Số liệu kỳ10/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2016

Tháng 10-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 15,37 tỉ USD, +7,4% so với cùng kỳ và +0,0% so với tháng trước; nhập khẩu 15,86 tỉ USD (+14,6% so với cùng kỳ) — nhập siêu 494,4 triệu USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 143,93 tỉ USD (+7,0%), nhập khẩu 141,39 tỉ USD (+2,7%), xuất siêu 2,53 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 9-2016 · Mọi tháng · Tháng 11-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.834,0-2,7%+6,3%18,4%28.358+10,5%19,7%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.998,5+10,2%+36,6%13,0%15.112+18,1%10,5%
Hàng dệt, may1.922,8-10,5%-1,8%12,5%19.653+4,0%13,7%
Giày dép các loại1.042,9+18,8%+9,1%6,8%10.449+7,8%7,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác915,6-0,1%+18,8%6,0%8.091+21,9%5,6%
Hàng hóa khác814,6+1,8%+11,5%5,3%7.534+3,1%5,2%
Hàng thủy sản719,5+9,3%+9,3%4,7%5.722+6,2%4,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ606,9+5,9%-4,1%3,9%5.587+0,8%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng505,4-7,9%-2,4%3,3%4.907+0,9%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ473,0+10,0%+6,0%4.095+5,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện326,4-7,1%+0,9%2,1%2.337-5,6%1,6%
Hạt điều293,3+6,8%+29,5%1,9%2.332+16,7%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại267,8+2,6%+29,2%1,7%2.393+13,0%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù250,2+8,2%+10,2%1,6%2.610+9,4%1,8%
Cà phê243,7-4,6%+44,1%1,6%2.757+25,2%1,9%
Dầu thô216,5+11,2%-21,4%1,4%1.919-41,2%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo186,0+2,9%+2,2%1,2%1.802+5,1%1,3%
Hàng rau quả177,2-27,8%+21,1%1,2%2.008+31,9%1,4%
Cao su172,5-9,5%+9,8%1,1%1.260+3,3%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép168,1+6,6%+15,6%1,1%1.626+9,6%1,1%
Sắt thép các loại167,5-18,3%+25,2%1,1%1.613+13,6%1,1%
Gạo154,8-28,2%-55,7%1,0%1.856-18,6%1,3%
Dây điện và dây cáp điện135,8+16,4%+40,9%0,9%823+12,2%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày123,5+0,8%-17,2%0,8%1.242+3,9%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm99,1-4,9%+20,7%0,6%1.021+24,8%0,7%
↳ trong đó Vải các loại95,3+9,9%+12,3%875+5,5%
Hạt tiêu91,3-0,6%+26,8%0,6%1.287+14,9%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận86,9-6,4%+15,1%0,6%778+23,0%0,5%
Hóa chất80,7+3,2%+1,5%0,5%771+0,1%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh73,9+6,0%-19,1%0,5%689-8,4%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn68,8+25,0%-21,9%0,4%818-25,7%0,6%
Sản phẩm hóa chất61,2+1,6%-9,4%0,4%629+0,9%0,4%
Xăng dầu các loại55,3-24,8%-25,3%0,4%664+0,6%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ55,1+19,6%+3,5%0,4%563+16,7%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc50,2+10,1%+14,0%0,3%430+16,9%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu47,3-12,2%+4,6%0,3%504+18,2%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,8+1,3%-25,4%0,3%775+52,7%0,5%
