Số liệu kỳ6/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2016

Tháng 6-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,72 tỉ USD, +3,9% so với cùng kỳ và +2,7% so với tháng trước; nhập khẩu 14,80 tỉ USD (+4,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 78,3 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 82,24 tỉ USD (+5,9%), nhập khẩu 80,96 tỉ USD (-0,2%), xuất siêu 1,29 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 5-2016 · Mọi tháng · Tháng 7-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.650,9-10,3%+0,4%18,0%16.975+16,2%20,6%
Hàng dệt, may2.224,0+25,6%+6,3%15,1%10.831+6,2%13,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.531,8+12,8%+14,6%10,4%7.928+7,8%9,6%
Giày dép các loại1.225,6-1,5%+5,3%8,3%6.274+7,5%7,6%
Hàng hóa khác804,9+4,6%+11,9%5,5%4.306+0,2%5,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác802,2+4,4%+21,0%5,4%4.510+19,1%5,5%
Hàng thủy sản567,1+2,3%+4,0%3,9%3.075+4,1%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ552,3+0,1%-1,6%3,8%3.211+1,3%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng435,1-14,7%-4,3%3,0%2.886+1,5%3,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ395,8+0,5%+0,4%2.332+4,9%
Cà phê291,8+2,0%+31,5%2,0%1.703+17,4%2,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù284,4+9,3%+11,1%1,9%1.591+10,6%1,9%
Hạt điều258,7+0,5%+4,9%1,8%1.202+11,8%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại247,8+4,6%+11,1%1,7%1.323+5,0%1,6%
Dầu thô202,0-10,8%-46,4%1,4%1.120-47,1%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện198,3+22,6%-13,3%1,3%1.158-23,4%1,4%
Sắt thép các loại185,4+12,3%+19,6%1,3%874-0,4%1,1%
Sản phẩm từ chất dẻo181,5+2,8%+3,1%1,2%1.054+4,9%1,3%
Hàng rau quả173,6-19,2%-9,0%1,2%1.163+36,7%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép160,4-12,3%+11,3%1,1%943+6,0%1,1%
Gạo149,2+4,3%-38,4%1,0%1.175-8,7%1,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm142,7+14,2%+164,3%1,0%534+77,7%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày142,2+16,8%+16,1%1,0%713+7,9%0,9%
Hạt tiêu137,5-16,2%+2,6%0,9%858+5,8%1,0%
Cao su108,1+52,5%-20,1%0,7%547-9,5%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm102,2-6,2%+19,3%0,7%598+22,6%0,7%
Hóa chất91,9+14,0%+20,0%0,6%459-1,2%0,6%
↳ trong đó Vải các loại89,3+3,8%+12,2%506+4,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận80,5+10,7%+31,7%0,5%423+22,4%0,5%
Xăng dầu các loại73,6+6,7%-3,7%0,5%407+9,2%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu70,6+19,2%+28,5%0,5%282+17,8%0,3%
Dây điện và dây cáp điện68,3+4,5%+6,5%0,5%421+4,9%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh65,7-9,6%-4,2%0,4%405+2,0%0,5%
