Số liệu kỳ3/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2021

Tháng 3-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 29,74 tỉ USD, +23,9% so với cùng kỳ và +46,7% so với tháng trước; nhập khẩu 28,68 tỉ USD (+30,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,05 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 78,56 tỉ USD (+23,9%), nhập khẩu 76,10 tỉ USD (+27,7%), xuất siêu 2,46 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 2-2021 · Mọi tháng · Tháng 4-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.748,8+40,7%+28,4%16,0%12.023+32,0%15,3%
Điện thoại các loại và linh kiện4.595,0+24,9%-13,4%15,5%14.372+11,6%18,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.509,4+48,8%+77,6%11,8%9.123+77,6%11,6%
Hàng dệt, may2.727,2+49,1%+16,3%9,2%7.214+1,5%9,2%
Giày dép các loại1.717,3+41,1%+23,9%5,8%4.800+14,9%6,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.531,3+63,2%+53,3%5,1%3.825+46,2%4,9%
Hàng hóa khác1.362,0+60,1%+31,9%4,6%3.406+22,6%4,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.190,5+67,7%+75,3%2.984+60,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng985,0+30,5%+28,0%3,3%2.661+19,8%3,4%
Sắt thép các loại878,1+65,2%+94,8%3,0%2.017+82,6%2,6%
Hàng thủy sản735,2+87,7%+16,8%2,5%1.736+6,2%2,2%
Xơ, sợi dệt các loại511,3+64,0%+47,1%1,7%1.217+30,6%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo434,7+62,6%+43,0%1,5%1.078+33,6%1,4%
Hàng rau quả401,9+58,7%+12,4%1,4%964+8,4%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm370,0+100,8%+64,8%1,2%847+35,0%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép354,4+52,7%+25,5%1,2%907+19,4%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện328,4+12,4%+65,5%1,1%997+74,8%1,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ324,3+69,6%+70,4%1,1%808+54,4%1,0%
Cà phê312,1+43,8%+1,0%1,0%810-6,9%1,0%
Gạo289,4+73,0%-4,4%1,0%647-11,8%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù288,1+45,7%-4,9%1,0%773-9,4%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận272,7+57,0%+30,3%0,9%661+22,9%0,8%
Dây điện và dây cáp điện267,3+59,6%+24,1%0,9%698+31,9%0,9%
Hạt điều264,7+105,7%-14,5%0,9%663-1,5%0,8%
↳ trong đó Vải các loại224,1+65,1%+20,5%559+7,9%
Chất dẻo nguyên liệu213,8+72,8%+103,1%0,7%474+70,5%0,6%
Cao su196,4+13,9%+125,1%0,7%674+102,2%0,9%
Sản phẩm hóa chất185,4+61,7%+46,5%0,6%445+33,9%0,6%
Hóa chất184,6+57,9%+10,1%0,6%453+2,8%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày183,6+53,9%+13,9%0,6%473+7,2%0,6%
Clanhke và xi măng175,9+75,8%+79,4%0,6%392+30,7%0,5%
Dầu thô162,4+128,8%+42,9%0,5%389-20,6%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy161,0+97,0%+10,1%0,5%367+6,2%0,5%
Sản phẩm từ cao su125,4+64,3%+68,7%0,4%303+59,4%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn112,8+44,4%-1,6%0,4%363+40,6%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh108,4+69,1%+56,8%0,4%256+36,0%0,3%
Hạt tiêu91,6+136,7%+11,2%0,3%179+1,6%0,2%
