Xuất nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại xơ, sợi dệt các loại 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại 3.170 triệu USD (+11,9%), nhập khẩu 2.100 triệu USD (+12,3%) — xuất siêu 1.071 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 962 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xơ, sợi dệt các loại — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 3.170,1 +11,9% 2.099,5 +12,3% ▲ +1.070,5 ▲ +108,6 2025 4.314,4 -2,1% 2.844,8 +4,7% ▲ +1.469,6 ▼ −221,9 2024 4.407,9 +6,7% 2.716,5 +23,9% ▲ +1.691,5 ▼ −247,0 2023 4.130,1 -12,4% 2.191,7 -13,9% ▲ +1.938,5 ▼ −228,7 2022 4.713,6 -16,0% 2.546,4 -0,2% ▲ +2.167,2 ▼ −889,6 2021 5.609,0 +50,1% 2.552,2 +27,7% ▲ +3.056,8 ▲ +1.319,1 2020 3.736,6 -10,5% 1.998,8 -17,1% ▲ +1.737,7 ▼ −29,5 2019 4.177,1 +3,8% 2.409,8 -0,4% ▲ +1.767,2 ▲ +161,0 2018 4.024,9 +12,0% 2.418,6 +32,8% ▲ +1.606,2 ▼ −165,5 2017 3.593,3 +22,7% 1.821,6 +13,2% ▲ +1.771,7 ▲ +451,2 2016 2.929,5 +15,3% 1.609,0 +5,9% ▲ +1.320,5 ▲ +299,8 2015 2.539,8 1.519,0 ▲ +1.020,7
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xơ, sợi dệt các loại — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 875,7 +16,5% 547,0 +13,8% ▲ +328,8 ▲ +58,0 Q2/2026 1.217,4 +16,2% 870,0 +17,8% ▲ +347,4 ▲ +38,5 Q1/2026 1.077,0 +4,3% 682,6 +4,9% ▲ +394,4 ▲ +12,1 Q4/2025 1.126,5 -2,0% 739,9 +3,9% ▲ +386,6 ▼ −51,5 Q3/2025 1.107,4 +1,5% 715,6 -1,4% ▲ +391,8 ▲ +27,2 Q2/2025 1.047,7 -5,8% 738,9 +4,9% ▲ +308,9 ▼ −99,3 Q1/2025 1.032,8 -2,1% 650,5 +13,2% ▲ +382,3 ▼ −98,2 Q4/2024 1.150,1 +4,2% 712,0 +21,5% ▲ +438,1 ▼ −79,6 Q3/2024 1.090,7 -7,9% 726,0 +34,9% ▲ +364,7 ▼ −282,1 Q2/2024 1.112,2 -1,2% 704,1 +25,2% ▲ +408,2 ▼ −155,7 Q1/2024 1.054,9 +47,4% 574,4 +13,7% ▲ +480,5 ▲ +270,4 Q4/2023 1.103,5 +17,6% 585,9 +15,6% ▲ +517,7 ▲ +85,7
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xơ, sợi dệt các loại — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 445,5 +17,1% 266,3 +11,6% ▲ +179,2 ▲ +37,5 7-2026 430,2 +15,9% 280,7 +15,9% ▲ +149,5 ▲ +20,6 6-2026 407,8 +18,2% 298,7 +26,1% ▲ +109,1 ▲ +0,9 5-2026 410,9 +20,3% 296,3 +17,7% ▲ +114,7 ▲ +24,8 4-2026 398,6 +10,4% 275,0 +9,9% ▲ +123,6 ▲ +12,9 3-2026 437,6 +13,8% 249,8 +2,0% ▲ +187,8 ▲ +48,0 2-2026 256,5 -26,1% 172,0 -19,0% ▲ +84,5 ▼ −50,1 1-2026 382,8 +27,1% 260,8 +34,9% ▲ +122,1 ▲ +14,2 12-2025 411,0 +6,7% 257,0 +7,3% ▲ +154,0 ▲ +8,4 11-2025 349,3 -5,0% 235,6 +0,3% ▲ +113,6 ▼ −19,1 10-2025 366,2 -7,8% 247,2 +4,1% ▲ +119,0 ▼ −40,8 9-2025 355,8 +5,7% 234,7 +7,5% ▲ +121,1 ▲ +2,9 8-2025 380,4 -0,0% 238,6 -9,6% ▲ +141,8 ▲ +25,3 7-2025 371,2 -0,7% 242,2 -0,6% ▲ +129,0 ▼ −1,1 6-2025 345,1 -2,1% 236,8 +7,6% ▲ +108,2 ▼ −24,3 5-2025 341,6 -15,2% 251,7 -0,2% ▲ +89,9 ▼ −60,8 4-2025 361,0 +1,2% 250,3 +8,0% ▲ +110,8 ▼ −14,2 3-2025 384,7 -0,8% 244,8 +10,9% ▲ +139,8 ▼ −27,1 2-2025 347,0 +18,7% 212,4 +61,7% ▲ +134,6 ▼ −26,4 1-2025 301,1 -19,7% 193,2 -13,1% ▲ +107,9 ▼ −44,7 12-2024 385,1 +6,7% 239,5 +22,0% ▲ +145,6 ▼ −19,2 11-2024 367,7 +3,9% 235,0 +20,5% ▲ +132,7 ▼ −26,2 10-2024 397,3 +2,2% 237,5 +22,0% ▲ +159,8 ▼ −34,2 9-2024 336,5 -10,0% 218,3 +15,6% ▲ +118,2 ▼ −66,7
