Số liệu kỳ8/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2016

Tháng 8-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 16,10 tỉ USD, +11,8% so với cùng kỳ và +8,5% so với tháng trước; nhập khẩu 15,55 tỉ USD (+10,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 548,9 triệu USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 113,19 tỉ USD (+6,4%), nhập khẩu 110,92 tỉ USD (+0,8%), xuất siêu 2,27 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 7-2016 · Mọi tháng · Tháng 9-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.957,8+10,4%-2,0%18,4%22.612+12,1%20,0%
Hàng dệt, may2.448,2+6,3%+7,9%15,2%15.581+5,0%13,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.804,5+15,2%+27,6%11,2%11.300+13,2%10,0%
Giày dép các loại1.097,8-5,1%+12,3%6,8%8.529+7,5%7,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác906,4+7,6%+33,6%5,6%6.259+21,2%5,5%
Hàng hóa khác847,9+10,9%+13,0%5,3%5.919+1,0%5,2%
Hàng thủy sản671,4+12,3%+15,8%4,2%4.344+5,7%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ617,9+6,9%+5,7%3,8%4.407+1,3%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng508,5+11,0%+5,2%3,2%3.853+0,2%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ449,7+9,6%+11,2%3.191+5,2%
Hạt điều293,3+9,3%+35,9%1,8%1.764+13,2%1,6%
Cà phê292,0+10,8%+53,5%1,8%2.258+21,1%2,0%
Xơ, sợi dệt các loại285,2+11,1%+30,1%1,8%1.865+9,4%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện283,8+30,4%+67,3%1,8%1.659-11,6%1,5%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù251,1-12,4%+0,6%1,6%2.129+10,3%1,9%
Hàng rau quả222,7+11,3%+7,9%1,4%1.586+29,1%1,4%
Dầu thô195,9+2,2%-33,0%1,2%1.508-45,0%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo194,0+3,9%+10,0%1,2%1.435+5,3%1,3%
Cao su189,4+17,6%+15,4%1,2%897-2,7%0,8%
Sắt thép các loại189,3+6,9%+49,9%1,2%1.240+8,4%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép186,6+9,4%+28,1%1,2%1.300+9,1%1,1%
Gạo185,5+48,2%-7,8%1,2%1.485-14,7%1,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày148,6+10,9%+18,9%0,9%996+9,0%0,9%
Hạt tiêu125,5+4,1%+81,4%0,8%1.104+13,3%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm111,8+3,4%+33,1%0,7%818+24,7%0,7%
↳ trong đó Vải các loại100,8+16,7%+6,1%693+4,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận93,9+15,6%+33,4%0,6%598+24,1%0,5%
Dây điện và dây cáp điện80,4+16,9%+7,7%0,5%571+3,8%0,5%
Hóa chất80,1+9,9%+8,7%0,5%612-1,6%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn79,4+33,4%-2,1%0,5%694-26,2%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh71,4+3,5%-20,2%0,4%545-3,9%0,5%
Sản phẩm hóa chất69,0+2,3%+18,3%0,4%508+3,0%0,4%
Xăng dầu các loại68,0+13,3%+9,0%0,4%535+2,5%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu58,2-7,6%+28,9%0,4%403+21,4%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ57,9+25,2%+27,8%0,4%462+19,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm56,7-39,4%+10,0%0,4%685+72,1%0,6%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc48,0+13,9%+21,5%0,3%334+17,0%0,3%
