Số liệu kỳ7/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2016

Tháng 7-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,84 tỉ USD, +3,8% so với cùng kỳ và +0,8% so với tháng trước; nhập khẩu 14,41 tỉ USD (-2,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 435,0 triệu USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 97,09 tỉ USD (+5,5%), nhập khẩu 95,37 tỉ USD (-0,6%), xuất siêu 1,72 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 6-2016 · Mọi tháng · Tháng 8-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.679,5+1,1%+5,7%18,0%19.654+14,6%20,2%
Hàng dệt, may2.302,1+3,5%-2,7%15,5%13.133+4,5%13,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.567,0+2,3%+29,1%10,6%9.495+10,8%9,8%
Giày dép các loại1.157,2-5,6%+3,2%7,8%7.431+6,8%7,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác842,4+5,0%+20,8%5,7%5.352+19,4%5,5%
Hàng hóa khác764,8-5,0%-5,7%5,2%5.071-0,8%5,2%
Hàng thủy sản597,7+5,4%+3,4%4,0%3.673+4,0%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ577,9+4,6%-2,8%3,9%3.789+0,6%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng457,9+5,2%-11,1%3,1%3.344-0,5%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ410,2+3,6%+1,0%2.742+4,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù286,6+0,8%+18,7%1,9%1.878+11,7%1,9%
Hạt điều268,4+3,8%+0,5%1,8%1.470+9,6%1,5%
Cà phê263,5-9,7%+17,2%1,8%1.966+17,4%2,0%
Xơ, sợi dệt các loại256,7+3,6%+13,4%1,7%1.579+6,3%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện217,6+9,8%+11,9%1,5%1.375-19,4%1,4%
Hàng rau quả200,2+15,3%+16,9%1,3%1.363+33,4%1,4%
Dầu thô191,6-5,1%-42,0%1,3%1.312-46,4%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo186,8+2,9%+2,6%1,3%1.241+4,6%1,3%
Sắt thép các loại177,0-4,5%+26,2%1,2%1.051+3,2%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép170,7+6,4%+9,1%1,1%1.113+6,4%1,1%
Cao su161,1+49,0%+4,3%1,1%708-6,7%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày133,9-5,8%+5,3%0,9%847+7,4%0,9%
Gạo125,1-16,1%-50,5%0,8%1.300-15,6%1,3%
Hạt tiêu120,6-12,3%+28,1%0,8%978+8,1%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm108,2+5,9%+28,2%0,7%706+23,5%0,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm93,7-34,4%+105,6%0,6%628+81,4%0,6%
↳ trong đó Vải các loại86,4-3,3%+5,8%592+4,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận81,2+0,9%+22,9%0,5%504+22,5%0,5%
Hóa chất72,9-20,7%-12,8%0,5%532-2,9%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh68,9+5,0%-15,2%0,5%474-0,9%0,5%
Dây điện và dây cáp điện68,8+0,7%-6,2%0,5%490+3,2%0,5%
Sản phẩm hóa chất67,5+3,5%+4,4%0,5%439+1,0%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu63,0-10,8%+32,5%0,4%345+20,2%0,4%
Xăng dầu các loại60,0-18,5%-31,1%0,4%467+1,6%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn59,5+8,9%-0,3%0,4%615-28,4%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ46,2+4,5%+17,0%0,3%404+18,7%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc42,1-8,5%+14,9%0,3%286+16,3%0,3%