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân xơ, sợi dệt các loại theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 1.721,9 1.475,3 ▲ +246,7 ▲ +79,9 Hàn Quốc 236,3 73,4 ▲ +162,9 ▲ +167,9 Mỹ 140,7 ▲ +140,7 ▲ +159,7 Bangladesh 120,2 3,0 ▲ +117,2 ▲ +117,6 Ấn Độ 42,2 126,6 ▼ −84,3 ▼ −49,6 Campuchia 76,3 ▲ +76,3 ▲ +62,0 Romania 47,3 ▲ +47,3 ▲ +47,0 Thái Lan 38,2 83,7 ▼ −45,5 ▼ −22,7 Philippines 44,7 ▲ +44,7 ▲ +55,4 Brazil 39,4 ▲ +39,4 ▲ +36,2 Colombia 30,7 ▲ +30,7 ▲ +40,7 Pakistan 34,3 6,9 ▲ +27,3 ▲ +58,4 Nhật Bản 67,7 41,7 ▲ +26,0 ▲ +25,2 Ý 20,4 ▲ +20,4 ▲ +12,2 Sri Lanka 18,2 ▲ +18,2 ▲ +23,3 Áo 16,8 ▼ −16,8 ▼ −21,5 Hồng Kông 16,1 0,3 ▲ +15,8 ▲ +11,9 Anh 15,1 ▲ +15,1 ▲ +14,4 Indonesia 63,4 76,8 ▼ −13,4 ▲ +0,2 Thổ Nhĩ Kỳ 11,5 ▲ +11,5 ▲ +12,8 Malaysia 16,0 25,2 ▼ −9,2 ▼ −9,3 Đài Loan 102,4 111,4 ▼ −9,0 ▼ −52,3 Peru 9,0 ▲ +9,0 ▲ +7,8 Chile 5,3 ▲ +5,3 ▲ +6,2 Ai Cập 3,6 ▲ +3,6 ▲ +10,5 Hà Lan 3,4 ▼ −3,4 ▼ −2,7
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại đạt 3.170 triệu USD (+11,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 20 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,8% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 1.311,2 nghìn tấn, giá bình quân 2.418 USD/tấn (+8,0%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 76,8% (2.434 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.722 triệu USD (54,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+374 triệu USD); giảm nhiều nhất: Pakistan (−31 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 1.721,9 54,3% +27,8% ▲ +374,3 255,7 Hàn Quốc 236,3 7,5% -2,0% ▼ −4,9 30,0 Mỹ 140,7 4,4% -11,9% ▼ −19,0 20,8 Bangladesh 120,2 3,8% +0,3% ▲ +0,4 16,6 Đài Loan 102,4 3,2% +23,7% ▲ +19,6 11,8 Campuchia 76,3 2,4% +23,1% ▲ +14,3 6,2 Nhật Bản 67,7 2,1% +2,6% ▲ +1,7 9,0 Indonesia 63,4 2,0% -2,9% ▼ −1,9 7,9 Romania 47,3 1,5% +0,7% ▲ +0,3 4,6 Philippines 44,7 1,4% -19,3% ▼ −10,7 8,0 Ấn Độ 42,2 1,3% -14,7% ▼ −7,3 6,6 Brazil 39,4 1,2% +8,9% ▲ +3,2 5,7 Thái Lan 38,2 1,2% -26,4% ▼ −13,7 3,9 Pakistan 34,3 1,1% -47,1% ▼ −30,5 4,3 Colombia 30,7 1,0% -24,5% ▼ −10,0 4,9 Ý 20,4 0,6% +67,4% ▲ +8,2 3,9 Sri Lanka 18,2 0,6% -22,1% ▼ −5,2 2,2 Hồng Kông 16,1 0,5% +29,8% ▲ +3,7 2,5 Malaysia 16,0 0,5% +0,0% ▲ +0,0 1,9 Anh 15,1 0,5% +4,5% ▲ +0,6 2,7 Thổ Nhĩ Kỳ 11,5 0,4% -10,5% ▼ −1,3 2,0 Peru 9,0 0,3% +14,6% ▲ +1,1 1,2 Chile 5,3 0,2% -13,1% ▼ −0,8 0,5 Ai Cập 3,6 0,1% -65,4% ▼ −6,9 0,8
