Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2016
Tháng 4-2016, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,40 tỉ USD, +6,8% so với cùng kỳ và -4,6% so với tháng trước; nhập khẩu 14,13 tỉ USD (+8,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 265,2 triệu USD.
Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2016: xuất khẩu 53,18 tỉ USD (+6,6%), nhập khẩu 51,60 tỉ USD (-0,9%), xuất siêu 1,59 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 25-4-2017.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.065,0 | -14,1% | +17,8% | 21,3% | 11.367 | +22,7% | 21,4% |
| Hàng dệt, may | 1.737,8 | -5,9% | +7,8% | 12,1% | 6.836 | +6,5% | 12,9% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.303,8 | -8,5% | +13,0% | 9,1% | 5.038 | +6,9% | 9,5% |
| Giày dép các loại | 1.017,5 | +10,9% | +4,4% | 7,1% | 3.804 | +8,2% | 7,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 825,3 | -0,0% | +27,1% | 5,7% | 2.939 | +19,2% | 5,5% |
| Hàng hóa khác | 721,5 | -7,9% | -3,5% | 5,0% | 2.732 | -4,2% | 5,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 586,6 | +0,6% | +6,8% | 4,1% | 2.107 | +2,0% | 4,0% |
| Hàng thủy sản | 554,1 | +4,7% | +6,7% | 3,8% | 1.954 | +5,3% | 3,7% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 538,3 | +14,3% | -1,5% | 3,7% | 1.941 | -1,5% | 3,7% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 411,3 | -3,3% | +5,9% | 1.542 | +5,9% | ||
| Cà phê | 318,4 | +5,1% | +45,6% | 2,2% | 1.125 | +11,7% | 2,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 312,6 | +12,7% | +18,0% | 2,2% | 1.046 | +12,5% | 2,0% |
| Hạt điều | 245,7 | +39,0% | +23,1% | 1,7% | 686 | +14,3% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 236,0 | -5,7% | +8,9% | 1,6% | 838 | +4,7% | 1,6% |
| Hàng rau quả | 225,5 | +7,5% | +54,7% | 1,6% | 775 | +49,7% | 1,5% |
| Gạo | 212,5 | -20,3% | -32,2% | 1,5% | 883 | +9,5% | 1,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 195,6 | -5,9% | -31,2% | 1,4% | 798 | -23,5% | 1,5% |
| Dầu thô | 190,6 | -7,4% | -59,6% | 1,3% | 692 | -51,1% | 1,3% |
| Hạt tiêu | 190,3 | +0,4% | +25,2% | 1,3% | 556 | +10,3% | 1,0% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 185,7 | -7,6% | +7,8% | 1,3% | 696 | +7,4% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 161,8 | -9,6% | +4,1% | 1,1% | 599 | +1,2% | 1,1% |
| Sắt thép các loại | 139,2 | -5,6% | -1,8% | 1,0% | 524 | -9,2% | 1,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 132,8 | -5,6% | +9,0% | 0,9% | 449 | +7,0% | 0,8% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 109,7 | -17,0% | -21,2% | 0,8% | 427 | -26,4% | 0,8% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 105,1 | -8,0% | +23,9% | 0,7% | 387 | +22,6% | 0,7% |
| Cao su | 100,3 | -5,7% | +37,3% | 0,7% | 368 | +4,2% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 90,4 | -7,3% | +1,1% | 330 | +3,7% | ||
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 86,2 | -15,8% | +57,0% | 0,6% | 266 | +37,0% | 0,5% |