Sản phẩm hóa chất65,2+0,0%-2,5%0,4%371+0,3%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn54,6-26,0%-47,2%0,4%555-30,5%0,7%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc46,0+13,1%+23,0%0,3%244+16,6%0,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ44,2-9,6%+26,9%0,3%358+18,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su41,7+3,0%+11,4%0,3%222+2,4%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy39,1-24,0%+2,6%0,3%253+6,1%0,3%
Clanhke và xi măng34,4-18,0%-36,1%0,2%294-18,9%0,4%
Sản phẩm gốm, sứ33,6-1,1%-11,0%0,2%215-9,4%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác33,2-9,8%-16,2%0,2%215-6,4%0,3%
Phân bón các loại29,8+100,3%-26,5%0,2%95-39,6%0,1%
Chất dẻo nguyên liệu27,8+13,4%-16,9%0,2%155-32,5%0,2%
Chè20,1+21,5%-1,4%0,1%85-5,7%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm19,5-1,3%-7,1%0,1%126-0,6%0,2%
Than đá11,6-20,0%-47,3%0,1%35-70,5%0,0%
↳ trong đó Sắn10,9-54,1%-78,8%183-47,8%
Quặng và khoáng sản khác10,8-15,4%-27,0%0,1%74-30,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.578,1+4,0%+2,9%17,4%13.315-4,3%16,4%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.190,3+5,3%+22,9%14,8%12.649+13,1%15,6%
Vải các loại909,3-11,3%-0,7%6,1%5.062+1,8%6,3%
Sắt thép các loại805,8+16,4%+13,1%5,4%3.788+2,8%4,7%
Điện thoại các loại và linh kiện734,5-8,7%-14,7%5,0%4.799-8,3%5,9%
Hàng hóa khác726,9+3,4%+10,4%4,9%4.046+2,5%5,0%
Chất dẻo nguyên liệu517,5-0,3%+0,3%3,5%2.817+0,1%3,5%
Xăng dầu các loại489,8-10,7%+5,4%3,3%2.551-12,7%3,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày414,0-17,5%-5,1%2,8%2.509+0,2%3,1%
Kim loại thường khác403,2+4,0%+18,8%2,7%2.228+23,1%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo356,5+0,1%+13,6%2,4%2.049+16,5%2,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô331,2+9,8%+14,9%2,2%1.681+20,0%2,1%
Sản phẩm hóa chất323,3-3,9%+7,1%2,2%1.773+8,8%2,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu313,0+18,6%+22,9%2,1%1.514-9,1%1,9%
Dược phẩm262,0+12,7%+23,9%1,8%1.288+25,4%1,6%
Hóa chất258,4-1,7%-7,9%1,7%1.456-8,1%1,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại251,5+5,4%-15,4%1,7%1.228-18,2%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép250,8+6,3%-21,3%1,7%1.318-36,2%1,6%
Hạt điều231,2+60,1%+28,4%1,6%602+8,9%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện154,3-22,2%+31,7%1,0%963+37,6%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ149,6-1,1%-23,1%1,0%889-18,4%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại144,1+5,4%+4,0%1,0%754-0,3%0,9%
Giấy các loại131,6+8,0%+1,4%0,9%711+4,4%0,9%
Bông các loại117,0-11,5%-23,7%0,8%797-6,7%1,0%
Phân bón các loại94,8+9,1%-34,7%0,6%534-20,0%0,7%
Phế liệu sắt thép93,3+17,9%-4,0%0,6%366-10,5%0,5%
Hàng thủy sản89,5+14,1%+4,0%0,6%486-4,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện83,1-6,3%+1,1%0,6%485+1,8%0,6%
Quặng và khoáng sản khác83,0+80,3%+90,7%0,6%276+19,6%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng82,4+37,0%+18,9%0,6%548-27,6%0,7%