Clanhke và xi măng40,1+16,3%-19,4%0,3%334-19,0%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy39,0-0,2%-0,3%0,3%292+5,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su38,3-8,2%-3,5%0,3%261+1,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác35,2+6,0%-10,4%0,2%250-7,0%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu32,0+15,0%+13,3%0,2%187-27,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ31,3-6,7%-19,7%0,2%246-10,8%0,3%
Phân bón các loại24,8-16,8%-13,3%0,2%120-35,6%0,1%
Chè21,3+5,7%-4,8%0,1%106-5,5%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm20,5+4,8%+5,7%0,1%147+0,2%0,2%
Than đá13,1+12,9%+28,5%0,1%48-62,6%0,0%
↳ trong đó Sắn10,8-1,0%+575,7%194-45,0%
Quặng và khoáng sản khác10,8-0,2%-32,9%0,1%85-30,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.422,0+10,6%+23,9%16,8%15.071+14,7%15,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.244,4-12,9%-8,9%15,6%15.559-5,0%16,3%
Vải các loại896,7-1,4%-1,0%6,2%5.959+1,3%6,2%
Điện thoại các loại và linh kiện823,8+12,2%-15,2%5,7%5.623-9,3%5,9%
Hàng hóa khác703,1-3,3%+0,6%4,9%4.750+2,2%5,0%
Sắt thép các loại698,6-13,3%-9,4%4,8%4.487+0,7%4,7%
Chất dẻo nguyên liệu513,4-0,8%-4,7%3,6%3.330-0,7%3,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày411,4-0,6%-13,0%2,9%2.920-1,9%3,1%
Kim loại thường khác384,7-4,6%-9,7%2,7%2.613+16,9%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo366,9+2,9%+6,5%2,5%2.416+14,9%2,5%
Xăng dầu các loại364,8-25,5%-25,8%2,5%2.916-14,6%3,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu342,7+9,5%+25,3%2,4%1.856-4,3%1,9%
Sản phẩm hóa chất318,4-1,5%+6,4%2,2%2.091+8,4%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô306,0-7,6%+6,5%2,1%1.987+17,7%2,1%
Hóa chất280,5+8,5%-3,2%1,9%1.737-7,3%1,8%
Hạt điều249,3+7,8%+57,2%1,7%851+19,7%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép249,0-0,7%-28,8%1,7%1.567-35,2%1,6%
Dược phẩm219,0-16,4%-1,9%1,5%1.507+20,5%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại207,8-17,4%-1,4%1,4%1.436-16,1%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại138,5-3,9%+4,0%1,0%893+0,4%0,9%
Bông các loại138,5+18,4%-1,6%1,0%935-6,0%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ125,8-15,9%-32,2%0,9%1.015-20,4%1,1%
Giấy các loại124,5-5,4%+1,5%0,9%836+4,0%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện123,2-20,2%+39,5%0,9%1.086+37,9%1,1%
Phân bón các loại118,6+25,0%-13,3%0,8%653-18,9%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện103,5+30,8%+1,7%0,7%627-39,0%0,7%
Hàng thủy sản99,2+10,8%-4,8%0,7%585-4,9%0,6%
Than đá93,1+17,4%+108,2%0,6%537+120,7%0,6%
Ngô90,4+40,7%+30,5%0,6%743-9,9%0,8%
Phế liệu sắt thép77,0-17,4%-24,7%0,5%443-13,4%0,5%
Dây điện và dây cáp điện75,3-9,4%-21,5%0,5%560-2,1%0,6%
