Số liệu kỳ9/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2015

Tháng 9-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,77 tỉ USD, +10,3% so với cùng kỳ và -4,4% so với tháng trước; nhập khẩu 13,76 tỉ USD (+6,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 8,7 triệu USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 120,15 tỉ USD (+10,0%), nhập khẩu 123,79 tỉ USD (+15,5%), nhập siêu 3,64 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 8-2015 · Mọi tháng · Tháng 10-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.822,3-6,5%—20,5%22.99019,1%
Hàng dệt, may2.114,8-6,8%—15,4%16.94814,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.355,1-4,2%—9,8%11.3369,4%
Giày dép các loại803,2-17,8%—5,8%8.7397,3%
Hàng hóa khác712,6-5,0%—5,2%6.5745,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác704,2+3,8%—5,1%5.8664,9%
Hàng thủy sản616,2+6,3%—4,5%4.7273,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ561,3-4,0%—4,1%4.9114,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng504,2+4,3%—3,7%4.3483,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ390,5-3,4%—3.423
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện274,7+61,9%—2,0%2.1511,8%
Dầu thô246,8-15,6%—1,8%2.9862,5%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù228,5-8,5%—1,7%2.1581,8%
Hạt điều214,2-0,7%—1,6%1.7721,5%
Xơ, sợi dệt các loại206,6-5,8%—1,5%1.9111,6%
Gạo189,6-5,8%—1,4%1.9301,6%
Sản phẩm từ chất dẻo168,7-4,4%—1,2%1.5311,3%
Cà phê167,8-11,8%—1,2%2.0331,7%
Hàng rau quả148,3-28,2%—1,1%1.3771,1%
Sản phẩm từ sắt thép146,6+0,7%—1,1%1.3381,1%
Sắt thép các loại140,9+11,6%—1,0%1.2851,1%
Cao su140,7-14,2%—1,0%1.0630,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày132,6+6,1%—1,0%1.0460,9%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh93,2+4,2%—0,7%6610,6%
Dây điện và dây cáp điện87,5+17,2%—0,6%6370,5%
↳ trong đó Vải các loại84,2-11,5%—745
Kim loại thường khác và sản phẩm80,6-4,1%—0,6%7360,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận74,9+6,5%—0,5%5570,5%
Hạt tiêu74,2+7,2%—0,5%1.0480,9%
Sắn và các sản phẩm từ sắn73,3-9,6%—0,5%1.0130,8%
Hóa chất69,1-6,2%—0,5%6910,6%
Xăng dầu các loại63,7+2,1%—0,5%5860,5%
Sản phẩm hóa chất62,8+7,7%—0,5%5560,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu49,1+8,8%—0,4%3810,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm48,9-5,3%—0,4%4470,4%
Clanhke và xi măng45,2-25,4%—0,3%5190,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ43,6-3,7%—0,3%4290,4%
Sản phẩm gốm, sứ38,4+0,6%—0,3%3530,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc38,3-3,1%—0,3%3240,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác36,0-1,1%—0,3%3410,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy36,0-3,0%—0,3%3500,3%
Sản phẩm từ cao su32,3-2,6%—0,2%3220,3%
Chất dẻo nguyên liệu31,9+32,4%—0,2%3130,3%
Phân bón các loại19,8-6,8%—0,1%2280,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm19,2-5,4%—0,1%1860,2%
Chè18,6-7,2%—0,1%1510,1%
Than đá15,0+97,4%—0,1%1510,1%
Quặng và khoáng sản khác14,6+3,0%—0,1%1510,1%
↳ trong đó Sắn5,8+84,1%—361
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.222,4+3,6%—16,2%20.74816,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.143,2+5,4%—15,6%17.31514,0%