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 255,7 242,8 222,8 218,5 209,1 242,2 125,1 205,6 228,4 188,1 199,8 195,5 201,3 192,5 169,4 158,2 164,5 179,9 164,0 117,8 188,6 181,3 198,0 163,8 Hàn Quốc 30,0 28,7 32,4 33,0 31,2 33,0 22,0 26,0 30,7 30,0 29,2 24,9 26,5 28,1 27,0 28,9 31,7 34,9 32,0 32,0 34,4 31,5 35,4 31,2 Mỹ 20,8 18,0 19,0 19,9 17,7 19,4 9,9 16,1 17,4 17,0 17,1 17,3 20,4 21,0 21,0 25,6 20,3 19,9 17,0 14,4 16,2 14,3 14,8 13,0 Bangladesh 16,6 16,4 14,9 15,8 17,1 15,1 10,8 13,6 12,0 11,0 12,5 14,3 17,5 16,6 15,4 14,7 15,0 16,0 11,4 13,3 13,3 16,0 18,2 15,6 Đài Loan 11,8 11,2 13,8 13,7 16,4 15,0 8,0 12,5 12,6 11,6 12,6 9,3 9,4 9,9 8,9 11,0 11,5 12,2 11,7 8,3 10,2 10,0 11,0 9,2 Campuchia 6,2 9,1 9,6 12,8 9,2 10,9 6,9 11,6 8,5 3,9 5,7 7,1 5,9 7,3 6,2 6,7 10,3 7,5 7,0 11,1 8,1 5,2 7,1 5,4 Nhật Bản 9,0 10,2 10,0 10,1 8,5 7,6 4,9 7,5 7,5 7,0 7,5 7,5 6,9 7,2 9,0 8,7 9,1 9,5 8,1 7,4 8,3 8,8 7,9 8,2 Indonesia 7,9 8,0 7,4 8,4 7,9 7,8 6,8 9,3 7,1 7,2 7,9 7,2 9,1 7,7 6,8 8,2 8,9 6,5 9,4 8,7 7,9 9,8 8,3 8,8 Romania 4,6 6,9 6,2 5,8 4,7 7,3 6,5 5,3 5,1 3,2 3,2 5,0 7,1 7,6 6,8 5,5 5,7 5,2 4,3 4,7 5,7 2,8 3,7 5,3 Philippines 8,0 8,3 5,5 4,7 3,9 5,6 4,3 4,3 4,7 4,2 6,1 6,9 7,4 7,5 7,7 6,7 6,5 8,0 6,1 5,4 5,5 6,5 7,6 8,1 Ấn Độ 6,6 4,6 6,1 4,7 4,1 5,1 4,4 6,7 5,6 5,7 6,0 4,8 6,5 5,4 4,1 4,4 7,7 8,2 6,8 6,5 6,7 6,3 6,9 4,9 Brazil 5,7 5,8 5,5 5,8 4,2 4,2 3,6 4,6 4,7 5,1 4,1 4,2 4,7 4,7 5,1 4,7 4,1 4,2 4,4 4,2 4,7 4,4 5,1 5,2 Thái Lan 3,9 4,5 4,2 4,8 6,1 5,0 4,0 5,8 7,0 5,8 6,0 4,7 5,0 5,3 6,3 6,4 7,7 7,1 6,9 7,1 7,5 7,1 8,2 5,7 Pakistan 4,3 4,0 3,5 3,3 4,8 4,4 3,9 5,9 5,7 5,3 6,1 4,3 5,6 6,0 7,0 7,3 8,5 8,6 10,3 11,5 13,5 13,1 14,0 11,9 Colombia 4,9 5,9 3,2 3,7 3,4 4,4 2,4 2,8 3,4 4,0 4,9 4,1 4,0 4,6 6,5 5,7 4,4 5,2 4,7 5,6 5,4 4,0 3,9 4,0 Ý 3,9 3,5 2,5 2,6 2,9 1,5 2,0 1,5 2,6 1,9 0,8 2,2 2,9 1,0 1,9 1,1 1,6 1,6 0,8 1,3 1,7 2,4 1,5 1,3 Sri Lanka 2,2 2,6 3,1 2,0 2,0 2,1 1,5 2,6 1,9 2,4 2,5 2,0 2,4 3,9 2,9 2,3 3,2 2,7 2,9 3,0 4,6 3,4 3,1 2,7 Hồng Kông 2,5 1,0 1,8 2,7 2,6 2,8 0,8 1,9 1,8 1,8 0,9 1,2 1,7 1,2 1,2 1,2 1,3 1,6 3,2 1,0 1,8 1,9 1,4 1,7 Malaysia 1,9 2,9 1,8 1,9 2,4 2,4 1,1 1,5 2,4 1,5 1,5 1,7 2,1 1,9 2,5 1,4 1,7 2,0 2,6 1,7 3,6 1,6 1,7 2,1 Anh 2,7 1,4 2,1 1,8 1,6 2,0 1,4 2,0 1,8 1,5 2,3 1,7 2,5 1,4 1,2 1,6 2,3 2,0 1,5 2,0 1,8 1,8 2,0 1,4 Thổ Nhĩ Kỳ 2,0 2,0 1,3 0,9 1,5 1,7 0,9 1,2 0,9 0,5 1,1 0,8 1,5 1,5 1,7 2,0 2,0 1,4 2,2 0,6 1,8 1,6 2,3 1,5 Peru 1,2 1,3 0,5 1,2 1,4 1,4 0,8 1,1 1,0 0,9 0,8 0,4 0,6 1,6 1,3 0,8 1,0 1,0 0,8 0,7 0,5 0,1 0,8 0,7 Chile 0,5 0,9 0,1 0,8 1,0 1,0 0,5 0,5 1,5 0,8 0,6 1,0 0,2 0,6 0,8 0,9 0,9 1,2 0,8 0,7 1,3 1,1 0,8 0,7 Ai Cập 0,8 0,2 0,1 0,5 0,2 0,3 0,3 1,3 1,6 2,5 1,8 1,9 2,1 1,4 1,6 1,6 1,2 1,0 0,7 