Số liệu kỳ1/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2015

Tháng 1-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,51 tỉ USD, +15,6% so với cùng kỳ và +5,5% so với tháng trước; nhập khẩu 14,12 tỉ USD (+43,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 613,6 triệu USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 13,51 tỉ USD (+15,6%), nhập khẩu 14,12 tỉ USD (+43,2%), nhập siêu 613,6 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 12-2014 · Mọi tháng · Tháng 2-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.440,6——18,1%2.44118,1%
Hàng dệt, may1.888,8——14,0%1.88914,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.271,2——9,4%1.2719,4%
Giày dép các loại1.069,4——7,9%1.0697,9%
Hàng hóa khác779,9——5,8%7805,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác648,3——4,8%6484,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ582,6——4,3%5834,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng540,0——4,0%5404,0%
Hàng thủy sản498,2——3,7%4983,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ422,7——423
Dầu thô321,5——2,4%3222,4%
Cà phê307,4——2,3%3072,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện265,3——2,0%2652,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù245,7——1,8%2461,8%
Xơ, sợi dệt các loại208,1——1,5%2081,5%
Sản phẩm từ chất dẻo171,6——1,3%1721,3%
Hạt điều157,8——1,2%1581,2%
Sản phẩm từ sắt thép154,1——1,1%1541,1%
Gạo149,1——1,1%1491,1%
Sắt thép các loại147,2——1,1%1471,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn145,0——1,1%1451,1%
Hàng rau quả135,9——1,0%1361,0%
Cao su134,0——1,0%1341,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày108,1——0,8%1080,8%
Hạt tiêu97,5——0,7%970,7%
↳ trong đó Vải các loại83,4——83
Kim loại thường khác và sản phẩm77,7——0,6%780,6%
Hóa chất76,6——0,6%770,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh73,0——0,5%730,5%
Clanhke và xi măng72,8——0,5%730,5%
Dây điện và dây cáp điện71,5——0,5%720,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ67,2——0,5%670,5%
Xăng dầu các loại60,8——0,4%610,4%
Sản phẩm hóa chất60,6——0,4%610,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận55,2——0,4%550,4%
Sản phẩm gốm, sứ49,2——0,4%490,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm48,2——0,4%480,4%
↳ trong đó Sắn46,4——46
Chất dẻo nguyên liệu42,0——0,3%420,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác41,5——0,3%410,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu39,6——0,3%400,3%
Sản phẩm từ cao su37,7——0,3%380,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc36,9——0,3%370,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy34,4——0,3%340,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm26,1——0,2%260,2%
Phân bón các loại23,0——0,2%230,2%
Chè17,0——0,1%170,1%
Quặng và khoáng sản khác16,2——0,1%160,1%
Than đá14,6——0,1%150,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.507,7——17,8%2.50817,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.948,0——13,8%1.94813,8%
Điện thoại các loại và linh kiện924,2——6,5%9246,5%