| Hóa chất | 77,3 | +0,4% | -1,0% | 0,5% | 286 | -8,1% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 74,7 | +14,3% | +38,7% | 0,5% | 264 | +14,3% | 0,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 73,0 | -8,8% | +3,7% | 0,5% | 288 | +5,7% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 72,1 | -0,4% | +6,2% | 0,5% | 267 | +2,1% | 0,5% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 71,1 | -11,5% | +4,8% | 0,5% | 270 | +22,1% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 65,7 | -2,0% | -1,0% | 0,5% | 241 | +0,6% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 59,0 | -12,2% | -7,3% | 0,4% | 218 | -17,1% | 0,4% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 56,7 | -22,8% | +12,6% | 0,4% | 265 | +17,1% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 51,0 | +9,9% | +1,4% | 0,4% | 162 | +7,3% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 45,4 | -5,2% | +14,0% | 0,3% | 152 | +9,1% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 43,0 | -2,5% | +16,8% | 0,3% | 157 | +16,7% | 0,3% |
| ↳ trong đó Sắn | 42,7 | -13,6% | -32,3% | 148 | -38,2% | ||
| Sản phẩm từ cao su | 39,2 | -3,3% | -1,3% | 0,3% | 140 | -1,8% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 38,1 | -0,5% | -1,1% | 0,3% | 148 | -6,5% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 35,0 | -4,4% | -8,3% | 0,2% | 145 | -4,2% | 0,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 28,8 | -6,4% | -24,2% | 0,2% | 102 | -35,0% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 19,1 | -10,6% | -12,7% | 0,1% | 87 | +1,5% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 16,4 | +24,4% | -49,2% | 0,1% | 51 | -44,5% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 16,3 | +38,6% | -17,6% | 0,1% | 50 | -31,4% | 0,1% |
| Chè | 13,8 | +37,8% | -5,5% | 0,1% | 48 | -10,1% | 0,1% |
| Than đá | 3,7 | +60,0% | -84,7% | 0,0% | 9 | -89,1% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2016
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.248,6 | -0,4% | +10,4% | 15,9% | 8.257 | -8,0% | 16,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.021,1 | -17,8% | +14,0% | 14,3% | 8.380 | +13,8% | 16,2% |
| Vải các loại | 992,8 | +19,9% | +13,8% | 7,0% | 3.128 | +5,9% | 6,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 866,1 | -2,1% | -0,0% | 6,1% | 3.261 | -5,6% | 6,3% |
| Hàng hóa khác | 667,3 | -5,5% | +11,8% | 4,7% | 2.616 | +2,1% | 5,1% |
| Sắt thép các loại | 621,8 | -7,1% | +6,1% | 4,4% | 2.290 | -0,7% | 4,4% |
| Xăng dầu các loại | 546,5 | +29,1% | -14,5% | 3,9% | 1.513 | -24,1% | 2,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 496,4 | -3,1% | +17,2% | 3,5% | 1.781 | +1,2% | 3,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 481,3 | +1,5% | +6,8% | 3,4% | 1.593 | +3,5% | 3,1% |
| Kim loại thường khác | 378,4 | -9,4% | +42,4% | 2,7% | 1.437 | +29,0% | 2,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 349,6 | -10,7% | +25,2% | 2,5% | 1.337 | +17,3% | 2,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 306,3 | -3,5% | +17,9% | 2,2% | 1.113 | +8,7% | 2,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 305,8 | +2,3% | +33,4% | 2,2% | 1.048 | +23,3% | 2,0% |
