Số liệu kỳ2/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2014

Tháng 2-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 9,37 tỉ USD, +30,4% so với cùng kỳ và -19,8% so với tháng trước; nhập khẩu 9,93 tỉ USD (+38,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 568,5 triệu USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 21,05 tỉ USD (+12,7%), nhập khẩu 19,80 tỉ USD (+11,5%), xuất siêu 1,25 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 1-2014 · Mọi tháng · Tháng 3-2014 →

Theo thị trường, tháng 2-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ1.571,9+42,1%16,8%498,8+58,6%+1.073,13.892931
Nhật Bản1.050,4+51,4%11,2%898,5+17,2%+151,92.2611.619
Trung Quốc1.049,2+48,4%11,2%2.424,0+34,9%-1.374,82.4705.267
Hàn Quốc416,4-10,3%4,4%1.783,1+40,6%-1.366,79543.475
Malaysia329,1-0,5%3,5%287,0+1,8%+42,0648568
UAE316,2+21,5%3,4%19,2+17,8%+297,063834
Đức290,4+0,0%3,1%204,8+83,1%+85,5747363
Hồng Kông270,2+70,9%2,9%56,8+20,5%+213,4627116
Thái Lan251,7+37,7%2,7%471,0+23,8%-219,3498891
Úc237,1+62,5%2,5%156,2+70,4%+80,9491296
Anh214,5+7,5%2,3%60,8+60,0%+153,7518113
Campuchia202,6-4,6%2,2%76,3+18,6%+126,3409134
Philippines202,0+81,4%2,2%53,9-30,2%+148,1431101
Indonesia188,4+21,5%2,0%185,7+54,2%+2,7386368
Singapore179,1-2,0%1,9%438,7+40,8%-259,6393964
Hà Lan177,4+19,9%1,9%45,3+37,3%+132,141493
Ý176,3+40,7%1,9%107,4+112,4%+68,9359187
Tây Ban Nha150,8+17,8%1,6%30,4+80,5%+120,436353
Pháp147,8+20,4%1,6%64,1-17,7%+83,7359129
Áo145,5+28,2%1,6%9,6-37,1%+135,928541
Ấn Độ143,0+18,3%1,5%290,0+61,9%-147,1293548
Đài Loan138,2+40,2%1,5%771,7+88,3%-633,53141.537
Nga127,6+12,3%1,4%47,5+35,3%+80,1292113
Bỉ122,8+91,5%1,3%48,8+86,5%+74,027380
Thổ Nhĩ Kỳ100,4+87,2%1,1%6,5-8,3%+93,918415
Canada94,9+64,1%1,0%29,4+7,2%+65,523658
Brazil91,9+87,7%1,0%127,4+446,4%-35,5215274
Mexico67,8+51,2%0,7%9,1+36,2%+58,715421
Bangladesh60,2+80,7%0,6%—120
Thụy Điển51,2+34,6%0,5%24,5+116,5%+26,711255
Nam Phi45,1+33,5%0,5%15,4+206,7%+29,711527
Israel42,4+86,1%0,5%7,4+47,5%+35,08231
Lào35,4+55,5%0,4%43,2-28,5%-7,973128
Ba Lan26,9+40,2%0,3%11,1+31,9%+15,86819
Slovakia24,5+36,2%0,3%1,9+356,7%+22,5573
Ả Rập Xê Út23,4-81,4%0,3%89,3+8,4%-65,949174
Ai Cập22,6+116,8%0,2%—46
