Số liệu kỳ11/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2015

Tháng 11-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,87 tỉ USD, +5,3% so với cùng kỳ và -3,0% so với tháng trước; nhập khẩu 13,69 tỉ USD (+8,4% so với cùng kỳ) — xuất siêu 184,7 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 148,33 tỉ USD (+8,8%), nhập khẩu 151,33 tỉ USD (+13,2%), nhập siêu 2,99 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 10-2015 · Mọi tháng · Tháng 12-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.784,1+4,4%—20,1%28.43919,2%
Hàng dệt, may1.698,9-13,2%—12,2%20.60413,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.501,5+2,6%—10,8%14.3019,6%
Giày dép các loại1.100,7+15,1%—7,9%10.7967,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác766,1-0,6%—5,5%7.4035,0%
Hàng hóa khác670,6-8,2%—4,8%7.9755,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ601,3-5,0%—4,3%6.1454,1%
Hàng thủy sản595,8-9,5%—4,3%5.9824,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng515,0-0,5%—3,7%5.3803,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ423,5-5,1%—4.293
Gạo297,4-15,0%—2,1%2.5781,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện289,9-10,4%—2,1%2.7641,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù219,2-3,4%—1,6%2.6041,8%
Dầu thô217,9-20,8%—1,6%3.4792,3%
Xơ, sợi dệt các loại205,1-1,0%—1,5%2.3241,6%
Hạt điều195,4-13,7%—1,4%2.1941,5%
Cà phê193,3+14,3%—1,4%2.3951,6%
Sản phẩm từ chất dẻo173,4-4,7%—1,2%1.8871,3%
Cao su146,9-6,5%—1,1%1.3670,9%
Hàng rau quả145,7-0,4%—1,1%1.6691,1%
Sản phẩm từ sắt thép136,9-5,9%—1,0%1.6211,1%
Sắt thép các loại125,4-6,2%—0,9%1.5441,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày121,5-18,5%—0,9%1.3170,9%
Sắn và các sản phẩm từ sắn92,3+4,8%—0,7%1.1940,8%
Dây điện và dây cáp điện83,2-13,6%—0,6%8170,6%
Kim loại thường khác và sản phẩm77,6-5,5%—0,6%8960,6%
↳ trong đó Vải các loại76,4-10,0%—906
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh75,9-16,9%—0,5%8280,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận75,8+0,5%—0,5%7080,5%
Hóa chất70,7-11,1%—0,5%8410,6%
Xăng dầu các loại68,7-7,2%—0,5%7280,5%
Hạt tiêu67,6-6,1%—0,5%1.1880,8%
Sản phẩm hóa chất65,6-2,9%—0,5%6890,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ56,2+5,6%—0,4%5390,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm48,3-21,3%—0,3%5560,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc44,5+1,1%—0,3%4120,3%
Clanhke và xi măng44,3-20,4%—0,3%6190,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu44,2-2,4%—0,3%4710,3%
Sản phẩm gốm, sứ39,1-7,4%—0,3%4340,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy36,1-12,6%—0,3%4280,3%