| Hóa chất | 263,1 | +7,9% | -11,4% | 1,9% | 935 | -6,4% | 1,8% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 261,8 | -0,1% | -11,7% | 1,9% | 937 | -19,3% | 1,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 246,2 | +17,8% | -15,5% | 1,7% | 738 | -15,8% | 1,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 228,3 | +200,4% | +466,4% | 1,6% | 406 | -36,8% | 0,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 227,4 | +0,3% | -28,1% | 1,6% | 831 | -40,7% | 1,6% |
| Dược phẩm | 215,5 | +6,9% | +19,9% | 1,5% | 794 | +25,2% | 1,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 185,9 | -5,1% | +71,1% | 1,3% | 611 | +42,7% | 1,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 160,2 | +4,9% | -15,8% | 1,1% | 588 | -16,1% | 1,1% |
| Bông các loại | 140,7 | -2,1% | -12,0% | 1,0% | 548 | +0,9% | 1,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 131,6 | -0,8% | +4,0% | 0,9% | 473 | -2,1% | 0,9% |
| Giấy các loại | 123,8 | -10,9% | +14,6% | 0,9% | 458 | +6,5% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 95,5 | +15,6% | -42,5% | 0,7% | 370 | -38,1% | 0,7% |
| Ngô | 91,7 | -42,3% | -13,5% | 0,6% | 506 | -1,8% | 1,0% |
| Hàng thủy sản | 81,2 | +13,7% | -9,2% | 0,6% | 318 | -9,2% | 0,6% |
| Lúa mì | 81,1 | +101,1% | +93,9% | 0,6% | 275 | +30,1% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 79,5 | -25,7% | -37,0% | 0,6% | 353 | -8,2% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 78,7 | -22,0% | +14,2% | 0,6% | 313 | +3,7% | 0,6% |
| Than đá | 76,0 | +6,2% | +187,2% | 0,5% | 291 | +133,3% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 72,9 | +25,7% | +0,7% | 0,5% | 193 | -26,5% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 63,1 | -9,3% | +24,8% | 0,4% | 253 | +18,4% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 62,2 | +1,3% | +52,3% | 0,4% | 223 | +40,7% | 0,4% |
| Đậu tương | 60,2 | +21,2% | +117,5% | 0,4% | 190 | -29,0% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 58,6 | -6,1% | -6,6% | 0,4% | 229 | -10,9% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 58,3 | -3,4% | +20,5% | 0,4% | 217 | +10,7% | 0,4% |
| Hạt điều | 57,5 | -18,9% | -8,9% | 0,4% | 226 | -15,7% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 54,4 | -23,1% | -38,2% | 0,4% | 295 | -9,7% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 54,0 | +5,1% | -38,1% | 0,4% | 204 | -41,5% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 53,6 | +0,0% | +2,8% | 0,4% | 191 | -13,9% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 53,3 | -10,9% | +14,4% | 0,4% | 195 | +5,4% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 52,4 | +3,7% | +25,0% | 0,4% | 179 | +9,0% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 51,6 | -4,4% | +9,6% | 0,4% | 194 | +7,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 51,2 | -4,1% | +8,5% | 0,4% | 187 | +10,2% | 0,4% |
