Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại

Cán cân thương mại xơ, sợi dệt các loại

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại 3.170 triệu USD (+11,9%), nhập khẩu 2.100 triệu USD (+12,3%) — xuất siêu 1.071 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 962 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân xơ, sợi dệt các loại, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 11810/24: 16011/24: 13312/24: 1461/25: 1082/25: 1353/25: 1404/25: 1115/25: 906/25: 1087/25: 1298/25: 1429/25: 12110/25: 11911/25: 11412/25: 1541/26: 1222/26: 853/26: 1884/26: 1245/26: 1156/26: 1097/26: 1508/26: 17918811/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân xơ, sợi dệt các loại từng năm

triệu USD
2015: 1.0212016: 1.3202017: 1.7722018: 1.6062019: 1.7672020: 1.7382021: 3.0572022: 2.1672023: 1.9382024: 1.6912025: 1.4702026*: 1.0713.057201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xơ, sợi dệt các loại — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)3.170,1+11,9%2.099,5+12,3%▲ +1.070,5▲ +108,6
20254.314,4-2,1%2.844,8+4,7%▲ +1.469,6▼ −221,9
20244.407,9+6,7%2.716,5+23,9%▲ +1.691,5▼ −247,0
20234.130,1-12,4%2.191,7-13,9%▲ +1.938,5▼ −228,7
20224.713,6-16,0%2.546,4-0,2%▲ +2.167,2▼ −889,6
20215.609,0+50,1%2.552,2+27,7%▲ +3.056,8▲ +1.319,1
20203.736,6-10,5%1.998,8-17,1%▲ +1.737,7▼ −29,5
20194.177,1+3,8%2.409,8-0,4%▲ +1.767,2▲ +161,0
20184.024,9+12,0%2.418,6+32,8%▲ +1.606,2▼ −165,5
20173.593,3+22,7%1.821,6+13,2%▲ +1.771,7▲ +451,2
20162.929,5+15,3%1.609,0+5,9%▲ +1.320,5▲ +299,8
20152.539,81.519,0▲ +1.020,7
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xơ, sợi dệt các loại — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)875,7+16,5%547,0+13,8%▲ +328,8▲ +58,0
Q2/20261.217,4+16,2%870,0+17,8%▲ +347,4▲ +38,5
Q1/20261.077,0+4,3%682,6+4,9%▲ +394,4▲ +12,1
Q4/20251.126,5-2,0%739,9+3,9%▲ +386,6▼ −51,5
Q3/20251.107,4+1,5%715,6-1,4%▲ +391,8▲ +27,2
Q2/20251.047,7-5,8%738,9+4,9%▲ +308,9▼ −99,3
Q1/20251.032,8-2,1%650,5+13,2%▲ +382,3▼ −98,2
Q4/20241.150,1+4,2%712,0+21,5%▲ +438,1▼ −79,6
Q3/20241.090,7-7,9%726,0+34,9%▲ +364,7▼ −282,1
Q2/20241.112,2-1,2%704,1+25,2%▲ +408,2▼ −155,7
Q1/20241.054,9+47,4%574,4+13,7%▲ +480,5▲ +270,4
Q4/20231.103,5+17,6%585,9+15,6%▲ +517,7▲ +85,7

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân xơ, sợi dệt các loại — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026445,5+17,1%266,3+11,6%▲ +179,2▲ +37,5
7-2026430,2+15,9%280,7+15,9%▲ +149,5▲ +20,6
6-2026407,8+18,2%298,7+26,1%▲ +109,1▲ +0,9
5-2026410,9+20,3%296,3+17,7%▲ +114,7▲ +24,8
4-2026398,6+10,4%275,0+9,9%▲ +123,6▲ +12,9
3-2026437,6+13,8%249,8+2,0%▲ +187,8▲ +48,0
2-2026256,5-26,1%172,0-19,0%▲ +84,5▼ −50,1
1-2026382,8+27,1%260,8+34,9%▲ +122,1▲ +14,2
12-2025411,0+6,7%257,0+7,3%▲ +154,0▲ +8,4
11-2025349,3-5,0%235,6+0,3%▲ +113,6▼ −19,1
10-2025366,2-7,8%247,2+4,1%▲ +119,0▼ −40,8
9-2025355,8+5,7%234,7+7,5%▲ +121,1▲ +2,9
8-2025380,4-0,0%238,6-9,6%▲ +141,8▲ +25,3
