Số liệu kỳ6/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2015

Tháng 6-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,17 tỉ USD, +16,6% so với cùng kỳ và +3,8% so với tháng trước; nhập khẩu 14,20 tỉ USD (+17,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 27,0 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 77,69 tỉ USD (+10,0%), nhập khẩu 81,12 tỉ USD (+17,5%), nhập siêu 3,43 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 5-2015 · Mọi tháng · Tháng 7-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.640,5-2,6%—18,6%14.61318,8%
Hàng dệt, may2.092,6+24,1%—14,8%10.19913,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.336,9+2,6%—9,4%7.3529,5%
Giày dép các loại1.164,1+0,6%—8,2%5.8377,5%
Hàng hóa khác719,6-1,0%—5,1%4.3005,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác663,2+1,1%—4,7%3.7864,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ561,1+3,4%—4,0%3.1704,1%
Hàng thủy sản545,1-1,4%—3,8%2.9533,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng454,4+8,5%—3,2%2.8453,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ394,3+6,1%—2.222
Dầu thô376,8+16,4%—2,7%2.1172,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù256,0+1,2%—1,8%1.4391,9%
Hạt điều246,6+8,0%—1,7%1.0751,4%
Gạo242,2+1,6%—1,7%1.2871,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện228,6-5,2%—1,6%1.5121,9%
Xơ, sợi dệt các loại223,1-5,4%—1,6%1.2591,6%
Cà phê222,0+0,4%—1,6%1.4501,9%
Hàng rau quả190,8+34,0%—1,3%8511,1%
Sản phẩm từ chất dẻo176,1-2,3%—1,2%1.0041,3%
Sắt thép các loại155,0+6,0%—1,1%8781,1%
Sản phẩm từ sắt thép144,1-5,8%—1,0%8901,1%
Cao su135,2+17,1%—1,0%6040,8%
Hạt tiêu134,1-22,1%—0,9%8111,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày122,5+3,0%—0,9%6610,9%
Sắn và các sản phẩm từ sắn103,4-11,1%—0,7%7991,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm85,6-0,8%—0,6%4870,6%
↳ trong đó Vải các loại79,7-6,7%—484
Hóa chất76,5+0,5%—0,5%4640,6%
Xăng dầu các loại76,4+17,6%—0,5%3730,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh68,5+2,1%—0,5%3970,5%
Sản phẩm hóa chất66,9+5,0%—0,5%3700,5%
Dây điện và dây cáp điện64,1-1,7%—0,5%4020,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận61,2-3,7%—0,4%3450,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu54,9+22,0%—0,4%2390,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm54,0+3,7%—0,4%3010,4%
Clanhke và xi măng53,9+16,0%—0,4%3630,5%
↳ trong đó Sắn51,7-12,2%—351
Phân bón các loại40,6+55,1%—0,3%1580,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác39,7+2,4%—0,3%2300,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy38,1-22,1%—0,3%2380,3%
Sản phẩm gốm, sứ37,7-9,8%—0,3%2370,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc37,4+0,8%—0,3%2100,3%
Sản phẩm từ cao su37,4+1,6%—0,3%2170,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ34,8-12,9%—0,2%3010,4%
Chất dẻo nguyên liệu33,4-12,3%—0,2%2290,3%
Than đá22,0+41,2%—0,2%1180,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm21,0+3,3%—0,1%1270,2%
Chè20,4+27,5%—0,1%900,1%
Quặng và khoáng sản khác14,8-15,8%—0,1%1060,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.504,2+2,8%—17,6%13.91517,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.782,8-12,5%—12,6%11.18413,8%