Xăng dầu các loại90,5+30,6%-24,2%0,3%231-47,8%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu90,5+90,0%+54,5%0,3%207+37,8%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm78,4+54,3%+78,4%0,3%197+48,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm76,8+127,5%+20,0%0,3%164-20,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc72,1+76,6%+10,0%0,2%180+8,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ65,5+55,1%+29,2%0,2%170+21,1%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác60,7+13,6%+30,9%0,2%165+16,3%0,2%
Phân bón các loại40,2+66,2%+71,4%0,1%103+70,6%0,1%
↳ trong đó Sắn34,7+44,2%+80,7%98+88,6%
Than đá21,7+58,8%+87,4%0,1%40+31,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,4+5,8%-3,9%0,1%43-7,2%0,1%
Chè15,9+46,6%+22,6%0,1%41+6,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.031,9+21,5%+20,7%21,0%16.666+21,1%21,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.024,0+37,8%+31,4%14,0%10.861+31,4%14,3%
Hàng hóa khác1.635,9+33,4%+38,9%5,7%4.440+40,9%5,8%
Điện thoại các loại và linh kiện1.288,6+2,4%+7,8%4,5%4.847+47,8%6,4%
Chất dẻo nguyên liệu1.168,9+52,9%+51,3%4,1%2.901+39,2%3,8%
Vải các loại1.090,7+38,9%+2,1%3,8%2.984+12,7%3,9%
Sắt thép các loại1.083,2+49,9%+32,1%3,8%2.647+31,7%3,5%
Kim loại thường khác823,7+29,5%+47,1%2,9%2.179+45,0%2,9%
Hạt điều771,6+332,7%+479,1%2,7%1.133+266,6%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo711,5+35,6%+6,0%2,5%1.947+16,5%2,6%
Hóa chất702,6+49,2%+33,6%2,4%1.754+33,4%2,3%
Sản phẩm hóa chất665,4+46,6%+17,4%2,3%1.728+24,9%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày617,8+73,8%+15,4%2,2%1.502+17,6%2,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu527,5+66,6%+79,7%1,8%1.209+49,9%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô492,8+41,8%+57,5%1,7%1.226+28,6%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép434,4+45,3%+24,7%1,5%1.175+25,0%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại387,4+84,5%+71,9%1,4%813+42,3%1,1%
Xăng dầu các loại386,5+43,7%+98,7%1,3%1.071+9,1%1,4%
Quặng và khoáng sản khác375,7+58,8%+284,2%1,3%878+150,6%1,2%
Than đá335,4+133,7%+2,8%1,2%736-12,2%1,0%
Bông các loại312,9+85,7%+17,1%1,1%678+5,0%0,9%
Dầu thô293,3-23,6%-37,8%1,0%814-47,9%1,1%
Ngô281,3+92,4%+409,8%1,0%664+150,0%0,9%
Dược phẩm270,9+76,1%+4,7%0,9%684-3,4%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện262,4+41,7%+23,6%0,9%646+14,7%0,8%
Phế liệu sắt thép261,6+64,3%+107,8%0,9%569+55,2%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ259,9+35,7%+31,3%0,9%730+37,7%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại254,0+60,5%+8,3%0,9%632+15,3%0,8%
Dây điện và dây cáp điện216,2+47,4%+28,2%0,8%560+40,7%0,7%
Giấy các loại213,5+67,1%+29,3%0,7%514+25,5%0,7%
Cao su212,7-5,3%+97,3%0,7%692+140,1%0,9%
Hàng thủy sản203,6+76,4%+28,5%0,7%503+21,0%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện165,7+36,4%-18,9%0,6%487-17,5%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh145,4+21,3%+21,5%0,5%436+40,4%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác144,4+33,6%+23,8%0,5%395+26,9%0,5%
