Số liệu kỳ5/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2013

Tháng 5-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 11,56 tỉ USD, — so với cùng kỳ và +17,3% so với tháng trước; nhập khẩu 12,25 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — nhập siêu 685,6 triệu USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 50,48 tỉ USD (—), nhập khẩu 51,76 tỉ USD (—), nhập siêu 1,28 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 4-2013 · Mọi tháng · Tháng 6-2013 →

Theo thị trường, tháng 5-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ2.166,6+22,3%18,7%468,5-4,3%+1.698,18.7802.240
Nhật Bản1.163,7+4,0%10,1%1.036,8+5,9%+127,05.2794.579
Trung Quốc1.082,6-8,1%9,4%3.603,0+32,7%-2.520,54.97214.040
Malaysia462,1+21,1%4,0%372,9+17,6%+89,21.9691.707
Hàn Quốc446,1+5,1%3,9%1.924,4+35,4%-1.478,32.6318.258
UAE395,7+228,9%3,4%26,4+0,4%+369,31.596115
Đức383,0+22,9%3,3%151,1-5,3%+231,81.9461.184
Thái Lan336,2+55,3%2,9%576,4+8,9%-240,21.3702.412
Hồng Kông331,3+24,0%2,9%118,1+43,9%+213,21.342447
Anh322,3+30,0%2,8%60,1+28,4%+262,21.429245
Úc301,7+31,3%2,6%124,0-30,3%+177,71.253568
Hà Lan271,5+29,7%2,3%75,8+24,4%+195,61.134301
Campuchia261,1+8,6%2,3%38,5-0,8%+222,61.276291
Ấn Độ243,1+79,5%2,1%218,7+22,5%+24,41.0251.262
Singapore238,9+29,1%2,1%589,2-5,2%-350,31.0302.492
Ý236,8+52,0%2,0%122,9+29,6%+113,9896451
Tây Ban Nha202,0+29,1%1,7%27,8-9,4%+174,3810110
Đài Loan197,4+26,1%1,7%839,9+6,8%-642,68463.599
Indonesia187,5+13,6%1,6%206,2+22,1%-18,8931902
Pháp180,0+8,3%1,6%97,0-1,1%+83,0806420
Philippines174,8+8,0%1,5%87,0-12,5%+87,8697470
Nga147,5+23,6%1,3%99,9+11,7%+47,6717343
Áo144,8+85,2%1,3%19,1+78,5%+125,767780
Bỉ137,7+29,4%1,2%45,6+3,2%+92,2513205
Canada125,6+17,4%1,1%52,5+84,2%+73,1506166
Thụy Điển111,2+145,8%1,0%22,6+3,2%+88,6366106
Thổ Nhĩ Kỳ110,2+77,2%1,0%8,4+4,9%+101,840337
Brazil109,4+118,7%0,9%96,4-32,8%+12,9407397
Nam Phi82,6+121,1%0,7%15,3+126,2%+67,427554
Mexico72,3+18,2%0,6%11,0-2,0%+61,330745
Bangladesh48,9+91,3%0,4%—193
Lào46,4+18,7%0,4%36,4+20,0%+10,0184228
Israel44,8+62,3%0,4%26,6+85,7%+18,213393
Slovakia35,9+21,0%0,3%1,3+53,3%+34,61445
Ba Lan28,8+54,5%0,2%14,8+8,8%+14,013662
Thụy Sĩ28,1-0,2%0,2%38,6+67,5%-10,5120146
Đan Mạch26,7+3,1%0,2%14,2-13,5%+12,510975
Ả Rập Xê Út25,7-26,4%0,2%93,2+15,8%-67,5314478
Ghana24,4+13,3%0,2%—72
New Zealand23,2+42,3%0,2%38,9+17,8%-15,794187
Ai Cập22,2-30,2%0,2%—99
Panama21,2-5,9%0,2%—85
Nigeria20,1+22,0%0,2%—59
Chile20,0+50,8%0,2%21,5-37,2%-1,584121
Ukraine19,4+32,5%0,2%6,1+79,0%+13,39450
Bồ Đào Nha19,2+58,6%0,2%1,6-12,8%+17,6989
Myanmar19,2+82,0%0,2%7,2-55,3%+12,07536
Iraq18,6+7,3%0,2%—63
Colombia17,8+225,8%0,2%—62
Argentina17,2+74,8%0,1%142,5+62,5%-125,374310
Pakistan16,0+20,7%0,1%12,6+4,3%+3,56658
Hy Lạp16,0+5,1%0,1%1,9-5,9%+14,2728
Séc13,8-30,8%0,1%6,9-38,7%+6,96318
Bờ Biển Ngà12,3-12,9%0,1%20,3+84,1%-8,05740
Na Uy10,7+35,6%0,1%9,5-22,6%+1,24941
Angola10,7+61,7%0,1%—54
Algeria8,7-31,0%0,1%—75
Phần Lan7,4+14,6%0,1%9,0-12,4%-1,63366
Latvia6,9+147,0%0,1%0,4+3.372,7%+6,4331
Senegal6,7-26,6%0,1%—25
