Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2016
Tháng 6-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,72 tỉ USD, +3,9% so với cùng kỳ và +2,7% so với tháng trước; nhập khẩu 14,80 tỉ USD (+4,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 78,3 triệu USD.
Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 82,24 tỉ USD (+5,9%), nhập khẩu 80,96 tỉ USD (-0,2%), xuất siêu 1,29 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.650,9 | -10,3% | +0,4% | 18,0% | 16.975 | +16,2% | 20,6% |
| Hàng dệt, may | 2.224,0 | +25,6% | +6,3% | 15,1% | 10.831 | +6,2% | 13,2% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.531,8 | +12,8% | +14,6% | 10,4% | 7.928 | +7,8% | 9,6% |
| Giày dép các loại | 1.225,6 | -1,5% | +5,3% | 8,3% | 6.274 | +7,5% | 7,6% |
| Hàng hóa khác | 804,9 | +4,6% | +11,9% | 5,5% | 4.306 | +0,2% | 5,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 802,2 | +4,4% | +21,0% | 5,4% | 4.510 | +19,1% | 5,5% |
| Hàng thủy sản | 567,1 | +2,3% | +4,0% | 3,9% | 3.075 | +4,1% | 3,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 552,3 | +0,1% | -1,6% | 3,8% | 3.211 | +1,3% | 3,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 435,1 | -14,7% | -4,3% | 3,0% | 2.886 | +1,5% | 3,5% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 395,8 | +0,5% | +0,4% | 2.332 | +4,9% | ||
| Cà phê | 291,8 | +2,0% | +31,5% | 2,0% | 1.703 | +17,4% | 2,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 284,4 | +9,3% | +11,1% | 1,9% | 1.591 | +10,6% | 1,9% |
| Hạt điều | 258,7 | +0,5% | +4,9% | 1,8% | 1.202 | +11,8% | 1,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 247,8 | +4,6% | +11,1% | 1,7% | 1.323 | +5,0% | 1,6% |
| Dầu thô | 202,0 | -10,8% | -46,4% | 1,4% | 1.120 | -47,1% | 1,4% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 198,3 | +22,6% | -13,3% | 1,3% | 1.158 | -23,4% | 1,4% |
| Sắt thép các loại | 185,4 | +12,3% | +19,6% | 1,3% | 874 | -0,4% | 1,1% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 181,5 | +2,8% | +3,1% | 1,2% | 1.054 | +4,9% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 173,6 | -19,2% | -9,0% | 1,2% | 1.163 | +36,7% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 160,4 | -12,3% | +11,3% | 1,1% | 943 | +6,0% | 1,1% |
| Gạo | 149,2 | +4,3% | -38,4% | 1,0% | 1.175 | -8,7% | 1,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 142,7 | +14,2% | +164,3% | 1,0% | 534 | +77,7% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 142,2 | +16,8% | +16,1% | 1,0% | 713 | +7,9% | 0,9% |
| Hạt tiêu | 137,5 | -16,2% | +2,6% | 0,9% | 858 | +5,8% | 1,0% |
| Cao su | 108,1 | +52,5% | -20,1% | 0,7% | 547 | -9,5% | 0,7% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 102,2 | -6,2% | +19,3% | 0,7% | 598 | +22,6% | 0,7% |
| Hóa chất | 91,9 | +14,0% | +20,0% | 0,6% | 459 | -1,2% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 89,3 | +3,8% | +12,2% | 506 | +4,6% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 80,5 | +10,7% | +31,7% | 0,5% | 423 | +22,4% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 73,6 | +6,7% | -3,7% | 0,5% | 407 | +9,2% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 70,6 | +19,2% | +28,5% | 0,5% | 282 | +17,8% | 0,3% |