Lúa mì133,4+37,8%+78,6%0,5%314+35,1%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa113,1+38,8%+18,4%0,4%285+0,3%0,4%
Phân bón các loại107,8+46,3%+4,3%0,4%266+10,7%0,3%
Hàng rau quả107,0+12,7%+13,0%0,4%351+19,3%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh102,3+55,7%+25,5%0,4%255+24,3%0,3%
Khí đốt hóa lỏng95,4+10,0%+33,0%0,3%274+18,5%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác94,4+47,9%+24,3%0,3%246+15,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su94,3+39,9%+19,5%0,3%249+25,0%0,3%
Đậu tương94,2-20,0%+9,6%0,3%286+61,7%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm92,7+86,1%+55,3%0,3%213+26,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy91,0+74,7%+24,5%0,3%233+33,2%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ89,3+24,4%+13,6%0,3%259+2,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật86,7+12,1%+52,4%0,3%271+58,8%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng86,6+40,0%+31,5%0,3%222+24,4%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu82,3+46,9%+44,0%0,3%199+33,2%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng69,3+15,6%+15,9%0,2%237+24,5%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm45,0+68,8%-29,8%0,2%107-5,2%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc39,7+65,5%+36,5%0,1%113+43,6%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá7,5-9,5%-9,9%0,0%21+4,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ8.420,8+49,2%28,3%1.460,9+9,8%+6.959,922.2463.727
Trung Quốc4.600,6+19,4%15,5%8.908,5+30,1%-4.307,812.55524.359
Hàn Quốc2.015,8+15,9%6,8%4.244,2+6,7%-2.228,45.17412.647
Nhật Bản1.920,3+1,4%6,5%2.036,2+12,4%-115,94.8915.244
Hồng Kông1.076,8+64,7%3,6%123,4+31,5%+953,42.875323
Hà Lan719,8+13,6%2,4%59,5+19,3%+660,21.912156
Đức654,0-4,1%2,2%308,7+20,7%+345,31.697840
Ấn Độ616,6+34,4%2,1%668,7+98,8%-52,11.7081.566
Thái Lan560,8+11,2%1,9%1.249,6+30,9%-688,81.4743.165
Anh540,8+2,7%1,8%70,3+4,3%+470,61.469167
Campuchia488,7+38,3%1,6%859,9+542,8%-371,21.2181.462
Canada462,3+17,1%1,6%69,2+59,4%+393,11.126174
UAE444,5+27,6%1,5%65,6+82,7%+378,91.181138
Malaysia415,1+26,8%1,4%835,7+50,9%-420,69932.128
Úc389,6+11,5%1,3%672,0+98,5%-282,51.0441.628
Indonesia375,9+33,1%1,3%702,0+31,6%-326,29921.649
Philippines370,3+0,6%1,2%170,3+26,0%+200,0916448
Đài Loan370,1-17,8%1,2%1.878,0+24,8%-1.507,99805.002
Mexico362,8+20,9%1,2%43,1-2,1%+319,7931127
Ý358,7+35,4%1,2%169,0+17,8%+189,6957447
Singapore343,8+31,5%1,2%387,3+27,7%-43,59131.042
Bỉ313,2+57,5%1,1%43,1-10,5%+270,2752108
Áo309,0-13,6%1,0%30,7+19,4%+278,384679
Nga291,9+35,6%1,0%187,5+42,1%+104,4767516
Pháp259,5-1,6%0,9%132,6+5,3%+126,9802412
Ba Lan210,5+51,7%0,7%29,2+47,9%+181,4541102
Tây Ban Nha189,7-5,9%0,6%53,2+19,0%+136,5563140
Brazil185,3+3,7%0,6%325,5+81,2%-140,2515997
