Số liệu kỳ4/2016

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2016

Tháng 4-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,40 tỉ USD, +6,8% so với cùng kỳ và -4,6% so với tháng trước; nhập khẩu 14,13 tỉ USD (+8,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 265,2 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 53,18 tỉ USD (+6,6%), nhập khẩu 51,60 tỉ USD (-0,9%), xuất siêu 1,59 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.

← Tháng 3-2016 · Mọi tháng · Tháng 5-2016 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.065,0-14,1%+17,8%21,3%11.367+22,7%21,4%
Hàng dệt, may1.737,8-5,9%+7,8%12,1%6.836+6,5%12,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.303,8-8,5%+13,0%9,1%5.038+6,9%9,5%
Giày dép các loại1.017,5+10,9%+4,4%7,1%3.804+8,2%7,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác825,3-0,0%+27,1%5,7%2.939+19,2%5,5%
Hàng hóa khác721,5-7,9%-3,5%5,0%2.732-4,2%5,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ586,6+0,6%+6,8%4,1%2.107+2,0%4,0%
Hàng thủy sản554,1+4,7%+6,7%3,8%1.954+5,3%3,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng538,3+14,3%-1,5%3,7%1.941-1,5%3,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ411,3-3,3%+5,9%1.542+5,9%
Cà phê318,4+5,1%+45,6%2,2%1.125+11,7%2,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù312,6+12,7%+18,0%2,2%1.046+12,5%2,0%
Hạt điều245,7+39,0%+23,1%1,7%686+14,3%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại236,0-5,7%+8,9%1,6%838+4,7%1,6%
Hàng rau quả225,5+7,5%+54,7%1,6%775+49,7%1,5%
Gạo212,5-20,3%-32,2%1,5%883+9,5%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện195,6-5,9%-31,2%1,4%798-23,5%1,5%
Dầu thô190,6-7,4%-59,6%1,3%692-51,1%1,3%
Hạt tiêu190,3+0,4%+25,2%1,3%556+10,3%1,0%
Sản phẩm từ chất dẻo185,7-7,6%+7,8%1,3%696+7,4%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép161,8-9,6%+4,1%1,1%599+1,2%1,1%
Sắt thép các loại139,2-5,6%-1,8%1,0%524-9,2%1,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày132,8-5,6%+9,0%0,9%449+7,0%0,8%
Sắn và các sản phẩm từ sắn109,7-17,0%-21,2%0,8%427-26,4%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm105,1-8,0%+23,9%0,7%387+22,6%0,7%
Cao su100,3-5,7%+37,3%0,7%368+4,2%0,7%
↳ trong đó Vải các loại90,4-7,3%+1,1%330+3,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm86,2-15,8%+57,0%0,6%266+37,0%0,5%
Hóa chất77,3+0,4%-1,0%0,5%286-8,1%0,5%
Xăng dầu các loại74,7+14,3%+38,7%0,5%264+14,3%0,5%
Dây điện và dây cáp điện73,0-8,8%+3,7%0,5%288+5,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,1-0,4%+6,2%0,5%267+2,1%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận71,1-11,5%+4,8%0,5%270+22,1%0,5%
Sản phẩm hóa chất65,7-2,0%-1,0%0,5%241+0,6%0,5%
Clanhke và xi măng59,0-12,2%-7,3%0,4%218-17,1%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ56,7-22,8%+12,6%0,4%265+17,1%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy51,0+9,9%+1,4%0,4%162+7,3%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu45,4-5,2%+14,0%0,3%152+9,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc43,0-2,5%+16,8%0,3%157+16,7%0,3%