Sản phẩm từ cao su44,8+10,3%+25,5%0,3%390+9,0%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy42,2+7,6%+2,1%0,3%413+5,6%0,3%
Clanhke và xi măng37,3-21,6%-32,9%0,2%465-19,0%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ36,2+11,5%-14,1%0,2%348-11,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác33,2-4,3%-7,3%0,2%356-5,7%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu31,3-2,5%-4,2%0,2%280-19,0%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm23,2+13,2%-4,2%0,2%212+0,9%0,1%
Chè22,2+11,3%+19,7%0,1%169-0,2%0,1%
Phân bón các loại21,3+36,4%+44,2%0,1%173-28,4%0,1%
↳ trong đó Sắn9,9+86,5%+102,4%232-36,6%
Than đá9,7-31,9%-21,1%0,1%81-50,3%0,1%
Quặng và khoáng sản khác8,7+88,8%-56,0%0,1%119-29,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.706,9+10,8%+34,6%17,1%22.850+18,2%16,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.395,8+4,4%+11,7%15,1%22.729-0,7%16,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.009,2+2,6%+3,2%6,4%8.548-6,2%6,0%
Vải các loại946,9+24,6%+4,7%6,0%8.536+1,8%6,0%
Hàng hóa khác755,3+5,7%+14,4%4,8%6.969+3,6%4,9%
Sắt thép các loại719,4-1,8%+25,2%4,5%6.581+4,7%4,7%
Chất dẻo nguyên liệu569,2+4,7%+4,4%3,6%5.041+2,5%3,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày447,6+12,7%+2,1%2,8%4.193-0,7%3,0%
Kim loại thường khác422,2-3,2%+2,9%2,7%3.931+13,9%2,8%
Xăng dầu các loại392,9+8,3%-20,3%2,5%3.987-10,9%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo390,4+3,8%+18,5%2,5%3.597+15,9%2,5%
Sản phẩm hóa chất334,7+12,1%+13,2%2,1%3.071+9,1%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô309,0+3,3%+23,7%1,9%2.899+18,3%2,1%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng292,0+128,3%+14,2%1,8%1.099-41,5%0,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu291,2+2,2%+8,9%1,8%2.824+0,2%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép283,0+9,9%+2,6%1,8%2.390-26,8%1,7%
Hóa chất267,8+1,5%+12,2%1,7%2.546-2,8%1,8%
Ngô242,1+3,6%+89,9%1,5%1.336+5,3%0,9%
Dược phẩm217,0+8,4%+2,5%1,4%2.137+15,2%1,5%
Hạt điều170,6+19,4%+248,4%1,1%1.378+36,7%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại168,9+2,2%-26,0%1,1%1.955-16,3%1,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ158,2+10,0%+7,1%1,0%1.473-17,2%1,0%
Bông các loại149,6+16,9%+31,0%0,9%1.384-2,5%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại137,1+8,6%+8,1%0,9%1.309+3,6%0,9%
Giấy các loại136,3+11,4%+14,3%0,9%1.233+6,0%0,9%
Lúa mì113,5-28,0%+246,9%0,7%849+62,0%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện112,1+17,3%+20,3%0,7%1.405+33,7%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện111,8+8,8%-18,5%0,7%948-33,9%0,7%
Hàng thủy sản104,0+26,5%+34,8%0,7%881-2,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện99,1+11,3%+23,6%0,6%854+3,2%0,6%
Phân bón các loại93,0+12,0%-37,8%0,6%911-21,4%0,6%