Hàng rau quả69,7-2,4%+24,0%0,5%420+36,3%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh67,8+20,9%+42,0%0,5%412+40,3%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác64,9-1,1%-0,9%0,5%453+13,9%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa64,0-7,7%-1,6%0,4%497-15,0%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ63,7+18,2%-29,0%0,4%384-39,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su63,6+1,6%+9,2%0,4%403+10,6%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng60,5-26,6%-78,4%0,4%609-41,3%0,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu55,8-4,8%+14,0%0,4%398-10,6%0,4%
Quặng và khoáng sản khác55,4-33,2%+143,1%0,4%331+30,7%0,3%
Cao su53,6-5,8%-9,5%0,4%349-9,1%0,4%
Đậu tương53,0-28,4%+12,3%0,4%362-19,8%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh52,2+3,6%-3,8%0,4%351+2,5%0,4%
Dầu mỡ động thực vật49,9-3,4%+5,8%0,3%354-4,4%0,4%
Sản phẩm từ giấy48,5+0,1%-9,3%0,3%334+2,0%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác46,9-26,0%+5,7%0,3%335+8,9%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm40,2-7,2%-28,5%0,3%325-6,3%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng35,4-4,0%+13,4%0,2%219+11,8%0,2%
Lúa mì32,4-15,0%-18,4%0,2%408+13,1%0,4%
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,5-2,0%-7,5%0,2%203+2,2%0,2%
Dầu thô26,9—-39,4%0,2%79-5,0%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá26,1+19,5%-12,0%0,2%162+7,9%0,2%
Khí đốt hóa lỏng23,0-35,7%-44,5%0,2%264-14,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc16,6-12,5%+11,8%0,1%121+21,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ3.358,7+8,8%22,6%685,1-6,5%+2.673,621.2704.486
Trung Quốc1.736,3+20,6%11,7%4.179,4-3,3%-2.443,110.84627.397
Nhật Bản1.291,3-0,7%8,7%1.278,3-1,0%+13,07.9728.249
Hàn Quốc931,1+25,9%6,3%2.765,5+7,9%-1.834,46.03517.677
Hà Lan503,4+18,4%3,4%57,6-41,4%+445,83.281371
Hồng Kông499,6-17,1%3,4%96,5-22,0%+403,13.405777
Đức478,2+2,7%3,2%238,8-3,6%+239,43.4061.552
UAE462,9-19,6%3,1%39,3+27,7%+423,73.272259
Anh402,2+1,9%2,7%47,6-53,9%+354,62.803391
Thái Lan313,0+16,4%2,1%719,7-3,4%-406,72.0834.646
Malaysia302,9-13,4%2,0%419,1+22,4%-116,21.6723.007
Ý270,1+10,0%1,8%105,4-28,3%+164,71.899825
Ấn Độ247,2+5,1%1,7%189,6-16,3%+57,51.4941.472
Pháp240,6-0,1%1,6%81,1-44,1%+159,61.624618
Canada235,7+0,2%1,6%35,2-29,7%+200,51.477238
Úc230,4+21,3%1,6%209,1+32,0%+21,31.5381.318
Tây Ban Nha225,3-2,1%1,5%37,4+9,5%+187,91.281255
Áo213,8+38,5%1,4%33,3+6,9%+180,61.399181
Indonesia211,6+36,9%1,4%173,8-25,6%+37,71.4691.461
Singapore198,3-40,8%1,3%362,0-21,1%-163,71.3572.974
Đài Loan191,6+5,6%1,3%912,5-4,0%-720,81.1896.250
Philippines182,3-7,3%1,2%81,0-25,6%+101,31.261525
Campuchia180,5-14,9%1,2%36,8-39,5%+143,71.263483
Nga161,0+17,0%1,1%86,3-34,1%+74,7910653
Bỉ152,4-2,3%1,0%45,1-1,0%+107,31.126284
Mexico150,4-2,3%1,0%40,7-19,7%+109,71.036263
