Số liệu kỳ11/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2013

Tháng 11-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 11,87 tỉ USD, — so với cùng kỳ và -4,7% so với tháng trước; nhập khẩu 10,93 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — xuất siêu 945,4 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 119,87 tỉ USD (—), nhập khẩu 119,56 tỉ USD (—), xuất siêu 307,0 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 10-2013 · Mọi tháng · Tháng 12-2013 →

Theo thị trường, tháng 11-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ2.106,5+26,7%17,7%388,7+7,6%+1.717,821.5574.707
Nhật Bản1.294,4+13,6%10,9%1.071,3+7,9%+223,112.38210.602
Trung Quốc1.242,6+24,2%10,5%3.193,4+19,5%-1.950,811.97133.598
Hàn Quốc617,3+20,5%5,2%1.745,9+23,9%-1.128,76.08619.000
Hồng Kông504,2+27,0%4,2%85,6-9,8%+418,63.662977
Đức421,9+3,6%3,6%157,8-33,6%+264,04.3072.440
Malaysia383,3-3,2%3,2%376,1+15,1%+7,24.5263.738
UAE361,4+91,8%3,0%19,8+9,7%+341,63.888302
Úc352,3-9,0%3,0%157,7+13,3%+194,73.2341.434
Anh297,6-9,9%2,5%43,6-9,4%+254,03.466515
Singapore253,9+32,1%2,1%376,9-19,1%-123,02.4505.318
Hà Lan246,6+4,7%2,1%42,7-10,5%+203,92.678631
Áo245,5+71,7%2,1%9,8-3,8%+235,81.783175
Indonesia241,1-20,6%2,0%235,3+14,2%+5,72.1932.100
Pháp235,7+20,9%2,0%68,4-57,2%+167,31.996905
Thái Lan226,0+4,9%1,9%542,4+4,1%-316,42.8355.743
Ý206,4+3,0%1,7%84,1-7,5%+122,42.1141.066
Tây Ban Nha189,6+8,1%1,6%31,6+10,3%+157,91.926286
Đài Loan183,2+16,8%1,5%761,4+4,5%-578,22.0238.551
Campuchia182,4-28,7%1,5%29,8-4,6%+152,62.681465
Nga168,8+0,6%1,4%45,0-29,9%+123,91.776780
Canada168,2+59,7%1,4%39,6-17,1%+128,71.386367
Ấn Độ146,2-14,4%1,2%227,9+38,1%-81,72.1902.565
Philippines135,6+0,3%1,1%59,3-25,6%+76,31.526900
Bỉ124,5+15,9%1,0%30,2-3,4%+94,31.180455
Mexico122,9+114,1%1,0%8,9+10,6%+114,0805102
Brazil111,8+71,2%0,9%129,2+115,1%-17,49961.086
Thổ Nhĩ Kỳ94,2+0,1%0,8%7,9+11,9%+86,31.08990
Thụy Điển89,9+14,4%0,8%21,3+28,7%+68,6836208
Nam Phi72,3+62,4%0,6%18,2+150,2%+54,2719137
Bangladesh46,7+64,5%0,4%—446
Israel40,8+118,8%0,3%21,3+313,1%+19,5372175
Lào38,8+5,6%0,3%108,5+338,6%-69,6383551
Slovakia38,1+28,3%0,3%1,9+81,2%+36,235614
Ba Lan27,7+3,0%0,2%7,7-48,6%+20,1316129
Chile24,3+28,8%0,2%26,2-15,7%-2,0201287
New Zealand24,2+32,8%0,2%46,1+48,2%-21,9254410
Ukraine23,7+0,6%0,2%3,2-17,0%+20,5243120
Đan Mạch22,9-10,7%0,2%18,9+12,6%+4,0240169
Thụy Sĩ20,7-24,1%0,2%39,6-21,9%-19,0265376
Pakistan20,5+9,8%0,2%11,7-38,9%+8,8166131
Iraq20,4+11,5%0,2%—182
Panama20,4-2,8%0,2%—216
Myanmar20,3+38,3%0,2%7,3+17,3%+13,0202105
Bồ Đào Nha20,2+6,1%0,2%4,3+361,7%+16,022628
Hy Lạp19,8+43,1%0,2%1,3-47,6%+18,517015
Ả Rập Xê Út18,3-58,0%0,2%115,2+98,7%-96,84521.087
Séc18,0+29,4%0,2%6,9+130,4%+11,116151
Ai Cập17,2-3,3%0,1%—199
Argentina15,8-12,4%0,1%75,4-37,4%-59,51741.166
Latvia15,4+21,2%0,1%0,1-5,8%+15,3943
Ghana14,9+107,8%0,1%—225
Nigeria12,9+227,2%0,1%—135
Colombia12,7+29,8%0,1%—159
Algeria12,5+15,4%0,1%—160
Bờ Biển Ngà10,8+739,6%0,1%11,6+44,2%-0,8245247
Angola8,4+23,8%0,1%—118
Na Uy8,4-2,0%0,1%8,3+20,7%+0,1100112
Phần Lan6,9-6,8%0,1%10,3+46,9%-3,472137
