Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2015
Tháng 6-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,17 tỉ USD, +16,6% so với cùng kỳ và +3,8% so với tháng trước; nhập khẩu 14,20 tỉ USD (+17,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 27,0 triệu USD.
Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 77,69 tỉ USD (+10,0%), nhập khẩu 81,12 tỉ USD (+17,5%), nhập siêu 3,43 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.640,5 | -2,6% | — | 18,6% | 14.613 | 18,8% | |
| Hàng dệt, may | 2.092,6 | +24,1% | — | 14,8% | 10.199 | 13,1% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.336,9 | +2,6% | — | 9,4% | 7.352 | 9,5% | |
| Giày dép các loại | 1.164,1 | +0,6% | — | 8,2% | 5.837 | 7,5% | |
| Hàng hóa khác | 719,6 | -1,0% | — | 5,1% | 4.300 | 5,5% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 663,2 | +1,1% | — | 4,7% | 3.786 | 4,9% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 561,1 | +3,4% | — | 4,0% | 3.170 | 4,1% | |
| Hàng thủy sản | 545,1 | -1,4% | — | 3,8% | 2.953 | 3,8% | |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 454,4 | +8,5% | — | 3,2% | 2.845 | 3,7% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 394,3 | +6,1% | — | 2.222 | |||
| Dầu thô | 376,8 | +16,4% | — | 2,7% | 2.117 | 2,7% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 256,0 | +1,2% | — | 1,8% | 1.439 | 1,9% | |
| Hạt điều | 246,6 | +8,0% | — | 1,7% | 1.075 | 1,4% | |
| Gạo | 242,2 | +1,6% | — | 1,7% | 1.287 | 1,7% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 228,6 | -5,2% | — | 1,6% | 1.512 | 1,9% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 223,1 | -5,4% | — | 1,6% | 1.259 | 1,6% | |
| Cà phê | 222,0 | +0,4% | — | 1,6% | 1.450 | 1,9% | |
| Hàng rau quả | 190,8 | +34,0% | — | 1,3% | 851 | 1,1% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 176,1 | -2,3% | — | 1,2% | 1.004 | 1,3% | |
| Sắt thép các loại | 155,0 | +6,0% | — | 1,1% | 878 | 1,1% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 144,1 | -5,8% | — | 1,0% | 890 | 1,1% | |
| Cao su | 135,2 | +17,1% | — | 1,0% | 604 | 0,8% | |
| Hạt tiêu | 134,1 | -22,1% | — | 0,9% | 811 | 1,0% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 122,5 | +3,0% | — | 0,9% | 661 | 0,9% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 103,4 | -11,1% | — | 0,7% | 799 | 1,0% | |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 85,6 | -0,8% | — | 0,6% | 487 | 0,6% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 79,7 | -6,7% | — | 484 | |||
| Hóa chất | 76,5 | +0,5% | — | 0,5% | 464 | 0,6% | |
| Xăng dầu các loại | 76,4 | +17,6% | — | 0,5% | 373 | 0,5% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 68,5 | +2,1% | — | 0,5% | 397 | 0,5% | |