Sản phẩm từ cao su33,7-5,5%—0,2%3920,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác27,8-22,4%—0,2%4050,3%
Chất dẻo nguyên liệu26,9-17,8%—0,2%3730,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm22,3-8,0%—0,2%2320,2%
Quặng và khoáng sản khác21,5+9,0%—0,2%1920,1%
Phân bón các loại20,4+38,6%—0,1%2630,2%
Chè19,2+3,7%—0,1%1890,1%
Than đá10,1-17,2%—0,1%1730,1%
↳ trong đó Sắn7,6+54,2%—374
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.171,2+1,3%—15,9%25.06416,6%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.040,0+1,5%—14,9%21.36514,1%
Vải các loại888,1-1,8%—6,5%9.2706,1%
Điện thoại các loại và linh kiện830,2-15,1%—6,1%9.9466,6%
Hàng hóa khác684,0+3,6%—5,0%7.4104,9%
Sắt thép các loại527,4-8,2%—3,9%6.8154,5%
Chất dẻo nguyên liệu519,2-4,8%—3,8%5.4373,6%
Xăng dầu các loại437,9-11,1%—3,2%4.9123,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày404,5-7,7%—3,0%4.6283,1%
Kim loại thường khác402,9-1,8%—2,9%3.8562,5%
Sản phẩm từ chất dẻo318,9-3,2%—2,3%3.4242,3%
Sản phẩm hóa chất294,9-0,3%—2,2%3.1102,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô270,9+8,4%—2,0%2.7211,8%
Sản phẩm từ sắt thép267,0-3,2%—2,0%3.5312,3%
Hóa chất255,1+6,8%—1,9%2.8741,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại254,5+11,6%—1,9%2.5901,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu236,7-11,5%—1,7%3.0552,0%
Dược phẩm234,1+10,6%—1,7%2.0901,4%
Ngô202,5+58,8%—1,5%1.4711,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ178,1+20,6%—1,3%1.9561,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng151,5-40,8%—1,1%2.0291,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện138,3+0,8%—1,0%1.5721,0%
Xơ, sợi dệt các loại127,2+0,3%—0,9%1.3900,9%
Phân bón các loại122,8-17,9%—0,9%1.2810,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện118,0+26,6%—0,9%1.1680,8%
Giấy các loại115,3-3,3%—0,8%1.2790,8%
Bông các loại103,1-9,7%—0,8%1.5221,0%
Dây điện và dây cáp điện81,7+2,0%—0,6%9090,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác73,2+24,9%—0,5%6510,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ72,7-0,7%—0,5%9320,6%
Hàng thủy sản70,3-8,8%—0,5%9770,6%
Đậu tương70,0+70,4%—0,5%6920,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu68,4+38,1%—0,5%6610,4%
Dầu mỡ động thực vật68,2+35,7%—0,5%6080,4%
Lúa mì66,8+104,0%—0,5%5910,4%
Sản phẩm từ giấy56,5+3,1%—0,4%5380,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh56,4+1,1%—0,4%5540,4%
Than đá55,9-4,5%—0,4%4740,3%
Sữa và sản phẩm sữa55,3-24,9%—0,4%8300,5%
Sản phẩm từ cao su53,9-6,5%—0,4%5870,4%
