Số liệu kỳ10/2015

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2015

Tháng 10-2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,31 tỉ USD, +2,7% so với cùng kỳ và +3,9% so với tháng trước; nhập khẩu 13,85 tỉ USD (-0,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 459,6 triệu USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2015: xuất khẩu 134,46 tỉ USD (+9,2%), nhập khẩu 137,64 tỉ USD (+13,7%), nhập siêu 3,18 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2016.

← Tháng 9-2015 · Mọi tháng · Tháng 11-2015 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.665,6-5,5%—18,6%25.65519,1%
Hàng dệt, may1.957,5-7,4%—13,7%18.90514,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.463,5+8,0%—10,2%12.8009,5%
Giày dép các loại956,2+19,1%—6,7%9.6957,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác770,6+9,4%—5,4%6.6374,9%
Hàng hóa khác730,6+2,5%—5,1%7.3045,4%
Hàng thủy sản658,6+6,9%—4,6%5.3864,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ632,7+12,7%—4,4%5.5444,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng517,6+2,7%—3,6%4.8653,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ446,3+14,3%—3.869
Gạo349,7+84,5%—2,4%2.2801,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện323,6+17,8%—2,3%2.4741,8%
Dầu thô275,3+11,5%—1,9%3.2612,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù227,0-0,7%—1,6%2.3851,8%
Hạt điều226,5+5,7%—1,6%1.9991,5%
Xơ, sợi dệt các loại207,2+0,3%—1,4%2.1191,6%
Sản phẩm từ chất dẻo182,0+7,9%—1,3%1.7131,3%
Cà phê169,2+0,8%—1,2%2.2021,6%
Cao su157,1+11,7%—1,1%1.2200,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày149,1+12,4%—1,0%1.1950,9%
Hàng rau quả146,3-1,3%—1,0%1.5231,1%
Sản phẩm từ sắt thép145,4-0,8%—1,0%1.4841,1%
Sắt thép các loại133,7-5,1%—0,9%1.4191,1%
Dây điện và dây cáp điện96,3+10,1%—0,7%7330,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh91,3-2,0%—0,6%7520,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn88,0+20,0%—0,6%1.1010,8%
↳ trong đó Vải các loại84,9+0,8%—830
Kim loại thường khác và sản phẩm82,2+2,0%—0,6%8190,6%
Hóa chất79,5+15,0%—0,6%7700,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận75,5+0,7%—0,5%6320,5%
Xăng dầu các loại74,0+16,2%—0,5%6600,5%
Hạt tiêu71,9-3,0%—0,5%1.1200,8%
Sản phẩm hóa chất67,5+7,5%—0,5%6230,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm61,3+25,5%—0,4%5080,4%
Clanhke và xi măng55,6+23,0%—0,4%5740,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ53,3+22,3%—0,4%4830,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu45,2-7,9%—0,3%4260,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc44,0+14,9%—0,3%3680,3%
