Xuất nhập khẩu than các loại Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại than các loại 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu than các loại 144 triệu USD (+82,2%), nhập khẩu 6.357 triệu USD (+35,1%) — nhập siêu 6.213 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 4.627 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân than các loại — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 143,5 +82,2% 6.356,5 +35,1% ▼ −6.213,0 ▼ −1.586,3 2025 157,2 -2,5% 6.552,4 -14,0% ▼ −6.395,3 ▲ +1.062,4 2024 161,2 -35,2% 7.618,8 +6,4% ▼ −7.457,6 ▼ −544,0 2023 248,8 -39,5% 7.162,4 +0,6% ▼ −6.913,6 ▼ −204,4 2022 411,0 +67,0% 7.120,2 +59,3% ▼ −6.709,2 ▼ −2.484,3 2021 246,1 +105,7% 4.471,0 +18,4% ▼ −4.224,9 ▼ −566,8 2020 119,6 -29,1% 3.777,7 -0,3% ▼ −3.658,0 ▼ −38,1 2019 168,8 -47,5% 3.788,8 +48,3% ▼ −3.619,9 ▼ −1.386,4 2018 321,5 +12,0% 2.555,0 +66,5% ▼ −2.233,5 ▼ −986,6 2017 287,1 +107,0% 1.534,1 +59,9% ▼ −1.247,0 ▼ −426,3 2016 138,7 -25,0% 959,5 +75,3% ▼ −820,7 ▼ −458,3 2015 185,1 547,5 ▼ −362,4
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân than các loại — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 27,0 +72,7% 1.691,6 +94,6% ▼ −1.664,7 ▼ −811,1 Q2/2026 67,3 +88,2% 2.855,6 +40,9% ▼ −2.788,4 ▼ −797,4 Q1/2026 49,3 +79,7% 1.809,3 -0,0% ▼ −1.760,0 ▲ +22,2 Q4/2025 59,0 +28,3% 1.388,2 -4,5% ▼ −1.329,2 ▲ +77,9 Q3/2025 35,0 -36,8% 1.327,9 -31,8% ▼ −1.292,9 ▲ +598,0 Q2/2025 35,7 -39,4% 2.026,7 -9,9% ▼ −1.991,0 ▲ +199,7 Q1/2025 27,4 +3.137,4% 1.809,6 -8,1% ▼ −1.782,2 ▲ +186,8 Q4/2024 46,0 -53,8% 1.453,1 -19,2% ▼ −1.407,1 ▲ +291,1 Q3/2024 55,3 -23,1% 1.946,2 +14,5% ▼ −1.890,9 ▼ −262,7 Q2/2024 59,0 -23,1% 2.249,6 +1,1% ▼ −2.190,6 ▼ −42,6 Q1/2024 0,8 +22,2% 1.969,8 +36,8% ▼ −1.969,0 ▼ −529,9 Q4/2023 99,5 +28,8% 1.797,7 +35,8% ▼ −1.698,2 ▼ −451,4
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân than các loại — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 12,2 +123,2% 720,3 +90,9% ▼ −708,1 ▼ −336,3 7-2026 14,8 +45,6% 971,3 +97,5% ▼ −956,5 ▼ −474,8 6-2026 12,5 +29,1% 920,9 +43,4% ▼ −908,4 ▼ −276,0 5-2026 27,1 +320,7% 963,8 +41,3% ▼ −936,7 ▼ −261,3 4-2026 27,7 +41,0% 970,9 +38,2% ▼ −943,2 ▼ −260,2 3-2026 16,1 +252,9% 601,4 -6,3% ▼ −585,3 ▲ +51,7 2-2026 20,6 +26,2% 538,6 -11,2% ▼ −518,1 ▲ +72,5 1-2026 12,7 +92,4% 669,3 +19,2% ▼ −656,6 ▼ −101,9 12-2025 27,9 +48,6% 497,4 -15,8% ▼ −469,5 ▲ +102,1 11-2025 19,9 +75,3% 381,4 -4,6% ▼ −361,5 ▲ +26,8 10-2025 11,2 -29,3% 509,5 +10,0% ▼ −498,3 ▼ −51,0 9-2025 19,4 +3,6% 458,7 +3,8% ▼ −439,3 ▼ −16,1 8-2025 5,5 -71,4% 377,3 -43,4% ▼ −371,9 ▲ +275,7 7-2025 10,2 -42,2% 491,9 -41,3% ▼ −481,7 ▲ +338,4 6-2025 9,7 -65,5% 642,1 -12,4% ▼ −632,5 ▲ +72,6 5-2025 6,4 +2.528,4% 681,9 -11,5% ▼ −675,5 ▲ +94,8 4-2025 19,6 -36,1% 702,7 -5,8% ▼ −683,0 ▲ +32,2 3-2025 4,6 +1.482,2% 641,5 -7,0% ▼ −636,9 ▲ +52,3 2-2025 16,3 +7.489,0% 606,9 -0,6% ▼ −590,6 ▲ +19,9 1-2025 6,6 +1.809,4% 561,3 -16,2% ▼ −554,7 ▲ +114,6 12-2024 18,8 -50,8% 590,4 -5,4% ▼ −571,6 ▲ +14,6 11-2024 11,3 -67,6% 399,6 -40,9% ▼ −388,3 ▲ +253,3 10-2024 15,9 -39,6% 463,2 -6,8% ▼ −447,3 ▲ +23,2 9-2024 18,7 -52,3% 441,9 +2,6% ▼ −423,2 ▼ −31,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân than các loại theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Úc 2.359,8 ▼ −2.359,8 ▼ −1.812,5 Indonesia 42,8 2.132,6 ▼ −2.089,9 ▼ −1.449,4 Nga 1.102,6 ▼ −1.102,6 ▼ −585,9 Lào 0,9 119,5 ▼ −118,6 ▼ −130,8 Trung Quốc 69,0 ▼ −69,0 ▼ −56,9 Nhật Bản 47,8 ▲ +47,8 ▲ +22,1 Philippines 10,1 ▲ +10,1 ▲ +21,5 Nam Phi 8,8 ▲ +8,8 ▲ +4,4 Thái Lan 8,6 ▲ +8,6 ▲ +2,8 Hà Lan 7,7 ▲ +7,7 ▲ +8,3 Hàn Quốc 3,2 ▲ +3,2 ▲ +1,9 Đài Loan 1,9 ▲ +1,9 ▲ +1,0 Malaysia 0,1 ▼ −0,1 ▼ −0,2
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu than các loại 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu than các loại đạt 144 triệu USD (+82,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 53 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 924,9 nghìn tấn, giá bình quân 155 USD/tấn (-17,3%). Nhật Bản là thị trường lớn nhất với 48 triệu USD (33,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Indonesia (+34 triệu USD); giảm nhiều nhất: Philippines (−11 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu than các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Nhật Bản 47,8 33,3% +115,5% ▲ +25,6 1,3 Indonesia 42,8 29,8% +377,2% ▲ +33,8 5,4 Philippines 10,1 7,0% -53,2% ▼ −11,5 0,0 Nam Phi 8,8 6,2% +101,8% ▲ +4,5 4,2 Thái Lan 8,6 6,0% +210,7% ▲ +5,9 Hà Lan 7,7 5,4% -7,1% ▼ −0,6 Hàn Quốc 3,2 2,2% +67,5% ▲ +1,3 1,2 Đài Loan 1,9 1,3% +93,8% ▲ +0,9 Lào 0,9 0,6% —
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu than các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Nhật Bản 1,3 7,4 4,0 14,4 8,1 1,2 7,5 3,9 12,3 9,1 11,3 4,9 0,1 3,9 0,9 5,6 0,1 6,8 0,0 9,7 1,4 13,4 Indonesia 5,4 4,0 5,5 10,1 2,9 3,8 8,0 3,0 9,5 6,4 6,5 3,4 0,5 0,3 0,3 0,3 0,3 2,2 4,9 5,3 5,6 Philippines 0,0 5,4 4,6 4,3 4,2 5,6 4,7 4,7 6,6 Nam Phi 4,2 4,6 1,6 4,4 7,2 Thái Lan 1,8 0,6 0,8 1,6 0,7 2,3 0,8 0,6 1,6 0,8 0,8 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 1,6 1,1 0,1 2,6 Hà Lan 4,9 2,8 2,7 0,1 0,0 5,5 3,0 6,1 Hàn Quốc 1,2 0,6 0,8 0,6 0,8 0,4 0,5 0,5 0,9 1,0 0,9 Đài Loan 1,8 0,1 1,1 0,4 1,3 0,4 0,6 0,6 Lào 0,4 0,1 0,4