Than đá89,0+75,3%+52,1%0,6%765+83,0%0,5%
Phế liệu sắt thép88,0+17,0%+66,4%0,6%685-4,9%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác87,0+18,2%+48,4%0,5%684+18,4%0,5%
Hàng rau quả85,3-28,3%+56,0%0,5%732+43,3%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh77,1+1,4%+66,1%0,5%647+45,5%0,5%
Đậu tương76,8+43,2%+86,9%0,5%550-11,7%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu72,6+48,7%+46,6%0,5%573-3,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su66,7+7,6%+15,9%0,4%604+13,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật63,2+34,8%+25,8%0,4%524-3,0%0,4%
Cao su63,1+5,8%+22,4%0,4%527-2,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa59,4-2,7%-19,3%0,4%691-10,9%0,5%
Sản phẩm từ giấy57,1+6,7%+4,1%0,4%496+3,2%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm57,0+22,8%+13,5%0,4%474-2,9%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ56,7+2,2%-22,6%0,4%547-36,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác50,8+19,9%-2,0%0,3%492+7,7%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh49,6-3,7%-11,1%0,3%503+1,1%0,4%
Khí đốt hóa lỏng43,4+35,2%-14,7%0,3%390-11,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng40,1+14,5%+35,3%0,3%337+17,0%0,2%
Quặng và khoáng sản khác35,8+6,9%+6,9%0,2%449+25,7%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm34,7+7,0%+35,3%0,2%303+8,2%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc31,6+26,6%+33,6%0,2%199+27,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá31,4+15,2%-17,6%0,2%244+3,5%0,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ3.251,5+11,4%21,2%927,6+38,9%+2.323,831.5226.872
Trung Quốc2.208,7+40,7%14,4%4.330,0+5,1%-2.121,317.32240.328
Nhật Bản1.253,0+5,1%8,2%1.383,1+18,1%-130,111.93712.326
Hàn Quốc1.078,5+5,1%7,0%2.954,9+30,2%-1.876,39.45126.115
Hà Lan512,8+25,1%3,3%62,7+1,0%+450,24.820566
Hồng Kông504,8-27,0%3,3%166,0+41,4%+338,74.9741.177
Đức491,8+4,5%3,2%238,6+6,6%+253,24.8202.316
Anh384,4-9,0%2,5%88,1+26,1%+296,34.004605
Thái Lan320,7+29,9%2,1%777,7-6,6%-457,03.0396.985
Malaysia320,2+5,4%2,1%417,4+19,5%-97,22.6414.209
UAE304,7-24,1%2,0%35,3-40,7%+269,34.340369
Ý290,1+14,8%1,9%99,8-19,3%+190,42.6641.171
Úc272,9+21,4%1,8%250,0+65,6%+22,92.3422.011
Áo266,9+26,0%1,7%26,0-38,8%+240,92.113275
Pháp245,8-12,7%1,6%121,7+36,7%+124,12.373944
Canada242,1+15,7%1,6%22,4-34,6%+219,72.151335
Indonesia222,8-18,8%1,4%312,5+17,6%-89,82.1152.289
Mexico208,4+41,6%1,4%43,1+56,2%+165,21.592397
Ấn Độ207,9-7,3%1,4%251,7+13,6%-43,72.2112.165
Đài Loan192,4+9,0%1,3%1.044,4+11,3%-852,01.8069.260
Philippines185,4-22,7%1,2%101,6+19,4%+83,81.853831
Singapore184,9-27,6%1,2%392,3-11,8%-207,41.9914.042
Campuchia179,0-1,1%1,2%33,8-39,3%+145,21.796587
Nga167,1+26,2%1,1%73,2+3,8%+93,91.339901
Tây Ban Nha166,4-18,6%1,1%33,3+9,7%+133,01.837362
Bỉ154,3+0,4%1,0%32,5-21,6%+121,81.567383
Brazil120,6+11,4%0,8%130,8-41,1%-10,11.0601.487
