Số liệu kỳ2/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2016

Tháng 2-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 10,10 tỉ USD, +6,1% so với cùng kỳ và -25,8% so với tháng trước; nhập khẩu 10,26 tỉ USD (-0,3% so với cùng kỳ) — nhập siêu 164,8 triệu USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 23,70 tỉ USD (+2,9%), nhập khẩu 23,03 tỉ USD (-5,7%), xuất siêu 664,9 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 1-2016 · Mọi tháng · Tháng 3-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.437,1+6,1%+41,3%24,1%4.735+13,7%20,0%
Hàng dệt, may1.214,9-40,4%-7,4%12,0%3.252+1,6%13,7%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.042,0-17,8%+10,7%10,3%2.309+4,3%9,7%
Giày dép các loại640,8-47,8%-5,8%6,3%1.869+6,8%7,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác560,3-23,0%+19,8%5,5%1.288+15,4%5,4%
Hàng hóa khác531,5-23,6%-4,5%5,3%1.227-8,2%5,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng401,6-24,3%+23,7%4,0%932+7,8%3,9%
Hàng thủy sản323,7-40,8%-4,0%3,2%871+4,2%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ318,9-48,4%-19,5%3,2%937-4,2%4,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ212,5-56,9%-20,2%705+2,3%
Cà phê197,2-35,6%-3,3%2,0%503-1,6%2,1%
Gạo185,7-14,7%+149,8%1,8%403+80,6%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù180,1-34,8%+15,5%1,8%456+13,7%1,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện179,3-16,5%-12,9%1,8%394-16,3%1,7%
Dầu thô169,8+35,0%-52,2%1,7%296-56,3%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại155,6-20,7%+13,6%1,5%352+1,9%1,5%
Hàng rau quả132,1-36,3%+41,0%1,3%339+47,9%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo127,5-29,7%+8,9%1,3%309+7,0%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép106,7-29,8%-14,0%1,1%259-7,0%1,1%
Sắt thép các loại106,7-18,1%-20,5%1,1%237-15,8%1,0%
Hạt tiêu86,8-2,8%-17,3%0,9%176-13,0%0,7%
Hạt điều75,2-60,0%-17,1%0,7%263+5,9%1,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn73,9-33,5%-23,8%0,7%185-23,6%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày70,5-33,0%+3,0%0,7%176-0,5%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm67,3-32,7%+10,8%0,7%167+20,9%0,7%
Dây điện và dây cáp điện61,7-15,5%+28,1%0,6%135+12,6%0,6%
Hóa chất61,4-13,2%-6,8%0,6%132-7,3%0,6%
Xăng dầu các loại60,6-4,8%+12,2%0,6%124+8,3%0,5%
↳ trong đó Vải các loại59,5-28,4%+4,4%143+1,6%
Cao su56,9-45,4%+2,7%0,6%161-15,0%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ47,4-45,7%+3,7%0,5%135+19,3%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh46,4-38,9%-0,4%0,5%122+2,2%0,5%
Sản phẩm hóa chất44,7-29,5%-5,4%0,4%108+0,2%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận42,5-43,8%+8,5%0,4%118+25,2%0,5%
