Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2016
Tháng 2-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 10,10 tỉ USD, +6,1% so với cùng kỳ và -25,8% so với tháng trước; nhập khẩu 10,26 tỉ USD (-0,3% so với cùng kỳ) — nhập siêu 164,8 triệu USD.
Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 23,70 tỉ USD (+2,9%), nhập khẩu 23,03 tỉ USD (-5,7%), xuất siêu 664,9 triệu USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.437,1 | +6,1% | +41,3% | 24,1% | 4.735 | +13,7% | 20,0% |
| Hàng dệt, may | 1.214,9 | -40,4% | -7,4% | 12,0% | 3.252 | +1,6% | 13,7% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.042,0 | -17,8% | +10,7% | 10,3% | 2.309 | +4,3% | 9,7% |
| Giày dép các loại | 640,8 | -47,8% | -5,8% | 6,3% | 1.869 | +6,8% | 7,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 560,3 | -23,0% | +19,8% | 5,5% | 1.288 | +15,4% | 5,4% |
| Hàng hóa khác | 531,5 | -23,6% | -4,5% | 5,3% | 1.227 | -8,2% | 5,2% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 401,6 | -24,3% | +23,7% | 4,0% | 932 | +7,8% | 3,9% |
| Hàng thủy sản | 323,7 | -40,8% | -4,0% | 3,2% | 871 | +4,2% | 3,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 318,9 | -48,4% | -19,5% | 3,2% | 937 | -4,2% | 4,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 212,5 | -56,9% | -20,2% | 705 | +2,3% | ||
| Cà phê | 197,2 | -35,6% | -3,3% | 2,0% | 503 | -1,6% | 2,1% |
| Gạo | 185,7 | -14,7% | +149,8% | 1,8% | 403 | +80,6% | 1,7% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 180,1 | -34,8% | +15,5% | 1,8% | 456 | +13,7% | 1,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 179,3 | -16,5% | -12,9% | 1,8% | 394 | -16,3% | 1,7% |
| Dầu thô | 169,8 | +35,0% | -52,2% | 1,7% | 296 | -56,3% | 1,2% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 155,6 | -20,7% | +13,6% | 1,5% | 352 | +1,9% | 1,5% |
| Hàng rau quả | 132,1 | -36,3% | +41,0% | 1,3% | 339 | +47,9% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 127,5 | -29,7% | +8,9% | 1,3% | 309 | +7,0% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 106,7 | -29,8% | -14,0% | 1,1% | 259 | -7,0% | 1,1% |
| Sắt thép các loại | 106,7 | -18,1% | -20,5% | 1,1% | 237 | -15,8% | 1,0% |
| Hạt tiêu | 86,8 | -2,8% | -17,3% | 0,9% | 176 | -13,0% | 0,7% |
| Hạt điều | 75,2 | -60,0% | -17,1% | 0,7% | 263 | +5,9% | 1,1% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 73,9 | -33,5% | -23,8% | 0,7% | 185 | -23,6% | 0,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 70,5 | -33,0% | +3,0% | 0,7% | 176 | -0,5% | 0,7% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 67,3 | -32,7% | +10,8% | 0,7% | 167 | +20,9% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 61,7 | -15,5% | +28,1% | 0,6% | 135 | +12,6% | 0,6% |
| Hóa chất | 61,4 | -13,2% | -6,8% | 0,6% | 132 | -7,3% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 60,6 | -4,8% | +12,2% | 0,6% | 124 | +8,3% | 0,5% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 59,5 | -28,4% | +4,4% | 143 | +1,6% | ||