| Dây điện và dây cáp điện | 68,3 | +4,5% | +6,5% | 0,5% | 421 | +4,9% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 65,7 | -9,6% | -4,2% | 0,4% | 405 | +2,0% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 65,2 | +0,0% | -2,5% | 0,4% | 371 | +0,3% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 54,6 | -26,0% | -47,2% | 0,4% | 555 | -30,5% | 0,7% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 46,0 | +13,1% | +23,0% | 0,3% | 244 | +16,6% | 0,3% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 44,2 | -9,6% | +26,9% | 0,3% | 358 | +18,9% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 41,7 | +3,0% | +11,4% | 0,3% | 222 | +2,4% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 39,1 | -24,0% | +2,6% | 0,3% | 253 | +6,1% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 34,4 | -18,0% | -36,1% | 0,2% | 294 | -18,9% | 0,4% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 33,6 | -1,1% | -11,0% | 0,2% | 215 | -9,4% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 33,2 | -9,8% | -16,2% | 0,2% | 215 | -6,4% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 29,8 | +100,3% | -26,5% | 0,2% | 95 | -39,6% | 0,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 27,8 | +13,4% | -16,9% | 0,2% | 155 | -32,5% | 0,2% |
| Chè | 20,1 | +21,5% | -1,4% | 0,1% | 85 | -5,7% | 0,1% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 19,5 | -1,3% | -7,1% | 0,1% | 126 | -0,6% | 0,2% |
| Than đá | 11,6 | -20,0% | -47,3% | 0,1% | 35 | -70,5% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 10,9 | -54,1% | -78,8% | 183 | -47,8% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 10,8 | -15,4% | -27,0% | 0,1% | 74 | -30,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.578,1 | +4,0% | +2,9% | 17,4% | 13.315 | -4,3% | 16,4% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.190,3 | +5,3% | +22,9% | 14,8% | 12.649 | +13,1% | 15,6% |
| Vải các loại | 909,3 | -11,3% | -0,7% | 6,1% | 5.062 | +1,8% | 6,3% |
| Sắt thép các loại | 805,8 | +16,4% | +13,1% | 5,4% | 3.788 | +2,8% | 4,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 734,5 | -8,7% | -14,7% | 5,0% | 4.799 | -8,3% | 5,9% |
| Hàng hóa khác | 726,9 | +3,4% | +10,4% | 4,9% | 4.046 | +2,5% | 5,0% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 517,5 | -0,3% | +0,3% | 3,5% | 2.817 | +0,1% | 3,5% |
| Xăng dầu các loại | 489,8 | -10,7% | +5,4% | 3,3% | 2.551 | -12,7% | 3,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 414,0 | -17,5% | -5,1% | 2,8% | 2.509 | +0,2% | 3,1% |
| Kim loại thường khác | 403,2 | +4,0% | +18,8% | 2,7% | 2.228 | +23,1% | 2,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 356,5 | +0,1% | +13,6% | 2,4% | 2.049 | +16,5% | 2,5% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 331,2 | +9,8% | +14,9% | 2,2% | 1.681 | +20,0% | 2,1% |