Clanhke và xi măng37,1-31,8%-32,9%0,4%92-28,5%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm35,8-15,1%+17,9%0,4%78-0,8%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác33,1-17,5%+3,0%0,3%73-0,5%0,3%
↳ trong đó Sắn28,0-0,8%-34,1%56-36,8%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc27,5-35,8%+23,1%0,3%70+18,7%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ25,1-45,6%-16,7%0,2%71-10,1%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy24,5-39,1%-6,8%0,2%65+6,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su23,1-38,1%-10,0%0,2%60-4,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu22,5-37,8%+0,3%0,2%59-5,4%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu20,1-11,4%-37,4%0,2%43-42,2%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm15,8-48,5%-2,7%0,2%46+9,7%0,2%
Quặng và khoáng sản khác10,1-16,3%-31,3%0,1%22-28,3%0,1%
Chè7,9-52,0%-10,3%0,1%25-5,4%0,1%
Phân bón các loại5,9-60,5%-40,1%0,1%21-36,3%0,1%
Than đá0,5-75,3%-97,2%0,0%3-91,9%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.917,9-3,2%+17,9%18,7%3.900+9,1%16,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác1.557,5-29,0%-19,9%15,2%3.751-15,7%16,3%
Điện thoại các loại và linh kiện764,4+2,5%+10,2%7,4%1.510-6,7%6,6%
Vải các loại523,7-33,2%-6,9%5,1%1.308-2,2%5,7%
Hàng hóa khác516,1-29,0%+3,0%5,0%1.243-0,7%5,4%
Sắt thép các loại457,8-15,4%+3,3%4,5%999-7,7%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu320,5-29,0%+0,1%3,1%772-0,9%3,4%
Xăng dầu các loại292,8+17,1%-34,2%2,9%543-32,1%2,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày285,3-18,9%-0,8%2,8%637-3,1%2,8%
Kim loại thường khác278,7-23,2%+32,9%2,7%641+24,8%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo277,4-12,8%+14,5%2,7%596+10,9%2,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô215,0-5,9%+40,9%2,1%444+22,3%1,9%
Sản phẩm hóa chất203,7-28,7%+7,5%2,0%489+4,4%2,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu191,3-13,5%-11,8%1,9%413-18,9%1,8%
Hóa chất182,5-25,7%+12,5%1,8%428+2,4%1,9%
Dược phẩm177,9-10,5%+77,5%1,7%377+47,4%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép162,1-24,7%-49,5%1,6%377-46,5%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại130,0-14,9%-2,4%1,3%283-11,0%1,2%
Bông các loại115,5-21,9%+45,5%1,1%263+26,1%1,1%
Hàng điện gia dụng và linh kiện111,4-5,1%+47,8%1,1%229+24,0%1,0%
Ngô109,4-25,3%-5,7%1,1%256-10,3%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ107,6-35,9%-8,6%1,0%276-8,4%1,2%
Giấy các loại87,1-19,4%+11,1%0,8%195-1,4%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại86,8-28,9%-0,6%0,8%209-5,8%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện79,3-29,7%-33,1%0,8%192-30,0%0,8%
Sữa và sản phẩm sữa72,2-26,5%+26,1%0,7%170+17,6%0,7%
Hàng thủy sản69,3-28,1%+37,6%0,7%166+10,8%0,7%
Than đá64,6-18,0%+104,9%0,6%143+129,5%0,6%