| Sản phẩm hóa chất | 66,9 | +5,0% | — | 0,5% | 370 | 0,5% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 64,1 | -1,7% | — | 0,5% | 402 | 0,5% | |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 61,2 | -3,7% | — | 0,4% | 345 | 0,4% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 54,9 | +22,0% | — | 0,4% | 239 | 0,3% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 54,0 | +3,7% | — | 0,4% | 301 | 0,4% | |
| Clanhke và xi măng | 53,9 | +16,0% | — | 0,4% | 363 | 0,5% | |
| ↳ trong đó Sắn | 51,7 | -12,2% | — | 351 | |||
| Phân bón các loại | 40,6 | +55,1% | — | 0,3% | 158 | 0,2% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 39,7 | +2,4% | — | 0,3% | 230 | 0,3% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 38,1 | -22,1% | — | 0,3% | 238 | 0,3% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 37,7 | -9,8% | — | 0,3% | 237 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 37,4 | +0,8% | — | 0,3% | 210 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 37,4 | +1,6% | — | 0,3% | 217 | 0,3% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 34,8 | -12,9% | — | 0,2% | 301 | 0,4% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 33,4 | -12,3% | — | 0,2% | 229 | 0,3% | |
| Than đá | 22,0 | +41,2% | — | 0,2% | 118 | 0,2% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 21,0 | +3,3% | — | 0,1% | 127 | 0,2% | |
| Chè | 20,4 | +27,5% | — | 0,1% | 90 | 0,1% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 14,8 | -15,8% | — | 0,1% | 106 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.504,2 | +2,8% | — | 17,6% | 13.915 | 17,2% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.782,8 | -12,5% | — | 12,6% | 11.184 | 13,8% | |
| Vải các loại | 915,7 | -17,2% | — | 6,4% | 4.974 | 6,1% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 861,1 | -6,1% | — | 6,1% | 5.231 | 6,4% | |
| Sắt thép các loại | 712,2 | +6,8% | — | 5,0% | 3.686 | 4,5% | |
| Hàng hóa khác | 658,7 | -9,1% | — | 4,6% | 3.946 | 4,9% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 516,0 | -4,4% | — | 3,6% | 2.814 | 3,5% | |
| Xăng dầu các loại | 464,7 | +0,5% | — | 3,3% | 2.922 | 3,6% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 436,4 | -17,3% | — | 3,1% | 2.503 | 3,1% | |
| Kim loại thường khác | 339,4 | -4,7% | — | 2,4% | 1.810 | 2,2% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 318,7 | -8,2% | — | 2,2% | 2.068 | 2,5% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 313,7 | +2,9% | — | 2,2% | 1.758 | 2,2% | |
| Sản phẩm hóa chất | 302,0 | -0,5% | — | 2,1% | 1.630 | 2,0% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 297,3 | -9,3% | — | 2,1% | 1.501 | 1,9% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 288,2 | +9,7% | — | 2,0% | 1.401 | 1,7% | |
| Hóa chất | 280,7 | -8,0% | — | 2,0% | 1.585 | 2,0% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 254,8 | +2,0% | — | 1,8% | 1.666 | 2,1% | |
