Số liệu kỳ8/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2021

Tháng 8-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,33 tỉ USD, -1,3% so với cùng kỳ và -1,9% so với tháng trước; nhập khẩu 27,54 tỉ USD (+21,3% so với cùng kỳ) — nhập siêu 210,2 triệu USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 213,75 tỉ USD (+21,9%), nhập khẩu 217,27 tỉ USD (+34,4%), nhập siêu 3,52 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 7-2021 · Mọi tháng · Tháng 9-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.550,7+17,5%+4,0%20,3%35.326+11,9%16,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.242,7+15,2%+0,9%15,5%31.870+15,0%14,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.196,8+8,9%+20,0%11,7%23.264+51,4%10,9%
Hàng dệt, may2.669,2-14,9%-10,3%9,8%21.148+9,6%9,9%
Sắt thép các loại1.441,4+34,5%+149,3%5,3%7.020+125,8%3,3%
Hàng hóa khác1.098,0-14,5%-12,5%4,0%9.762+8,7%4,6%
Giày dép các loại837,6-39,7%-39,4%3,1%12.620+16,0%5,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ818,3-39,3%-29,6%3,0%10.426+41,9%4,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng758,6-19,6%-20,0%2,8%7.169+34,5%3,4%
Hàng thủy sản590,9-30,2%-27,2%2,2%5.560+6,8%2,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ530,2-49,4%-43,6%8.014+46,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện489,6+41,8%+78,1%1,8%2.663+71,2%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại480,8-7,0%+56,0%1,8%3.643+63,8%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo415,0-5,6%+30,7%1,5%3.183+40,0%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép316,1-3,1%+18,6%1,2%2.565+30,1%1,2%
Hạt điều315,9-10,3%+15,2%1,2%2.320+15,8%1,1%
Cao su310,4-8,2%+13,1%1,1%1.851+59,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện293,2+27,8%+51,9%1,1%1.920+31,6%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm279,3-11,4%+15,3%1,0%2.392+45,5%1,1%
Gạo242,4+4,6%-20,1%0,9%2.122-5,8%1,0%
Cà phê235,8+0,4%+27,9%0,9%2.019+2,5%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận234,4+4,0%-19,7%0,9%1.823+6,7%0,9%
Hàng rau quả227,8-13,9%-17,4%0,8%2.518+11,7%1,2%
↳ trong đó Vải các loại216,5-3,3%+45,9%1.611+37,7%
Chất dẻo nguyên liệu211,4+24,0%+74,3%0,8%1.431+73,8%0,7%
Hóa chất202,0+8,3%+29,6%0,7%1.448+28,9%0,7%
Clanhke và xi măng156,8+15,3%+8,0%0,6%1.095+24,6%0,5%
Xăng dầu các loại154,7+35,0%+201,3%0,6%898+31,1%0,4%
Sản phẩm hóa chất154,4-5,5%+25,1%0,6%1.230+34,4%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày146,8-11,4%+12,9%0,5%1.308+24,0%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy142,5+1,0%+14,1%0,5%1.075+15,5%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ141,3-37,0%-40,8%0,5%1.990+33,3%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù132,5-54,8%-45,1%0,5%2.118+1,3%1,0%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh96,5-8,1%+25,5%0,4%748+34,1%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn84,1+16,1%+41,4%0,3%768+27,1%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu80,6-13,3%-1,4%0,3%703+39,9%0,3%