Phân bón các loại62,6-39,6%-5,8%0,6%166-3,0%0,7%
Lúa mì61,8-33,0%+199,8%0,6%154+89,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện52,9-34,6%-26,5%0,5%134-14,6%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác51,2-25,7%+8,5%0,5%120+16,9%0,5%
Khí đốt hóa lỏng46,0+4,1%+135,3%0,4%90+20,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh44,0-20,4%+51,2%0,4%99+38,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su43,5-21,0%+5,5%0,4%99+6,2%0,4%
Dầu mỡ động thực vật42,9+5,3%+15,7%0,4%84-9,1%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu42,2-35,5%-27,7%0,4%108-16,5%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm40,4-2,9%+9,8%0,4%82+6,4%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng39,4-36,5%+40,2%0,4%101-81,5%0,4%
Hạt điều39,4-32,9%-4,3%0,4%98-9,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh38,3-24,1%+23,0%0,4%89+9,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ35,1-45,0%-44,2%0,3%99-47,2%0,4%
Hàng rau quả34,9-51,0%+21,0%0,3%106+46,1%0,5%
Sản phẩm từ giấy34,0-29,5%+1,4%0,3%82+7,0%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác34,0-18,5%+14,9%0,3%76-3,0%0,3%
Phế liệu sắt thép32,7+9,4%-46,5%0,3%63-46,8%0,3%
Cao su29,0-41,4%-21,8%0,3%79-17,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng22,5-19,8%+8,9%0,2%51-5,5%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm19,6-36,7%+24,9%0,2%51+15,9%0,2%
Quặng và khoáng sản khác19,2-43,1%-31,4%0,2%53-16,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá15,9+11,8%+50,1%0,2%30+40,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc11,6-47,1%+18,0%0,1%33+11,9%0,1%
Đậu tương9,9-85,9%-84,6%0,1%80-34,5%0,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ2.003,6+9,8%19,8%473,3-3,1%+1.530,25.0141.067
Trung Quốc1.093,6+19,9%10,8%2.571,1-15,3%-1.477,52.4376.509
Nhật Bản842,7-7,2%8,3%967,8+1,0%-125,12.0341.998
Hàn Quốc718,0+55,4%7,1%2.076,1+5,6%-1.358,11.4984.176
Đức389,8+9,6%3,9%174,3+25,2%+215,5925369
Hồng Kông371,7+7,8%3,7%83,1+24,0%+288,6842202
UAE334,1-7,5%3,3%33,5+115,1%+300,679265
Hà Lan324,0+33,1%3,2%39,2+55,2%+284,882190
Anh323,0+39,1%3,2%46,5+20,5%+276,669896
Thái Lan211,4-26,3%2,1%499,8+16,6%-288,45021.104
Ý201,2+8,8%2,0%103,7+40,0%+97,5464213
Indonesia199,2-15,0%2,0%177,6+33,3%+21,5468420
Pháp190,0+24,0%1,9%64,7-22,1%+125,2444155
Úc164,0-29,8%1,6%172,1+88,6%-8,1386394
Malaysia162,0-14,2%1,6%261,1+17,8%-99,1386556
Singapore159,6-1,1%1,6%371,3-26,0%-211,7328813
Canada157,9+34,0%1,6%32,4-23,1%+125,634061
Philippines145,9+63,6%1,4%63,5-0,3%+82,4333131
Ấn Độ142,2-33,6%1,4%181,3+1,2%-39,1343443
Áo139,6+19,6%1,4%29,4-18,0%+110,332658
Campuchia136,7-17,7%1,4%79,0-4,5%+57,6326189
Tây Ban Nha131,1-14,6%1,3%22,5+7,5%+108,630458
Bỉ118,6+10,3%1,2%31,8+27,4%+86,829766
Mexico115,7+47,6%1,1%35,1+35,6%+80,525663