0,9 0,7 1,8 1,9 1,6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 Trung Quốc 1.722 2.159 2.141 2.317 2.181 2.982 2.148 2.401 2.216 2.043 1.512 1.384 1.245 900 635 548 356 Hàn Quốc 236 356 437 384 480 563 341 350 406 319 243 200 195 224 235 289 264 Mỹ 141 229 190 147 186 137 83 60 50 26 21 31 33 32 30 35 31 Bangladesh 120 170 189 134 215 244 70 77 92 82 59 54 39 37 29 22 23 Đài Loan 102 129 106 87 152 190 85 57 78 68 49 46 34 39 28 45 33 Campuchia 76 87 90 68 64 79 41 31 30 23 17 19 16 16 13 10 8 Nhật Bản 68 96 97 103 113 92 72 85 78 62 46 51 45 36 25 28 17 Indonesia 63 95 107 106 127 137 67 78 69 58 41 52 71 78 67 51 30 Romania 47 63 60 50 32 22 17 26 24 Philippines 45 77 81 83 98 21 14 26 22 28 28 27 30 25 27 39 39 Ấn Độ 42 72 66 70 121 67 41 123 131 122 86 81 76 57 36 28 22 Brazil 39 54 54 41 54 91 70 107 81 69 48 40 58 35 28 44 34 Thái Lan 38 75 76 85 124 94 94 119 111 91 63 72 76 68 79 104 81 Pakistan 34 86 109 48 77 123 66 38 40 40 25 26 24 25 25 35 21 Colombia 31 57 53 60 63 73 40 47 44 31 20 24 23 17 12 14 16 Ý 20 20 21 30 39 29 12 13 14 9 8 12 13 12 14 14 8 Sri Lanka 18 32 35 31 42 48 23 25 20 Hồng Kông 16 18 19 21 9 55 68 78 84 96 82 81 69 37 33 24 20 Malaysia 16 23 30 36 43 57 45 55 56 48 49 53 42 38 33 47 39 Anh 15 22 22 26 23 21 19 18 16 14 16 16 22 27 33 26 25 Thổ Nhĩ Kỳ 11 16 18 29 73 88 79 138 155 143 144 171 241 321 338 276 165 Peru 9 11 7 13 40 24 14 6 10 Chile 5 10 11 8 12 13 6 9 8 Ai Cập 4 18 19 23 41 51 51 52 62 59 33 33 45 30 38 31 18
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân xơ, sợi dệt các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 2.526 2.489 2.435 2.362 2.326 2.369 2.298 2.276 2.278 2.254 2.260 2.251 Hàn Quốc 2.970 2.839 2.906 2.935 2.798 2.660 2.572 2.541 2.526 2.580 2.658 2.704 Mỹ 1.442 1.385 1.565 1.411 1.347 1.361 1.211 1.247 1.139 1.221 1.172 1.335 Bangladesh 4.162 3.795 3.797 3.770 3.843 3.293 4.070 3.369 3.306 3.288 3.319 3.192 Đài Loan 1.988 2.091 2.022 1.946 1.961 1.741 2.045 1.904 1.842 1.769 1.893 1.918 Campuchia 4.780 4.168 3.765 4.116 4.359 4.593 4.583 3.871 3.454 3.866 3.132 3.199 Nhật Bản 2.369 2.454 2.350 2.258 2.278 2.156 1.961 2.226 2.230 2.260 2.167 2.216 Indonesia 2.637 3.056 3.207 3.271 2.853 2.986 3.015 2.950 3.309 2.864 2.686 2.937 Romania 2.722 2.943 2.760 2.780 2.580 2.776 2.923 2.444 2.755 2.607 2.418 2.893 Philippines 2.157 2.224 2.092 2.040 1.912 1.844 1.851 1.842 1.713 1.797 1.871 1.989 Ấn Độ 2.811 2.125 2.725 3.401 2.888 2.119 2.480 2.473 2.345 2.402 2.318 2.268 Brazil 2.272 2.714 2.374 2.546 2.140 1.892 2.237 2.040 2.104 2.206 2.628 2.248 Thái Lan 3.013 2.997 2.635 2.903 2.689 2.738 2.566 2.833 2.564 2.431 2.643 2.564 Pakistan 2.692 3.149 2.876 2.689 2.682 2.531 2.241 2.488 2.365 2.339 2.313 2.212 Colombia 2.467 2.663 2.639 2.423 2.434 2.186 2.252 2.167 2.218 2.194 2.155 2.132
