Số liệu kỳ4/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2021

Tháng 4-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 26,61 tỉ USD, +51,2% so với cùng kỳ và -10,5% so với tháng trước; nhập khẩu 27,96 tỉ USD (+48,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,34 tỉ USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 105,17 tỉ USD (+29,8%), nhập khẩu 104,06 tỉ USD (+32,7%), xuất siêu 1,11 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 3-2021 · Mọi tháng · Tháng 5-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.899,9-17,9%+29,4%14,7%15.923+31,3%15,1%
Điện thoại các loại và linh kiện3.808,2-17,1%+52,3%14,3%18.180+18,2%17,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.086,2-12,1%+87,1%11,6%12.209+79,9%11,6%
Hàng dệt, may2.471,8-9,4%+52,6%9,3%9.685+11,0%9,2%
Giày dép các loại1.722,7+0,3%+42,6%6,5%6.523+21,2%6,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.419,6-7,3%+103,1%5,3%5.245+58,2%5,0%
Hàng hóa khác1.306,6-4,1%+31,8%4,9%4.712+25,0%4,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.082,8-9,1%+149,1%4.067+77,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng893,4-9,3%+87,1%3,4%3.554+31,7%3,4%
Sắt thép các loại758,8-13,6%+138,6%2,9%2.776+95,2%2,6%
Hàng thủy sản750,6+2,1%+21,9%2,8%2.486+10,5%2,4%
Xơ, sợi dệt các loại466,3-8,8%+124,9%1,8%1.684+47,8%1,6%
Gạo420,5+45,3%+58,6%1,6%1.068+6,9%1,0%
Hàng rau quả404,4+0,6%+18,7%1,5%1.369+11,3%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo401,2-7,7%+42,4%1,5%1.480+35,9%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép326,8-7,8%+32,9%1,2%1.234+22,7%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm316,2-14,6%+96,6%1,2%1.163+47,5%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện313,6-4,5%+104,1%1,2%1.310+81,0%1,2%
Hạt điều289,6+9,4%-0,9%1,1%953-1,3%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù281,7-2,2%+41,1%1,1%1.054+0,2%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ278,5-14,1%+86,6%1,0%1.087+61,5%1,0%
Dây điện và dây cáp điện265,1-0,8%+37,9%1,0%963+33,5%0,9%
Cà phê246,5-21,0%-12,5%0,9%1.056-8,2%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận233,1-14,5%+31,9%0,9%894+25,1%0,8%
Chất dẻo nguyên liệu189,2-11,5%+52,5%0,7%663+64,9%0,6%
↳ trong đó Vải các loại187,3-16,4%+55,2%746+16,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày182,0-0,9%+50,2%0,7%655+16,4%0,6%
Hóa chất175,8-4,8%+38,8%0,7%628+10,8%0,6%
Clanhke và xi măng169,0-3,9%+77,3%0,6%561+41,9%0,5%
Sản phẩm hóa chất151,0-18,5%+35,3%0,6%596+34,2%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy139,8-13,2%+20,2%0,5%507+9,8%0,5%
Sản phẩm từ cao su114,8-8,4%+67,7%0,4%417+61,6%0,4%
Cao su110,3-43,9%+107,9%0,4%784+102,9%0,7%
Xăng dầu các loại104,8+15,8%+86,3%0,4%336-32,7%0,3%
Hạt tiêu104,7+14,3%+44,7%0,4%283+14,1%0,3%
