Số liệu kỳ1/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2016

Tháng 1-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,60 tỉ USD, +0,7% so với cùng kỳ và -0,6% so với tháng trước; nhập khẩu 12,77 tỉ USD (-9,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 829,7 triệu USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 13,60 tỉ USD (+0,7%), nhập khẩu 12,77 tỉ USD (-9,6%), xuất siêu 829,7 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 12-2015 · Mọi tháng · Tháng 2-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.297,4+33,0%-5,9%16,9%2.297-5,9%16,9%
Hàng dệt, may2.037,0-7,3%+7,8%15,0%2.037+7,8%15,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.266,9-3,0%-0,3%9,3%1.267-0,3%9,3%
Giày dép các loại1.228,6+1,4%+14,9%9,0%1.229+14,9%9,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác727,8-3,8%+12,3%5,4%728+12,3%5,4%
Hàng hóa khác695,5-11,2%-10,8%5,1%696-10,8%5,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ618,3-17,2%+6,1%4,5%618+6,1%4,5%
Hàng thủy sản547,0-6,9%+9,8%4,0%547+9,8%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng530,6+14,4%-1,7%3,9%531-1,7%3,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ492,7-0,6%+16,6%493+16,6%
Cà phê306,1+10,8%-0,4%2,3%306-0,4%2,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù276,4+2,2%+12,5%2,0%276+12,5%2,0%
Gạo217,7-1,6%+46,0%1,6%218+46,0%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện214,9-17,6%-19,0%1,6%215-19,0%1,6%
Hàng rau quả207,4+21,5%+52,7%1,5%207+52,7%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại196,2-9,2%-5,7%1,4%196-5,7%1,4%
Hạt điều188,1-7,8%+19,2%1,4%188+19,2%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo181,5-3,5%+5,8%1,3%182+5,8%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép152,0-0,2%-1,4%1,1%152-1,4%1,1%
Sắt thép các loại130,3-6,9%-11,5%1,0%130-11,5%1,0%
Dầu thô125,7-45,6%-60,9%0,9%126-60,9%0,9%
Sắn và các sản phẩm từ sắn111,0-9,9%-23,5%0,8%111-23,5%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày105,2-10,6%-2,6%0,8%105-2,6%0,8%
Cao su104,1-36,7%-22,3%0,8%104-22,3%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm100,1+3,3%+28,8%0,7%100+28,8%0,7%
Hạt tiêu89,3+24,3%-8,4%0,7%89-8,4%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ87,3+5,8%+29,9%0,6%87+29,9%0,6%
↳ trong đó Vải các loại83,1-8,4%-0,4%83-0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh75,9-4,9%+3,9%0,6%76+3,9%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận75,6-7,9%+37,1%0,6%76+37,1%0,6%
Dây điện và dây cáp điện73,0-8,8%+2,1%0,5%73+2,1%0,5%
Hóa chất70,7-9,7%-7,7%0,5%71-7,7%0,5%
Xăng dầu các loại63,7-7,3%+4,8%0,5%64+4,8%0,5%
Sản phẩm hóa chất63,4-12,6%+4,6%0,5%63+4,6%0,5%
Clanhke và xi măng54,4+11,1%-25,2%0,4%54-25,2%0,4%