↳ trong đó Sắn42,7-13,6%-32,3%148-38,2%
Sản phẩm từ cao su39,2-3,3%-1,3%0,3%140-1,8%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ38,1-0,5%-1,1%0,3%148-6,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác35,0-4,4%-8,3%0,2%145-4,2%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu28,8-6,4%-24,2%0,2%102-35,0%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm19,1-10,6%-12,7%0,1%87+1,5%0,2%
Phân bón các loại16,4+24,4%-49,2%0,1%51-44,5%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,3+38,6%-17,6%0,1%50-31,4%0,1%
Chè13,8+37,8%-5,5%0,1%48-10,1%0,1%
Than đá3,7+60,0%-84,7%0,0%9-89,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2016

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.248,6-0,4%+10,4%15,9%8.257-8,0%16,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.021,1-17,8%+14,0%14,3%8.380+13,8%16,2%
Vải các loại992,8+19,9%+13,8%7,0%3.128+5,9%6,1%
Điện thoại các loại và linh kiện866,1-2,1%-0,0%6,1%3.261-5,6%6,3%
Hàng hóa khác667,3-5,5%+11,8%4,7%2.616+2,1%5,1%
Sắt thép các loại621,8-7,1%+6,1%4,4%2.290-0,7%4,4%
Xăng dầu các loại546,5+29,1%-14,5%3,9%1.513-24,1%2,9%
Chất dẻo nguyên liệu496,4-3,1%+17,2%3,5%1.781+1,2%3,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày481,3+1,5%+6,8%3,4%1.593+3,5%3,1%
Kim loại thường khác378,4-9,4%+42,4%2,7%1.437+29,0%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo349,6-10,7%+25,2%2,5%1.337+17,3%2,6%
Sản phẩm hóa chất306,3-3,5%+17,9%2,2%1.113+8,7%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô305,8+2,3%+33,4%2,2%1.048+23,3%2,0%
Hóa chất263,1+7,9%-11,4%1,9%935-6,4%1,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu261,8-0,1%-11,7%1,9%937-19,3%1,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại246,2+17,8%-15,5%1,7%738-15,8%1,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng228,3+200,4%+466,4%1,6%406-36,8%0,8%
Sản phẩm từ sắt thép227,4+0,3%-28,1%1,6%831-40,7%1,6%
Dược phẩm215,5+6,9%+19,9%1,5%794+25,2%1,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện185,9-5,1%+71,1%1,3%611+42,7%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ160,2+4,9%-15,8%1,1%588-16,1%1,1%
Bông các loại140,7-2,1%-12,0%1,0%548+0,9%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại131,6-0,8%+4,0%0,9%473-2,1%0,9%
Giấy các loại123,8-10,9%+14,6%0,9%458+6,5%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện95,5+15,6%-42,5%0,7%370-38,1%0,7%
Ngô91,7-42,3%-13,5%0,6%506-1,8%1,0%
Hàng thủy sản81,2+13,7%-9,2%0,6%318-9,2%0,6%
Lúa mì81,1+101,1%+93,9%0,6%275+30,1%0,5%
Phân bón các loại79,5-25,7%-37,0%0,6%353-8,2%0,7%
Dây điện và dây cáp điện78,7-22,0%+14,2%0,6%313+3,7%0,6%
Than đá76,0+6,2%+187,2%0,5%291+133,3%0,6%
