Số liệu kỳ1/2013

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2013

Tháng 1-2013, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 11,51 tỉ USD, — so với cùng kỳ và — so với tháng trước; nhập khẩu 10,57 tỉ USD (— so với cùng kỳ) — xuất siêu 936,7 triệu USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2013: xuất khẩu 11,51 tỉ USD (—), nhập khẩu 10,57 tỉ USD (—), xuất siêu 936,7 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

Mọi tháng · Tháng 2-2013 →

Theo thị trường, tháng 1-2013

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ2.000,4+63,2%17,4%450,7+38,3%+1.549,72.000451
Trung Quốc1.175,2+70,7%10,2%2.950,1+78,3%-1.774,91.1752.950
Nhật Bản1.170,2+33,8%10,2%879,6+34,4%+290,71.170880
Hàn Quốc619,4+67,5%5,4%1.627,5+60,3%-1.008,16191.628
Đức480,4+60,5%4,2%320,8+120,9%+159,6480321
Malaysia453,0+120,0%3,9%394,5+99,2%+58,5453395
Anh366,8+121,6%3,2%55,4+49,9%+311,436755
Thái Lan347,4+138,3%3,0%463,3+37,1%-115,8347463
Hồng Kông312,0+29,0%2,7%96,7+70,7%+215,331297
Campuchia293,2+46,2%2,5%90,3+97,1%+202,929390
UAE283,8+216,7%2,5%25,3+45,1%+258,428425
Hà Lan248,8+60,3%2,2%61,9-6,2%+186,924962
Singapore230,3+113,6%2,0%421,1-10,1%-190,8230421
Pháp227,4+54,2%2,0%86,3+44,6%+141,122786
Úc207,7+1,0%1,8%110,0-13,8%+97,7208110
Ý197,5+62,7%1,7%66,5-16,7%+131,119866
Tây Ban Nha191,8+52,2%1,7%24,7+41,4%+167,119225
Philippines184,7+109,9%1,6%105,0+93,8%+79,7185105
Nga180,3+53,3%1,6%73,3+28,3%+107,118073
Indonesia176,5-10,3%1,5%193,4+19,5%-16,9177193
Đài Loan175,7+46,2%1,5%814,5+64,6%-638,8176815
Ấn Độ172,0+79,1%1,5%246,8+9,8%-74,8172247
Áo153,8+241,4%1,3%16,1+15,8%+137,615416
Bỉ123,9+57,8%1,1%29,9+14,3%+94,012430
Canada117,9+56,4%1,0%26,9-53,1%+91,111827
Ả Rập Xê Út104,9+296,0%0,9%116,7+32,1%-11,8105117
Brazil91,8+74,7%0,8%56,3-16,6%+35,59256
Thổ Nhĩ Kỳ84,5+92,7%0,7%7,6+115,0%+76,9848
Thụy Điển73,8+45,2%0,6%22,6+70,2%+51,27423
Mexico71,1+31,0%0,6%12,0+117,9%+59,17112
Nam Phi62,7+99,1%0,5%8,1+31,6%+54,6638
Bangladesh44,8+62,8%0,4%—45
Lào36,0+55,8%0,3%39,8+0,7%-3,83640
Ba Lan33,0+1,7%0,3%13,7+34,0%+19,43314
Israel31,9+50,3%0,3%24,7+612,1%+7,13225
Thụy Sĩ30,5+2,7%0,3%33,3+67,6%-2,83033
Slovakia29,8+123,3%0,3%1,1-13,9%+28,7301
Đan Mạch29,3+53,9%0,3%15,7+8,0%+13,72916
Ai Cập23,3+32,6%0,2%—23
Bồ Đào Nha23,0+80,2%0,2%0,8-32,6%+22,3231
Ukraine22,1+45,8%0,2%19,0+66,8%+3,12219
Panama21,2+22,7%0,2%—21
Chile20,5+89,0%0,2%30,1+38,1%-9,62130
Argentina19,4+102,7%0,2%48,2+161,0%-28,71948
Algeria18,3+52,3%0,2%—18
New Zealand17,1+143,0%0,1%40,1+128,6%-23,01740
Séc16,8+18,4%0,1%3,2+58,3%+13,5173
Hy Lạp15,5+83,7%0,1%2,4-10,9%+13,0152
Pakistan15,2+47,8%0,1%11,4+10,3%+3,81511
Na Uy13,5+91,5%0,1%8,6+34,5%+4,9139
Myanmar13,5+127,2%0,1%3,7-23,4%+9,8134
Angola13,2+242,8%0,1%—13
Colombia11,2+40,2%0,1%—11
Iraq9,5-30,4%0,1%—10
Romania8,8+85,5%0,1%3,3+198,6%+5,593
Nigeria7,5+35,0%0,1%—8
Phần Lan7,3+12,7%0,1%32,6+697,0%-25,2733
Latvia7,3+224,0%0,1%—7
Ireland6,1-5,0%0,1%73,4+123,9%-67,3673
Hungary5,9+50,2%0,1%8,0+105,6%-2,168
Slovenia5,4+163,2%0,0%0,8+64,7%+4,651
Ghana4,4-14,3%0,0%—4
Bulgaria4,3+61,1%0,0%2,6+33,7%+1,843
Bờ Biển Ngà3,1+538,7%0,0%11,2+554,6%-8,0311
Senegal2,9-9,8%0,0%—3
Đông Timor2,5+161,7%0,0%—3
Luxembourg2,3-43,8%0,0%0,3—+2,020
Kuwait2,0+49,7%0,0%4,3+138,1%-2,324
Litva1,6-41,0%0,0%—2
Brunei1,3+66,6%0,0%69,6+2.800,5%-68,3170
Síp1,0+35,3%0,0%1,0-49,3%+0,011
Estonia0,9+29,7%0,0%0,4-59,6%+0,510
Belarus—15,5+731,2%15
Kazakhstan—1,1+58,7%1
Cameroon—10,4+37,5%10
Malta—3,3+275,3%3
Peru—1,9+6,7%2
Qatar—7,5+103,7%7
Tunisia—0,4—0
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2013