Dầu thô76,0-56,1%-70,7%0,3%1.007-14,2%0,5%
Vải mành, vải kỹ thuật khác73,3+0,9%+67,0%0,3%506+88,2%0,2%
Sản phẩm từ cao su73,2-28,1%+0,5%0,3%820+54,1%0,4%
Hạt tiêu65,9-30,5%+52,3%0,2%657+48,2%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm60,4-21,8%+6,9%0,2%582+59,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm58,7-31,8%-93,7%0,2%516-77,2%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ48,8-11,4%-0,6%0,2%457+26,6%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc36,6-40,6%-44,7%0,1%493+4,9%0,2%
Phân bón các loại32,4-1,8%-25,6%0,1%296+46,5%0,1%
Than đá21,7+24,6%+171,8%0,1%147+126,2%0,1%
Chè17,4-16,0%-20,2%0,1%133-1,4%0,1%
Quặng và khoáng sản khác17,1+45,9%-37,1%0,1%141-15,7%0,1%
↳ trong đó Sắn6,5-48,3%-39,7%173+59,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.983,9+11,3%+15,9%25,4%47.008+21,3%21,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.003,9-4,3%+25,7%14,5%31.130+35,3%14,3%
Điện thoại các loại và linh kiện1.883,4+11,3%+16,5%6,8%12.632+44,1%5,8%
Hàng hóa khác1.433,9-4,5%+21,5%5,2%11.920+37,5%5,5%
Vải các loại1.009,1-17,5%+10,6%3,7%9.525+27,9%4,4%
Chất dẻo nguyên liệu973,2-8,2%+44,4%3,5%8.117+54,2%3,7%
Sắt thép các loại957,0-4,9%+46,5%3,5%7.759+43,0%3,6%
Sản phẩm hóa chất738,9-7,7%+59,8%2,7%5.080+43,3%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo708,1+6,4%+11,9%2,6%5.315+18,1%2,4%
Kim loại thường khác693,8-3,8%+37,3%2,5%5.849+54,6%2,7%
Hóa chất574,3-13,3%+44,1%2,1%5.044+59,8%2,3%
Than đá510,6+18,3%+67,8%1,9%2.774+0,0%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép459,7-7,6%+15,8%1,7%3.493+29,0%1,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày440,1-17,5%+3,1%1,6%4.313+28,7%2,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu397,4-16,7%-1,2%1,4%3.332+31,1%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô340,0-20,1%+6,6%1,2%3.405+50,2%1,6%
Dược phẩm317,3+31,9%+26,8%1,2%2.024-4,6%0,9%
Hạt điều309,2-28,1%+53,9%1,1%3.426+187,0%1,6%
Quặng và khoáng sản khác288,2-16,2%+72,1%1,0%2.875+179,7%1,3%
Dầu thô282,2-60,4%+3,2%1,0%3.283+23,9%1,5%
Bông các loại271,4-1,7%+57,6%1,0%2.133+32,2%1,0%
Cao su250,6-4,9%+109,2%0,9%1.800+137,8%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ235,6-17,0%+3,8%0,9%2.065+34,8%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại219,0-23,9%+8,3%0,8%2.343+90,6%1,1%
Dây điện và dây cáp điện211,4-6,2%+17,5%0,8%1.593+32,8%0,7%
Phế liệu sắt thép185,3-44,0%+10,8%0,7%1.946+102,6%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại176,8-23,8%+14,9%0,6%1.732+36,5%0,8%
Khí đốt hóa lỏng175,0+23,6%+98,1%0,6%797+49,2%0,4%
Giấy các loại166,6-8,7%+32,1%0,6%1.473+38,0%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện165,2-17,8%-25,2%0,6%1.375-8,8%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác161,3+6,8%+34,9%0,6%1.111+25,8%0,5%
Xăng dầu các loại156,2-61,4%-28,8%0,6%2.758+16,2%1,3%
Hàng thủy sản149,1-14,7%-1,5%0,5%1.353+18,1%0,6%