Sản phẩm gốm, sứ46,2+6,9%-6,1%0,3%46-6,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc42,8-16,0%+16,0%0,3%43+16,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm42,2-6,5%-12,6%0,3%42-12,6%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy40,2-1,7%+16,7%0,3%40+16,7%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác40,1+31,9%-3,2%0,3%40-3,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su37,3-1,2%-1,1%0,3%37-1,1%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu36,2-0,4%-8,6%0,3%36-8,6%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm30,7+11,5%+17,4%0,2%31+17,4%0,2%
↳ trong đó Sắn28,2+17,8%-39,2%28-39,2%
Chất dẻo nguyên liệu22,7-16,4%-46,0%0,2%23-46,0%0,2%
Chè16,6-30,2%-2,9%0,1%17-2,9%0,1%
Phân bón các loại15,0-9,9%-34,6%0,1%15-34,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác12,1-19,7%-25,5%0,1%12-25,5%0,1%
Than đá2,2-81,0%-84,8%0,0%2-84,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.193,9-12,8%-12,5%17,2%2.194-12,5%17,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.981,9+12,7%+1,7%15,5%1.982+1,7%15,5%
Vải các loại783,9-11,3%+1,3%6,1%784+1,3%6,1%
Điện thoại các loại và linh kiện745,4+15,1%-19,3%5,8%745-19,3%5,8%
Hàng hóa khác726,6-8,9%-3,1%5,7%727-3,1%5,7%
Sắt thép các loại541,3-18,3%-15,4%4,2%541-15,4%4,2%
Chất dẻo nguyên liệu451,3-13,1%-1,5%3,5%451-1,5%3,5%
Kim loại thường khác362,7-4,3%+19,1%2,8%363+19,1%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày352,0-6,1%-4,8%2,8%352-4,8%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo318,2-5,1%+7,9%2,5%318+7,9%2,5%
Sản phẩm hóa chất285,8-6,0%+2,3%2,2%286+2,3%2,2%
Xăng dầu các loại250,2-41,0%-29,5%2,0%250-29,5%2,0%
Hóa chất245,6-8,9%-3,9%1,9%246-3,9%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô228,5-25,5%+8,8%1,8%229+8,8%1,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu221,3-34,1%-24,2%1,7%221-24,2%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép215,3-22,2%-44,0%1,7%215-44,0%1,7%
Dược phẩm198,8-13,7%+28,0%1,6%199+28,0%1,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ167,9-20,6%-8,3%1,3%168-8,3%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại152,8-61,1%-17,2%1,2%153-17,2%1,2%
Bông các loại147,9+47,3%+14,2%1,2%148+14,2%1,2%
Ngô146,4-18,7%-13,5%1,1%146-13,5%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại122,1-5,3%-9,2%1,0%122-9,2%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện117,3-19,4%+7,6%0,9%117+7,6%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện112,8+12,0%-27,6%0,9%113-27,6%0,9%
Giấy các loại108,1-16,3%-9,5%0,8%108-9,5%0,8%
Phân bón các loại103,6-27,1%-1,3%0,8%104-1,3%0,8%
Sữa và sản phẩm sữa98,1+41,1%+12,1%0,8%98+12,1%0,8%
Hàng thủy sản96,4+6,5%-2,9%0,8%96-2,9%0,8%
Lúa mì92,3+858,1%+52,1%0,7%92+52,1%0,7%