7-2025371,2-0,7%242,2-0,6%▲ +129,0▼ −1,1
6-2025345,1-2,1%236,8+7,6%▲ +108,2▼ −24,3
5-2025341,6-15,2%251,7-0,2%▲ +89,9▼ −60,8
4-2025361,0+1,2%250,3+8,0%▲ +110,8▼ −14,2
3-2025384,7-0,8%244,8+10,9%▲ +139,8▼ −27,1
2-2025347,0+18,7%212,4+61,7%▲ +134,6▼ −26,4
1-2025301,1-19,7%193,2-13,1%▲ +107,9▼ −44,7
12-2024385,1+6,7%239,5+22,0%▲ +145,6▼ −19,2
11-2024367,7+3,9%235,0+20,5%▲ +132,7▼ −26,2
10-2024397,3+2,2%237,5+22,0%▲ +159,8▼ −34,2
9-2024336,5-10,0%218,3+15,6%▲ +118,2▼ −66,7

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân xơ, sợi dệt các loại theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc1.721,91.475,3▲ +246,7▲ +79,9
Hàn Quốc236,373,4▲ +162,9▲ +167,9
Mỹ140,7▲ +140,7▲ +159,7
Bangladesh120,23,0▲ +117,2▲ +117,6
Ấn Độ42,2126,6▼ −84,3▼ −49,6
Campuchia76,3▲ +76,3▲ +62,0
Romania47,3▲ +47,3▲ +47,0
Thái Lan38,283,7▼ −45,5▼ −22,7
Philippines44,7▲ +44,7▲ +55,4
Brazil39,4▲ +39,4▲ +36,2
Colombia30,7▲ +30,7▲ +40,7
Pakistan34,36,9▲ +27,3▲ +58,4
Nhật Bản67,741,7▲ +26,0▲ +25,2
Ý20,4▲ +20,4▲ +12,2
Sri Lanka18,2▲ +18,2▲ +23,3
Áo16,8▼ −16,8▼ −21,5
Hồng Kông16,10,3▲ +15,8▲ +11,9
Anh15,1▲ +15,1▲ +14,4
Indonesia63,476,8▼ −13,4▲ +0,2
Thổ Nhĩ Kỳ11,5▲ +11,5▲ +12,8
Malaysia16,025,2▼ −9,2▼ −9,3
Đài Loan102,4111,4▼ −9,0▼ −52,3
Peru9,0▲ +9,0▲ +7,8
Chile5,3▲ +5,3▲ +6,2
Ai Cập3,6▲ +3,6▲ +10,5
Hà Lan3,4▼ −3,4▼ −2,7
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại đạt 3.170 triệu USD (+11,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 20 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,8% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 1.311,2 nghìn tấn, giá bình quân 2.418 USD/tấn (+8,0%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 76,8% (2.434 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.722 triệu USD (54,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+374 triệu USD); giảm nhiều nhất: Pakistan (−31 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 33710/24: 39711/24: 36812/24: 3851/25: 3012/25: 3473/25: 3854/25: 3615/25: 3426/25: 3457/25: 3718/25: 3809/25: 35610/25: 36611/25: 34912/25: 4111/26: 3832/26: 2573/26: 4384/26: 3995/26: 4116/26: 4087/26: 4308/26: 44544511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại từng năm

triệu USD
2015: 2.5402016: 2.9292017: 3.5932018: 4.0252019: 4.1772020: 3.7372021: 5.6092022: 4.7142023: 4.1302024: 4.4082025: 4.3142026*: 3.1705.609201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc1.721,954,3%+27,8%▲ +374,3255,7
Hàn Quốc236,37,5%-2,0%▼ −4,930,0
Mỹ140,74,4%-11,9%▼ −19,020,8
Bangladesh120,23,8%+0,3%▲ +0,416,6
Đài Loan102,43,2%+23,7%▲ +19,611,8
Campuchia76,32,4%+23,1%▲ +14,36,2
Nhật Bản67,72,1%+2,6%▲ +1,79,0
Indonesia63,42,0%-2,9%▼ −1,97,9
Romania47,31,5%+0,7%▲ +0,34,6
Philippines44,71,4%-19,3%▼ −10,78,0
Ấn Độ42,21,3%-14,7%▼ −7,36,6
Brazil39,41,2%+8,9%▲ +3,25,7
Thái Lan38,21,2%-26,4%▼ −13,73,9
Pakistan34,31,1%-47,1%▼ −30,54,3
Colombia30,71,0%-24,5%▼ −10,04,9
Ý20,40,6%+67,4%▲ +8,23,9