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 3.170,1 2.434,5 +12,7% 735,6 +9,6% 76,8% 2025 4.314,4 3.311,4 +5,9% 1.003,0 -21,8% 76,8% 2024 4.407,9 3.125,6 +0,4% 1.282,3 +26,2% 70,9% 2023 4.130,1 3.114,0 -9,8% 1.016,2 -19,5% 75,4% 2022 4.713,6 3.451,1 -16,0% 1.262,5 -15,8% 73,2% 2021 5.609,0 4.110,2 +51,5% 1.498,8 +46,5% 73,3% 2020 3.736,6 2.713,8 -7,6% 1.022,7 -17,4% 72,6% 2019 4.177,1 2.938,3 +3,9% 1.238,8 +3,5% 70,3% 2018 4.024,9 2.827,7 +9,1% 1.197,2 +19,5% 70,3% 2017 3.593,3 2.591,2 +20,7% 1.002,0 +28,0% 72,1% 2016 2.929,5 2.146,4 +17,3% 783,1 +10,4% 73,3% 2015 2.539,8 1.830,2 +4,2% 709,5 — 72,1%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 3.170,1 +11,9% 0,85% 20 1.311,2 2.418 +8,0% 2025 4.314,4 -2,1% 0,91% 21 1.952,8 2.209 -5,7% 2024 4.407,9 +6,7% 1,09% 17 1.881,5 2.343 -3,8% 2023 4.130,1 -12,4% 1,25% 15 1.696,1 2.435 -18,7% 2022 4.713,6 -16,0% 1,27% 13 1.573,8 2.995 +2,9% 2021 5.609,0 +50,1% 1,67% 11 1.927,8 2.910 +35,4% 2020 3.736,6 -10,5% 1,32% 11 1.738,2 2.150 -11,6% 2019 4.177,1 +3,8% 1,58% 11 1.718,1 2.431 -10,7% 2018 4.024,9 +12,0% 1,65% 12 1.478,5 2.722 +2,2% 2017 3.593,3 +22,7% 1,67% 11 1.349,1 2.663 +6,1% 2016 2.929,5 +15,3% 1,66% 13 1.167,0 2.510 -4,9% 2015 2.539,8 1,57% 15 961,7 2.641
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 875,7 +16,5% 359,0 2.440 +8,8% 77,3% Q2/2026 1.217,4 +16,2% 465,1 2.617 +17,8% 77,1% Q1/2026 1.077,0 +4,3% 487,1 2.211 -1,9% 76,1% Q4/2025 1.126,5 -2,0% 524,8 2.146 -5,4% 77,6% Q3/2025 1.107,4 +1,5% 498,2 2.223 -4,8% 78,4% Q2/2025 1.047,7 -5,8% 471,4 2.223 -6,9% 76,8% Q1/2025 1.032,8 -2,1% 458,4 2.253 -5,7% 73,9% Q4/2024 1.150,1 +4,2% 507,1 2.268 -3,9% 69,2% Q3/2024 1.090,7 -7,9% 467,3 2.334 -4,8% 70,8% Q2/2024 1.112,2 -1,2% 465,7 2.388 -2,6% 70,7% Q1/2024 1.054,9 +47,4% 441,4 2.390 -4,6% 73,0% Q4/2023 1.103,5 +17,6% 467,8 2.359 -7,1% 72,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 445,5 +17,1% 183.839 2.423 346,7 77,8% 413,7 7-2026 430,2 +15,9% 175.120 2.457 330,3 76,8% 400,2 6-2026 407,8 +18,2% 169.230 2.410 312,4 76,6% 377,3 5-2026 410,9 +20,3% 120.098 3.422 317,3 77,2% 379,5 4-2026 398,6 +10,4% 175.797 2.268 308,5 77,4% 363,9 3-2026 437,6 +13,8% 196.047 2.232 334,4 76,4% 402,5 2-2026 256,5 -26,1% 115.177 2.227 195,2 76,1% 232,9 1-2026 382,8 +27,1% 175.896 2.176 289,6 75,7% 351,2 12-2025 411,0 +6,7% 190.122 2.162 317,4 77,2% 375,7 11-2025 349,3 -5,0% 163.803 2.132 270,5 77,4% 323,1 10-2025 366,2 -7,8% 170.906 2.143 286,2 78,2% 340,7 9-2025 355,8 +5,7% 163.140 2.181 276,6 77,7% 330,1 8-2025 380,4 -0,0% 170.677 2.229 302,2 79,4% 353,3 7-2025 371,2 -0,7% 164.401 2.258 289,8 78,1% 346,1 6-2025 