Hàng rau quả53,6-2,0%—0,4%5650,4%
Hạt điều50,1+2,3%—0,4%1.0580,7%
Cao su49,0-4,9%—0,4%5890,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh48,2+3,9%—0,4%4930,3%
Chế phẩm thực phẩm khác48,1-7,1%—0,4%5050,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm47,0-6,4%—0,3%5350,4%
Khí đốt hóa lỏng42,5-16,5%—0,3%4830,3%
Phế liệu sắt thép42,1-20,4%—0,3%7620,5%
Nguyên phụ liệu thuốc lá39,5+3,6%—0,3%2750,2%
Quặng và khoáng sản khác33,3-0,5%—0,2%3910,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc31,4+33,2%—0,2%1870,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng30,6+3,2%—0,2%3190,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,8+16,3%—0,2%3100,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ2.766,7+10,7%19,9%541,2+9,7%+2.225,530.4057.182
Trung Quốc1.515,8+22,4%10,9%4.271,2+5,7%-2.755,415.47645.086
Nhật Bản1.263,2+11,8%9,1%1.124,0-0,5%+139,212.87113.164
Hàn Quốc784,7+42,5%5,7%2.226,1+16,1%-1.441,38.17625.492
Hồng Kông606,9+10,9%4,4%108,1+15,9%+498,86.3781.223
Đức483,4-5,7%3,5%213,5-2,5%+269,95.1522.896
UAE462,0+33,4%3,3%66,6+99,0%+395,35.385458
Anh424,7+14,8%3,1%59,0+20,4%+365,84.240666
Hà Lan400,4+13,7%2,9%61,0+44,8%+339,44.253631
Pháp301,3-3,7%2,2%169,2+117,9%+132,12.6991.153
Indonesia300,2-2,8%2,2%272,7+18,0%+27,52.5832.445
Ý260,5-6,1%1,9%104,8-6,4%+155,72.6601.308
Malaysia249,7-26,5%1,8%343,7-14,0%-94,03.3153.820
Thái Lan241,3-25,9%1,7%751,2+15,0%-509,82.9587.478
Úc229,5-17,4%1,7%149,3+3,7%+80,22.7021.878
Singapore226,5-37,3%1,6%438,0-10,1%-211,53.0635.599
Áo208,9-24,0%1,5%41,8+103,3%+167,12.051375
Canada201,9+5,2%1,5%29,3-29,9%+172,62.213414
Ấn Độ199,0-4,7%1,4%206,7+19,6%-7,72.2702.427
Philippines195,4+20,8%1,4%88,9+86,6%+106,51.847840
Campuchia188,0-5,8%1,4%86,1+111,6%+101,82.217840
Tây Ban Nha179,2-26,8%1,3%36,0+16,8%+143,12.094365
Bỉ166,9+0,9%1,2%42,6+11,1%+124,31.595449
Đài Loan166,4-22,9%1,2%898,1+10,6%-731,71.90610.109
Mexico159,3+100,4%1,1%33,2+30,8%+126,11.451434
Nga148,4+5,7%1,1%52,0+83,9%+96,41.352666
Brazil94,8-37,9%0,7%322,6+76,2%-227,81.3462.123
Nam Phi94,4+77,9%0,7%7,9+3,2%+86,5996105
Thổ Nhĩ Kỳ88,0-32,8%0,6%10,9+28,7%+77,11.280129
Thụy Điển86,7-15,4%0,6%20,1-41,3%+66,6859219
Chile57,1+24,3%0,4%21,6-34,7%+35,5605268
Bangladesh50,8-19,3%0,4%—521
Ả Rập Xê Út50,5+43,0%0,4%103,1-16,1%-52,54961.017
Ba Lan47,8+5,5%0,3%11,6+15,1%+36,1529153
Israel41,4-9,8%0,3%90,5+8,4%-49,14941.043
Argentina41,0+130,9%0,3%139,6-8,2%-98,63411.993
Colombia37,9+80,6%0,3%—321
Lào35,4-19,8%0,3%32,9-31,2%+2,4492533
Pakistan34,0+30,1%0,2%13,4+5,0%+20,6374148
Malta30,5+15.629,9%0,2%2,7+144,5%+27,89622