Vải các loại774,0——5,5%7745,5%
Hàng hóa khác749,8——5,3%7505,3%
Sắt thép các loại639,5——4,5%6394,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng519,9——3,7%5203,7%
Chất dẻo nguyên liệu458,3——3,2%4583,2%
Sản phẩm từ sắt thép384,3——2,7%3842,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày369,8——2,6%3702,6%
Xăng dầu các loại355,0——2,5%3552,5%
Kim loại thường khác304,5——2,2%3042,2%
Sản phẩm từ chất dẻo294,8——2,1%2952,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu292,1——2,1%2922,1%
Sản phẩm hóa chất279,5——2,0%2802,0%
Hóa chất255,6——1,8%2561,8%
Linh kiện, phụ tùng ô tô210,0——1,5%2101,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại184,6——1,3%1851,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ183,1——1,3%1831,3%
Ngô169,3——1,2%1691,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện155,9——1,1%1561,1%
Dược phẩm155,4——1,1%1551,1%
Xơ, sợi dệt các loại134,4——1,0%1341,0%
Bông các loại129,5——0,9%1290,9%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ124,6——0,9%1250,9%
Giấy các loại119,4——0,8%1190,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện109,0——0,8%1090,8%
Phân bón các loại105,0——0,7%1050,7%
Hàng thủy sản99,2——0,7%990,7%
Sữa và sản phẩm sữa87,5——0,6%880,6%
Dây điện và dây cáp điện84,7——0,6%850,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu70,5——0,5%700,5%
Hạt điều67,4——0,5%670,5%
Lúa mì60,7——0,4%610,4%
Đậu tương57,9——0,4%580,4%
Cao su57,5——0,4%570,4%
Phế liệu sắt thép56,5——0,4%560,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác55,5——0,4%560,4%
Khí đốt hóa lỏng55,1——0,4%550,4%
Dầu mỡ động thực vật54,9——0,4%550,4%
Sản phẩm từ cao su51,6——0,4%520,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh49,9——0,4%500,4%
Chế phẩm thực phẩm khác48,4——0,3%480,3%
Hàng rau quả43,8——0,3%440,3%
Sản phẩm từ giấy43,4——0,3%430,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh42,6——0,3%430,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm40,2——0,3%400,3%
Quặng và khoáng sản khác35,5——0,3%360,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng32,8——0,2%330,2%
Than đá30,9——0,2%310,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm27,9——0,2%280,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc20,1——0,1%200,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá10,9——0,1%110,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ2.616,3+12,7%19,4%592,4+37,0%+2.023,92.616592
Trung Quốc1.336,8-5,9%9,9%4.381,0+54,2%-3.044,21.3374.381
Nhật Bản1.137,6-6,0%8,4%1.192,1+65,5%-54,51.1381.192
Hàn Quốc664,7+23,7%4,9%2.111,1+24,8%-1.446,46652.111
Hồng Kông549,2+53,8%4,1%92,6+55,7%+456,654993
Đức546,5+19,7%4,0%701,5+343,0%-155,0547702
UAE485,5+50,7%3,6%69,9+372,8%+415,648670
Hà Lan382,0+61,2%2,8%37,3-19,9%+344,738237
Singapore346,2+61,9%2,6%629,6+20,0%-283,4346630
Anh331,6+9,3%2,5%49,8-4,9%+281,833250
Indonesia326,9+65,6%2,4%203,9+11,8%+123,1327204
Malaysia320,0+0,3%2,4%346,6+23,2%-26,6320347
Thái Lan275,7+11,9%2,0%572,8+36,3%-297,2276573
Pháp258,2+22,4%1,9%106,2+62,4%+152,1258106