Sri Lanka18,20,6%-22,1%▼ −5,22,2
Hồng Kông16,10,5%+29,8%▲ +3,72,5
Malaysia16,00,5%+0,0%▲ +0,01,9
Anh15,10,5%+4,5%▲ +0,62,7
Thổ Nhĩ Kỳ11,50,4%-10,5%▼ −1,32,0
Peru9,00,3%+14,6%▲ +1,11,2
Chile5,30,2%-13,1%▼ −0,80,5
Ai Cập3,60,1%-65,4%▼ −6,90,8
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc255,7242,8222,8218,5209,1242,2125,1205,6228,4188,1199,8195,5201,3192,5169,4158,2164,5179,9164,0117,8188,6181,3198,0163,8
Hàn Quốc30,028,732,433,031,233,022,026,030,730,029,224,926,528,127,028,931,734,932,032,034,431,535,431,2
Mỹ20,818,019,019,917,719,49,916,117,417,017,117,320,421,021,025,620,319,917,014,416,214,314,813,0
Bangladesh16,616,414,915,817,115,110,813,612,011,012,514,317,516,615,414,715,016,011,413,313,316,018,215,6
Đài Loan11,811,213,813,716,415,08,012,512,611,612,69,39,49,98,911,011,512,211,78,310,210,011,09,2
Campuchia6,29,19,612,89,210,96,911,68,53,95,77,15,97,36,26,710,37,57,011,18,15,27,15,4
Nhật Bản9,010,210,010,18,57,64,97,57,57,07,57,56,97,29,08,79,19,58,17,48,38,87,98,2
Indonesia7,98,07,48,47,97,86,89,37,17,27,97,29,17,76,88,28,96,59,48,77,99,88,38,8
Romania4,66,96,25,84,77,36,55,35,13,23,25,07,17,66,85,55,75,24,34,75,72,83,75,3
Philippines8,08,35,54,73,95,64,34,34,74,26,16,97,47,57,76,76,58,06,15,45,56,57,68,1
Ấn Độ6,64,66,14,74,15,14,46,75,65,76,04,86,55,44,14,47,78,26,86,56,76,36,94,9
Brazil5,75,85,55,84,24,23,64,64,75,14,14,24,74,75,14,74,14,24,44,24,74,45,15,2
Thái Lan3,94,54,24,86,15,04,05,87,05,86,04,75,05,36,36,47,77,16,97,17,57,18,25,7
Pakistan4,34,03,53,34,84,43,95,95,75,36,14,35,66,07,07,38,58,610,311,513,513,114,011,9
Colombia4,95,93,23,73,44,42,42,83,44,04,94,14,04,66,55,74,45,24,75,65,44,03,94,0
Ý3,93,52,52,62,91,52,01,52,61,90,82,22,91,01,91,11,61,60,81,31,72,41,51,3
Sri Lanka2,22,63,12,02,02,11,52,61,92,42,52,02,43,92,92,33,22,72,93,04,63,43,12,7
Hồng Kông2,51,01,82,72,62,80,81,91,81,80,91,21,71,21,21,21,31,63,21,01,81,91,41,7
Malaysia1,92,91,81,92,42,41,11,52,41,51,51,72,11,92,51,41,72,02,61,73,61,61,72,1
Anh2,71,42,11,81,62,01,42,01,81,52,31,72,51,41,21,62,32,01,52,01,81,82,01,4
Thổ Nhĩ Kỳ2,02,01,30,91,51,70,91,20,90,51,10,81,51,51,72,02,01,42,20,61,81,62,31,5
Peru1,21,30,51,21,41,40,81,11,00,90,80,40,61,61,30,81,01,00,80,70,50,10,80,7
Chile0,50,90,10,81,01,00,50,51,50,80,61,00,20,60,80,90,91,20,80,71,31,10,80,7
Ai Cập0,80,20,10,50,20,30,31,31,62,51,81,92,11,41,61,61,21,00,70,90,71,81,91,6
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*2025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Trung Quốc1.7222.1592.1412.3172.1812.9822.1482.4012.2162.0431.5121.3841.245900635548356
Hàn Quốc236356437384480563341350406319243200195224235289264
Mỹ1412291901471861378360502621313332303531
Bangladesh1201701891342152447077928259543937292223
Đài Loan102129106871521908557786849463439284533
Campuchia768790686479413130231719161613108
Nhật Bản689697103113927285786246514536252817
Indonesia63951071061271376778695841527178675130
Romania476360503222172624
