Số liệu kỳ2/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2013

Tháng 2-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 7,18 tỉ USD, — so với cùng kỳ và -37,6% so với tháng trước; nhập khẩu 7,19 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — nhập siêu 8,9 triệu USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 18,69 tỉ USD (—), nhập khẩu 17,76 tỉ USD (—), xuất siêu 927,8 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 1-2013 · Mọi tháng · Tháng 3-2013 →

Theo thị trường, tháng 2-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ1.106,2-17,8%15,4%314,5-23,7%+791,73.107765
Trung Quốc706,8-22,7%9,8%1.797,2-1,3%-1.090,41.8824.747
Nhật Bản693,9-31,4%9,7%766,9-21,3%-73,01.8641.646
Hàn Quốc464,3+20,0%6,5%1.268,7+10,7%-804,31.0842.896
Malaysia330,8+19,7%4,6%282,0+4,0%+48,8784676
Đức290,4-15,3%4,0%111,9-37,8%+178,5771433
UAE260,3+117,0%3,6%16,3-16,6%+243,954442
Campuchia212,3-12,9%3,0%64,3-7,1%+148,0505155
Anh199,5+7,1%2,8%38,0-29,3%+161,556693
Thái Lan182,8+2,3%2,5%380,4-24,5%-197,6530844
Singapore182,8+6,1%2,5%311,6-44,2%-128,9413733
Hồng Kông158,1-44,3%2,2%47,1-24,7%+111,0470144
Indonesia155,1-24,4%2,2%120,5-37,2%+34,7332314
Hà Lan148,0-11,5%2,1%33,0-43,6%+115,039795
Úc145,9+7,1%2,0%91,7-48,3%+54,2354202
Tây Ban Nha128,0-15,1%1,8%16,8-7,3%+111,132042
Ả Rập Xê Út126,0+152,5%1,8%82,4-6,7%+43,6231199
Ý125,3-18,4%1,7%50,6-34,5%+74,7323117
Pháp122,8-8,8%1,7%77,9+3,6%+44,8350164
Ấn Độ120,9-0,8%1,7%179,2-4,1%-58,3293426
Nga113,6+8,3%1,6%35,1-64,9%+78,5294108
Áo113,6+139,7%1,6%15,3+33,5%+98,326731
Philippines111,4+2,3%1,6%77,1-1,2%+34,3296182
Đài Loan98,6-42,2%1,4%409,8-38,3%-311,22741.224
Bỉ64,1-25,8%0,9%26,1-14,2%+37,918856
Canada57,8-20,5%0,8%27,4-14,2%+30,417654
Thổ Nhĩ Kỳ53,7-20,6%0,7%7,1-26,4%+46,613815
Brazil49,0+29,3%0,7%23,3-78,0%+25,714180
Mexico44,8-28,4%0,6%6,7-36,5%+38,111619
Thụy Điển38,1-20,5%0,5%11,3-64,5%+26,711234
Nam Phi33,8-26,9%0,5%5,0-40,5%+28,89713
Bangladesh33,3+11,6%0,5%—78
Israel22,8-22,7%0,3%5,0-32,7%+17,85530
Lào22,7-36,5%0,3%60,5+62,5%-37,759100
Ba Lan19,2-59,6%0,3%8,4-50,5%+10,75222
Slovakia18,0+12,5%0,3%0,4-58,7%+17,5482
Thụy Sĩ17,2-62,4%0,2%17,9-37,2%-0,74851
Algeria16,5-22,7%0,2%—35
Ukraine16,5-7,0%0,2%0,8-53,5%+15,73920
New Zealand16,2+48,1%0,2%33,2-28,3%-17,03373
Bồ Đào Nha16,1+28,1%0,2%2,9+281,5%+13,2394
Đan Mạch14,0-36,2%0,2%9,0-53,8%+5,04325
Chile11,1+73,1%0,2%19,4-41,9%-8,33250
Myanmar11,0+61,6%0,2%7,8+7,5%+3,32512
Argentina10,7+8,7%0,1%20,1+94,9%-9,43068
Hy Lạp10,7-19,6%0,1%0,7-67,3%+10,0263
Ai Cập10,4-73,4%0,1%—34
Iraq9,6-45,6%0,1%—19
Panama9,0-50,2%0,1%—30
Ghana8,8-13,6%0,1%—13
Nigeria8,4+1,4%0,1%—16
Pakistan8,1-40,1%0,1%9,1-60,1%-1,02321
Séc7,9-44,0%0,1%2,9-4,8%+4,9256
Colombia6,6-6,2%0,1%—18
Na Uy6,4+5,5%0,1%4,9-78,3%+1,52013
Latvia6,2+3,3%0,1%—14
Phần Lan5,8-38,6%0,1%3,3-70,0%+2,51336