Thổ Nhĩ Kỳ108,7+11,0%0,7%16,1-6,3%+92,71.082131
Chile94,7+51,0%0,6%15,3-34,5%+79,4669187
Nam Phi79,6-18,8%0,5%15,2+113,1%+64,4758112
Thụy Điển74,2+24,4%0,5%26,3+13,7%+47,9726245
Slovakia52,9+100,1%0,3%2,2+218,3%+50,832527
Ba Lan46,5-1,1%0,3%18,8+40,7%+27,7502154
Lào41,8+24,3%0,3%30,2+8,4%+11,6379283
Bangladesh40,5-8,9%0,3%—455
Israel40,1-8,7%0,3%32,9-67,2%+7,2469578
Myanmar38,5+36,8%0,3%6,9+101,6%+31,637557
Pakistan36,3+1,9%0,2%13,3-23,4%+23,134996
New Zealand34,0+6,3%0,2%22,2-13,2%+11,8300290
Malta31,8-3,9%0,2%4,0+62,0%+27,97033
Ả Rập Xê Út31,7-26,9%0,2%100,7-8,7%-69,0336908
Ghana30,4+13,3%0,2%—261
Peru29,7+18,2%0,2%14,9+47,2%+14,923364
Colombia29,3-11,1%0,2%—278
Iraq28,6+37,2%0,2%—266
Bồ Đào Nha25,5-16,4%0,2%4,6+63,1%+20,924841
Ai Cập22,9-15,2%0,1%—249
Argentina22,8-14,9%0,1%308,1+102,6%-285,23072.100
Slovenia22,6+13,7%0,1%3,2+124,5%+19,422029
Đan Mạch21,6-0,7%0,1%20,9-23,7%+0,7224284
Algeria20,2+116,7%0,1%—225
Panama18,4+2,2%0,1%—216
Đông Timor18,4+600,5%0,1%—44
Hy Lạp17,0-10,3%0,1%2,5+19,5%+14,415525
Ukraine16,9+2,3%0,1%3,9+69,3%+13,115665
Thụy Sĩ16,5-16,2%0,1%48,6+10,1%-32,1557398
Sri Lanka15,1-26,5%0,1%—155
Latvia14,1+11,2%0,1%0,9+33,5%+13,31257
Ireland12,2+71,7%0,1%117,5+195,9%-105,394834
Phần Lan9,9+21,0%0,1%15,0+6,5%-5,186195
Na Uy9,6+46,9%0,1%23,7+51,5%-14,190221
Séc8,0-29,1%0,1%8,7+40,9%-0,712279
Hungary7,8+22,4%0,1%21,3+60,9%-13,567134
Romania7,7-29,7%0,1%24,9+396,7%-17,279136
Kuwait6,0-21,9%0,0%25,7+611,7%-19,76466
Litva5,0+15,4%0,0%1,0-66,3%+4,03913
Togo5,0+200,4%0,0%—36
Mozambique4,5-14,4%0,0%—62
Croatia4,0+21,2%0,0%2,3+22,1%+1,73728
Bulgaria3,7-10,5%0,0%44,2+1.158,5%-40,438128
Bờ Biển Ngà3,6-26,1%0,0%63,6+313,8%-59,992626
Nigeria3,5-66,6%0,0%—62
Luxembourg3,4+9,3%0,0%2,3+124,5%+1,02816
Estonia2,8+27,5%0,0%0,8-72,3%+2,0265
Angola2,6-17,0%0,0%—31
Síp2,1-10,7%0,0%4,3+152,9%-2,23027
Brunei2,0-33,1%0,0%1,2-40,8%+0,81738
Kenya1,9+117,9%0,0%—44
Senegal1,7-23,9%0,0%—24
Tanzania1,0-56,0%0,0%—21
Belarus—16,5-26,1%76
Kazakhstan—12,4+2.372,6%42
Cameroon—18,7+45,3%144
Qatar—8,6+15,9%163
Tunisia—1,1+92,1%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
TP.HCM2.715,1+6,2%17,7%3.426,4+15,1%-711,324.83230.548
Thái Nguyên1.793,6+19,4%11,7%1.198,3+45,8%+595,316.0089.631
Bắc Ninh1.781,8-7,0%11,6%1.611,5+5,7%+170,318.34114.611
Bình Dương1.748,3+5,8%11,4%1.317,3+8,8%+431,015.54811.525
Đồng Nai1.310,2+7,5%8,5%1.193,1+19,0%+117,112.42910.813
Hà Nội870,5+1,1%5,7%2.299,0+6,3%-1.428,58.76620.284
Hải Phòng551,2+34,1%3,6%508,0+22,7%+43,24.8274.483
Bắc Giang446,8+63,6%2,9%397,5+59,3%+49,33.3363.565
Hải Dương368,2-0,4%2,4%384,3+5,6%-16,13.7593.518
Long An312,0+9,0%2,0%275,2+15,7%+36,93.0242.475
Tây Ninh260,0+7,7%1,7%137,6+4,4%+122,52.4601.496
Bà Rịa – Vũng Tàu222,7-2,2%1,4%580,1+43,6%-357,42.3325.500
Hưng Yên217,2+13,3%1,4%274,7+22,5%-57,52.0662.501
Tiền Giang182,0+14,5%1,2%104,7+22,0%+77,21.812961
Vĩnh Phúc163,7+2,1%1,1%321,5+17,3%-157,91.7723.034