Đông Timor5,6+275,3%0,0%—18
Hungary5,5-1,1%0,0%4,3-5,1%+1,22626
Romania5,0-38,3%0,0%2,8-2,1%+2,22812
Litva5,0+168,3%0,0%0,5-24,0%+4,5162
Ireland5,0-33,0%0,0%132,4+105,6%-127,425472
Luxembourg3,8+122,6%0,0%1,0+237,4%+2,9174
Bulgaria3,5+12,8%0,0%1,6-28,0%+1,9169
Slovenia3,2+69,4%0,0%1,5+529,5%+1,7185
Kuwait3,2+26,7%0,0%92,2+2.260,8%-89,113303
Brunei1,4-12,5%0,0%129,6+78,2%-128,27340
Síp1,3-11,0%0,0%0,7-17,0%+0,654
Estonia0,8-14,4%0,0%2,5+1.434,3%-1,846
Malta0,3-95,6%0,0%7,0+127,8%-6,7519
Belarus—13,4-41,3%50
Kazakhstan—0,0-99,0%3
Cameroon—5,0+4,7%31
Peru—0,6-97,0%11
Qatar—26,2+237,6%66
Tunisia—0,5-42,2%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM2.685,6—23,2%2.737,1—-51,511.89111.382
Bắc Ninh2.304,3—19,9%2.066,4—+237,99.1278.736
Bình Dương1.258,3—10,9%1.059,7—+198,75.5124.337
Đồng Nai975,8—8,4%1.014,3—-38,64.2704.487
Hà Nội849,9—7,4%2.128,9—-1.279,03.9149.609
Hải Dương280,0—2,4%275,1—+4,91.2381.159
Hải Phòng269,8—2,3%294,1—-24,31.1931.305
Long An263,6—2,3%218,3—+45,21.107842
Bà Rịa – Vũng Tàu207,6—1,8%461,8—-254,29001.761
Quảng Ninh173,7—1,5%168,6—+5,1784714
Tây Ninh151,2—1,3%104,2—+47,0642445
Hưng Yên147,6—1,3%275,0—-127,46581.050
Bắc Giang122,5—1,1%196,4—-73,9561775
An Giang117,5—1,0%18,1—+99,451059
Cần Thơ108,2—0,9%28,6—+79,6443123
Đắk Lắk99,4—0,9%16,7—+82,753443
Cà Mau95,7—0,8%2,2—+93,535913
Tiền Giang94,5—0,8%60,9—+33,7419226
Đà Nẵng79,1—0,7%99,2—-20,1387456
Bình Phước75,8—0,7%24,9—+50,9297102
Vĩnh Phúc73,8—0,6%195,6—-121,9285802
Đồng Tháp71,6—0,6%72,3—-0,7327291
Thanh Hóa68,5—0,6%35,0—+33,5292151
Thái Bình67,1—0,6%90,6—-23,5303275
Phú Thọ64,4—0,6%59,1—+5,3283238
Khánh Hòa63,2—0,5%30,8—+32,3561157
Quảng Nam55,9—0,5%58,4—-2,5203243
Kiên Giang53,4—0,5%2,6—+50,82548
Ninh Bình49,5—0,4%39,5—+10,0231142
Hà Nam48,1—0,4%55,1—-7,0206221
Bến Tre47,8—0,4%21,6—+26,219692
Bình Định41,5—0,4%12,9—+28,628058
Nam Định41,1—0,4%40,9—+0,2193179
Sóc Trăng40,9—0,4%1,5—+39,413313
Lào Cai38,9—0,3%40,6—-1,6140178
Bạc Liêu37,9—0,3%0,4—+37,51343
Vĩnh Long34,5—0,3%12,7—+21,811648
Thừa Thiên Huế32,9—0,3%28,9—+4,0128117
Nghệ An31,9—0,3%16,8—+15,1153100
Lâm Đồng27,2—0,2%5,3—+21,813920
Trà Vinh24,7—0,2%11,2—+13,510539
Quảng Trị21,5—0,2%11,7—+9,89773
Bình Thuận20,9—0,2%11,7—+9,28952
Thái Nguyên18,1—0,2%38,3—-20,376162
Quảng Ngãi17,7—0,2%24,1—-6,4313127
Gia Lai14,8—0,1%4,1—+10,710532
Hậu Giang13,8—0,1%4,7—+9,14016
Lạng Sơn11,2—0,1%20,0—-8,74981
Phú Yên10,8—0,1%4,1—+6,74717
Quảng Bình8,7—0,1%3,7—+5,05347
Hà Tĩnh8,6—0,1%16,8—-8,24159
Đắk Nông8,3—0,1%0,3—+8,0571
Tuyên Quang7,3—0,1%2,6—+4,72110
Hòa Bình6,9—0,1%5,0—+2,02822
Yên Bái6,3—0,1%2,0—+4,3257
Kon Tum4,2—0,0%1,8—+2,4286
Ninh Thuận3,7—0,0%2,5—+1,21411
Hà Giang1,3—0,0%0,8—+0,51011
Điện Biên1,0—0,0%0,8—+0,242
Cao Bằng0,5—0,0%6,8—-6,3420
Sơn La0,1—0,0%1,6—-1,416
Lai Châu0,1—0,0%0,1—+0,100
Bắc Kạn0,0—0,0%0,6—-0,511
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu11.560,77.145,5—61,8%4.415,3—
Nhập khẩu12.246,36.946,2—56,7%5.300,1—
Cán cân-685,6+199,2-884,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.