Ý246,7+35,1%1,8%126,5+58,9%+120,1247127
Úc234,8-7,7%1,7%183,1+30,6%+51,8235183
Áo234,0+67,5%1,7%57,2+81,5%+176,823457
Tây Ban Nha208,4-1,7%1,5%34,3+54,0%+174,220834
Campuchia206,1-0,0%1,5%85,1+47,8%+121,020685
Ấn Độ205,2+37,0%1,5%259,1+0,3%-53,9205259
Đài Loan202,8+15,2%1,5%932,0+21,8%-729,2203932
Canada176,4+25,2%1,3%21,2-25,0%+155,217621
Thổ Nhĩ Kỳ165,1+96,6%1,2%14,6+73,8%+150,516515
Bỉ151,7+1,3%1,1%32,1+4,0%+119,515232
Brazil140,8+14,5%1,0%246,0+68,1%-105,2141246
Philippines138,1-39,7%1,0%59,1+26,6%+78,913859
Nga132,4-19,7%1,0%57,6-11,7%+74,813258
Mexico102,6+19,6%0,8%34,8+194,0%+67,710335
Nam Phi94,9+35,7%0,7%7,2-35,4%+87,6957
Thụy Điển80,6+31,8%0,6%20,3-32,2%+60,28120
Bangladesh58,4-3,1%0,4%—58
Lào53,2+42,3%0,4%51,6-38,9%+1,65352
Ba Lan50,1+21,9%0,4%14,8+89,4%+35,35015
Chile45,9+173,6%0,3%27,3+45,5%+18,64627
Ả Rập Xê Út43,5+69,0%0,3%67,4-20,7%-23,94467
Israel43,0+8,6%0,3%73,5+183,0%-30,64374
Pakistan35,0+107,7%0,3%13,7+38,0%+21,43514
Đan Mạch34,2+22,8%0,3%12,7+14,1%+21,53413
Colombia31,8+110,2%0,2%—32
Myanmar30,6+8,8%0,2%6,7-34,6%+23,9317
Ghana29,9+188,3%0,2%—30
Algeria25,0+7,2%0,2%—25
Bờ Biển Ngà24,3+749,4%0,2%3,8+5,3%+20,5244
New Zealand23,7+0,1%0,2%34,1-2,9%-10,42434
Nigeria22,8+72,8%0,2%—23
Slovakia21,4-33,4%0,2%1,6+5,2%+19,8212
Argentina21,1+17,3%0,2%126,8+87,6%-105,621127
Bồ Đào Nha20,8+17,8%0,2%5,4+50,7%+15,4215
Ai Cập20,4-11,6%0,2%—20
Peru20,3+25,7%0,2%3,1+40,1%+17,2203
Panama18,2-29,6%0,1%—18
Séc15,4-23,3%0,1%5,6+153,8%+9,8156
Thụy Sĩ15,2-30,9%0,1%33,5-32,9%-18,31534
Iraq15,0+41,8%0,1%—15
Hy Lạp14,9-7,7%0,1%4,5+151,4%+10,4155
Ukraine14,8-30,9%0,1%7,1+76,6%+7,6157
Slovenia13,3+98,8%0,1%3,4+30,3%+9,9133
Latvia13,3+41,0%0,1%0,5—+12,9130
Sri Lanka12,4+9,6%0,1%—12
Na Uy12,4-1,1%0,1%17,9+71,8%-5,61218
Ireland10,6+46,6%0,1%13,4-15,1%-2,81113
Phần Lan9,5+19,3%0,1%20,9+75,7%-11,31021
Senegal8,3+120,9%0,1%—8
Kuwait7,9+182,7%0,1%9,2+75,8%-1,489
Romania7,0-8,9%0,1%1,7-31,8%+5,372
Tanzania5,7+865,8%0,0%—6
Angola5,2+27,1%0,0%—5
Kenya4,5+103,4%0,0%—5
Hungary4,3-38,0%0,0%8,7-0,9%-4,449
Síp3,3-39,7%0,0%0,7-38,3%+2,631
Bulgaria3,2-38,0%0,0%2,4+4,2%+0,832
Mozambique3,1-13,7%0,0%—3
Croatia2,7+95,3%0,0%1,6+65,5%+1,232
Litva2,7+1,5%0,0%0,6-2,5%+2,231
Đông Timor2,3-2,8%0,0%—2
Estonia2,1+93,6%0,0%1,4-45,7%+0,721
Luxembourg1,7-42,9%0,0%0,3+1,5%+1,420
Togo1,6-61,8%0,0%—2
Brunei1,0-35,7%0,0%—1
Malta0,3—0,0%2,2+17,4%-1,902
Belarus—2,5-11,2%2
Kazakhstan—1,2—1
Cameroon—22,9+171,4%23
Qatar—8,5-4,3%9
Tunisia—0,7+20,5%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM2.363,1-1,5%17,5%2.611,5+41,2%-248,42.3632.612
Bắc Ninh1.674,0-15,6%12,4%1.733,0+6,6%-59,01.6741.733
Bình Dương1.638,4+20,4%12,1%1.175,2+40,4%+463,21.6381.175
Thái Nguyên1.410,4+5.166,5%10,4%1.054,9+619,8%+355,61.4101.055
Đồng Nai1.183,0+20,2%8,8%1.059,4+31,9%+123,61.1831.059
Hà Nội944,0+10,6%7,0%2.517,8+40,6%-1.573,89442.518
Hải Dương370,8+8,6%2,7%294,2+40,8%+76,6371294
Hải Phòng356,4+13,7%2,6%352,1+64,3%+4,3356352
Long An277,4+10,5%2,1%260,3+54,2%+17,1277260
