Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2015
Tháng 5-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,65 tỉ USD, +11,0% so với cùng kỳ và +1,3% so với tháng trước; nhập khẩu 14,87 tỉ USD (+17,0% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,22 tỉ USD.
Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 63,52 tỉ USD (+8,6%), nhập khẩu 66,92 tỉ USD (+17,4%), nhập siêu 3,40 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.711,2 | +4,2% | — | 19,9% | 11.972 | 18,8% | |
| Hàng dệt, may | 1.686,0 | +4,5% | — | 12,4% | 8.106 | 12,8% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.303,2 | +12,9% | — | 9,5% | 6.015 | 9,5% | |
| Giày dép các loại | 1.157,1 | +18,7% | — | 8,5% | 4.673 | 7,4% | |
| Hàng hóa khác | 726,7 | -2,8% | — | 5,3% | 3.580 | 5,6% | |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 656,1 | +1,1% | — | 4,8% | 3.123 | 4,9% | |
| Hàng thủy sản | 552,6 | +6,4% | — | 4,0% | 2.408 | 3,8% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 542,9 | -1,1% | — | 4,0% | 2.609 | 4,1% | |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 418,8 | -23,3% | — | 3,1% | 2.390 | 3,8% | |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 371,7 | -4,3% | — | 1.828 | |||
| Dầu thô | 323,7 | -31,4% | — | 2,4% | 1.740 | 2,7% | |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 252,9 | -4,5% | — | 1,9% | 1.183 | 1,9% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 241,3 | -15,1% | — | 1,8% | 1.283 | 2,0% | |
| Gạo | 238,5 | -23,9% | — | 1,7% | 1.045 | 1,6% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 235,9 | +8,8% | — | 1,7% | 1.036 | 1,6% | |
| Hạt điều | 228,4 | +14,4% | — | 1,7% | 828 | 1,3% | |
| Cà phê | 221,1 | +1,1% | — | 1,6% | 1.228 | 1,9% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 180,2 | +4,6% | — | 1,3% | 828 | 1,3% | |
| Hạt tiêu | 172,1 | +13,2% | — | 1,3% | 676 | 1,1% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 153,0 | -1,6% | — | 1,1% | 745 | 1,2% | |
| Sắt thép các loại | 146,1 | +3,1% | — | 1,1% | 723 | 1,1% | |
| Hàng rau quả | 142,4 | -2,3% | — | 1,0% | 660 | 1,0% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 118,9 | -2,4% | — | 0,9% | 539 | 0,8% | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 116,3 | -16,4% | — | 0,9% | 696 | 1,1% | |
| Cao su | 115,5 | +58,1% | — | 0,8% | 468 | 0,7% | |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 86,3 | +1,8% | — | 0,6% | 402 | 0,6% | |
| ↳ trong đó Vải các loại | 85,3 | -4,5% | — | 404 | |||
| Hóa chất | 76,2 | -2,5% | — | 0,6% | 388 | 0,6% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 67,1 | -1,2% | — | 0,5% | 329 | 0,5% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 65,2 | -7,4% | — | 0,5% | 337 | 0,5% | |
| Xăng dầu các loại | 65,0 | +20,8% | — | 0,5% | 296 | 0,5% | |