345,1 -2,1% 154.565 2.233 265,6 77,0% 322,4 5-2025 341,6 -15,2% 155.064 2.203 266,0 77,9% 315,6 4-2025 361,0 +1,2% 161.730 2.232 273,5 75,8% 331,1 3-2025 384,7 -0,8% 174.073 2.210 279,3 72,6% 347,4 2-2025 347,0 +18,7% 153.069 2.267 256,9 74,0% 319,9 1-2025 301,1 -19,7% 131.298 2.293 227,4 75,5% 269,9 12-2024 385,1 +6,7% 171.778 2.242 266,2 69,1% 353,8 11-2024 367,7 +3,9% 161.953 2.270 252,9 68,8% 336,6 10-2024 397,3 +2,2% 173.370 2.291 276,7 69,6% 365,7 9-2024 336,5 -10,0% 144.271 2.333 238,5 70,9% 313,8
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại đạt 2.100 triệu USD (+12,3% so với cùng kỳ), đứng thứ 32 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 875,8 nghìn tấn, giá bình quân 2.397 USD/tấn (+8,5%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 74,1% (1.556 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.475 triệu USD (70,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+208 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đài Loan (−24 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 1.475,3 70,3% +16,4% ▲ +207,6 194,6 Ấn Độ 126,6 6,0% +27,7% ▲ +27,5 14,0 Đài Loan 111,4 5,3% -17,5% ▼ −23,7 13,2 Thái Lan 83,7 4,0% +12,1% ▲ +9,1 11,2 Indonesia 76,8 3,7% +18,0% ▲ +11,7 9,5 Hàn Quốc 73,4 3,5% +0,1% ▲ +0,1 7,8 Nhật Bản 41,7 2,0% +2,2% ▲ +0,9 4,9 Malaysia 25,2 1,2% -0,2% ▼ −0,1 3,0 Áo 16,8 0,8% -21,6% ▼ −4,7 2,3 Pakistan 6,9 0,3% +8,7% ▲ +0,6 0,7 Hà Lan 3,4 0,2% +26,2% ▲ +0,7 0,6 Bangladesh 3,0 0,1% +32,3% ▲ +0,7 0,2 Hồng Kông 0,3 0,0% -35,7% ▼ −0,2 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 194,6 195,0 215,9 211,0 197,0 171,3 112,0 178,4 173,9 163,1 168,4 157,6 163,0 167,3 167,9 177,1 178,7 161,0 127,1 125,5 162,7 154,4 153,6 138,2 Ấn Độ 14,0 19,0 17,3 18,3 16,5 16,0 10,5 14,9 11,6 10,2 11,3 8,7 11,0 10,6 10,0 13,9 10,2 17,0 14,9 11,5 10,7 10,0 12,0 11,5 Đài Loan 13,2 14,3 14,2 15,3 14,8 15,3 9,0 15,2 17,0 14,9 18,2 14,0 16,7 15,1 13,5 16,0 16,0 20,5 20,1 17,1 18,9 20,2 18,3 22,5 Thái Lan 11,2 12,2 11,3 10,4 7,8 11,4 8,4 11,1 8,8 9,2 9,6 10,6 12,5 9,2 9,0 6,8 8,8 9,3 10,9 8,1 9,6 10,8 12,8 13,3 Indonesia 9,5 10,6 10,1 10,3 9,7 10,5 8,3 7,9 9,6 6,7 8,3 8,2 8,2 8,3 7,0 9,1 7,0 9,4 9,4 6,5 7,6 8,9 9,0 6,7 Hàn Quốc 7,8 10,9 9,5 10,0 8,9 9,8 7,7 8,8 7,8 7,0 5,9 8,0 6,5 10,4 11,1 8,6 8,9 7,3 9,7 10,7 9,9 8,6 9,8 7,1 Nhật Bản 4,9 6,0 6,1 6,1 5,5 4,3 4,4 4,4 6,9 4,8 4,5 4,6 5,6 5,6 3,8 5,9 4,1 6,2 6,6 2,8 5,7 5,9 5,8 4,3 Malaysia 3,0 3,2 2,2 3,3 4,4 2,6 1,3 5,1 6,7 3,6 3,4 1,8 3,7 4,0 3,6 3,3 1,8 2,8 2,7 3,4 2,4 2,4 2,1 1,9 Áo 2,3 1,5 2,0 2,3 2,5 0,6 2,2 3,5 2,2 3,1 3,4 6,6 2,7 3,6 2,5 1,9 4,0 2,5 1,7 2,5 1,3 2,3 3,0 2,3 Pakistan 0,7 1,0 0,5 0,9 0,9 1,3 1,0 0,8 0,9 1,1 1,7 0,9 1,0 1,2 1,1 0,2 0,7 0,5 0,7 0,9 0,4 0,4 0,7 