| Dược phẩm | 211,5 | +16,5% | — | 1,5% | 1.027 | 1,3% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 194,6 | +0,3% | — | 1,4% | 1.090 | 1,3% | |
| Hạt điều | 180,1 | +73,0% | — | 1,3% | 553 | 0,7% | |
| Bông các loại | 153,3 | -2,9% | — | 1,1% | 854 | 1,1% | |
| Phân bón các loại | 145,2 | +4,4% | — | 1,0% | 668 | 0,8% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 139,8 | -26,0% | — | 1,0% | 926 | 1,1% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 138,6 | +3,1% | — | 1,0% | 756 | 0,9% | |
| Giấy các loại | 129,8 | +6,8% | — | 0,9% | 681 | 0,8% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 117,1 | -24,3% | — | 0,8% | 700 | 0,9% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 98,2 | -1,5% | — | 0,7% | 547 | 0,7% | |
| Phế liệu sắt thép | 97,1 | +99,3% | — | 0,7% | 409 | 0,5% | |
| Ngô | 86,6 | -43,2% | — | 0,6% | 755 | 0,9% | |
| Hàng thủy sản | 86,1 | +15,6% | — | 0,6% | 511 | 0,6% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 82,2 | -10,9% | — | 0,6% | 477 | 0,6% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 77,8 | -31,9% | — | 0,5% | 519 | 0,6% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 69,3 | +49,3% | — | 0,5% | 757 | 0,9% | |
| Lúa mì | 67,0 | +59,2% | — | 0,5% | 321 | 0,4% | |
| Hàng rau quả | 64,1 | +56,4% | — | 0,5% | 252 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 63,3 | +13,2% | — | 0,4% | 333 | 0,4% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 60,1 | -24,6% | — | 0,4% | 396 | 0,5% | |
| Cao su | 58,6 | -1,3% | — | 0,4% | 325 | 0,4% | |
| Đậu tương | 56,2 | -30,9% | — | 0,4% | 405 | 0,5% | |
| Sản phẩm từ cao su | 55,2 | +0,7% | — | 0,4% | 306 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ giấy | 52,5 | +1,2% | — | 0,4% | 274 | 0,3% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 51,3 | -7,5% | — | 0,4% | 288 | 0,4% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 48,8 | -3,8% | — | 0,3% | 264 | 0,3% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 47,7 | -17,4% | — | 0,3% | 290 | 0,4% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 43,5 | +10,1% | — | 0,3% | 231 | 0,3% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 43,3 | -25,6% | — | 0,3% | 323 | 0,4% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 42,3 | -6,7% | — | 0,3% | 246 | 0,3% | |
| Dầu thô | 38,9 | — | — | 0,3% | 39 | 0,0% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 31,8 | -9,1% | — | 0,2% | 167 | 0,2% | |
| Than đá | 30,9 | -28,0% | — | 0,2% | 199 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 28,7 | -12,2% | — | 0,2% | 120 | 0,1% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 25,8 | -11,1% | — | 0,2% | 165 | 0,2% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 22,3 | -65,2% | — | 0,2% | 266 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 14,1 | -7,4% | — | 0,1% | 85 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 6-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.987,6 | +21,9% | 21,1% | 632,4 | +30,3% | +2.355,2 | 15.729 | 3.728 |