Bangladesh118,5+48,9%0,4%7,6-11,6%+110,929518
Slovakia111,3+41,2%0,4%5,1+7,7%+106,128919
Chile105,2-13,9%0,4%31,1+13,3%+74,132180
Thổ Nhĩ Kỳ93,7+11,5%0,3%29,3+5,6%+64,425671
Nam Phi93,0+26,2%0,3%25,8-13,9%+67,223867
Thụy Điển76,9-39,2%0,3%34,6+2,3%+42,327192
Argentina76,6+41,8%0,3%305,2+68,8%-228,6251571
Israel75,6-9,8%0,3%82,2+7,4%-6,6208201
Hungary72,4+32,7%0,2%48,4+82,2%+24,0180155
New Zealand62,8+50,6%0,2%56,5+10,6%+6,3164143
Lào62,1+19,1%0,2%68,4+62,3%-6,3159184
Ả Rập Xê Út58,8+52,2%0,2%164,3+118,6%-105,5111444
Colombia55,2+1,6%0,2%—140
Ai Cập51,3+16,6%0,2%—119
Séc50,2+3,8%0,2%16,0+52,3%+34,213137
Bồ Đào Nha50,0+52,9%0,2%14,1+150,0%+36,013139
Peru48,2+28,6%0,2%9,8+25,7%+38,413421
Pakistan46,6+48,4%0,2%13,6+45,7%+33,012338
Sri Lanka38,7+61,8%0,1%—87
Hy Lạp36,4+21,6%0,1%10,6+59,8%+25,88823
Ghana33,9-6,9%0,1%15,1+466,1%+18,78324
Ukraine32,1+56,8%0,1%34,2+589,7%-2,17947
Bờ Biển Ngà30,7+44,0%0,1%48,9+208,8%-18,350115
Đan Mạch30,0+17,1%0,1%18,1-4,3%+11,98455
Slovenia25,6+28,0%0,1%4,5-5,4%+21,18410
Phần Lan23,8+60,5%0,1%15,4-47,7%+8,48051
Đông Timor23,2+50,8%0,1%—23
Iraq23,1+11,1%0,1%—55
Panama20,7-65,6%0,1%—87
Ireland19,5+71,6%0,1%434,1+33,3%-414,5431.112
Latvia19,2-20,0%0,1%2,3+104,6%+16,9546
Togo18,2+2,6%0,1%—49
Romania14,4-16,7%0,0%12,8+167,6%+1,64238
Nigeria13,0-12,7%0,0%12,6+62,1%+0,32943
Myanmar12,5-81,0%0,0%52,7+112,8%-40,299150
Algeria11,5-47,1%0,0%—31
Bulgaria11,2+142,1%0,0%6,3-41,4%+4,92322
Na Uy11,0-23,8%0,0%37,2+60,9%-26,23282
Thụy Sĩ10,6-65,7%0,0%64,8+14,2%-54,332169
Kenya9,5-7,7%0,0%—23
Litva9,3-7,4%0,0%3,7+261,8%+5,72110
Luxembourg7,7+139,6%0,0%5,6+30,1%+2,12212
Croatia6,4+21,7%0,0%3,5+113,7%+2,91511
Mozambique5,3+53,9%0,0%—13
Kuwait5,0+5,5%0,0%264,1-31,9%-259,015720
Tanzania3,5-21,2%0,0%64,9+261,6%-61,48218
Síp3,3+25,7%0,0%2,6-49,4%+0,7811
Estonia2,5-8,9%0,0%1,4+94,3%+1,194
Senegal2,0-24,5%0,0%—6
Brunei1,4-45,0%0,0%30,3-7,6%-28,9357
Angola1,2-16,6%0,0%—3
Malta0,6+5,8%0,0%3,4-2,1%-2,9211
Belarus—3,8+510,3%25
Kazakhstan—1,4-40,9%14
Cameroon—14,0+18,9%37
Cộng hòa Congo—69,7+144,0%159
Qatar—11,1-48,5%36
Tunisia—0,6-24,0%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM4.518,9+9,5%15,2%5.635,0+26,7%-1.116,111.48814.681
Bắc Ninh3.552,7+9,8%11,9%2.720,9+10,1%+831,810.6128.554
Bình Dương3.215,5+48,3%10,8%2.283,7+24,4%+931,88.2625.973
Thái Nguyên2.447,8-15,4%8,2%1.409,5-3,0%+1.038,27.3244.067
Đồng Nai2.100,4+32,4%7,1%1.812,2+37,0%+288,25.4704.466
Hải Phòng1.984,8+34,9%6,7%1.704,6+47,0%+280,25.3874.702
Bắc Giang1.522,0+87,7%5,1%1.369,1+61,5%+152,83.8023.866
Hà Nội1.345,8+25,6%4,5%2.938,0+20,5%-1.592,13.3967.758
Hải Dương746,1+23,7%2,5%664,4+36,1%+81,81.8751.653
Long An642,8+23,8%2,2%556,3+50,1%+86,41.5951.307
Tây Ninh585,6+41,6%2,0%539,0+68,1%+46,71.5291.382
Phú Thọ582,1+89,0%2,0%542,0+84,4%+40,11.3941.323
Vĩnh Phúc541,4+50,2%1,8%777,3+19,8%-235,91.4472.151
Bà Rịa – Vũng Tàu434,7+14,4%1,5%859,3+78,8%-424,71.2692.159
Thanh Hóa411,9+30,7%1,4%454,8-32,5%-42,81.0351.198