| Sản phẩm hóa chất | 63,7 | -4,0% | — | 0,5% | 303 | 0,5% | |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 63,5 | -6,3% | — | 0,5% | 284 | 0,4% | |
| ↳ trong đó Sắn | 58,9 | -6,5% | — | 299 | |||
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 52,1 | -5,1% | — | 0,4% | 247 | 0,4% | |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 48,9 | -2,8% | — | 0,4% | 200 | 0,3% | |
| Clanhke và xi măng | 46,5 | -27,0% | — | 0,3% | 309 | 0,5% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 45,0 | +12,9% | — | 0,3% | 184 | 0,3% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 41,8 | +8,7% | — | 0,3% | 200 | 0,3% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 40,0 | -20,5% | — | 0,3% | 266 | 0,4% | |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 38,7 | +1,5% | — | 0,3% | 190 | 0,3% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 38,2 | +0,5% | — | 0,3% | 196 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 37,2 | +0,9% | — | 0,3% | 172 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 36,9 | -7,2% | — | 0,3% | 180 | 0,3% | |
| Phân bón các loại | 26,2 | -19,0% | — | 0,2% | 117 | 0,2% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 20,4 | -6,7% | — | 0,1% | 106 | 0,2% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 17,6 | -10,6% | — | 0,1% | 91 | 0,1% | |
| Chè | 16,0 | +10,0% | — | 0,1% | 70 | 0,1% | |
| Than đá | 15,6 | -35,5% | — | 0,1% | 96 | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2015
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.436,1 | +19,6% | — | 16,4% | 11.411 | 17,1% | |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.037,7 | +14,9% | — | 13,7% | 9.402 | 14,0% | |
| Vải các loại | 1.105,7 | +26,7% | — | 7,4% | 4.058 | 6,1% | |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 917,4 | +5,9% | — | 6,2% | 4.370 | 6,5% | |
| Hàng hóa khác | 724,9 | +21,4% | — | 4,9% | 3.288 | 4,9% | |
| Sắt thép các loại | 667,0 | +13,8% | — | 4,5% | 2.973 | 4,4% | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 539,5 | +27,3% | — | 3,6% | 2.298 | 3,4% | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 527,8 | +17,2% | — | 3,5% | 2.067 | 3,1% | |
| Xăng dầu các loại | 462,6 | -27,6% | — | 3,1% | 2.457 | 3,7% | |
| Kim loại thường khác | 356,3 | +34,1% | — | 2,4% | 1.470 | 2,2% | |
| Sản phẩm từ sắt thép | 347,3 | +9,8% | — | 2,3% | 1.749 | 2,6% | |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 327,6 | +12,5% | — | 2,2% | 1.204 | 1,8% | |
| Hóa chất | 305,2 | +2,8% | — | 2,1% | 1.304 | 1,9% | |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 305,0 | +9,2% | — | 2,1% | 1.445 | 2,2% | |
| Sản phẩm hóa chất | 303,7 | +16,9% | — | 2,0% | 1.328 | 2,0% | |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 262,7 | +14,6% | — | 1,8% | 1.113 | 1,7% | |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 249,8 | -15,7% | — | 1,7% | 1.411 | 2,1% | |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 194,1 | +2,0% | — | 1,3% | 896 | 1,3% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 188,8 | +13,7% | — | 1,3% | 786 | 1,2% | |