| Trung Quốc | 1.574,8 | +32,0% | 11,1% | 4.216,9 | +27,0% | -2.642,2 | 8.005 | 23.973 |
| Nhật Bản | 1.152,5 | -0,4% | 8,1% | 1.233,0 | +11,1% | -80,5 | 6.698 | 7.276 |
| UAE | 639,4 | +69,8% | 4,5% | 24,3 | -14,3% | +615,2 | 2.892 | 206 |
| Hồng Kông | 611,8 | +72,9% | 4,3% | 131,1 | +59,4% | +480,6 | 3.199 | 661 |
| Hàn Quốc | 596,1 | +6,4% | 4,2% | 2.414,5 | +41,7% | -1.818,4 | 3.653 | 13.770 |
| Đức | 505,2 | +24,4% | 3,6% | 193,5 | +4,8% | +311,7 | 2.832 | 1.656 |
| Anh | 474,9 | +51,2% | 3,4% | 61,6 | +10,9% | +413,3 | 2.172 | 320 |
| Hà Lan | 425,8 | +27,0% | 3,0% | 55,0 | +21,0% | +370,8 | 2.161 | 279 |
| Malaysia | 329,1 | -4,9% | 2,3% | 408,8 | +4,9% | -79,7 | 1.837 | 2.104 |
| Úc | 285,5 | -19,5% | 2,0% | 211,7 | +38,9% | +73,7 | 1.574 | 1.007 |
| Ý | 275,0 | +5,9% | 1,9% | 138,7 | +35,6% | +136,3 | 1.452 | 694 |
| Thái Lan | 272,2 | +12,7% | 1,9% | 783,0 | +23,3% | -510,8 | 1.649 | 3.755 |
| Pháp | 268,4 | +53,2% | 1,9% | 94,8 | +21,8% | +173,6 | 1.358 | 590 |
| Singapore | 265,9 | +51,4% | 1,9% | 502,0 | -24,5% | -236,1 | 1.746 | 3.526 |
| Canada | 246,3 | +29,4% | 1,7% | 40,2 | -8,2% | +206,0 | 1.184 | 207 |
| Tây Ban Nha | 228,1 | -14,7% | 1,6% | 33,7 | +22,2% | +194,4 | 1.109 | 196 |
| Campuchia | 216,9 | -0,8% | 1,5% | 52,5 | +17,8% | +164,4 | 1.233 | 530 |
| Indonesia | 190,5 | -12,1% | 1,3% | 198,9 | -1,5% | -8,5 | 1.437 | 1.185 |
| Ấn Độ | 184,0 | -3,3% | 1,3% | 226,6 | -11,4% | -42,6 | 1.216 | 1.349 |
| Đài Loan | 183,6 | +0,9% | 1,3% | 903,5 | +2,9% | -719,9 | 1.010 | 5.541 |
| Áo | 177,2 | +12,2% | 1,2% | 29,4 | +126,0% | +147,8 | 1.076 | 188 |
| Bỉ | 168,5 | +12,7% | 1,2% | 79,6 | +81,4% | +88,9 | 862 | 239 |
| Philippines | 149,2 | -27,4% | 1,1% | 65,5 | +16,0% | +83,7 | 920 | 401 |
| Mexico | 120,6 | +55,5% | 0,9% | 42,4 | +112,8% | +78,2 | 706 | 235 |
| Nga | 120,0 | -14,8% | 0,8% | 72,4 | -29,4% | +47,6 | 621 | 306 |
| Nam Phi | 98,2 | +57,9% | 0,7% | 13,0 | +50,5% | +85,2 | 536 | 56 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 93,2 | -37,3% | 0,7% | 9,6 | -41,1% | +83,6 | 779 | 68 |
| Thụy Điển | 92,8 | +39,1% | 0,7% | 14,0 | -3,2% | +78,8 | 500 | 101 |
| Brazil | 75,8 | +7,7% | 0,5% | 121,7 | -29,1% | -45,9 | 776 | 988 |
| Chile | 56,9 | -5,5% | 0,4% | 24,5 | -26,3% | +32,4 | 323 | 155 |
| Ả Rập Xê Út | 54,9 | -20,9% | 0,4% | 87,8 | -23,8% | -32,9 | 266 | 498 |
| Israel | 51,7 | +42,2% | 0,4% | 98,4 | +67,2% | -46,7 | 279 | 497 |
| Lào | 48,3 | +32,0% | 0,3% | 45,0 | -37,7% | +3,3 | 310 | 353 |
| Ba Lan | 46,1 | +8,6% | 0,3% | 21,0 | +104,8% | +25,2 | 289 | 89 |
| Bangladesh | 40,0 | -28,5% | 0,3% | — | 309 | |||