| Sản phẩm hóa chất | 323,3 | -3,9% | +7,1% | 2,2% | 1.773 | +8,8% | 2,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 313,0 | +18,6% | +22,9% | 2,1% | 1.514 | -9,1% | 1,9% |
| Dược phẩm | 262,0 | +12,7% | +23,9% | 1,8% | 1.288 | +25,4% | 1,6% |
| Hóa chất | 258,4 | -1,7% | -7,9% | 1,7% | 1.456 | -8,1% | 1,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 251,5 | +5,4% | -15,4% | 1,7% | 1.228 | -18,2% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 250,8 | +6,3% | -21,3% | 1,7% | 1.318 | -36,2% | 1,6% |
| Hạt điều | 231,2 | +60,1% | +28,4% | 1,6% | 602 | +8,9% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 154,3 | -22,2% | +31,7% | 1,0% | 963 | +37,6% | 1,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 149,6 | -1,1% | -23,1% | 1,0% | 889 | -18,4% | 1,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 144,1 | +5,4% | +4,0% | 1,0% | 754 | -0,3% | 0,9% |
| Giấy các loại | 131,6 | +8,0% | +1,4% | 0,9% | 711 | +4,4% | 0,9% |
| Bông các loại | 117,0 | -11,5% | -23,7% | 0,8% | 797 | -6,7% | 1,0% |
| Phân bón các loại | 94,8 | +9,1% | -34,7% | 0,6% | 534 | -20,0% | 0,7% |
| Phế liệu sắt thép | 93,3 | +17,9% | -4,0% | 0,6% | 366 | -10,5% | 0,5% |
| Hàng thủy sản | 89,5 | +14,1% | +4,0% | 0,6% | 486 | -4,9% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 83,1 | -6,3% | +1,1% | 0,6% | 485 | +1,8% | 0,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 83,0 | +80,3% | +90,7% | 0,6% | 276 | +19,6% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 82,4 | +37,0% | +18,9% | 0,6% | 548 | -27,6% | 0,7% |
| Than đá | 79,3 | +7,5% | +156,3% | 0,5% | 444 | +123,5% | 0,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 79,1 | +6,0% | -43,4% | 0,5% | 524 | -43,4% | 0,6% |
| Đậu tương | 74,0 | +61,8% | +31,7% | 0,5% | 309 | -23,5% | 0,4% |
| Hàng rau quả | 71,4 | -6,5% | +11,5% | 0,5% | 350 | +39,1% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 69,3 | +1,9% | -10,9% | 0,5% | 433 | -16,6% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 65,6 | -6,2% | +3,7% | 0,4% | 388 | +16,8% | 0,5% |
| Ngô | 64,2 | -21,5% | -25,9% | 0,4% | 652 | -13,6% | 0,8% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 63,4 | +37,1% | +29,8% | 0,4% | 288 | +9,4% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 62,6 | +4,9% | +13,5% | 0,4% | 339 | +10,9% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 58,7 | +6,2% | -2,3% | 0,4% | 342 | -13,6% | 0,4% |
| Cao su | 56,9 | +1,7% | -2,9% | 0,4% | 295 | -9,1% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 56,0 | -14,7% | +32,4% | 0,4% | 345 | +40,0% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 53,9 | -13,4% | -45,1% | 0,4% | 321 | -41,4% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 51,7 | -16,1% | +19,3% | 0,3% | 304 | -5,9% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 50,4 | -5,7% | -1,7% | 0,3% | 298 | +3,8% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 48,4 | -3,3% | -7,8% | 0,3% | 285 | +4,2% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 43,3 | -6,4% | -9,2% | 0,3% | 285 | -2,0% | 0,4% |