Myanmar22,1+99,8%0,2%11,5+47,4%+10,65022
Algeria21,0+27,1%0,2%—44
Nigeria19,4+129,8%0,2%—33
Colombia18,7+183,6%0,2%—34
Thụy Sĩ16,3-5,2%0,2%35,0+95,8%-18,73885
New Zealand16,2+0,1%0,2%31,7-4,6%-15,54067
Brunei16,1+2.005,2%0,2%3,6+105,2%+12,4184
Đan Mạch15,0+7,6%0,2%14,4+59,8%+0,74325
Bồ Đào Nha14,8-8,2%0,2%1,5-48,0%+13,3335
Ghana14,4+63,9%0,2%—25
Hy Lạp14,3+33,6%0,2%1,5+124,7%+12,8303
Ukraine14,2-14,0%0,2%3,8+362,9%+10,5368
Chile13,8+23,9%0,1%22,9+17,6%-9,03142
Panama13,4+48,7%0,1%—39
Pakistan11,6+44,0%0,1%10,1+11,2%+1,52820
Iraq11,0+15,3%0,1%—22
Séc10,8+37,1%0,1%3,9+31,1%+7,0316
Argentina10,2-4,8%0,1%104,0+416,7%-93,828172
Latvia9,7+57,3%0,1%0,2—+9,5190
Sri Lanka8,8—0,1%—20
Peru8,5—0,1%3,9+659,4%+4,7256
Romania6,3+53,2%0,1%1,5+0,2%+4,8144
Phần Lan6,0+3,7%0,1%11,5+248,7%-5,51423
Na Uy5,4-14,7%0,1%9,6+96,4%-4,11820
Đông Timor4,9+126,8%0,1%—7
Ireland4,8+28,5%0,1%16,9-74,7%-12,11233
Slovenia4,3+90,6%0,0%2,7+137,9%+1,5115
Mozambique3,9—0,0%—8
Hungary3,6+8,4%0,0%9,1+98,3%-5,51118
Kenya3,1—0,0%—5
Bulgaria3,1+71,6%0,0%1,8+34,1%+1,284
Litva3,0+36,9%0,0%1,4+348,2%+1,662
Togo2,9—0,0%—7
Angola2,8-11,2%0,0%—7
Luxembourg2,7+25,6%0,0%0,1-84,6%+2,660
Kuwait2,6+48,2%0,0%35,4-63,3%-32,8541
Senegal2,6+76,9%0,0%—6
Bờ Biển Ngà1,5-11,0%0,0%3,7+1.093,9%-2,147
Síp1,5+206,1%0,0%0,6+26,4%+0,972
Croatia1,3—0,0%0,8—+0,532
Estonia1,0+100,1%0,0%7,7+3.702,1%-6,7210
Tanzania0,3—0,0%—1
Malta0,1+85,8%0,0%1,6-33,4%-1,403
Belarus—5,4-69,0%8
Kazakhstan—0,2-49,1%0
Cameroon—9,2+277,4%18
Qatar—11,4+102,1%20
Tunisia—0,3-25,6%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM1.971,0+25,8%21,0%1.990,1+29,5%-19,14.3703.839
Bắc Ninh1.908,9+35,8%20,4%1.690,6+28,3%+218,23.8913.317
Bình Dương950,7+42,7%10,2%913,6+64,5%+37,22.3121.751
Đồng Nai857,1+40,2%9,2%949,2+52,6%-92,11.8421.752
Hà Nội742,7+25,1%7,9%1.658,4+29,3%-915,81.5963.449
Hải Dương248,5+41,7%2,7%229,0+53,3%+19,5590438
Hải Phòng217,8+19,4%2,3%248,7+31,5%-30,9531463
Long An217,6+67,7%2,3%157,3+45,5%+60,3469326
Bà Rịa – Vũng Tàu166,3-1,9%1,8%295,1+25,6%-128,9799715
Quảng Ninh135,7+10,2%1,4%127,8+49,8%+7,9299325
Hưng Yên130,1+39,8%1,4%203,0+55,8%-72,9302364
Tây Ninh116,7+41,0%1,2%93,9+27,3%+22,8281195
Bắc Giang100,0+9,9%1,1%121,2+2,1%-21,2242273