| Dược phẩm | 181,6 | +1,0% | — | 1,2% | 816 | 1,2% | |
| Bông các loại | 157,9 | -1,2% | — | 1,1% | 701 | 1,0% | |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 154,7 | +42,3% | — | 1,0% | 583 | 0,9% | |
| Ngô | 152,4 | +43,8% | — | 1,0% | 668 | 1,0% | |
| Phân bón các loại | 139,1 | +10,2% | — | 0,9% | 523 | 0,8% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 134,4 | +6,2% | — | 0,9% | 618 | 0,9% | |
| Giấy các loại | 121,5 | +12,5% | — | 0,8% | 552 | 0,8% | |
| Sữa và sản phẩm sữa | 114,2 | +29,9% | — | 0,8% | 441 | 0,7% | |
| Hạt điều | 104,1 | +65,1% | — | 0,7% | 373 | 0,6% | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 99,6 | +14,4% | — | 0,7% | 449 | 0,7% | |
| Dây điện và dây cáp điện | 92,3 | +34,0% | — | 0,6% | 394 | 0,6% | |
| Đậu tương | 81,3 | +193,5% | — | 0,5% | 349 | 0,5% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 79,7 | +27,1% | — | 0,5% | 336 | 0,5% | |
| Hàng thủy sản | 74,5 | -16,6% | — | 0,5% | 425 | 0,6% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 64,2 | +44,4% | — | 0,4% | 244 | 0,4% | |
| Cao su | 59,4 | +8,8% | — | 0,4% | 266 | 0,4% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 58,2 | +11,7% | — | 0,4% | 280 | 0,4% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 57,8 | +24,2% | — | 0,4% | 243 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 55,9 | +10,6% | — | 0,4% | 269 | 0,4% | |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 55,5 | +17,9% | — | 0,4% | 236 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ cao su | 54,8 | +13,1% | — | 0,4% | 251 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ giấy | 51,9 | +10,0% | — | 0,3% | 221 | 0,3% | |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 50,8 | +21,1% | — | 0,3% | 215 | 0,3% | |
| Phế liệu sắt thép | 48,7 | -32,7% | — | 0,3% | 312 | 0,5% | |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 46,4 | +15,1% | — | 0,3% | 688 | 1,0% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 45,4 | +11,2% | — | 0,3% | 204 | 0,3% | |
| Than đá | 43,0 | +62,5% | — | 0,3% | 168 | 0,3% | |
| Lúa mì | 42,1 | +0,7% | — | 0,3% | 254 | 0,4% | |
| Hàng rau quả | 41,0 | +11,2% | — | 0,3% | 188 | 0,3% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 39,5 | +12,0% | — | 0,3% | 187 | 0,3% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 34,9 | +24,6% | — | 0,2% | 135 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 32,7 | +83,4% | — | 0,2% | 92 | 0,1% | |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 29,0 | +27,2% | — | 0,2% | 139 | 0,2% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 15,3 | +27,6% | — | 0,1% | 71 | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 5-2015