Philippines4577818398211426222828273025273939
Ấn Độ42726670121674112313112286817657362822
Brazil39545441549170107816948405835284434
Thái Lan38757685124949411911191637276687910481
Pakistan348610948771236638404025262425253521
Colombia3157536063734047443120242317121416
Ý2020213039291213149812131214148
Sri Lanka183235314248232520
Hồng Kông161819219556878849682816937332420
Malaysia1623303643574555564849534238334739
Anh1522222623211918161416162227332625
Thổ Nhĩ Kỳ11161829738879138155143144171241321338276165
Peru911713402414610
Chile5101181213698
Ai Cập418192341515152625933334530383118
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân xơ, sợi dệt các loại theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Trung Quốc2.5262.4892.4352.3622.3262.3692.2982.2762.2782.2542.2602.251
Hàn Quốc2.9702.8392.9062.9352.7982.6602.5722.5412.5262.5802.6582.704
Mỹ1.4421.3851.5651.4111.3471.3611.2111.2471.1391.2211.1721.335
Bangladesh4.1623.7953.7973.7703.8433.2934.0703.3693.3063.2883.3193.192
Đài Loan1.9882.0912.0221.9461.9611.7412.0451.9041.8421.7691.8931.918
Campuchia4.7804.1683.7654.1164.3594.5934.5833.8713.4543.8663.1323.199
Nhật Bản2.3692.4542.3502.2582.2782.1561.9612.2262.2302.2602.1672.216
Indonesia2.6373.0563.2073.2712.8532.9863.0152.9503.3092.8642.6862.937
Romania2.7222.9432.7602.7802.5802.7762.9232.4442.7552.6072.4182.893
Philippines2.1572.2242.0922.0401.9121.8441.8511.8421.7131.7971.8711.989
Ấn Độ2.8112.1252.7253.4012.8882.1192.4802.4732.3452.4022.3182.268
Brazil2.2722.7142.3742.5462.1401.8922.2372.0402.1042.2062.6282.248
Thái Lan3.0132.9972.6352.9032.6892.7382.5662.8332.5642.4312.6432.564
Pakistan2.6923.1492.8762.6892.6822.5312.2412.4882.3652.3392.3132.212
Colombia2.4672.6632.6392.4232.4342.1862.2522.1672.2182.1942.1552.132
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)3.170,12.434,5+12,7%735,6+9,6%76,8%
20254.314,43.311,4+5,9%1.003,0-21,8%76,8%
20244.407,93.125,6+0,4%1.282,3+26,2%70,9%
20234.130,13.114,0-9,8%1.016,2-19,5%75,4%
20224.713,63.451,1-16,0%1.262,5-15,8%73,2%
20215.609,04.110,2+51,5%1.498,8+46,5%73,3%
20203.736,62.713,8-7,6%1.022,7-17,4%72,6%
20194.177,12.938,3+3,9%1.238,8+3,5%70,3%
20184.024,92.827,7+9,1%1.197,2+19,5%70,3%
20173.593,32.591,2+20,7%1.002,0+28,0%72,1%
20162.929,52.146,4+17,3%783,1+10,4%73,3%
20152.539,81.830,2+4,2%709,5—72,1%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)3.170,1+11,9%0,85%201.311,22.418+8,0%
20254.314,4-2,1%0,91%211.952,82.209-5,7%
20244.407,9+6,7%1,09%171.881,52.343-3,8%
20234.130,1-12,4%1,25%151.696,12.435-18,7%
20224.713,6-16,0%1,27%131.573,82.995+2,9%
20215.609,0+50,1%1,67%111.927,82.910+35,4%
20203.736,6-10,5%1,32%111.738,22.150-11,6%
20194.177,1+3,8%1,58%111.718,12.431-10,7%
20184.024,9+12,0%1,65%121.478,52.722+2,2%
20173.593,3+22,7%1,67%111.349,12.663+6,1%
20162.929,5+15,3%1,66%131.167,02.510-4,9%
20152.539,81,57%15961,72.641
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)875,7+16,5%359,02.440+8,8%77,3%
