Số liệu kỳ3/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2013

Tháng 3-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 10,38 tỉ USD, — so với cùng kỳ và +44,6% so với tháng trước; nhập khẩu 10,93 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — nhập siêu 544,7 triệu USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 29,07 tỉ USD (—), nhập khẩu 28,68 tỉ USD (—), xuất siêu 383,0 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 2-2013 · Mọi tháng · Tháng 4-2013 →

Theo thị trường, tháng 3-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ1.708,7+6,4%16,5%562,4+37,4%+1.146,34.8151.328
Nhật Bản1.225,4-4,3%11,8%943,4-7,1%+282,03.0902.590
Trung Quốc1.048,8-9,5%10,1%2.657,7+16,3%-1.608,92.9317.405
Hàn Quốc553,7+12,3%5,3%1.800,9+53,5%-1.247,11.6374.697
UAE401,2+194,2%3,9%27,6+3,2%+373,594569
Đức388,6+13,3%3,7%300,8+85,2%+87,81.159733
Malaysia368,6+3,4%3,6%308,7+5,0%+59,91.152985
Hồng Kông322,0+19,7%3,1%88,7-4,8%+233,3792233
Úc284,7+34,0%2,7%135,9-4,8%+148,8638338
Anh283,7+45,1%2,7%38,7-15,7%+245,0850132
Campuchia280,7+2,8%2,7%64,1-25,6%+216,6786219
Thái Lan261,1+32,2%2,5%537,8+12,4%-276,87911.381
Ấn Độ243,0+108,2%2,3%373,5+101,0%-130,5536799
Hà Lan233,3+23,0%2,2%69,0-0,8%+164,3630164
Indonesia222,9+24,8%2,1%213,2+17,1%+9,8555527
Đài Loan175,3+4,2%1,7%780,4-4,7%-605,14502.005
Singapore173,0-37,7%1,7%565,8+5,6%-392,85861.299
Ý171,4+27,8%1,7%92,0+18,9%+79,3494209
Tây Ban Nha167,4+21,7%1,6%23,2-3,1%+144,248765
Áo164,6+202,3%1,6%13,0+51,3%+151,643244
Pháp150,4+6,9%1,4%78,3-2,9%+72,1501242
Nga122,0+38,0%1,2%62,7+22,1%+59,3416171
Philippines118,8+5,1%1,1%103,8+73,4%+15,0415286
Canada94,6+13,5%0,9%32,6-24,2%+62,127087
Bỉ92,7-4,4%0,9%24,0-23,1%+68,728180
Thổ Nhĩ Kỳ79,6+9,4%0,8%7,1-50,0%+72,521822
Brazil66,0+24,1%0,6%134,1+194,9%-68,1207214
Mexico53,2-3,2%0,5%6,9-13,2%+46,316926
Thụy Điển49,5-6,7%0,5%13,3-44,6%+36,316147
Nam Phi46,9-15,4%0,5%10,4+38,4%+36,514324
Lào41,3+9,2%0,4%44,3-25,5%-2,9100145
Bangladesh35,1+49,3%0,3%—113
Ba Lan27,6-26,6%0,3%16,3+14,1%+11,38038
Slovakia26,6+40,2%0,3%0,9-40,0%+25,7742
Ả Rập Xê Út25,1-37,4%0,2%86,7+26,7%-61,7256286
Ai Cập23,3-48,2%0,2%—57
Angola22,0+267,0%0,2%—38
Đan Mạch21,4-22,4%0,2%18,7-27,9%+2,76543
Thụy Sĩ21,1-52,7%0,2%23,9-4,7%-2,96975
Ukraine18,7+38,1%0,2%19,9+192,8%-1,25740
Bồ Đào Nha18,6+62,8%0,2%2,6+466,6%+16,0586
New Zealand17,8+53,2%0,2%28,2-16,3%-10,451101
Israel17,3-43,7%0,2%10,2-15,7%+7,27240
Algeria15,9-13,3%0,2%—51
Chile15,4+109,8%0,1%21,3-28,7%-5,94771
Hy Lạp15,1+12,0%0,1%1,4+78,6%+13,7415
Myanmar14,9+48,5%0,1%8,6-34,0%+6,33920
Argentina14,3-5,4%0,1%59,4+20,9%-45,145128
Ghana14,1-21,9%0,1%—27
Pakistan14,0-5,2%0,1%12,0-71,4%+2,03733
Panama13,0-16,1%0,1%—43
Bờ Biển Ngà12,3-13,2%0,1%5,3+41,0%+7,01717
Nigeria11,0+19,0%0,1%—27
Colombia10,6+3,5%0,1%—28
Séc10,5-49,3%0,1%2,9+44,3%+7,7359
Na Uy10,2+48,6%0,1%11,9+10,1%-1,63025
Phần Lan8,1+0,4%0,1%7,4-8,2%+0,72143
Iraq7,0-48,9%0,1%—26
Latvia6,7+54,6%0,1%0,3-43,8%+6,5200