1,6 Hà Lan 0,6 0,5 0,2 0,1 0,1 0,7 0,3 0,9 0,2 0,4 0,1 0,6 0,2 0,1 0,3 0,4 0,5 0,2 0,5 0,5 0,0 0,3 0,6 0,0 Bangladesh 0,2 0,3 0,5 0,6 0,4 0,4 0,3 0,3 0,5 0,4 0,4 0,4 0,3 0,3 0,1 0,5 0,1 0,4 0,3 0,4 0,3 0,2 0,7 0,1 Hồng Kông 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,2 0,0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 1.475 1.931 1.753 1.329 1.510 1.445 1.084 1.323 1.233 858 698 612 562 464 369 339 239 116 Ấn Độ 127 141 170 117 103 171 120 101 143 90 77 79 77 83 53 56 56 29 Đài Loan 111 199 226 222 330 333 269 350 374 307 302 321 384 428 445 534 428 317 Thái Lan 84 113 135 110 117 105 95 113 139 106 103 107 125 145 139 166 140 104 Indonesia 77 98 93 100 119 134 91 121 111 99 104 88 83 64 56 78 64 43 Hàn Quốc 73 102 120 121 144 152 138 175 200 171 164 176 195 197 196 207 145 114 Nhật Bản 42 62 60 51 57 54 58 68 80 55 61 48 50 49 36 32 21 14 Malaysia 25 41 31 29 31 19 17 23 28 25 24 22 24 28 35 60 39 39 Áo 17 37 23 17 10 24 27 14 10 Pakistan 7 11 10 8 9 8 5 7 9 8 10 15 11 16 15 22 7 Hà Lan 3 4 3 2 3 4 3 2 2 2 1 3 3 3 3 4 3 Bangladesh 3 4 4 3 6 4 6 4 5 Hồng Kông 0 1 2 2 4 4 5 2 3 5 3 3 11 10 10 13 8 10
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân xơ, sợi dệt các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 2.359 2.549 2.546 2.488 2.388 2.014 2.078 1.848 1.852 1.835 1.929 1.960 Ấn Độ 3.136 3.076 2.986 2.866 2.815 2.865 2.869 2.824 2.806 2.874 2.828 2.894 Đài Loan 2.844 3.076 2.902 3.018 2.666 2.595 2.658 2.476 2.713 2.804 3.014 2.876 Thái Lan 1.512 1.636 1.686 1.764 1.525 1.331 1.447 1.172 1.306 1.170 1.347 1.300 Indonesia 1.898 2.193 2.361 2.404 1.901 1.950 2.006 2.076 1.930 2.073 1.848 2.254 Hàn Quốc 4.322 4.591 3.559 3.672 3.104 2.967 4.040 3.697 3.137 2.905 3.974 3.428 Nhật Bản 7.623 10.703 6.666 7.146 7.255 7.627 6.035 8.192 9.348 9.129 10.266 9.556 Malaysia 2.529 2.511 2.940 2.236 2.219 2.250 1.809 2.771 2.752 2.693 2.121 2.612 Áo 3.033 2.921 2.839 2.894 2.885 2.808 2.904 2.920 2.867 2.795 3.013 2.868 Pakistan 5.478 5.599 1.908 4.176 3.949 3.755 3.380 2.686 3.317 3.963 3.900 2.560 Hà Lan 15.144 34.007 84.330 73.683 13.582 20.530 43.348 18.248 14.011 90.620 14.807 38.410 Bangladesh 1.339 1.334 1.485 1.455 1.392 1.292 1.193 1.099 1.195 1.160 1.083 1.142 Hồng Kông 28.163 23.023 5.129 7.138 15.894 8.346 10.328 9.330
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 2.099,5 1.555,5 +14,9% 544,0 +5,4% 74,1% 2025 2.844,8 2.079,8 +14,7% 765,0 -15,3% 73,1% 2024 2.716,5 1.812,8 +22,0% 903,7 +28,0% 66,7% 2023 2.191,7 1.485,8 -16,4% 705,9 -8,2% 67,8% 2022 2.546,4 1.777,6 -3,5% 768,8 +8,3% 69,8% 2021 2.552,2 1.842,6 +34,9% 709,6 +12,1% 72,2% 2020 1.998,8 1.365,6 -17,2% 633,3 -16,8% 68,3% 2019 2.409,8 1.649,1 -0,9% 760,8 +0,8% 68,4% 2018 