Số liệu kỳ9/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2013

Tháng 9-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 10,99 tỉ USD, — so với cùng kỳ và -6,4% so với tháng trước; nhập khẩu 11,31 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — nhập siêu 320,4 triệu USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 95,54 tỉ USD (—), nhập khẩu 96,18 tỉ USD (—), nhập siêu 637,5 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 8-2013 · Mọi tháng · Tháng 10-2013 →

Theo thị trường, tháng 9-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ1.993,9+25,8%18,1%440,9+15,1%+1.553,017.0823.922
Nhật Bản1.073,3+3,3%9,8%979,2+4,8%+94,19.8448.458
Trung Quốc1.007,4+15,6%9,2%3.432,9+43,7%-2.425,69.51426.925
Hàn Quốc596,2+5,3%5,4%1.892,1+52,2%-1.295,94.75415.114
UAE427,9+120,6%3,9%23,4+43,0%+404,53.137255
Malaysia415,7+16,5%3,8%392,5+69,9%+23,23.7263.002
Hồng Kông391,6+7,6%3,6%85,8+8,2%+305,82.696791
Úc378,1+11,7%3,4%124,4-16,0%+253,72.4381.125
Đức361,5+28,9%3,3%183,0+65,2%+178,53.5022.107
Anh342,8+30,7%3,1%46,9+17,1%+295,92.823420
Singapore246,8+8,1%2,2%467,9-21,6%-221,12.0034.450
Pháp241,2+32,0%2,2%71,3-10,4%+170,01.509757
Ấn Độ238,3+39,9%2,2%201,1+23,0%+37,21.8312.103
Indonesia231,9+56,6%2,1%208,6+17,1%+23,41.7391.635
Hà Lan231,6+18,7%2,1%52,9+15,8%+178,72.154530
Thái Lan219,1-24,4%2,0%529,7+14,2%-310,62.3194.566
Campuchia196,7-1,7%1,8%25,3-12,6%+171,42.293409
Đài Loan195,0+4,3%1,8%789,4-4,9%-594,41.6196.863
Nga176,2+27,4%1,6%47,1-46,2%+129,11.407635
Ý162,6+13,8%1,5%82,9+11,7%+79,81.709894
Tây Ban Nha149,4+28,0%1,4%28,6+5,0%+120,81.570221
Thổ Nhĩ Kỳ142,7+120,3%1,3%12,9+44,1%+129,885775
Áo142,4+47,9%1,3%13,7+4,6%+128,71.305154
Canada130,1+41,8%1,2%21,9-44,1%+108,21.060277
Philippines126,6-26,1%1,2%77,0-1,6%+49,61.256760
Bỉ80,2+15,4%0,7%26,5-8,2%+53,7947383
Nam Phi78,0+0,6%0,7%15,2-4,3%+62,8554100
Brazil76,8+46,0%0,7%84,2+8,5%-7,5767850
Thụy Điển64,1+27,6%0,6%18,2+81,1%+45,9659171
Mexico60,8+58,6%0,6%8,2+45,4%+52,659881
Bangladesh34,2+1,3%0,3%—371
Israel32,6+71,5%0,3%8,2+65,9%+24,4289142
Ba Lan30,9+28,4%0,3%13,1-3,0%+17,8257109
Lào29,6+0,8%0,3%76,1+195,6%-46,4309394
Ukraine26,0+26,7%0,2%20,9+929,3%+5,118793
New Zealand25,6+68,0%0,2%28,3+54,4%-2,8195321
Bồ Đào Nha24,7+40,8%0,2%4,7+637,8%+20,118622
Thụy Sĩ23,1-53,7%0,2%30,5+68,8%-7,4222292
Slovakia23,0+32,6%0,2%1,5+46,4%+21,527511
Iraq22,8+586,9%0,2%—152
Ả Rập Xê Út22,8-70,5%0,2%93,0+39,2%-70,2415860
Panama21,1+29,2%0,2%—175
Myanmar21,0+83,6%0,2%10,7+203,5%+10,316270
Bờ Biển Ngà17,9-55,8%0,2%24,4+74,1%-6,5203202
Đan Mạch17,8+17,4%0,2%14,1+44,8%+3,7194130
Colombia16,5+71,7%0,2%—126
Hy Lạp16,5+34,2%0,2%1,0-27,9%+15,513213
Chile15,5+71,2%0,1%26,5+7,8%-11,0152234
Pakistan15,4+13,7%0,1%11,4-11,4%+4,0129103
Ghana15,1-38,3%0,1%—189
Argentina14,3+9,4%0,1%171,0+11,4%-156,7141926
Séc13,5+24,6%0,1%9,7+106,3%+3,812839
Angola12,8+65,5%0,1%—101
Ai Cập12,4-36,2%0,1%—165
Nigeria12,2+10,1%0,1%—111
Algeria11,1+52,6%0,1%—127
Latvia8,5+11,2%0,1%0,2-56,8%+8,3673
Ireland8,2+20,7%0,1%81,8+56,4%-73,554770
Na Uy6,7+41,2%0,1%10,7+117,3%-4,08491