| Pakistan | 35,6 | +24,9% | 0,3% | 11,0 | +1,8% | +24,5 | 199 | 74 |
| Myanmar | 32,4 | +14,3% | 0,2% | 5,6 | -47,4% | +26,9 | 185 | 34 |
| Ai Cập | 31,6 | +18,3% | 0,2% | — | 177 | |||
| Slovakia | 29,6 | -16,5% | 0,2% | 1,4 | -50,6% | +28,2 | 127 | 9 |
| Colombia | 29,5 | +45,0% | 0,2% | — | 156 | |||
| New Zealand | 27,6 | -0,1% | 0,2% | 28,6 | -40,4% | -1,0 | 158 | 217 |
| Panama | 27,5 | +39,7% | 0,2% | — | 131 | |||
| Iraq | 26,9 | +99,5% | 0,2% | — | 114 | |||
| Đan Mạch | 26,8 | +15,2% | 0,2% | 19,2 | +12,8% | +7,6 | 154 | 100 |
| Bồ Đào Nha | 25,8 | -0,4% | 0,2% | 4,6 | -18,9% | +21,2 | 130 | 40 |
| Algeria | 25,4 | +16,4% | 0,2% | — | 144 | |||
| Peru | 21,2 | +79,5% | 0,1% | 3,3 | -57,9% | +17,9 | 121 | 18 |
| Argentina | 20,4 | +17,5% | 0,1% | 196,0 | -13,7% | -175,6 | 126 | 1.038 |
| Ghana | 19,0 | +5,9% | 0,1% | — | 115 | |||
| Séc | 16,1 | -51,6% | 0,1% | 8,3 | -12,7% | +7,8 | 81 | 39 |
| Slovenia | 15,7 | +85,1% | 0,1% | 2,5 | -1,7% | +13,3 | 81 | 14 |
| Thụy Sĩ | 15,3 | -61,0% | 0,1% | 37,2 | +51,0% | -21,9 | 100 | 207 |
| Hy Lạp | 14,7 | +19,1% | 0,1% | 1,6 | +83,0% | +13,1 | 93 | 14 |
| Sri Lanka | 14,6 | +63,1% | 0,1% | — | 74 | |||
| Nigeria | 12,3 | -14,5% | 0,1% | — | 60 | |||
| Ukraine | 12,1 | -27,4% | 0,1% | 7,9 | +3,9% | +4,2 | 69 | 37 |
| Latvia | 11,5 | +28,9% | 0,1% | 0,5 | +907,2% | +10,9 | 70 | 3 |
| Phần Lan | 10,0 | +7,2% | 0,1% | 22,7 | +38,9% | -12,8 | 55 | 104 |
| Na Uy | 10,0 | +1,5% | 0,1% | 17,3 | +7,5% | -7,4 | 54 | 86 |
| Ireland | 9,1 | +34,1% | 0,1% | 14,5 | -16,1% | -5,4 | 64 | 117 |
| Tanzania | 7,7 | +220,6% | 0,1% | — | 45 | |||
| Kuwait | 6,8 | +18,3% | 0,0% | 4,2 | -95,4% | +2,6 | 42 | 107 |
| Mozambique | 6,7 | +17,9% | 0,0% | — | 32 | |||
| Romania | 6,0 | -23,1% | 0,0% | 21,6 | +592,4% | -15,6 | 45 | 37 |
| Luxembourg | 4,7 | +480,9% | 0,0% | 0,8 | +28,9% | +3,9 | 17 | 6 |
| Hungary | 4,7 | +41,6% | 0,0% | 14,4 | +93,8% | -9,7 | 29 | 57 |
| Síp | 3,6 | +66,3% | 0,0% | 2,3 | +115,5% | +1,3 | 18 | 12 |
| Angola | 3,6 | -44,6% | 0,0% | — | 24 | |||
| Bờ Biển Ngà | 3,2 | -32,1% | 0,0% | 101,0 | +108,3% | -97,8 | 58 | 184 |
| Senegal | 3,1 | -8,5% | 0,0% | — | 25 | |||
| Kenya | 3,0 | +37,8% | 0,0% | — | 20 | |||
| Brunei | 3,0 | +165,9% | 0,0% | 38,9 | — | -35,9 | 11 | 41 |
| Estonia | 2,9 | +28,0% | 0,0% | 0,9 | -38,7% | +2,0 | 11 | 11 |
| Bulgaria | 2,8 | -25,0% | 0,0% | 3,4 | +52,9% | -0,5 | 19 | 19 |
| Litva | 2,6 | -47,4% | 0,0% | 1,9 | -41,6% | +0,7 | 17 | 10 |
| Croatia | 2,6 | +96,2% | 0,0% | 1,6 | +50,3% | +1,0 | 15 | 13 |
| Togo | 2,5 | +119,8% | 0,0% | — | 8 | |||
| Đông Timor | 1,9 | -45,3% | 0,0% | — | 15 | |||
| Malta | 0,4 | -13,2% | 0,0% | 0,8 | -56,1% | -0,4 | 1 | 9 |
| Belarus | — | 21,2 | +51,2% | 79 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,0 | -34,8% | 6 | ||||