Than đá79,3+7,5%+156,3%0,5%444+123,5%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện79,1+6,0%-43,4%0,5%524-43,4%0,6%
Đậu tương74,0+61,8%+31,7%0,5%309-23,5%0,4%
Hàng rau quả71,4-6,5%+11,5%0,5%350+39,1%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa69,3+1,9%-10,9%0,5%433-16,6%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác65,6-6,2%+3,7%0,4%388+16,8%0,5%
Ngô64,2-21,5%-25,9%0,4%652-13,6%0,8%
Chế phẩm thực phẩm khác63,4+37,1%+29,8%0,4%288+9,4%0,4%
Sản phẩm từ cao su62,6+4,9%+13,5%0,4%339+10,9%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu58,7+6,2%-2,3%0,4%342-13,6%0,4%
Cao su56,9+1,7%-2,9%0,4%295-9,1%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh56,0-14,7%+32,4%0,4%345+40,0%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ53,9-13,4%-45,1%0,4%321-41,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật51,7-16,1%+19,3%0,3%304-5,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh50,4-5,7%-1,7%0,3%298+3,8%0,4%
Sản phẩm từ giấy48,4-3,3%-7,8%0,3%285+4,2%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm43,3-6,4%-9,2%0,3%285-2,0%0,4%
Lúa mì38,2-38,3%-43,1%0,3%375+17,0%0,5%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng36,9+3,4%+43,0%0,2%184+11,5%0,2%
Khí đốt hóa lỏng35,8-18,9%+60,2%0,2%241-9,5%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm30,1-5,5%-5,1%0,2%173+4,1%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá21,8-21,5%-24,0%0,1%136+12,8%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc19,0+0,5%+34,3%0,1%104+23,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ3.360,5+12,5%22,8%678,3+7,3%+2.682,217.9123.801
Trung Quốc1.620,5+2,9%11,0%4.212,7-0,1%-2.592,29.10923.218
Nhật Bản1.225,5+6,3%8,3%1.374,5+11,5%-149,06.6816.971
Hàn Quốc876,1+47,0%6,0%2.651,3+9,8%-1.775,35.10414.911
Hà Lan513,8+20,7%3,5%61,5+11,9%+452,32.778314
Đức505,1-0,0%3,4%251,1+29,8%+254,12.9271.313
Hồng Kông485,7-20,6%3,3%110,4-15,8%+375,32.905680
UAE468,8-26,7%3,2%34,7+42,9%+434,12.809220
Anh406,2-14,5%2,8%71,2+15,6%+335,02.401343
Thái Lan327,2+20,2%2,2%741,0-5,4%-413,81.7703.927
Ý290,0+5,5%2,0%118,5-14,6%+171,51.629719
Malaysia263,9-19,8%1,8%505,2+23,6%-241,41.3692.587
Ấn Độ261,4+42,0%1,8%212,2-6,4%+49,31.2471.282
Canada247,6+0,5%1,7%42,4+5,4%+205,21.241203
Pháp237,3-11,6%1,6%98,7+4,1%+138,61.383537
Tây Ban Nha220,0-3,5%1,5%45,9+36,1%+174,11.055218
Úc216,1-24,3%1,5%186,0-12,1%+30,11.3071.109
Áo207,0+16,8%1,4%25,5-13,4%+181,51.185148
Campuchia194,9-10,1%1,3%35,1-33,1%+159,71.082446
Đài Loan188,9+2,9%1,3%931,7+3,1%-742,99975.337
Singapore184,0-30,8%1,2%405,4-19,2%-221,51.1582.612
Philippines180,6+21,0%1,2%73,9+12,7%+106,71.079444
Bỉ179,8+6,7%1,2%44,6-44,0%+135,2973239
Indonesia160,6-15,7%1,1%229,7+15,5%-69,11.2581.287
Mexico151,1+25,3%1,0%34,7-18,1%+116,4886222
Nga141,2+17,7%1,0%103,9+43,4%+37,4749567
