | 25,1 | +25,1% | +28,9 | 594 | 271 |
| Bạc Liêu | 47,7 | -12,3% | 0,3% | 2,5 | +78,9% | +45,2 | 438 | 26 |
| Quảng Nam | 47,4 | +0,3% | 0,3% | 102,8 | +36,6% | -55,4 | 529 | 1.163 |
| Nghệ An | 46,1 | +21,5% | 0,3% | 34,9 | +44,8% | +11,2 | 463 | 378 |
| Thừa Thiên Huế | 44,6 | +42,2% | 0,3% | 35,8 | +61,4% | +8,7 | 533 | 357 |
| Hậu Giang | 40,5 | +30,3% | 0,3% | 17,4 | +380,7% | +23,1 | 349 | 185 |
| Kiên Giang | 37,9 | -24,7% | 0,3% | 9,6 | +46,7% | +28,3 | 361 | 60 |
| Quảng Ngãi | 32,9 | +135,1% | 0,2% | 20,7 | +52,6% | +12,2 | 334 | 175 |
| Bình Thuận | 32,5 | +24,8% | 0,2% | 28,1 | +37,4% | +4,4 | 290 | 268 |
| Vĩnh Long | 27,5 | +14,5% | 0,2% | 11,2 | -5,5% | +16,3 | 254 | 142 |
| Hòa Bình | 25,8 | +153,0% | 0,2% | 26,1 | +146,5% | -0,3 | 230 | 262 |
| Lào Cai | 25,3 | +17,8% | 0,2% | 23,4 | -27,6% | +1,9 | 330 | 509 |
| Trà Vinh | 23,7 | -15,1% | 0,2% | 8,1 | -10,7% | +15,6 | 330 | 120 |
| Gia Lai | 20,1 | -36,3% | 0,1% | 19,9 | +30,9% | +0,1 | 248 | 282 |
| Lâm Đồng | 20,0 | -15,0% | 0,1% | 8,8 | -5,0% | +11,2 | 245 | 89 |
| Lạng Sơn | 17,8 | +48,6% | 0,1% | 39,8 | +53,7% | -22,0 | 241 | 362 |
| Kon Tum | 13,8 | +143,4% | 0,1% | 0,4 | +160,6% | +13,4 | 66 | 20 |
| Hà Tĩnh | 11,6 | -26,9% | 0,1% | 99,5 | -54,3% | -87,9 | 118 | 1.838 |
| Quảng Trị | 10,5 | +7,3% | 0,1% | 4,9 | -69,8% | +5,7 | 176 | 193 |
| Yên Bái | 10,3 | +125,4% | 0,1% | 5,2 | +703,3% | +5,1 | 71 | 51 |
| Sơn La | 9,7 | -25,3% | 0,1% | 1,0 | +29,7% | +8,7 | 76 | 21 |
| Phú Yên | 5,3 | -36,0% | 0,0% | 3,5 | -4,5% | +1,9 | 92 | 55 |
| Đắk Nông | 3,7 | -22,3% | 0,0% | 1,1 | +218,3% | +2,5 | 52 | 14 |
| Tuyên Quang | 3,6 | -22,5% | 0,0% | 2,8 | -52,8% | +0,8 | 55 | 31 |
| Hà Giang | 3,5 | +45,2% | 0,0% | 0,7 | -56,9% | +2,8 | 35 | 16 |
| Quảng Bình | 2,3 | -1,9% | 0,0% | 5,0 | -46,6% | -2,6 | 56 | 115 |
| Ninh Thuận | 1,8 | +478,8% | 0,0% | 2,3 | -37,0% | -0,5 | 25 | 32 |
| Điện Biên | 0,4 | -61,9% | 0,0% | 4,7 | +164,3% | -4,3 | 9 | 8 |
| Lai Châu | 0,2 | -2,3% | 0,0% | — | 1 | 0 | ||
| Cao Bằng | 0,1 | -95,4% | 0,0% | 1,2 | +80,4% | -1,1 | 2 | 26 |
| Bắc Kạn | — | 0,4 | +10.920,1% | 0 | 6 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 13.873,9 | 9.770,7 | +9,6% | 70,4% | 4.103,2 | -3,7% |
| Nhập khẩu | 13.689,1 | 7.954,8 | +5,7% | 58,1% | 5.734,3 | +12,4% |
| Cán cân | +184,7 | +1.815,8 | -1.631,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 13.873,9 | 13.873,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 13.787,0 | 13.873,9 | 99,37% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 13.621,8 | 13.873,9 | 98,18% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.770,7 | 9.770,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 13.689,1 | 13.689,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 13.657,7 | 13.689,1 | 99,77% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 13.480,0 | 13.689,1 | 98,47% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 7.954,8 | 7.954,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.