Bồ Đào Nha30,3+5,8%0,2%6,1-35,7%+24,227263
Myanmar29,8-0,6%0,2%2,4-54,0%+27,433954
Slovakia28,6+11,8%0,2%1,8-50,1%+26,824616
Ai Cập27,6-23,7%0,2%—325
New Zealand26,1-7,4%0,2%28,9-42,3%-2,8306349
Iraq25,8+307,0%0,2%—232
Đan Mạch24,1-15,8%0,2%19,5+28,1%+4,6258221
Panama23,2+18,7%0,2%—251
Peru21,9-9,1%0,2%8,1+166,3%+13,722357
Bờ Biển Ngà21,3-16,9%0,2%9,4+23,5%+11,9135446
Séc20,9+47,9%0,2%5,8-12,7%+15,115668
Thụy Sĩ20,1+22,2%0,1%34,6+54,5%-14,5212379
Slovenia20,0+79,5%0,1%2,2+30,4%+17,817326
Sri Lanka20,0+26,7%0,1%—172
Ghana18,4-10,1%0,1%—231
Ukraine15,4-36,0%0,1%14,5+215,4%+1,014871
Hy Lạp14,4-29,7%0,1%2,3-7,5%+12,115625
Phần Lan13,0+22,7%0,1%16,1+14,8%-3,1106180
Latvia12,2-19,4%0,1%0,9+200,1%+11,31336
Na Uy10,7+7,5%0,1%19,4+21,5%-8,791177
Algeria10,3-41,0%0,1%—221
Romania7,6-27,5%0,1%4,3+80,5%+3,49270
Ireland7,3-9,3%0,1%35,9+75,8%-28,6106248
Kuwait7,2-21,5%0,1%2,6-89,4%+4,681126
Hungary6,2+5,3%0,0%10,9+0,7%-4,660117
Nigeria6,1-40,8%0,0%—104
Bulgaria3,9+14,6%0,0%14,7+547,2%-10,83757
Đông Timor3,7-34,1%0,0%—30
Luxembourg3,2+19,8%0,0%0,4+34,0%+2,83710
Mozambique3,0-41,7%0,0%—55
Angola2,8-57,0%0,0%—44
Estonia2,6+7,9%0,0%0,8-48,5%+1,82218
Litva2,5-39,6%0,0%0,8+45,2%+1,73517
Síp2,3-20,9%0,0%3,4+101,0%-1,03021
Croatia2,2-1,4%0,0%1,0-52,2%+1,12921
Tanzania1,8-75,9%0,0%—61
Kenya1,5-51,3%0,0%—32
Senegal1,4-54,1%0,0%—37
Togo1,0+42,2%0,0%—15
Brunei1,0-32,4%0,0%—2448
Belarus—1,4+14,5%109
Kazakhstan—1,0-16,6%8
Cameroon—18,7+209,1%145
Qatar—20,4-43,0%181
Tunisia—0,4+19,2%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
TP.HCM2.418,7-1,0%17,4%3.028,8+14,8%-610,126.70330.399
Bắc Ninh2.053,7+10,5%14,8%1.425,6+6,4%+628,120.16117.370
Bình Dương1.553,9-0,0%11,2%1.176,6+1,7%+377,316.90612.557
Thái Nguyên1.533,2-1,6%11,1%734,9-28,1%+798,315.11710.863
Đồng Nai1.152,4+3,8%8,3%1.041,0+2,2%+111,412.79411.628
Hà Nội783,4-7,9%5,6%2.113,6+8,7%-1.330,29.56923.279
Hải Phòng405,9+23,7%2,9%442,4+25,2%-36,54.0684.343
Hải Dương344,0+8,8%2,5%360,4+22,7%-16,43.9553.592
Long An283,5+4,4%2,0%230,8+0,7%+52,73.0632.520
Bà Rịa – Vũng Tàu241,1+11,6%1,7%511,3+31,5%-270,22.6084.824
Tây Ninh230,8+22,8%1,7%124,6-9,0%+106,22.4271.687
Bắc Giang230,6+64,2%1,7%244,5+71,2%-13,92.2362.265
Tiền Giang165,8+22,0%1,2%101,7+28,1%+64,11.7671.027
Hưng Yên165,4-3,8%1,2%225,5-7,5%-60,11.9802.502
Vĩnh Phúc160,2+68,9%1,2%255,3+25,6%-95,11.6362.634
Thanh Hóa122,7+26,2%0,9%156,7+66,9%-34,01.2232.407
Quảng Ninh112,7-26,4%0,8%189,0+19,4%-76,41.3911.971
Bình Phước111,2+14,3%0,8%46,5+19,1%+64,81.169575
Đà Nẵng103,0+12,3%0,7%105,0+28,1%-2,01.1141.048
Phú Thọ96,4+39,0%0,7%83,9+40,8%+12,51.002846