Q2/20261.217,4+16,2%465,12.617+17,8%77,1%
Q1/20261.077,0+4,3%487,12.211-1,9%76,1%
Q4/20251.126,5-2,0%524,82.146-5,4%77,6%
Q3/20251.107,4+1,5%498,22.223-4,8%78,4%
Q2/20251.047,7-5,8%471,42.223-6,9%76,8%
Q1/20251.032,8-2,1%458,42.253-5,7%73,9%
Q4/20241.150,1+4,2%507,12.268-3,9%69,2%
Q3/20241.090,7-7,9%467,32.334-4,8%70,8%
Q2/20241.112,2-1,2%465,72.388-2,6%70,7%
Q1/20241.054,9+47,4%441,42.390-4,6%73,0%
Q4/20231.103,5+17,6%467,82.359-7,1%72,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026445,5+17,1%183.8392.423346,777,8%413,7
7-2026430,2+15,9%175.1202.457330,376,8%400,2
6-2026407,8+18,2%169.2302.410312,476,6%377,3
5-2026410,9+20,3%120.0983.422317,377,2%379,5
4-2026398,6+10,4%175.7972.268308,577,4%363,9
3-2026437,6+13,8%196.0472.232334,476,4%402,5
2-2026256,5-26,1%115.1772.227195,276,1%232,9
1-2026382,8+27,1%175.8962.176289,675,7%351,2
12-2025411,0+6,7%190.1222.162317,477,2%375,7
11-2025349,3-5,0%163.8032.132270,577,4%323,1
10-2025366,2-7,8%170.9062.143286,278,2%340,7
9-2025355,8+5,7%163.1402.181276,677,7%330,1
8-2025380,4-0,0%170.6772.229302,279,4%353,3
7-2025371,2-0,7%164.4012.258289,878,1%346,1
6-2025345,1-2,1%154.5652.233265,677,0%322,4
5-2025341,6-15,2%155.0642.203266,077,9%315,6
4-2025361,0+1,2%161.7302.232273,575,8%331,1
3-2025384,7-0,8%174.0732.210279,372,6%347,4
2-2025347,0+18,7%153.0692.267256,974,0%319,9
1-2025301,1-19,7%131.2982.293227,475,5%269,9
12-2024385,1+6,7%171.7782.242266,269,1%353,8
11-2024367,7+3,9%161.9532.270252,968,8%336,6
10-2024397,3+2,2%173.3702.291276,769,6%365,7
9-2024336,5-10,0%144.2712.333238,570,9%313,8
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại đạt 2.100 triệu USD (+12,3% so với cùng kỳ), đứng thứ 32 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 875,8 nghìn tấn, giá bình quân 2.397 USD/tấn (+8,5%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 74,1% (1.556 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 1.475 triệu USD (70,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+208 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đài Loan (−24 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 21810/24: 23711/24: 23512/24: 2391/25: 1932/25: 2123/25: 2454/25: 2505/25: 2526/25: 2377/25: 2428/25: 2399/25: 23510/25: 24711/25: 23612/25: 2571/26: 2612/26: 1723/26: 2504/26: 2755/26: 2966/26: 2997/26: 2818/26: 26629911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại từng năm

triệu USD
2015: 1.5192016: 1.6092017: 1.8222018: 2.4192019: 2.4102020: 1.9992021: 2.5522022: 2.5462023: 2.1922024: 2.7162025: 2.8452026*: 2.1002.845201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc1.475,370,3%+16,4%▲ +207,6194,6
Ấn Độ126,66,0%+27,7%▲ +27,514,0
Đài Loan111,45,3%-17,5%▼ −23,713,2
Thái Lan83,74,0%+12,1%▲ +9,111,2
Indonesia76,83,7%+18,0%▲ +11,79,5
Hàn Quốc73,43,5%+0,1%▲ +0,17,8
Nhật Bản41,72,0%+2,2%▲ +0,94,9
Malaysia25,21,2%-0,2%▼ −0,13,0
Áo16,80,8%-21,6%▼ −4,72,3
Pakistan6,90,3%+8,7%▲ +0,60,7
Hà Lan3,40,2%+26,2%▲ +0,70,6