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu than các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Nhật Bản 48 55 54 133 240 81 65 68 122 121 60 64 102 160 162 279 217 145 Indonesia 43 35 21 2 16 55 5 5 25 14 7 15 12 4 11 6 9 9 Philippines 10 30 15 12 0 30 3 10 6 7 11 6 12 39 18 41 9 Nam Phi 9 6 18 18 37 8 5 5 13 9 Thái Lan 9 6 5 4 28 12 8 14 24 15 7 13 17 16 21 32 42 49 Hà Lan 8 8 16 20 4 1 0 0 7 1 0 2 1 Hàn Quốc 3 3 5 7 50 33 10 27 53 22 8 24 92 82 101 141 129 98 Đài Loan 2 4 2 4 10 4 1 2 4 11 11 3 3 4 5 6 10 4 Lào 1 0 0 3 5 1 8 13 11 12 10 7 6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân than các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Nhật Bản 197 165 160 166 162 217 156 155 163 159 200 Indonesia 138 138 135 136 132 137 133 136 131 132 131 131 Philippines 340 155 154 155 154 Nam Phi 212 213 222 Thái Lan 160 138 138 157 138 157 155 149 153 152 Hàn Quốc 141 142 142 142 146 145 Đài Loan 164 219 198 176 203 Lào 165 158 156
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu than các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 143,5 +82,2% 0,04% 53 924,9 155 -17,3% 2025 157,2 -2,5% 0,03% 46 928,6 169 -29,2% 2024 161,2 -35,2% 0,04% 46 673,8 239 -22,5% 2023 248,8 -39,5% 0,08% 44 806,4 309 -10,0% 2022 411,0 +67,0% 0,11% 44 1.198,7 343 +152,5% 2021 246,1 +105,7% 0,07% 44 1.812,4 136 +3,3% 2020 119,6 -29,1% 0,04% 46 909,6 132 -10,9% 2019 168,8 -47,5% 0,06% 46 1.143,5 148 +9,7% 2018 321,5 +12,0% 0,13% 43 2.387,5 135 +4,5% 2017 287,1 +107,0% 0,13% 42 2.228,6 129 +15,5% 2016 138,7 -25,0% 0,08% 46 1.243,4 112 +5,4% 2015 185,1 0,11% 46 1.747,7 106
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu than các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 27,0 +72,7% 168,5 160 -6,5% Q2/2026 67,3 +88,2% 434,4 155 -22,1% Q1/2026 49,3 +79,7% 321,9 153 -16,8% Q4/2025 59,0 +28,3% 397,3 148 -33,0% Q3/2025 35,0 -36,8% 202,6 173 -21,3% Q2/2025 35,7 -39,4% 179,7 199 -28,9% Q1/2025 27,4 +3.137,4% 149,0 184 -37,2% Q4/2024 46,0 -53,8% 207,6 221 -17,5% Q3/2024 55,3 -23,1% 252,1 219 -29,9% Q2/2024 59,0 -23,1% 211,2 279 -25,5% Q1/2024 0,8 +22,2% 2,9 293 -18,4% Q4/2023 99,5 +28,8% 370,3 269 -23,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu than các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 12,2 +123,2% 74.303 164 12,2 7-2026 14,8 +45,6% 94.235 157 13,6 6-2026 12,5 +29,1% 85.130 147 12,6 5-2026 27,1 +320,7% 180.402 150 26,3 4-2026 27,7 +41,0% 168.881 164 17,5 3-2026 16,1 +252,9% 97.899 164 16,2 2-2026 20,6 +26,2% 138.831 148 21,2 1-2026 12,7 +92,4% 85.204 149 12,3 12-2025 27,9 +48,6% 186.284 150 27,8 11-2025 19,9 +75,3% 130.845 152 19,7 10-2025 11,2 -29,3% 80.138 140 11,1 9-2025 19,4 +3,6% 111.376 174 16,8 8-2025 5,5 -71,4% 33.800 161 5,4 7-2025 10,2 -42,2% 57.409 177 10,0 6-2025 9,7 -65,5% 56.319 172 9,6 5-2025 6,4 +2.528,4% 28.282 228 6,3 4-2025 19,6 -36,1% 95.140 206 16,6 3-2025 4,6 +1.482,2% 25.438 179 4,5 2-2025 16,3 +7.489,0% 86.978 187 16,2 1-2025 6,6 +1.809,4% 36.572 180 6,5 12-2024 18,8 -50,8% 90.302 208 18,7 11-2024 11,3 -67,6% 43.300 262 11,3 10-2024 15,9 -39,6% 74.018 215 15,7 9-2024 18,7 -52,3% 80.838 231 14,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu than các loại 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu than các loại đạt 6.357 triệu USD (+35,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 13 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 52.593,4 nghìn tấn, giá bình quân 121 USD/tấn (+21,9%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 27,9% (1.771 triệu USD). Úc là thị trường lớn nhất với 2.360 triệu USD (37,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Indonesia (+674 triệu USD); giảm nhiều nhất: Lào (−11 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu than các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Úc 2.359,8 37,1% +30,2% ▲ +547,4 300,5 Indonesia 2.132,6 33,6% +46,2% ▲ +674,2 227,5 Nga 1.102,6 17,3% +88,2% ▲ +516,7 143,3 Lào 119,5 1,9% -8,6% ▼ −11,3 5,5 Trung Quốc 69,0 1,1% +21,3% ▲ +12,1 12,2 Malaysia 0,1 0,0% -37,5% ▼ −0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu than các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Úc 300,5 326,7 327,3 356,7 347,5 169,4 217,0 314,8 181,7 150,7 263,0 220,8 108,4 209,6 271,7 264,0 264,6 235,2 223,0 235,9 217,4 120,0 176,3 133,7 Indonesia 227,5 359,4 270,4 344,5 340,9 242,4 163,8 183,7 184,0 126,3 144,0 155,7 140,1 106,7 197,7 219,4 223,3 198,9 205,9 166,5 243,1 205,8 207,2 152,3 Nga 143,3 207,4 172,3 133,0 169,7 116,1 86,1 74,9 95,5 63,2 72,1 58,3 66,3 100,8 58,2 73,7 81,0 66,1 72,6 67,2 66,5 16,0 31,3 72,7 Lào 5,5 14,4 24,9 25,3 21,1 14,2 4,2 9,8 6,3 3,4 1,8 3,5 10,8 12,1 22,1 18,1 18,6 25,2 15,4 8,6 6,5 13,9 7,8 5,0 Trung Quốc 12,2 2,6 13,0 13,0 6,9 7,3 6,2 7,8 7,5 2,3 12,9 6,8 7,1 8,2 7,3 5,3 11,8 2,8 6,0 8,4 3,2 3,8 5,5 1,8 Malaysia 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 2,6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu than các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 Úc 2.360 2.629 2.654 3.276 4.270 2.129 1.611 1.566 851 479 323 127 75 Indonesia 2.133 2.068 2.486 2.066 1.576 1.289 789 868 789 407 149 111 122 Nga 1.103 875 913 848 588 528 611 634 292 244 252 101 25 Lào 120 146 127 159 Trung Quốc 69 86 107 97 334 204 74 242 312 227 166 179 121 Malaysia 0 0 6 0 6 4 1 16 14 8 11 13
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân than các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Úc 180 178 160 157 134 134 144 135 146 127 126 129 Indonesia 115 117 105 100 94 90 83 81 78 80 74 80 Nga 129 124 132 126 127 132 129 121 115 126 126 123 Lào 77 78 74 71 70 62 61 61 52 41 33 44 Trung Quốc 287 258 282 262 264 226 131 111 96 236 232 216 Malaysia 380 380 380 375