2.418,6 1.663,9 +32,2% 754,8 +34,0% 68,8% 2017 1.821,6 1.258,4 +12,2% 563,1 +15,5% 69,1% 2016 1.609,0 1.121,4 +7,2% 487,6 +3,1% 69,7% 2015 1.519,0 1.045,9 +3,8% 473,1 — 68,9%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 2.099,5 +12,3% 0,53% 32 875,8 2.397 +8,5% 2025 2.844,8 +4,7% 0,63% 31 1.316,6 2.161 -1,1% 2024 2.716,5 +23,9% 0,71% 29 1.243,3 2.185 +5,0% 2023 2.191,7 -13,9% 0,67% 30 1.052,9 2.081 -14,5% 2022 2.546,4 -0,2% 0,71% 28 1.045,5 2.436 +4,2% 2021 2.552,2 +27,7% 0,77% 28 1.092,2 2.337 +22,4% 2020 1.998,8 -17,1% 0,76% 26 1.046,9 1.909 -12,4% 2019 2.409,8 -0,4% 0,95% 24 1.106,0 2.179 -6,8% 2018 2.418,6 +32,8% 1,02% 22 1.034,9 2.337 +12,7% 2017 1.821,6 +13,2% 0,86% 23 878,2 2.074 +11,0% 2016 1.609,0 +5,9% 0,92% 24 861,3 1.868 -2,6% 2015 1.519,0 0,92% 24 791,7 1.919
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 547,0 +13,8% 214,7 2.548 +16,9% 76,5% Q2/2026 870,0 +17,8% 338,9 2.567 +13,6% 75,4% Q1/2026 682,6 +4,9% 322,2 2.118 -2,8% 70,5% Q4/2025 739,9 +3,9% 360,5 2.052 -1,9% 74,1% Q3/2025 715,6 -1,4% 330,6 2.164 -5,6% 75,4% Q2/2025 738,9 +4,9% 326,9 2.260 +0,6% 73,7% Q1/2025 650,5 +13,2% 298,5 2.179 +3,7% 68,8% Q4/2024 712,0 +21,5% 340,1 2.093 +4,0% 65,4% Q3/2024 726,0 +34,9% 316,5 2.294 +7,4% 68,1% Q2/2024 704,1 +25,2% 313,3 2.247 +7,5% 67,3% Q1/2024 574,4 +13,7% 273,3 2.102 +0,1% 66,0% Q4/2023 585,9 +15,6% 291,1 2.013 -5,2% 66,9%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 266,3 +11,6% 109.213 2.438 202,1 75,9% 261,9 7-2026 280,7 +15,9% 105.484 2.661 216,6 77,2% 274,6 6-2026 298,7 +26,1% 113.049 2.642 226,6 75,9% 289,8 5-2026 296,3 +17,7% 113.898 2.601 221,3 74,7% 288,7 4-2026 275,0 +9,9% 111.981 2.456 207,9 75,6% 268,6 3-2026 249,8 +2,0% 117.226 2.131 177,6 71,1% 244,2 2-2026 172,0 -19,0% 76.330 2.253 122,1 71,0% 165,4 1-2026 260,8 +34,9% 128.649 2.027 181,4 69,6% 251,4 12-2025 257,0 +7,3% 125.731 2.044 193,0 75,1% 246,0 11-2025 235,6 +0,3% 117.292 2.009 173,0 73,4% 224,5 10-2025 247,2 +4,1% 117.482 2.104 182,2 73,7% 235,2 9-2025 234,7 +7,5% 109.875 2.136 177,7 75,7% 222,1 8-2025 238,6 -9,6% 111.594 2.138 180,5 75,6% 231,4 7-2025 242,2 -0,6% 109.128 2.220 181,6 75,0% 235,7 6-2025 236,8 +7,6% 108.286 2.187 176,1 74,4% 230,1 5-2025 251,7 -0,2% 113.285 2.222 190,1 75,5% 244,0 4-2025 250,3 +8,0% 105.376 2.375 178,1 71,2% 240,8 3-2025 244,8 +10,9% 109.417 2.238 172,8 70,6% 237,2 2-2025 212,4 +61,7% 96.666 2.197 144,0 67,8% 204,8 1-2025 193,2 -13,1% 92.431 2.091 130,8 67,7% 190,2 12-2024 239,5 +22,0% 117.082 2.045 154,5 64,5% 229,9 11-2024 235,0 +20,5% 111.964 2.099 153,2 65,2% 224,6 10-2024 237,5 +22,0% 111.090 2.138 157,9 66,5% 228,5 9-2024 218,3 +15,6% 96.332 2.266 147,0 67,3% 209,4
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận