Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2016
Tháng 7-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,84 tỉ USD, +3,8% so với cùng kỳ và +0,8% so với tháng trước; nhập khẩu 14,41 tỉ USD (-2,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 435,0 triệu USD.
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 97,09 tỉ USD (+5,5%), nhập khẩu 95,37 tỉ USD (-0,6%), xuất siêu 1,72 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.679,5 | +1,1% | +5,7% | 18,0% | 19.654 | +14,6% | 20,2% |
| Hàng dệt, may | 2.302,1 | +3,5% | -2,7% | 15,5% | 13.133 | +4,5% | 13,5% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.567,0 | +2,3% | +29,1% | 10,6% | 9.495 | +10,8% | 9,8% |
| Giày dép các loại | 1.157,2 | -5,6% | +3,2% | 7,8% | 7.431 | +6,8% | 7,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 842,4 | +5,0% | +20,8% | 5,7% | 5.352 | +19,4% | 5,5% |
| Hàng hóa khác | 764,8 | -5,0% | -5,7% | 5,2% | 5.071 | -0,8% | 5,2% |
| Hàng thủy sản | 597,7 | +5,4% | +3,4% | 4,0% | 3.673 | +4,0% | 3,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 577,9 | +4,6% | -2,8% | 3,9% | 3.789 | +0,6% | 3,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 457,9 | +5,2% | -11,1% | 3,1% | 3.344 | -0,5% | 3,4% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 410,2 | +3,6% | +1,0% | 2.742 | +4,3% | ||
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 286,6 | +0,8% | +18,7% | 1,9% | 1.878 | +11,7% | 1,9% |
| Hạt điều | 268,4 | +3,8% | +0,5% | 1,8% | 1.470 | +9,6% | 1,5% |
| Cà phê | 263,5 | -9,7% | +17,2% | 1,8% | 1.966 | +17,4% | 2,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 256,7 | +3,6% | +13,4% | 1,7% | 1.579 | +6,3% | 1,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 217,6 | +9,8% | +11,9% | 1,5% | 1.375 | -19,4% | 1,4% |
| Hàng rau quả | 200,2 | +15,3% | +16,9% | 1,3% | 1.363 | +33,4% | 1,4% |
| Dầu thô | 191,6 | -5,1% | -42,0% | 1,3% | 1.312 | -46,4% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 186,8 | +2,9% | +2,6% | 1,3% | 1.241 | +4,6% | 1,3% |
| Sắt thép các loại | 177,0 | -4,5% | +26,2% | 1,2% | 1.051 | +3,2% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 170,7 | +6,4% | +9,1% | 1,1% | 1.113 | +6,4% | 1,1% |
| Cao su | 161,1 | +49,0% | +4,3% | 1,1% | 708 | -6,7% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 133,9 | -5,8% | +5,3% | 0,9% | 847 | +7,4% | 0,9% |
| Gạo | 125,1 | -16,1% | -50,5% | 0,8% | 1.300 | -15,6% | 1,3% |
| Hạt tiêu | 120,6 | -12,3% | +28,1% | 0,8% | 978 | +8,1% | 1,0% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 108,2 | +5,9% | +28,2% | 0,7% | 706 | +23,5% | 0,7% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 93,7 | -34,4% | +105,6% | 0,6% | 628 | +81,4% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 86,4 | -3,3% | +5,8% | 592 | +4,7% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 81,2 | +0,9% | +22,9% | 0,5% | 504 | +22,5% | 0,5% |