Dầu thô103,9-36,0%+9,4%0,4%493-15,7%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu100,4+11,0%+67,5%0,4%307+46,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh93,6-13,7%+45,9%0,4%350+38,5%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn79,7-29,3%-19,7%0,3%443+23,9%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm79,1+0,9%+157,1%0,3%277+68,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc71,5-0,8%+22,6%0,3%252+11,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác61,7+1,8%+275,0%0,2%227+43,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ58,6-10,4%+42,1%0,2%229+25,9%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm57,7-24,9%-35,0%0,2%222-24,8%0,2%
Phân bón các loại47,3+17,7%+72,9%0,2%150+71,3%0,1%
↳ trong đó Sắn27,7-20,1%+71,7%126+84,6%
Quặng và khoáng sản khác25,8+57,3%+112,3%0,1%69+17,5%0,1%
Chè17,5+9,7%+6,6%0,1%59+6,7%0,1%
Than đá13,8-36,3%+144,2%0,1%54+49,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.693,7-5,6%+46,0%20,4%22.360+26,6%21,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.923,6-2,5%+31,7%14,0%14.785+31,5%14,2%
Hàng hóa khác1.493,7-8,7%+45,3%5,3%5.934+42,0%5,7%
Vải các loại1.412,4+29,5%+51,8%5,1%4.396+22,9%4,2%
Điện thoại các loại và linh kiện1.345,9+4,4%+50,1%4,8%6.193+48,3%6,0%
Sắt thép các loại1.088,7+0,5%+50,7%3,9%3.736+36,7%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.052,3-10,0%+60,9%3,8%3.954+44,4%3,8%
Hạt điều761,3-1,3%+462,6%2,7%1.894+326,3%1,8%
Kim loại thường khác699,9-15,0%+44,2%2,5%2.879+44,8%2,8%
Hóa chất687,6-2,1%+80,0%2,5%2.442+43,9%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo675,3-5,1%+20,3%2,4%2.622+17,4%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày633,2+2,5%+45,7%2,3%2.135+24,7%2,1%
Sản phẩm hóa chất615,5-7,5%+37,0%2,2%2.344+27,8%2,3%
Dầu thô453,9+54,7%+149,3%1,6%1.268-27,3%1,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô453,7-7,9%+123,5%1,6%1.680+45,3%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu436,4-17,3%+44,5%1,6%1.645+48,4%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép434,2-0,0%+25,0%1,6%1.609+25,0%1,5%
Xăng dầu các loại405,7+5,0%+163,1%1,5%1.476+30,0%1,4%
Quặng và khoáng sản khác398,0+5,9%+208,9%1,4%1.276+166,3%1,2%
Than đá347,8+3,7%-27,4%1,2%1.084-17,7%1,0%
Bông các loại319,3+2,0%+35,9%1,1%997+13,2%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại318,6-17,8%+131,8%1,1%1.132+59,7%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ263,7+1,5%+30,9%0,9%994+35,8%1,0%
Phế liệu sắt thép249,4-4,7%+136,6%0,9%818+73,4%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện246,9-5,9%+47,3%0,9%893+22,1%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại241,6-4,9%+49,6%0,9%874+23,1%0,8%
Dược phẩm227,0-16,2%-18,3%0,8%911-7,6%0,9%
Dây điện và dây cáp điện211,0-2,4%+28,2%0,8%771+37,1%0,7%
Ngô202,9-27,9%+12,0%0,7%867+94,0%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện195,3+17,9%+39,1%0,7%682-6,6%0,7%
Hàng thủy sản192,4-5,5%+36,6%0,7%695+25,0%0,7%
Giấy các loại186,3-12,7%+29,6%0,7%701+26,5%0,7%
