Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2015
Tháng 9-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,77 tỉ USD, +10,3% so với cùng kỳ và -4,4% so với tháng trước; nhập khẩu 13,76 tỉ USD (+6,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 8,7 triệu USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 120,15 tỉ USD (+10,0%), nhập khẩu 123,79 tỉ USD (+15,5%), nhập siêu 3,64 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.822,3 | -6,5% | — | 20,5% | 22.990 | 19,1% | |
| Hàng dệt, may | 2.114,8 | -6,8% | — | 15,4% | 16.948 | 14,1% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.355,1 | -4,2% | — | 9,8% | 11.336 | 9,4% | |
| Giày dép các loại | 803,2 | -17,8% | — | 5,8% | 8.739 | 7,3% | |
| Hàng hóa khác | 712,6 | -5,0% | — | 5,2% | 6.574 | 5,5% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 704,2 | +3,8% | — | 5,1% | 5.866 | 4,9% | |
| Hàng thủy sản | 616,2 | +6,3% | — | 4,5% | 4.727 | 3,9% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 561,3 | -4,0% | — | 4,1% | 4.911 | 4,1% | |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 504,2 | +4,3% | — | 3,7% | 4.348 | 3,6% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 390,5 | -3,4% | — | 3.423 | |||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 274,7 | +61,9% | — | 2,0% | 2.151 | 1,8% | |
| Dầu thô | 246,8 | -15,6% | — | 1,8% | 2.986 | 2,5% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 228,5 | -8,5% | — | 1,7% | 2.158 | 1,8% | |
| Hạt điều | 214,2 | -0,7% | — | 1,6% | 1.772 | 1,5% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 206,6 | -5,8% | — | 1,5% | 1.911 | 1,6% | |
| Gạo | 189,6 | -5,8% | — | 1,4% | 1.930 | 1,6% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 168,7 | -4,4% | — | 1,2% | 1.531 | 1,3% | |
| Cà phê | 167,8 | -11,8% | — | 1,2% | 2.033 | 1,7% | |
| Hàng rau quả | 148,3 | -28,2% | — | 1,1% | 1.377 | 1,1% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 146,6 | +0,7% | — | 1,1% | 1.338 | 1,1% | |
| Sắt thép các loại | 140,9 | +11,6% | — | 1,0% | 1.285 | 1,1% | |
| Cao su | 140,7 | -14,2% | — | 1,0% | 1.063 | 0,9% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 132,6 | +6,1% | — | 1,0% | 1.046 | 0,9% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 93,2 | +4,2% | — | 0,7% | 661 | 0,6% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 87,5 | +17,2% | — | 0,6% | 637 | 0,5% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 84,2 | -11,5% | — | 745 | |||
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 80,6 | -4,1% | — | 0,6% | 736 | 0,6% | |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 74,9 | +6,5% | — | 0,5% | 557 | 0,5% | |
| Hạt tiêu | 74,2 | +7,2% | — | 0,5% | 1.048 | 0,9% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 73,3 | -9,6% | — | 0,5% | 1.013 | 0,8% | |