Thụy Sĩ111,9+629,2%0,8%75,0+101,5%+36,9408235
Thổ Nhĩ Kỳ109,3+17,2%0,7%16,6+73,0%+92,763679
Brazil90,8+19,8%0,6%166,0+36,4%-75,2591979
Nam Phi66,3-32,4%0,5%13,6+5,0%+52,747452
Thụy Điển64,0-31,0%0,4%15,0+7,0%+49,0438150
Chile62,0+9,0%0,4%22,5-8,4%+39,6394117
Ba Lan61,2+32,7%0,4%14,0-33,1%+47,229986
Israel52,4+1,5%0,4%39,7-59,7%+12,8298395
Bangladesh42,9+7,3%0,3%—281
Lào39,4-18,3%0,3%19,7-56,3%+19,8234199
Myanmar36,8+13,5%0,3%6,3+12,8%+30,522230
Pakistan36,3+2,0%0,2%8,4-23,7%+27,820855
Slovakia34,9+17,6%0,2%6,1+330,9%+28,816919
Argentina33,6+64,8%0,2%189,6-3,2%-156,02001.032
Iraq31,5+16,8%0,2%—163
Ả Rập Xê Út30,4-44,6%0,2%78,7-10,3%-48,3205490
Colombia28,5-3,7%0,2%—166
Peru27,7+30,5%0,2%4,0+22,2%+23,714127
Ghana26,8+40,8%0,2%—151
Ai Cập26,4-16,5%0,2%—154
Đan Mạch25,8-3,9%0,2%18,6-3,1%+7,2135148
New Zealand25,7-7,1%0,2%30,7+7,3%-5,0166184
Bồ Đào Nha24,5-5,0%0,2%3,2-29,1%+21,313721
Panama24,3-11,6%0,2%—128
Slovenia22,1+40,6%0,2%2,1-12,9%+20,011915
Algeria21,6-15,0%0,1%—139
Bờ Biển Ngà20,7+543,3%0,1%135,7+34,4%-115,071247
Ukraine19,5+61,1%0,1%7,5-5,2%+12,09043
Séc18,9+17,1%0,1%7,8-5,7%+11,18244
Hy Lạp16,0+8,9%0,1%2,0+20,9%+14,09514
Sri Lanka15,3+4,9%0,1%—88
Latvia11,4-0,6%0,1%0,7+25,6%+10,7694
Na Uy10,0+0,9%0,1%20,9+20,4%-10,857129
Mozambique8,0+18,6%0,1%—37
Phần Lan7,5-24,9%0,1%10,0-55,9%-2,55297
Ireland7,5-17,9%0,1%124,0+755,9%-116,551398
Romania7,1+17,7%0,0%5,5-74,6%+1,64624
Hungary6,2+31,6%0,0%12,7-12,2%-6,43755
Kuwait5,8-14,6%0,0%5,4+28,7%+0,43924
Bulgaria5,3+87,5%0,0%3,4+0,2%+1,92322
Litva4,7+77,6%0,0%2,6+36,3%+2,0218
Nigeria4,4-63,9%0,0%—37
Croatia4,1+60,0%0,0%7,8+378,8%-3,62319
Togo3,5+40,7%0,0%—16
Síp3,5-4,6%0,0%1,9-20,4%+1,62013
Tanzania3,0-61,4%0,0%—15
Kenya2,3-24,9%0,0%—25
Luxembourg2,3-52,4%0,0%0,7-12,8%+1,51610
Senegal2,2-28,1%0,0%—18
Estonia2,1-26,9%0,0%0,2-82,0%+2,0153
Brunei2,0-31,7%0,0%—97
Angola1,9-46,9%0,0%—13
Malta0,7+75,3%0,0%4,2+443,2%-3,53519
Đông Timor0,6-67,3%0,0%—17
Belarus—2,0-90,5%39
Kazakhstan—5,7+497,8%17
Cameroon—15,0-29,2%84
Qatar—24,7+131,2%106
Tunisia—0,5-49,0%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM2.621,6-3,6%17,8%3.333,8+10,6%-712,213.93917.431
Bắc Ninh1.752,2-5,2%11,9%1.231,2-15,5%+520,911.2668.390
Bình Dương1.591,5-5,2%10,8%1.175,4-0,2%+416,28.7676.319
Thái Nguyên1.482,9+10,2%10,1%895,7+8,6%+587,28.9475.449
Đồng Nai1.301,7+8,0%8,8%1.094,0-4,0%+207,77.1706.116
Hà Nội980,4+5,5%6,7%2.176,2+2,4%-1.195,85.16511.788
Hải Phòng537,5+31,4%3,7%488,4+18,2%+49,12.6752.521
Hải Dương413,1+6,0%2,8%396,5+12,7%+16,62.1142.059
Long An317,0+2,3%2,2%253,4+4,4%+63,61.7661.403
Bắc Giang296,8+54,8%2,0%368,1+71,4%-71,31.7132.006
Tây Ninh265,3+11,1%1,8%172,1+1,5%+93,21.366898
Bà Rịa – Vũng Tàu233,9+17,3%1,6%753,0+43,8%-519,01.3663.345
Hưng Yên206,7+4,6%1,4%269,6+14,3%-62,91.1231.431
Tiền Giang199,2+12,6%1,4%101,9+16,1%+97,21.044552
