Số liệu kỳ10/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2013

Tháng 10-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 12,46 tỉ USD, — so với cùng kỳ và +13,4% so với tháng trước; nhập khẩu 12,46 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — nhập siêu 0,8 triệu USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 108,00 tỉ USD (—), nhập khẩu 108,64 tỉ USD (—), nhập siêu 638,3 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 9-2013 · Mọi tháng · Tháng 11-2013 →

Theo thị trường, tháng 10-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ2.369,3+42,3%19,0%396,0+17,5%+1.973,319.4514.318
Nhật Bản1.243,8+14,3%10,0%1.073,4+5,4%+170,411.0889.531
Trung Quốc1.214,6+25,8%9,8%3.480,2+28,0%-2.265,510.72830.405
Hàn Quốc714,7+38,5%5,7%2.141,0+46,5%-1.426,35.46817.255
Hồng Kông461,2+25,9%3,7%100,9-21,2%+360,43.158891
Úc443,3+86,3%3,6%151,5+5,3%+291,82.8821.276
Malaysia416,7-21,6%3,3%359,8+7,4%+56,94.1433.362
UAE389,7+130,3%3,1%27,3+49,4%+362,43.526282
Đức383,4-0,3%3,1%175,3-21,5%+208,23.8862.282
Anh344,9+21,8%2,8%52,0+0,9%+292,93.168472
Thái Lan289,5-17,2%2,3%635,0+18,0%-345,52.6095.201
Hà Lan277,8+24,5%2,2%58,3-15,9%+219,62.432588
Pháp251,6-2,0%2,0%80,3-48,6%+171,31.760837
Áo232,5+68,2%1,9%11,2-37,9%+221,31.538165
Đài Loan220,8+7,9%1,8%926,6+32,1%-705,71.8407.790
Ấn Độ212,6-6,6%1,7%233,4+35,4%-20,92.0442.337
Indonesia212,3-3,6%1,7%229,3+5,1%-17,01.9521.865
Campuchia205,3-9,8%1,6%26,7+27,4%+178,62.498435
Nga201,0+30,8%1,6%100,2+110,9%+100,81.608735
Ý198,8+17,8%1,6%88,5+8,2%+110,31.908982
Singapore193,7+24,0%1,6%491,3-24,9%-297,62.1964.941
Tây Ban Nha166,3+12,2%1,3%33,9+28,9%+132,31.736255
Canada158,4+56,2%1,3%50,9+50,6%+107,51.218328
Thổ Nhĩ Kỳ137,6+92,8%1,1%7,8+13,5%+129,899582
Philippines134,6-24,2%1,1%81,1-27,9%+53,41.391841
Brazil117,5+46,6%0,9%106,2+9,0%+11,2884957
Bỉ108,3+27,1%0,9%41,8-11,3%+66,51.055425
Nam Phi92,4-12,8%0,7%18,3+64,1%+74,1647119
Thụy Điển87,4+61,1%0,7%15,7+18,6%+71,7746187
Mexico84,7+39,8%0,7%11,9+6,2%+72,768293
Slovakia43,5+44,7%0,3%1,2+14,9%+42,231812
Israel41,5+117,3%0,3%11,3-36,7%+30,2331153
Lào35,7-14,8%0,3%49,1+108,1%-13,4344443
New Zealand34,5+79,7%0,3%42,6+44,1%-8,1230364
Ukraine32,5+42,6%0,3%24,0+666,6%+8,6220117
Ba Lan30,8+29,2%0,2%12,1+1,7%+18,7288121
Bờ Biển Ngà30,5+377,8%0,2%33,5+410,2%-2,9234235
Bangladesh28,9+26,5%0,2%—400
Chile24,5+35,4%0,2%26,7-21,8%-2,2177261
Đan Mạch23,9+26,2%0,2%19,7+45,9%+4,2217150
Thụy Sĩ22,5-41,8%0,2%43,6+76,9%-21,1245336
Ghana21,8+130,6%0,2%—210
Algeria20,5+348,0%0,2%—147
Myanmar20,5+65,6%0,2%28,0+69,4%-7,618298
Panama20,4-3,5%0,2%—195
Colombia20,2+101,3%0,2%—146
Bồ Đào Nha19,9+13,6%0,2%1,8+20,4%+18,120624
Ả Rập Xê Út18,6-65,8%0,1%111,9+70,4%-93,3433972
Hy Lạp18,1+67,3%0,1%0,8+4,1%+17,315014
Pakistan17,1+14,0%0,1%16,9-29,7%+0,2146120
Argentina17,1-11,7%0,1%164,8+72,8%-147,71581.091
Ai Cập16,3-13,8%0,1%—182
Séc15,0+30,3%0,1%5,5+68,9%+9,514344
Latvia12,3+40,4%0,1%0,0-90,4%+12,3793
Nigeria10,5+127,9%0,1%—122
Iraq10,5+29,9%0,1%—162
Angola8,3-33,7%0,1%—109
Na Uy7,0-83,2%0,1%13,1+20,7%-6,191104
Phần Lan6,7+7,7%0,1%13,5+36,3%-6,865127