Romania4,1-37,0%0,1%1,5-24,2%+2,6135
Ireland3,7-9,4%0,1%66,9+59,4%-63,110140
Hungary3,3-23,6%0,0%4,6-14,3%-1,2913
Angola3,2-58,7%0,0%—16
Slovenia2,2-6,9%0,0%1,1+194,0%+1,182
Litva2,2+70,8%0,0%0,3-92,3%+1,940
Đông Timor2,2+19,0%0,0%—5
Luxembourg2,1+10,7%0,0%0,5+117,9%+1,741
Bulgaria1,8-38,3%0,0%1,4+51,7%+0,464
Kuwait1,8-25,8%0,0%96,5-4,3%-94,74101
Bờ Biển Ngà1,7-84,8%0,0%0,3-84,6%+1,4511
Senegal1,5-89,4%0,0%—4
Brunei0,8-43,0%0,0%1,8-97,7%-1,0271
Estonia0,5-46,6%0,0%0,2-54,0%+0,311
Síp0,5-54,5%0,0%0,5-20,0%+0,021
Malta0,1-89,0%0,0%2,3+95,6%-2,306
Belarus—17,3+98,2%33
Kazakhstan—0,4-35,4%2
Cameroon—2,4-46,3%13
Peru—0,5-89,4%2
Qatar—5,6-57,5%13
Tunisia—0,4+71,8%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM1.566,4—21,8%1.536,6—+29,84.4373.955
Bắc Ninh1.405,7—19,6%1.317,8—+88,03.1303.062
Bình Dương666,3—9,3%555,5—+110,82.0381.441
Đồng Nai611,2—8,5%622,1—-10,91.5341.552
Hà Nội593,6—8,3%1.282,2—-688,51.4553.284
Hải Phòng182,4—2,5%189,1—-6,7460449
Hải Dương175,3—2,4%149,4—+25,9463401
Bà Rịa – Vũng Tàu169,5—2,4%234,9—-65,4331545
Quảng Ngãi137,2—1,9%40,0—+97,223063
Long An129,8—1,8%108,1—+21,6373290
Quảng Ninh123,1—1,7%85,3—+37,8323231
Hưng Yên93,0—1,3%130,3—-37,3234324
Bắc Giang91,0—1,3%118,7—-27,8233281
Tây Ninh82,8—1,2%73,8—+9,0249177
Đắk Lắk78,0—1,1%2,1—+75,922913
An Giang76,2—1,1%8,4—+67,820220
Khánh Hòa74,4—1,0%30,3—+44,229265
Tiền Giang61,9—0,9%29,3—+32,615767
Cần Thơ54,4—0,8%17,2—+37,215042
Đà Nẵng52,0—0,7%68,0—-16,1142165
Đồng Tháp50,6—0,7%49,9—+0,812191
Bình Định49,5—0,7%4,6—+44,912422
Thái Bình48,8—0,7%25,5—+23,312681
Cà Mau47,7—0,7%2,4—+45,31135
Phú Thọ47,4—0,7%31,0—+16,410877
Vĩnh Phúc42,1—0,6%139,1—-97,097282
Thanh Hóa39,6—0,6%15,8—+23,811548
Ninh Bình33,9—0,5%16,4—+17,59742
Kiên Giang30,9—0,4%1,3—+29,6673
Hà Nam29,9—0,4%32,3—-2,47875
Bình Phước27,1—0,4%14,5—+12,511442
Nam Định27,0—0,4%26,4—+0,67460
Quảng Trị25,1—0,4%37,3—-12,24246
Bến Tre24,8—0,3%15,4—+9,46832
Lâm Đồng23,5—0,3%2,3—+21,2557
Quảng Nam21,8—0,3%31,9—-10,16976
Nghệ An20,2—0,3%16,5—+3,75533
Lào Cai16,2—0,2%21,3—-5,13752
Thừa Thiên Huế15,5—0,2%10,0—+5,54435
Bạc Liêu15,3—0,2%0,2—+15,1401
Sóc Trăng14,6—0,2%1,1—+13,5373
Vĩnh Long14,5—0,2%4,6—+9,93913
Trà Vinh14,2—0,2%3,6—+10,64111
Gia Lai11,5—0,2%6,6—+4,96015
Thái Nguyên10,4—0,1%25,3—-14,92652
Bình Thuận8,9—0,1%8,3—+0,63118
Phú Yên7,4—0,1%1,9—+5,5186
Lạng Sơn6,0—0,1%8,0—-2,02030
Đắk Nông4,9—0,1%0,0—+4,9210
Quảng Bình4,5—0,1%17,5—-13,02226
Hà Tĩnh4,2—0,1%5,5—-1,31413
Hòa Bình3,8—0,1%2,2—+1,6126
Hậu Giang3,0—0,0%1,7—+1,385
Yên Bái2,7—0,0%0,9—+1,872
Kon Tum2,7—0,0%0,2—+2,5100
Tuyên Quang1,8—0,0%1,4—+0,374
Hà Giang1,4—0,0%3,0—-1,554
Ninh Thuận0,8—0,0%0,9—-0,132
Cao Bằng0,3—0,0%1,7—-1,327
Điện Biên0,2—0,0%0,0—+0,211
Bắc Kạn0,1—0,0%—1
Sơn La0,1—0,0%0,7—-0,602
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.