| Hóa chất | 72,9 | -20,7% | -12,8% | 0,5% | 532 | -2,9% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 68,9 | +5,0% | -15,2% | 0,5% | 474 | -0,9% | 0,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 68,8 | +0,7% | -6,2% | 0,5% | 490 | +3,2% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 67,5 | +3,5% | +4,4% | 0,5% | 439 | +1,0% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 63,0 | -10,8% | +32,5% | 0,4% | 345 | +20,2% | 0,4% |
| Xăng dầu các loại | 60,0 | -18,5% | -31,1% | 0,4% | 467 | +1,6% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 59,5 | +8,9% | -0,3% | 0,4% | 615 | -28,4% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 46,2 | +4,5% | +17,0% | 0,3% | 404 | +18,7% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 42,1 | -8,5% | +14,9% | 0,3% | 286 | +16,3% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 40,1 | +16,3% | -19,4% | 0,3% | 334 | -19,0% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 39,0 | -0,2% | -0,3% | 0,3% | 292 | +5,2% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 38,3 | -8,2% | -3,5% | 0,3% | 261 | +1,5% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 35,2 | +6,0% | -10,4% | 0,2% | 250 | -7,0% | 0,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 32,0 | +15,0% | +13,3% | 0,2% | 187 | -27,5% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 31,3 | -6,7% | -19,7% | 0,2% | 246 | -10,8% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 24,8 | -16,8% | -13,3% | 0,2% | 120 | -35,6% | 0,1% |
| Chè | 21,3 | +5,7% | -4,8% | 0,1% | 106 | -5,5% | 0,1% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 20,5 | +4,8% | +5,7% | 0,1% | 147 | +0,2% | 0,2% |
| Than đá | 13,1 | +12,9% | +28,5% | 0,1% | 48 | -62,6% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 10,8 | -1,0% | +575,7% | 194 | -45,0% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 10,8 | -0,2% | -32,9% | 0,1% | 85 | -30,5% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.422,0 | +10,6% | +23,9% | 16,8% | 15.071 | +14,7% | 15,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.244,4 | -12,9% | -8,9% | 15,6% | 15.559 | -5,0% | 16,3% |
| Vải các loại | 896,7 | -1,4% | -1,0% | 6,2% | 5.959 | +1,3% | 6,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 823,8 | +12,2% | -15,2% | 5,7% | 5.623 | -9,3% | 5,9% |
| Hàng hóa khác | 703,1 | -3,3% | +0,6% | 4,9% | 4.750 | +2,2% | 5,0% |
| Sắt thép các loại | 698,6 | -13,3% | -9,4% | 4,8% | 4.487 | +0,7% | 4,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 513,4 | -0,8% | -4,7% | 3,6% | 3.330 | -0,7% | 3,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 411,4 | -0,6% | -13,0% | 2,9% | 2.920 | -1,9% | 3,1% |
| Kim loại thường khác | 384,7 | -4,6% | -9,7% | 2,7% | 2.613 | +16,9% | 2,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 366,9 | +2,9% | +6,5% | 2,5% | 2.416 | +14,9% | 2,5% |
| Xăng dầu các loại | 364,8 | -25,5% | -25,8% | 2,5% | 2.916 | -14,6% | 3,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 342,7 | +9,5% | +25,3% | 2,4% | 1.856 | -4,3% | 1,9% |