Ireland5,7-11,0%0,0%55,4-2,9%-49,666916
Romania5,4+13,0%0,0%2,2+0,8%+3,26143
Đông Timor5,0-20,0%0,0%—43
Litva3,9+3,4%0,0%0,5+73,3%+3,5396
Bulgaria3,9+20,7%0,0%3,1+57,6%+0,83724
Slovenia3,6+37,2%0,0%1,5-41,6%+2,13714
Hungary3,6-18,1%0,0%11,5+112,6%-8,05579
Kuwait3,5+12,4%0,0%8,5-89,7%-5,030607
Senegal3,2+48,5%0,0%—40
Luxembourg2,9-26,5%0,0%0,5+282,5%+2,3396
Síp1,9+18,3%0,0%0,7-45,8%+1,31411
Estonia1,2+18,3%0,0%0,8+463,9%+0,3916
Malta0,6+147,3%0,0%3,1+10,2%-2,5836
Brunei0,5-65,2%0,0%—16607
Belarus—4,7-20,0%118
Kazakhstan—1,0-9,8%5
Cameroon—12,3+39,5%83
Peru—6,6+246,8%39
Qatar—37,4+377,1%242
Tunisia—0,3-41,3%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Bắc Ninh2.661,9—22,4%1.449,7—+1.212,223.53220.147
TP.HCM2.542,0—21,4%2.397,7—+144,327.17825.837
Bình Dương1.398,2—11,8%1.099,9—+298,213.33710.618
Đồng Nai943,3—7,9%944,5—-1,39.96310.055
Hà Nội794,6—6,7%1.884,0—-1.089,49.00021.062
Hải Dương316,8—2,7%264,9—+52,03.1762.743
Hải Phòng252,3—2,1%264,8—-12,52.7432.904
Long An236,0—2,0%191,7—+44,32.5461.940
Bà Rịa – Vũng Tàu187,7—1,6%411,0—-223,21.9764.485
Quảng Ninh187,7—1,6%209,9—-22,11.6831.841
Tây Ninh151,6—1,3%92,7—+58,91.5801.037
Bắc Giang146,6—1,2%135,2—+11,41.4871.743
Hưng Yên145,2—1,2%193,9—-48,71.6582.364
Cà Mau119,5—1,0%5,6—+113,998845
Tiền Giang114,9—1,0%55,8—+59,11.075579
Đà Nẵng102,4—0,9%83,0—+19,41.009972
Cần Thơ96,9—0,8%35,3—+61,61.143354
Thái Bình88,4—0,7%87,2—+1,2795755
Bình Phước88,2—0,7%23,1—+65,1803281
Vĩnh Phúc77,2—0,7%152,8—-75,67941.881
Khánh Hòa68,5—0,6%53,4—+15,11.034443
Thanh Hóa66,8—0,6%42,0—+24,9687380
An Giang65,5—0,6%13,0—+52,5994133
Nam Định60,7—0,5%43,2—+17,5546421
Phú Thọ60,1—0,5%53,5—+6,6676538
Đồng Tháp59,2—0,5%42,0—+17,2692596
Hà Nam58,2—0,5%60,8—-2,6522544
Bạc Liêu55,6—0,5%0,9—+54,74498
Đắk Lắk55,0—0,5%6,7—+48,3912138
Sóc Trăng53,4—0,5%7,3—+46,147255
Bình Định49,8—0,4%11,8—+38,0529157
Bến Tre48,7—0,4%26,5—+22,2468228
Ninh Bình45,1—0,4%31,0—+14,1532368
Quảng Nam40,0—0,3%64,2—-24,2503580
Quảng Ngãi36,9—0,3%35,2—+1,7515292
Kiên Giang34,7—0,3%8,2—+26,554737
Thừa Thiên Huế32,2—0,3%23,1—+9,1325246
Lào Cai31,9—0,3%33,9—-1,9346381
Nghệ An30,6—0,3%66,4—-35,8337286
Quảng Trị28,9—0,2%55,4—-26,5237211
Trà Vinh28,5—0,2%11,3—+17,226092
Gia Lai25,7—0,2%2,0—+23,721453
Thái Nguyên24,6—0,2%89,3—-64,7221528
Vĩnh Long20,9—0,2%12,6—+8,3285119
Bình Thuận20,9—0,2%12,1—+8,8219113
Lâm Đồng19,8—0,2%6,4—+13,426460
Hậu Giang19,8—0,2%5,5—+14,316048
Quảng Bình12,2—0,1%23,2—-11,010792
Lạng Sơn10,6—0,1%22,1—-11,5112197
Hà Tĩnh8,3—0,1%53,0—-44,795287
Yên Bái8,0—0,1%3,0—+4,95532
Hòa Bình7,4—0,1%4,1—+3,47157
Phú Yên6,8—0,1%2,8—+4,19348
Kon Tum6,0—0,1%1,5—+4,55613
Sơn La5,6—0,0%2,4—+3,2812
Đắk Nông4,4—0,0%0,7—+3,7833
Tuyên Quang3,0—0,0%5,7—-2,74926
Điện Biên1,7—0,0%3,2—-1,599
Hà Giang1,6—0,0%1,6—+0,11818
Cao Bằng1,5—0,0%1,9—-0,4936
Ninh Thuận1,4—0,0%1,3—+0,13133
Lai Châu0,1—0,0%—10
Bắc Kạn—0,0—11
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu11.872,07.510,5—63,3%4.361,5—
Nhập khẩu10.926,66.118,7—56,0%4.807,9—
Cán cân+945,4+1.391,8-446,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.