Vải các loại915,7-17,2%—6,4%4.9746,1%
Điện thoại các loại và linh kiện861,1-6,1%—6,1%5.2316,4%
Sắt thép các loại712,2+6,8%—5,0%3.6864,5%
Hàng hóa khác658,7-9,1%—4,6%3.9464,9%
Chất dẻo nguyên liệu516,0-4,4%—3,6%2.8143,5%
Xăng dầu các loại464,7+0,5%—3,3%2.9223,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày436,4-17,3%—3,1%2.5033,1%
Kim loại thường khác339,4-4,7%—2,4%1.8102,2%
Sản phẩm từ sắt thép318,7-8,2%—2,2%2.0682,5%
Sản phẩm từ chất dẻo313,7+2,9%—2,2%1.7582,2%
Sản phẩm hóa chất302,0-0,5%—2,1%1.6302,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại297,3-9,3%—2,1%1.5011,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô288,2+9,7%—2,0%1.4011,7%
Hóa chất280,7-8,0%—2,0%1.5852,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu254,8+2,0%—1,8%1.6662,1%
Dược phẩm211,5+16,5%—1,5%1.0271,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ194,6+0,3%—1,4%1.0901,3%
Hạt điều180,1+73,0%—1,3%5530,7%
Bông các loại153,3-2,9%—1,1%8541,1%
Phân bón các loại145,2+4,4%—1,0%6680,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện139,8-26,0%—1,0%9261,1%
Xơ, sợi dệt các loại138,6+3,1%—1,0%7560,9%
Giấy các loại129,8+6,8%—0,9%6810,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện117,1-24,3%—0,8%7000,9%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ98,2-1,5%—0,7%5470,7%
Phế liệu sắt thép97,1+99,3%—0,7%4090,5%
Ngô86,6-43,2%—0,6%7550,9%
Hàng thủy sản86,1+15,6%—0,6%5110,6%
Dây điện và dây cáp điện82,2-10,9%—0,6%4770,6%
Sữa và sản phẩm sữa77,8-31,9%—0,5%5190,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng69,3+49,3%—0,5%7570,9%
Lúa mì67,0+59,2%—0,5%3210,4%
Hàng rau quả64,1+56,4%—0,5%2520,3%
Sản phẩm từ kim loại thường khác63,3+13,2%—0,4%3330,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu60,1-24,6%—0,4%3960,5%
Cao su58,6-1,3%—0,4%3250,4%
Đậu tương56,2-30,9%—0,4%4050,5%
Sản phẩm từ cao su55,2+0,7%—0,4%3060,4%
Sản phẩm từ giấy52,5+1,2%—0,4%2740,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh51,3-7,5%—0,4%2880,4%
Chế phẩm thực phẩm khác48,8-3,8%—0,3%2640,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm47,7-17,4%—0,3%2900,4%
Quặng và khoáng sản khác43,5+10,1%—0,3%2310,3%
Dầu mỡ động thực vật43,3-25,6%—0,3%3230,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh42,3-6,7%—0,3%2460,3%
Dầu thô38,9——0,3%390,0%
Nguyên phụ liệu dược phẩm31,8-9,1%—0,2%1670,2%
Than đá30,9-28,0%—0,2%1990,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá28,7-12,2%—0,2%1200,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng25,8-11,1%—0,2%1650,2%
Khí đốt hóa lỏng22,3-65,2%—0,2%2660,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc14,1-7,4%—0,1%850,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ2.987,6+21,9%21,1%632,4+30,3%+2.355,215.7293.728
Trung Quốc1.574,8+32,0%11,1%4.216,9+27,0%-2.642,28.00523.973
Nhật Bản1.152,5-0,4%8,1%1.233,0+11,1%-80,56.6987.276
UAE639,4+69,8%4,5%24,3-14,3%+615,22.892206
Hồng Kông611,8+72,9%4,3%131,1+59,4%+480,63.199661
Hàn Quốc596,1+6,4%4,2%2.414,5+41,7%-1.818,43.65313.770
Đức505,2+24,4%3,6%193,5+4,8%+311,72.8321.656
Anh474,9+51,2%3,4%61,6+10,9%+413,32.172320
Hà Lan425,8+27,0%3,0%55,0+21,0%+370,82.161279
Malaysia329,1-4,9%2,3%408,8+4,9%-79,71.8372.104