| Sản phẩm hóa chất | 318,4 | -1,5% | +6,4% | 2,2% | 2.091 | +8,4% | 2,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 306,0 | -7,6% | +6,5% | 2,1% | 1.987 | +17,7% | 2,1% |
| Hóa chất | 280,5 | +8,5% | -3,2% | 1,9% | 1.737 | -7,3% | 1,8% |
| Hạt điều | 249,3 | +7,8% | +57,2% | 1,7% | 851 | +19,7% | 0,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 249,0 | -0,7% | -28,8% | 1,7% | 1.567 | -35,2% | 1,6% |
| Dược phẩm | 219,0 | -16,4% | -1,9% | 1,5% | 1.507 | +20,5% | 1,6% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 207,8 | -17,4% | -1,4% | 1,4% | 1.436 | -16,1% | 1,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 138,5 | -3,9% | +4,0% | 1,0% | 893 | +0,4% | 0,9% |
| Bông các loại | 138,5 | +18,4% | -1,6% | 1,0% | 935 | -6,0% | 1,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 125,8 | -15,9% | -32,2% | 0,9% | 1.015 | -20,4% | 1,1% |
| Giấy các loại | 124,5 | -5,4% | +1,5% | 0,9% | 836 | +4,0% | 0,9% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 123,2 | -20,2% | +39,5% | 0,9% | 1.086 | +37,9% | 1,1% |
| Phân bón các loại | 118,6 | +25,0% | -13,3% | 0,8% | 653 | -18,9% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 103,5 | +30,8% | +1,7% | 0,7% | 627 | -39,0% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 99,2 | +10,8% | -4,8% | 0,7% | 585 | -4,9% | 0,6% |
| Than đá | 93,1 | +17,4% | +108,2% | 0,6% | 537 | +120,7% | 0,6% |
| Ngô | 90,4 | +40,7% | +30,5% | 0,6% | 743 | -9,9% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 77,0 | -17,4% | -24,7% | 0,5% | 443 | -13,4% | 0,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 75,3 | -9,4% | -21,5% | 0,5% | 560 | -2,1% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 69,7 | -2,4% | +24,0% | 0,5% | 420 | +36,3% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 67,8 | +20,9% | +42,0% | 0,5% | 412 | +40,3% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 64,9 | -1,1% | -0,9% | 0,5% | 453 | +13,9% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 64,0 | -7,7% | -1,6% | 0,4% | 497 | -15,0% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 63,7 | +18,2% | -29,0% | 0,4% | 384 | -39,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 63,6 | +1,6% | +9,2% | 0,4% | 403 | +10,6% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 60,5 | -26,6% | -78,4% | 0,4% | 609 | -41,3% | 0,6% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 55,8 | -4,8% | +14,0% | 0,4% | 398 | -10,6% | 0,4% |
| Quặng và khoáng sản khác | 55,4 | -33,2% | +143,1% | 0,4% | 331 | +30,7% | 0,3% |
| Cao su | 53,6 | -5,8% | -9,5% | 0,4% | 349 | -9,1% | 0,4% |
| Đậu tương | 53,0 | -28,4% | +12,3% | 0,4% | 362 | -19,8% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 52,2 | +3,6% | -3,8% | 0,4% | 351 | +2,5% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 49,9 | -3,4% | +5,8% | 0,3% | 354 | -4,4% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 48,5 | +0,1% | -9,3% | 0,3% | 334 | +2,0% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 46,9 | -26,0% | +5,7% | 0,3% | 335 | +8,9% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 40,2 | -7,2% | -28,5% | 0,3% | 325 | -6,3% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 35,4 | -4,0% | +13,4% | 0,2% | 219 | +11,8% | 0,2% |