Cao su169,1-20,5%+96,6%0,6%861+130,1%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác139,2-3,6%+17,7%0,5%534+24,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh136,6-6,1%+8,0%0,5%572+31,0%0,5%
Đậu tương125,0+32,7%+166,1%0,4%411+83,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ124,7+39,6%+143,9%0,4%383+26,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa120,1+6,3%+37,5%0,4%405+9,0%0,4%
Lúa mì117,0-12,3%+148,5%0,4%431+54,2%0,4%
Hàng rau quả105,6-1,3%+24,6%0,4%456+20,5%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh103,2+0,9%+37,8%0,4%358+27,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su98,7+4,6%+46,3%0,4%348+30,4%0,3%
Phân bón các loại95,6-11,3%+25,0%0,3%362+14,2%0,3%
Sản phẩm từ giấy91,8+0,9%+36,4%0,3%324+34,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm90,6-2,3%+211,2%0,3%303+53,9%0,3%
Dầu mỡ động thực vật89,2+3,0%+55,8%0,3%360+58,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác88,5-6,3%+14,7%0,3%335+15,0%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu84,1+2,2%+18,9%0,3%283+28,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng80,7-6,8%+57,4%0,3%302+31,8%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng72,5+4,7%+110,6%0,3%310+37,7%0,3%
Khí đốt hóa lỏng66,4-30,4%+61,8%0,2%341+25,1%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm36,0-19,9%-24,8%0,1%143-11,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc30,7-22,6%+26,9%0,1%143+39,7%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá23,9+216,3%+0,7%0,1%45+2,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ7.719,0+84,1%29,0%1.375,2+15,6%+6.343,829.9655.103
Trung Quốc3.754,5+9,9%14,1%9.604,4+53,4%-5.849,916.31033.963
Hàn Quốc1.887,3+29,2%7,1%3.999,0+45,2%-2.111,77.06116.646
Nhật Bản1.730,4+13,7%6,5%1.878,9+17,7%-148,56.6227.123
Hồng Kông865,3+34,3%3,3%145,7+96,6%+719,53.740469
Hà Lan720,9+49,0%2,7%59,7+10,3%+661,22.633215
Đức646,7+29,8%2,4%293,5+16,2%+353,22.3441.134
Thái Lan487,8+58,8%1,8%1.027,6+25,2%-539,81.9624.192
Ấn Độ462,7+165,4%1,7%634,9+225,2%-172,12.1712.201
Anh415,0+71,1%1,6%75,1+33,1%+339,91.884242
Canada411,4+98,4%1,5%67,4-4,0%+344,01.537241
Philippines410,0+50,4%1,5%176,6+75,8%+233,41.326624
Đài Loan393,3+7,8%1,5%1.707,0+45,1%-1.313,61.3736.709
Malaysia388,5+126,6%1,5%750,0+94,8%-361,61.3812.878
Campuchia369,7+32,1%1,4%831,8+563,2%-462,01.5882.294
Úc366,5+45,6%1,4%586,5+28,9%-220,01.4112.214
Mexico358,4+118,2%1,3%36,5-11,0%+321,91.289163
UAE354,1+113,6%1,3%25,1-34,4%+329,01.535163
Nga342,3+68,5%1,3%138,6-26,7%+203,61.109655
Indonesia326,3+93,1%1,2%643,7+64,3%-317,51.3182.292
Singapore321,5+48,9%1,2%387,5+36,9%-66,01.2351.430
Bỉ310,4+60,9%1,2%35,8+0,3%+274,61.063144
Ý269,7+72,5%1,0%148,2+31,8%+121,41.227596
Pháp249,7+80,5%0,9%120,6-2,3%+129,11.051533
Ba Lan186,4+162,9%0,7%41,2+95,7%+145,2727143
Áo175,7+16,8%0,7%26,8-8,2%+148,91.021106
Tây Ban Nha175,4+44,2%0,7%47,7+33,7%+127,7738188
Brazil167,3+86,1%0,6%401,5+135,5%-234,16821.399
Bangladesh133,3+540,8%0,5%6,2+18,8%+127,142824
Chile124,0+182,8%0,5%28,0+10,2%+96,0445108
Slovakia115,9+71,0%0,4%4,9+74,2%+110,940424
Thổ Nhĩ Kỳ110,1+117,8%0,4%32,3+62,6%+77,8366104
Thụy Điển81,8-14,9%0,3%25,0-14,7%+56,8353117
Nam Phi73,6+55,4%0,3%81,7-18,8%-8,1312148
Israel72,1+137,6%0,3%94,1+14,8%-22,1280295
Ghana71,8+460,2%0,3%13,2-43,0%+58,615537
Colombia71,7+376,5%0,3%—212
Peru71,4+497,2%0,3%9,7+86,2%+61,720531
Argentina71,3+238,3%0,3%286,7+19,3%-215,4322858
Hungary61,7+75,6%0,2%39,6+63,3%+22,1242195
Lào58,8+74,7%0,2%62,2+127,0%-3,4218247
Séc52,9+80,0%0,2%15,6+101,8%+37,418453
New Zealand52,4+82,3%0,2%60,1+63,3%-7,6216203
Pakistan43,5+170,8%0,2%14,3+84,1%+29,216653
Ai Cập41,7+27,2%0,2%—161
Đan Mạch33,4+53,2%0,1%26,1+68,6%+7,311881
Ả Rập Xê Út31,7+75,1%0,1%131,0+94,3%-99,3143575
Ukraine31,4+124,8%0,1%30,9+380,5%+0,511078
Slovenia30,5+66,0%0,1%5,9+35,1%+24,611516
Bồ Đào Nha30,5+128,2%0,1%15,2+356,3%+15,316155
Hy Lạp27,8+151,6%0,1%6,0+5,8%+21,811529
Sri Lanka27,2+280,4%0,1%—114
Thụy Sĩ26,4+120,1%0,1%56,9+34,8%-30,558226
Iraq26,3+35,1%0,1%—81
Bờ Biển Ngà24,9+149,5%0,1%34,3+211,3%-9,475150
Myanmar22,8-57,3%0,1%29,0+64,9%-6,2121179
Phần Lan22,3-11,2%0,1%28,7+85,5%-6,410380
Panama19,8+19,7%0,1%—107
Ireland19,2+61,9%0,1%374,8+7,3%-355,6621.487
Togo18,1+100,7%0,1%—67
Romania15,5+18,5%0,1%5,1+4,8%+10,45743
Litva14,3+52,2%0,1%1,9+88,0%+12,43612
Latvia13,0+42,0%0,0%1,5-5,6%+11,5677
Algeria12,2+22,5%0,0%—43
Nigeria12,1+11,8%0,0%13,2-28,7%-1,14156
Bulgaria10,1+68,8%0,0%5,5+36,8%+4,53328
Luxembourg9,0+249,3%0,0%3,4-7,0%+5,73116
Na Uy8,8+38,6%0,0%31,7-5,5%-22,941114
Croatia6,6-24,4%0,0%2,5+36,2%+4,12214
Kuwait5,5-2,8%0,0%405,5+138,6%-400,0201.125
Kenya5,4+27,3%0,0%—29
Síp3,5+21,9%0,0%3,2-27,6%+0,31114
Mozambique3,2-24,0%0,0%—17
Tanzania3,1-3,3%0,0%7,0-40,7%-3,911225
Estonia2,7-73,3%0,0%1,4+31,5%+1,3115
Senegal1,8+28,8%0,0%—7
Malta1,6+109,2%0,0%3,0+21,1%-1,4314
Angola1,1-49,4%0,0%—4
Brunei0,7-36,0%0,0%27,6+190,3%-27,0484
Đông Timor0,2-96,9%0,0%—24
Belarus—7,6+123,3%33
Kazakhstan—6,8+267,2%21
Cameroon—11,9+27,7%48
Cộng hòa Congo—55,7+78,9%214
Qatar—10,0+25,7%46
Tunisia—0,7+1,5%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM3.834,9+21,5%14,4%5.467,4+35,9%-1.632,615.32220.149
Bắc Ninh3.088,6+54,9%11,6%2.718,1+47,5%+370,513.70111.272
Bình Dương2.872,0+73,6%10,8%2.457,7+56,4%+414,411.1348.431
Đồng Nai2.047,5+52,8%7,7%1.740,4+47,5%+307,17.5186.207
Thái Nguyên1.982,5+65,5%7,4%1.263,8+64,1%+718,79.3065.331
Hải Phòng1.739,1+54,7%6,5%1.614,8+78,7%+124,37.1266.317
Bắc Giang1.355,3+85,1%5,1%1.357,0+74,2%-1,75.1575.223
Hà Nội1.258,3+32,1%4,7%2.888,6+31,3%-1.630,34.65410.646
Hải Dương754,3+58,1%2,8%598,3+38,6%+156,02.6292.252
Long An573,1+29,5%2,2%483,9+38,6%+89,22.1681.791
Phú Thọ543,5+122,3%2,0%545,1+84,8%-1,61.9371.868
Bà Rịa – Vũng Tàu519,3+66,7%2,0%720,4+92,8%-201,11.7892.879
Tây Ninh518,7+61,5%1,9%503,1+76,0%+15,62.0481.885
Vĩnh Phúc486,2+87,4%1,8%727,3+50,2%-241,01.9332.878
Thanh Hóa383,1+71,5%1,4%606,8+43,4%-223,71.4181.805