Ireland6,4+15,9%0,1%78,5+115,6%-72,116219
Romania5,9-15,2%0,1%2,5+50,2%+3,3197
Hungary5,6+31,7%0,1%3,7-22,6%+1,91516
Đông Timor5,5+6.365,6%0,1%—10
Litva4,4+108,2%0,0%0,5-86,1%+3,881
Slovenia4,0+87,8%0,0%0,7-36,4%+3,3123
Malta3,7+903,1%0,0%2,0+84,4%+1,748
Kuwait3,4+81,5%0,0%101,9+3.867,7%-98,47203
Luxembourg3,4+75,8%0,0%0,1-34,8%+3,281
Bulgaria3,2-28,6%0,0%1,7+29,2%+1,596
Senegal3,2-15,1%0,0%—8
Brunei1,8+17,5%0,0%69,6-14,8%-67,84141
Síp1,3+2,9%0,0%0,7+7,7%+0,632
Estonia1,3+208,7%0,0%1,7+76,3%-0,432
Belarus—2,8-81,7%36
Kazakhstan—1,0-71,8%3
Cameroon—7,8+139,5%21
Peru—4,1-61,8%6
Qatar—17,4+248,9%31
Tunisia—0,9+116,6%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM2.420,4—23,3%2.282,9—+137,56.8716.238
Bắc Ninh1.983,9—19,1%1.824,1—+159,75.1144.886
Bình Dương1.158,9—11,2%929,5—+229,43.1972.371
Đồng Nai885,8—8,5%1.004,8—-119,02.4192.557
Hà Nội837,9—8,1%2.151,0—-1.313,02.2935.434
Hải Dương249,2—2,4%243,8—+5,4712645
Long An222,8—2,1%161,5—+61,3596452
Hải Phòng219,0—2,1%285,7—-66,7679735
Quảng Ninh168,0—1,6%166,3—+1,7491397
Bà Rịa – Vũng Tàu163,6—1,6%335,4—-171,9494880
Hưng Yên138,1—1,3%204,3—-66,1372529
Tây Ninh115,1—1,1%89,8—+25,4364266
Đắk Lắk113,2—1,1%5,3—+107,934218
Bắc Giang111,1—1,1%151,8—-40,7345433
An Giang101,8—1,0%8,6—+93,230429
Cần Thơ93,8—0,9%26,4—+67,524469
Tiền Giang89,1—0,9%61,3—+27,8246128
Đà Nẵng82,6—0,8%105,5—-22,9225270
Cà Mau77,3—0,7%3,1—+74,21909
Kiên Giang73,0—0,7%1,4—+71,61404
Bình Định71,2—0,7%11,5—+59,719533
Đồng Tháp67,5—0,7%81,3—-13,8188173
Khánh Hòa63,9—0,6%31,1—+32,835696
Thái Bình59,2—0,6%47,9—+11,2185129
Vĩnh Phúc58,0—0,6%155,1—-97,1155437
Phú Thọ56,6—0,5%54,4—+2,2165131
Bình Phước51,5—0,5%19,9—+31,616562
Thanh Hóa51,0—0,5%30,6—+20,416679
Ninh Bình45,7—0,4%22,7—+23,014264
Nam Định39,0—0,4%40,4—-1,5113100
Hà Nam38,5—0,4%45,8—-7,3117121
Bến Tre36,3—0,3%19,0—+17,310451
Quảng Nam34,2—0,3%59,4—-25,2103136
Quảng Ngãi33,7—0,3%14,8—+18,826377
Lâm Đồng33,1—0,3%3,6—+29,48811
Nghệ An32,8—0,3%25,2—+7,68858
Bạc Liêu27,7—0,3%1,2—+26,6672
Thừa Thiên Huế25,9—0,2%16,0—+10,07051
Lào Cai25,8—0,2%49,2—-23,463102
Sóc Trăng24,5—0,2%1,6—+22,9624
Vĩnh Long22,4—0,2%12,1—+10,36225
Quảng Trị21,1—0,2%7,0—+14,16353
Trà Vinh20,9—0,2%9,6—+11,36221
Gia Lai18,4—0,2%7,6—+10,77923
Bình Thuận17,8—0,2%11,5—+6,34930
Đắk Nông15,9—0,2%0,2—+15,7370
Thái Nguyên13,4—0,1%34,4—-21,13987
Lạng Sơn10,1—0,1%14,7—-4,63045
Phú Yên9,7—0,1%3,5—+6,2289
Quảng Bình9,6—0,1%12,3—-2,73238
Hà Tĩnh8,3—0,1%13,6—-5,32327
Kon Tum7,7—0,1%2,5—+5,2183
Yên Bái5,7—0,1%1,3—+4,4133
Hậu Giang5,7—0,1%2,9—+2,7147
Hòa Bình4,7—0,0%4,4—+0,21611
Ninh Thuận3,0—0,0%5,3—-2,367
Hà Giang2,5—0,0%4,1—-1,778
Tuyên Quang1,3—0,0%1,5—-0,285
Cao Bằng1,0—0,0%1,8—-0,839
Điện Biên0,6—0,0%0,0—+0,611
Sơn La0,2—0,0%1,7—-1,603
Lai Châu0,1—0,0%0,0—+0,100
Bắc Kạn0,0—0,0%—1
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu10.380,46.291,3—60,6%4.089,1—
Nhập khẩu10.925,16.186,9—56,6%4.738,2—
Cán cân-544,7+104,4-649,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.