Clanhke và xi măng45,8+14,2%-24,5%0,3%380-19,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su43,9+14,7%+32,6%0,3%305+5,1%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy40,4+3,7%+9,0%0,3%332+5,6%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác37,7+6,9%+3,5%0,2%288-5,7%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ33,3+6,3%-12,8%0,2%280-11,0%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu30,3-5,1%+25,8%0,2%217-22,9%0,2%
↳ trong đó Sắn22,9+111,6%+630,1%217-39,0%
Quặng và khoáng sản khác21,6+99,6%+51,9%0,1%106-21,9%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm21,6+5,3%+6,4%0,1%168+1,0%0,1%
Chè21,1-1,0%+5,0%0,1%127-4,0%0,1%
Phân bón các loại16,4-33,9%-22,6%0,1%137-34,3%0,1%
Than đá9,2-29,7%+21,5%0,1%57-57,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.627,6+8,5%+29,3%16,9%17.699+16,7%16,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.478,5+10,4%+15,5%15,9%18.038-2,6%16,3%
Điện thoại các loại và linh kiện932,0+13,1%-5,1%6,0%6.555-8,8%5,9%
Vải các loại870,2-2,9%+12,6%5,6%6.829+2,7%6,2%
Hàng hóa khác750,0+6,7%+3,2%4,8%5.500+2,4%5,0%
Sắt thép các loại642,7-8,0%-7,6%4,1%5.129-0,4%4,6%
Chất dẻo nguyên liệu597,2+16,3%+19,7%3,8%3.928+2,0%3,5%
Kim loại thường khác459,7+19,5%+12,0%3,0%3.072+16,1%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày428,4+4,1%+5,8%2,8%3.348-1,0%3,0%
Sản phẩm từ chất dẻo414,3+12,9%+24,0%2,7%2.831+16,1%2,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu392,2+14,4%+30,2%2,5%2.248+0,4%2,0%
Sản phẩm hóa chất346,8+8,9%+18,4%2,2%2.438+9,7%2,2%
Xăng dầu các loại315,3-13,6%+18,7%2,0%3.231-12,2%2,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô303,4-0,8%+24,8%2,0%2.291+18,6%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép282,1+13,3%-0,7%1,8%1.849-31,5%1,7%
Hóa chất277,8-1,0%+7,8%1,8%2.014-5,5%1,8%
Hạt điều212,8-14,6%+19,1%1,4%1.064+19,6%1,0%
Dược phẩm212,3-3,1%+3,9%1,4%1.720+18,2%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại184,9-11,0%-8,2%1,2%1.621-15,3%1,5%
Bông các loại170,8+23,4%+17,3%1,1%1.106-3,0%1,0%
Lúa mì170,3+425,1%+312,9%1,1%578+43,9%0,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ155,5+23,6%-14,0%1,0%1.171-19,6%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại153,0+10,4%+23,4%1,0%1.046+3,2%0,9%
Giấy các loại138,5+11,3%+15,3%0,9%974+5,4%0,9%
Ngô117,2+29,7%-15,6%0,8%860-10,7%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện110,8-10,0%+36,8%0,7%1.197+37,8%1,1%
Hàng thủy sản109,4+10,3%+5,8%0,7%695-3,3%0,6%
Hàng rau quả108,2+55,2%+37,7%0,7%528+36,6%0,5%
Dây điện và dây cáp điện105,8+40,4%+27,0%0,7%666+1,6%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện105,8+2,2%-7,9%0,7%733-35,9%0,7%
Than đá88,4-5,1%+82,8%0,6%625+114,4%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh81,9+20,9%+48,4%0,5%494+41,6%0,4%