| Lúa mì | 38,2 | -38,3% | -43,1% | 0,3% | 375 | +17,0% | 0,5% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 36,9 | +3,4% | +43,0% | 0,2% | 184 | +11,5% | 0,2% |
| Khí đốt hóa lỏng | 35,8 | -18,9% | +60,2% | 0,2% | 241 | -9,5% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 30,1 | -5,5% | -5,1% | 0,2% | 173 | +4,1% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 21,8 | -21,5% | -24,0% | 0,1% | 136 | +12,8% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 19,0 | +0,5% | +34,3% | 0,1% | 104 | +23,1% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 6-2016
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.360,5 | +12,5% | 22,8% | 678,3 | +7,3% | +2.682,2 | 17.912 | 3.801 |
| Trung Quốc | 1.620,5 | +2,9% | 11,0% | 4.212,7 | -0,1% | -2.592,2 | 9.109 | 23.218 |
| Nhật Bản | 1.225,5 | +6,3% | 8,3% | 1.374,5 | +11,5% | -149,0 | 6.681 | 6.971 |
| Hàn Quốc | 876,1 | +47,0% | 6,0% | 2.651,3 | +9,8% | -1.775,3 | 5.104 | 14.911 |
| Hà Lan | 513,8 | +20,7% | 3,5% | 61,5 | +11,9% | +452,3 | 2.778 | 314 |
| Đức | 505,1 | -0,0% | 3,4% | 251,1 | +29,8% | +254,1 | 2.927 | 1.313 |
| Hồng Kông | 485,7 | -20,6% | 3,3% | 110,4 | -15,8% | +375,3 | 2.905 | 680 |
| UAE | 468,8 | -26,7% | 3,2% | 34,7 | +42,9% | +434,1 | 2.809 | 220 |
| Anh | 406,2 | -14,5% | 2,8% | 71,2 | +15,6% | +335,0 | 2.401 | 343 |
| Thái Lan | 327,2 | +20,2% | 2,2% | 741,0 | -5,4% | -413,8 | 1.770 | 3.927 |
| Ý | 290,0 | +5,5% | 2,0% | 118,5 | -14,6% | +171,5 | 1.629 | 719 |
| Malaysia | 263,9 | -19,8% | 1,8% | 505,2 | +23,6% | -241,4 | 1.369 | 2.587 |
| Ấn Độ | 261,4 | +42,0% | 1,8% | 212,2 | -6,4% | +49,3 | 1.247 | 1.282 |
| Canada | 247,6 | +0,5% | 1,7% | 42,4 | +5,4% | +205,2 | 1.241 | 203 |
| Pháp | 237,3 | -11,6% | 1,6% | 98,7 | +4,1% | +138,6 | 1.383 | 537 |
| Tây Ban Nha | 220,0 | -3,5% | 1,5% | 45,9 | +36,1% | +174,1 | 1.055 | 218 |
| Úc | 216,1 | -24,3% | 1,5% | 186,0 | -12,1% | +30,1 | 1.307 | 1.109 |
| Áo | 207,0 | +16,8% | 1,4% | 25,5 | -13,4% | +181,5 | 1.185 | 148 |
| Campuchia | 194,9 | -10,1% | 1,3% | 35,1 | -33,1% | +159,7 | 1.082 | 446 |
| Đài Loan | 188,9 | +2,9% | 1,3% | 931,7 | +3,1% | -742,9 | 997 | 5.337 |
| Singapore | 184,0 | -30,8% | 1,2% | 405,4 | -19,2% | -221,5 | 1.158 | 2.612 |
| Philippines | 180,6 | +21,0% | 1,2% | 73,9 | +12,7% | +106,7 | 1.079 | 444 |
| Bỉ | 179,8 | +6,7% | 1,2% | 44,6 | -44,0% | +135,2 | 973 | 239 |
| Indonesia | 160,6 | -15,7% | 1,1% | 229,7 | +15,5% | -69,1 | 1.258 | 1.287 |
| Mexico | 151,1 | +25,3% | 1,0% | 34,7 | -18,1% | +116,4 | 886 | 222 |
| Nga | 141,2 | +17,7% | 1,0% | 103,9 | +43,4% | +37,4 | 749 | 567 |
| Thụy Sĩ | 111,9 | +629,2% | 0,8% | 75,0 | +101,5% | +36,9 | 408 | 235 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 109,3 | +17,2% | 0,7% | 16,6 | +73,0% | +92,7 | 636 | 79 |
| Brazil | 90,8 | +19,8% | 0,6% | 166,0 | +36,4% | -75,2 | 591 | 979 |
| Nam Phi | 66,3 | -32,4% | 0,5% | 13,6 | +5,0% | +52,7 | 474 | 52 |