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.851,3 | +28,7% | 20,9% | 701,9 | +27,1% | +2.149,4 | 12.742 | 3.096 |
| Trung Quốc | 1.445,0 | +18,5% | 10,6% | 4.619,7 | +16,3% | -3.174,8 | 6.431 | 19.757 |
| Nhật Bản | 1.071,4 | -12,4% | 7,8% | 1.265,0 | +23,2% | -193,6 | 5.546 | 6.043 |
| Hàn Quốc | 607,6 | +34,4% | 4,5% | 2.477,5 | +52,7% | -1.869,8 | 3.057 | 11.356 |
| Hồng Kông | 560,5 | +71,7% | 4,1% | 140,1 | +40,6% | +420,5 | 2.587 | 530 |
| UAE | 504,9 | +14,1% | 3,7% | 41,6 | +21,4% | +463,2 | 2.252 | 182 |
| Đức | 487,4 | +18,7% | 3,6% | 206,3 | -15,4% | +281,1 | 2.327 | 1.463 |
| Hà Lan | 417,9 | +29,5% | 3,1% | 73,4 | +46,3% | +344,5 | 1.735 | 224 |
| Anh | 407,7 | +29,0% | 3,0% | 58,0 | +13,6% | +349,7 | 1.697 | 259 |
| Singapore | 333,7 | +4,3% | 2,4% | 580,2 | -8,3% | -246,4 | 1.480 | 3.024 |
| Malaysia | 314,3 | -14,3% | 2,3% | 377,3 | +5,1% | -63,0 | 1.508 | 1.695 |
| Thái Lan | 290,0 | -19,6% | 2,1% | 725,1 | +22,3% | -435,1 | 1.376 | 2.972 |
| Ý | 283,8 | +17,6% | 2,1% | 119,8 | -11,5% | +163,9 | 1.177 | 555 |
| Úc | 244,5 | -48,2% | 1,8% | 176,2 | +11,1% | +68,3 | 1.289 | 796 |
| Canada | 240,2 | +45,0% | 1,8% | 40,8 | +42,9% | +199,5 | 938 | 167 |
| Pháp | 234,5 | +53,5% | 1,7% | 98,9 | -57,2% | +135,6 | 1.090 | 495 |
| Tây Ban Nha | 210,6 | +9,8% | 1,5% | 41,9 | +41,5% | +168,7 | 881 | 163 |
| Campuchia | 207,6 | -8,1% | 1,5% | 51,7 | -6,5% | +155,9 | 1.016 | 478 |
| Indonesia | 202,5 | -11,6% | 1,5% | 223,0 | +4,9% | -20,6 | 1.247 | 986 |
| Ấn Độ | 187,5 | -4,5% | 1,4% | 210,1 | -34,2% | -22,5 | 1.032 | 1.122 |
| Áo | 177,9 | -7,4% | 1,3% | 21,9 | +25,2% | +156,0 | 899 | 158 |
| Bỉ | 169,2 | -6,5% | 1,2% | 34,2 | -46,6% | +135,0 | 693 | 159 |
| Đài Loan | 164,4 | -10,2% | 1,2% | 1.055,0 | +13,2% | -890,6 | 826 | 4.638 |
| Mexico | 144,9 | +44,2% | 1,1% | 43,5 | +63,1% | +101,4 | 585 | 192 |
| Philippines | 127,1 | -38,1% | 0,9% | 76,6 | +34,3% | +50,5 | 770 | 336 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 120,4 | -0,8% | 0,9% | 13,9 | -10,5% | +106,5 | 686 | 59 |
| Brazil | 109,3 | +2,6% | 0,8% | 121,9 | +9,0% | -12,6 | 700 | 866 |
| Thụy Điển | 98,8 | +5,2% | 0,7% | 17,8 | -19,4% | +80,9 | 408 | 87 |
| Nam Phi | 98,5 | +47,8% | 0,7% | 10,4 | -13,4% | +88,1 | 438 | 43 |
| Nga | 87,3 | -27,3% | 0,6% | 56,6 | -40,4% | +30,8 | 501 | 233 |
| Israel | 65,6 | +48,2% | 0,5% | 93,8 | +152,5% | -28,2 | 227 | 398 |
| Chile | 63,6 | +35,9% | 0,5% | 28,0 | -16,8% | +35,6 | 266 | 131 |
| Ả Rập Xê Út | 61,2 | +45,2% | 0,4% | 97,1 | -17,0% | -35,9 | 211 | 410 |
| Lào | 59,5 | +35,0% | 0,4% | 66,3 | -40,3% | -6,8 | 262 | 308 |
| Ba Lan | 47,6 | +35,2% | 0,3% | 15,0 | +46,2% | +32,6 | 243 | 68 |
| Bangladesh | 42,4 | -13,9% | 0,3% | — | 269 | |||
| Ai Cập | 38,9 | +14,1% | 0,3% | — | 146 | |||
| New Zealand | 36,5 | +34,9% | 0,3% | 38,1 | -0,8% | -1,5 | 131 | 188 |