| Hóa chất | 69,1 | -6,2% | — | 0,5% | 691 | 0,6% | |
| Xăng dầu các loại | 63,7 | +2,1% | — | 0,5% | 586 | 0,5% | |
| Sản phẩm hóa chất | 62,8 | +7,7% | — | 0,5% | 556 | 0,5% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 49,1 | +8,8% | — | 0,4% | 381 | 0,3% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 48,9 | -5,3% | — | 0,4% | 447 | 0,4% | |
| Clanhke và xi măng | 45,2 | -25,4% | — | 0,3% | 519 | 0,4% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 43,6 | -3,7% | — | 0,3% | 429 | 0,4% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 38,4 | +0,6% | — | 0,3% | 353 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 38,3 | -3,1% | — | 0,3% | 324 | 0,3% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 36,0 | -1,1% | — | 0,3% | 341 | 0,3% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 36,0 | -3,0% | — | 0,3% | 350 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 32,3 | -2,6% | — | 0,2% | 322 | 0,3% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 31,9 | +32,4% | — | 0,2% | 313 | 0,3% | |
| Phân bón các loại | 19,8 | -6,8% | — | 0,1% | 228 | 0,2% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 19,2 | -5,4% | — | 0,1% | 186 | 0,2% | |
| Chè | 18,6 | -7,2% | — | 0,1% | 151 | 0,1% | |
| Than đá | 15,0 | +97,4% | — | 0,1% | 151 | 0,1% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 14,6 | +3,0% | — | 0,1% | 151 | 0,1% | |
| ↳ trong đó Sắn | 5,8 | +84,1% | — | 361 |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.222,4 | +3,6% | — | 16,2% | 20.748 | 16,8% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.143,2 | +5,4% | — | 15,6% | 17.315 | 14,0% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 954,2 | -2,8% | — | 6,9% | 8.138 | 6,6% | |
| Vải các loại | 824,9 | +6,8% | — | 6,0% | 7.477 | 6,0% | |
| Hàng hóa khác | 694,1 | -4,5% | — | 5,0% | 6.066 | 4,9% | |
| Sắt thép các loại | 561,2 | -19,4% | — | 4,1% | 5.713 | 4,6% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 521,0 | +4,5% | — | 3,8% | 4.373 | 3,5% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 404,2 | -0,2% | — | 2,9% | 3.785 | 3,1% | |
| Kim loại thường khác | 396,2 | -3,5% | — | 2,9% | 3.042 | 2,5% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 338,2 | +1,2% | — | 2,5% | 2.775 | 2,2% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 310,7 | +3,1% | — | 2,3% | 2.551 | 2,1% | |
| Xăng dầu các loại | 302,1 | +13,7% | — | 2,2% | 3.981 | 3,2% | |
| Sản phẩm hóa chất | 297,4 | +1,6% | — | 2,2% | 2.519 | 2,0% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 287,1 | +1,1% | — | 2,1% | 2.988 | 2,4% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 269,1 | +10,7% | — | 2,0% | 2.200 | 1,8% | |
| Hóa chất | 248,0 | -3,7% | — | 1,8% | 2.380 | 1,9% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 193,6 | -3,9% | — | 1,4% | 2.107 | 1,7% | |