Đài Loan111,7-4,1%1,1%660,8-6,4%-549,22761.506
Brazil100,6-13,0%1,0%163,6+15,7%-63,0208402
Nga96,7+13,4%1,0%66,4+107,3%+30,3211134
Thổ Nhĩ Kỳ76,7-19,6%0,8%11,4+67,2%+65,314923
Nam Phi73,2+25,9%0,7%4,7-24,2%+68,515612
Thụy Điển62,3+9,0%0,6%17,5+31,8%+44,811953
Ba Lan35,3-15,5%0,4%14,9+87,7%+20,48531
Argentina34,4+63,2%0,3%144,8+41,8%-110,373226
Chile33,8-11,3%0,3%17,4+15,7%+16,58940
Ả Rập Xê Út31,6+49,4%0,3%44,5-20,6%-12,957120
Bangladesh30,3-37,2%0,3%—73
Lào25,9-31,1%0,3%38,5-28,0%-12,66568
Myanmar25,2+0,9%0,2%5,1+24,1%+20,2729
Pakistan24,0-20,7%0,2%9,4-2,7%+14,75919
Israel23,2-3,2%0,2%81,2+45,5%-58,070177
Thụy Sĩ22,3+107,2%0,2%31,7+73,5%-9,47260
New Zealand21,6+23,5%0,2%32,0+21,8%-10,44379
Algeria21,1-7,8%0,2%—40
Iraq20,9+18,1%0,2%—45
Ai Cập18,5-17,6%0,2%—41
Colombia17,7-11,4%0,2%—49
Bồ Đào Nha16,5+11,5%0,2%2,0-72,7%+14,4407
Slovenia15,2+43,4%0,2%0,9-43,4%+14,3404
Peru14,4-1,7%0,1%2,9-40,4%+11,5388
Panama13,5-1,7%0,1%—29
Đan Mạch13,2-35,7%0,1%16,8+86,4%-3,63937
Slovakia12,0-5,0%0,1%0,8+36,5%+11,2393
Sri Lanka10,7+15,7%0,1%—30
Ukraine10,4+1,6%0,1%2,6-69,2%+7,8279
Séc9,2-0,4%0,1%5,9-3,9%+3,32512
Hy Lạp8,8-8,6%0,1%2,4+63,2%+6,4236
Na Uy8,1+4,7%0,1%14,5+30,4%-6,42140
Phần Lan7,9+2,5%0,1%19,7+40,6%-11,81833
Latvia7,4-19,1%0,1%0,8+293,4%+6,6181
Kuwait6,9+55,1%0,1%1,1-69,7%+5,8134
Romania6,1-4,1%0,1%3,4+42,0%+2,7155
Ireland5,4-34,1%0,1%45,7+314,2%-40,31593
Hungary5,1+20,4%0,1%4,3-51,7%+0,81314
Mozambique4,9-36,0%0,0%—15
Ghana4,1-52,1%0,0%—32
Đông Timor3,8+100,9%0,0%—8
Kenya3,4+16,3%0,0%—10
Bulgaria2,9+13,3%0,0%4,0+119,3%-1,168
Litva2,8+48,4%0,0%0,9-56,0%+2,072
Nigeria2,5-60,3%0,0%—17
Luxembourg2,4+35,3%0,0%1,2+7,0%+1,263
Senegal2,2-10,9%0,0%—4
Angola2,1-41,7%0,0%—4
Bờ Biển Ngà2,0+8,7%0,0%2,0-54,0%+0,0246
Síp1,9-7,1%0,0%1,8-13,3%+0,264
Togo1,9+429,0%0,0%—4
Croatia1,7-25,1%0,0%1,2+25,4%+0,543
Estonia1,2+12,2%0,0%0,8-31,6%+0,441
Brunei0,9-4,6%0,0%0,6-5,9%+0,421
Tanzania0,9-89,5%0,0%—6
Malta0,1-47,6%0,0%2,2+55,1%-2,104
Belarus—0,7-94,2%21
Kazakhstan—0,2-75,9%2
Cameroon—15,9+85,9%32
Qatar—21,0+288,2%47
Tunisia—0,8+141,8%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM1.646,2-10,6%16,3%2.067,9+14,0%-421,74.0054.802
Bắc Ninh1.600,1+24,4%15,8%1.351,9-4,8%+248,23.1252.650
Thái Nguyên1.308,3+46,7%13,0%919,9-16,4%+388,42.6421.747
Bình Dương962,6-13,7%9,5%756,3-12,4%+206,32.5881.751
Đồng Nai866,2+0,7%8,6%737,7-0,2%+128,52.0971.765
Hà Nội603,7-5,4%6,0%1.368,7-12,4%-765,01.4333.153
Hải Phòng320,3+25,6%3,2%297,5+3,3%+22,8795707
Hải Dương245,4-0,8%2,4%245,0+5,4%+0,4623572
Bắc Giang203,2+88,2%2,0%269,6+96,8%-66,4496563
Long An187,7+2,2%1,9%151,4+3,6%+36,2502384
Vĩnh Phúc157,1+33,4%1,6%244,4+34,3%-87,3329533
Bà Rịa – Vũng Tàu151,8-15,0%1,5%350,3+29,1%-198,5360913
Tây Ninh149,1+2,2%1,5%110,8-2,3%+38,3404258
