Số liệu kỳ6/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2013

Tháng 6-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 10,91 tỉ USD, — so với cùng kỳ và -5,6% so với tháng trước; nhập khẩu 10,76 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — xuất siêu 152,5 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 61,39 tỉ USD (—), nhập khẩu 62,52 tỉ USD (—), nhập siêu 1,13 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 5-2013 · Mọi tháng · Tháng 7-2013 →

Theo thị trường, tháng 6-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ2.051,9+20,2%18,8%388,6+1,4%+1.663,210.8322.629
Trung Quốc1.178,7+15,4%10,8%2.998,7+24,0%-1.819,96.15117.038
Nhật Bản1.021,9-9,3%9,4%924,2-4,5%+97,76.3005.503
Malaysia469,2+46,2%4,3%283,9-6,5%+185,32.4381.991
Đức405,9+19,0%3,7%164,3+9,3%+241,62.3521.348
Hàn Quốc388,2+3,1%3,6%1.657,4+23,9%-1.269,23.0209.915
UAE368,8+36,7%3,4%58,7+46,9%+310,11.965173
Anh334,4+33,7%3,1%41,3+1,6%+293,11.763287
Hồng Kông272,7+6,0%2,5%82,4+21,3%+190,41.615529
Úc267,4-32,1%2,5%147,3-8,9%+120,21.520715
Thái Lan255,2-3,4%2,3%578,5+8,9%-323,31.6252.991
Hà Lan254,8+9,4%2,3%58,0+15,1%+196,81.389359
Campuchia243,9+11,7%2,2%37,7+38,4%+206,21.520328
Ý241,7+46,7%2,2%130,2+57,9%+111,51.138581
Pháp212,0+3,4%1,9%82,0-46,9%+130,01.018502
Indonesia207,6-10,1%1,9%167,8-11,5%+39,81.1381.070
Singapore204,5-14,9%1,9%459,3-17,8%-254,81.2342.951
Tây Ban Nha192,0+18,8%1,8%22,2+5,4%+169,81.002132
Đài Loan188,0+9,2%1,7%767,6+5,0%-579,71.0344.366
Philippines155,7-33,4%1,4%69,2-7,3%+86,5853539
Áo153,0+110,3%1,4%19,3+144,1%+133,782999
Nga140,6-3,1%1,3%108,0+54,5%+32,6857451
Ấn Độ138,8-15,0%1,3%214,0+35,5%-75,21.1641.476
Canada129,9+10,3%1,2%33,9+29,9%+96,0636200
Bỉ122,7+9,4%1,1%55,8+88,7%+66,8636261
Thổ Nhĩ Kỳ103,1+26,8%0,9%7,4+8,7%+95,850644
Brazil91,3+54,8%0,8%133,8+23,9%-42,5498530
Thụy Điển79,5+30,8%0,7%19,5+28,2%+60,0446125
Nam Phi73,7+65,9%0,7%9,9+55,0%+63,834964
Mexico65,8+31,3%0,6%9,5-15,7%+56,337355
Bangladesh52,1+64,8%0,5%—246
Bờ Biển Ngà40,9+43,1%0,4%49,6+167,2%-8,79889
Israel36,2+76,4%0,3%16,6-16,1%+19,7170109
Lào35,1+12,2%0,3%32,9+45,5%+2,3219261
Ghana32,4+73,6%0,3%—104
Ba Lan31,5+55,6%0,3%10,4-8,5%+21,116872
Slovakia31,4+27,5%0,3%1,2+3,8%+30,11756
Ả Rập Xê Út28,1-55,1%0,3%104,0+61,7%-75,9342582
Myanmar24,1+214,9%0,2%9,1+30,2%+15,09945
Đan Mạch23,9-7,7%0,2%14,2+10,0%+9,613389
Thụy Sĩ23,2-8,1%0,2%30,1-53,0%-6,8143176
Ukraine22,8+20,3%0,2%17,0+761,3%+5,811767
Iraq22,5+70,2%0,2%—85
Ai Cập21,8+18,4%0,2%—121
Panama21,1-17,6%0,2%—106
Bồ Đào Nha19,5+44,6%0,2%2,3+60,3%+17,211712
New Zealand19,4-1,8%0,2%40,9+30,2%-21,5114228
Chile18,9+9,7%0,2%29,1-4,4%-10,2103150
Pakistan16,6+27,6%0,2%9,1-8,2%+7,58267
Argentina15,1+14,6%0,1%125,0+9,5%-109,989435
Séc14,9+9,5%0,1%2,6-20,1%+12,47821
Hy Lạp14,4+18,3%0,1%1,2-21,2%+13,2879
Colombia12,6+48,2%0,1%—74
Nigeria12,3-1,0%0,1%—71
Algeria12,0+74,3%0,1%—87
Angola11,2-57,2%0,1%—65
Na Uy9,6+9,5%0,1%13,2+39,0%-3,65854
Latvia7,1+27,9%0,1%0,2-60,2%+6,9401
Ireland5,9-25,6%0,1%87,7+18,3%-81,931559