| Quặng và khoáng sản khác | 48,3 | +5,8% | +36,9% | 0,3% | 147 | -0,6% | 0,3% |
| Cao su | 48,3 | -12,8% | -11,5% | 0,3% | 182 | -11,8% | 0,4% |
| Hàng rau quả | 45,8 | -8,9% | +24,4% | 0,3% | 202 | +37,9% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 35,9 | +3,2% | -19,2% | 0,3% | 161 | -10,4% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 30,6 | +1,2% | +9,1% | 0,2% | 111 | +11,5% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 28,9 | -9,1% | +26,6% | 0,2% | 111 | +1,0% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 25,0 | -19,9% | +40,0% | 0,2% | 86 | +46,2% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 15,8 | -8,3% | +31,9% | 0,1% | 67 | +20,0% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 4-2016
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.124,8 | +12,3% | 21,7% | 734,3 | +26,6% | +2.390,5 | 11.444 | 2.475 |
| Trung Quốc | 1.719,9 | +28,1% | 11,9% | 4.140,5 | +8,9% | -2.420,6 | 5.913 | 14.769 |
| Nhật Bản | 1.081,8 | -11,7% | 7,5% | 1.227,1 | +3,9% | -145,3 | 4.329 | 4.397 |
| Hàn Quốc | 905,3 | +40,3% | 6,3% | 2.603,8 | +12,9% | -1.698,5 | 3.371 | 9.491 |
| UAE | 528,9 | +5,0% | 3,7% | 42,9 | +83,8% | +486,0 | 1.903 | 142 |
| Hồng Kông | 515,6 | -2,7% | 3,6% | 123,9 | +8,1% | +391,7 | 1.906 | 454 |
| Đức | 505,3 | +10,3% | 3,5% | 224,2 | +4,1% | +281,1 | 1.925 | 797 |
| Hà Lan | 482,8 | +33,7% | 3,4% | 54,9 | +25,6% | +427,9 | 1.774 | 197 |
| Anh | 430,4 | +17,7% | 3,0% | 52,1 | +1,7% | +378,4 | 1.589 | 209 |
| Thái Lan | 286,6 | +19,1% | 2,0% | 618,7 | +9,4% | -332,1 | 1.121 | 2.449 |
| Ý | 256,2 | +7,9% | 1,8% | 120,8 | +7,7% | +135,4 | 1.018 | 459 |
| Singapore | 239,8 | -20,8% | 1,7% | 455,2 | -31,7% | -215,4 | 761 | 1.799 |
| Pháp | 238,2 | +12,5% | 1,7% | 94,7 | +13,6% | +143,5 | 910 | 340 |
| Áo | 236,8 | +23,2% | 1,6% | 19,0 | -12,1% | +217,8 | 772 | 101 |
| Úc | 228,9 | -23,6% | 1,6% | 178,6 | +25,1% | +50,4 | 862 | 743 |
| Malaysia | 212,8 | -45,6% | 1,5% | 539,5 | +57,8% | -326,7 | 869 | 1.521 |
| Ấn Độ | 210,4 | +3,2% | 1,5% | 204,6 | -4,0% | +5,8 | 773 | 862 |
| Indonesia | 209,7 | -4,3% | 1,5% | 224,0 | +16,5% | -14,4 | 904 | 842 |
| Canada | 194,4 | -9,1% | 1,4% | 36,5 | +1,5% | +157,9 | 750 | 123 |
| Mexico | 188,6 | +32,8% | 1,3% | 51,1 | +19,5% | +137,6 | 584 | 151 |
| Philippines | 176,9 | -0,3% | 1,2% | 75,3 | +33,4% | +101,7 | 711 | 292 |
| Campuchia | 175,2 | -10,8% | 1,2% | 64,0 | -30,3% | +111,2 | 707 | 369 |
| Bỉ | 172,3 | +16,8% | 1,2% | 43,2 | +38,4% | +129,1 | 610 | 145 |
| Tây Ban Nha | 170,5 | +13,0% | 1,2% | 41,2 | +25,8% | +129,2 | 649 | 136 |
| Đài Loan | 161,9 | -2,2% | 1,1% | 906,0 | +1,3% | -744,1 | 632 | 3.474 |
| Nga | 140,5 | +45,3% | 1,0% | 108,9 | +125,9% | +31,6 | 477 | 356 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 125,8 | -9,0% | 0,9% | 12,9 | -3,8% | +112,9 | 406 | 49 |
| Nam Phi | 85,2 | -13,5% | 0,6% | 11,1 | +43,8% | +74,2 | 333 | 31 |
| Thụy Sĩ | 85,0 | +368,7% | 0,6% | 37,7 | -16,6% | +47,3 | 208 | 126 |
| Brazil | 82,1 | -49,3% | 0,6% | 130,5 | -14,7% | -48,4 | 382 | 717 |