| Thụy Điển | 64,0 | -31,0% | 0,4% | 15,0 | +7,0% | +49,0 | 438 | 150 |
| Chile | 62,0 | +9,0% | 0,4% | 22,5 | -8,4% | +39,6 | 394 | 117 |
| Ba Lan | 61,2 | +32,7% | 0,4% | 14,0 | -33,1% | +47,2 | 299 | 86 |
| Israel | 52,4 | +1,5% | 0,4% | 39,7 | -59,7% | +12,8 | 298 | 395 |
| Bangladesh | 42,9 | +7,3% | 0,3% | — | 281 | |||
| Lào | 39,4 | -18,3% | 0,3% | 19,7 | -56,3% | +19,8 | 234 | 199 |
| Myanmar | 36,8 | +13,5% | 0,3% | 6,3 | +12,8% | +30,5 | 222 | 30 |
| Pakistan | 36,3 | +2,0% | 0,2% | 8,4 | -23,7% | +27,8 | 208 | 55 |
| Slovakia | 34,9 | +17,6% | 0,2% | 6,1 | +330,9% | +28,8 | 169 | 19 |
| Argentina | 33,6 | +64,8% | 0,2% | 189,6 | -3,2% | -156,0 | 200 | 1.032 |
| Iraq | 31,5 | +16,8% | 0,2% | — | 163 | |||
| Ả Rập Xê Út | 30,4 | -44,6% | 0,2% | 78,7 | -10,3% | -48,3 | 205 | 490 |
| Colombia | 28,5 | -3,7% | 0,2% | — | 166 | |||
| Peru | 27,7 | +30,5% | 0,2% | 4,0 | +22,2% | +23,7 | 141 | 27 |
| Ghana | 26,8 | +40,8% | 0,2% | — | 151 | |||
| Ai Cập | 26,4 | -16,5% | 0,2% | — | 154 | |||
| Đan Mạch | 25,8 | -3,9% | 0,2% | 18,6 | -3,1% | +7,2 | 135 | 148 |
| New Zealand | 25,7 | -7,1% | 0,2% | 30,7 | +7,3% | -5,0 | 166 | 184 |
| Bồ Đào Nha | 24,5 | -5,0% | 0,2% | 3,2 | -29,1% | +21,3 | 137 | 21 |
| Panama | 24,3 | -11,6% | 0,2% | — | 128 | |||
| Slovenia | 22,1 | +40,6% | 0,2% | 2,1 | -12,9% | +20,0 | 119 | 15 |
| Algeria | 21,6 | -15,0% | 0,1% | — | 139 | |||
| Bờ Biển Ngà | 20,7 | +543,3% | 0,1% | 135,7 | +34,4% | -115,0 | 71 | 247 |
| Ukraine | 19,5 | +61,1% | 0,1% | 7,5 | -5,2% | +12,0 | 90 | 43 |
| Séc | 18,9 | +17,1% | 0,1% | 7,8 | -5,7% | +11,1 | 82 | 44 |
| Hy Lạp | 16,0 | +8,9% | 0,1% | 2,0 | +20,9% | +14,0 | 95 | 14 |
| Sri Lanka | 15,3 | +4,9% | 0,1% | — | 88 | |||
| Latvia | 11,4 | -0,6% | 0,1% | 0,7 | +25,6% | +10,7 | 69 | 4 |
| Na Uy | 10,0 | +0,9% | 0,1% | 20,9 | +20,4% | -10,8 | 57 | 129 |
| Mozambique | 8,0 | +18,6% | 0,1% | — | 37 | |||
| Phần Lan | 7,5 | -24,9% | 0,1% | 10,0 | -55,9% | -2,5 | 52 | 97 |
| Ireland | 7,5 | -17,9% | 0,1% | 124,0 | +755,9% | -116,5 | 51 | 398 |
| Romania | 7,1 | +17,7% | 0,0% | 5,5 | -74,6% | +1,6 | 46 | 24 |
| Hungary | 6,2 | +31,6% | 0,0% | 12,7 | -12,2% | -6,4 | 37 | 55 |
| Kuwait | 5,8 | -14,6% | 0,0% | 5,4 | +28,7% | +0,4 | 39 | 24 |
| Bulgaria | 5,3 | +87,5% | 0,0% | 3,4 | +0,2% | +1,9 | 23 | 22 |
| Litva | 4,7 | +77,6% | 0,0% | 2,6 | +36,3% | +2,0 | 21 | 8 |
| Nigeria | 4,4 | -63,9% | 0,0% | — | 37 | |||
| Croatia | 4,1 | +60,0% | 0,0% | 7,8 | +378,8% | -3,6 | 23 | 19 |
| Togo | 3,5 | +40,7% | 0,0% | — | 16 | |||
| Síp | 3,5 | -4,6% | 0,0% | 1,9 | -20,4% | +1,6 | 20 | 13 |
| Tanzania | 3,0 | -61,4% | 0,0% | — | 15 | |||
| Kenya | 2,3 | -24,9% | 0,0% | — | 25 | |||
| Luxembourg | 2,3 | -52,4% | 0,0% | 0,7 | -12,8% | +1,5 | 16 | 10 |
| Senegal | 2,2 | -28,1% | 0,0% | — | 18 | |||
| Estonia | 2,1 | -26,9% | 0,0% | 0,2 | -82,0% | +2,0 | 15 | 3 |
| Brunei | 2,0 | -31,7% | 0,0% | — | 9 | 7 | ||
| Angola | 1,9 | -46,9% | 0,0% | — | 13 | |||