| Dược phẩm | 189,0 | -7,5% | — | 1,4% | 1.644 | 1,3% | |
| Ngô | 178,0 | +28,2% | — | 1,3% | 1.141 | 0,9% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 173,1 | -4,3% | — | 1,3% | 1.630 | 1,3% | |
| Bông các loại | 164,5 | +12,9% | — | 1,2% | 1.305 | 1,1% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 153,3 | +33,5% | — | 1,1% | 1.296 | 1,0% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 122,7 | -1,0% | — | 0,9% | 1.136 | 0,9% | |
| Giấy các loại | 120,4 | +0,2% | — | 0,9% | 1.045 | 0,8% | |
| Hàng thủy sản | 111,3 | +7,7% | — | 0,8% | 830 | 0,7% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 91,7 | +10,1% | — | 0,7% | 748 | 0,6% | |
| Phân bón các loại | 90,1 | -21,1% | — | 0,7% | 1.009 | 0,8% | |
| Lúa mì | 90,0 | +118,2% | — | 0,7% | 492 | 0,4% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 88,2 | +8,9% | — | 0,6% | 957 | 0,8% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 78,2 | +10,9% | — | 0,6% | 785 | 0,6% | |
| Phế liệu sắt thép | 72,3 | -13,4% | — | 0,5% | 667 | 0,5% | |
| Hàng rau quả | 70,0 | -10,9% | — | 0,5% | 456 | 0,4% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 69,6 | -86,5% | — | 0,5% | 1.622 | 1,3% | |
| Hạt điều | 68,8 | -61,5% | — | 0,5% | 959 | 0,8% | |
| Than đá | 68,0 | +40,6% | — | 0,5% | 360 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 64,0 | +12,3% | — | 0,5% | 519 | 0,4% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 64,0 | +16,1% | — | 0,5% | 490 | 0,4% | |
| Cao su | 56,6 | +17,7% | — | 0,4% | 489 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ cao su | 55,9 | +2,1% | — | 0,4% | 475 | 0,4% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 54,2 | +24,5% | — | 0,4% | 543 | 0,4% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 51,4 | -21,6% | — | 0,4% | 701 | 0,6% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 50,3 | +6,9% | — | 0,4% | 405 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ giấy | 50,2 | +3,0% | — | 0,4% | 426 | 0,3% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 49,6 | -10,1% | — | 0,4% | 399 | 0,3% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 49,3 | -2,0% | — | 0,4% | 442 | 0,4% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 47,2 | +7,1% | — | 0,3% | 438 | 0,4% | |
| Đậu tương | 42,4 | -51,3% | — | 0,3% | 581 | 0,5% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 31,6 | +2,9% | — | 0,2% | 259 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 29,0 | -30,0% | — | 0,2% | 324 | 0,3% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 27,1 | -6,3% | — | 0,2% | 255 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 24,9 | +9,9% | — | 0,2% | 198 | 0,2% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 24,7 | -57,1% | — | 0,2% | 390 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 18,5 | +29,7% | — | 0,1% | 132 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.905,5 | +21,0% | 21,1% | 597,0 | +34,3% | +2.308,5 | 24.719 | 5.972 |