Hưng Yên326,6+50,2%1,2%414,8+40,7%-88,11.3181.478
Tiền Giang314,3+64,2%1,2%189,3+40,5%+125,01.177782
Hà Nam287,8+50,7%1,1%264,4+44,7%+23,41.122949
Bình Phước278,0+48,0%1,0%251,2+213,2%+26,81.131884
Quảng Ninh243,1+36,4%0,9%290,6-4,5%-47,5893907
Quảng Ngãi208,5+68,6%0,8%356,0+155,3%-147,57671.223
Ninh Bình195,0+32,8%0,7%216,9+101,6%-21,9737886
Thái Bình184,0+98,4%0,7%169,9+47,9%+14,1667563
Nam Định174,6+51,4%0,7%120,6+17,5%+54,0707416
Hà Tĩnh161,5+201,2%0,6%323,3+70,9%-161,85781.047
Cần Thơ143,2+49,6%0,5%44,7+39,7%+98,5458169
Đà Nẵng142,9+24,6%0,5%110,9+16,5%+32,0525425
Bình Định132,8+37,3%0,5%36,2+67,5%+96,6453142
Quảng Nam130,1+24,4%0,5%209,3+164,3%-79,2454749
Nghệ An126,0+152,8%0,5%84,8+113,1%+41,2412339
Lào Cai124,4+111,5%0,5%43,3+121,3%+81,1438130
Đồng Tháp120,6+64,3%0,5%57,3+86,2%+63,3403240
Sóc Trăng119,4+57,3%0,4%28,7+170,7%+90,734771
Bến Tre116,9+39,4%0,4%106,0+182,2%+10,9438319
Lạng Sơn100,9+18,1%0,4%59,5+43,1%+41,4391234
Thừa Thiên Huế98,4+84,8%0,4%60,7+61,3%+37,7388206
Khánh Hòa96,2+16,7%0,4%64,0-8,2%+32,2447258
Kiên Giang82,4+77,6%0,3%15,5+136,0%+66,923258
Cà Mau79,7+13,8%0,3%6,8+171,7%+72,925625
Đắk Lắk73,6-34,5%0,3%35,2+61,9%+38,4320131
An Giang71,8+51,0%0,3%38,4+67,1%+33,4236183
Vĩnh Long66,6+50,3%0,3%34,9+75,7%+31,7215111
Bình Thuận65,9+56,3%0,2%67,9-7,3%-2,0225352
Hậu Giang52,5+18,9%0,2%30,1-4,3%+22,4190134
Gia Lai46,5+44,1%0,2%115,4+1.282,9%-68,9188190
Bạc Liêu42,5+15,6%0,2%8,2+47,9%+34,313436
Lâm Đồng36,1-0,3%0,1%50,5+291,1%-14,313492
Trà Vinh29,2+52,5%0,1%28,7-78,6%+0,511589
Hòa Bình27,7+20,0%0,1%36,3+30,6%-8,6123147
Hà Giang20,8+72,7%0,1%0,8+17,8%+20,0674
Yên Bái20,3+89,7%0,1%12,4+133,1%+7,88046
Phú Yên18,1+108,1%0,1%11,0+58,5%+7,16541
Kon Tum17,8-10,1%0,1%5,0+184,2%+12,813128
Quảng Bình15,6+222,5%0,1%47,0+220,2%-31,453135
Quảng Trị14,4+38,1%0,1%40,7+324,0%-26,373141
Cao Bằng12,2+41,1%0,0%5,7+201,9%+6,43921
Đắk Nông11,8+90,3%0,0%21,4+7.044,9%-9,63440
Tuyên Quang6,7+54,5%0,0%5,3+74,2%+1,43022
Ninh Thuận6,5+5,3%0,0%47,6+666,1%-41,021176
Sơn La3,1+123,6%0,0%0,7-83,6%+2,465
Lai Châu3,0-1,7%0,0%1,4-86,9%+1,6914
Bắc Kạn2,7+520,2%0,0%0,8+62,3%+2,083
Điện Biên0,8-83,6%0,0%0,2+43,9%+0,631
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu26.613,119.461,3+59,7%73,1%7.151,9+32,1%
Nhập khẩu27.956,317.924,6+52,3%64,1%10.031,8+42,5%
Cán cân-1.343,2+1.536,7-2.879,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK26.613,126.613,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK26.610,326.613,199,99%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK26.096,926.613,198,06%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK19.461,319.461,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.956,327.956,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.862,827.956,399,67%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.384,327.956,397,95%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK17.924,617.924,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.