Ngô146,8-60,6%-41,0%0,5%1.944+34,7%0,9%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh122,5+20,0%+10,6%0,4%1.021+18,3%0,5%
Hàng rau quả117,4-14,1%+14,7%0,4%945+15,4%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện113,1-13,0%-12,4%0,4%1.563+10,8%0,7%
Phân bón các loại108,2-31,2%+83,9%0,4%912+41,1%0,4%
Dầu mỡ động thực vật106,6-11,8%+9,0%0,4%806+49,4%0,4%
Lúa mì93,2-30,5%+529,1%0,3%865+92,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác87,9-4,2%+17,0%0,3%712+16,7%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ87,9-19,3%+45,0%0,3%790+38,5%0,4%
Sản phẩm từ cao su83,5-4,8%+13,5%0,3%707+31,5%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa82,3-23,7%-11,3%0,3%826+8,5%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng78,7-36,6%+100,3%0,3%765+64,2%0,4%
Sản phẩm từ giấy75,2-8,5%+4,5%0,3%656+31,2%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh72,9-14,9%-7,4%0,3%710+22,7%0,3%
Đậu tương69,3-41,2%+58,0%0,3%797+50,8%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu69,0-6,1%+13,4%0,3%589+24,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm65,7-16,1%+21,1%0,2%625+71,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng41,0-22,4%-31,1%0,1%544+21,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc34,3-1,0%+21,4%0,1%283+34,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm32,4+5,9%+21,1%0,1%277-4,2%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá24,6-19,5%-26,3%0,1%147-3,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ7.897,3-0,6%28,9%1.309,7+17,4%+6.587,661.83710.348
Trung Quốc4.814,8+15,1%17,6%9.301,2+26,3%-4.486,433.36872.580
Hàn Quốc1.971,4+7,4%7,2%5.020,6+27,6%-3.049,214.12935.174
Nhật Bản1.473,9-9,3%5,4%1.843,5+6,3%-369,613.32514.588
Hồng Kông926,1-39,3%3,4%143,2+39,0%+783,07.4011.021
Ấn Độ551,4+2,9%2,0%634,2+30,1%-82,83.9544.701
Đức537,6-7,3%2,0%412,0+34,9%+125,64.7402.509
Hà Lan530,9-9,7%1,9%45,3-19,4%+485,65.056446
Anh518,0-0,3%1,9%73,7+17,1%+444,33.900570
Canada478,7-0,7%1,8%58,1-6,5%+420,63.408518
Mexico426,8+28,6%1,6%37,3-6,2%+389,52.918322
Đài Loan404,5+8,4%1,5%1.711,5+12,7%-1.307,02.96713.631
UAE394,6-24,1%1,4%61,1+141,7%+333,53.147348
Philippines393,1+5,4%1,4%212,8+45,3%+180,32.8851.372
Thái Lan388,8-23,3%1,4%879,2-1,2%-490,43.9148.639
Campuchia378,1+14,0%1,4%257,1+229,5%+121,03.1463.503
Malaysia355,5+10,9%1,3%534,5-7,6%-179,02.7875.400
Úc345,8-5,3%1,3%777,2+135,9%-431,42.7725.209
Singapore330,4+41,9%1,2%260,0-11,3%+70,42.4712.912
Ý312,3+11,1%1,1%121,9-0,4%+190,52.5301.200
Indonesia298,2+34,4%1,1%627,4+57,4%-329,22.5104.982
Áo260,6-19,4%1,0%22,2-21,2%+238,41.889216
Bỉ249,3+36,8%0,9%42,8+12,2%+206,52.279324
Nga249,0-12,6%0,9%165,4+10,5%+83,62.1561.287
Pháp228,6-27,0%0,8%166,9+38,1%+61,72.0621.153
Tây Ban Nha226,3+5,4%0,8%52,6+1,6%+173,71.599403
Brazil197,8+7,5%0,7%225,4-22,4%-27,51.4702.761
Ba Lan147,7-20,0%0,5%29,5-9,9%+118,21.389288
Chile138,4+38,7%0,5%21,7+35,2%+116,81.068205
Bangladesh109,0+39,6%0,4%5,4-43,6%+103,681756