Phế liệu sắt thép72,9+25,7%+0,7%0,5%193-26,5%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác63,1-9,3%+24,8%0,4%253+18,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh62,2+1,3%+52,3%0,4%223+40,7%0,4%
Đậu tương60,2+21,2%+117,5%0,4%190-29,0%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu58,6-6,1%-6,6%0,4%229-10,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su58,3-3,4%+20,5%0,4%217+10,7%0,4%
Hạt điều57,5-18,9%-8,9%0,4%226-15,7%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa54,4-23,1%-38,2%0,4%295-9,7%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ54,0+5,1%-38,1%0,4%204-41,5%0,4%
Dầu mỡ động thực vật53,6+0,0%+2,8%0,4%191-13,9%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm53,3-10,9%+14,4%0,4%195+5,4%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác52,4+3,7%+25,0%0,4%179+9,0%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh51,6-4,4%+9,6%0,4%194+7,6%0,4%
Sản phẩm từ giấy51,2-4,1%+8,5%0,4%187+10,2%0,4%
Quặng và khoáng sản khác48,3+5,8%+36,9%0,3%147-0,6%0,3%
Cao su48,3-12,8%-11,5%0,3%182-11,8%0,4%
Hàng rau quả45,8-8,9%+24,4%0,3%202+37,9%0,4%
Khí đốt hóa lỏng35,9+3,2%-19,2%0,3%161-10,4%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm30,6+1,2%+9,1%0,2%111+11,5%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng28,9-9,1%+26,6%0,2%111+1,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá25,0-19,9%+40,0%0,2%86+46,2%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc15,8-8,3%+31,9%0,1%67+20,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2016

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ3.124,8+12,3%21,7%734,3+26,6%+2.390,511.4442.475
Trung Quốc1.719,9+28,1%11,9%4.140,5+8,9%-2.420,65.91314.769
Nhật Bản1.081,8-11,7%7,5%1.227,1+3,9%-145,34.3294.397
Hàn Quốc905,3+40,3%6,3%2.603,8+12,9%-1.698,53.3719.491
UAE528,9+5,0%3,7%42,9+83,8%+486,01.903142
Hồng Kông515,6-2,7%3,6%123,9+8,1%+391,71.906454
Đức505,3+10,3%3,5%224,2+4,1%+281,11.925797
Hà Lan482,8+33,7%3,4%54,9+25,6%+427,91.774197
Anh430,4+17,7%3,0%52,1+1,7%+378,41.589209
Thái Lan286,6+19,1%2,0%618,7+9,4%-332,11.1212.449
Ý256,2+7,9%1,8%120,8+7,7%+135,41.018459
Singapore239,8-20,8%1,7%455,2-31,7%-215,47611.799
Pháp238,2+12,5%1,7%94,7+13,6%+143,5910340
Áo236,8+23,2%1,6%19,0-12,1%+217,8772101
Úc228,9-23,6%1,6%178,6+25,1%+50,4862743
Malaysia212,8-45,6%1,5%539,5+57,8%-326,78691.521
Ấn Độ210,4+3,2%1,5%204,6-4,0%+5,8773862
Indonesia209,7-4,3%1,5%224,0+16,5%-14,4904842
Canada194,4-9,1%1,4%36,5+1,5%+157,9750123
Mexico188,6+32,8%1,3%51,1+19,5%+137,6584151
Philippines176,9-0,3%1,2%75,3+33,4%+101,7711292
Campuchia175,2-10,8%1,2%64,0-30,3%+111,2707369
Bỉ172,3+16,8%1,2%43,2+38,4%+129,1610145
Tây Ban Nha170,5+13,0%1,2%41,2+25,8%+129,2649136
Đài Loan161,9-2,2%1,1%906,0+1,3%-744,16323.474
Nga140,5+45,3%1,0%108,9+125,9%+31,6477356
Thổ Nhĩ Kỳ125,8-9,0%0,9%12,9-3,8%+112,940649
Nam Phi85,2-13,5%0,6%11,1+43,8%+74,233331
Thụy Sĩ85,0+368,7%0,6%37,7-16,6%+47,3208126