Brazil106,3-5,5%0,7%100,8-22,4%+5,56981.079
Thổ Nhĩ Kỳ95,1-21,3%0,6%14,2+28,5%+80,973193
Thụy Điển71,4-5,8%0,5%26,8+34,6%+44,6509177
Nam Phi70,6-6,4%0,5%11,2+6,4%+59,554563
Thụy Sĩ61,9+286,3%0,4%44,8+59,6%+17,1470280
Chile55,7+13,6%0,4%19,9-12,3%+35,8450137
Ba Lan54,9+2,7%0,4%15,2+5,8%+39,7354101
Israel43,1-7,2%0,3%70,0-44,9%-26,9341466
Myanmar39,0+12,8%0,3%7,3+79,0%+31,726137
Bangladesh37,6-9,5%0,3%—319
Slovakia34,3+23,8%0,2%1,2-31,5%+33,120320
Lào33,4-19,2%0,2%18,5-57,4%+15,0267217
Colombia32,8+14,4%0,2%—199
Slovenia32,5+75,7%0,2%2,7-2,5%+29,815118
New Zealand31,7+17,1%0,2%27,0-6,5%+4,7198211
Pakistan31,5+9,2%0,2%7,9-26,6%+23,724063
Bồ Đào Nha27,4+6,4%0,2%6,7+4,8%+20,616428
Ả Rập Xê Út27,0-36,7%0,2%83,3-28,8%-56,3232573
Argentina26,9-38,7%0,2%205,6+4,2%-178,62261.237
Đan Mạch26,3+11,5%0,2%42,6+20,6%-16,4161191
Ai Cập23,6-37,1%0,2%—177
Panama22,7-12,8%0,2%—150
Algeria22,2-8,4%0,1%—161
Iraq21,0-23,0%0,1%—184
Peru17,1-14,5%0,1%4,5+59,9%+12,615931
Sri Lanka16,1+4,8%0,1%—104
Ukraine16,1+12,4%0,1%4,2+8,0%+11,910648
Hy Lạp15,1+199,0%0,1%2,3-14,3%+12,811016
Ghana13,9-46,7%0,1%—165
Latvia13,4+17,4%0,1%0,5+4,1%+12,9825
Séc11,4-27,6%0,1%5,6+3,3%+5,89350
Ireland9,9-2,1%0,1%110,4+495,0%-100,560509
Mozambique9,8+100,6%0,1%—47
Romania8,8-15,5%0,1%5,2+1,5%+3,55529
Phần Lan8,2-36,1%0,1%22,6+4,1%-14,360120
Na Uy8,2+5,3%0,1%21,5-7,4%-13,366151
Hungary6,5+3,9%0,0%12,7+54,7%-6,24368
Kuwait6,1-28,2%0,0%3,6-42,1%+2,44527
Kenya5,5+67,0%0,0%—30
Togo4,9+256,7%0,0%—21
Bờ Biển Ngà4,1-84,3%0,0%134,3+48,0%-130,175381
Nigeria3,9-54,6%0,0%—41
Bulgaria3,8+20,4%0,0%3,7+19,0%+0,12725
Litva3,7-1,5%0,0%1,0-13,2%+2,7259
Croatia3,4+0,7%0,0%1,5-14,0%+1,92621
Angola3,0-62,2%0,0%—16
Luxembourg2,8-43,0%0,0%1,0+14,5%+1,81911
Síp2,3-22,3%0,0%3,2+216,5%-0,92316
Senegal2,1-38,6%0,0%—20
Estonia1,9-38,6%0,0%0,5+49,4%+1,4173
Đông Timor1,7-57,9%0,0%—19
Brunei1,7+75,9%0,0%27,3+1.199,4%-25,61135
Tanzania1,2-71,9%0,0%—16
Malta0,7+139,2%0,0%2,8+15,7%-2,13621
Belarus—16,8+530,2%56
Kazakhstan—5,2+785,9%22
Cameroon—9,6+53,8%94
Qatar—14,6-28,0%120
Tunisia—0,9+133,2%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
TP.HCM2.589,2-4,8%17,4%3.153,9+5,3%-564,716.52920.585
Thái Nguyên1.740,8+44,2%11,7%924,2+1,3%+816,610.6876.373
Bình Dương1.596,0-0,2%10,8%1.228,5+2,3%+367,510.3637.547
Bắc Ninh1.556,7-14,6%10,5%1.419,8-13,6%+136,812.8239.810
Đồng Nai1.289,5+1,5%8,7%1.124,9-1,5%+164,68.4597.241
Hà Nội894,3-6,3%6,0%2.019,9-12,3%-1.125,66.05913.808
Hải Phòng530,9+21,0%3,6%476,8+11,5%+54,23.2062.998
Hải Dương440,0-1,6%3,0%373,3+6,8%+66,72.5542.432
Bắc Giang344,4+48,5%2,3%374,2+67,1%-29,82.0582.380
Long An307,8+9,4%2,1%266,2+3,7%+41,52.0731.669
Tây Ninh283,6+11,8%1,9%161,2-10,3%+122,41.6501.059
Bà Rịa – Vũng Tàu244,2+6,6%1,6%483,8-12,5%-239,61.6103.828
Hưng Yên230,6+12,4%1,6%246,4-4,0%-15,81.3541.678
Tiền Giang202,8+13,5%1,4%114,4+25,2%+88,41.247666