Điện thoại các loại và linh kiện954,2-2,8%—6,9%8.1386,6%
Vải các loại824,9+6,8%—6,0%7.4776,0%
Hàng hóa khác694,1-4,5%—5,0%6.0664,9%
Sắt thép các loại561,2-19,4%—4,1%5.7134,6%
Chất dẻo nguyên liệu521,0+4,5%—3,8%4.3733,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày404,2-0,2%—2,9%3.7853,1%
Kim loại thường khác396,2-3,5%—2,9%3.0422,5%
Sản phẩm từ chất dẻo338,2+1,2%—2,5%2.7752,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu310,7+3,1%—2,3%2.5512,1%
Xăng dầu các loại302,1+13,7%—2,2%3.9813,2%
Sản phẩm hóa chất297,4+1,6%—2,2%2.5192,0%
Sản phẩm từ sắt thép287,1+1,1%—2,1%2.9882,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô269,1+10,7%—2,0%2.2001,8%
Hóa chất248,0-3,7%—1,8%2.3801,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại193,6-3,9%—1,4%2.1071,7%
Dược phẩm189,0-7,5%—1,4%1.6441,3%
Ngô178,0+28,2%—1,3%1.1410,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ173,1-4,3%—1,3%1.6301,3%
Bông các loại164,5+12,9%—1,2%1.3051,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện153,3+33,5%—1,1%1.2961,0%
Xơ, sợi dệt các loại122,7-1,0%—0,9%1.1360,9%
Giấy các loại120,4+0,2%—0,9%1.0450,8%
Hàng thủy sản111,3+7,7%—0,8%8300,7%
Dây điện và dây cáp điện91,7+10,1%—0,7%7480,6%
Phân bón các loại90,1-21,1%—0,7%1.0090,8%
Lúa mì90,0+118,2%—0,7%4920,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện88,2+8,9%—0,6%9570,8%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ78,2+10,9%—0,6%7850,6%
Phế liệu sắt thép72,3-13,4%—0,5%6670,5%
Hàng rau quả70,0-10,9%—0,5%4560,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng69,6-86,5%—0,5%1.6221,3%
Hạt điều68,8-61,5%—0,5%9590,8%
Than đá68,0+40,6%—0,5%3600,3%
Sản phẩm từ kim loại thường khác64,0+12,3%—0,5%5190,4%
Dầu mỡ động thực vật64,0+16,1%—0,5%4900,4%
Cao su56,6+17,7%—0,4%4890,4%
Sản phẩm từ cao su55,9+2,1%—0,4%4750,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu54,2+24,5%—0,4%5430,4%
Sữa và sản phẩm sữa51,4-21,6%—0,4%7010,6%
Chế phẩm thực phẩm khác50,3+6,9%—0,4%4050,3%
Sản phẩm từ giấy50,2+3,0%—0,4%4260,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh49,6-10,1%—0,4%3990,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh49,3-2,0%—0,4%4420,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm47,2+7,1%—0,3%4380,4%
Đậu tương42,4-51,3%—0,3%5810,5%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng31,6+2,9%—0,2%2590,2%
Quặng và khoáng sản khác29,0-30,0%—0,2%3240,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm27,1-6,3%—0,2%2550,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá24,9+9,9%—0,2%1980,2%
Khí đốt hóa lỏng24,7-57,1%—0,2%3900,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc18,5+29,7%—0,1%1320,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ2.905,5+21,0%21,1%597,0+34,3%+2.308,524.7195.972
Trung Quốc1.393,5+10,9%10,1%4.174,5+4,2%-2.781,012.39036.696
Nhật Bản1.181,8-1,2%8,6%1.144,9-2,1%+36,910.41510.869
Hàn Quốc1.005,3+25,4%7,3%2.374,1+25,5%-1.368,86.36520.996
Hồng Kông649,7+9,8%4,7%110,8+24,9%+538,95.079997
UAE479,5+39,7%3,5%46,9+34,0%+432,64.522331
Đức441,6+0,5%3,2%243,6-26,9%+198,04.1982.459
Hà Lan435,1+41,6%3,2%63,0+41,5%+372,13.442508
Anh402,8+48,8%2,9%48,9-6,5%+353,83.392537
Malaysia279,1-2,2%2,0%357,0+4,9%-77,92.7613.128