Sản phẩm gốm, sứ42,2+9,9%—0,3%3950,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy41,3+14,7%—0,3%3920,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác35,8-0,5%—0,3%3770,3%
Sản phẩm từ cao su35,7+10,7%—0,2%3580,3%
Chất dẻo nguyên liệu32,7+2,4%—0,2%3460,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm24,2+26,3%—0,2%2100,2%
Quặng và khoáng sản khác19,8+35,0%—0,1%1700,1%
Chè18,5-0,6%—0,1%1700,1%
Phân bón các loại14,7-25,4%—0,1%2420,2%
Than đá12,2-18,4%—0,1%1630,1%
↳ trong đó Sắn4,9-15,1%—366
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2015

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.144,2-3,5%—15,5%22.89216,6%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.010,5-6,2%—14,5%19.32514,0%
Điện thoại các loại và linh kiện978,0+2,5%—7,1%9.1166,6%
Vải các loại904,6+9,7%—6,5%8.3826,1%
Hàng hóa khác660,4-4,9%—4,8%6.7264,9%
Sắt thép các loại574,5+2,4%—4,1%6.2884,6%
Chất dẻo nguyên liệu545,5+4,7%—3,9%4.9183,6%
Xăng dầu các loại492,7+63,1%—3,6%4.4743,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày438,3+8,4%—3,2%4.2233,1%
Kim loại thường khác410,4+3,6%—3,0%3.4532,5%
Sản phẩm từ chất dẻo329,5-2,6%—2,4%3.1052,3%
Sản phẩm hóa chất295,7-0,6%—2,1%2.8152,0%
Sản phẩm từ sắt thép275,9-3,9%—2,0%3.2642,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu267,4-13,9%—1,9%2.8182,0%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng255,8+267,5%—1,8%1.8781,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô249,9-7,1%—1,8%2.4501,8%
Hóa chất238,8-3,7%—1,7%2.6181,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại228,1+17,8%—1,6%2.3351,7%
Dược phẩm211,7+12,0%—1,5%1.8561,3%
Phân bón các loại149,5+66,0%—1,1%1.1590,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ147,7-14,7%—1,1%1.7781,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện137,2-10,5%—1,0%1.4331,0%
Ngô127,5-28,4%—0,9%1.2680,9%
Xơ, sợi dệt các loại126,8+3,4%—0,9%1.2630,9%
Giấy các loại119,2-1,0%—0,9%1.1640,8%
Bông các loại114,2-30,6%—0,8%1.4191,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện93,2+5,6%—0,7%1.0500,8%
Dây điện và dây cáp điện80,2-12,6%—0,6%8280,6%
Hàng thủy sản77,1-30,7%—0,6%9070,7%
Sữa và sản phẩm sữa73,7+43,4%—0,5%7750,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ73,3-6,3%—0,5%8590,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác58,6-8,5%—0,4%5780,4%
Than đá58,5-13,9%—0,4%4180,3%
Sản phẩm từ cao su57,6+3,1%—0,4%5330,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh55,8+13,1%—0,4%4970,4%
Sản phẩm từ giấy54,8+9,1%—0,4%4810,3%
Hàng rau quả54,7-21,9%—0,4%5110,4%
Phế liệu sắt thép52,9-26,8%—0,4%7200,5%
Chế phẩm thực phẩm khác51,8+3,1%—0,4%4570,3%
Cao su51,6-9,0%—0,4%5400,4%
Khí đốt hóa lỏng50,9+106,1%—0,4%4410,3%