| Chile | 75,0 | +33,6% | 0,5% | 17,3 | -27,6% | +57,7 | 244 | 76 |
| Thụy Điển | 72,4 | -1,8% | 0,5% | 33,5 | +144,1% | +38,9 | 286 | 118 |
| Israel | 57,9 | -10,4% | 0,4% | 47,0 | -37,9% | +10,9 | 191 | 306 |
| Bangladesh | 56,7 | -7,8% | 0,4% | — | 185 | |||
| Ba Lan | 53,8 | +17,9% | 0,4% | 13,5 | +6,7% | +40,4 | 190 | 59 |
| Lào | 40,4 | -24,6% | 0,3% | 41,0 | -42,8% | -0,6 | 151 | 156 |
| Myanmar | 36,1 | +3,9% | 0,3% | 5,2 | -23,0% | +30,9 | 148 | 20 |
| Pakistan | 35,8 | +10,1% | 0,2% | 9,6 | -28,3% | +26,2 | 138 | 38 |
| New Zealand | 33,0 | +6,8% | 0,2% | 23,3 | -45,9% | +9,7 | 106 | 128 |
| Ả Rập Xê Út | 32,8 | -29,2% | 0,2% | 81,4 | +5,2% | -48,6 | 142 | 310 |
| Slovakia | 31,6 | +38,1% | 0,2% | 1,5 | -13,4% | +30,1 | 95 | 10 |
| Ai Cập | 29,4 | -9,0% | 0,2% | — | 103 | |||
| Colombia | 28,2 | +5,5% | 0,2% | — | 106 | |||
| Iraq | 27,9 | +101,3% | 0,2% | — | 109 | |||
| Argentina | 27,6 | +36,7% | 0,2% | 220,3 | +37,9% | -192,7 | 137 | 618 |
| Panama | 26,5 | +39,9% | 0,2% | — | 77 | |||
| Algeria | 25,8 | +3,5% | 0,2% | — | 91 | |||
| Ghana | 25,0 | -3,6% | 0,2% | — | 87 | |||
| Bồ Đào Nha | 23,7 | +7,4% | 0,2% | 2,6 | -61,5% | +21,1 | 88 | 15 |
| Bờ Biển Ngà | 22,1 | +499,7% | 0,2% | 13,0 | -0,1% | +9,1 | 48 | 24 |
| Peru | 22,1 | -10,5% | 0,2% | 6,8 | +559,9% | +15,3 | 86 | 21 |
| Đan Mạch | 21,7 | -14,1% | 0,2% | 20,8 | +37,2% | +1,0 | 85 | 88 |
| Slovenia | 20,6 | +58,1% | 0,1% | 3,2 | +50,6% | +17,5 | 78 | 10 |
| Hy Lạp | 18,7 | +12,1% | 0,1% | 1,1 | +50,8% | +17,6 | 60 | 10 |
| Ukraine | 15,8 | +52,2% | 0,1% | 8,8 | +31,7% | +7,0 | 58 | 21 |
| Latvia | 14,2 | +23,8% | 0,1% | 0,5 | +420,3% | +13,7 | 44 | 3 |
| Sri Lanka | 13,9 | +31,0% | 0,1% | — | 60 | |||
| Séc | 13,6 | +8,5% | 0,1% | 7,6 | +45,8% | +6,0 | 49 | 26 |
| Na Uy | 8,2 | +13,9% | 0,1% | 19,9 | +63,2% | -11,6 | 38 | 86 |
| Phần Lan | 8,1 | +7,5% | 0,1% | 13,7 | -2,7% | -5,6 | 35 | 74 |
| Romania | 7,4 | -2,1% | 0,1% | 5,8 | +58,7% | +1,6 | 32 | 15 |
| Ireland | 7,2 | -57,9% | 0,1% | 60,0 | +119,9% | -52,7 | 30 | 193 |
| Hungary | 6,0 | +1,7% | 0,0% | 7,1 | +17,6% | -1,2 | 25 | 32 |
| Croatia | 5,0 | +131,2% | 0,0% | 2,2 | +64,9% | +2,8 | 16 | 9 |
| Bulgaria | 4,1 | +25,0% | 0,0% | 4,2 | +29,3% | -0,1 | 15 | 15 |
| Nigeria | 4,0 | -17,4% | 0,0% | — | 28 | |||
| Kuwait | 3,8 | -56,9% | 0,0% | 3,2 | -93,3% | +0,5 | 28 | 13 |
| Togo | 3,8 | +340,1% | 0,0% | — | 10 | |||
| Síp | 3,7 | +7,0% | 0,0% | 2,7 | -9,5% | +1,0 | 13 | 9 |
| Litva | 3,2 | +43,2% | 0,0% | 0,9 | -58,7% | +2,4 | 13 | 4 |
| Đông Timor | 3,0 | +44,1% | 0,0% | — | 16 | |||
| Kenya | 3,0 | +112,4% | 0,0% | — | 20 | |||
| Senegal | 2,7 | -41,4% | 0,0% | — | 13 | |||
| Mozambique | 2,7 | -55,1% | 0,0% | — | 23 | |||
| Estonia | 2,6 | +83,7% | 0,0% | 0,4 | -77,3% | +2,3 | 11 | 2 |
| Luxembourg | 2,6 | -18,0% | 0,0% | 2,1 | +73,3% | +0,6 | 11 | 7 |
| Angola | 2,5 | -34,9% | 0,0% | — | 9 | |||
| Tanzania | 1,7 | -82,9% | 0,0% | — | 10 | |||
| Brunei | 1,6 | -26,0% | 0,0% | 3,9 | — | -2,3 | 5 | 7 |