| Cao su | 56,9 | -45,4% | +2,7% | 0,6% | 161 | -15,0% | 0,7% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 47,4 | -45,7% | +3,7% | 0,5% | 135 | +19,3% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 46,4 | -38,9% | -0,4% | 0,5% | 122 | +2,2% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 44,7 | -29,5% | -5,4% | 0,4% | 108 | +0,2% | 0,5% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 42,5 | -43,8% | +8,5% | 0,4% | 118 | +25,2% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 37,1 | -31,8% | -32,9% | 0,4% | 92 | -28,5% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 35,8 | -15,1% | +17,9% | 0,4% | 78 | -0,8% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 33,1 | -17,5% | +3,0% | 0,3% | 73 | -0,5% | 0,3% |
| ↳ trong đó Sắn | 28,0 | -0,8% | -34,1% | 56 | -36,8% | ||
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 27,5 | -35,8% | +23,1% | 0,3% | 70 | +18,7% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 25,1 | -45,6% | -16,7% | 0,2% | 71 | -10,1% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 24,5 | -39,1% | -6,8% | 0,2% | 65 | +6,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 23,1 | -38,1% | -10,0% | 0,2% | 60 | -4,7% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 22,5 | -37,8% | +0,3% | 0,2% | 59 | -5,4% | 0,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 20,1 | -11,4% | -37,4% | 0,2% | 43 | -42,2% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 15,8 | -48,5% | -2,7% | 0,2% | 46 | +9,7% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 10,1 | -16,3% | -31,3% | 0,1% | 22 | -28,3% | 0,1% |
| Chè | 7,9 | -52,0% | -10,3% | 0,1% | 25 | -5,4% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 5,9 | -60,5% | -40,1% | 0,1% | 21 | -36,3% | 0,1% |
| Than đá | 0,5 | -75,3% | -97,2% | 0,0% | 3 | -91,9% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.917,9 | -3,2% | +17,9% | 18,7% | 3.900 | +9,1% | 16,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 1.557,5 | -29,0% | -19,9% | 15,2% | 3.751 | -15,7% | 16,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 764,4 | +2,5% | +10,2% | 7,4% | 1.510 | -6,7% | 6,6% |
| Vải các loại | 523,7 | -33,2% | -6,9% | 5,1% | 1.308 | -2,2% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 516,1 | -29,0% | +3,0% | 5,0% | 1.243 | -0,7% | 5,4% |
| Sắt thép các loại | 457,8 | -15,4% | +3,3% | 4,5% | 999 | -7,7% | 4,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 320,5 | -29,0% | +0,1% | 3,1% | 772 | -0,9% | 3,4% |
| Xăng dầu các loại | 292,8 | +17,1% | -34,2% | 2,9% | 543 | -32,1% | 2,4% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 285,3 | -18,9% | -0,8% | 2,8% | 637 | -3,1% | 2,8% |
| Kim loại thường khác | 278,7 | -23,2% | +32,9% | 2,7% | 641 | +24,8% | 2,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 277,4 | -12,8% | +14,5% | 2,7% | 596 | +10,9% | 2,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 215,0 | -5,9% | +40,9% | 2,1% | 444 | +22,3% | 1,9% |