Brazil82,1-49,3%0,6%130,5-14,7%-48,4382717
Chile75,0+33,6%0,5%17,3-27,6%+57,724476
Thụy Điển72,4-1,8%0,5%33,5+144,1%+38,9286118
Israel57,9-10,4%0,4%47,0-37,9%+10,9191306
Bangladesh56,7-7,8%0,4%—185
Ba Lan53,8+17,9%0,4%13,5+6,7%+40,419059
Lào40,4-24,6%0,3%41,0-42,8%-0,6151156
Myanmar36,1+3,9%0,3%5,2-23,0%+30,914820
Pakistan35,8+10,1%0,2%9,6-28,3%+26,213838
New Zealand33,0+6,8%0,2%23,3-45,9%+9,7106128
Ả Rập Xê Út32,8-29,2%0,2%81,4+5,2%-48,6142310
Slovakia31,6+38,1%0,2%1,5-13,4%+30,19510
Ai Cập29,4-9,0%0,2%—103
Colombia28,2+5,5%0,2%—106
Iraq27,9+101,3%0,2%—109
Argentina27,6+36,7%0,2%220,3+37,9%-192,7137618
Panama26,5+39,9%0,2%—77
Algeria25,8+3,5%0,2%—91
Ghana25,0-3,6%0,2%—87
Bồ Đào Nha23,7+7,4%0,2%2,6-61,5%+21,18815
Bờ Biển Ngà22,1+499,7%0,2%13,0-0,1%+9,14824
Peru22,1-10,5%0,2%6,8+559,9%+15,38621
Đan Mạch21,7-14,1%0,2%20,8+37,2%+1,08588
Slovenia20,6+58,1%0,1%3,2+50,6%+17,57810
Hy Lạp18,7+12,1%0,1%1,1+50,8%+17,66010
Ukraine15,8+52,2%0,1%8,8+31,7%+7,05821
Latvia14,2+23,8%0,1%0,5+420,3%+13,7443
Sri Lanka13,9+31,0%0,1%—60
Séc13,6+8,5%0,1%7,6+45,8%+6,04926
Na Uy8,2+13,9%0,1%19,9+63,2%-11,63886
Phần Lan8,1+7,5%0,1%13,7-2,7%-5,63574
Romania7,4-2,1%0,1%5,8+58,7%+1,63215
Ireland7,2-57,9%0,1%60,0+119,9%-52,730193
Hungary6,0+1,7%0,0%7,1+17,6%-1,22532
Croatia5,0+131,2%0,0%2,2+64,9%+2,8169
Bulgaria4,1+25,0%0,0%4,2+29,3%-0,11515
Nigeria4,0-17,4%0,0%—28
Kuwait3,8-56,9%0,0%3,2-93,3%+0,52813
Togo3,8+340,1%0,0%—10
Síp3,7+7,0%0,0%2,7-9,5%+1,0139
Litva3,2+43,2%0,0%0,9-58,7%+2,4134
Đông Timor3,0+44,1%0,0%—16
Kenya3,0+112,4%0,0%—20
Senegal2,7-41,4%0,0%—13
Mozambique2,7-55,1%0,0%—23
Estonia2,6+83,7%0,0%0,4-77,3%+2,3112
Luxembourg2,6-18,0%0,0%2,1+73,3%+0,6117
Angola2,5-34,9%0,0%—9
Tanzania1,7-82,9%0,0%—10
Brunei1,6-26,0%0,0%3,9—-2,357
Malta0,5+201,2%0,0%3,1+218,1%-2,6112
Belarus—9,6-40,6%32
Kazakhstan—4,7+458,1%9
Cameroon—12,1+2,4%56
Qatar—10,7+231,9%71
Tunisia—0,3+64,4%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2016

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM2.377,0-3,9%16,5%3.007,2+18,8%-630,28.92910.931
Bắc Ninh2.068,5+10,4%14,4%1.411,1-5,6%+657,47.5505.718
Bình Dương1.538,4-1,3%10,7%1.114,9+0,7%+423,55.6954.001
Thái Nguyên1.519,9+16,7%10,6%891,4-19,6%+628,55.9573.657
Đồng Nai1.262,6+7,1%8,8%1.047,3+0,3%+215,34.6023.920
Hà Nội940,3+6,2%6,5%2.238,9+10,4%-1.298,53.2737.441
Hải Phòng434,5+39,1%3,0%439,1+21,7%-4,71.6491.559
Hải Dương350,2+1,4%2,4%339,9+15,1%+10,31.3511.269
Long An327,3+8,6%2,3%261,6+25,9%+65,71.150874
Bắc Giang304,7+78,6%2,1%372,3+130,9%-67,51.1271.288
Bà Rịa – Vũng Tàu272,5-20,3%1,9%566,7+84,0%-294,28622.032
Tây Ninh209,9+4,1%1,5%148,2+2,9%+61,6858565
Hưng Yên185,2+15,0%1,3%242,9+13,2%-57,7717898
Tiền Giang175,8+13,7%1,2%89,3-14,1%+86,5665327
Vĩnh Phúc167,2+19,9%1,2%302,7+42,5%-135,56971.147
Thanh Hóa123,9+24,3%0,9%83,9-51,7%+40,0406347
Đà Nẵng120,2+16,5%0,8%96,1+21,4%+24,1377344