| Pakistan | 34,8 | +42,9% | 0,3% | 13,5 | +1,8% | +21,3 | 163 | 63 |
| Myanmar | 34,4 | +16,2% | 0,3% | 5,0 | -78,9% | +29,4 | 153 | 29 |
| Panama | 34,2 | +114,6% | 0,3% | — | 103 | |||
| Slovakia | 29,5 | -14,4% | 0,2% | 1,8 | +1,2% | +27,7 | 98 | 8 |
| Bồ Đào Nha | 27,1 | -1,0% | 0,2% | 9,5 | +67,8% | +17,6 | 104 | 35 |
| Argentina | 26,8 | +128,8% | 0,2% | 264,4 | +133,8% | -237,6 | 106 | 842 |
| Iraq | 25,6 | +62,2% | 0,2% | — | 87 | |||
| Algeria | 24,7 | +16,0% | 0,2% | — | 118 | |||
| Colombia | 24,4 | +20,5% | 0,2% | — | 127 | |||
| Thụy Sĩ | 24,2 | +7,8% | 0,2% | 38,5 | +38,0% | -14,3 | 85 | 170 |
| Đan Mạch | 23,2 | -5,5% | 0,2% | 20,7 | +22,9% | +2,5 | 127 | 80 |
| Bờ Biển Ngà | 21,9 | +11,9% | 0,2% | 54,8 | +73,2% | -32,9 | 54 | 83 |
| Peru | 19,7 | +36,9% | 0,1% | 2,9 | -67,3% | +16,9 | 100 | 15 |
| Ghana | 19,7 | +113,9% | 0,1% | — | 96 | |||
| Hy Lạp | 17,0 | +55,6% | 0,1% | 2,8 | +42,5% | +14,2 | 78 | 12 |
| Séc | 15,9 | -55,8% | 0,1% | 6,4 | +57,2% | +9,4 | 65 | 30 |
| Slovenia | 13,5 | +41,6% | 0,1% | 2,3 | +46,0% | +11,3 | 65 | 12 |
| Latvia | 12,0 | +21,1% | 0,1% | 1,0 | +500,0% | +11,0 | 59 | 2 |
| Sri Lanka | 11,6 | +14,6% | 0,1% | — | 60 | |||
| Phần Lan | 10,5 | -3,1% | 0,1% | 15,0 | +47,5% | -4,5 | 45 | 81 |
| Ukraine | 10,5 | -40,2% | 0,1% | 3,1 | -18,2% | +7,4 | 57 | 29 |
| Ireland | 9,4 | +83,9% | 0,1% | 25,2 | +74,7% | -15,8 | 55 | 103 |
| Na Uy | 7,9 | -1,9% | 0,1% | 14,8 | +4,7% | -6,9 | 44 | 69 |
| Kuwait | 7,4 | +43,7% | 0,1% | 3,9 | -89,3% | +3,5 | 35 | 103 |
| Romania | 7,3 | -5,9% | 0,1% | 3,2 | -9,0% | +4,2 | 39 | 15 |
| Tanzania | 6,9 | +34,3% | 0,1% | — | 37 | |||
| Nigeria | 6,5 | -64,5% | 0,0% | — | 47 | |||
| Senegal | 4,9 | +39,2% | 0,0% | — | 22 | |||
| Hungary | 4,6 | +11,0% | 0,0% | 8,0 | -34,0% | -3,4 | 25 | 42 |
| Kenya | 4,3 | +52,7% | 0,0% | — | 17 | |||
| Angola | 4,1 | -48,9% | 0,0% | — | 21 | |||
| Litva | 3,7 | +16,4% | 0,0% | 0,8 | +8,3% | +2,9 | 14 | 8 |
| Luxembourg | 3,4 | +419,0% | 0,0% | 0,9 | +156,9% | +2,5 | 12 | 5 |
| Mozambique | 3,4 | -48,9% | 0,0% | — | 25 | |||
| Bulgaria | 2,9 | -33,1% | 0,0% | 2,8 | -18,7% | +0,1 | 16 | 16 |
| Đông Timor | 2,7 | -70,7% | 0,0% | — | 13 | |||
| Croatia | 2,7 | +58,4% | 0,0% | 2,3 | +64,1% | +0,3 | 13 | 11 |
| Síp | 2,6 | +84,8% | 0,0% | 1,4 | -26,0% | +1,2 | 14 | 10 |
| Estonia | 1,7 | -18,5% | 0,0% | 2,3 | -4,4% | -0,6 | 8 | 11 |
| Togo | 1,2 | -35,1% | 0,0% | — | 5 | |||
| Brunei | 0,9 | -56,3% | 0,0% | 0,1 | -96,6% | +0,8 | 8 | 2 |
| Malta | 0,2 | -33,6% | 0,0% | 1,3 | -30,8% | -1,1 | 1 | 8 |
| Belarus | — | 3,9 | +26,2% | 58 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,2 | -21,6% | 5 | ||||
| Cameroon | — | 5,5 | -71,1% | 61 | ||||
| Qatar | — | 57,2 | +333,4% | 89 | ||||
| Tunisia | — | 0,4 | -26,5% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2015