Dây điện và dây cáp điện80,9-7,8%-4,6%0,6%81-4,6%0,6%
Than đá78,7+7,1%+154,5%0,6%79+154,5%0,6%
Hàng rau quả71,2+24,1%+62,7%0,6%71+62,7%0,6%
Đậu tương69,9-3,3%+20,7%0,5%70+20,7%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác68,9+2,9%+24,1%0,5%69+24,1%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu65,4-9,2%-7,2%0,5%65-7,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ63,9-24,0%-48,7%0,5%64-48,7%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng62,1-62,8%-88,1%0,5%62-88,1%0,5%
Hạt điều58,6-18,8%-12,9%0,5%59-12,9%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh55,4+2,6%+29,9%0,4%55+29,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su55,1-7,5%+6,7%0,4%55+6,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh50,5-8,6%+1,2%0,4%51+1,2%0,4%
Cao su49,5-15,9%-13,9%0,4%49-13,9%0,4%
Sản phẩm từ giấy48,3-9,0%+11,3%0,4%48+11,3%0,4%
Khí đốt hóa lỏng44,2-19,5%-19,7%0,3%44-19,7%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác41,7-29,5%-13,9%0,3%42-13,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm41,6-10,2%+3,3%0,3%42+3,3%0,3%
Dầu mỡ động thực vật40,8-44,7%-25,8%0,3%41-25,8%0,3%
Quặng và khoáng sản khác33,7-32,2%-5,1%0,3%34-5,1%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm30,9+9,7%+10,9%0,2%31+10,9%0,2%
Phế liệu sắt thép29,9-35,8%-47,1%0,2%30-47,1%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng28,1-12,4%-14,5%0,2%28-14,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc21,9-39,3%+9,0%0,2%22+9,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá14,2-76,3%+30,3%0,1%14+30,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ3.010,9+15,1%22,1%593,8+0,2%+2.417,03.011594
Trung Quốc1.343,6+0,5%9,9%3.938,3-10,1%-2.594,71.3443.938
Nhật Bản1.191,5+4,7%8,8%1.030,5-13,6%+161,01.1921.030
Hàn Quốc779,8+17,3%5,7%2.099,8-0,5%-1.320,07802.100
Đức535,3-2,1%3,9%194,9-72,2%+340,4535195
Hà Lan496,8+30,0%3,7%50,8+36,4%+446,049751
Hồng Kông470,5-14,3%3,5%118,8+28,2%+351,8471119
UAE457,6-5,7%3,4%31,7-54,6%+425,945832
Anh375,4+13,2%2,8%50,0+0,5%+325,337550
Thái Lan290,8+5,5%2,1%604,5+5,5%-313,7291604
Indonesia269,3-17,6%2,0%242,4+18,9%+26,9269242
Ý262,5+6,4%1,9%109,6-13,4%+152,9262110
Pháp254,5-1,5%1,9%90,6-14,6%+163,925491
Malaysia223,9-30,0%1,6%294,8-15,0%-70,9224295
Úc221,9-5,5%1,6%221,7+21,1%+0,2222222
Ấn Độ200,9-2,1%1,5%262,0+1,1%-61,1201262
Campuchia189,1-8,3%1,4%110,0+29,2%+79,1189110
Philippines187,4+35,8%1,4%67,2+13,6%+120,318767
Áo186,1-20,5%1,4%28,2-50,6%+157,818628
Canada182,4+3,4%1,3%28,2+32,9%+154,318228
Bỉ178,9+17,9%1,3%34,4+7,1%+144,417934
Tây Ban Nha173,2-16,9%1,3%35,7+4,3%+137,417336
Singapore168,7-51,3%1,2%441,8-29,8%-273,1169442
Đài Loan164,2-19,0%1,2%845,1-9,3%-680,9164845
Mexico140,5+37,0%1,0%28,2-19,1%+112,414128