| Malta | 0,5 | +201,2% | 0,0% | 3,1 | +218,1% | -2,6 | 1 | 12 |
| Belarus | — | 9,6 | -40,6% | 32 | ||||
| Kazakhstan | — | 4,7 | +458,1% | 9 | ||||
| Cameroon | — | 12,1 | +2,4% | 56 | ||||
| Qatar | — | 10,7 | +231,9% | 71 | ||||
| Tunisia | — | 0,3 | +64,4% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2016
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.377,0 | -3,9% | 16,5% | 3.007,2 | +18,8% | -630,2 | 8.929 | 10.931 |
| Bắc Ninh | 2.068,5 | +10,4% | 14,4% | 1.411,1 | -5,6% | +657,4 | 7.550 | 5.718 |
| Bình Dương | 1.538,4 | -1,3% | 10,7% | 1.114,9 | +0,7% | +423,5 | 5.695 | 4.001 |
| Thái Nguyên | 1.519,9 | +16,7% | 10,6% | 891,4 | -19,6% | +628,5 | 5.957 | 3.657 |
| Đồng Nai | 1.262,6 | +7,1% | 8,8% | 1.047,3 | +0,3% | +215,3 | 4.602 | 3.920 |
| Hà Nội | 940,3 | +6,2% | 6,5% | 2.238,9 | +10,4% | -1.298,5 | 3.273 | 7.441 |
| Hải Phòng | 434,5 | +39,1% | 3,0% | 439,1 | +21,7% | -4,7 | 1.649 | 1.559 |
| Hải Dương | 350,2 | +1,4% | 2,4% | 339,9 | +15,1% | +10,3 | 1.351 | 1.269 |
| Long An | 327,3 | +8,6% | 2,3% | 261,6 | +25,9% | +65,7 | 1.150 | 874 |
| Bắc Giang | 304,7 | +78,6% | 2,1% | 372,3 | +130,9% | -67,5 | 1.127 | 1.288 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 272,5 | -20,3% | 1,9% | 566,7 | +84,0% | -294,2 | 862 | 2.032 |
| Tây Ninh | 209,9 | +4,1% | 1,5% | 148,2 | +2,9% | +61,6 | 858 | 565 |
| Hưng Yên | 185,2 | +15,0% | 1,3% | 242,9 | +13,2% | -57,7 | 717 | 898 |
| Tiền Giang | 175,8 | +13,7% | 1,2% | 89,3 | -14,1% | +86,5 | 665 | 327 |
| Vĩnh Phúc | 167,2 | +19,9% | 1,2% | 302,7 | +42,5% | -135,5 | 697 | 1.147 |
| Thanh Hóa | 123,9 | +24,3% | 0,9% | 83,9 | -51,7% | +40,0 | 406 | 347 |
| Đà Nẵng | 120,2 | +16,5% | 0,8% | 96,1 | +21,4% | +24,1 | 377 | 344 |
| Quảng Ninh | 119,8 | -9,0% | 0,8% | 126,4 | -22,1% | -6,6 | 428 | 544 |
| Bình Phước | 115,3 | +16,6% | 0,8% | 41,3 | -3,7% | +74,1 | 388 | 200 |
| Khánh Hòa | 100,0 | +20,7% | 0,7% | 43,7 | -24,0% | +56,3 | 400 | 187 |
| Hà Nam | 94,0 | +18,2% | 0,7% | 78,0 | -1,9% | +16,0 | 372 | 308 |
| Cần Thơ | 90,7 | -20,5% | 0,6% | 26,0 | -17,9% | +64,7 | 315 | 114 |
| Phú Thọ | 86,0 | +1,8% | 0,6% | 90,5 | +37,1% | -4,5 | 334 | 308 |
| Đắk Lắk | 84,3 | +15,1% | 0,6% | 9,4 | +12,2% | +74,9 | 314 | 29 |
| Cà Mau | 76,2 | -4,0% | 0,5% | 8,0 | -85,2% | +68,2 | 269 | 21 |
| Nam Định | 74,0 | +15,3% | 0,5% | 64,0 | +24,3% | +9,9 | 299 | 212 |
| Thái Bình | 67,8 | +2,0% | 0,5% | 113,5 | +13,6% | -45,7 | 271 | 315 |
| Ninh Bình | 67,0 | -2,8% | 0,5% | 66,5 | +23,1% | +0,5 | 258 | 249 |
| Đồng Tháp | 65,1 | +14,0% | 0,5% | 47,7 | +17,9% | +17,3 | 244 | 161 |
| Bến Tre | 64,3 | +9,8% | 0,4% | 29,1 | +20,1% | +35,1 | 223 | 95 |
| Bình Định | 58,0 | -9,3% | 0,4% | 19,4 | -19,5% | +38,6 | 231 | 74 |
| Thừa Thiên Huế | 54,0 | +8,0% | 0,4% | 41,8 | +25,5% | +12,2 | 192 | 152 |
| Sóc Trăng | 52,3 | +33,6% | 0,4% | 6,9 | -16,2% | +45,5 | 185 | 60 |
| An Giang | 51,7 | -19,4% | 0,4% | 18,8 | +20,0% | +32,9 | 166 | 56 |
| Quảng Nam | 48,7 | +11,6% | 0,3% | 163,5 | +55,4% | -114,8 | 171 | 499 |