| Sản phẩm hóa chất | 203,7 | -28,7% | +7,5% | 2,0% | 489 | +4,4% | 2,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 191,3 | -13,5% | -11,8% | 1,9% | 413 | -18,9% | 1,8% |
| Hóa chất | 182,5 | -25,7% | +12,5% | 1,8% | 428 | +2,4% | 1,9% |
| Dược phẩm | 177,9 | -10,5% | +77,5% | 1,7% | 377 | +47,4% | 1,6% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 162,1 | -24,7% | -49,5% | 1,6% | 377 | -46,5% | 1,6% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 130,0 | -14,9% | -2,4% | 1,3% | 283 | -11,0% | 1,2% |
| Bông các loại | 115,5 | -21,9% | +45,5% | 1,1% | 263 | +26,1% | 1,1% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 111,4 | -5,1% | +47,8% | 1,1% | 229 | +24,0% | 1,0% |
| Ngô | 109,4 | -25,3% | -5,7% | 1,1% | 256 | -10,3% | 1,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 107,6 | -35,9% | -8,6% | 1,0% | 276 | -8,4% | 1,2% |
| Giấy các loại | 87,1 | -19,4% | +11,1% | 0,8% | 195 | -1,4% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 86,8 | -28,9% | -0,6% | 0,8% | 209 | -5,8% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 79,3 | -29,7% | -33,1% | 0,8% | 192 | -30,0% | 0,8% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 72,2 | -26,5% | +26,1% | 0,7% | 170 | +17,6% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 69,3 | -28,1% | +37,6% | 0,7% | 166 | +10,8% | 0,7% |
| Than đá | 64,6 | -18,0% | +104,9% | 0,6% | 143 | +129,5% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 62,6 | -39,6% | -5,8% | 0,6% | 166 | -3,0% | 0,7% |
| Lúa mì | 61,8 | -33,0% | +199,8% | 0,6% | 154 | +89,5% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 52,9 | -34,6% | -26,5% | 0,5% | 134 | -14,6% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 51,2 | -25,7% | +8,5% | 0,5% | 120 | +16,9% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 46,0 | +4,1% | +135,3% | 0,4% | 90 | +20,9% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 44,0 | -20,4% | +51,2% | 0,4% | 99 | +38,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 43,5 | -21,0% | +5,5% | 0,4% | 99 | +6,2% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 42,9 | +5,3% | +15,7% | 0,4% | 84 | -9,1% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 42,2 | -35,5% | -27,7% | 0,4% | 108 | -16,5% | 0,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 40,4 | -2,9% | +9,8% | 0,4% | 82 | +6,4% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 39,4 | -36,5% | +40,2% | 0,4% | 101 | -81,5% | 0,4% |
| Hạt điều | 39,4 | -32,9% | -4,3% | 0,4% | 98 | -9,7% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 38,3 | -24,1% | +23,0% | 0,4% | 89 | +9,6% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 35,1 | -45,0% | -44,2% | 0,3% | 99 | -47,2% | 0,4% |
| Hàng rau quả | 34,9 | -51,0% | +21,0% | 0,3% | 106 | +46,1% | 0,5% |
| Sản phẩm từ giấy | 34,0 | -29,5% | +1,4% | 0,3% | 82 | +7,0% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 34,0 | -18,5% | +14,9% | 0,3% | 76 | -3,0% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 32,7 | +9,4% | -46,5% | 0,3% | 63 | -46,8% | 0,3% |