Thổ Nhĩ Kỳ103,7+7,9%0,4%37,4+66,1%+66,3745263
Slovakia101,8-18,1%0,4%3,9+11,7%+97,979944
Thụy Điển97,3+0,8%0,4%26,3-5,8%+70,9717227
Israel59,1-18,1%0,2%102,5+69,6%-43,4524686
Ai Cập56,2+53,2%0,2%—333
Séc51,8+63,5%0,2%16,4+42,0%+35,4375100
Nam Phi51,7-36,8%0,2%54,9-6,1%-3,3577360
Panama47,6-2,6%0,2%—293
New Zealand46,9-11,5%0,2%60,9+22,2%-14,1425453
Colombia46,2+13,9%0,2%—395
Argentina44,9-25,9%0,2%247,6-33,8%-202,75972.312
Bồ Đào Nha41,3-0,1%0,2%4,9-54,1%+36,3325102
Pakistan40,2+10,0%0,1%28,1+294,8%+12,0346121
Lào40,1-12,7%0,1%44,2+20,7%-4,1409439
Slovenia34,6+45,1%0,1%8,4+2,8%+26,228544
Hungary32,6-71,0%0,1%31,8-23,5%+0,8397347
Peru31,5-5,8%0,1%2,9-47,7%+28,636450
Myanmar31,4-45,3%0,1%22,7-3,0%+8,8262281
Sri Lanka29,8+30,7%0,1%—238
Ukraine28,3-2,9%0,1%32,4+891,0%-4,1219199
Hy Lạp25,9+12,5%0,1%10,1+28,7%+15,821659
Ả Rập Xê Út24,3-56,9%0,1%150,8+29,6%-126,52491.141
Iraq23,7+50,6%0,1%—179
Đan Mạch19,6-14,2%0,1%18,5+8,0%+1,1235162
Ghana18,8-57,7%0,1%36,6+27,8%-17,8304258
Latvia17,4-33,6%0,1%2,6+126,3%+14,813715
Romania16,7-11,7%0,1%7,2+1,5%+9,513171
Togo14,8-9,8%0,1%—127
Algeria13,9+16,8%0,1%—95
Ireland12,5-30,6%0,0%360,5+6,8%-348,11452.962
Nigeria11,4-15,7%0,0%53,4+52,9%-42,197324
Phần Lan11,3+33,0%0,0%28,4+59,4%-17,0200191
Mozambique11,2+170,1%0,0%—47
Na Uy9,9-87,1%0,0%27,6-11,8%-17,890236
Bulgaria9,4+131,2%0,0%7,6+45,6%+1,77350
Thụy Sĩ8,5-69,0%0,0%42,1-21,2%-33,6115435
Kenya5,0-33,0%0,0%—50
Tanzania4,8+95,8%0,0%2,8-38,1%+2,032271
Luxembourg4,7-11,4%0,0%4,3+26,3%+0,49636
Litva4,7-53,0%0,0%8,0+131,9%-3,37327
Bờ Biển Ngà4,0-90,2%0,0%131,9+38,4%-127,9160623
Síp3,8+53,4%0,0%2,5-75,1%+1,32433
Croatia3,6+32,6%0,0%3,7+164,4%-0,23327
Kuwait3,0-33,8%0,0%305,4+7,8%-302,4392.915
Senegal2,3+7,6%0,0%—17
Estonia2,2-54,8%0,0%1,2+6,0%+1,02211
Đông Timor2,2-83,6%0,0%—31
Brunei1,6+142,0%0,0%37,6+177,9%-36,08204
Angola1,2-46,2%0,0%—9
Malta0,7+149,4%0,0%2,4-43,9%-1,7724
Belarus—4,1-65,8%69
Kazakhstan—3,1+57,5%26
Cameroon—16,5+10,6%108
Cộng hòa Congo—45,6+26,8%367
Qatar—75,3+654,5%153
Tunisia—1,1-21,6%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Bắc Ninh4.607,8+18,2%16,9%3.588,4+12,0%+1.019,527.00323.372
Thái Nguyên2.860,7-8,1%10,5%1.828,8+29,6%+1.032,018.53711.296
TP.HCM2.526,5-36,2%9,2%4.518,5+6,3%-1.992,029.17940.256
Hải Phòng2.176,5+32,8%8,0%1.719,4+18,1%+457,114.69513.154
Bình Dương1.890,1-26,1%6,9%1.845,9+1,6%+44,222.29017.920
Bắc Giang1.400,0+41,8%5,1%1.370,3+47,7%+29,88.7379.300
Hà Nội1.300,9-34,4%4,8%2.801,4+25,6%-1.500,59.71522.730
Đồng Nai1.285,1-20,2%4,7%1.402,4+20,1%-117,314.94612.905
Hải Dương1.006,9+37,8%3,7%683,5+31,7%+323,46.1995.098
Phú Thọ830,9+86,2%3,0%855,7+102,1%-24,84.6514.799
Vĩnh Phúc674,9+36,7%2,5%910,0+7,9%-235,14.1686.383
Thanh Hóa586,5+64,7%2,1%481,4-2,3%+105,13.3884.393
Hưng Yên521,4+47,4%1,9%406,2+30,5%+115,23.1173.178
Bà Rịa – Vũng Tàu502,3+33,1%1,8%679,3+66,3%-177,03.8225.887
Tây Ninh419,1-14,2%1,5%329,7+8,4%+89,54.2613.553
