Số liệu kỳ12/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2013

Tháng 12-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 11,46 tỉ USD, — so với cùng kỳ và -3,5% so với tháng trước; nhập khẩu 12,08 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — nhập siêu 628,8 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 131,33 tỉ USD (—), nhập khẩu 131,65 tỉ USD (—), nhập siêu 321,8 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 11-2013 · Mọi tháng · Tháng 1-2014 →

Theo thị trường, tháng 12-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ2.283,8+28,8%19,9%525,9+14,2%+1.757,923.8415.233
Trung Quốc1.262,1+13,6%11,0%3.339,4+27,7%-2.077,413.23336.938
Nhật Bản1.249,0+16,0%10,9%1.012,1+7,2%+236,913.63111.615
Hàn Quốc532,4+5,2%4,6%1.704,9+17,9%-1.172,46.61820.705
Hồng Kông446,2+12,9%3,9%73,3-9,9%+372,94.1081.050
Đức429,6+13,9%3,7%525,0+113,4%-95,44.7372.965
Malaysia396,0+19,8%3,5%361,4+14,5%+34,64.9224.099
Úc275,4+22,4%2,4%152,8+24,2%+122,63.5091.587
Thái Lan268,4+26,9%2,3%574,5+20,8%-306,13.1036.318
Indonesia258,6+26,2%2,3%271,9+36,9%-13,22.4512.372
Hà Lan255,8+4,7%2,2%47,7+5,9%+208,12.934678
UAE249,8+5,6%2,2%24,2+43,3%+225,74.138326
Campuchia239,9-11,1%2,1%38,6-31,1%+201,32.921504
Anh231,5-23,4%2,0%57,5+28,7%+173,93.697573
Pháp207,7-11,3%1,8%91,7-62,2%+115,92.204997
Singapore205,6-2,0%1,8%371,0-5,2%-165,42.6565.689
Đài Loan192,9-5,0%1,7%865,2+29,5%-672,32.2169.416
Tây Ban Nha183,6-10,0%1,6%26,0+6,6%+157,62.109312
Ý176,3+7,0%1,5%110,5+40,0%+65,82.2901.177
Philippines167,3+5,9%1,5%52,9-31,2%+114,41.694953
Ấn Độ163,5+8,1%1,4%316,6+47,1%-153,12.3542.881
Canada158,2+48,0%1,4%39,5-11,3%+118,71.545407
Bỉ143,9+28,8%1,3%47,2+39,6%+96,71.324502
Nga126,2-26,2%1,1%75,1+20,9%+51,11.903855
Áo121,7-20,7%1,1%22,3+145,1%+99,51.905197
Brazil108,7+76,7%0,9%208,7+320,4%-100,01.1051.295
Mexico84,3+52,9%0,7%12,8+33,6%+71,4889115
Thổ Nhĩ Kỳ83,5+12,2%0,7%6,7-11,6%+76,91.17397
Thụy Điển69,1-16,1%0,6%19,0-40,2%+50,1905227
Nam Phi45,5+30,0%0,4%17,8+258,5%+27,7764155
Lào39,7-3,5%0,3%117,5+206,8%-77,8423669
Bangladesh39,3+0,3%0,3%—486
Slovakia35,8+12,6%0,3%1,5+57,6%+34,339216
Ba Lan33,0+5,3%0,3%22,0+94,6%+11,0349151
Israel28,1+18,0%0,2%30,2+21,9%-2,1400205
Đan Mạch27,2+1,5%0,2%18,6+66,7%+8,6268187
Myanmar25,6+90,8%0,2%18,3+176,3%+7,3228124
Thụy Sĩ23,3-23,3%0,2%35,3+16,3%-12,0289411
Ghana21,8+5,3%0,2%—247
Ai Cập21,0+14,7%0,2%—220
Pakistan20,8+25,8%0,2%12,2+11,7%+8,6187143
New Zealand20,0+10,0%0,2%44,7+19,6%-24,8274455
Ả Rập Xê Út19,3-62,5%0,2%152,0+126,0%-132,74711.239
Bồ Đào Nha19,3+1,5%0,2%4,9+261,6%+14,424533
Séc19,2+25,2%0,2%6,8-23,3%+12,418158
Panama19,0-2,9%0,2%—235
Chile18,7-10,1%0,2%27,6-19,7%-8,9220315
Argentina17,8+44,2%0,2%75,5+35,4%-57,71921.242
Algeria17,1+49,5%0,1%—177
Hy Lạp16,2+0,1%0,1%2,4-30,6%+13,818618
Colombia14,5+53,1%0,1%—174
Nigeria13,2+80,9%0,1%—148
Iraq12,9-8,6%0,1%—195
Ukraine10,4-50,9%0,1%26,2+207,5%-15,8254146
Na Uy9,7-13,8%0,1%18,8+91,6%-9,1109131
Latvia7,8+36,8%0,1%0,1-3,9%+7,71023
Romania7,7+7,1%0,1%4,2+154,9%+3,56947
Slovenia7,5+59,4%0,1%1,1-7,7%+6,44415
Ireland7,4+10,7%0,1%42,9+70,0%-35,474958