| Cao su | 29,0 | -41,4% | -21,8% | 0,3% | 79 | -17,0% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 22,5 | -19,8% | +8,9% | 0,2% | 51 | -5,5% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 19,6 | -36,7% | +24,9% | 0,2% | 51 | +15,9% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 19,2 | -43,1% | -31,4% | 0,2% | 53 | -16,7% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 15,9 | +11,8% | +50,1% | 0,2% | 30 | +40,0% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 11,6 | -47,1% | +18,0% | 0,1% | 33 | +11,9% | 0,1% |
| Đậu tương | 9,9 | -85,9% | -84,6% | 0,1% | 80 | -34,5% | 0,3% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 2-2016
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.003,6 | +9,8% | 19,8% | 473,3 | -3,1% | +1.530,2 | 5.014 | 1.067 |
| Trung Quốc | 1.093,6 | +19,9% | 10,8% | 2.571,1 | -15,3% | -1.477,5 | 2.437 | 6.509 |
| Nhật Bản | 842,7 | -7,2% | 8,3% | 967,8 | +1,0% | -125,1 | 2.034 | 1.998 |
| Hàn Quốc | 718,0 | +55,4% | 7,1% | 2.076,1 | +5,6% | -1.358,1 | 1.498 | 4.176 |
| Đức | 389,8 | +9,6% | 3,9% | 174,3 | +25,2% | +215,5 | 925 | 369 |
| Hồng Kông | 371,7 | +7,8% | 3,7% | 83,1 | +24,0% | +288,6 | 842 | 202 |
| UAE | 334,1 | -7,5% | 3,3% | 33,5 | +115,1% | +300,6 | 792 | 65 |
| Hà Lan | 324,0 | +33,1% | 3,2% | 39,2 | +55,2% | +284,8 | 821 | 90 |
| Anh | 323,0 | +39,1% | 3,2% | 46,5 | +20,5% | +276,6 | 698 | 96 |
| Thái Lan | 211,4 | -26,3% | 2,1% | 499,8 | +16,6% | -288,4 | 502 | 1.104 |
| Ý | 201,2 | +8,8% | 2,0% | 103,7 | +40,0% | +97,5 | 464 | 213 |
| Indonesia | 199,2 | -15,0% | 2,0% | 177,6 | +33,3% | +21,5 | 468 | 420 |
| Pháp | 190,0 | +24,0% | 1,9% | 64,7 | -22,1% | +125,2 | 444 | 155 |
| Úc | 164,0 | -29,8% | 1,6% | 172,1 | +88,6% | -8,1 | 386 | 394 |
| Malaysia | 162,0 | -14,2% | 1,6% | 261,1 | +17,8% | -99,1 | 386 | 556 |
| Singapore | 159,6 | -1,1% | 1,6% | 371,3 | -26,0% | -211,7 | 328 | 813 |
| Canada | 157,9 | +34,0% | 1,6% | 32,4 | -23,1% | +125,6 | 340 | 61 |
| Philippines | 145,9 | +63,6% | 1,4% | 63,5 | -0,3% | +82,4 | 333 | 131 |
| Ấn Độ | 142,2 | -33,6% | 1,4% | 181,3 | +1,2% | -39,1 | 343 | 443 |
| Áo | 139,6 | +19,6% | 1,4% | 29,4 | -18,0% | +110,3 | 326 | 58 |
| Campuchia | 136,7 | -17,7% | 1,4% | 79,0 | -4,5% | +57,6 | 326 | 189 |
| Tây Ban Nha | 131,1 | -14,6% | 1,3% | 22,5 | +7,5% | +108,6 | 304 | 58 |
| Bỉ | 118,6 | +10,3% | 1,2% | 31,8 | +27,4% | +86,8 | 297 | 66 |
| Mexico | 115,7 | +47,6% | 1,1% | 35,1 | +35,6% | +80,5 | 256 | 63 |
| Đài Loan | 111,7 | -4,1% | 1,1% | 660,8 | -6,4% | -549,2 | 276 | 1.506 |
| Brazil | 100,6 | -13,0% | 1,0% | 163,6 | +15,7% | -63,0 | 208 | 402 |
| Nga | 96,7 | +13,4% | 1,0% | 66,4 | +107,3% | +30,3 | 211 | 134 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 76,7 | -19,6% | 0,8% | 11,4 | +67,2% | +65,3 | 149 | 23 |
| Nam Phi | 73,2 | +25,9% | 0,7% | 4,7 | -24,2% | +68,5 | 156 | 12 |