| Trung Quốc | 1.393,5 | +10,9% | 10,1% | 4.174,5 | +4,2% | -2.781,0 | 12.390 | 36.696 |
| Nhật Bản | 1.181,8 | -1,2% | 8,6% | 1.144,9 | -2,1% | +36,9 | 10.415 | 10.869 |
| Hàn Quốc | 1.005,3 | +25,4% | 7,3% | 2.374,1 | +25,5% | -1.368,8 | 6.365 | 20.996 |
| Hồng Kông | 649,7 | +9,8% | 4,7% | 110,8 | +24,9% | +538,9 | 5.079 | 997 |
| UAE | 479,5 | +39,7% | 3,5% | 46,9 | +34,0% | +432,6 | 4.522 | 331 |
| Đức | 441,6 | +0,5% | 3,2% | 243,6 | -26,9% | +198,0 | 4.198 | 2.459 |
| Hà Lan | 435,1 | +41,6% | 3,2% | 63,0 | +41,5% | +372,1 | 3.442 | 508 |
| Anh | 402,8 | +48,8% | 2,9% | 48,9 | -6,5% | +353,8 | 3.392 | 537 |
| Malaysia | 279,1 | -2,2% | 2,0% | 357,0 | +4,9% | -77,9 | 2.761 | 3.128 |
| Thái Lan | 274,9 | +8,2% | 2,0% | 702,7 | +17,7% | -427,8 | 2.470 | 5.894 |
| Singapore | 270,6 | +52,9% | 2,0% | 379,7 | -34,2% | -109,1 | 2.581 | 4.716 |
| Pháp | 243,3 | +6,1% | 1,8% | 78,8 | -7,5% | +164,4 | 2.116 | 894 |
| Ý | 225,8 | +7,6% | 1,6% | 120,6 | +14,4% | +105,2 | 2.146 | 1.080 |
| Úc | 213,2 | -36,5% | 1,5% | 216,9 | +22,0% | -3,6 | 2.248 | 1.578 |
| Áo | 206,4 | +3,3% | 1,5% | 33,5 | +54,1% | +172,8 | 1.630 | 291 |
| Ấn Độ | 205,4 | -10,2% | 1,5% | 216,6 | +2,1% | -11,1 | 1.847 | 1.999 |
| Indonesia | 202,2 | -6,7% | 1,5% | 261,6 | +21,8% | -59,3 | 2.008 | 1.906 |
| Campuchia | 201,6 | +9,1% | 1,5% | 60,6 | +110,1% | +140,9 | 1.848 | 698 |
| Đài Loan | 185,7 | +0,2% | 1,3% | 914,7 | -7,3% | -729,1 | 1.564 | 8.273 |
| Canada | 179,2 | +7,6% | 1,3% | 42,4 | +55,7% | +136,8 | 1.802 | 351 |
| Tây Ban Nha | 178,6 | +1,7% | 1,3% | 34,1 | +0,0% | +144,5 | 1.710 | 299 |
| Philippines | 156,5 | -13,8% | 1,1% | 80,0 | +60,8% | +76,5 | 1.412 | 665 |
| Mexico | 146,3 | +108,2% | 1,1% | 52,4 | +95,1% | +93,9 | 1.144 | 374 |
| Nga | 144,5 | -12,4% | 1,0% | 52,6 | +15,6% | +92,0 | 1.072 | 543 |
| Brazil | 131,3 | -0,4% | 1,0% | 273,3 | +134,0% | -142,0 | 1.143 | 1.578 |
| Bỉ | 116,9 | -1,6% | 0,8% | 38,7 | +6,8% | +78,2 | 1.274 | 365 |
| Nam Phi | 102,3 | +11,1% | 0,7% | 11,3 | -38,1% | +91,0 | 803 | 89 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 86,7 | -33,2% | 0,6% | 11,3 | +21,2% | +75,4 | 1.094 | 101 |
| Thụy Điển | 63,7 | -18,8% | 0,5% | 24,0 | +7,8% | +39,7 | 713 | 175 |
| Chile | 63,2 | +27,2% | 0,5% | 23,6 | +6,6% | +39,7 | 485 | 223 |
| Ả Rập Xê Út | 47,7 | +42,2% | 0,3% | 91,3 | -15,0% | -43,6 | 402 | 804 |
| Thụy Sĩ | 44,1 | +204,5% | 0,3% | 30,8 | +32,9% | +13,3 | 172 | 300 |
| Ba Lan | 42,3 | -3,6% | 0,3% | 10,9 | +5,4% | +31,4 | 434 | 128 |
| Argentina | 41,7 | +315,4% | 0,3% | 183,0 | -29,5% | -141,3 | 273 | 1.701 |
| Israel | 40,3 | +1,9% | 0,3% | 105,3 | +98,7% | -65,0 | 408 | 852 |