| Cameroon | — | 21,1 | +148,8% | 82 | ||||
| Qatar | — | 10,7 | +39,7% | 99 | ||||
| Tunisia | — | 1,0 | +143,6% | 3 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.718,6 | +0,3% | 19,2% | 3.014,9 | +16,3% | -296,2 | 14.180 | 15.875 |
| Bắc Ninh | 1.848,1 | +36,5% | 13,0% | 1.456,2 | +17,3% | +391,9 | 10.456 | 9.424 |
| Bình Dương | 1.679,5 | +18,2% | 11,8% | 1.177,6 | +14,2% | +501,9 | 9.082 | 6.737 |
| Thái Nguyên | 1.345,8 | +125,7% | 9,5% | 824,7 | +58,0% | +521,1 | 7.710 | 6.466 |
| Đồng Nai | 1.204,9 | +9,1% | 8,5% | 1.139,2 | +2,2% | +65,7 | 6.792 | 6.296 |
| Hà Nội | 929,5 | -2,8% | 6,6% | 2.126,2 | +5,6% | -1.196,7 | 5.228 | 12.509 |
| Hải Phòng | 409,1 | +22,8% | 2,9% | 413,1 | +36,7% | -4,0 | 2.036 | 2.227 |
| Hải Dương | 389,8 | +4,7% | 2,7% | 351,7 | +14,7% | +38,1 | 2.010 | 1.868 |
| Long An | 309,8 | +20,0% | 2,2% | 242,6 | +21,1% | +67,2 | 1.662 | 1.355 |
| Tây Ninh | 238,7 | +28,3% | 1,7% | 169,5 | +22,6% | +69,2 | 1.230 | 920 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 199,4 | +4,3% | 1,4% | 523,6 | +11,3% | -324,2 | 1.483 | 2.384 |
| Hưng Yên | 197,6 | -3,9% | 1,4% | 235,8 | -5,4% | -38,3 | 1.010 | 1.288 |
| Bắc Giang | 191,7 | +20,4% | 1,4% | 214,7 | +31,8% | -23,0 | 952 | 1.102 |
| Tiền Giang | 176,9 | +22,3% | 1,2% | 87,8 | -16,5% | +89,1 | 918 | 557 |
| Vĩnh Phúc | 138,0 | +49,5% | 1,0% | 224,8 | +42,3% | -86,7 | 833 | 1.329 |
| Quảng Ninh | 137,4 | -6,5% | 1,0% | 175,5 | +80,2% | -38,1 | 790 | 1.015 |
| Thanh Hóa | 130,4 | +28,6% | 0,9% | 310,5 | +433,4% | -180,2 | 635 | 1.212 |
| Bình Phước | 111,1 | +19,0% | 0,8% | 66,8 | +91,8% | +44,3 | 559 | 326 |
| Cần Thơ | 108,0 | +5,3% | 0,8% | 31,6 | -66,6% | +76,4 | 557 | 190 |
| Đà Nẵng | 100,4 | -5,9% | 0,7% | 101,3 | +14,1% | -0,9 | 568 | 508 |
| Khánh Hòa | 98,8 | +52,6% | 0,7% | 52,2 | -24,2% | +46,6 | 546 | 351 |
| Đắk Lắk | 88,7 | -21,0% | 0,6% | 28,5 | +43,4% | +60,2 | 500 | 83 |
| Cà Mau | 84,1 | -17,3% | 0,6% | 9,0 | +1,4% | +75,1 | 428 | 124 |
| Nam Định | 84,1 | +25,2% | 0,6% | 62,4 | +7,0% | +21,8 | 411 | 306 |
| Phú Thọ | 82,8 | +14,7% | 0,6% | 83,1 | +57,4% | -0,3 | 503 | 420 |
| Hà Nam | 80,4 | +34,5% | 0,6% | 109,8 | +76,2% | -29,5 | 450 | 522 |
| Thái Bình | 76,5 | -17,0% | 0,5% | 100,5 | -12,7% | -24,0 | 408 | 491 |
| Ninh Bình | 74,6 | -0,9% | 0,5% | 56,9 | -0,9% | +17,8 | 452 | 407 |
| Quảng Nam | 61,4 | +30,2% | 0,4% | 135,9 | +111,9% | -74,5 | 268 | 607 |
| Bến Tre | 59,1 | +11,7% | 0,4% | 26,0 | +23,9% | +33,1 | 317 | 141 |
| Bình Định | 58,6 | +14,8% | 0,4% | 29,4 | +69,7% | +29,3 | 374 | 128 |
| Thừa Thiên Huế | 55,0 | +67,3% | 0,4% | 31,2 | +50,6% | +23,8 | 289 | 181 |
| Đồng Tháp | 54,8 | -7,6% | 0,4% | 43,9 | -43,6% | +10,9 | 315 | 228 |
| An Giang | 52,2 | -28,8% | 0,4% | 10,0 | -50,5% | +42,2 | 292 | 72 |