Hà Nam374,9+27,1%1,4%314,0+39,4%+60,92.4832.184
Quảng Ninh347,3+67,8%1,3%265,3+31,7%+82,02.1052.013
Bình Phước321,9+15,4%1,2%205,7+25,5%+116,22.5511.752
Long An313,8-43,5%1,1%362,7+7,4%-48,94.2523.600
Thái Bình284,4+50,6%1,0%162,7+43,9%+121,71.6551.301
Quảng Ngãi268,1+124,3%1,0%344,0+107,7%-75,91.6292.871
Nam Định265,5+31,5%1,0%127,8+48,5%+137,71.634942
Ninh Bình241,6+31,3%0,9%249,3-1,2%-7,71.5721.775
Hà Tĩnh201,6+11,7%0,7%261,9+67,0%-60,21.3252.331
Quảng Nam159,3+62,4%0,6%103,7-36,2%+55,51.0741.369
Đà Nẵng130,8-4,5%0,5%96,6+7,5%+34,21.140874
Nghệ An130,4+65,0%0,5%86,2+38,6%+44,1931725
Bình Định127,4+19,7%0,5%66,4+97,4%+61,1928340
Thừa Thiên Huế121,4+18,6%0,4%58,4+55,8%+63,0843444
Tiền Giang114,2-62,4%0,4%132,0-5,9%-17,82.3101.425
Khánh Hòa104,4-52,1%0,4%87,3+56,7%+17,1973582
Đắk Lắk90,3+6,9%0,3%52,1-47,5%+38,2723341
Cần Thơ89,6-27,8%0,3%41,6-0,9%+48,0978368
Cà Mau89,6-18,7%0,3%19,3+594,5%+70,368371
Sóc Trăng85,6-31,1%0,3%16,5+55,1%+69,0841227
Đồng Tháp81,5-14,9%0,3%40,9+25,9%+40,6840469
Lạng Sơn75,3+85,3%0,3%47,3-25,1%+28,0738464
Kon Tum68,8+33,8%0,3%2,7-4,6%+66,136750
Lào Cai60,6-26,9%0,2%44,1+61,0%+16,5772297
Bạc Liêu59,5+6,6%0,2%68,2+1.348,6%-8,7371246
Bình Thuận54,0+0,0%0,2%101,4+42,3%-47,4451868
Bến Tre52,7-61,4%0,2%76,7+134,0%-24,0853740
An Giang48,2-24,8%0,2%65,5+218,1%-17,3493375
Hòa Bình37,6+11,6%0,1%48,8+15,1%-11,2269321
Hậu Giang37,3-33,6%0,1%19,5-25,5%+17,8398271
Gia Lai37,2+52,6%0,1%184,9+1.174,5%-147,6338815
Lâm Đồng36,2+23,3%0,1%106,9+1.357,3%-70,7286335
Kiên Giang34,0-52,9%0,1%12,7+40,8%+21,3476116
Yên Bái32,7+85,7%0,1%13,0+4,5%+19,7181106
Quảng Trị26,2+33,6%0,1%55,4+310,6%-29,3162384
Tuyên Quang25,7+180,6%0,1%7,1+36,5%+18,69959
Quảng Bình22,7+76,3%0,1%11,7-44,8%+11,0122276
Vĩnh Long16,8-71,0%0,1%27,6+56,6%-10,8431234
Phú Yên15,6+15,2%0,1%11,7+39,9%+3,913090
Trà Vinh14,3-58,3%0,1%48,6+143,4%-34,3237393
Đắk Nông13,3+203,3%0,0%16,7+1.011,3%-3,480191
Hà Giang9,7-48,4%0,0%1,3+115,1%+8,31179
Ninh Thuận6,5-10,9%0,0%48,6+5,7%-42,147326
Bắc Kạn5,0+1.130,3%0,0%1,0+63,1%+4,0236
Cao Bằng3,4-37,4%0,0%2,7-32,8%+0,78336
Sơn La3,1+35,2%0,0%0,7-84,2%+2,41811
Điện Biên0,5-77,5%0,0%0,4+116,1%+0,0122
Lai Châu0,2-74,9%0,0%0,0-100,0%+0,21717
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.330,320.113,1+3,8%73,6%7.217,1-13,2%
Nhập khẩu27.540,518.521,9+24,1%67,3%9.018,6+16,0%
Cán cân-210,2+1.591,2-1.801,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.330,327.330,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.330,327.330,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK26.845,027.330,398,22%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK20.113,120.113,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.540,527.540,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.540,527.540,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.169,827.540,598,65%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.521,918.521,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.