Thái Lan274,9+8,2%2,0%702,7+17,7%-427,82.4705.894
Singapore270,6+52,9%2,0%379,7-34,2%-109,12.5814.716
Pháp243,3+6,1%1,8%78,8-7,5%+164,42.116894
Ý225,8+7,6%1,6%120,6+14,4%+105,22.1461.080
Úc213,2-36,5%1,5%216,9+22,0%-3,62.2481.578
Áo206,4+3,3%1,5%33,5+54,1%+172,81.630291
Ấn Độ205,4-10,2%1,5%216,6+2,1%-11,11.8471.999
Indonesia202,2-6,7%1,5%261,6+21,8%-59,32.0081.906
Campuchia201,6+9,1%1,5%60,6+110,1%+140,91.848698
Đài Loan185,7+0,2%1,3%914,7-7,3%-729,11.5648.273
Canada179,2+7,6%1,3%42,4+55,7%+136,81.802351
Tây Ban Nha178,6+1,7%1,3%34,1+0,0%+144,51.710299
Philippines156,5-13,8%1,1%80,0+60,8%+76,51.412665
Mexico146,3+108,2%1,1%52,4+95,1%+93,91.144374
Nga144,5-12,4%1,0%52,6+15,6%+92,01.072543
Brazil131,3-0,4%1,0%273,3+134,0%-142,01.1431.578
Bỉ116,9-1,6%0,8%38,7+6,8%+78,21.274365
Nam Phi102,3+11,1%0,7%11,3-38,1%+91,080389
Thổ Nhĩ Kỳ86,7-33,2%0,6%11,3+21,2%+75,41.094101
Thụy Điển63,7-18,8%0,5%24,0+7,8%+39,7713175
Chile63,2+27,2%0,5%23,6+6,6%+39,7485223
Ả Rập Xê Út47,7+42,2%0,3%91,3-15,0%-43,6402804
Thụy Sĩ44,1+204,5%0,3%30,8+32,9%+13,3172300
Ba Lan42,3-3,6%0,3%10,9+5,4%+31,4434128
Argentina41,7+315,4%0,3%183,0-29,5%-141,32731.701
Israel40,3+1,9%0,3%105,3+98,7%-65,0408852
Pakistan36,0+44,4%0,3%18,5+7,0%+17,5304117
Myanmar34,0+33,1%0,2%3,1-25,6%+30,928148
Bangladesh33,5-24,1%0,2%—426
Lào33,1-19,6%0,2%34,1-16,1%-0,9423472
New Zealand31,1-2,7%0,2%22,1-20,3%+8,9248294
Colombia28,5-7,1%0,2%—250
Ai Cập27,5-29,0%0,2%—270
Bồ Đào Nha26,6+36,9%0,2%3,2-59,0%+23,521154
Sri Lanka22,0+18,2%0,2%—131
Panama21,7-9,6%0,2%—210
Iraq19,9+246,3%0,1%—185
Slovakia18,7-19,1%0,1%1,3-67,1%+17,519114
Slovenia17,8+117,4%0,1%3,1+123,1%+14,713323
Ukraine17,2-21,2%0,1%8,0-43,1%+9,111655
Hy Lạp16,4+24,8%0,1%1,6+63,7%+14,812321
Đan Mạch14,9-36,0%0,1%17,7+18,4%-2,7212175
Ghana14,8-41,9%0,1%—186
Latvia13,8-2,6%0,1%0,3-4,9%+13,41084
Algeria13,4-23,1%0,1%—201
Peru13,3-20,2%0,1%14,7+42,8%-1,317638
Séc12,8+9,1%0,1%4,8-58,9%+8,112456
Romania9,6-0,4%0,1%15,3+65,8%-5,77460
Nigeria9,0-50,2%0,1%—87
Phần Lan8,0-0,0%0,1%14,2-5,1%-6,385150
Ireland7,9-13,1%0,1%16,1-4,4%-8,291173
Kuwait7,0+8,4%0,1%5,0-90,4%+2,066120
Brunei6,8+324,5%0,0%1,9—+4,82046
Na Uy5,5-37,2%0,0%11,7-25,0%-6,274142
Hungary5,4+37,0%0,0%13,1+24,5%-7,74893
Luxembourg5,0+52,9%0,0%0,6-61,9%+4,4318
Kenya4,7+35,7%0,0%—30
Litva3,8-36,0%0,0%1,2-0,4%+2,62813
Mozambique3,3-57,3%0,0%—46
Bulgaria3,0-13,0%0,0%13,8+497,8%-10,82939
Angola2,8-57,9%0,0%—39
Senegal2,6-14,2%0,0%—33
Síp2,6+23,3%0,0%2,2+56,0%+0,52516
Bờ Biển Ngà2,2-89,2%0,0%35,6+10,8%-33,5109421
Croatia2,2+40,0%0,0%2,1+5,0%+0,02418
Tanzania2,1-41,7%0,0%—57
Đông Timor2,1+195,3%0,0%—24
Estonia1,5-1,1%0,0%0,6+29,9%+0,91714
Togo0,8-61,0%0,0%—13
Malta0,1-60,3%0,0%2,4+282,7%-2,33217
Belarus—0,6-95,5%85
Kazakhstan—0,1-85,4%7
Cameroon—13,8-30,4%113
Qatar—4,5-89,5%153
Tunisia—0,3-52,6%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
TP.HCM2.304,2-4,4%16,7%2.789,5+5,4%-485,221.72724.392
Bắc Ninh1.911,8+20,4%13,9%1.662,1+1,0%+249,616.19214.421
Thái Nguyên1.568,5+71,8%11,4%1.004,7+23,8%+563,712.0819.306
Bình Dương1.532,5-1,8%11,1%1.121,5-10,0%+411,013.70010.170
Đồng Nai1.167,2+6,4%8,5%1.117,9+3,5%+49,310.4239.584
Hà Nội821,1-1,2%6,0%1.866,0-7,8%-1.044,97.92419.003
Hải Phòng381,6+21,9%2,8%419,0+30,4%-37,43.2513.487