| Malta | 0,7 | +75,3% | 0,0% | 4,2 | +443,2% | -3,5 | 35 | 19 |
| Đông Timor | 0,6 | -67,3% | 0,0% | — | 17 | |||
| Belarus | — | 2,0 | -90,5% | 39 | ||||
| Kazakhstan | — | 5,7 | +497,8% | 17 | ||||
| Cameroon | — | 15,0 | -29,2% | 84 | ||||
| Qatar | — | 24,7 | +131,2% | 106 | ||||
| Tunisia | — | 0,5 | -49,0% | 3 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2016
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.621,6 | -3,6% | 17,8% | 3.333,8 | +10,6% | -712,2 | 13.939 | 17.431 |
| Bắc Ninh | 1.752,2 | -5,2% | 11,9% | 1.231,2 | -15,5% | +520,9 | 11.266 | 8.390 |
| Bình Dương | 1.591,5 | -5,2% | 10,8% | 1.175,4 | -0,2% | +416,2 | 8.767 | 6.319 |
| Thái Nguyên | 1.482,9 | +10,2% | 10,1% | 895,7 | +8,6% | +587,2 | 8.947 | 5.449 |
| Đồng Nai | 1.301,7 | +8,0% | 8,8% | 1.094,0 | -4,0% | +207,7 | 7.170 | 6.116 |
| Hà Nội | 980,4 | +5,5% | 6,7% | 2.176,2 | +2,4% | -1.195,8 | 5.165 | 11.788 |
| Hải Phòng | 537,5 | +31,4% | 3,7% | 488,4 | +18,2% | +49,1 | 2.675 | 2.521 |
| Hải Dương | 413,1 | +6,0% | 2,8% | 396,5 | +12,7% | +16,6 | 2.114 | 2.059 |
| Long An | 317,0 | +2,3% | 2,2% | 253,4 | +4,4% | +63,6 | 1.766 | 1.403 |
| Bắc Giang | 296,8 | +54,8% | 2,0% | 368,1 | +71,4% | -71,3 | 1.713 | 2.006 |
| Tây Ninh | 265,3 | +11,1% | 1,8% | 172,1 | +1,5% | +93,2 | 1.366 | 898 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 233,9 | +17,3% | 1,6% | 753,0 | +43,8% | -519,0 | 1.366 | 3.345 |
| Hưng Yên | 206,7 | +4,6% | 1,4% | 269,6 | +14,3% | -62,9 | 1.123 | 1.431 |
| Tiền Giang | 199,2 | +12,6% | 1,4% | 101,9 | +16,1% | +97,2 | 1.044 | 552 |
| Vĩnh Phúc | 181,4 | +31,4% | 1,2% | 309,6 | +37,7% | -128,2 | 1.050 | 1.742 |
| Thanh Hóa | 147,8 | +13,4% | 1,0% | 76,1 | -75,5% | +71,7 | 700 | 492 |
| Bình Phước | 131,6 | +18,5% | 0,9% | 104,6 | +56,6% | +27,0 | 642 | 372 |
| Quảng Ninh | 129,0 | -6,1% | 0,9% | 132,7 | -24,4% | -3,7 | 692 | 823 |
| Đà Nẵng | 114,2 | +13,7% | 0,8% | 125,6 | +24,0% | -11,5 | 610 | 571 |
| Phú Thọ | 104,6 | +26,4% | 0,7% | 130,9 | +57,6% | -26,3 | 516 | 535 |
| Nam Định | 100,4 | +19,3% | 0,7% | 64,3 | +3,0% | +36,1 | 485 | 345 |
| Hà Nam | 94,9 | +18,1% | 0,6% | 105,5 | -3,9% | -10,6 | 557 | 509 |
| Cần Thơ | 93,2 | -13,7% | 0,6% | 28,1 | -10,8% | +65,1 | 494 | 169 |
| Đắk Lắk | 91,6 | +3,2% | 0,6% | 19,5 | -31,7% | +72,1 | 477 | 71 |
| Cà Mau | 79,9 | -5,0% | 0,5% | 5,3 | -41,9% | +74,6 | 421 | 31 |
| Thái Bình | 79,0 | +3,3% | 0,5% | 118,0 | +17,4% | -39,0 | 413 | 548 |
| Đồng Tháp | 73,2 | +33,6% | 0,5% | 45,5 | +3,6% | +27,7 | 379 | 244 |
| Khánh Hòa | 72,0 | -27,1% | 0,5% | 41,3 | -20,8% | +30,7 | 601 | 287 |
| Bến Tre | 64,9 | +9,8% | 0,4% | 28,9 | +11,2% | +35,9 | 345 | 148 |
| Ninh Bình | 61,0 | -18,2% | 0,4% | 69,6 | +22,5% | -8,6 | 387 | 413 |
| Quảng Nam | 60,2 | -2,0% | 0,4% | 154,6 | +13,7% | -94,4 | 281 | 807 |
| Thừa Thiên Huế | 55,8 | +1,4% | 0,4% | 39,9 | +28,1% | +15,8 | 300 | 238 |
| Sóc Trăng | 53,5 | +24,2% | 0,4% | 11,9 | -13,5% | +41,6 | 292 | 78 |
| Lào Cai | 47,7 | +41,7% | 0,3% | 23,7 | -33,6% | +24,0 | 202 | 156 |