Phần Lan6,0-12,5%0,1%5,7-38,6%+0,358114
Romania5,7+23,7%0,1%3,0+266,5%+2,75122
Hungary4,3-4,2%0,0%7,1+54,5%-2,74754
Đông Timor3,7-32,9%0,0%—35
Litva3,7-27,6%0,0%0,5-11,8%+3,2304
Luxembourg3,3+11,9%0,0%0,2-36,7%+3,1335
Bulgaria2,9+45,5%0,0%2,0+25,1%+0,92920
Slovenia2,7-32,5%0,0%1,5+165,9%+1,23011
Kuwait2,0+1,5%0,0%33,9-56,0%-31,924526
Senegal1,7-40,4%0,0%—35
Brunei1,5+121,6%0,0%—13540
Síp1,2-32,8%0,0%0,7-8,3%+0,5108
Estonia0,4-45,0%0,0%2,9+319,0%-2,5813
Malta0,1-65,0%0,0%2,7-15,4%-2,6730
Belarus—12,8-11,7%112
Kazakhstan—0,2+86,9%4
Cameroon—11,0+234,0%63
Peru—5,4-1,2%25
Qatar—10,6-76,8%159
Tunisia—0,7-56,6%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh2.491,8—22,7%2.364,2—+127,617.96816.535
TP.HCM2.170,1—19,7%2.329,8—-159,722.01020.776
Bình Dương1.255,0—11,4%972,2—+282,710.5588.294
Đồng Nai890,2—8,1%900,3—-10,18.0228.097
Hà Nội782,6—7,1%1.729,2—-946,57.33017.124
Hải Dương303,5—2,8%240,4—+63,12.5252.188
Long An237,5—2,2%183,3—+54,32.0641.546
Hải Phòng218,7—2,0%254,3—-35,62.2242.357
Bà Rịa – Vũng Tàu178,5—1,6%450,9—-272,41.6133.642
Hưng Yên170,4—1,6%210,9—-40,51.3401.928
Bắc Giang166,0—1,5%144,9—+21,21.1641.438
Tây Ninh149,8—1,4%95,1—+54,71.269841
Quảng Ninh129,4—1,2%193,7—-64,31.3201.378
Cần Thơ117,6—1,1%41,6—+76,0908283
Cà Mau102,9—0,9%2,9—+100,074535
Tiền Giang101,6—0,9%52,0—+49,6845454
Đà Nẵng98,8—0,9%75,9—+22,9814805
Bình Phước89,3—0,8%28,7—+60,6627223
Vĩnh Phúc76,5—0,7%192,7—-116,26261.495
Phú Thọ74,0—0,7%40,5—+33,5543434
Thái Bình71,9—0,7%60,0—+11,9612605
An Giang65,7—0,6%11,7—+54,0856105
Khánh Hòa64,3—0,6%44,3—+19,9895325
Thanh Hóa59,5—0,5%37,1—+22,3552296
Sóc Trăng59,2—0,5%6,2—+53,034643
Đắk Lắk59,0—0,5%16,5—+42,5801117
Nam Định58,8—0,5%42,7—+16,1420341
Đồng Tháp56,1—0,5%46,7—+9,3558492
Bạc Liêu54,5—0,5%1,0—+53,53196
Hà Nam53,7—0,5%47,2—+6,5406425
Ninh Bình49,8—0,5%40,9—+8,9437291
Kiên Giang42,3—0,4%5,8—+36,546821
Bình Định42,2—0,4%18,4—+23,8435130
Quảng Ngãi42,1—0,4%32,0—+10,1442245
Quảng Nam41,6—0,4%51,7—-10,1412465
Bến Tre40,6—0,4%19,8—+20,8368177
Thừa Thiên Huế30,8—0,3%18,6—+12,2259196
Lào Cai29,8—0,3%32,0—-2,3289303
Nghệ An29,5—0,3%19,2—+10,3271195
Trà Vinh24,0—0,2%7,7—+16,320670
Quảng Trị23,6—0,2%44,1—-20,5184146
Thái Nguyên23,5—0,2%57,9—-34,4168376
Vĩnh Long23,4—0,2%7,5—+16,024094
Bình Thuận21,3—0,2%10,6—+10,717391
Lâm Đồng19,9—0,2%6,6—+13,422442
Hậu Giang19,8—0,2%3,4—+16,411637
Gia Lai13,1—0,1%2,8—+10,316742
Hà Tĩnh11,2—0,1%51,4—-40,275182
Quảng Bình11,0—0,1%6,5—+4,58664
Lạng Sơn7,8—0,1%18,9—-11,292153
Phú Yên6,1—0,1%9,1—-3,07840
Kon Tum5,9—0,1%0,6—+5,34211
Hòa Bình5,8—0,1%9,3—-3,55745
Tuyên Quang3,9—0,0%1,7—+2,24218
Yên Bái3,7—0,0%4,5—-0,84322
Đắk Nông2,9—0,0%1,0—+1,9742
Ninh Thuận2,6—0,0%5,0—-2,42729
Hà Giang1,4—0,0%0,8—+0,61515
Cao Bằng0,8—0,0%3,1—-2,3630
Điện Biên0,5—0,0%0,5—-0,065
Bắc Kạn0,2—0,0%—11
Sơn La0,2—0,0%0,4—-0,329
Lai Châu0,1—0,0%—10
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu10.988,47.109,8—64,7%3.878,6—
Nhập khẩu11.308,86.787,5—60,0%4.521,3—
Cán cân-320,4+322,3-642,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.