| Lúa mì | 32,4 | -15,0% | -18,4% | 0,2% | 408 | +13,1% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 29,5 | -2,0% | -7,5% | 0,2% | 203 | +2,2% | 0,2% |
| Dầu thô | 26,9 | — | -39,4% | 0,2% | 79 | -5,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 26,1 | +19,5% | -12,0% | 0,2% | 162 | +7,9% | 0,2% |
| Khí đốt hóa lỏng | 23,0 | -35,7% | -44,5% | 0,2% | 264 | -14,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 16,6 | -12,5% | +11,8% | 0,1% | 121 | +21,4% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 7-2016
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.358,7 | +8,8% | 22,6% | 685,1 | -6,5% | +2.673,6 | 21.270 | 4.486 |
| Trung Quốc | 1.736,3 | +20,6% | 11,7% | 4.179,4 | -3,3% | -2.443,1 | 10.846 | 27.397 |
| Nhật Bản | 1.291,3 | -0,7% | 8,7% | 1.278,3 | -1,0% | +13,0 | 7.972 | 8.249 |
| Hàn Quốc | 931,1 | +25,9% | 6,3% | 2.765,5 | +7,9% | -1.834,4 | 6.035 | 17.677 |
| Hà Lan | 503,4 | +18,4% | 3,4% | 57,6 | -41,4% | +445,8 | 3.281 | 371 |
| Hồng Kông | 499,6 | -17,1% | 3,4% | 96,5 | -22,0% | +403,1 | 3.405 | 777 |
| Đức | 478,2 | +2,7% | 3,2% | 238,8 | -3,6% | +239,4 | 3.406 | 1.552 |
| UAE | 462,9 | -19,6% | 3,1% | 39,3 | +27,7% | +423,7 | 3.272 | 259 |
| Anh | 402,2 | +1,9% | 2,7% | 47,6 | -53,9% | +354,6 | 2.803 | 391 |
| Thái Lan | 313,0 | +16,4% | 2,1% | 719,7 | -3,4% | -406,7 | 2.083 | 4.646 |
| Malaysia | 302,9 | -13,4% | 2,0% | 419,1 | +22,4% | -116,2 | 1.672 | 3.007 |
| Ý | 270,1 | +10,0% | 1,8% | 105,4 | -28,3% | +164,7 | 1.899 | 825 |
| Ấn Độ | 247,2 | +5,1% | 1,7% | 189,6 | -16,3% | +57,5 | 1.494 | 1.472 |
| Pháp | 240,6 | -0,1% | 1,6% | 81,1 | -44,1% | +159,6 | 1.624 | 618 |
| Canada | 235,7 | +0,2% | 1,6% | 35,2 | -29,7% | +200,5 | 1.477 | 238 |
| Úc | 230,4 | +21,3% | 1,6% | 209,1 | +32,0% | +21,3 | 1.538 | 1.318 |
| Tây Ban Nha | 225,3 | -2,1% | 1,5% | 37,4 | +9,5% | +187,9 | 1.281 | 255 |
| Áo | 213,8 | +38,5% | 1,4% | 33,3 | +6,9% | +180,6 | 1.399 | 181 |
| Indonesia | 211,6 | +36,9% | 1,4% | 173,8 | -25,6% | +37,7 | 1.469 | 1.461 |
| Singapore | 198,3 | -40,8% | 1,3% | 362,0 | -21,1% | -163,7 | 1.357 | 2.974 |
| Đài Loan | 191,6 | +5,6% | 1,3% | 912,5 | -4,0% | -720,8 | 1.189 | 6.250 |
| Philippines | 182,3 | -7,3% | 1,2% | 81,0 | -25,6% | +101,3 | 1.261 | 525 |
| Campuchia | 180,5 | -14,9% | 1,2% | 36,8 | -39,5% | +143,7 | 1.263 | 483 |
| Nga | 161,0 | +17,0% | 1,1% | 86,3 | -34,1% | +74,7 | 910 | 653 |
| Bỉ | 152,4 | -2,3% | 1,0% | 45,1 | -1,0% | +107,3 | 1.126 | 284 |
| Mexico | 150,4 | -2,3% | 1,0% | 40,7 | -19,7% | +109,7 | 1.036 | 263 |
| Brazil | 106,3 | -5,5% | 0,7% | 100,8 | -22,4% | +5,5 | 698 | 1.079 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 95,1 | -21,3% | 0,6% | 14,2 | +28,5% | +80,9 | 731 | 93 |
| Thụy Điển | 71,4 | -5,8% | 0,5% | 26,8 | +34,6% | +44,6 | 509 | 177 |
| Nam Phi | 70,6 | -6,4% | 0,5% | 11,2 | +6,4% | +59,5 | 545 | 63 |