Dầu mỡ động thực vật50,3-21,4%—0,4%5400,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,2+6,4%—0,4%4880,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu49,5-8,5%—0,4%5920,4%
Hạt điều49,0-28,8%—0,4%1.0080,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh46,4-6,5%—0,3%4450,3%
Đậu tương41,1-3,0%—0,3%6220,5%
Nguyên phụ liệu thuốc lá38,1+53,3%—0,3%2360,2%
Quặng và khoáng sản khác33,4+15,2%—0,2%3570,3%
Lúa mì32,7-63,6%—0,2%5240,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng29,7-6,3%—0,2%2880,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm25,7-5,3%—0,2%2800,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc23,6+27,8%—0,2%1560,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2015

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ2.919,1+7,2%20,4%668,0+12,8%+2.251,127.6386.640
Trung Quốc1.569,5+25,8%11,0%4.118,6-4,5%-2.549,113.96040.814
Nhật Bản1.192,3-7,8%8,3%1.171,0-8,1%+21,311.60812.040
Hàn Quốc1.026,6+29,6%7,2%2.269,9+9,3%-1.243,37.39123.266
Hồng Kông691,3+7,1%4,8%117,4+4,6%+573,95.7711.115
Đức470,5+18,9%3,3%223,8+4,2%+246,74.6682.683
Anh422,5+47,8%3,0%69,9+32,6%+352,63.815607
Hà Lan410,0+22,8%2,9%62,0+35,2%+347,93.852570
UAE401,3+7,4%2,8%59,6-0,9%+341,74.923391
Malaysia303,9-13,3%2,1%349,1-1,4%-45,33.0653.477
Pháp281,6+19,3%2,0%89,1-1,4%+192,52.398984
Indonesia274,3-21,1%1,9%265,8+10,4%+8,62.2822.172
Singapore255,4-3,5%1,8%444,9-4,6%-189,52.8365.161
Ý252,7+12,8%1,8%123,6+24,9%+129,02.3991.204
Thái Lan246,8-19,5%1,7%832,4+18,9%-585,62.7176.726
Philippines239,8+6,6%1,7%85,1+29,2%+154,71.652751
Úc224,8-45,1%1,6%150,9-21,5%+73,92.4731.729
Ấn Độ224,3-24,7%1,6%221,5+6,4%+2,82.0712.221
Áo211,8-1,1%1,5%42,4+113,2%+169,31.842333
Canada209,1-4,8%1,5%34,2-5,7%+175,02.011385
Tây Ban Nha204,3+4,2%1,4%30,4+17,1%+173,91.914329
Campuchia181,0-19,5%1,3%55,7+75,2%+125,32.029754
Đài Loan176,5-16,5%1,2%938,1-20,3%-761,61.7409.211
Bỉ153,7-0,5%1,1%41,5+29,4%+112,21.428406
Mexico147,1+69,0%1,0%27,6-6,1%+119,51.291401
Nga132,3-8,7%0,9%70,5+24,1%+61,81.204614
Brazil108,3-38,4%0,8%222,1-9,0%-113,91.2511.800
Nam Phi98,0+13,1%0,7%7,1+5,5%+90,990197
Thổ Nhĩ Kỳ97,9-34,8%0,7%17,1+59,9%+80,81.192118
Chile62,7+23,3%0,4%23,4-28,3%+39,3548246
Thụy Điển59,6-38,4%0,4%23,2+8,6%+36,5773199
Ba Lan47,0-5,8%0,3%13,4+13,1%+33,6481142
Bangladesh44,5-23,9%0,3%—470
Israel43,9+37,5%0,3%100,3+68,9%-56,4452952
Ả Rập Xê Út43,4-50,9%0,3%110,3+2,2%-66,9445914
Pakistan35,7+24,1%0,2%17,3+8,8%+18,3340135
Lào33,6-33,7%0,2%27,9-37,9%+5,8456500
Malta33,1+9.105,9%0,2%2,5+84,6%+30,76519
Colombia33,0-13,7%0,2%—283
New Zealand32,0-0,5%0,2%25,6-38,6%+6,4280320
Bồ Đào Nha30,5+38,2%0,2%2,8-70,0%+27,624257
Myanmar28,1-13,6%0,2%3,4-12,5%+24,730951
Ai Cập27,0-24,1%0,2%—297