Nga114,2-13,8%0,8%67,2+16,7%+47,011467
Brazil107,6-23,6%0,8%238,0-3,3%-130,3108238
Nam Phi83,1-12,4%0,6%7,2-0,5%+75,9837
Thổ Nhĩ Kỳ72,2-56,2%0,5%11,2-23,2%+61,07211
Thụy Điển57,1-29,2%0,4%35,3+73,4%+21,85735
Chile55,1+20,1%0,4%22,3-18,2%+32,85522
Thụy Sĩ49,6+226,2%0,4%28,0-16,4%+21,65028
Ba Lan49,3-1,5%0,4%15,6+5,1%+33,74916
Israel47,3+10,0%0,3%95,5+29,9%-48,24795
Myanmar46,9+53,5%0,3%3,7-44,3%+43,2474
Bangladesh43,0-26,4%0,3%—43
Lào39,0-26,6%0,3%29,5-42,8%+9,53930
Argentina39,0+84,3%0,3%81,4-35,8%-42,43981
Pakistan34,9-0,5%0,3%9,2-32,4%+25,6359
Colombia31,7-0,3%0,2%—32
Ghana28,3-5,6%0,2%—28
Slovakia27,1+26,8%0,2%1,8+11,9%+25,3272
Đan Mạch25,6-25,0%0,2%19,8+55,8%+5,92620
Ả Rập Xê Út25,6-41,2%0,2%75,5+12,0%-49,92676
Slovenia24,3+82,0%0,2%3,2-7,1%+21,1243
Iraq24,2+61,5%0,2%—24
Bồ Đào Nha24,0+15,0%0,2%5,1-6,1%+18,8245
Peru23,6+16,6%0,2%5,4+76,9%+18,2245
Ai Cập22,1+8,3%0,2%—22
Bờ Biển Ngà21,5-11,8%0,2%3,5-7,6%+18,0214
New Zealand21,2-10,6%0,2%46,7+36,9%-25,52147
Sri Lanka19,2+54,6%0,1%—19
Algeria18,5-26,1%0,1%—18
Ukraine17,0+15,2%0,1%6,1-13,9%+10,9176
Séc15,5+0,6%0,1%5,8+4,3%+9,7166
Panama15,4-15,6%0,1%—15
Nigeria14,9-34,7%0,1%—15
Hy Lạp14,4-3,7%0,1%3,3-28,1%+11,1143
Na Uy13,1+5,6%0,1%25,5+42,1%-12,41325
Latvia11,0-17,6%0,1%0,5-1,1%+10,5110
Mozambique10,5+235,4%0,1%—10
Phần Lan9,9+3,9%0,1%13,4-35,7%-3,51013
Ireland9,9-7,0%0,1%47,4+253,2%-37,51047
Romania9,2+31,8%0,1%2,1+23,1%+7,292
Hungary7,7+79,2%0,1%9,2+5,9%-1,589
Kenya6,6+45,6%0,0%—7
Kuwait6,0-24,0%0,0%3,2-64,9%+2,863
Tanzania5,4-4,8%0,0%—5
Đông Timor4,2+78,6%0,0%—4
Litva3,8+40,1%0,0%1,5+155,3%+2,341
Síp3,6+9,8%0,0%2,1+186,1%+1,542
Bulgaria3,4+7,7%0,0%3,8+58,5%-0,434
Luxembourg3,4+94,0%0,0%1,7+405,7%+1,732
Estonia3,0+39,4%0,0%0,7-52,5%+2,331
Croatia2,5-8,0%0,0%1,8+13,3%+0,732
Angola2,1-59,1%0,0%—2
Senegal2,1-74,5%0,0%—2
Togo1,9+19,6%0,0%—2
Brunei0,9-12,9%0,0%0,9—+0,011
Belarus—20,3+725,8%20
Kazakhstan—1,9+60,3%2
Cameroon—16,6-27,7%17
Malta—2,2-0,1%2
Qatar—25,9+205,0%26
Tunisia—0,4-43,1%0
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM2.358,4-0,2%17,3%2.734,6+4,7%-376,22.3582.735
Bình Dương1.625,5-0,8%11,9%994,3-15,4%+631,21.626994
Bắc Ninh1.524,5-8,9%11,2%1.297,7-25,1%+226,81.5241.298
Thái Nguyên1.334,1-5,4%9,8%827,1-21,6%+507,01.334827
Đồng Nai1.230,8+4,0%9,0%1.027,5-3,0%+203,41.2311.027
Hà Nội829,6-12,1%6,1%1.784,5-29,1%-954,98301.784
Hải Phòng474,3+33,1%3,5%409,6+16,3%+64,6474410
Hải Dương377,8+1,9%2,8%326,7+11,0%+51,2378327
Long An314,7+13,4%2,3%232,3-10,8%+82,4315232
Bắc Giang292,4+93,3%2,1%293,1+77,2%-0,8292293
Tây Ninh254,8+25,2%1,9%147,5-7,7%+107,4255147
Bà Rịa – Vũng Tàu208,4-17,1%1,5%562,4+48,8%-354,0208562
Hưng Yên198,9+8,8%1,5%213,9-0,1%-15,1199214
Tiền Giang189,6+14,7%1,4%74,1-16,9%+115,519074