| Thụy Sĩ | 61,9 | +286,3% | 0,4% | 44,8 | +59,6% | +17,1 | 470 | 280 |
| Chile | 55,7 | +13,6% | 0,4% | 19,9 | -12,3% | +35,8 | 450 | 137 |
| Ba Lan | 54,9 | +2,7% | 0,4% | 15,2 | +5,8% | +39,7 | 354 | 101 |
| Israel | 43,1 | -7,2% | 0,3% | 70,0 | -44,9% | -26,9 | 341 | 466 |
| Myanmar | 39,0 | +12,8% | 0,3% | 7,3 | +79,0% | +31,7 | 261 | 37 |
| Bangladesh | 37,6 | -9,5% | 0,3% | — | 319 | |||
| Slovakia | 34,3 | +23,8% | 0,2% | 1,2 | -31,5% | +33,1 | 203 | 20 |
| Lào | 33,4 | -19,2% | 0,2% | 18,5 | -57,4% | +15,0 | 267 | 217 |
| Colombia | 32,8 | +14,4% | 0,2% | — | 199 | |||
| Slovenia | 32,5 | +75,7% | 0,2% | 2,7 | -2,5% | +29,8 | 151 | 18 |
| New Zealand | 31,7 | +17,1% | 0,2% | 27,0 | -6,5% | +4,7 | 198 | 211 |
| Pakistan | 31,5 | +9,2% | 0,2% | 7,9 | -26,6% | +23,7 | 240 | 63 |
| Bồ Đào Nha | 27,4 | +6,4% | 0,2% | 6,7 | +4,8% | +20,6 | 164 | 28 |
| Ả Rập Xê Út | 27,0 | -36,7% | 0,2% | 83,3 | -28,8% | -56,3 | 232 | 573 |
| Argentina | 26,9 | -38,7% | 0,2% | 205,6 | +4,2% | -178,6 | 226 | 1.237 |
| Đan Mạch | 26,3 | +11,5% | 0,2% | 42,6 | +20,6% | -16,4 | 161 | 191 |
| Ai Cập | 23,6 | -37,1% | 0,2% | — | 177 | |||
| Panama | 22,7 | -12,8% | 0,2% | — | 150 | |||
| Algeria | 22,2 | -8,4% | 0,1% | — | 161 | |||
| Iraq | 21,0 | -23,0% | 0,1% | — | 184 | |||
| Peru | 17,1 | -14,5% | 0,1% | 4,5 | +59,9% | +12,6 | 159 | 31 |
| Sri Lanka | 16,1 | +4,8% | 0,1% | — | 104 | |||
| Ukraine | 16,1 | +12,4% | 0,1% | 4,2 | +8,0% | +11,9 | 106 | 48 |
| Hy Lạp | 15,1 | +199,0% | 0,1% | 2,3 | -14,3% | +12,8 | 110 | 16 |
| Ghana | 13,9 | -46,7% | 0,1% | — | 165 | |||
| Latvia | 13,4 | +17,4% | 0,1% | 0,5 | +4,1% | +12,9 | 82 | 5 |
| Séc | 11,4 | -27,6% | 0,1% | 5,6 | +3,3% | +5,8 | 93 | 50 |
| Ireland | 9,9 | -2,1% | 0,1% | 110,4 | +495,0% | -100,5 | 60 | 509 |
| Mozambique | 9,8 | +100,6% | 0,1% | — | 47 | |||
| Romania | 8,8 | -15,5% | 0,1% | 5,2 | +1,5% | +3,5 | 55 | 29 |
| Phần Lan | 8,2 | -36,1% | 0,1% | 22,6 | +4,1% | -14,3 | 60 | 120 |
| Na Uy | 8,2 | +5,3% | 0,1% | 21,5 | -7,4% | -13,3 | 66 | 151 |
| Hungary | 6,5 | +3,9% | 0,0% | 12,7 | +54,7% | -6,2 | 43 | 68 |
| Kuwait | 6,1 | -28,2% | 0,0% | 3,6 | -42,1% | +2,4 | 45 | 27 |
| Kenya | 5,5 | +67,0% | 0,0% | — | 30 | |||
| Togo | 4,9 | +256,7% | 0,0% | — | 21 | |||
| Bờ Biển Ngà | 4,1 | -84,3% | 0,0% | 134,3 | +48,0% | -130,1 | 75 | 381 |
| Nigeria | 3,9 | -54,6% | 0,0% | — | 41 | |||
| Bulgaria | 3,8 | +20,4% | 0,0% | 3,7 | +19,0% | +0,1 | 27 | 25 |
| Litva | 3,7 | -1,5% | 0,0% | 1,0 | -13,2% | +2,7 | 25 | 9 |
| Croatia | 3,4 | +0,7% | 0,0% | 1,5 | -14,0% | +1,9 | 26 | 21 |
| Angola | 3,0 | -62,2% | 0,0% | — | 16 | |||
| Luxembourg | 2,8 | -43,0% | 0,0% | 1,0 | +14,5% | +1,8 | 19 | 11 |
| Síp | 2,3 | -22,3% | 0,0% | 3,2 | +216,5% | -0,9 | 23 | 16 |
| Senegal | 2,1 | -38,6% | 0,0% | — | 20 | |||
| Estonia | 1,9 | -38,6% | 0,0% | 0,5 | +49,4% | +1,4 | 17 | 3 |
| Đông Timor | 1,7 | -57,9% | 0,0% | — | 19 | |||
| Brunei | 1,7 | +75,9% | 0,0% | 27,3 | +1.199,4% | -25,6 | 11 | 35 |
| Tanzania | 1,2 | -71,9% | 0,0% | — | 16 | |||