| Pakistan | 36,0 | +44,4% | 0,3% | 18,5 | +7,0% | +17,5 | 304 | 117 |
| Myanmar | 34,0 | +33,1% | 0,2% | 3,1 | -25,6% | +30,9 | 281 | 48 |
| Bangladesh | 33,5 | -24,1% | 0,2% | — | 426 | |||
| Lào | 33,1 | -19,6% | 0,2% | 34,1 | -16,1% | -0,9 | 423 | 472 |
| New Zealand | 31,1 | -2,7% | 0,2% | 22,1 | -20,3% | +8,9 | 248 | 294 |
| Colombia | 28,5 | -7,1% | 0,2% | — | 250 | |||
| Ai Cập | 27,5 | -29,0% | 0,2% | — | 270 | |||
| Bồ Đào Nha | 26,6 | +36,9% | 0,2% | 3,2 | -59,0% | +23,5 | 211 | 54 |
| Sri Lanka | 22,0 | +18,2% | 0,2% | — | 131 | |||
| Panama | 21,7 | -9,6% | 0,2% | — | 210 | |||
| Iraq | 19,9 | +246,3% | 0,1% | — | 185 | |||
| Slovakia | 18,7 | -19,1% | 0,1% | 1,3 | -67,1% | +17,5 | 191 | 14 |
| Slovenia | 17,8 | +117,4% | 0,1% | 3,1 | +123,1% | +14,7 | 133 | 23 |
| Ukraine | 17,2 | -21,2% | 0,1% | 8,0 | -43,1% | +9,1 | 116 | 55 |
| Hy Lạp | 16,4 | +24,8% | 0,1% | 1,6 | +63,7% | +14,8 | 123 | 21 |
| Đan Mạch | 14,9 | -36,0% | 0,1% | 17,7 | +18,4% | -2,7 | 212 | 175 |
| Ghana | 14,8 | -41,9% | 0,1% | — | 186 | |||
| Latvia | 13,8 | -2,6% | 0,1% | 0,3 | -4,9% | +13,4 | 108 | 4 |
| Algeria | 13,4 | -23,1% | 0,1% | — | 201 | |||
| Peru | 13,3 | -20,2% | 0,1% | 14,7 | +42,8% | -1,3 | 176 | 38 |
| Séc | 12,8 | +9,1% | 0,1% | 4,8 | -58,9% | +8,1 | 124 | 56 |
| Romania | 9,6 | -0,4% | 0,1% | 15,3 | +65,8% | -5,7 | 74 | 60 |
| Nigeria | 9,0 | -50,2% | 0,1% | — | 87 | |||
| Phần Lan | 8,0 | -0,0% | 0,1% | 14,2 | -5,1% | -6,3 | 85 | 150 |
| Ireland | 7,9 | -13,1% | 0,1% | 16,1 | -4,4% | -8,2 | 91 | 173 |
| Kuwait | 7,0 | +8,4% | 0,1% | 5,0 | -90,4% | +2,0 | 66 | 120 |
| Brunei | 6,8 | +324,5% | 0,0% | 1,9 | — | +4,8 | 20 | 46 |
| Na Uy | 5,5 | -37,2% | 0,0% | 11,7 | -25,0% | -6,2 | 74 | 142 |
| Hungary | 5,4 | +37,0% | 0,0% | 13,1 | +24,5% | -7,7 | 48 | 93 |
| Luxembourg | 5,0 | +52,9% | 0,0% | 0,6 | -61,9% | +4,4 | 31 | 8 |
| Kenya | 4,7 | +35,7% | 0,0% | — | 30 | |||
| Litva | 3,8 | -36,0% | 0,0% | 1,2 | -0,4% | +2,6 | 28 | 13 |
| Mozambique | 3,3 | -57,3% | 0,0% | — | 46 | |||
| Bulgaria | 3,0 | -13,0% | 0,0% | 13,8 | +497,8% | -10,8 | 29 | 39 |
| Angola | 2,8 | -57,9% | 0,0% | — | 39 | |||
| Senegal | 2,6 | -14,2% | 0,0% | — | 33 | |||
| Síp | 2,6 | +23,3% | 0,0% | 2,2 | +56,0% | +0,5 | 25 | 16 |
| Bờ Biển Ngà | 2,2 | -89,2% | 0,0% | 35,6 | +10,8% | -33,5 | 109 | 421 |
| Croatia | 2,2 | +40,0% | 0,0% | 2,1 | +5,0% | +0,0 | 24 | 18 |
| Tanzania | 2,1 | -41,7% | 0,0% | — | 57 | |||
| Đông Timor | 2,1 | +195,3% | 0,0% | — | 24 | |||
| Estonia | 1,5 | -1,1% | 0,0% | 0,6 | +29,9% | +0,9 | 17 | 14 |
| Togo | 0,8 | -61,0% | 0,0% | — | 13 | |||
| Malta | 0,1 | -60,3% | 0,0% | 2,4 | +282,7% | -2,3 | 32 | 17 |
| Belarus | — | 0,6 | -95,5% | 85 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,1 | -85,4% | 7 | ||||
| Cameroon | — | 13,8 | -30,4% | 113 | ||||