Quảng Ninh119,8-9,0%0,8%126,4-22,1%-6,6428544
Bình Phước115,3+16,6%0,8%41,3-3,7%+74,1388200
Khánh Hòa100,0+20,7%0,7%43,7-24,0%+56,3400187
Hà Nam94,0+18,2%0,7%78,0-1,9%+16,0372308
Cần Thơ90,7-20,5%0,6%26,0-17,9%+64,7315114
Phú Thọ86,0+1,8%0,6%90,5+37,1%-4,5334308
Đắk Lắk84,3+15,1%0,6%9,4+12,2%+74,931429
Cà Mau76,2-4,0%0,5%8,0-85,2%+68,226921
Nam Định74,0+15,3%0,5%64,0+24,3%+9,9299212
Thái Bình67,8+2,0%0,5%113,5+13,6%-45,7271315
Ninh Bình67,0-2,8%0,5%66,5+23,1%+0,5258249
Đồng Tháp65,1+14,0%0,5%47,7+17,9%+17,3244161
Bến Tre64,3+9,8%0,4%29,1+20,1%+35,122395
Bình Định58,0-9,3%0,4%19,4-19,5%+38,623174
Thừa Thiên Huế54,0+8,0%0,4%41,8+25,5%+12,2192152
Sóc Trăng52,3+33,6%0,4%6,9-16,2%+45,518560
An Giang51,7-19,4%0,4%18,8+20,0%+32,916656
Quảng Nam48,7+11,6%0,3%163,5+55,4%-114,8171499
Nghệ An47,1+26,1%0,3%45,5+23,9%+1,6153174
Bạc Liêu42,7+16,5%0,3%1,6+119,0%+41,01457
Gia Lai36,1+44,7%0,3%22,0-31,3%+14,111771
Hậu Giang35,3+23,0%0,2%46,4+64,2%-11,1122161
Lào Cai33,7-6,5%0,2%16,9-67,8%+16,8115109
Kiên Giang32,8+27,7%0,2%3,0-37,8%+29,810815
Quảng Ngãi31,7-22,6%0,2%15,6+123,0%+16,111358
Bình Thuận29,3+24,1%0,2%48,7+96,9%-19,4103120
Lạng Sơn27,5+37,7%0,2%34,4+13,7%-6,982125
Hà Giang26,7+779,3%0,2%1,8-61,4%+24,9516
Trà Vinh26,4-5,2%0,2%8,6-33,0%+17,810035
Vĩnh Long24,1+29,7%0,2%22,6+51,1%+1,610366
Lâm Đồng23,6-5,5%0,2%10,5+57,0%+13,19533
Hòa Bình22,1+12,9%0,2%32,3+18,2%-10,291122
Quảng Trị17,3-13,3%0,1%19,0-27,4%-1,76555
Kon Tum11,7+308,1%0,1%1,7+7,7%+10,0414
Hà Tĩnh10,7-24,8%0,1%81,9-35,9%-71,226324
Phú Yên9,8-5,6%0,1%4,1-30,3%+5,73115
Quảng Bình8,9+133,7%0,1%10,6-56,9%-1,81632
Yên Bái8,7+56,8%0,1%4,6+27,4%+4,03118
Đắk Nông7,5+32,0%0,1%0,2-88,1%+7,4263
Sơn La6,8+8,2%0,0%6,7+136,7%+0,11812
Tuyên Quang4,8-3,1%0,0%24,0+917,9%-19,21933
Ninh Thuận3,6+191,3%0,0%1,6+89,1%+2,1107
Điện Biên1,0-3,2%0,0%5,0+2.556,9%-4,0310
Cao Bằng0,2+149,8%0,0%2,0-32,0%-1,816
Bắc Kạn—0,0+3.946,2%1
Lai Châu—0,0+96,1%0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2016

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.397,19.958,8+9,0%69,2%4.438,3+2,2%
Nhập khẩu14.131,98.109,7+7,0%57,4%6.022,2+10,2%
Cán cân+265,2+1.849,1-1.583,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2016: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.397,114.397,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.277,414.397,199,17%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.162,914.397,198,37%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.958,89.958,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.131,914.131,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.119,514.131,999,91%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.901,814.131,998,37%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.109,78.109,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2016

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.