Argentina26,9+102,1%0,2%152,1-10,5%-125,23001.853
Ghana26,8+18,1%0,2%—213
Slovakia26,4-22,0%0,2%0,7-68,0%+25,821814
Peru25,2+18,1%0,2%10,1+50,3%+15,020149
Đan Mạch21,7-15,4%0,2%27,3+126,7%-5,6234202
Iraq20,8+181,2%0,1%—206
Sri Lanka20,6-9,1%0,1%—152
Slovenia19,9+116,8%0,1%1,4-13,7%+18,415324
Thụy Sĩ19,7+12,1%0,1%44,2+63,3%-24,4191344
Hy Lạp18,9+9,7%0,1%2,1+14,6%+16,814223
Panama18,1-3,9%0,1%—228
Ukraine16,6-40,3%0,1%2,3-74,1%+14,313357
Latvia12,7-12,3%0,1%0,6+360,3%+12,01215
Séc11,3-20,7%0,1%6,1+7,5%+5,213562
Romania10,9+8,6%0,1%5,0-51,3%+5,98565
Nigeria10,4-43,9%0,1%—98
Algeria9,3-49,3%0,1%—210
Phần Lan8,2+4,1%0,1%14,1+26,4%-5,993164
Kuwait7,6+6,8%0,1%3,6-90,2%+4,074123
Ireland7,1-13,2%0,0%39,7+63,5%-32,698213
Na Uy6,5-3,4%0,0%15,6-1,5%-9,181158
Hungary6,4+6,2%0,0%13,2+27,9%-6,854106
Mozambique5,3-51,0%0,0%—52
Bờ Biển Ngà4,9+32,5%0,0%15,4-14,4%-10,5114436
Litva4,3-23,8%0,0%2,9-32,3%+1,43216
Bulgaria4,2-17,0%0,0%3,5-59,8%+0,73343
Croatia3,3+59,4%0,0%1,9-3,9%+1,42720
Angola3,1-57,4%0,0%—42
Luxembourg3,1-21,5%0,0%1,0+14,3%+2,1349
Brunei3,0+262,2%0,0%2,1-96,2%+1,02348
Đông Timor2,6+162,4%0,0%—26
Síp2,3-19,1%0,0%1,7-30,8%+0,62818
Tanzania2,2-80,5%0,0%—59
Senegal2,2-68,8%0,0%—36
Estonia2,2+55,9%0,0%2,9+1.193,2%-0,72017
Togo1,7-9,2%0,0%—14
Kenya0,9-83,5%0,0%—31
Belarus—22,3+249,1%107
Kazakhstan—0,5-39,3%7
Cameroon—12,9+18,9%126
Qatar—7,4-85,5%160
Tunisia—0,6+23,4%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2015

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
TP.HCM2.557,2-2,6%17,9%2.977,6+1,3%-420,424.28527.370
Bắc Ninh1.915,4+1,0%13,4%1.524,2-2,9%+391,218.10815.945
Bình Dương1.652,1-3,8%11,5%1.211,1-12,4%+441,015.35211.381
Thái Nguyên1.502,5+33,6%10,5%821,8-1,6%+680,613.58410.128
Đồng Nai1.219,3+0,1%8,5%1.002,5-11,7%+216,711.64210.586
Hà Nội861,1-12,2%6,0%2.162,5+0,5%-1.301,48.78521.165
Hải Phòng411,1+25,4%2,9%414,0+17,1%-2,93.6623.901
Hải Dương369,8-1,2%2,6%364,0+10,8%+5,83.6113.231
Long An286,3+13,4%2,0%237,8-2,5%+48,62.7802.289
Bắc Giang273,1+42,7%1,9%249,6+47,0%+23,62.0062.020
Tây Ninh241,4+21,5%1,7%131,7-3,2%+109,72.1971.562
Bà Rịa – Vũng Tàu227,7-10,8%1,6%404,0-12,0%-176,32.3674.312
Hưng Yên191,8-16,0%1,3%224,3-18,8%-32,51.8152.276
Vĩnh Phúc160,3+32,3%1,1%274,1+21,5%-113,81.4762.379
Tiền Giang159,0+8,3%1,1%85,9+14,4%+73,11.601926
Khánh Hòa136,8+97,0%1,0%55,0-11,7%+81,8994593
Quảng Ninh131,8-26,1%0,9%148,7+16,8%-16,91.2781.782
Bình Phước130,5+11,0%0,9%31,7-24,0%+98,81.058529
Cần Thơ112,5-8,0%0,8%29,1-26,3%+83,4993310
Hà Nam106,0+38,6%0,7%99,8+15,0%+6,2842916
Thanh Hóa105,6-0,5%0,7%294,8+202,9%-189,21.1012.250
Cà Mau97,9-34,0%0,7%11,5+39,1%+86,4812166
Đà Nẵng96,6-4,6%0,7%97,9-6,3%-1,31.011943
Phú Thọ95,7+11,0%0,7%90,4+39,4%+5,3905762