Phần Lan5,8-23,7%0,1%12,4-85,0%-6,63978
Hungary5,0-2,3%0,0%6,3+24,4%-1,43132
Romania4,9-64,1%0,0%2,1-0,7%+2,83314
Slovenia4,5+11,0%0,0%1,9+286,6%+2,6227
Luxembourg4,1+136,9%0,0%0,1-3,4%+4,0214
Senegal3,7-79,5%0,0%—29
Litva3,2+41,4%0,0%0,7-22,0%+2,4193
Bulgaria2,9-23,4%0,0%2,8+103,2%+0,01912
Kuwait2,7+0,3%0,0%87,7-10,4%-85,116390
Brunei1,7-8,3%0,0%64,3+2.923,2%-62,69404
Đông Timor1,6-22,2%0,0%—19
Síp1,4-37,4%0,0%1,4-5,4%-0,066
Estonia1,2+3,2%0,0%0,4-43,6%+0,867
Malta0,6-92,1%0,0%1,6-62,7%-1,0620
Belarus—30,3+1.085,9%80
Kazakhstan—0,1-85,3%3
Cameroon—6,9+55,5%38
Peru—3,9-33,0%14
Qatar—7,7+34,4%73
Tunisia—0,4-15,6%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM2.565,9—23,5%2.324,7—+241,214.46113.706
Bắc Ninh2.153,3—19,7%1.740,9—+412,411.28010.477
Bình Dương1.188,1—10,9%965,9—+222,16.7005.303
Đồng Nai910,9—8,3%879,6—+31,35.1815.367
Hà Nội784,7—7,2%1.828,2—-1.043,54.69911.438
Hải Dương288,7—2,6%260,4—+28,31.5271.420
Hải Phòng261,0—2,4%253,6—+7,41.4541.559
Long An226,6—2,1%169,9—+56,71.3331.012
Bà Rịa – Vũng Tàu162,6—1,5%484,7—-322,21.0622.246
Hưng Yên155,9—1,4%234,3—-78,48141.285
Quảng Ninh149,6—1,4%163,9—-14,3934878
Tây Ninh148,7—1,4%96,7—+52,0791542
Bắc Giang116,7—1,1%176,7—-60,0678952
An Giang104,6—1,0%12,5—+92,161471
Đà Nẵng101,7—0,9%87,9—+13,8488544
Cần Thơ101,5—0,9%32,1—+69,4544155
Tiền Giang97,3—0,9%48,1—+49,3516275
Khánh Hòa81,3—0,7%33,2—+48,1642190
Vĩnh Phúc80,5—0,7%172,1—-91,6365974
Cà Mau77,9—0,7%5,7—+72,243719
Bình Phước69,6—0,6%28,0—+41,6367130
Thanh Hóa66,9—0,6%34,5—+32,4359186
Kiên Giang64,2—0,6%1,1—+63,131810
Thái Bình63,8—0,6%90,5—-26,7367365
Đắk Lắk61,9—0,6%16,1—+45,859659
Đồng Tháp53,1—0,5%44,0—+9,1381335
Nam Định51,0—0,5%40,6—+10,4244220
Phú Thọ50,5—0,5%60,1—-9,7334298
Lào Cai50,1—0,5%29,6—+20,5190207
Quảng Nam49,8—0,5%59,1—-9,3252302
Ninh Bình49,7—0,5%44,6—+5,1281187
Bến Tre43,1—0,4%17,8—+25,2239110
Hà Nam42,9—0,4%53,3—-10,3249274
Bạc Liêu40,8—0,4%0,9—+40,01754
Sóc Trăng39,4—0,4%2,7—+36,717215
Bình Định37,6—0,3%13,8—+23,731872
Quảng Ngãi34,3—0,3%26,7—+7,6347154
Thừa Thiên Huế30,0—0,3%18,0—+12,1158135
Vĩnh Long27,9—0,3%14,5—+13,414462
Nghệ An24,4—0,2%36,5—-12,1178137
Lâm Đồng22,1—0,2%4,5—+17,616125
Lạng Sơn21,8—0,2%16,1—+5,77197
Quảng Trị21,2—0,2%17,3—+4,011990
Thái Nguyên19,7—0,2%43,9—-24,295206
Trà Vinh19,3—0,2%6,8—+12,612446
Bình Thuận18,0—0,2%9,0—+8,910761
Hậu Giang15,2—0,1%2,6—+12,65518
Gia Lai11,3—0,1%2,4—+8,911734
Hà Tĩnh10,4—0,1%25,8—-15,45185
Phú Yên8,0—0,1%3,9—+4,15521
Hòa Bình7,0—0,1%3,2—+3,93525
Quảng Bình6,5—0,1%2,5—+4,06050
Tuyên Quang6,1—0,1%1,4—+4,72712
Yên Bái5,2—0,0%1,8—+3,5308
Đắk Nông4,6—0,0%0,0—+4,6611
Ninh Thuận2,2—0,0%5,2—-3,11716
Kon Tum1,4—0,0%3,4—-2,0299
Hà Giang1,1—0,0%1,7—-0,61113
Điện Biên0,8—0,0%1,1—-0,343
Sơn La0,3—0,0%0,8—-0,517
Lai Châu0,2—0,0%—10
Cao Bằng0,0—0,0%1,5—-1,5421
Bắc Kạn—0,1—11
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu10.911,06.660,5—61,0%4.250,5—
Nhập khẩu10.758,56.010,4—55,9%4.748,1—
Cán cân+152,5+650,1-497,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.