| Sóc Trăng | 43,0 | -17,5% | 0,3% | 13,7 | +3,9% | +29,3 | 223 | 74 |
| Kiên Giang | 36,3 | +36,4% | 0,3% | 3,4 | +190,8% | +32,9 | 183 | 31 |
| Bạc Liêu | 33,7 | -43,2% | 0,2% | 3,6 | +178,9% | +30,1 | 212 | 9 |
| Lào Cai | 33,6 | +2,7% | 0,2% | 35,6 | -5,7% | -2,0 | 186 | 293 |
| Nghệ An | 32,5 | +7,3% | 0,2% | 39,9 | +16,4% | -7,4 | 228 | 192 |
| Hậu Giang | 32,3 | +41,3% | 0,2% | 12,6 | -4,6% | +19,7 | 171 | 81 |
| Trà Vinh | 31,3 | +5,2% | 0,2% | 13,3 | +21,3% | +18,0 | 176 | 72 |
| Vĩnh Long | 26,3 | -8,8% | 0,2% | 11,8 | +13,8% | +14,5 | 131 | 73 |
| Quảng Trị | 24,2 | -38,8% | 0,2% | 36,1 | -25,4% | -11,9 | 108 | 143 |
| Bình Thuận | 23,5 | +11,8% | 0,2% | 24,9 | +53,5% | -1,4 | 140 | 150 |
| Lâm Đồng | 22,6 | -31,0% | 0,2% | 6,5 | +60,5% | +16,1 | 141 | 37 |
| Lạng Sơn | 22,1 | +10,7% | 0,2% | 29,7 | +52,2% | -7,5 | 141 | 185 |
| Quảng Ngãi | 21,1 | -65,4% | 0,1% | 19,4 | +87,1% | +1,7 | 176 | 85 |
| Gia Lai | 20,5 | -18,5% | 0,1% | 24,4 | +401,6% | -3,9 | 178 | 186 |
| Hòa Bình | 18,7 | +72,6% | 0,1% | 19,0 | +107,4% | -0,2 | 96 | 113 |
| Hà Tĩnh | 11,6 | +26,0% | 0,1% | 175,2 | +19,1% | -163,6 | 68 | 1.319 |
| Phú Yên | 9,8 | -14,6% | 0,1% | 5,8 | -31,3% | +4,0 | 54 | 32 |
| Kon Tum | 6,2 | +79,2% | 0,0% | 2,1 | +259,5% | +4,1 | 26 | 12 |
| Yên Bái | 5,8 | +13,0% | 0,0% | 4,2 | +96,8% | +1,5 | 34 | 22 |
| Tuyên Quang | 5,8 | +86,1% | 0,0% | 2,3 | -41,0% | +3,5 | 29 | 18 |
| Quảng Bình | 5,7 | -50,8% | 0,0% | 14,3 | -10,6% | -8,6 | 26 | 75 |
| Sơn La | 5,2 | -34,4% | 0,0% | 4,6 | +761,1% | +0,5 | 42 | 15 |
| Hà Giang | 5,1 | +67,9% | 0,0% | 2,0 | +7,3% | +3,1 | 20 | 13 |
| Đắk Nông | 4,6 | -5,2% | 0,0% | 1,0 | -5,3% | +3,6 | 33 | 10 |
| Ninh Thuận | 3,4 | +40,6% | 0,0% | 2,7 | -9,2% | +0,7 | 11 | 18 |
| Điện Biên | 0,7 | -21,0% | 0,0% | 0,2 | -56,3% | +0,5 | 6 | 1 |
| Cao Bằng | 0,0 | -96,6% | 0,0% | 1,7 | -30,2% | -1,7 | 1 | 15 |
| Lai Châu | 0,0 | -85,7% | 0,0% | 0,1 | — | -0,1 | 0 | 0 |
| Bắc Kạn | — | 0,8 | — | 0 | 3 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.173,6 | 9.589,3 | +30,1% | 67,7% | 4.584,3 | -4,1% |
| Nhập khẩu | 14.200,6 | 8.216,1 | +23,0% | 57,9% | 5.984,5 | +11,1% |
| Cán cân | -27,0 | +1.373,2 | -1.400,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.173,6 | 14.173,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.061,5 | 14.173,6 | 99,21% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 13.899,8 | 14.173,6 | 98,07% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.589,3 | 9.589,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.200,6 | 14.200,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.177,9 | 14.200,6 | 99,84% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 13.910,3 | 14.200,6 | 97,96% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.216,1 | 8.216,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.