Bình Phước151,1+15,8%1,0%108,6+243,0%+42,51.229786
Quảng Ninh125,4-4,9%0,8%143,0-3,8%-17,61.1971.458
Thanh Hóa118,5+12,2%0,8%80,3-72,8%+38,21.199780
Khánh Hòa116,2-15,1%0,8%125,1+127,4%-8,91.007646
Hà Nam108,3+2,2%0,7%125,3+25,6%-16,9987982
Cà Mau107,6+9,9%0,7%7,2-37,8%+100,481061
Cần Thơ107,4-4,6%0,7%29,3+0,6%+78,1904281
Đà Nẵng105,9+9,7%0,7%114,9+17,4%-9,01.051990
Thái Bình98,8+3,8%0,6%74,1-12,2%+24,7813890
Phú Thọ97,5+1,9%0,6%105,9+17,1%-8,4919944
Nam Định93,5+5,8%0,6%61,8+17,5%+31,7886571
Đắk Lắk88,4+31,9%0,6%23,1+90,3%+65,4834174
Đồng Tháp63,3+5,1%0,4%29,6-45,6%+33,6626370
Sóc Trăng63,0+6,3%0,4%12,4-15,9%+50,6558126
Bến Tre60,5+0,4%0,4%28,4+9,1%+32,1605260
Hậu Giang59,0+47,2%0,4%23,6-34,3%+35,4382312
Ninh Bình58,8-11,8%0,4%73,9+1,1%-15,1654701
Bạc Liêu52,4+2,8%0,3%2,2+13,0%+50,243429
Thừa Thiên Huế52,2+11,3%0,3%39,0+41,0%+13,2530392
Bình Định50,1+5,7%0,3%28,9+17,4%+21,2524228
An Giang48,8-17,4%0,3%16,3+13,7%+32,6461148
Quảng Nam48,1-10,4%0,3%147,0+49,6%-99,05171.369
Nghệ An45,0+6,0%0,3%57,1+63,0%-12,1432478
Kiên Giang38,7-9,3%0,3%21,6+557,5%+17,131190
Vĩnh Long33,1+36,4%0,2%16,9+3,5%+16,2296161
Bình Thuận31,9+3,9%0,2%82,2+331,3%-50,3276412
Lạng Sơn31,5+81,8%0,2%41,4+17,0%-9,9285367
Lào Cai31,4+6,6%0,2%22,3-60,7%+9,1333238
Quảng Ngãi28,5+7,7%0,2%18,3+12,6%+10,2299160
Trà Vinh26,4-13,9%0,2%10,0-2,0%+16,428290
Hòa Bình25,9+4,4%0,2%35,3+19,8%-9,3256339
Lâm Đồng23,7+24,7%0,2%19,8+47,6%+3,9246129
Quảng Trị20,7+106,7%0,1%8,5+199,7%+12,2164110
Gia Lai17,1+75,6%0,1%5,5-60,8%+11,6242114
Kon Tum15,0+44,3%0,1%0,2+155,1%+14,81118
Hà Giang14,7+395,2%0,1%1,0+84,4%+13,717120
Yên Bái9,5+77,3%0,1%8,6+18,9%+0,99761
Phú Yên8,4-5,1%0,1%8,2+116,3%+0,19155
Đắk Nông8,4+239,7%0,1%0,1-85,6%+8,2704
Tuyên Quang6,4+133,0%0,0%5,0+53,0%+1,45857
Quảng Bình6,4-33,4%0,0%21,7+90,1%-15,448121
Hà Tĩnh5,4-60,4%0,0%26,4-64,0%-20,980644
Ninh Thuận4,5+54,7%0,0%3,7+7,7%+0,93623
Sơn La4,5-21,5%0,0%1,4+18,5%+3,03518
Điện Biên0,6+29,9%0,0%0,4+24.705,7%+0,2615
Lai Châu0,3+1.747,7%0,0%0,6+4.797,0%-0,311
Cao Bằng0,2+313,4%0,0%1,7-7,7%-1,6116
Bắc Kạn—2,4+415,2%04
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu15.369,010.961,8+11,2%71,3%4.407,2-0,9%
Nhập khẩu15.863,59.519,9+15,6%60,0%6.343,6+13,1%
Cán cân-494,4+1.441,9-1.936,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK15.369,015.369,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK15.256,215.369,099,27%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK15.167,315.369,098,69%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.961,810.961,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK15.863,515.863,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK15.849,415.863,599,91%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK15.475,715.863,597,56%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK9.519,99.519,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.