Phần Lan6,9-14,6%0,1%12,3+79,2%-5,379150
Angola6,8-0,6%0,1%—124
Kuwait4,8+95,0%0,0%98,2-14,8%-93,435705
Hungary4,8-2,6%0,0%8,5+53,2%-3,76088
Bulgaria4,7+52,6%0,0%1,9+16,5%+2,84126
Litva4,0+95,3%0,0%0,9-48,3%+3,0437
Đông Timor4,0+10,1%0,0%—47
Luxembourg3,7+73,0%0,0%0,4+0,6%+3,3436
Senegal2,8+4,5%0,0%—43
Bờ Biển Ngà2,5-10,1%0,0%8,6+25,1%-6,0247255
Síp2,4+47,4%0,0%0,6-54,7%+1,81711
Estonia1,7+29,6%0,0%2,1+1.637,2%-0,41119
Brunei1,3+8,8%0,0%—18607
Malta0,6-61,6%0,0%0,7-78,9%-0,0837
Belarus—20,1+242,2%138
Kazakhstan—0,6-40,1%5
Cameroon—6,2-20,5%89
Peru—3,7+9,5%43
Qatar—10,9-76,3%253
Tunisia—0,6+19,6%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM2.591,9—22,6%2.776,3—-184,429.80728.613
Bắc Ninh1.524,9—13,3%1.438,0—+86,925.05721.585
Bình Dương1.501,7—13,1%1.154,1—+347,614.83911.772
Đồng Nai1.030,7—9,0%1.002,2—+28,510.99411.057
Hà Nội903,6—7,9%2.374,8—-1.471,29.90323.436
Hải Dương346,3—3,0%284,9—+61,43.5223.028
Long An303,5—2,6%177,9—+125,52.8502.117
Hải Phòng300,4—2,6%291,3—+9,13.0433.196
Quảng Ninh216,9—1,9%125,6—+91,21.9001.966
Bà Rịa – Vũng Tàu176,0—1,5%542,0—-366,02.1535.027
Tây Ninh172,5—1,5%91,4—+81,11.7531.129
Hưng Yên168,6—1,5%212,7—-44,11.8272.577
Bắc Giang136,9—1,2%132,3—+4,61.6231.875
Tiền Giang128,5—1,1%75,7—+52,81.204654
Cần Thơ108,0—0,9%38,0—+70,01.251392
Bình Phước105,9—0,9%26,5—+79,4908308
Cà Mau105,0—0,9%14,9—+90,01.09360
Đà Nẵng103,8—0,9%73,5—+30,31.1131.046
Vĩnh Phúc81,4—0,7%158,9—-77,58752.040
Thanh Hóa81,1—0,7%44,3—+36,8768424
Thái Bình79,3—0,7%80,7—-1,4874836
Phú Thọ71,7—0,6%50,2—+21,4748589
Đắk Lắk70,6—0,6%7,2—+63,4982146
Khánh Hòa67,5—0,6%66,5—+0,91.102509
Hà Nam67,0—0,6%75,1—-8,1589619
An Giang65,1—0,6%15,5—+49,61.060148
Đồng Tháp63,8—0,6%43,4—+20,4756640
Ninh Bình58,1—0,5%28,9—+29,2590397
Quảng Trị55,7—0,5%43,7—+12,1292255
Nam Định55,3—0,5%40,6—+14,7601461
Bình Định54,1—0,5%20,7—+33,4583177
Quảng Nam50,9—0,4%68,9—-18,0554648
Bến Tre48,4—0,4%21,9—+26,6517250
Sóc Trăng47,7—0,4%26,1—+21,651981
Gia Lai44,8—0,4%4,8—+39,925858
Lào Cai44,0—0,4%64,9—-20,9390446
Bạc Liêu42,3—0,4%1,1—+41,14919
Nghệ An40,3—0,4%41,4—-1,1377328
Thừa Thiên Huế38,8—0,3%30,6—+8,2364277
Quảng Ngãi38,5—0,3%14,7—+23,8554307
Kiên Giang24,8—0,2%7,7—+17,157145
Thái Nguyên24,8—0,2%81,8—-56,9246609
Lâm Đồng24,0—0,2%5,3—+18,828865
Trà Vinh24,0—0,2%8,5—+15,5284101
Vĩnh Long23,9—0,2%8,7—+15,2308127
Bình Thuận23,3—0,2%13,0—+10,2242126
Hậu Giang21,8—0,2%14,1—+7,718262
Hà Tĩnh14,4—0,1%97,8—-83,4110385
Kon Tum12,8—0,1%2,4—+10,46916
Quảng Bình11,7—0,1%13,3—-1,6119106
Đắk Nông9,3—0,1%0,8—+8,4924
Phú Yên9,0—0,1%4,8—+4,110253
Lạng Sơn8,8—0,1%24,2—-15,4121221
Yên Bái7,7—0,1%2,3—+5,46334
Hòa Bình7,5—0,1%4,0—+3,57961
Sơn La5,4—0,0%3,2—+2,21315
Tuyên Quang4,0—0,0%3,9—+0,15330
Hà Giang3,5—0,0%0,5—+3,02118
Ninh Thuận1,9—0,0%1,1—+0,83334
Cao Bằng1,6—0,0%2,1—-0,51138
Điện Biên0,8—0,0%3,0—-2,1912
Bắc Kạn—0,2—11
Lai Châu—0,1—10
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu11.456,26.753,7—59,0%4.702,5—
Nhập khẩu12.085,06.264,0—51,8%5.821,0—
Cán cân-628,8+489,7-1.118,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.