Vĩnh Phúc185,1+22,6%1,2%313,0+22,6%-127,91.2352.055
Bình Phước140,2+7,6%0,9%131,8+119,7%+8,4782504
Thanh Hóa132,9+7,9%0,9%71,8-80,1%+61,1833564
Quảng Ninh122,6+11,1%0,8%165,8-25,7%-43,2814989
Đà Nẵng110,4+9,4%0,7%94,1-17,6%+16,3720666
Khánh Hòa103,5+4,2%0,7%60,7+3,9%+42,8705348
Nam Định103,0+16,3%0,7%56,4-9,5%+46,6588401
Hà Nam101,4+11,3%0,7%107,1+16,2%-5,7658616
Phú Thọ99,8-3,1%0,7%116,2+39,7%-16,4615651
Cần Thơ94,8-9,8%0,6%22,3-21,2%+72,5589191
Thái Bình89,5-4,3%0,6%111,7+23,1%-22,2503660
Đắk Lắk82,7-11,9%0,6%24,2+15,3%+58,455995
Cà Mau81,9-10,3%0,6%7,6-28,7%+74,350238
Bến Tre71,4+23,7%0,5%30,7-0,5%+40,7416179
Ninh Bình67,9-7,3%0,5%77,6+18,9%-9,7454491
Quảng Nam67,0+2,8%0,5%141,0+7,7%-74,0348948
Sóc Trăng62,8+46,0%0,4%10,9-52,3%+51,935588
Đồng Tháp62,1+1,1%0,4%43,2+58,1%+18,9442287
Thừa Thiên Huế57,5+6,5%0,4%38,3-4,0%+19,2358277
An Giang55,6-9,4%0,4%20,0+99,2%+35,7311105
Bình Định50,4+8,6%0,3%22,5-6,1%+27,9376149
Bạc Liêu44,9+13,6%0,3%2,7-9,5%+42,328218
Nghệ An41,9-20,7%0,3%36,5+20,8%+5,4288334
Trà Vinh37,3-6,1%0,3%6,9-24,6%+30,319363
Quảng Ngãi34,5+13,7%0,2%13,9-25,5%+20,6212100
Lào Cai34,3+19,2%0,2%20,0-60,7%+14,3237176
Hậu Giang33,7-3,7%0,2%15,6+86,3%+18,0233225
Vĩnh Long33,0+25,1%0,2%12,3+34,5%+20,7213106
Hòa Bình30,4+14,9%0,2%35,1+11,7%-4,7173226
Bình Thuận29,2-1,2%0,2%36,7+110,3%-7,5187236
Lâm Đồng24,3+6,6%0,2%24,0+375,0%+0,317179
Lạng Sơn23,8+35,8%0,2%32,0+7,5%-8,2176227
Kiên Giang22,8-30,3%0,2%12,9+244,5%+9,919148
Gia Lai20,2+4,5%0,1%9,3-59,6%+10,8186101
Hà Giang19,6+520,8%0,1%1,9+52,1%+17,711014
Kon Tum13,0+167,1%0,1%0,2-86,4%+12,7677
Phú Yên10,9+2,5%0,1%5,6-26,2%+5,36334
Quảng Trị10,3-40,0%0,1%5,6-63,2%+4,710780
Yên Bái10,2+28,1%0,1%7,1+29,0%+3,26237
Hà Tĩnh9,8+30,9%0,1%65,8-46,7%-56,055535
Tuyên Quang8,7+41,3%0,1%5,1+37,8%+3,64046
Đắk Nông6,2+70,7%0,0%0,3-2,1%+5,9454
Sơn La4,7-35,9%0,0%1,3-54,3%+3,42415
Quảng Bình4,7-0,1%0,0%7,1-25,4%-2,43077
Ninh Thuận3,8+43,3%0,0%2,5-7,2%+1,32115
Điện Biên0,4-44,0%0,0%0,7-64,5%-0,3412
Lai Châu0,1+205,9%0,0%0,0—+0,000
Cao Bằng0,1+38,2%0,0%1,1-44,8%-1,1110
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.844,810.284,1+7,1%69,3%4.560,7-2,9%
Nhập khẩu14.409,88.492,1-1,2%58,9%5.917,7-4,4%
Cán cân+435,0+1.792,0-1.357,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.844,814.844,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.706,114.844,899,07%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.606,814.844,898,40%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.284,110.284,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.409,814.409,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.397,014.409,899,91%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.077,314.409,897,69%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.492,18.492,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.