Vĩnh Phúc172,1+18,9%1,3%288,8+23,9%-116,6172289
Khánh Hòa162,0+16,5%1,2%49,4-21,9%+112,616249
Thanh Hóa127,5+11,8%0,9%103,9-34,5%+23,5127104
Bình Phước112,3+12,6%0,8%67,5+11,9%+44,811267
Quảng Ninh102,4-31,9%0,8%155,1+26,8%-52,7102155
Hà Nam98,6+27,2%0,7%80,1+4,3%+18,59980
Đà Nẵng95,9-2,7%0,7%77,8-2,0%+18,19678
Phú Thọ91,2+2,8%0,7%71,6-4,5%+19,79172
Đắk Lắk90,7-4,8%0,7%9,9-26,6%+80,89110
Cần Thơ86,1+3,2%0,6%38,8+12,3%+47,38639
Nam Định83,9+20,1%0,6%53,6+13,2%+30,38454
Thái Bình74,9-5,3%0,6%77,3+27,4%-2,47577
Đồng Tháp70,3+21,1%0,5%33,4+9,5%+36,97033
Ninh Bình69,3-20,1%0,5%59,1-41,9%+10,26959
Bình Định63,7-8,4%0,5%25,0+56,9%+38,86425
Cà Mau60,9+3,8%0,4%5,6-28,7%+55,3616
Bến Tre59,1+9,9%0,4%22,1-3,6%+37,05922
Thừa Thiên Huế49,1+6,3%0,4%38,1+49,1%+11,04938
Quảng Nam47,5+5,6%0,3%107,9+24,8%-60,348108
Sóc Trăng47,5+17,8%0,3%31,9+28,8%+15,64832
Bạc Liêu42,1+5,4%0,3%2,8+72,9%+39,4423
Nghệ An39,2-20,9%0,3%45,2+90,7%-6,03945
Gia Lai37,5-24,1%0,3%15,6-47,7%+21,93716
An Giang37,1-32,6%0,3%14,2+11,9%+22,93714
Bình Thuận32,4+36,6%0,2%27,7+27,3%+4,73228
Kiên Giang31,5-13,6%0,2%5,0-57,7%+26,4315
Vĩnh Long30,3+32,9%0,2%14,8+44,2%+15,53015
Quảng Ngãi29,0-13,5%0,2%20,1+38,7%+8,92920
Trà Vinh28,0-17,0%0,2%9,1-20,8%+18,9289
Hậu Giang27,2-15,5%0,2%41,2+389,8%-14,02741
Hòa Bình26,6+101,8%0,2%27,6+138,6%-0,92728
Lâm Đồng26,6+6,5%0,2%7,3+42,5%+19,3277
Lào Cai25,5-22,6%0,2%19,3-68,2%+6,22619
Lạng Sơn18,7-10,2%0,1%41,5+14,5%-22,71941
Quảng Trị14,6+10,4%0,1%13,1-14,3%+1,61513
Kon Tum9,7+67,4%0,1%0,6-54,4%+9,1101
Phú Yên8,5+3,5%0,1%3,2-49,0%+5,383
Yên Bái8,3-2,2%0,1%4,9+37,8%+3,485
Đắk Nông6,3-4,6%0,0%0,4-72,9%+5,960
Hà Giang5,9+171,5%0,0%0,9+36,2%+5,061
Tuyên Quang5,2-5,2%0,0%3,8-29,3%+1,454
Hà Tĩnh4,6-55,6%0,0%78,8-78,7%-74,2579
Sơn La4,4-53,4%0,0%1,2+24,1%+3,241
Ninh Thuận2,4+8,4%0,0%3,6-30,8%-1,224
Quảng Bình1,9-53,3%0,0%7,3-9,3%-5,427
Điện Biên0,7-61,6%0,0%3,3+32.393,4%-2,613
Cao Bằng0,2-65,9%0,0%0,9-60,6%-0,601
Bắc Kạn—1,2—1
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.603,39.284,8+1,9%68,3%4.318,5-1,8%
Nhập khẩu12.773,67.339,6-11,2%57,5%5.433,9-7,3%
Cán cân+829,7+1.945,2-1.115,5
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.603,313.603,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.483,413.603,399,12%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.327,913.603,397,98%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.284,89.284,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK12.773,612.773,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK12.736,512.773,699,71%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK12.554,412.773,698,28%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK7.339,67.339,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.