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.477,5 | -16,9% | 18,2% | 3.079,2 | +11,4% | -601,8 | 11.461 | 12.860 |
| Bắc Ninh | 1.876,9 | +12,8% | 13,8% | 1.592,8 | +30,6% | +284,2 | 8.608 | 7.968 |
| Bình Dương | 1.546,6 | +27,8% | 11,3% | 1.226,7 | +16,7% | +319,9 | 7.402 | 5.559 |
| Thái Nguyên | 1.451,5 | +152,7% | 10,6% | 1.052,0 | +105,3% | +399,4 | 6.364 | 5.641 |
| Đồng Nai | 1.215,1 | +13,2% | 8,9% | 1.128,3 | +3,7% | +86,9 | 5.587 | 5.157 |
| Hà Nội | 898,3 | -5,7% | 6,6% | 2.184,3 | -5,0% | -1.286,0 | 4.299 | 10.383 |
| Hải Phòng | 370,8 | +24,0% | 2,7% | 445,9 | +26,7% | -75,1 | 1.627 | 1.814 |
| Hải Dương | 322,9 | -7,8% | 2,4% | 373,8 | +13,8% | -50,9 | 1.620 | 1.516 |
| Long An | 312,1 | +17,4% | 2,3% | 263,6 | +14,2% | +48,5 | 1.352 | 1.112 |
| Tây Ninh | 228,0 | +38,7% | 1,7% | 168,8 | +49,1% | +59,2 | 991 | 750 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 214,5 | +5,7% | 1,6% | 438,1 | -0,4% | -223,6 | 1.284 | 1.861 |
| Hưng Yên | 166,4 | -8,2% | 1,2% | 253,4 | -14,2% | -87,0 | 812 | 1.052 |
| Bắc Giang | 166,1 | +19,7% | 1,2% | 223,8 | +27,5% | -57,8 | 760 | 888 |
| Tiền Giang | 163,0 | +30,9% | 1,2% | 121,6 | +34,3% | +41,5 | 741 | 469 |
| Vĩnh Phúc | 136,9 | +55,6% | 1,0% | 236,6 | +48,2% | -99,7 | 695 | 1.104 |
| Quảng Ninh | 128,9 | -12,3% | 0,9% | 232,8 | +32,2% | -103,9 | 653 | 840 |
| Thanh Hóa | 119,9 | +36,5% | 0,9% | 267,5 | +378,8% | -147,6 | 505 | 901 |
| Đà Nẵng | 106,2 | +4,0% | 0,8% | 95,6 | -3,1% | +10,6 | 467 | 407 |
| Bình Phước | 97,8 | +11,3% | 0,7% | 49,3 | +40,6% | +48,6 | 448 | 260 |
| Cần Thơ | 94,8 | -2,1% | 0,7% | 34,1 | -35,1% | +60,8 | 449 | 158 |
| Khánh Hòa | 94,6 | -7,9% | 0,7% | 60,4 | +13,8% | +34,2 | 448 | 299 |
| Nam Định | 83,0 | +44,9% | 0,6% | 62,3 | -3,8% | +20,7 | 327 | 243 |
| Cà Mau | 80,2 | -34,1% | 0,6% | 9,2 | -58,2% | +71,0 | 344 | 115 |
| Hà Nam | 75,7 | +29,0% | 0,6% | 104,1 | +78,6% | -28,4 | 370 | 412 |
| Phú Thọ | 75,2 | +23,4% | 0,6% | 76,2 | +4,7% | -1,0 | 420 | 337 |
| Ninh Bình | 74,6 | +10,1% | 0,5% | 60,6 | +14,4% | +14,0 | 377 | 350 |
| Đắk Lắk | 72,7 | -34,1% | 0,5% | 23,2 | +12,2% | +49,5 | 412 | 55 |
| Thái Bình | 66,1 | -5,9% | 0,5% | 94,7 | -21,3% | -28,6 | 331 | 391 |
| Đồng Tháp | 62,0 | +8,9% | 0,5% | 38,7 | -53,7% | +23,4 | 260 | 184 |
| Bình Định | 56,8 | +51,9% | 0,4% | 24,0 | -12,7% | +32,9 | 315 | 98 |
| Bến Tre | 55,2 | +0,8% | 0,4% | 21,8 | +13,2% | +33,4 | 258 | 115 |
| Thừa Thiên Huế | 51,6 | +40,8% | 0,4% | 36,4 | +51,6% | +15,1 | 234 | 150 |
| Quảng Nam | 50,5 | +3,2% | 0,4% | 103,7 | +51,1% | -53,2 | 206 | 471 |
| An Giang | 49,3 | -40,4% | 0,4% | 13,6 | +26,8% | +35,7 | 240 | 62 |
| Bạc Liêu | 43,2 | -42,0% | 0,3% | 1,0 | -24,0% | +42,2 | 179 | 6 |
| Nghệ An | 42,9 | +13,6% | 0,3% | 38,1 | -7,5% | +4,8 | 195 | 152 |
| Sóc Trăng | 39,6 | -32,8% | 0,3% | 5,0 | -45,7% | +34,6 | 180 | 60 |