Úc285,5-19,5%2,0%211,7+38,9%+73,71.5741.007
Ý275,0+5,9%1,9%138,7+35,6%+136,31.452694
Thái Lan272,2+12,7%1,9%783,0+23,3%-510,81.6493.755
Pháp268,4+53,2%1,9%94,8+21,8%+173,61.358590
Singapore265,9+51,4%1,9%502,0-24,5%-236,11.7463.526
Canada246,3+29,4%1,7%40,2-8,2%+206,01.184207
Tây Ban Nha228,1-14,7%1,6%33,7+22,2%+194,41.109196
Campuchia216,9-0,8%1,5%52,5+17,8%+164,41.233530
Indonesia190,5-12,1%1,3%198,9-1,5%-8,51.4371.185
Ấn Độ184,0-3,3%1,3%226,6-11,4%-42,61.2161.349
Đài Loan183,6+0,9%1,3%903,5+2,9%-719,91.0105.541
Áo177,2+12,2%1,2%29,4+126,0%+147,81.076188
Bỉ168,5+12,7%1,2%79,6+81,4%+88,9862239
Philippines149,2-27,4%1,1%65,5+16,0%+83,7920401
Mexico120,6+55,5%0,9%42,4+112,8%+78,2706235
Nga120,0-14,8%0,8%72,4-29,4%+47,6621306
Nam Phi98,2+57,9%0,7%13,0+50,5%+85,253656
Thổ Nhĩ Kỳ93,2-37,3%0,7%9,6-41,1%+83,677968
Thụy Điển92,8+39,1%0,7%14,0-3,2%+78,8500101
Brazil75,8+7,7%0,5%121,7-29,1%-45,9776988
Chile56,9-5,5%0,4%24,5-26,3%+32,4323155
Ả Rập Xê Út54,9-20,9%0,4%87,8-23,8%-32,9266498
Israel51,7+42,2%0,4%98,4+67,2%-46,7279497
Lào48,3+32,0%0,3%45,0-37,7%+3,3310353
Ba Lan46,1+8,6%0,3%21,0+104,8%+25,228989
Bangladesh40,0-28,5%0,3%—309
Pakistan35,6+24,9%0,3%11,0+1,8%+24,519974
Myanmar32,4+14,3%0,2%5,6-47,4%+26,918534
Ai Cập31,6+18,3%0,2%—177
Slovakia29,6-16,5%0,2%1,4-50,6%+28,21279
Colombia29,5+45,0%0,2%—156
New Zealand27,6-0,1%0,2%28,6-40,4%-1,0158217
Panama27,5+39,7%0,2%—131
Iraq26,9+99,5%0,2%—114
Đan Mạch26,8+15,2%0,2%19,2+12,8%+7,6154100
Bồ Đào Nha25,8-0,4%0,2%4,6-18,9%+21,213040
Algeria25,4+16,4%0,2%—144
Peru21,2+79,5%0,1%3,3-57,9%+17,912118
Argentina20,4+17,5%0,1%196,0-13,7%-175,61261.038
Ghana19,0+5,9%0,1%—115
Séc16,1-51,6%0,1%8,3-12,7%+7,88139
Slovenia15,7+85,1%0,1%2,5-1,7%+13,38114
Thụy Sĩ15,3-61,0%0,1%37,2+51,0%-21,9100207
Hy Lạp14,7+19,1%0,1%1,6+83,0%+13,19314
Sri Lanka14,6+63,1%0,1%—74
Nigeria12,3-14,5%0,1%—60
Ukraine12,1-27,4%0,1%7,9+3,9%+4,26937
Latvia11,5+28,9%0,1%0,5+907,2%+10,9703
Phần Lan10,0+7,2%0,1%22,7+38,9%-12,855104
Na Uy10,0+1,5%0,1%17,3+7,5%-7,45486
Ireland9,1+34,1%0,1%14,5-16,1%-5,464117
Tanzania7,7+220,6%0,1%—45
Kuwait6,8+18,3%0,0%4,2-95,4%+2,642107
Mozambique6,7+17,9%0,0%—32
Romania6,0-23,1%0,0%21,6+592,4%-15,64537
Luxembourg4,7+480,9%0,0%0,8+28,9%+3,9176
Hungary4,7+41,6%0,0%14,4+93,8%-9,72957
Síp3,6+66,3%0,0%2,3+115,5%+1,31812
Angola3,6-44,6%0,0%—24
Bờ Biển Ngà3,2-32,1%0,0%101,0+108,3%-97,858184
Senegal3,1-8,5%0,0%—25
Kenya3,0+37,8%0,0%—20
Brunei3,0+165,9%0,0%38,9—-35,91141
Estonia2,9+28,0%0,0%0,9-38,7%+2,01111
Bulgaria2,8-25,0%0,0%3,4+52,9%-0,51919
Litva2,6-47,4%0,0%1,9-41,6%+0,71710
Croatia2,6+96,2%0,0%1,6+50,3%+1,01513
Togo2,5+119,8%0,0%—8
Đông Timor1,9-45,3%0,0%—15
Malta0,4-13,2%0,0%0,8-56,1%-0,419
Belarus—21,2+51,2%79
Kazakhstan—1,0-34,8%6
Cameroon—21,1+148,8%82
Qatar—10,7+39,7%99
Tunisia—1,0+143,6%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM2.718,6+0,3%19,2%3.014,9+16,3%-296,214.18015.875
Bắc Ninh1.848,1+36,5%13,0%1.456,2+17,3%+391,910.4569.424
Bình Dương1.679,5+18,2%11,8%1.177,6+14,2%+501,99.0826.737
Thái Nguyên1.345,8+125,7%9,5%824,7+58,0%+521,17.7106.466
Đồng Nai1.204,9+9,1%8,5%1.139,2+2,2%+65,76.7926.296
Hà Nội929,5-2,8%6,6%2.126,2+5,6%-1.196,75.22812.509
Hải Phòng409,1+22,8%2,9%413,1+36,7%-4,02.0362.227