Bangladesh3,00,1%+32,3%▲ +0,70,2
Hồng Kông0,30,0%-35,7%▼ −0,20,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc194,6195,0215,9211,0197,0171,3112,0178,4173,9163,1168,4157,6163,0167,3167,9177,1178,7161,0127,1125,5162,7154,4153,6138,2
Ấn Độ14,019,017,318,316,516,010,514,911,610,211,38,711,010,610,013,910,217,014,911,510,710,012,011,5
Đài Loan13,214,314,215,314,815,39,015,217,014,918,214,016,715,113,516,016,020,520,117,118,920,218,322,5
Thái Lan11,212,211,310,47,811,48,411,18,89,29,610,612,59,29,06,88,89,310,98,19,610,812,813,3
Indonesia9,510,610,110,39,710,58,37,99,66,78,38,28,28,37,09,17,09,49,46,57,68,99,06,7
Hàn Quốc7,810,99,510,08,99,87,78,87,87,05,98,06,510,411,18,68,97,39,710,79,98,69,87,1
Nhật Bản4,96,06,16,15,54,34,44,46,94,84,54,65,65,63,85,94,16,26,62,85,75,95,84,3
Malaysia3,03,22,23,34,42,61,35,16,73,63,41,83,74,03,63,31,82,82,73,42,42,42,11,9
Áo2,31,52,02,32,50,62,23,52,23,13,46,62,73,62,51,94,02,51,72,51,32,33,02,3
Pakistan0,71,00,50,90,91,31,00,80,91,11,70,91,01,21,10,20,70,50,70,90,40,40,71,6
Hà Lan0,60,50,20,10,10,70,30,90,20,40,10,60,20,10,30,40,50,20,50,50,00,30,60,0
Bangladesh0,20,30,50,60,40,40,30,30,50,40,40,40,30,30,10,50,10,40,30,40,30,20,70,1
Hồng Kông0,00,00,00,00,00,00,10,10,00,10,00,10,00,10,10,10,20,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc1.4751.9311.7531.3291.5101.4451.0841.3231.233858698612562464369339239116
Ấn Độ127141170117103171120101143907779778353565629
Đài Loan111199226222330333269350374307302321384428445534428317
Thái Lan8411313511011710595113139106103107125145139166140104
Indonesia779893100119134911211119910488836456786443
Hàn Quốc73102120121144152138175200171164176195197196207145114
Nhật Bản426260515754586880556148504936322114
Malaysia254131293119172328252422242835603939
Áo173723171024271410
Pakistan7111089857981015111615227
Hà Lan34323432221333343
Bangladesh344364645
Hồng Kông01224452353311101013810
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá nhập khẩu bình quân xơ, sợi dệt các loại theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Trung Quốc2.3592.5492.5462.4882.3882.0142.0781.8481.8521.8351.9291.960
Ấn Độ3.1363.0762.9862.8662.8152.8652.8692.8242.8062.8742.8282.894
Đài Loan2.8443.0762.9023.0182.6662.5952.6582.4762.7132.8043.0142.876
Thái Lan1.5121.6361.6861.7641.5251.3311.4471.1721.3061.1701.3471.300
Indonesia1.8982.1932.3612.4041.9011.9502.0062.0761.9302.0731.8482.254
Hàn Quốc4.3224.5913.5593.6723.1042.9674.0403.6973.1372.9053.9743.428
Nhật Bản7.62310.7036.6667.1467.2557.6276.0358.1929.3489.12910.2669.556
Malaysia2.5292.5112.9402.2362.2192.2501.8092.7712.7522.6932.1212.612
Áo3.0332.9212.8392.8942.8852.8082.9042.9202.8672.7953.0132.868
Pakistan5.4785.5991.9084.1763.9493.7553.3802.6863.3173.9633.9002.560
Hà Lan15.14434.00784.33073.68313.58220.53043.34818.24814.01190.62014.80738.410
Bangladesh1.3391.3341.4851.4551.3921.2921.1931.0991.1951.1601.0831.142
Hồng Kông28.16323.0235.1297.13815.8948.34610.3289.330