Hưng Yên393,7+31,3%1,3%419,2+30,6%-25,59911.063
Tiền Giang338,8+29,2%1,1%205,7+3,8%+133,0863593
Hà Nam325,1+36,2%1,1%269,3+44,3%+55,7834685
Bình Phước294,2+36,6%1,0%306,7+201,9%-12,5853633
Quảng Ninh261,8+25,5%0,9%261,6+3,8%+0,2650616
Quảng Ngãi255,4+39,9%0,9%363,1+111,3%-107,7559867
Ninh Bình208,6+24,8%0,7%236,0-5,6%-27,3542669
Nam Định204,6+39,4%0,7%114,9+7,4%+89,8532295
Thái Bình192,0+52,9%0,6%148,0+25,4%+44,0483394
Hà Tĩnh178,5+94,3%0,6%294,1+72,6%-115,5416723
Đà Nẵng157,0+22,7%0,5%113,8+2,1%+43,2382314
Khánh Hòa140,2-8,8%0,5%76,5-23,8%+63,7350194
Bình Định135,1+30,3%0,5%40,6+45,7%+94,5320106
Cần Thơ133,3+16,2%0,4%44,2+27,6%+89,1315125
Quảng Nam130,2+25,1%0,4%228,1+83,4%-97,9324540
Bến Tre124,9+23,7%0,4%97,3+171,9%+27,6321213
Lào Cai124,5+84,9%0,4%32,4+61,4%+92,131387
Nghệ An118,3+61,8%0,4%101,7+85,6%+16,7286255
Lạng Sơn114,0+0,2%0,4%61,5+27,5%+52,5290174
Thừa Thiên Huế109,6+65,8%0,4%56,7+29,5%+52,9290146
Đồng Tháp105,6+17,6%0,4%97,5+162,2%+8,1283183
Sóc Trăng96,8+27,2%0,3%14,3+23,0%+82,622843
Đắk Lắk93,3-28,5%0,3%39,2+62,0%+54,024695
Cà Mau81,9+33,8%0,3%4,3-50,4%+77,717718
An Giang68,3+26,7%0,2%53,1+391,8%+15,1164144
Bình Thuận68,3+50,6%0,2%96,9+128,4%-28,6159284
Kiên Giang67,9-1,6%0,2%15,9+20,1%+52,015043
Hậu Giang60,2+38,6%0,2%47,3+45,8%+13,0137104
Gia Lai60,0+68,3%0,2%53,0+208,6%+7,014174
Vĩnh Long55,5+5,6%0,2%35,3+37,0%+20,214976
Bạc Liêu40,2+6,8%0,1%10,7+28,6%+29,59128
Lâm Đồng38,5-0,2%0,1%22,0+64,9%+16,59842
Kon Tum36,4+55,8%0,1%8,3+470,1%+28,011323
Hòa Bình33,0+11,6%0,1%42,6-12,0%-9,595111
Trà Vinh32,3-3,3%0,1%30,0-40,3%+2,28660
Yên Bái26,0+63,7%0,1%11,7+39,1%+14,36034
Quảng Trị23,6+23,1%0,1%19,9+76,3%+3,758100
Phú Yên19,2+51,6%0,1%10,7+14,8%+8,54630
Hà Giang18,0+128,7%0,1%0,7-82,3%+17,3463
Quảng Bình15,8+32,5%0,1%40,8+180,4%-25,03788
Cao Bằng15,1+629,4%0,1%6,8+147,7%+8,32715
Tuyên Quang8,8+26,8%0,0%7,8+128,2%+0,92317
Đắk Nông7,9-0,2%0,0%14,6+886,9%-6,72318
Ninh Thuận6,3+3,0%0,0%73,4+359,5%-67,115128
Bắc Kạn3,0+233,1%0,0%0,7-12,5%+2,362
Lai Châu2,5+38,3%0,0%4,2—-1,7613
Sơn La0,8-35,2%0,0%0,6+42,4%+0,234
Điện Biên0,7-86,5%0,0%0,2+28,7%+0,420
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu29.738,522.011,7+25,5%74,0%7.726,8+19,4%
Nhập khẩu28.685,018.339,0+28,4%63,9%10.346,0+33,0%
Cán cân+1.053,5+3.672,7-2.619,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK29.738,529.738,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK29.658,429.738,599,73%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK29.092,529.738,597,83%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.011,722.011,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK28.685,028.685,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK28.500,428.685,099,36%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.946,028.685,097,42%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.339,018.339,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.