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu than các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 6.356,5 1.771,3 +34,5% 4.585,2 +35,3% 27,9% 2025 6.552,4 1.880,6 -23,4% 4.671,9 -9,5% 28,7% 2024 7.618,8 2.455,5 +2,5% 5.163,4 +8,3% 32,2% 2023 7.162,4 2.395,5 — 4.766,9 — 33,4%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu than các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 6.356,5 +35,1% 1,62% 13 52.593,4 121 +21,9% 2025 6.552,4 -14,0% 1,44% 16 65.430,1 100 -16,2% 2024 7.618,8 +6,4% 2,00% 14 63.780,1 119 -14,8% 2023 7.162,4 +0,6% 2,19% 13 51.106,7 140 -37,6% 2022 7.120,2 +59,3% 1,98% 14 31.704,5 225 +82,7% 2021 4.471,0 +18,4% 1,34% 17 36.376,4 123 +78,3% 2020 3.777,7 -0,3% 1,44% 17 54.811,6 69 -20,4% 2019 3.788,8 +48,3% 1,50% 16 43.770,1 87 -22,6% 2018 2.555,0 +66,5% 1,08% 20 22.855,6 112 +7,0% 2017 1.534,1 +59,9% 0,72% 27 14.677,0 105 +43,8% 2016 959,5 +75,3% 0,55% 32 13.198,7 73 -8,0% 2015 547,5 0,33% 46 6.927,4 79
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu than các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.691,6 +94,6% 12.384,1 137 +51,4% 27,3% Q2/2026 2.855,6 +40,9% 23.623,6 121 +23,3% 27,4% Q1/2026 1.809,3 -0,0% 16.585,8 109 +3,5% 29,0% Q4/2025 1.388,2 -4,5% 13.556,7 102 -2,7% 29,0% Q3/2025 1.327,9 -31,8% 14.030,3 95 -20,3% 28,5% Q2/2025 2.026,7 -9,9% 20.669,3 98 -18,2% 27,6% Q1/2025 1.809,6 -8,1% 17.173,7 105 -20,8% 29,8% Q4/2024 1.453,1 -19,2% 13.813,5 105 -22,1% 29,4% Q3/2024 1.946,2 +14,5% 16.391,5 119 -4,5% 29,0% Q2/2024 2.249,6 +1,1% 18.766,4 120 -15,2% 35,8% Q1/2024 1.969,8 +36,8% 14.808,7 133 -22,6% 33,4% Q4/2023 1.797,7 +35,8% 13.311,8 135 -24,9% 35,7%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu than các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 720,3 +90,9% 5.084.578 142 216,0 30,0% 688,9 7-2026 971,3 +97,5% 7.299.485 133 246,5 25,4% 910,5 6-2026 920,9 +43,4% 7.185.254 128 242,6 26,3% 807,8 5-2026 963,8 +41,3% 7.933.692 121 300,0 31,1% 872,5 4-2026 970,9 +38,2% 8.504.664 114 241,1 24,8% 886,1 3-2026 601,4 -6,3% 5.427.076 111 189,1 31,4% 549,4 2-2026 538,6 -11,2% 4.952.061 109 144,0 26,7% 477,4 1-2026 669,3 +19,2% 6.206.632 108 192,0 28,7% 591,1 12-2025 497,4 -15,8% 4.878.101 102 161,8 32,5% 475,0 11-2025 381,4 -4,6% 3.817.503 100 81,3 21,3% 345,9 10-2025 509,5 +10,0% 4.861.145 105 159,6 31,3% 493,8 9-2025 458,7 +3,8% 4.397.816 104 161,0 35,1% 445,1 8-2025 377,3 -43,4% 4.296.426 88 100,2 26,6% 332,7 7-2025 491,9 -41,3% 5.336.058 92 117,6 23,9% 437,4 6-2025 642,1 -12,4% 6.403.469 100 189,8 29,6% 557,0 5-2025 681,9 -11,5% 7.158.028 95 176,9 25,9% 580,5 4-2025 702,7 -5,8% 7.107.788 99 193,6 27,6% 599,4 3-2025 641,5 -7,0% 6.439.326 100 206,2 32,1% 528,2 2-2025 606,9 -0,6% 5.719.686 106 149,8 24,7% 522,8 1-2025 561,3 -16,2% 5.014.728 112 182,7 32,6% 486,7 12-2024 590,4 -5,4% 5.513.453 107 190,6 32,3% 536,6 11-2024 399,6 -40,9% 3.960.644 101 101,8 25,5% 359,5 10-2024 463,2 -6,8% 4.339.419 107 135,2 29,2% 428,1 9-2024 441,9 +2,6% 3.970.973 111 147,2 33,3% 368,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận