Số liệu kỳ3/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2015

Tháng 3-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,37 tỉ USD, +10,4% so với cùng kỳ và +40,6% so với tháng trước; nhập khẩu 14,58 tỉ USD (+17,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,21 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 36,39 tỉ USD (+9,7%), nhập khẩu 39,00 tỉ USD (+21,2%), nhập siêu 2,61 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 2-2015 · Mọi tháng · Tháng 4-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.493,7+44,6%—18,7%6.65918,3%
Hàng dệt, may1.606,5+22,4%—12,0%4.80813,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.345,1+42,8%—10,1%3.5589,8%
Giày dép các loại791,7+16,4%—5,9%2.5417,0%
Hàng hóa khác768,9+38,1%—5,8%2.1055,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác701,3+50,0%—5,2%1.8175,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng560,5+72,6%—4,2%1.4253,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ538,5+35,9%—4,0%1.5174,2%
Hàng thủy sản501,1+48,6%—3,7%1.3363,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ378,5+42,1%—1.068
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện286,9+39,4%—2,1%7582,1%
Cà phê276,6+35,6%—2,1%7882,2%
Gạo269,3+262,3%—2,0%4931,4%
Dầu thô267,5-24,7%—2,0%9442,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù263,4+68,9%—2,0%6651,8%
Xơ, sợi dệt các loại238,3+73,9%—1,8%5841,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn198,3+104,4%—1,5%4401,2%
Sản phẩm từ chất dẻo186,8+59,6%—1,4%4761,3%
Sản phẩm từ sắt thép158,8+28,0%—1,2%4371,2%
Sắt thép các loại153,6+14,5%—1,1%4351,2%
Hạt điều151,8+67,3%—1,1%4001,1%
Hạt tiêu150,0+42,9%—1,1%3521,0%
Hàng rau quả142,2+51,8%—1,1%3721,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày121,6+77,5%—0,9%2980,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm92,2+51,7%—0,7%2310,6%
Hóa chất91,0+38,3%—0,7%2330,6%
Cao su90,6+63,5%—0,7%2800,8%
↳ trong đó Vải các loại89,1+56,2%—229
↳ trong đó Sắn88,0+107,3%—177
Dây điện và dây cáp điện82,2+70,9%—0,6%2020,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh73,9+58,7%—0,6%1930,5%
Clanhke và xi măng70,9+28,2%—0,5%1990,5%
Sản phẩm hóa chất65,2+38,1%—0,5%1730,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ62,9+37,5%—0,5%1760,5%
Xăng dầu các loại62,5+15,7%—0,5%1770,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm61,0+101,2%—0,5%1400,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận58,6+49,8%—0,4%1530,4%
Chất dẻo nguyên liệu45,3+41,1%—0,3%1190,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy40,1+52,5%—0,3%1010,3%
Sản phẩm gốm, sứ40,0+32,7%—0,3%1190,3%
Sản phẩm từ cao su39,7+54,9%—0,3%1030,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác39,4+22,7%—0,3%1130,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc38,8+73,9%—0,3%980,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu37,5+67,3%—0,3%1000,3%
Phân bón các loại26,0+162,2%—0,2%590,2%
Quặng và khoáng sản khác22,5+53,3%—0,2%530,1%
Than đá22,2+14,0%—0,2%560,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm21,3+31,4%—0,2%640,2%
Chè13,2+49,1%—0,1%390,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.486,1+27,9%—17,1%6.93817,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.015,3+23,9%—13,8%5.59014,3%
Điện thoại các loại và linh kiện968,8+39,7%—6,6%2.5876,6%
Vải các loại743,2+32,1%—5,1%2.0805,3%
Hàng hóa khác714,8+42,6%—4,9%1.9665,0%
Sắt thép các loại637,4+43,8%—4,4%1.7204,4%
Chất dẻo nguyên liệu556,5+73,8%—3,8%1.3353,4%
Xăng dầu các loại555,8+25,0%—3,8%1.3553,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày430,7+49,7%—3,0%1.0882,8%
Sản phẩm từ sắt thép379,7+18,2%—2,6%1.0852,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu355,6+64,0%—2,4%8652,2%
Kim loại thường khác334,3+59,5%—2,3%8482,2%
Sản phẩm từ chất dẻo323,5+33,5%—2,2%8612,2%
Sản phẩm hóa chất295,2+55,8%—2,0%7642,0%
Hóa chất284,1+75,1%—1,9%7021,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại267,4+100,6%—1,8%5851,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô258,3+69,2%—1,8%6211,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ210,6+78,9%—1,4%5111,3%
Dược phẩm199,0+98,5%—1,4%4551,2%
Bông các loại174,4+119,8%—1,2%3831,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện157,1+32,5%—1,1%4321,1%
Xơ, sợi dệt các loại134,9+54,4%—0,9%3570,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện134,8+78,9%—0,9%3190,8%
Ngô124,4+7,2%—0,9%4101,1%
Giấy các loại124,1+58,3%—0,9%3220,8%
Đậu tương117,7+83,9%—0,8%2400,6%
Hàng thủy sản111,5+121,3%—0,8%2610,7%
Hạt điều96,8+135,4%—0,7%2050,5%
Sữa và sản phẩm sữa94,4+64,9%—0,6%2390,6%
Lúa mì88,6+329,9%—0,6%1700,4%
Phân bón các loại86,4+30,1%—0,6%2580,7%
Dầu mỡ động thực vật77,6+109,0%—0,5%1700,4%
Dây điện và dây cáp điện76,5+6,4%—0,5%2330,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ74,4+18,2%—0,5%2620,7%
Phế liệu sắt thép73,1+19,6%—0,5%1910,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu65,0+11,5%—0,4%1940,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm61,4+67,0%—0,4%1380,4%
Khí đốt hóa lỏng60,5+209,5%—0,4%1350,3%
Sản phẩm từ kim loại thường khác60,1+27,3%—0,4%1630,4%
Cao su57,5+54,9%—0,4%1520,4%
Sản phẩm từ cao su55,0+33,5%—0,4%1480,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng53,3+89,6%—0,4%6011,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh52,7+69,0%—0,4%1340,3%
Quặng và khoáng sản khác48,9+75,1%—0,3%1120,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh45,9+57,5%—0,3%1180,3%
Sản phẩm từ giấy45,5+35,4%—0,3%1220,3%
Chế phẩm thực phẩm khác44,0+48,6%—0,3%1220,3%
Hàng rau quả37,2+28,9%—0,3%1100,3%
Than đá35,8+13,5%—0,2%980,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng33,8+63,5%—0,2%870,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,3+80,3%—0,2%720,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá19,6+85,8%—0,1%410,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc13,5+37,6%—0,1%430,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ2.667,0+20,4%19,9%733,1+5,0%+1.934,07.1081.814
Trung Quốc1.394,2+15,0%10,4%3.918,0+10,6%-2.523,83.64311.336
Nhật Bản1.203,3-12,6%9,0%1.446,6+56,0%-243,33.2493.597
Hàn Quốc677,0+20,5%5,1%2.495,6+20,0%-1.818,61.8046.572
Hồng Kông602,7+47,8%4,5%115,2+31,8%+487,51.497275
Đức478,8+10,4%3,6%200,2+12,3%+278,61.3811.041
UAE397,0-2,9%3,0%31,2+13,5%+365,81.244117
Anh359,9+25,1%2,7%61,0+8,5%+298,9924149
Singapore335,7+41,6%2,5%646,2+3,6%-310,58431.778
Hà Lan330,5+18,2%2,5%44,7-1,6%+285,8956107
Malaysia293,0-13,3%2,2%407,4+12,4%-114,4802976
Thái Lan283,3+7,3%2,1%679,5+24,0%-396,28461.681
Úc276,2+14,0%2,1%202,4+27,7%+73,7744477
Indonesia264,1+4,4%2,0%234,0+13,1%+30,2825571
Campuchia239,4-2,0%1,8%166,4+41,1%+73,0612334
Philippines238,6+33,5%1,8%80,1+4,6%+158,5466203
Pháp232,3+20,8%1,7%123,5+62,6%+108,8644313
Ý224,6-4,1%1,7%122,4+20,5%+102,2656323
Ấn Độ221,4+10,1%1,7%260,8-13,1%-39,4641699
Canada189,4+44,4%1,4%27,2+2,7%+162,248490
Áo177,9+10,8%1,3%22,0+98,2%+155,9529115
Đài Loan177,0-9,7%1,3%1.050,5+12,5%-873,54962.688
Brazil172,1+52,7%1,3%203,6+38,9%-31,5429591
Thổ Nhĩ Kỳ166,5+44,5%1,2%9,8+23,0%+156,742731
Tây Ban Nha157,8-18,4%1,2%32,8+23,3%+125,052088
Mexico117,5+45,4%0,9%45,3+134,2%+72,2298106
Bỉ117,4-25,1%0,9%36,9-28,2%+80,537794
Nga98,9-18,2%0,7%39,1-54,8%+59,8317129
Thụy Điển97,3+17,3%0,7%21,8+21,1%+75,623555
Nam Phi88,2+92,6%0,7%11,8-22,4%+76,524125
Chile62,5+151,8%0,5%36,3+26,1%+26,214779
Bangladesh58,8+3,3%0,4%—165
Lào58,3+24,8%0,4%65,5-41,9%-7,1149170
Ba Lan57,8+26,6%0,4%18,1+63,8%+39,815041
Ả Rập Xê Út38,6+20,5%0,3%112,3+0,5%-73,6103236
Ai Cập31,5-6,1%0,2%—74
Pakistan30,5+76,3%0,2%13,0+23,9%+17,69636
Israel30,3-31,9%0,2%99,4+409,3%-69,197229
Myanmar28,1-6,4%0,2%6,4-73,1%+21,78417
Colombia23,9+34,8%0,2%—76
Đan Mạch23,8-0,8%0,2%22,8+52,3%+1,07844
New Zealand21,8+14,1%0,2%46,8+40,9%-25,063107
Algeria20,9-10,5%0,2%—69
Peru20,8+62,0%0,2%3,4-71,4%+17,45611
Hy Lạp19,8-9,4%0,1%2,5+40,8%+17,4449
Bồ Đào Nha19,3+0,3%0,1%6,3+105,7%+13,05519
Panama18,3+27,3%0,1%—50
Argentina16,8+75,4%0,1%188,6+353,4%-171,859417
Thụy Sĩ16,5-20,2%0,1%34,8-0,1%-18,44287
Sri Lanka15,6-1,0%0,1%—37
Iraq14,6+22,4%0,1%—47
Slovenia14,4+295,7%0,1%2,5+63,8%+11,8388
Latvia12,8+56,9%0,1%0,3+64,2%+12,6351
Séc11,6-30,3%0,1%6,8+51,1%+4,83619
Ghana11,6-48,4%0,1%—50
Ukraine11,4+0,5%0,1%3,3-48,1%+8,13619
Slovakia11,3-64,5%0,1%2,3-9,5%+9,0455
Romania10,6+33,9%0,1%4,5+188,6%+6,0249
Phần Lan10,2+85,5%0,1%17,4+96,2%-7,22752
Ireland9,8+70,0%0,1%25,6+83,4%-15,82950
Na Uy9,1+10,9%0,1%12,9+6,7%-3,92942
Nigeria6,9-61,0%0,1%—36
Kuwait6,4+21,4%0,0%37,7-44,4%-31,21951
Tanzania6,3+58,5%0,0%—21
Hungary5,6+20,9%0,0%10,8+101,4%-5,21428
Mozambique5,2-26,8%0,0%—16
Bulgaria4,0-5,0%0,0%5,3+200,2%-1,3109
Angola4,0-51,6%0,0%—13
Kenya3,8+22,8%0,0%—11
Đông Timor3,5-56,0%0,0%—8
Litva3,3+23,0%0,0%2,1+211,1%+1,285
Brunei3,1-77,9%0,0%1,1+157,9%+2,052
Bờ Biển Ngà2,6-54,0%0,0%7,3+9,1%-4,72916
Croatia2,6-14,3%0,0%4,8+238,7%-2,287
Síp2,5+83,6%0,0%2,8+171,6%-0,486
Senegal2,0-19,1%0,0%—13
Luxembourg1,8-36,9%0,0%1,4+812,3%+0,453
Estonia1,5+128,4%0,0%3,9+184,5%-2,457
Togo1,5-65,1%0,0%—3
Malta0,2-52,8%0,0%1,9-8,1%-1,715
Belarus—22,6+162,3%38
Kazakhstan—0,5+11,3%3
Cameroon—11,8+46,2%43
Qatar—14,2+120,2%28
Tunisia—0,7+38,0%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM2.306,6-6,5%17,3%2.823,6+16,0%-517,06.5107.249
Bắc Ninh1.896,8-14,8%14,2%1.726,6-22,4%+170,24.8574.880
Bình Dương1.543,6+8,1%11,5%1.186,7+5,6%+356,94.2973.225
Thái Nguyên1.308,7+1.026,5%9,8%1.325,3+431,3%-16,53.6113.481
Đồng Nai1.149,9+5,4%8,6%1.185,0+15,9%-35,23.1932.984
Hà Nội933,2-3,5%7,0%2.090,2+10,1%-1.157,02.5156.171