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)2.099,51.555,5+14,9%544,0+5,4%74,1%
20252.844,82.079,8+14,7%765,0-15,3%73,1%
20242.716,51.812,8+22,0%903,7+28,0%66,7%
20232.191,71.485,8-16,4%705,9-8,2%67,8%
20222.546,41.777,6-3,5%768,8+8,3%69,8%
20212.552,21.842,6+34,9%709,6+12,1%72,2%
20201.998,81.365,6-17,2%633,3-16,8%68,3%
20192.409,81.649,1-0,9%760,8+0,8%68,4%
20182.418,61.663,9+32,2%754,8+34,0%68,8%
20171.821,61.258,4+12,2%563,1+15,5%69,1%
20161.609,01.121,4+7,2%487,6+3,1%69,7%
20151.519,01.045,9+3,8%473,1—68,9%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)2.099,5+12,3%0,53%32875,82.397+8,5%
20252.844,8+4,7%0,63%311.316,62.161-1,1%
20242.716,5+23,9%0,71%291.243,32.185+5,0%
20232.191,7-13,9%0,67%301.052,92.081-14,5%
20222.546,4-0,2%0,71%281.045,52.436+4,2%
20212.552,2+27,7%0,77%281.092,22.337+22,4%
20201.998,8-17,1%0,76%261.046,91.909-12,4%
20192.409,8-0,4%0,95%241.106,02.179-6,8%
20182.418,6+32,8%1,02%221.034,92.337+12,7%
20171.821,6+13,2%0,86%23878,22.074+11,0%
20161.609,0+5,9%0,92%24861,31.868-2,6%
20151.519,00,92%24791,71.919
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)547,0+13,8%214,72.548+16,9%76,5%
Q2/2026870,0+17,8%338,92.567+13,6%75,4%
Q1/2026682,6+4,9%322,22.118-2,8%70,5%
Q4/2025739,9+3,9%360,52.052-1,9%74,1%
Q3/2025715,6-1,4%330,62.164-5,6%75,4%
Q2/2025738,9+4,9%326,92.260+0,6%73,7%
Q1/2025650,5+13,2%298,52.179+3,7%68,8%
Q4/2024712,0+21,5%340,12.093+4,0%65,4%
Q3/2024726,0+34,9%316,52.294+7,4%68,1%
Q2/2024704,1+25,2%313,32.247+7,5%67,3%
Q1/2024574,4+13,7%273,32.102+0,1%66,0%
Q4/2023585,9+15,6%291,12.013-5,2%66,9%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu xơ, sợi dệt các loại từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026266,3+11,6%109.2132.438202,175,9%261,9
7-2026280,7+15,9%105.4842.661216,677,2%274,6
6-2026298,7+26,1%113.0492.642226,675,9%289,8
5-2026296,3+17,7%113.8982.601221,374,7%288,7
4-2026275,0+9,9%111.9812.456207,975,6%268,6
3-2026249,8+2,0%117.2262.131177,671,1%244,2
2-2026172,0-19,0%76.3302.253122,171,0%165,4
1-2026260,8+34,9%128.6492.027181,469,6%251,4
12-2025257,0+7,3%125.7312.044193,075,1%246,0
11-2025235,6+0,3%117.2922.009173,073,4%224,5
10-2025247,2+4,1%117.4822.104182,273,7%235,2
9-2025234,7+7,5%109.8752.136177,775,7%222,1
8-2025238,6-9,6%111.5942.138180,575,6%231,4
7-2025242,2-0,6%109.1282.220181,675,0%235,7
6-2025236,8+7,6%108.2862.187176,174,4%230,1
5-2025251,7-0,2%113.2852.222190,175,5%244,0
4-2025250,3+8,0%105.3762.375178,171,2%240,8
3-2025244,8+10,9%109.4172.238172,870,6%237,2
2-2025212,4+61,7%96.6662.197144,067,8%204,8
1-2025193,2-13,1%92.4312.091130,867,7%190,2
12-2024239,5+22,0%117.0822.045154,564,5%229,9
11-2024235,0+20,5%111.9642.099153,265,2%224,6
10-2024237,5+22,0%111.0902.138157,966,5%228,5
9-2024218,3+15,6%96.3322.266147,067,3%209,4
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Xơ, sợi dệt các loại: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.