| Qatar | — | 4,5 | -89,5% | 153 | ||||
| Tunisia | — | 0,3 | -52,6% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.304,2 | -4,4% | 16,7% | 2.789,5 | +5,4% | -485,2 | 21.727 | 24.392 |
| Bắc Ninh | 1.911,8 | +20,4% | 13,9% | 1.662,1 | +1,0% | +249,6 | 16.192 | 14.421 |
| Thái Nguyên | 1.568,5 | +71,8% | 11,4% | 1.004,7 | +23,8% | +563,7 | 12.081 | 9.306 |
| Bình Dương | 1.532,5 | -1,8% | 11,1% | 1.121,5 | -10,0% | +411,0 | 13.700 | 10.170 |
| Đồng Nai | 1.167,2 | +6,4% | 8,5% | 1.117,9 | +3,5% | +49,3 | 10.423 | 9.584 |
| Hà Nội | 821,1 | -1,2% | 6,0% | 1.866,0 | -7,8% | -1.044,9 | 7.924 | 19.003 |
| Hải Phòng | 381,6 | +21,9% | 2,8% | 419,0 | +30,4% | -37,4 | 3.251 | 3.487 |
| Hải Dương | 373,5 | +4,4% | 2,7% | 332,5 | +21,7% | +41,0 | 3.241 | 2.867 |
| Bắc Giang | 278,2 | +41,2% | 2,0% | 225,3 | +41,6% | +52,9 | 1.733 | 1.771 |
| Long An | 274,6 | +13,1% | 2,0% | 219,7 | +6,0% | +54,9 | 2.493 | 2.051 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 225,3 | +6,0% | 1,6% | 427,4 | +1,9% | -202,1 | 2.139 | 3.908 |
| Tây Ninh | 218,9 | +16,4% | 1,6% | 166,6 | +25,3% | +52,2 | 1.955 | 1.431 |
| Hưng Yên | 203,4 | -6,9% | 1,5% | 259,8 | +15,2% | -56,4 | 1.623 | 2.052 |
| Vĩnh Phúc | 171,4 | +61,8% | 1,2% | 269,9 | +33,9% | -98,5 | 1.316 | 2.104 |
| Tiền Giang | 166,3 | +12,5% | 1,2% | 90,8 | +2,3% | +75,5 | 1.442 | 840 |
| Quảng Ninh | 126,5 | -29,4% | 0,9% | 219,5 | +37,2% | -93,0 | 1.147 | 1.633 |
| Đà Nẵng | 121,8 | +27,6% | 0,9% | 120,7 | +41,4% | +1,1 | 914 | 845 |
| Bình Phước | 117,2 | +18,9% | 0,9% | 51,4 | +30,2% | +65,8 | 927 | 497 |
| Thanh Hóa | 113,4 | +24,6% | 0,8% | 218,5 | +213,5% | -105,1 | 995 | 1.956 |
| Cần Thơ | 112,4 | +5,4% | 0,8% | 32,4 | -20,8% | +80,0 | 880 | 281 |
| Thái Bình | 102,4 | -9,7% | 0,7% | 61,3 | +2,4% | +41,1 | 704 | 707 |
| Cà Mau | 100,6 | -24,5% | 0,7% | 11,7 | +3,4% | +88,9 | 714 | 155 |
| Phú Thọ | 98,1 | +3,4% | 0,7% | 82,2 | +48,0% | +15,9 | 810 | 672 |
| Hà Nam | 94,7 | +39,0% | 0,7% | 103,3 | +18,8% | -8,7 | 736 | 816 |
| Khánh Hòa | 93,4 | +64,6% | 0,7% | 63,7 | -18,2% | +29,7 | 857 | 538 |
| Nam Định | 81,7 | +1,0% | 0,6% | 56,9 | +11,4% | +24,9 | 676 | 485 |
| Ninh Bình | 66,4 | -19,0% | 0,5% | 61,2 | -0,6% | +5,3 | 676 | 600 |
| Đắk Lắk | 60,5 | -32,3% | 0,4% | 28,7 | +223,1% | +31,8 | 723 | 187 |
| Sóc Trăng | 56,4 | +6,9% | 0,4% | 26,0 | +71,8% | +30,4 | 367 | 148 |
| Đồng Tháp | 54,3 | -12,6% | 0,4% | 33,6 | +28,8% | +20,7 | 495 | 315 |
| An Giang | 53,1 | -25,9% | 0,4% | 14,4 | +35,2% | +38,7 | 459 | 108 |
| Bến Tre | 52,2 | +8,5% | 0,4% | 23,9 | +20,6% | +28,3 | 480 | 219 |
| Bạc Liêu | 49,2 | -23,9% | 0,4% | 3,9 | +92,3% | +45,3 | 340 | 22 |
| Thừa Thiên Huế | 45,4 | +40,7% | 0,3% | 35,2 | +78,8% | +10,2 | 442 | 294 |
| Bình Định | 44,7 | -0,1% | 0,3% | 21,1 | +13,5% | +23,5 | 509 | 200 |