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM2.869,5—24,9%2.418,8—+450,72.8692.419
Bắc Ninh1.724,3—15,0%1.744,3—-20,01.7241.744
Bình Dương1.371,4—11,9%885,8—+485,61.371886
Đồng Nai922,3—8,0%929,8—-7,5922930
Hà Nội861,4—7,5%2.001,4—-1.139,98612.001
Hải Dương287,3—2,5%251,6—+35,7287252
Hải Phòng277,1—2,4%259,9—+17,2277260
Long An243,5—2,1%182,2—+61,3243182
Khánh Hòa217,3—1,9%35,1—+182,221735
Quảng Ninh199,8—1,7%145,5—+54,3200146
Tây Ninh165,9—1,4%102,9—+63,0166103
Bà Rịa – Vũng Tàu161,2—1,4%309,9—-148,7161310
Đắk Lắk150,7—1,3%10,5—+140,115111
Bắc Giang142,5—1,2%162,7—-20,2143163
Hưng Yên141,2—1,2%193,9—-52,7141194
An Giang125,6—1,1%11,7—+114,012612
Cần Thơ95,4—0,8%25,2—+70,19525
Tiền Giang94,6—0,8%37,2—+57,49537
Quảng Ngãi92,4—0,8%22,5—+69,99223
Đà Nẵng90,5—0,8%96,5—-6,09097
Bình Phước86,5—0,8%27,7—+58,88728
Thái Bình77,1—0,7%55,3—+21,87755
Thanh Hóa75,1—0,7%32,6—+42,57533
Bình Định74,6—0,6%17,1—+57,57517
Đồng Tháp70,2—0,6%41,4—+28,87041
Cà Mau65,1—0,6%3,1—+62,0653
Ninh Bình62,9—0,5%25,3—+37,56325
Phú Thọ60,4—0,5%45,6—+14,86046
Vĩnh Phúc54,6—0,5%143,0—-88,455143
Gia Lai48,7—0,4%8,5—+40,2498
Hà Nam48,1—0,4%42,5—+5,74842
Quảng Nam47,2—0,4%44,3—+2,94744
Nam Định46,9—0,4%33,1—+13,94733
Bến Tre43,3—0,4%16,3—+27,04316
Kiên Giang36,0—0,3%1,4—+34,6361
Nghệ An34,7—0,3%16,7—+18,03517
Lâm Đồng31,0—0,3%5,1—+25,9315
Thừa Thiên Huế28,7—0,2%24,8—+4,02925
Trà Vinh26,7—0,2%7,7—+18,9278
Vĩnh Long25,0—0,2%8,1—+16,9258
Bạc Liêu24,3—0,2%0,6—+23,7241
Sóc Trăng22,7—0,2%1,6—+21,1232
Bình Thuận22,4—0,2%10,2—+12,22210
Lào Cai21,2—0,2%31,1—-10,02131
Quảng Bình17,8—0,2%8,0—+9,8188
Quảng Trị16,6—0,1%8,6—+7,9179
Đắk Nông16,0—0,1%0,0—+16,0160
Thái Nguyên15,4—0,1%27,1—-11,71527
Lạng Sơn14,1—0,1%22,3—-8,21422
Phú Yên10,7—0,1%4,0—+6,7114
Hà Tĩnh10,2—0,1%7,9—+2,3108
Hòa Bình7,8—0,1%4,1—+3,784
Kon Tum7,1—0,1%0,3—+6,970
Tuyên Quang5,4—0,0%2,4—+3,052
Hậu Giang5,1—0,0%2,9—+2,353
Yên Bái4,7—0,0%1,2—+3,451
Hà Giang3,2—0,0%0,8—+2,431
Ninh Thuận1,9—0,0%1,3—+0,721
Cao Bằng1,5—0,0%5,7—-4,216
Bắc Kạn0,5—0,0%—0
Điện Biên0,4—0,0%1,3—-1,001
Sơn La0,2—0,0%0,8—-0,601
Lai Châu0,0—0,0%—0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2013

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu11.506,06.746,7—58,6%4.759,2—
Nhập khẩu10.569,35.897,2—55,8%4.672,1—
Cán cân+936,7+849,5+87,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2013

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2013 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.