Hưng Yên134,7+2,4%1,3%188,6+20,6%-53,8334402
Tiền Giang116,1+13,0%1,2%63,2-10,0%+52,9306137
Quảng Ninh74,8-22,1%0,7%114,9+5,5%-40,1177270
Hà Nam71,8+29,7%0,7%69,6+15,6%+2,2170150
Khánh Hòa70,0+79,1%0,7%42,4+9,5%+27,623292
Phú Thọ69,4-3,6%0,7%52,4-10,5%+17,0161124
Đà Nẵng61,1+2,1%0,6%67,7+5,4%-6,7157146
Thanh Hóa60,8-17,0%0,6%53,0-48,6%+7,7188157
Nam Định55,9+23,8%0,6%35,6+3,9%+20,314089
Bình Phước55,3-2,8%0,5%39,5-1,4%+15,8168107
Thái Bình54,0+11,2%0,5%49,5-3,2%+4,6129127
Đắk Lắk53,7-22,0%0,5%2,8+28,0%+50,914413
Ninh Bình51,2-21,8%0,5%48,8-18,5%+2,4120108
Cà Mau49,8+0,6%0,5%5,1-81,3%+44,711111
Cần Thơ47,9-8,3%0,5%23,1+20,2%+24,913462
Đồng Tháp42,6+25,0%0,4%22,7-10,0%+19,911356
Bình Định41,2-24,4%0,4%10,3-34,9%+31,010535
Thừa Thiên Huế37,3+8,3%0,4%37,6+53,2%-0,38676
Bến Tre36,2-4,8%0,4%17,4-20,1%+18,99540
Sóc Trăng32,9+38,2%0,3%12,5+12,8%+20,48044
Quảng Nam28,9+1,3%0,3%87,6+45,8%-58,776195
Nghệ An28,8+9,1%0,3%35,5+45,5%-6,76881
An Giang26,5-1,1%0,3%12,0+44,8%+14,66426
Lào Cai25,7+7,4%0,3%31,1-4,7%-5,45150
Hậu Giang22,4+25,4%0,2%39,5+3.994,2%-17,15081
Quảng Ngãi21,3+31,2%0,2%9,0-34,7%+12,35029
Bạc Liêu20,5-16,3%0,2%1,3+92,4%+19,3634
Lâm Đồng20,1+0,5%0,2%3,5-31,8%+16,64711
Vĩnh Long19,7+42,7%0,2%8,8+0,2%+10,95024
Hòa Bình19,3+109,2%0,2%28,9+147,5%-9,64657
Gia Lai19,2-35,7%0,2%12,0-43,5%+7,25728
Trà Vinh15,9-17,4%0,2%6,6-21,2%+9,34416
Quảng Trị14,0+31,6%0,1%12,7-19,7%+1,32926
Kiên Giang13,9-26,0%0,1%2,9+352,8%+11,0458
Lạng Sơn13,8-33,1%0,1%15,4-16,1%-1,63357
Bình Thuận13,5-17,2%0,1%16,7-18,2%-3,14644
Kon Tum7,4+189,5%0,1%0,4-75,2%+7,0171
Hà Tĩnh7,0-7,4%0,1%73,0-42,7%-66,012152
Yên Bái5,0+52,2%0,0%3,0-6,1%+2,0138
Phú Yên4,5-31,5%0,0%3,0-32,0%+1,5136
Tuyên Quang4,2+45,5%0,0%3,7+16,1%+0,498
Sơn La3,8-41,5%0,0%1,9+45,9%+1,983
Đắk Nông3,2-37,2%0,0%0,3-79,4%+2,9101
Hà Giang2,6+174,7%0,0%0,2+7,4%+2,581
Quảng Bình1,6+13,5%0,0%7,1-12,2%-5,5414
Ninh Thuận1,1+245,1%0,0%0,8-21,9%+0,334
Điện Biên0,5-34,7%0,0%1,3+9.183,6%-0,815
Cao Bằng0,0-92,9%0,0%0,8-17,3%-0,802
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu10.095,97.325,2+14,9%72,6%2.770,7-11,6%
Nhập khẩu10.260,76.474,9+0,3%63,1%3.785,9-1,3%
Cán cân-164,8+850,4-1.015,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK10.095,910.095,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK9.983,110.095,998,88%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK9.895,510.095,998,02%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK7.325,27.325,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK10.260,710.260,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK10.247,110.260,799,87%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK10.111,210.260,798,54%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK6.474,96.474,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.