Ireland6,6+18,2%0,1%90,4+32,7%-83,861860
Romania5,2-42,0%0,0%18,3+999,7%-13,15641
Litva4,9-20,7%0,0%0,8-25,5%+4,1355
Hungary4,6+13,2%0,0%14,0+103,4%-9,45268
Luxembourg3,8+14,7%0,0%0,3-60,7%+3,5365
Bulgaria3,3+10,3%0,0%1,9+15,2%+1,43321
Kuwait3,3+46,4%0,0%72,3+147,8%-69,027598
Đông Timor2,8-35,6%0,0%—38
Slovenia2,8-22,3%0,0%1,6+81,7%+1,23312
Brunei2,3-5,0%0,0%67,3+51.570,0%-64,916607
Senegal2,2-24,6%0,0%—37
Síp2,1+16,1%0,0%2,1+140,5%+0,11210
Estonia0,8-15,3%0,0%2,3+114,4%-1,5816
Malta0,4+300,6%0,0%2,4+65,1%-1,9733
Belarus—1,7-86,2%113
Cameroon—7,6+11,3%71
Peru—7,4+28,3%33
Qatar—46,3+849,6%205
Tunisia—0,8+22,8%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh2.902,0—23,3%2.161,6—+740,420.87118.697
TP.HCM2.532,7—20,3%2.663,6—-130,924.59623.439
Bình Dương1.381,6—11,1%1.224,1—+157,511.9399.518
Đồng Nai997,7—8,0%1.013,5—-15,89.0209.111
Hà Nội875,3—7,0%2.053,1—-1.177,88.20519.178
Hải Dương333,7—2,7%290,0—+43,82.8592.478
Hải Phòng266,6—2,1%282,1—-15,42.4902.639
Long An246,6—2,0%202,0—+44,52.3101.748
Bắc Giang175,9—1,4%170,0—+5,91.3401.608
Bà Rịa – Vũng Tàu175,8—1,4%432,2—-256,51.7894.074
Quảng Ninh175,2—1,4%252,9—-77,81.4951.631
Hưng Yên172,6—1,4%241,8—-69,21.5132.170
Tây Ninh159,4—1,3%103,9—+55,51.429945
Cần Thơ138,9—1,1%34,9—+104,01.047318
Cà Mau123,4—1,0%4,1—+119,386940
Tiền Giang115,1—0,9%68,7—+46,5961523
Thái Bình94,5—0,8%62,5—+32,0706668
Đà Nẵng93,3—0,7%84,5—+8,9907889
Vĩnh Phúc90,7—0,7%233,0—-142,27171.728
Bình Phước86,9—0,7%35,2—+51,7714258
Đồng Tháp75,4—0,6%62,3—+13,0633554
Bạc Liêu74,1—0,6%0,6—+73,53937
An Giang73,4—0,6%15,1—+58,3929120
Phú Thọ73,2—0,6%50,7—+22,5616485
Sóc Trăng71,8—0,6%5,0—+66,841848
Khánh Hòa70,4—0,6%64,1—+6,3966389
Thanh Hóa68,1—0,5%41,5—+26,6620338
Nam Định65,4—0,5%36,3—+29,1485378
Hà Nam57,1—0,5%58,5—-1,4463484
Đắk Lắk55,2—0,4%14,4—+40,8857132
Bến Tre51,5—0,4%24,0—+27,5420201
Quảng Nam51,3—0,4%50,8—+0,5463515
Ninh Bình50,6—0,4%46,2—+4,4487337
Kiên Giang44,3—0,4%8,2—+36,151229
Bình Định43,9—0,4%14,6—+29,3479145
Quảng Ngãi36,1—0,3%12,1—+23,9478257
Nghệ An35,0—0,3%25,2—+9,8306220
Thừa Thiên Huế34,1—0,3%26,7—+7,4293223
Thái Nguyên28,8—0,2%61,9—-33,2196438
Trà Vinh25,4—0,2%11,0—+14,423181
Lào Cai24,7—0,2%43,9—-19,2314347
Bình Thuận24,6—0,2%9,9—+14,7198101
Hậu Giang24,4—0,2%5,6—+18,714042
Quảng Trị23,2—0,2%9,9—+13,3208156
Vĩnh Long23,2—0,2%12,5—+10,7264106
Gia Lai20,8—0,2%9,0—+11,818851
Lâm Đồng19,8—0,2%11,5—+8,324454
Hà Tĩnh11,5—0,1%52,7—-41,287234
Lạng Sơn9,8—0,1%22,3—-12,5102175
Quảng Bình8,5—0,1%5,3—+3,29569
Kon Tum8,3—0,1%0,4—+7,95012
Phú Yên8,0—0,1%5,6—+2,48646
Hòa Bình6,7—0,1%7,1—-0,46453
Đắk Nông4,3—0,0%0,5—+3,8793
Tuyên Quang4,2—0,0%2,4—+1,84620
Yên Bái3,9—0,0%6,7—-2,84729
Ninh Thuận2,4—0,0%3,1—-0,73032
Cao Bằng1,8—0,0%3,9—-2,0834
Hà Giang1,6—0,0%0,9—+0,81616
Điện Biên1,0—0,0%0,0—+1,075
Sơn La0,3—0,0%0,5—-0,2210
Lai Châu0,0—0,0%—10
Bắc Kạn0,0—0,0%0,1—-0,111
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu12.455,98.024,3—64,4%4.431,6—
Nhập khẩu12.456,87.139,0—57,3%5.317,8—
Cán cân-0,8+885,3-886,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.