Phân bón các loại81,8-31,0%-28,3%0,5%735-20,1%0,7%
Phế liệu sắt thép78,7+2,2%-5,7%0,5%522-12,3%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa73,4+14,7%+11,9%0,5%570-12,2%0,5%
Sản phẩm từ cao su72,4+13,7%+32,2%0,5%475+13,4%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác70,1+8,0%+22,9%0,5%523+15,0%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng70,1+15,8%-86,4%0,5%679-56,3%0,6%
Chế phẩm thực phẩm khác63,6+35,7%+35,3%0,4%399+12,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật59,3+18,7%+7,6%0,4%413-2,9%0,4%
Đậu tương56,9+7,5%-34,5%0,4%419-22,2%0,4%
Cao su55,8+4,1%+15,9%0,4%405-6,4%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu52,9-5,2%+21,6%0,3%451-7,7%0,4%
Dầu thô52,2+93,6%—0,3%131+57,5%0,1%
Sản phẩm từ giấy52,1+7,4%+6,7%0,3%386+2,6%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh50,9-2,5%+1,2%0,3%402+2,4%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ50,6-20,6%-28,4%0,3%435-38,5%0,4%
Khí đốt hóa lỏng50,3+118,8%-12,7%0,3%314-14,0%0,3%
Quặng và khoáng sản khác49,0-11,7%+18,0%0,3%380+28,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,9+14,2%+4,2%0,3%371-5,1%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng42,7+20,6%+39,0%0,3%262+15,4%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,1+12,0%+14,4%0,2%236+3,8%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá23,4-10,5%+3,3%0,2%185+7,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc22,0+32,2%+54,1%0,1%143+25,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ3.566,9+19,0%22,2%782,2-14,5%+2.784,724.8375.268
Trung Quốc2.071,1+33,4%12,9%4.380,9+3,7%-2.309,812.91731.778
Nhật Bản1.437,3+16,4%8,9%1.385,2+19,8%+52,19.4099.634
Hàn Quốc1.196,2+23,6%7,4%2.766,3+20,9%-1.570,17.23220.443
Hồng Kông565,0-10,0%3,5%120,0+17,6%+445,03.970897
Hà Lan537,3+27,4%3,3%68,7+2,2%+468,63.818440
Đức476,2+3,7%3,0%289,6-7,0%+186,63.8821.841
Anh427,7+1,1%2,7%74,7+15,3%+353,03.231466
UAE398,5-30,7%2,5%39,1-18,4%+359,43.671298
Thái Lan340,1+22,4%2,1%797,5+15,3%-457,32.4235.444
Malaysia325,8+10,2%2,0%407,9+25,7%-82,21.9973.414
Úc290,6+7,4%1,8%240,0+22,9%+50,61.8281.558
Pháp263,8-3,7%1,6%106,5+31,7%+157,31.888725
Ấn Độ263,5+38,5%1,6%237,1+14,4%+26,41.7571.709
Canada232,2+14,2%1,4%44,6-12,1%+187,61.709283
Ý228,2+2,5%1,4%146,9+23,7%+81,22.127972
Áo223,9+15,5%1,4%32,6-14,4%+191,31.622214
Đài Loan223,5+19,7%1,4%1.037,1+19,7%-813,61.4127.287
Tây Ban Nha210,4+9,5%1,3%41,9+23,2%+168,51.491297
Indonesia207,8-3,0%1,3%268,6+19,0%-60,81.6771.729
Singapore199,7-12,9%1,2%345,5-1,6%-145,81.5573.320
Campuchia186,7-7,3%1,2%36,8-20,6%+149,91.450520
Philippines175,9+26,6%1,1%98,5+31,2%+77,41.437623
Mexico171,8+24,5%1,1%51,7+44,5%+120,11.208315
Bỉ156,4+11,9%1,0%30,2-27,1%+126,21.282314
Nga134,9-20,1%0,8%78,2+44,6%+56,71.045731
Brazil125,8+1,6%0,8%107,7-42,4%+18,08241.187