Thái Bình95,1-9,3%0,7%84,4+17,4%+10,8799791
Nam Định88,4+2,5%0,6%52,6+13,8%+35,8764537
Đắk Lắk67,0-14,0%0,5%12,1+20,1%+54,9790199
Ninh Bình66,7-22,4%0,5%73,1+13,7%-6,4743673
Đồng Tháp60,2-18,0%0,4%54,5+17,3%+5,7555369
Bến Tre60,2+24,8%0,4%26,0+15,4%+34,2540246
Sóc Trăng59,3-8,5%0,4%14,8+17,3%+44,5426163
An Giang59,1-11,4%0,4%14,3-26,9%+44,8518122
Quảng Nam53,7+13,8%0,4%98,3+12,9%-44,64811.060
Bạc Liêu50,9-32,2%0,4%1,9+45,5%+49,039024
Bình Định47,4-12,2%0,3%24,6+51,3%+22,8557224
Thừa Thiên Huế46,9+65,9%0,3%27,6+35,2%+19,2489321
Kiên Giang42,7+16,4%0,3%3,3+9,1%+39,432350
Nghệ An42,4+1,0%0,3%35,0+56,9%+7,4417343
Hậu Giang40,1+12,8%0,3%35,9+580,8%+4,2308168
Bình Thuận30,7+29,0%0,2%19,1-11,3%+11,7258240
Trà Vinh30,7-8,1%0,2%10,2+5,8%+20,5306112
Lào Cai29,5+31,5%0,2%56,8-8,8%-27,3304485
Quảng Ngãi26,5-70,9%0,2%16,3-16,1%+10,2301154
Hòa Bình24,8+126,4%0,2%29,4+156,6%-4,6204236
Vĩnh Long24,3+3,4%0,2%16,3+35,2%+7,9226130
Lâm Đồng19,0-22,4%0,1%13,4+6,7%+5,622580
Lạng Sơn17,3+88,2%0,1%35,4+86,1%-18,0223322
Hà Tĩnh13,7+24,0%0,1%73,1-75,8%-59,41061.738
Kon Tum10,4+16,5%0,1%0,1-89,0%+10,35219
Quảng Trị10,0-27,6%0,1%2,8-80,7%+7,2166188
Gia Lai9,7-65,9%0,1%14,1+12,4%-4,3228262
Quảng Bình9,6+34,9%0,1%11,4-22,4%-1,954111
Phú Yên8,8+6,5%0,1%3,8-31,8%+5,08751
Sơn La5,7-28,9%0,0%1,2+48,5%+4,56620
Yên Bái5,4+46,2%0,0%7,2+835,2%-1,86146
Hà Giang3,0+9,9%0,0%0,6-38,5%+2,43216
Ninh Thuận2,9+65,1%0,0%3,4+29,6%-0,52329
Tuyên Quang2,7-49,1%0,0%3,2-23,2%-0,55128
Đắk Nông2,5-36,5%0,0%0,9+69,4%+1,64913
Điện Biên0,5-60,8%0,0%0,0-98,3%+0,583
Cao Bằng0,0-97,6%0,0%1,9+193,5%-1,8224
Lai Châu0,0-92,4%0,0%0,0—+0,010
Bắc Kạn0,0-35,7%0,0%0,5+3.419,3%-0,505
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2015

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.307,99.860,1+8,7%68,9%4.447,9-8,5%
Nhập khẩu13.848,38.238,1+1,6%59,5%5.610,2-3,1%
Cán cân+459,6+1.622,0-1.162,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2015: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.307,914.307,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.209,114.307,999,31%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.078,214.307,998,39%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.860,19.860,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK13.848,313.848,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK13.823,513.848,399,82%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.572,913.848,398,01%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.238,18.238,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2015

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2015 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.