Cần Thơ92,9-12,6%0,7%32,9-24,0%+59,91.085343
Khánh Hòa91,3+57,6%0,7%57,2+0,2%+34,11.085650
Hà Nam87,3+24,2%0,6%98,9+33,4%-11,69301.015
Cà Mau82,4-25,2%0,6%4,5-45,3%+77,8894171
An Giang80,7+31,9%0,6%13,5-16,7%+67,2599136
Nam Định74,4+16,2%0,5%58,5+29,7%+16,0839596
Đắk Lắk74,1-2,0%0,5%14,2+161,6%+59,9864214
Thái Bình73,1+2,5%0,5%79,4+10,8%-6,3872870
Đồng Tháp69,5+12,3%0,5%39,0+22,9%+30,5624408
Ninh Bình63,7-17,2%0,5%85,0+49,9%-21,3807758
Bình Định54,5+1,8%0,4%24,0+3,1%+30,5611248
Sóc Trăng54,3+1,5%0,4%5,5-45,7%+48,8481168
Bến Tre54,0+16,7%0,4%25,1+25,1%+28,9594271
Bạc Liêu47,7-12,3%0,3%2,5+78,9%+45,243826
Quảng Nam47,4+0,3%0,3%102,8+36,6%-55,45291.163
Nghệ An46,1+21,5%0,3%34,9+44,8%+11,2463378
Thừa Thiên Huế44,6+42,2%0,3%35,8+61,4%+8,7533357
Hậu Giang40,5+30,3%0,3%17,4+380,7%+23,1349185
Kiên Giang37,9-24,7%0,3%9,6+46,7%+28,336160
Quảng Ngãi32,9+135,1%0,2%20,7+52,6%+12,2334175
Bình Thuận32,5+24,8%0,2%28,1+37,4%+4,4290268
Vĩnh Long27,5+14,5%0,2%11,2-5,5%+16,3254142
Hòa Bình25,8+153,0%0,2%26,1+146,5%-0,3230262
Lào Cai25,3+17,8%0,2%23,4-27,6%+1,9330509
Trà Vinh23,7-15,1%0,2%8,1-10,7%+15,6330120
Gia Lai20,1-36,3%0,1%19,9+30,9%+0,1248282
Lâm Đồng20,0-15,0%0,1%8,8-5,0%+11,224589
Lạng Sơn17,8+48,6%0,1%39,8+53,7%-22,0241362
Kon Tum13,8+143,4%0,1%0,4+160,6%+13,46620
Hà Tĩnh11,6-26,9%0,1%99,5-54,3%-87,91181.838
Quảng Trị10,5+7,3%0,1%4,9-69,8%+5,7176193
Yên Bái10,3+125,4%0,1%5,2+703,3%+5,17151
Sơn La9,7-25,3%0,1%1,0+29,7%+8,77621
Phú Yên5,3-36,0%0,0%3,5-4,5%+1,99255
Đắk Nông3,7-22,3%0,0%1,1+218,3%+2,55214
Tuyên Quang3,6-22,5%0,0%2,8-52,8%+0,85531
Hà Giang3,5+45,2%0,0%0,7-56,9%+2,83516
Quảng Bình2,3-1,9%0,0%5,0-46,6%-2,656115
Ninh Thuận1,8+478,8%0,0%2,3-37,0%-0,52532
Điện Biên0,4-61,9%0,0%4,7+164,3%-4,398
Lai Châu0,2-2,3%0,0%—10
Cao Bằng0,1-95,4%0,0%1,2+80,4%-1,1226
Bắc Kạn—0,4+10.920,1%06
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.873,99.770,7+9,6%70,4%4.103,2-3,7%
Nhập khẩu13.689,17.954,8+5,7%58,1%5.734,3+12,4%
Cán cân+184,7+1.815,8-1.631,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.873,913.873,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.787,013.873,999,37%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.621,813.873,998,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.770,79.770,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK13.689,113.689,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK13.657,713.689,199,77%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.480,013.689,198,47%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK7.954,87.954,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.