Thổ Nhĩ Kỳ122,1+13,8%0,8%10,9+2,3%+111,2854104
Thụy Điển78,4+7,0%0,5%19,2-37,3%+59,3588196
Nam Phi68,6-22,9%0,4%19,1+65,8%+49,561382
Chile56,3+13,3%0,3%15,5-27,5%+40,8506153
Ba Lan50,0+1,9%0,3%18,2+35,2%+31,8404120
Bangladesh49,4+19,0%0,3%—368
Thụy Sĩ49,4+329,6%0,3%31,7-6,1%+17,8519311
Ả Rập Xê Út47,6+3,4%0,3%132,0+35,8%-84,5279705
Israel44,7+5,3%0,3%52,3-57,3%-7,6386518
Myanmar38,6+41,1%0,2%6,6+9,1%+32,030044
Ghana37,5+24,0%0,2%—203
New Zealand36,8+17,3%0,2%35,9+37,8%+0,9235247
Pakistan36,1-10,6%0,2%11,1-20,8%+24,927674
Lào35,7-5,8%0,2%18,9-54,0%+16,8303236
Argentina35,1-42,8%0,2%283,2-0,0%-248,12621.521
Slovakia34,5+96,0%0,2%1,7+35,0%+32,823822
Bồ Đào Nha30,8+6,0%0,2%6,7+52,8%+24,119534
Colombia29,5-19,0%0,2%—228
Panama28,4-8,4%0,2%—179
Iraq26,1+8,2%0,2%—210
Slovenia25,8+58,1%0,2%4,4+80,6%+21,417723
Ai Cập25,6-9,1%0,2%—203
Đan Mạch21,8+11,2%0,1%35,2+59,6%-13,4183226
Algeria20,1+1,9%0,1%—181
Sri Lanka19,6-0,9%0,1%—124
Ukraine17,0+9,0%0,1%8,0+30,7%+9,012356
Latvia16,4+28,1%0,1%0,4-37,6%+16,0995
Peru15,9-25,3%0,1%6,4+159,0%+9,517538
Hy Lạp11,7+32,8%0,1%2,8-8,1%+8,912219
Séc10,3-28,5%0,1%8,4+12,6%+1,910458
Angola9,6+165,0%0,1%—25
Na Uy9,5+40,7%0,1%28,1+34,2%-18,775179
Romania9,0+1,2%0,1%20,4+571,0%-11,56450
Ireland8,6-3,2%0,1%107,8+410,5%-99,269616
Phần Lan8,4-5,6%0,1%32,6+222,8%-24,268153
Bờ Biển Ngà8,0-64,6%0,0%110,8+0,6%-102,883492
Hungary8,0+21,5%0,0%14,8-0,2%-6,85183
Kenya7,2+260,5%0,0%—38
Togo5,6+129,8%0,0%—27
Kuwait5,4-40,5%0,0%7,4+425,0%-2,05035
Mozambique5,1-18,4%0,0%—52
Litva4,9+23,4%0,0%2,2+88,4%+2,63011
Estonia3,7+79,9%0,0%0,7-54,9%+3,0214
Đông Timor3,7+24,3%0,0%—22
Bulgaria3,6-13,4%0,0%40,2+1.060,0%-36,63165
Nigeria3,3-67,6%0,0%—44
Síp3,3+42,4%0,0%4,4+491,1%-1,22621
Croatia2,9-9,7%0,0%2,5+43,5%+0,42923
Luxembourg2,5-41,9%0,0%2,2+155,5%+0,22113
Brunei2,2+68,1%0,0%1,7+55,9%+0,51336
Tanzania1,4-74,1%0,0%—17
Malta1,0-96,6%0,0%4,7+45,0%-3,73726
Senegal1,0-48,5%0,0%—21
Belarus—1,0-64,9%57
Kazakhstan—5,0+2.209,5%27
Cameroon—15,7+36,2%110
Qatar—17,8-38,4%138
Tunisia—0,7+247,0%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM2.803,8+11,1%17,4%3.421,6+25,2%-617,819.33224.006
Bắc Ninh1.921,0-4,1%11,9%1.619,2-4,3%+301,914.74411.429
Thái Nguyên1.733,3+8,7%10,8%987,9+7,0%+745,412.4217.361
Bình Dương1.722,2+15,8%10,7%1.391,4+25,3%+330,812.0858.939
Đồng Nai1.398,1+17,2%8,7%1.236,0+20,2%+162,19.8578.477
Hà Nội965,0+4,8%6,0%2.067,0-11,1%-1.101,97.02415.875
Hải Phòng523,6+32,6%3,3%508,4+23,0%+15,23.7303.506
Hải Dương443,6+8,1%2,8%379,5+19,7%+64,12.9972.812
Bắc Giang422,3+56,0%2,6%397,8+81,4%+24,52.4802.778
Long An325,9+18,4%2,0%293,3+33,4%+32,62.3991.962
Tây Ninh300,1+18,7%1,9%157,9-3,9%+142,11.9501.217
Hưng Yên261,9+28,1%1,6%281,3+13,7%-19,31.6161.959
Bà Rịa – Vũng Tàu259,3+28,6%1,6%601,7+10,6%-342,51.8694.430
Tiền Giang213,6+19,1%1,3%105,7+4,5%+107,91.461772
Vĩnh Phúc195,1+21,5%1,2%349,3+39,4%-154,31.4302.405