Vĩnh Phúc181,4+31,4%1,2%309,6+37,7%-128,21.0501.742
Thanh Hóa147,8+13,4%1,0%76,1-75,5%+71,7700492
Bình Phước131,6+18,5%0,9%104,6+56,6%+27,0642372
Quảng Ninh129,0-6,1%0,9%132,7-24,4%-3,7692823
Đà Nẵng114,2+13,7%0,8%125,6+24,0%-11,5610571
Phú Thọ104,6+26,4%0,7%130,9+57,6%-26,3516535
Nam Định100,4+19,3%0,7%64,3+3,0%+36,1485345
Hà Nam94,9+18,1%0,6%105,5-3,9%-10,6557509
Cần Thơ93,2-13,7%0,6%28,1-10,8%+65,1494169
Đắk Lắk91,6+3,2%0,6%19,5-31,7%+72,147771
Cà Mau79,9-5,0%0,5%5,3-41,9%+74,642131
Thái Bình79,0+3,3%0,5%118,0+17,4%-39,0413548
Đồng Tháp73,2+33,6%0,5%45,5+3,6%+27,7379244
Khánh Hòa72,0-27,1%0,5%41,3-20,8%+30,7601287
Bến Tre64,9+9,8%0,4%28,9+11,2%+35,9345148
Ninh Bình61,0-18,2%0,4%69,6+22,5%-8,6387413
Quảng Nam60,2-2,0%0,4%154,6+13,7%-94,4281807
Thừa Thiên Huế55,8+1,4%0,4%39,9+28,1%+15,8300238
Sóc Trăng53,5+24,2%0,4%11,9-13,5%+41,629278
Lào Cai47,7+41,7%0,3%23,7-33,6%+24,0202156
Bình Định45,1-23,0%0,3%25,9-11,9%+19,3325127
An Giang45,1-13,5%0,3%14,9+48,7%+30,325585
Nghệ An44,6+37,0%0,3%51,3+28,4%-6,7246297
Bạc Liêu41,6+23,6%0,3%4,3+20,1%+37,323815
Vĩnh Long40,7+54,7%0,3%12,2+3,5%+28,518094
Hậu Giang36,0+11,4%0,2%23,3+84,8%+12,7199210
Kiên Giang31,7-12,6%0,2%10,2+202,0%+21,516835
Trà Vinh30,7-2,0%0,2%8,7-34,8%+22,015656
Bình Thuận28,4+20,5%0,2%41,2+65,5%-12,8158200
Lạng Sơn28,0+26,6%0,2%33,2+11,8%-5,2152195
Quảng Ngãi27,9+32,3%0,2%14,8-23,6%+13,117786
Hòa Bình26,9+43,8%0,2%35,7+88,5%-8,8142191
Lâm Đồng24,6+8,7%0,2%11,1+69,4%+13,514755
Gia Lai20,5-0,2%0,1%4,8-80,6%+15,716591
Hà Tĩnh13,9+19,9%0,1%73,1-58,3%-59,246469
Hà Giang13,3+160,8%0,1%3,4+71,9%+9,99012
Quảng Trị12,8-47,1%0,1%6,9-81,0%+6,09774
Yên Bái11,9+105,4%0,1%4,6+8,7%+7,25230
Phú Yên10,2+4,1%0,1%7,3+26,4%+2,95228
Kon Tum8,7+40,3%0,1%1,4-31,1%+7,3547
Tuyên Quang8,1+39,7%0,1%1,5-36,3%+6,63141
Đắk Nông5,2+13,2%0,0%0,2-76,0%+4,9393
Ninh Thuận3,5+5,3%0,0%2,1-20,2%+1,41712
Quảng Bình2,7-53,0%0,0%18,4+28,3%-15,72570
Sơn La0,4-91,9%0,0%0,9-80,0%-0,51913
Điện Biên0,4-46,1%0,0%1,5+560,5%-1,2411
Cao Bằng0,1+53,3%0,0%1,4-18,0%-1,319
Bắc Kạn—0,3-65,5%2
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.722,110.222,0+6,6%69,4%4.500,1-1,8%
Nhập khẩu14.800,48.320,4+1,3%56,2%6.480,0+8,3%
Cán cân-78,3+1.901,6-1.979,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.722,114.722,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.598,314.722,199,16%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.467,514.722,198,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.222,010.222,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.800,414.800,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.759,314.800,499,72%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.410,714.800,497,37%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.320,48.320,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.