| Malta | 0,7 | +139,2% | 0,0% | 2,8 | +15,7% | -2,1 | 36 | 21 |
| Belarus | — | 16,8 | +530,2% | 56 | ||||
| Kazakhstan | — | 5,2 | +785,9% | 22 | ||||
| Cameroon | — | 9,6 | +53,8% | 94 | ||||
| Qatar | — | 14,6 | -28,0% | 120 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | +133,2% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2016
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.589,2 | -4,8% | 17,4% | 3.153,9 | +5,3% | -564,7 | 16.529 | 20.585 |
| Thái Nguyên | 1.740,8 | +44,2% | 11,7% | 924,2 | +1,3% | +816,6 | 10.687 | 6.373 |
| Bình Dương | 1.596,0 | -0,2% | 10,8% | 1.228,5 | +2,3% | +367,5 | 10.363 | 7.547 |
| Bắc Ninh | 1.556,7 | -14,6% | 10,5% | 1.419,8 | -13,6% | +136,8 | 12.823 | 9.810 |
| Đồng Nai | 1.289,5 | +1,5% | 8,7% | 1.124,9 | -1,5% | +164,6 | 8.459 | 7.241 |
| Hà Nội | 894,3 | -6,3% | 6,0% | 2.019,9 | -12,3% | -1.125,6 | 6.059 | 13.808 |
| Hải Phòng | 530,9 | +21,0% | 3,6% | 476,8 | +11,5% | +54,2 | 3.206 | 2.998 |
| Hải Dương | 440,0 | -1,6% | 3,0% | 373,3 | +6,8% | +66,7 | 2.554 | 2.432 |
| Bắc Giang | 344,4 | +48,5% | 2,3% | 374,2 | +67,1% | -29,8 | 2.058 | 2.380 |
| Long An | 307,8 | +9,4% | 2,1% | 266,2 | +3,7% | +41,5 | 2.073 | 1.669 |
| Tây Ninh | 283,6 | +11,8% | 1,9% | 161,2 | -10,3% | +122,4 | 1.650 | 1.059 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 244,2 | +6,6% | 1,6% | 483,8 | -12,5% | -239,6 | 1.610 | 3.828 |
| Hưng Yên | 230,6 | +12,4% | 1,6% | 246,4 | -4,0% | -15,8 | 1.354 | 1.678 |
| Tiền Giang | 202,8 | +13,5% | 1,4% | 114,4 | +25,2% | +88,4 | 1.247 | 666 |
| Vĩnh Phúc | 185,1 | +22,6% | 1,2% | 313,0 | +22,6% | -127,9 | 1.235 | 2.055 |
| Bình Phước | 140,2 | +7,6% | 0,9% | 131,8 | +119,7% | +8,4 | 782 | 504 |
| Thanh Hóa | 132,9 | +7,9% | 0,9% | 71,8 | -80,1% | +61,1 | 833 | 564 |
| Quảng Ninh | 122,6 | +11,1% | 0,8% | 165,8 | -25,7% | -43,2 | 814 | 989 |
| Đà Nẵng | 110,4 | +9,4% | 0,7% | 94,1 | -17,6% | +16,3 | 720 | 666 |
| Khánh Hòa | 103,5 | +4,2% | 0,7% | 60,7 | +3,9% | +42,8 | 705 | 348 |
| Nam Định | 103,0 | +16,3% | 0,7% | 56,4 | -9,5% | +46,6 | 588 | 401 |
| Hà Nam | 101,4 | +11,3% | 0,7% | 107,1 | +16,2% | -5,7 | 658 | 616 |
| Phú Thọ | 99,8 | -3,1% | 0,7% | 116,2 | +39,7% | -16,4 | 615 | 651 |
| Cần Thơ | 94,8 | -9,8% | 0,6% | 22,3 | -21,2% | +72,5 | 589 | 191 |
| Thái Bình | 89,5 | -4,3% | 0,6% | 111,7 | +23,1% | -22,2 | 503 | 660 |
| Đắk Lắk | 82,7 | -11,9% | 0,6% | 24,2 | +15,3% | +58,4 | 559 | 95 |
| Cà Mau | 81,9 | -10,3% | 0,6% | 7,6 | -28,7% | +74,3 | 502 | 38 |
| Bến Tre | 71,4 | +23,7% | 0,5% | 30,7 | -0,5% | +40,7 | 416 | 179 |
| Ninh Bình | 67,9 | -7,3% | 0,5% | 77,6 | +18,9% | -9,7 | 454 | 491 |
| Quảng Nam | 67,0 | +2,8% | 0,5% | 141,0 | +7,7% | -74,0 | 348 | 948 |
| Sóc Trăng | 62,8 | +46,0% | 0,4% | 10,9 | -52,3% | +51,9 | 355 | 88 |
| Đồng Tháp | 62,1 | +1,1% | 0,4% | 43,2 | +58,1% | +18,9 | 442 | 287 |
| Thừa Thiên Huế | 57,5 | +6,5% | 0,4% | 38,3 | -4,0% | +19,2 | 358 | 277 |
| An Giang | 55,6 | -9,4% | 0,4% | 20,0 | +99,2% | +35,7 | 311 | 105 |