| Nghệ An | 47,1 | +26,1% | 0,3% | 45,5 | +23,9% | +1,6 | 153 | 174 |
| Bạc Liêu | 42,7 | +16,5% | 0,3% | 1,6 | +119,0% | +41,0 | 145 | 7 |
| Gia Lai | 36,1 | +44,7% | 0,3% | 22,0 | -31,3% | +14,1 | 117 | 71 |
| Hậu Giang | 35,3 | +23,0% | 0,2% | 46,4 | +64,2% | -11,1 | 122 | 161 |
| Lào Cai | 33,7 | -6,5% | 0,2% | 16,9 | -67,8% | +16,8 | 115 | 109 |
| Kiên Giang | 32,8 | +27,7% | 0,2% | 3,0 | -37,8% | +29,8 | 108 | 15 |
| Quảng Ngãi | 31,7 | -22,6% | 0,2% | 15,6 | +123,0% | +16,1 | 113 | 58 |
| Bình Thuận | 29,3 | +24,1% | 0,2% | 48,7 | +96,9% | -19,4 | 103 | 120 |
| Lạng Sơn | 27,5 | +37,7% | 0,2% | 34,4 | +13,7% | -6,9 | 82 | 125 |
| Hà Giang | 26,7 | +779,3% | 0,2% | 1,8 | -61,4% | +24,9 | 51 | 6 |
| Trà Vinh | 26,4 | -5,2% | 0,2% | 8,6 | -33,0% | +17,8 | 100 | 35 |
| Vĩnh Long | 24,1 | +29,7% | 0,2% | 22,6 | +51,1% | +1,6 | 103 | 66 |
| Lâm Đồng | 23,6 | -5,5% | 0,2% | 10,5 | +57,0% | +13,1 | 95 | 33 |
| Hòa Bình | 22,1 | +12,9% | 0,2% | 32,3 | +18,2% | -10,2 | 91 | 122 |
| Quảng Trị | 17,3 | -13,3% | 0,1% | 19,0 | -27,4% | -1,7 | 65 | 55 |
| Kon Tum | 11,7 | +308,1% | 0,1% | 1,7 | +7,7% | +10,0 | 41 | 4 |
| Hà Tĩnh | 10,7 | -24,8% | 0,1% | 81,9 | -35,9% | -71,2 | 26 | 324 |
| Phú Yên | 9,8 | -5,6% | 0,1% | 4,1 | -30,3% | +5,7 | 31 | 15 |
| Quảng Bình | 8,9 | +133,7% | 0,1% | 10,6 | -56,9% | -1,8 | 16 | 32 |
| Yên Bái | 8,7 | +56,8% | 0,1% | 4,6 | +27,4% | +4,0 | 31 | 18 |
| Đắk Nông | 7,5 | +32,0% | 0,1% | 0,2 | -88,1% | +7,4 | 26 | 3 |
| Sơn La | 6,8 | +8,2% | 0,0% | 6,7 | +136,7% | +0,1 | 18 | 12 |
| Tuyên Quang | 4,8 | -3,1% | 0,0% | 24,0 | +917,9% | -19,2 | 19 | 33 |
| Ninh Thuận | 3,6 | +191,3% | 0,0% | 1,6 | +89,1% | +2,1 | 10 | 7 |
| Điện Biên | 1,0 | -3,2% | 0,0% | 5,0 | +2.556,9% | -4,0 | 3 | 10 |
| Cao Bằng | 0,2 | +149,8% | 0,0% | 2,0 | -32,0% | -1,8 | 1 | 6 |
| Bắc Kạn | — | 0,0 | +3.946,2% | 1 | ||||
| Lai Châu | — | 0,0 | +96,1% | 0 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2016
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.397,1 | 9.958,8 | +9,0% | 69,2% | 4.438,3 | +2,2% |
| Nhập khẩu | 14.131,9 | 8.109,7 | +7,0% | 57,4% | 6.022,2 | +10,2% |
| Cán cân | +265,2 | +1.849,1 | -1.583,9 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2016: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.397,1 | 14.397,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.277,4 | 14.397,1 | 99,17% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.162,9 | 14.397,1 | 98,37% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.958,8 | 9.958,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.131,9 | 14.131,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.119,5 | 14.131,9 | 99,91% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 13.901,8 | 14.131,9 | 98,37% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.109,7 | 8.109,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2016
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2016 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.