| Kiên Giang | 39,2 | +4,2% | 0,3% | 7,8 | +78,4% | +31,3 | 147 | 27 |
| Quảng Ngãi | 37,8 | +77,8% | 0,3% | 13,2 | -38,9% | +24,6 | 155 | 66 |
| Trà Vinh | 32,7 | +10,3% | 0,2% | 12,1 | -7,1% | +20,6 | 145 | 59 |
| Hậu Giang | 30,7 | +25,3% | 0,2% | 16,7 | +30,3% | +14,0 | 139 | 69 |
| Vĩnh Long | 29,5 | -7,4% | 0,2% | 15,7 | +88,4% | +13,8 | 105 | 61 |
| Lạng Sơn | 27,3 | +167,0% | 0,2% | 36,7 | +58,2% | -9,4 | 119 | 155 |
| Bình Thuận | 26,6 | +29,6% | 0,2% | 28,0 | +24,7% | -1,4 | 117 | 125 |
| Lâm Đồng | 25,9 | -22,8% | 0,2% | 7,7 | +64,6% | +18,2 | 118 | 30 |
| Lào Cai | 22,5 | -24,5% | 0,2% | 60,2 | +100,4% | -37,7 | 152 | 258 |
| Gia Lai | 19,9 | -51,4% | 0,1% | 31,5 | +337,3% | -11,6 | 157 | 162 |
| Hòa Bình | 19,4 | +121,5% | 0,1% | 22,6 | +129,7% | -3,1 | 77 | 94 |
| Quảng Trị | 17,7 | -14,6% | 0,1% | 21,3 | -60,1% | -3,6 | 83 | 107 |
| Hà Tĩnh | 11,1 | +13,8% | 0,1% | 285,9 | +64,2% | -274,8 | 56 | 1.144 |
| Phú Yên | 9,6 | +8,9% | 0,1% | 5,8 | +8,3% | +3,9 | 44 | 26 |
| Sơn La | 9,0 | +16,5% | 0,1% | 2,3 | +472,2% | +6,8 | 37 | 10 |
| Yên Bái | 5,9 | +7,6% | 0,0% | 3,8 | +25,0% | +2,1 | 28 | 18 |
| Kon Tum | 5,4 | +73,8% | 0,0% | 4,0 | +32,3% | +1,4 | 20 | 10 |
| Đắk Nông | 5,0 | -38,1% | 0,0% | 1,4 | +68,0% | +3,6 | 29 | 9 |
| Hà Giang | 4,6 | +71,3% | 0,0% | 3,4 | +399,8% | +1,2 | 15 | 11 |
| Tuyên Quang | 3,8 | -5,7% | 0,0% | 3,3 | -43,5% | +0,5 | 24 | 16 |
| Ninh Thuận | 3,3 | +71,3% | 0,0% | 6,5 | +392,2% | -3,2 | 8 | 15 |
| Quảng Bình | 2,8 | -57,0% | 0,0% | 5,9 | -63,4% | -3,1 | 20 | 60 |
| Điện Biên | 1,0 | -2,3% | 0,0% | 0,2 | -90,6% | +0,8 | 6 | 1 |
| Lai Châu | 0,1 | -42,3% | 0,0% | — | 0 | 0 | ||
| Bắc Kạn | 0,0 | -85,3% | 0,0% | 0,7 | — | -0,6 | 0 | 2 |
| Cao Bằng | 0,0 | -95,9% | 0,0% | 2,7 | -49,8% | -2,7 | 1 | 13 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2015
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 13.649,0 | 9.312,9 | +27,2% | 68,2% | 4.336,2 | -12,9% |
| Nhập khẩu | 14.873,0 | 8.784,1 | +29,1% | 59,1% | 6.088,9 | +3,0% |
| Cán cân | -1.224,0 | +528,8 | -1.752,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2015: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 13.649,0 | 13.649,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 13.558,4 | 13.649,0 | 99,34% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 13.365,7 | 13.649,0 | 97,92% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.312,9 | 9.312,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.873,0 | 14.873,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.840,3 | 14.873,0 | 99,78% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.595,5 | 14.873,0 | 98,13% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.784,1 | 8.784,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2015
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.