| Bình Định | 50,4 | +8,6% | 0,3% | 22,5 | -6,1% | +27,9 | 376 | 149 |
| Bạc Liêu | 44,9 | +13,6% | 0,3% | 2,7 | -9,5% | +42,3 | 282 | 18 |
| Nghệ An | 41,9 | -20,7% | 0,3% | 36,5 | +20,8% | +5,4 | 288 | 334 |
| Trà Vinh | 37,3 | -6,1% | 0,3% | 6,9 | -24,6% | +30,3 | 193 | 63 |
| Quảng Ngãi | 34,5 | +13,7% | 0,2% | 13,9 | -25,5% | +20,6 | 212 | 100 |
| Lào Cai | 34,3 | +19,2% | 0,2% | 20,0 | -60,7% | +14,3 | 237 | 176 |
| Hậu Giang | 33,7 | -3,7% | 0,2% | 15,6 | +86,3% | +18,0 | 233 | 225 |
| Vĩnh Long | 33,0 | +25,1% | 0,2% | 12,3 | +34,5% | +20,7 | 213 | 106 |
| Hòa Bình | 30,4 | +14,9% | 0,2% | 35,1 | +11,7% | -4,7 | 173 | 226 |
| Bình Thuận | 29,2 | -1,2% | 0,2% | 36,7 | +110,3% | -7,5 | 187 | 236 |
| Lâm Đồng | 24,3 | +6,6% | 0,2% | 24,0 | +375,0% | +0,3 | 171 | 79 |
| Lạng Sơn | 23,8 | +35,8% | 0,2% | 32,0 | +7,5% | -8,2 | 176 | 227 |
| Kiên Giang | 22,8 | -30,3% | 0,2% | 12,9 | +244,5% | +9,9 | 191 | 48 |
| Gia Lai | 20,2 | +4,5% | 0,1% | 9,3 | -59,6% | +10,8 | 186 | 101 |
| Hà Giang | 19,6 | +520,8% | 0,1% | 1,9 | +52,1% | +17,7 | 110 | 14 |
| Kon Tum | 13,0 | +167,1% | 0,1% | 0,2 | -86,4% | +12,7 | 67 | 7 |
| Phú Yên | 10,9 | +2,5% | 0,1% | 5,6 | -26,2% | +5,3 | 63 | 34 |
| Quảng Trị | 10,3 | -40,0% | 0,1% | 5,6 | -63,2% | +4,7 | 107 | 80 |
| Yên Bái | 10,2 | +28,1% | 0,1% | 7,1 | +29,0% | +3,2 | 62 | 37 |
| Hà Tĩnh | 9,8 | +30,9% | 0,1% | 65,8 | -46,7% | -56,0 | 55 | 535 |
| Tuyên Quang | 8,7 | +41,3% | 0,1% | 5,1 | +37,8% | +3,6 | 40 | 46 |
| Đắk Nông | 6,2 | +70,7% | 0,0% | 0,3 | -2,1% | +5,9 | 45 | 4 |
| Sơn La | 4,7 | -35,9% | 0,0% | 1,3 | -54,3% | +3,4 | 24 | 15 |
| Quảng Bình | 4,7 | -0,1% | 0,0% | 7,1 | -25,4% | -2,4 | 30 | 77 |
| Ninh Thuận | 3,8 | +43,3% | 0,0% | 2,5 | -7,2% | +1,3 | 21 | 15 |
| Điện Biên | 0,4 | -44,0% | 0,0% | 0,7 | -64,5% | -0,3 | 4 | 12 |
| Lai Châu | 0,1 | +205,9% | 0,0% | 0,0 | — | +0,0 | 0 | 0 |
| Cao Bằng | 0,1 | +38,2% | 0,0% | 1,1 | -44,8% | -1,1 | 1 | 10 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2016
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.844,8 | 10.284,1 | +7,1% | 69,3% | 4.560,7 | -2,9% |
| Nhập khẩu | 14.409,8 | 8.492,1 | -1,2% | 58,9% | 5.917,7 | -4,4% |
| Cán cân | +435,0 | +1.792,0 | -1.357,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2016: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.844,8 | 14.844,8 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.706,1 | 14.844,8 | 99,07% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.606,8 | 14.844,8 | 98,40% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 10.284,1 | 10.284,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.409,8 | 14.409,8 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.397,0 | 14.409,8 | 99,91% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.077,3 | 14.409,8 | 97,69% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.492,1 | 8.492,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2016
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.