| Thụy Điển | 62,3 | +9,0% | 0,6% | 17,5 | +31,8% | +44,8 | 119 | 53 |
| Ba Lan | 35,3 | -15,5% | 0,4% | 14,9 | +87,7% | +20,4 | 85 | 31 |
| Argentina | 34,4 | +63,2% | 0,3% | 144,8 | +41,8% | -110,3 | 73 | 226 |
| Chile | 33,8 | -11,3% | 0,3% | 17,4 | +15,7% | +16,5 | 89 | 40 |
| Ả Rập Xê Út | 31,6 | +49,4% | 0,3% | 44,5 | -20,6% | -12,9 | 57 | 120 |
| Bangladesh | 30,3 | -37,2% | 0,3% | — | 73 | |||
| Lào | 25,9 | -31,1% | 0,3% | 38,5 | -28,0% | -12,6 | 65 | 68 |
| Myanmar | 25,2 | +0,9% | 0,2% | 5,1 | +24,1% | +20,2 | 72 | 9 |
| Pakistan | 24,0 | -20,7% | 0,2% | 9,4 | -2,7% | +14,7 | 59 | 19 |
| Israel | 23,2 | -3,2% | 0,2% | 81,2 | +45,5% | -58,0 | 70 | 177 |
| Thụy Sĩ | 22,3 | +107,2% | 0,2% | 31,7 | +73,5% | -9,4 | 72 | 60 |
| New Zealand | 21,6 | +23,5% | 0,2% | 32,0 | +21,8% | -10,4 | 43 | 79 |
| Algeria | 21,1 | -7,8% | 0,2% | — | 40 | |||
| Iraq | 20,9 | +18,1% | 0,2% | — | 45 | |||
| Ai Cập | 18,5 | -17,6% | 0,2% | — | 41 | |||
| Colombia | 17,7 | -11,4% | 0,2% | — | 49 | |||
| Bồ Đào Nha | 16,5 | +11,5% | 0,2% | 2,0 | -72,7% | +14,4 | 40 | 7 |
| Slovenia | 15,2 | +43,4% | 0,2% | 0,9 | -43,4% | +14,3 | 40 | 4 |
| Peru | 14,4 | -1,7% | 0,1% | 2,9 | -40,4% | +11,5 | 38 | 8 |
| Panama | 13,5 | -1,7% | 0,1% | — | 29 | |||
| Đan Mạch | 13,2 | -35,7% | 0,1% | 16,8 | +86,4% | -3,6 | 39 | 37 |
| Slovakia | 12,0 | -5,0% | 0,1% | 0,8 | +36,5% | +11,2 | 39 | 3 |
| Sri Lanka | 10,7 | +15,7% | 0,1% | — | 30 | |||
| Ukraine | 10,4 | +1,6% | 0,1% | 2,6 | -69,2% | +7,8 | 27 | 9 |
| Séc | 9,2 | -0,4% | 0,1% | 5,9 | -3,9% | +3,3 | 25 | 12 |
| Hy Lạp | 8,8 | -8,6% | 0,1% | 2,4 | +63,2% | +6,4 | 23 | 6 |
| Na Uy | 8,1 | +4,7% | 0,1% | 14,5 | +30,4% | -6,4 | 21 | 40 |
| Phần Lan | 7,9 | +2,5% | 0,1% | 19,7 | +40,6% | -11,8 | 18 | 33 |
| Latvia | 7,4 | -19,1% | 0,1% | 0,8 | +293,4% | +6,6 | 18 | 1 |
| Kuwait | 6,9 | +55,1% | 0,1% | 1,1 | -69,7% | +5,8 | 13 | 4 |
| Romania | 6,1 | -4,1% | 0,1% | 3,4 | +42,0% | +2,7 | 15 | 5 |
| Ireland | 5,4 | -34,1% | 0,1% | 45,7 | +314,2% | -40,3 | 15 | 93 |
| Hungary | 5,1 | +20,4% | 0,1% | 4,3 | -51,7% | +0,8 | 13 | 14 |
| Mozambique | 4,9 | -36,0% | 0,0% | — | 15 | |||
| Ghana | 4,1 | -52,1% | 0,0% | — | 32 | |||
| Đông Timor | 3,8 | +100,9% | 0,0% | — | 8 | |||
| Kenya | 3,4 | +16,3% | 0,0% | — | 10 | |||
| Bulgaria | 2,9 | +13,3% | 0,0% | 4,0 | +119,3% | -1,1 | 6 | 8 |
| Litva | 2,8 | +48,4% | 0,0% | 0,9 | -56,0% | +2,0 | 7 | 2 |
| Nigeria | 2,5 | -60,3% | 0,0% | — | 17 | |||
| Luxembourg | 2,4 | +35,3% | 0,0% | 1,2 | +7,0% | +1,2 | 6 | 3 |
| Senegal | 2,2 | -10,9% | 0,0% | — | 4 | |||
| Angola | 2,1 | -41,7% | 0,0% | — | 4 | |||
| Bờ Biển Ngà | 2,0 | +8,7% | 0,0% | 2,0 | -54,0% | +0,0 | 24 | 6 |
| Síp | 1,9 | -7,1% | 0,0% | 1,8 | -13,3% | +0,2 | 6 | 4 |
| Togo | 1,9 | +429,0% | 0,0% | — | 4 | |||
| Croatia | 1,7 | -25,1% | 0,0% | 1,2 | +25,4% | +0,5 | 4 | 3 |
| Estonia | 1,2 | +12,2% | 0,0% | 0,8 | -31,6% | +0,4 | 4 | 1 |
| Brunei | 0,9 | -4,6% | 0,0% | 0,6 | -5,9% | +0,4 | 2 | 1 |
| Tanzania | 0,9 | -89,5% | 0,0% | — | 6 | |||
| Malta | 0,1 | -47,6% | 0,0% | 2,2 | +55,1% | -2,1 | 0 | 4 |
| Belarus | — | 0,7 | -94,2% | 21 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,2 | -75,9% | 2 | ||||
| Cameroon | — | 15,9 | +85,9% | 32 | ||||
| Qatar | — | 21,0 | +288,2% | 47 | ||||
| Tunisia | — | 0,8 | +141,8% | 1 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2016
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 1.646,2 | -10,6% | 16,3% | 2.067,9 | +14,0% | -421,7 | 4.005 | 4.802 |
| Bắc Ninh | 1.600,1 | +24,4% | 15,8% | 1.351,9 | -4,8% | +248,2 | 3.125 | 2.650 |
| Thái Nguyên | 1.308,3 | +46,7% | 13,0% | 919,9 | -16,4% | +388,4 | 2.642 | 1.747 |
| Bình Dương | 962,6 | -13,7% | 9,5% | 756,3 | -12,4% | +206,3 | 2.588 | 1.751 |
| Đồng Nai | 866,2 | +0,7% | 8,6% | 737,7 | -0,2% | +128,5 | 2.097 | 1.765 |
| Hà Nội | 603,7 | -5,4% | 6,0% | 1.368,7 | -12,4% | -765,0 | 1.433 | 3.153 |
| Hải Phòng | 320,3 | +25,6% | 3,2% | 297,5 | +3,3% | +22,8 | 795 | 707 |
| Hải Dương | 245,4 | -0,8% | 2,4% | 245,0 | +5,4% | +0,4 | 623 | 572 |
| Bắc Giang | 203,2 | +88,2% | 2,0% | 269,6 | +96,8% | -66,4 | 496 | 563 |
| Long An | 187,7 | +2,2% | 1,9% | 151,4 | +3,6% | +36,2 | 502 | 384 |
| Vĩnh Phúc | 157,1 | +33,4% | 1,6% | 244,4 | +34,3% | -87,3 | 329 | 533 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 151,8 | -15,0% | 1,5% | 350,3 | +29,1% | -198,5 | 360 | 913 |
| Tây Ninh | 149,1 | +2,2% | 1,5% | 110,8 | -2,3% | +38,3 | 404 | 258 |
| Hưng Yên | 134,7 | +2,4% | 1,3% | 188,6 | +20,6% | -53,8 | 334 | 402 |
| Tiền Giang | 116,1 | +13,0% | 1,2% | 63,2 | -10,0% | +52,9 | 306 | 137 |
| Quảng Ninh | 74,8 | -22,1% | 0,7% | 114,9 | +5,5% | -40,1 | 177 | 270 |
| Hà Nam | 71,8 | +29,7% | 0,7% | 69,6 | +15,6% | +2,2 | 170 | 150 |
| Khánh Hòa | 70,0 | +79,1% | 0,7% | 42,4 | +9,5% | +27,6 | 232 | 92 |
| Phú Thọ | 69,4 | -3,6% | 0,7% | 52,4 | -10,5% | +17,0 | 161 | 124 |
| Đà Nẵng | 61,1 | +2,1% | 0,6% | 67,7 | +5,4% | -6,7 | 157 | 146 |
| Thanh Hóa | 60,8 | -17,0% | 0,6% | 53,0 | -48,6% | +7,7 | 188 | 157 |
| Nam Định | 55,9 | +23,8% | 0,6% | 35,6 | +3,9% | +20,3 | 140 | 89 |
| Bình Phước | 55,3 | -2,8% | 0,5% | 39,5 | -1,4% | +15,8 | 168 | 107 |
| Thái Bình | 54,0 | +11,2% | 0,5% | 49,5 | -3,2% | +4,6 | 129 | 127 |
| Đắk Lắk | 53,7 | -22,0% | 0,5% | 2,8 | +28,0% | +50,9 | 144 | 13 |
| Ninh Bình | 51,2 | -21,8% | 0,5% | 48,8 | -18,5% | +2,4 | 120 | 108 |
| Cà Mau | 49,8 | +0,6% | 0,5% | 5,1 | -81,3% | +44,7 | 111 | 11 |
| Cần Thơ | 47,9 | -8,3% | 0,5% | 23,1 | +20,2% | +24,9 | 134 | 62 |
| Đồng Tháp | 42,6 | +25,0% | 0,4% | 22,7 | -10,0% | +19,9 | 113 | 56 |
| Bình Định | 41,2 | -24,4% | 0,4% | 10,3 | -34,9% | +31,0 | 105 | 35 |
| Thừa Thiên Huế | 37,3 | +8,3% | 0,4% | 37,6 | +53,2% | -0,3 | 86 | 76 |
| Bến Tre | 36,2 | -4,8% | 0,4% | 17,4 | -20,1% | +18,9 | 95 | 40 |
| Sóc Trăng | 32,9 | +38,2% | 0,3% | 12,5 | +12,8% | +20,4 | 80 | 44 |