| Nghệ An | 44,6 | +18,8% | 0,3% | 41,7 | +90,5% | +2,9 | 374 | 308 |
| Quảng Nam | 44,4 | +4,5% | 0,3% | 108,4 | +45,6% | -63,9 | 428 | 962 |
| Hậu Giang | 33,4 | +17,5% | 0,2% | 27,6 | +48,8% | +5,8 | 268 | 132 |
| Quảng Ngãi | 31,5 | -13,7% | 0,2% | 14,5 | -32,4% | +17,0 | 275 | 138 |
| Kiên Giang | 31,4 | -29,4% | 0,2% | 7,9 | -21,1% | +23,5 | 280 | 47 |
| Bình Thuận | 28,9 | +20,8% | 0,2% | 33,8 | +157,9% | -4,9 | 227 | 221 |
| Lào Cai | 27,8 | +34,5% | 0,2% | 28,4 | -38,8% | -0,6 | 275 | 428 |
| Trà Vinh | 26,7 | -8,6% | 0,2% | 9,6 | +22,8% | +17,1 | 276 | 102 |
| Hòa Bình | 24,1 | +116,3% | 0,2% | 30,8 | +199,5% | -6,7 | 179 | 206 |
| Lạng Sơn | 20,5 | +139,7% | 0,1% | 35,1 | +94,5% | -14,6 | 206 | 287 |
| Lâm Đồng | 20,2 | -28,4% | 0,1% | 8,8 | +4,8% | +11,4 | 206 | 67 |
| Vĩnh Long | 19,9 | -18,0% | 0,1% | 15,8 | +61,9% | +4,1 | 202 | 114 |
| Quảng Trị | 12,6 | -8,3% | 0,1% | 11,7 | -43,7% | +0,9 | 156 | 185 |
| Hà Tĩnh | 9,6 | -0,8% | 0,1% | 81,6 | -67,2% | -72,0 | 92 | 1.665 |
| Gia Lai | 8,8 | -61,1% | 0,1% | 12,2 | +84,2% | -3,4 | 218 | 248 |
| Quảng Bình | 7,8 | -22,5% | 0,1% | 6,7 | -29,0% | +1,1 | 44 | 99 |
| Yên Bái | 6,6 | +45,5% | 0,0% | 4,2 | +146,6% | +2,4 | 55 | 39 |
| Sơn La | 5,9 | -11,8% | 0,0% | 0,6 | -4,7% | +5,3 | 60 | 19 |
| Tuyên Quang | 5,7 | +12,8% | 0,0% | 1,1 | -74,7% | +4,6 | 48 | 25 |
| Phú Yên | 5,4 | -32,8% | 0,0% | 3,1 | -46,3% | +2,2 | 78 | 47 |
| Đắk Nông | 4,7 | +1,6% | 0,0% | 0,7 | +15,9% | +4,0 | 46 | 12 |
| Kon Tum | 4,2 | -35,7% | 0,0% | 0,1 | -96,8% | +4,1 | 42 | 19 |
| Ninh Thuận | 3,2 | -5,3% | 0,0% | 1,9 | -17,5% | +1,2 | 20 | 26 |
| Hà Giang | 2,2 | -26,1% | 0,0% | 0,8 | +35,1% | +1,4 | 29 | 15 |
| Điện Biên | 0,2 | -67,7% | 0,0% | 0,0 | -1,8% | +0,2 | 8 | 3 |
| Lai Châu | 0,1 | -38,2% | 0,0% | 0,0 | — | +0,1 | 1 | 0 |
| Cao Bằng | 0,0 | -97,8% | 0,0% | 1,9 | +108,8% | -1,8 | 2 | 23 |
| Bắc Kạn | — | 0,0 | -61,9% | 0 | 5 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 13.766,1 | 9.610,5 | +18,2% | 69,8% | 4.155,5 | -4,6% |
| Nhập khẩu | 13.757,3 | 8.472,2 | +9,0% | 61,6% | 5.285,1 | +1,7% |
| Cán cân | +8,7 | +1.138,3 | -1.129,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 13.766,1 | 13.766,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 13.673,6 | 13.766,1 | 99,33% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 13.553,4 | 13.766,1 | 98,46% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.610,5 | 9.610,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 13.757,3 | 13.757,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 13.732,0 | 13.757,3 | 99,82% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 13.499,3 | 13.757,3 | 98,12% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.472,2 | 8.472,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.