Hải Dương389,8+4,7%2,7%351,7+14,7%+38,12.0101.868
Long An309,8+20,0%2,2%242,6+21,1%+67,21.6621.355
Tây Ninh238,7+28,3%1,7%169,5+22,6%+69,21.230920
Bà Rịa – Vũng Tàu199,4+4,3%1,4%523,6+11,3%-324,21.4832.384
Hưng Yên197,6-3,9%1,4%235,8-5,4%-38,31.0101.288
Bắc Giang191,7+20,4%1,4%214,7+31,8%-23,09521.102
Tiền Giang176,9+22,3%1,2%87,8-16,5%+89,1918557
Vĩnh Phúc138,0+49,5%1,0%224,8+42,3%-86,78331.329
Quảng Ninh137,4-6,5%1,0%175,5+80,2%-38,17901.015
Thanh Hóa130,4+28,6%0,9%310,5+433,4%-180,26351.212
Bình Phước111,1+19,0%0,8%66,8+91,8%+44,3559326
Cần Thơ108,0+5,3%0,8%31,6-66,6%+76,4557190
Đà Nẵng100,4-5,9%0,7%101,3+14,1%-0,9568508
Khánh Hòa98,8+52,6%0,7%52,2-24,2%+46,6546351
Đắk Lắk88,7-21,0%0,6%28,5+43,4%+60,250083
Cà Mau84,1-17,3%0,6%9,0+1,4%+75,1428124
Nam Định84,1+25,2%0,6%62,4+7,0%+21,8411306
Phú Thọ82,8+14,7%0,6%83,1+57,4%-0,3503420
Hà Nam80,4+34,5%0,6%109,8+76,2%-29,5450522
Thái Bình76,5-17,0%0,5%100,5-12,7%-24,0408491
Ninh Bình74,6-0,9%0,5%56,9-0,9%+17,8452407
Quảng Nam61,4+30,2%0,4%135,9+111,9%-74,5268607
Bến Tre59,1+11,7%0,4%26,0+23,9%+33,1317141
Bình Định58,6+14,8%0,4%29,4+69,7%+29,3374128
Thừa Thiên Huế55,0+67,3%0,4%31,2+50,6%+23,8289181
Đồng Tháp54,8-7,6%0,4%43,9-43,6%+10,9315228
An Giang52,2-28,8%0,4%10,0-50,5%+42,229272
Sóc Trăng43,0-17,5%0,3%13,7+3,9%+29,322374
Kiên Giang36,3+36,4%0,3%3,4+190,8%+32,918331
Bạc Liêu33,7-43,2%0,2%3,6+178,9%+30,12129
Lào Cai33,6+2,7%0,2%35,6-5,7%-2,0186293
Nghệ An32,5+7,3%0,2%39,9+16,4%-7,4228192
Hậu Giang32,3+41,3%0,2%12,6-4,6%+19,717181
Trà Vinh31,3+5,2%0,2%13,3+21,3%+18,017672
Vĩnh Long26,3-8,8%0,2%11,8+13,8%+14,513173
Quảng Trị24,2-38,8%0,2%36,1-25,4%-11,9108143
Bình Thuận23,5+11,8%0,2%24,9+53,5%-1,4140150
Lâm Đồng22,6-31,0%0,2%6,5+60,5%+16,114137
Lạng Sơn22,1+10,7%0,2%29,7+52,2%-7,5141185
Quảng Ngãi21,1-65,4%0,1%19,4+87,1%+1,717685
Gia Lai20,5-18,5%0,1%24,4+401,6%-3,9178186
Hòa Bình18,7+72,6%0,1%19,0+107,4%-0,296113
Hà Tĩnh11,6+26,0%0,1%175,2+19,1%-163,6681.319
Phú Yên9,8-14,6%0,1%5,8-31,3%+4,05432
Kon Tum6,2+79,2%0,0%2,1+259,5%+4,12612
Yên Bái5,8+13,0%0,0%4,2+96,8%+1,53422
Tuyên Quang5,8+86,1%0,0%2,3-41,0%+3,52918
Quảng Bình5,7-50,8%0,0%14,3-10,6%-8,62675
Sơn La5,2-34,4%0,0%4,6+761,1%+0,54215
Hà Giang5,1+67,9%0,0%2,0+7,3%+3,12013
Đắk Nông4,6-5,2%0,0%1,0-5,3%+3,63310
Ninh Thuận3,4+40,6%0,0%2,7-9,2%+0,71118
Điện Biên0,7-21,0%0,0%0,2-56,3%+0,561
Cao Bằng0,0-96,6%0,0%1,7-30,2%-1,7115
Lai Châu0,0-85,7%0,0%0,1—-0,100
Bắc Kạn—0,8—03
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.173,69.589,3+30,1%67,7%4.584,3-4,1%
Nhập khẩu14.200,68.216,1+23,0%57,9%5.984,5+11,1%
Cán cân-27,0+1.373,2-1.400,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.173,614.173,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.061,514.173,699,21%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.899,814.173,698,07%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.589,39.589,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.200,614.200,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.177,914.200,699,84%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.910,314.200,697,96%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.216,18.216,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.