| Quảng Nam | 28,9 | +1,3% | 0,3% | 87,6 | +45,8% | -58,7 | 76 | 195 |
| Nghệ An | 28,8 | +9,1% | 0,3% | 35,5 | +45,5% | -6,7 | 68 | 81 |
| An Giang | 26,5 | -1,1% | 0,3% | 12,0 | +44,8% | +14,6 | 64 | 26 |
| Lào Cai | 25,7 | +7,4% | 0,3% | 31,1 | -4,7% | -5,4 | 51 | 50 |
| Hậu Giang | 22,4 | +25,4% | 0,2% | 39,5 | +3.994,2% | -17,1 | 50 | 81 |
| Quảng Ngãi | 21,3 | +31,2% | 0,2% | 9,0 | -34,7% | +12,3 | 50 | 29 |
| Bạc Liêu | 20,5 | -16,3% | 0,2% | 1,3 | +92,4% | +19,3 | 63 | 4 |
| Lâm Đồng | 20,1 | +0,5% | 0,2% | 3,5 | -31,8% | +16,6 | 47 | 11 |
| Vĩnh Long | 19,7 | +42,7% | 0,2% | 8,8 | +0,2% | +10,9 | 50 | 24 |
| Hòa Bình | 19,3 | +109,2% | 0,2% | 28,9 | +147,5% | -9,6 | 46 | 57 |
| Gia Lai | 19,2 | -35,7% | 0,2% | 12,0 | -43,5% | +7,2 | 57 | 28 |
| Trà Vinh | 15,9 | -17,4% | 0,2% | 6,6 | -21,2% | +9,3 | 44 | 16 |
| Quảng Trị | 14,0 | +31,6% | 0,1% | 12,7 | -19,7% | +1,3 | 29 | 26 |
| Kiên Giang | 13,9 | -26,0% | 0,1% | 2,9 | +352,8% | +11,0 | 45 | 8 |
| Lạng Sơn | 13,8 | -33,1% | 0,1% | 15,4 | -16,1% | -1,6 | 33 | 57 |
| Bình Thuận | 13,5 | -17,2% | 0,1% | 16,7 | -18,2% | -3,1 | 46 | 44 |
| Kon Tum | 7,4 | +189,5% | 0,1% | 0,4 | -75,2% | +7,0 | 17 | 1 |
| Hà Tĩnh | 7,0 | -7,4% | 0,1% | 73,0 | -42,7% | -66,0 | 12 | 152 |
| Yên Bái | 5,0 | +52,2% | 0,0% | 3,0 | -6,1% | +2,0 | 13 | 8 |
| Phú Yên | 4,5 | -31,5% | 0,0% | 3,0 | -32,0% | +1,5 | 13 | 6 |
| Tuyên Quang | 4,2 | +45,5% | 0,0% | 3,7 | +16,1% | +0,4 | 9 | 8 |
| Sơn La | 3,8 | -41,5% | 0,0% | 1,9 | +45,9% | +1,9 | 8 | 3 |
| Đắk Nông | 3,2 | -37,2% | 0,0% | 0,3 | -79,4% | +2,9 | 10 | 1 |
| Hà Giang | 2,6 | +174,7% | 0,0% | 0,2 | +7,4% | +2,5 | 8 | 1 |
| Quảng Bình | 1,6 | +13,5% | 0,0% | 7,1 | -12,2% | -5,5 | 4 | 14 |
| Ninh Thuận | 1,1 | +245,1% | 0,0% | 0,8 | -21,9% | +0,3 | 3 | 4 |
| Điện Biên | 0,5 | -34,7% | 0,0% | 1,3 | +9.183,6% | -0,8 | 1 | 5 |
| Cao Bằng | 0,0 | -92,9% | 0,0% | 0,8 | -17,3% | -0,8 | 0 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2016
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 10.095,9 | 7.325,2 | +14,9% | 72,6% | 2.770,7 | -11,6% |
| Nhập khẩu | 10.260,7 | 6.474,9 | +0,3% | 63,1% | 3.785,9 | -1,3% |
| Cán cân | -164,8 | +850,4 | -1.015,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2016: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 10.095,9 | 10.095,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 9.983,1 | 10.095,9 | 98,88% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 9.895,5 | 10.095,9 | 98,02% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 7.325,2 | 7.325,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 10.260,7 | 10.260,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 10.247,1 | 10.260,7 | 99,87% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 10.111,2 | 10.260,7 | 98,54% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 6.474,9 | 6.474,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2016
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.