Hải Dương333,7+3,5%2,5%320,7+8,7%+13,0952847
Hải Phòng332,3+19,1%2,5%367,4+20,3%-35,09441.007
Bà Rịa – Vũng Tàu297,5+29,0%2,2%465,4+1,3%-167,97281.115
Long An277,8+0,7%2,1%234,5+10,7%+43,3739641
Tây Ninh212,1+48,1%1,6%164,4+36,5%+47,7562437
Hưng Yên170,5-3,5%1,3%213,9-8,0%-43,4485584
Bắc Giang164,2+14,7%1,2%200,1+18,9%-35,8423502
Vĩnh Phúc156,1+59,7%1,2%239,7+34,4%-83,6419655
Tiền Giang155,2+22,2%1,2%83,8+33,6%+71,4423243
Quảng Ninh145,6-13,5%1,1%213,5+19,1%-67,9392445
Cần Thơ104,2+2,9%0,8%38,9-43,2%+65,324093
Đắk Lắk101,5-2,3%0,8%7,5+56,2%+94,026623
Phú Thọ99,7+35,8%0,7%61,7+15,7%+38,0260195
Đà Nẵng99,4+3,0%0,7%88,5+4,3%+10,9258232
Thanh Hóa98,3+60,7%0,7%198,0+304,0%-99,7286460
Bình Phước95,0+37,5%0,7%67,2+135,4%+27,8252167
Khánh Hòa92,1+9,2%0,7%79,2+32,6%+12,9270181
Hà Nam81,8+34,4%0,6%91,6+50,9%-9,8215229
Ninh Bình81,7+26,7%0,6%74,2+93,3%+7,5234236
Cà Mau76,1-26,1%0,6%16,3+80,5%+59,818452
Thái Bình70,8+2,7%0,5%84,3-17,2%-13,4199196
Bình Định70,1+3,7%0,5%18,5-25,9%+51,519450
Nam Định64,5+21,9%0,5%47,8-5,9%+16,8180129
Thừa Thiên Huế52,2+65,3%0,4%30,3+1,0%+21,813380
Bến Tre52,0-7,5%0,4%24,2-1,2%+27,814469
Đồng Tháp48,6-21,1%0,4%49,4+16,2%-0,8141105
An Giang44,6-37,0%0,3%11,7+0,9%+32,912633
Nghệ An38,9+41,3%0,3%28,7-27,5%+10,211577
Quảng Nam38,5+6,3%0,3%115,2+138,7%-76,7112262
Sóc Trăng37,3-34,5%0,3%11,4-34,2%+25,910147
Lào Cai36,8+0,5%0,3%51,7+35,8%-15,094145
Bạc Liêu34,4-33,4%0,3%1,8+137,2%+32,6994
Gia Lai33,2-70,5%0,2%47,2+277,1%-14,011298
Trà Vinh31,4+23,6%0,2%14,1+46,6%+17,28434
Lạng Sơn30,4+636,4%0,2%33,5+60,5%-3,17288
Hậu Giang29,3+32,0%0,2%14,2+16,0%+15,17924
Bình Thuận26,7+35,3%0,2%30,0+37,5%-3,36772
Kiên Giang26,7-33,3%0,2%2,0-65,0%+24,78215
Quảng Ngãi26,6-49,4%0,2%17,4+0,2%+9,27646
Lâm Đồng22,5-24,0%0,2%5,6+12,1%+16,86716
Quảng Trị21,8+132,6%0,2%28,1-57,1%-6,34659
Vĩnh Long20,3+12,1%0,2%11,6-7,5%+8,75731
Hòa Bình15,7+143,9%0,1%21,0+106,8%-5,33844
Hà Tĩnh13,0+21,9%0,1%233,5+127,2%-220,531730
Phú Yên9,6+12,4%0,1%3,5+8,4%+6,22414
Quảng Bình8,1-10,4%0,1%13,6-16,6%-5,51430
Tuyên Quang6,4+125,9%0,0%1,4-65,2%+5,01510
Đắk Nông6,3-70,3%0,0%3,4+63,8%+2,9186
Sơn La5,9-5,0%0,0%2,6+1.067,8%+3,3225
Yên Bái5,2+24,0%0,0%3,9+245,5%+1,31711
Hà Giang4,3+74,0%0,0%1,9+915,6%+2,473
Kon Tum3,6-26,3%0,0%1,7+566,8%+1,8125
Điện Biên1,1+17,7%0,0%0,2—+0,940
Ninh Thuận0,7-53,4%0,0%1,5-9,3%-0,738
Cao Bằng0,3+61,9%0,0%4,4+61,3%-4,118
Lai Châu0,2+114,3%0,0%—00
Bắc Kạn0,1+53,4%0,0%—01
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.369,79.129,6+22,2%68,3%4.240,0-8,6%
Nhập khẩu14.581,18.839,3+20,9%60,6%5.741,8+13,3%
Cán cân-1.211,4+290,3-1.501,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.369,713.369,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.251,813.369,799,12%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.087,013.369,797,89%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.129,69.129,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.581,114.581,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.535,114.581,199,68%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.329,514.581,198,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.839,38.839,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.