Cà Mau84,7+77,5%0,9%5,3+121,8%+79,418123
Tiền Giang84,4+36,2%0,9%43,3+47,8%+41,121890
Đắk Lắk84,1+7,9%0,9%6,2+197,0%+77,916911
Vĩnh Phúc78,1+85,6%0,8%160,5+15,4%-82,4170301
Cần Thơ74,3+36,7%0,8%39,8+131,8%+34,516278
Phú Thọ61,8+30,3%0,7%44,1+42,2%+17,714789
Khánh Hòa60,6-18,6%0,6%51,4+69,9%+9,2126101
Đà Nẵng60,4+16,1%0,6%69,3+1,8%-8,9150135
Thái Bình55,2+13,0%0,6%60,3+136,5%-5,1134109
Bình Định54,2+9,4%0,6%17,3+278,8%+36,911435
Thanh Hóa53,9+35,9%0,6%27,1+71,4%+26,812966
Bình Phước53,2+96,7%0,6%28,8+97,8%+24,513456
Ninh Bình53,1+56,7%0,6%25,8+57,4%+27,411563
Đồng Tháp52,4+3,5%0,6%52,2+4,7%+0,2107119
Hà Nam50,8+69,9%0,5%68,0+110,4%-17,2117123
Gia Lai49,8+334,0%0,5%10,6+61,0%+39,28325
An Giang48,5-36,4%0,5%11,3+34,6%+37,211622
Bến Tre41,8+68,4%0,4%25,4+65,1%+16,49342
Sóc Trăng40,8+178,8%0,4%6,7+501,5%+34,18929
Quảng Ngãi38,6-71,9%0,4%36,1-9,9%+2,57461
Lào Cai37,5+131,6%0,4%38,0+78,1%-0,56257
Nam Định34,7+28,3%0,4%33,4+26,3%+1,39670
Quảng Trị34,2+36,3%0,4%22,3-40,2%+11,96147
Bạc Liêu32,7+114,0%0,3%0,4+88,2%+32,3621
Thừa Thiên Huế28,7+85,1%0,3%16,2+61,9%+12,46536
Nghệ An25,5+26,1%0,3%22,5+36,2%+3,05647
Lâm Đồng24,9+5,6%0,3%5,1+120,7%+19,85011
Thái Nguyên23,4+124,9%0,2%91,8+262,9%-68,450238
Quảng Nam23,3+7,0%0,2%91,3+186,3%-68,064133
Trà Vinh21,8+53,0%0,2%7,2+98,2%+14,64714
Hậu Giang20,2+571,7%0,2%11,5+575,2%+8,74027
Kiên Giang18,6-39,7%0,2%2,3+79,4%+16,3356
Vĩnh Long15,3+5,5%0,2%9,7+111,2%+5,63516
Bình Thuận14,3+61,7%0,2%13,6+64,0%+0,73426
Hà Tĩnh10,0+137,0%0,1%61,2+1.014,5%-51,316182
Đắk Nông9,3+88,8%0,1%3,6+155.883,8%+5,7194
Lạng Sơn6,6+9,9%0,1%16,8+109,2%-10,21642
Sơn La6,3+7.751,6%0,1%0,5-23,7%+5,7111
Hòa Bình6,2+64,1%0,1%3,6+64,3%+2,6157
Kon Tum5,9+121,9%0,1%0,6+221,0%+5,3123
Quảng Bình5,5+23,4%0,1%3,4-80,5%+2,11311
Yên Bái5,4+99,1%0,1%1,7+86,3%+3,7113
Phú Yên4,7-36,1%0,1%3,6+93,5%+1,1128
Tuyên Quang3,7+108,5%0,0%3,0+113,2%+0,787
Hà Giang1,3-5,3%0,0%0,4-86,9%+1,031
Điện Biên0,9+277,0%0,0%0,9+2.809,3%+0,024
Ninh Thuận0,7-13,7%0,0%0,8-16,7%-0,122
Cao Bằng0,0-86,4%0,0%1,0-40,7%-0,916
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu9.365,25.806,6—62,0%3.558,6—
Nhập khẩu9.933,75.811,4—58,5%4.122,3—
Cán cân-568,5-4,8-563,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.