Bình Phước152,5+26,7%0,9%103,9+75,7%+48,5935608
Thanh Hóa132,8+8,0%0,8%73,7-55,4%+59,1966637
Quảng Ninh125,0+4,5%0,8%163,1-7,2%-38,19391.152
Đà Nẵng122,3-1,2%0,8%112,9+10,3%+9,4843778
Hà Nam108,7+8,3%0,7%111,7+13,6%-3,0767728
Cần Thơ107,6+1,7%0,7%32,2+4,6%+75,4697223
Khánh Hòa107,3-8,7%0,7%62,6-2,5%+44,7812410
Thái Bình105,5+4,8%0,7%74,9+17,9%+30,5608734
Phú Thọ104,9-0,8%0,7%110,2+28,2%-5,3720761
Nam Định101,9+7,7%0,6%56,8-4,9%+45,1690458
Đắk Lắk96,5+41,9%0,6%35,1-35,4%+61,4656130
Cà Mau96,5+3,0%0,6%10,6+24,8%+85,959949
Ninh Bình77,2-8,6%0,5%75,4+13,5%+1,8532567
Sóc Trăng69,7+56,8%0,4%13,0-48,4%+56,7425101
Bến Tre66,2+23,7%0,4%27,8+17,3%+38,5482207
Quảng Nam65,2+29,6%0,4%137,5+18,2%-72,34131.085
Thừa Thiên Huế63,9+20,4%0,4%41,9+12,9%+22,0422318
Đồng Tháp63,8-0,7%0,4%21,9-14,0%+41,9505309
Bình Định56,6+27,2%0,4%29,8+10,1%+26,8432179
An Giang54,6+4,0%0,3%12,8+9,2%+41,8365118
Nghệ An53,3+8,3%0,3%42,0-4,9%+11,2341376
Bạc Liêu50,6+31,9%0,3%6,6+23,3%+44,033325
Kiên Giang45,7+38,6%0,3%11,2+148,2%+34,523759
Hậu Giang45,6+58,0%0,3%31,4+118,1%+14,2279257
Lạng Sơn36,2+36,4%0,2%44,5+19,6%-8,3212272
Lào Cai34,1+5,3%0,2%19,8-64,6%+14,4271196
Trà Vinh33,7+2,1%0,2%9,1-16,0%+24,622772
Hòa Bình32,3-1,9%0,2%39,3+27,5%-7,0205266
Quảng Ngãi31,9-13,9%0,2%20,2+5,5%+11,6244120
Bình Thuận31,2+10,9%0,2%61,1+207,2%-29,9218297
Vĩnh Long27,9+14,5%0,2%20,8+30,4%+7,1241127
Lâm Đồng27,3+24,8%0,2%15,2-6,2%+12,119894
Hà Giang23,4+673,0%0,1%2,1+633,8%+21,313316
Gia Lai19,3+56,3%0,1%5,9-77,8%+13,4205106
Quảng Trị18,0-3,1%0,1%9,6-38,9%+8,412589
Yên Bái13,8+112,3%0,1%10,4+46,4%+3,47647
Hà Tĩnh13,0+80,4%0,1%44,4-68,5%-31,568579
Kon Tum12,6+103,5%0,1%0,6-88,0%+12,0808
Phú Yên11,1+37,4%0,1%7,4+53,7%+3,77441
Đắk Nông8,4+79,4%0,1%0,4-62,6%+8,0534
Ninh Thuận7,1+135,0%0,0%3,1-20,4%+4,02818
Quảng Bình5,9+0,7%0,0%14,9+82,6%-8,93692
Sơn La5,8+26,1%0,0%0,8+2,0%+5,03015
Tuyên Quang5,1-28,3%0,0%3,0+42,9%+2,14549
Điện Biên0,3-16,2%0,0%1,8+703,2%-1,5514
Cao Bằng0,2+489,4%0,0%1,9-50,2%-1,6112
Bắc Kạn0,0—0,0%0,2-90,8%-0,102
Lai Châu—0,1+489,2%00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu16.099,511.262,3+12,4%70,0%4.837,1+10,5%
Nhập khẩu15.550,69.375,1+14,6%60,3%6.175,5+3,8%
Cán cân+548,9+1.887,2-1.338,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK16.099,516.099,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK15.961,416.099,599,14%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK15.874,916.099,598,60%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK11.262,311.262,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK15.550,615.550,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK15.533,915.550,699,89%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK15.165,615.550,697,52%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK9.375,19.375,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.