Hải Dương373,5+4,4%2,7%332,5+21,7%+41,03.2412.867
Bắc Giang278,2+41,2%2,0%225,3+41,6%+52,91.7331.771
Long An274,6+13,1%2,0%219,7+6,0%+54,92.4932.051
Bà Rịa – Vũng Tàu225,3+6,0%1,6%427,4+1,9%-202,12.1393.908
Tây Ninh218,9+16,4%1,6%166,6+25,3%+52,21.9551.431
Hưng Yên203,4-6,9%1,5%259,8+15,2%-56,41.6232.052
Vĩnh Phúc171,4+61,8%1,2%269,9+33,9%-98,51.3162.104
Tiền Giang166,3+12,5%1,2%90,8+2,3%+75,51.442840
Quảng Ninh126,5-29,4%0,9%219,5+37,2%-93,01.1471.633
Đà Nẵng121,8+27,6%0,9%120,7+41,4%+1,1914845
Bình Phước117,2+18,9%0,9%51,4+30,2%+65,8927497
Thanh Hóa113,4+24,6%0,8%218,5+213,5%-105,19951.956
Cần Thơ112,4+5,4%0,8%32,4-20,8%+80,0880281
Thái Bình102,4-9,7%0,7%61,3+2,4%+41,1704707
Cà Mau100,6-24,5%0,7%11,7+3,4%+88,9714155
Phú Thọ98,1+3,4%0,7%82,2+48,0%+15,9810672
Hà Nam94,7+39,0%0,7%103,3+18,8%-8,7736816
Khánh Hòa93,4+64,6%0,7%63,7-18,2%+29,7857538
Nam Định81,7+1,0%0,6%56,9+11,4%+24,9676485
Ninh Bình66,4-19,0%0,5%61,2-0,6%+5,3676600
Đắk Lắk60,5-32,3%0,4%28,7+223,1%+31,8723187
Sóc Trăng56,4+6,9%0,4%26,0+71,8%+30,4367148
Đồng Tháp54,3-12,6%0,4%33,6+28,8%+20,7495315
An Giang53,1-25,9%0,4%14,4+35,2%+38,7459108
Bến Tre52,2+8,5%0,4%23,9+20,6%+28,3480219
Bạc Liêu49,2-23,9%0,4%3,9+92,3%+45,334022
Thừa Thiên Huế45,4+40,7%0,3%35,2+78,8%+10,2442294
Bình Định44,7-0,1%0,3%21,1+13,5%+23,5509200
Nghệ An44,6+18,8%0,3%41,7+90,5%+2,9374308
Quảng Nam44,4+4,5%0,3%108,4+45,6%-63,9428962
Hậu Giang33,4+17,5%0,2%27,6+48,8%+5,8268132
Quảng Ngãi31,5-13,7%0,2%14,5-32,4%+17,0275138
Kiên Giang31,4-29,4%0,2%7,9-21,1%+23,528047
Bình Thuận28,9+20,8%0,2%33,8+157,9%-4,9227221
Lào Cai27,8+34,5%0,2%28,4-38,8%-0,6275428
Trà Vinh26,7-8,6%0,2%9,6+22,8%+17,1276102
Hòa Bình24,1+116,3%0,2%30,8+199,5%-6,7179206
Lạng Sơn20,5+139,7%0,1%35,1+94,5%-14,6206287
Lâm Đồng20,2-28,4%0,1%8,8+4,8%+11,420667
Vĩnh Long19,9-18,0%0,1%15,8+61,9%+4,1202114
Quảng Trị12,6-8,3%0,1%11,7-43,7%+0,9156185
Hà Tĩnh9,6-0,8%0,1%81,6-67,2%-72,0921.665
Gia Lai8,8-61,1%0,1%12,2+84,2%-3,4218248
Quảng Bình7,8-22,5%0,1%6,7-29,0%+1,14499
Yên Bái6,6+45,5%0,0%4,2+146,6%+2,45539
Sơn La5,9-11,8%0,0%0,6-4,7%+5,36019
Tuyên Quang5,7+12,8%0,0%1,1-74,7%+4,64825
Phú Yên5,4-32,8%0,0%3,1-46,3%+2,27847
Đắk Nông4,7+1,6%0,0%0,7+15,9%+4,04612
Kon Tum4,2-35,7%0,0%0,1-96,8%+4,14219
Ninh Thuận3,2-5,3%0,0%1,9-17,5%+1,22026
Hà Giang2,2-26,1%0,0%0,8+35,1%+1,42915
Điện Biên0,2-67,7%0,0%0,0-1,8%+0,283
Lai Châu0,1-38,2%0,0%0,0—+0,110
Cao Bằng0,0-97,8%0,0%1,9+108,8%-1,8223
Bắc Kạn—0,0-61,9%05
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.766,19.610,5+18,2%69,8%4.155,5-4,6%
Nhập khẩu13.757,38.472,2+9,0%61,6%5.285,1+1,7%
Cán cân+8,7+1.138,3-1.129,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.766,113.766,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.673,613.766,199,33%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.553,413.766,198,46%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.610,59.610,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK13.757,313.757,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK13.732,013.757,399,82%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.499,313.757,398,12%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.472,28.472,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.