| Bình Định | 45,1 | -23,0% | 0,3% | 25,9 | -11,9% | +19,3 | 325 | 127 |
| An Giang | 45,1 | -13,5% | 0,3% | 14,9 | +48,7% | +30,3 | 255 | 85 |
| Nghệ An | 44,6 | +37,0% | 0,3% | 51,3 | +28,4% | -6,7 | 246 | 297 |
| Bạc Liêu | 41,6 | +23,6% | 0,3% | 4,3 | +20,1% | +37,3 | 238 | 15 |
| Vĩnh Long | 40,7 | +54,7% | 0,3% | 12,2 | +3,5% | +28,5 | 180 | 94 |
| Hậu Giang | 36,0 | +11,4% | 0,2% | 23,3 | +84,8% | +12,7 | 199 | 210 |
| Kiên Giang | 31,7 | -12,6% | 0,2% | 10,2 | +202,0% | +21,5 | 168 | 35 |
| Trà Vinh | 30,7 | -2,0% | 0,2% | 8,7 | -34,8% | +22,0 | 156 | 56 |
| Bình Thuận | 28,4 | +20,5% | 0,2% | 41,2 | +65,5% | -12,8 | 158 | 200 |
| Lạng Sơn | 28,0 | +26,6% | 0,2% | 33,2 | +11,8% | -5,2 | 152 | 195 |
| Quảng Ngãi | 27,9 | +32,3% | 0,2% | 14,8 | -23,6% | +13,1 | 177 | 86 |
| Hòa Bình | 26,9 | +43,8% | 0,2% | 35,7 | +88,5% | -8,8 | 142 | 191 |
| Lâm Đồng | 24,6 | +8,7% | 0,2% | 11,1 | +69,4% | +13,5 | 147 | 55 |
| Gia Lai | 20,5 | -0,2% | 0,1% | 4,8 | -80,6% | +15,7 | 165 | 91 |
| Hà Tĩnh | 13,9 | +19,9% | 0,1% | 73,1 | -58,3% | -59,2 | 46 | 469 |
| Hà Giang | 13,3 | +160,8% | 0,1% | 3,4 | +71,9% | +9,9 | 90 | 12 |
| Quảng Trị | 12,8 | -47,1% | 0,1% | 6,9 | -81,0% | +6,0 | 97 | 74 |
| Yên Bái | 11,9 | +105,4% | 0,1% | 4,6 | +8,7% | +7,2 | 52 | 30 |
| Phú Yên | 10,2 | +4,1% | 0,1% | 7,3 | +26,4% | +2,9 | 52 | 28 |
| Kon Tum | 8,7 | +40,3% | 0,1% | 1,4 | -31,1% | +7,3 | 54 | 7 |
| Tuyên Quang | 8,1 | +39,7% | 0,1% | 1,5 | -36,3% | +6,6 | 31 | 41 |
| Đắk Nông | 5,2 | +13,2% | 0,0% | 0,2 | -76,0% | +4,9 | 39 | 3 |
| Ninh Thuận | 3,5 | +5,3% | 0,0% | 2,1 | -20,2% | +1,4 | 17 | 12 |
| Quảng Bình | 2,7 | -53,0% | 0,0% | 18,4 | +28,3% | -15,7 | 25 | 70 |
| Sơn La | 0,4 | -91,9% | 0,0% | 0,9 | -80,0% | -0,5 | 19 | 13 |
| Điện Biên | 0,4 | -46,1% | 0,0% | 1,5 | +560,5% | -1,2 | 4 | 11 |
| Cao Bằng | 0,1 | +53,3% | 0,0% | 1,4 | -18,0% | -1,3 | 1 | 9 |
| Bắc Kạn | — | 0,3 | -65,5% | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2016
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.722,1 | 10.222,0 | +6,6% | 69,4% | 4.500,1 | -1,8% |
| Nhập khẩu | 14.800,4 | 8.320,4 | +1,3% | 56,2% | 6.480,0 | +8,3% |
| Cán cân | -78,3 | +1.901,6 | -1.979,9 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2016: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.722,1 | 14.722,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.598,3 | 14.722,1 | 99,16% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.467,5 | 14.722,1 | 98,27% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 10.222,0 | 10.222,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.800,4 | 14.800,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.759,3 | 14.800,4 | 99,72% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.410,7 | 14.800,4 | 97,37% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.320,4 | 8.320,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2016
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.