Bà Rịa – Vũng Tàu251,6-60,3%1,9%377,9-9,9%-126,4252378
Tây Ninh203,5+23,5%1,5%159,7+58,4%+43,8204160
Hưng Yên182,8+6,6%1,4%214,1+32,9%-31,3183214
Tiền Giang165,3+24,0%1,2%89,2+89,0%+76,116589
Bắc Giang151,2+6,2%1,1%165,5+9,3%-14,2151165
Quảng Ninh150,5-7,6%1,1%122,4-38,0%+28,1150122
Vĩnh Phúc144,8+58,3%1,1%233,1+65,4%-88,3145233
Khánh Hòa139,0+113,1%1,0%63,2+27,1%+75,713963
Thanh Hóa114,0+52,2%0,8%158,6+311,2%-44,6114159
Bình Phước99,8+22,9%0,7%60,3+124,8%+39,510060
Đà Nẵng98,6+10,5%0,7%79,4+20,1%+19,29979
Đắk Lắk95,2+12,6%0,7%13,5+174,2%+81,79514
Phú Thọ88,7+4,4%0,7%74,9+68,2%+13,88975
Ninh Bình86,7+39,9%0,6%101,7+174,2%-15,087102
Cần Thơ83,5-4,7%0,6%34,5-10,1%+48,98335
Thái Bình79,1+0,7%0,6%60,6+23,5%+18,57961
Hà Nam77,5+17,3%0,6%76,8+38,4%+0,77877
Nam Định69,9+14,2%0,5%47,4+30,1%+22,57047
Bình Định69,5+16,6%0,5%15,9-10,9%+53,67016
Cà Mau58,6-39,2%0,4%7,9-55,3%+50,8598
Đồng Tháp58,1+6,1%0,4%30,5-54,3%+27,65831
An Giang55,0-18,8%0,4%12,7+16,4%+42,35513
Bến Tre53,8+4,0%0,4%23,0+36,1%+30,85423
Nghệ An49,5+62,8%0,4%23,7-5,2%+25,85024
Gia Lai49,4+49,0%0,4%29,9+111,4%+19,54930
Thừa Thiên Huế46,2+26,2%0,3%25,5+26,5%+20,64626
Quảng Nam45,0+9,2%0,3%86,4+105,4%-41,44586
Sóc Trăng40,4-15,6%0,3%24,8+10,5%+15,64025
Bạc Liêu39,9+36,7%0,3%1,6+144,1%+38,4402
Kiên Giang36,4+121,6%0,3%11,9+233,6%+24,53612
Trà Vinh33,8+32,6%0,2%11,5+71,5%+22,33412
Quảng Ngãi33,5-4,0%0,2%14,5-41,6%+19,03415
Lào Cai32,9+33,4%0,2%60,7+214,0%-27,73361
Hậu Giang32,2+58,2%0,2%8,4-45,4%+23,8328
Lâm Đồng24,9+0,8%0,2%5,1-9,1%+19,9255
Bình Thuận23,7+20,9%0,2%21,8+72,1%+2,02422
Vĩnh Long22,8+16,2%0,2%10,3+69,1%+12,52310
Lạng Sơn20,8+114,7%0,2%36,2+41,8%-15,42136
Quảng Trị13,3-49,9%0,1%15,2-38,2%-2,01315
Hòa Bình13,2+46,6%0,1%11,6+202,3%+1,61312
Hà Tĩnh10,5+65,2%0,1%369,4+204,6%-358,910369
Sơn La9,4+121,5%0,1%1,0+433,7%+8,491
Yên Bái8,5+44,7%0,1%3,6+228,5%+5,094
Phú Yên8,2+11,3%0,1%6,4+63,0%+1,886
Đắk Nông6,6-33,6%0,0%1,5+193,9%+5,171
Kon Tum5,8-11,8%0,0%1,3-39,4%+4,561
Tuyên Quang5,5+27,1%0,0%5,4+42,3%+0,165
Quảng Bình4,1-45,8%0,0%8,0+1,5%-3,948
Ninh Thuận2,2+47,5%0,0%5,1+203,0%-3,025
Hà Giang2,2+59,4%0,0%0,6+107,7%+1,521
Điện Biên1,7+83,3%0,0%0,0-99,7%+1,720
Cao Bằng0,7-42,2%0,0%2,2-57,0%-1,512
Lai Châu0,1—0,0%0,1—-0,000
Bắc Kạn0,0—0,0%—0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.509,09.113,4+23,3%67,5%4.395,5+2,4%
Nhập khẩu14.122,58.262,9+49,7%58,5%5.859,6+34,8%
Cán cân-613,6+850,5-1.464,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.509,013.509,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.417,613.509,099,32%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.185,213.509,097,60%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.113,49.113,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.122,514.122,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.084,814.122,599,73%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.870,914.122,598,22%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.262,98.262,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.