Số liệu kỳ11/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2021

Tháng 11-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,86 tỉ USD, +26,3% so với cùng kỳ và +10,0% so với tháng trước; nhập khẩu 30,63 tỉ USD (+24,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,23 tỉ USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 301,69 tỉ USD (+18,3%), nhập khẩu 301,10 tỉ USD (+28,2%), xuất siêu 597,0 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 10-2021 · Mọi tháng · Tháng 12-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.336,8-4,3%+21,2%16,8%51.923+11,5%17,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.646,8+9,9%+20,6%14,6%45.524+13,0%15,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.143,5+13,5%+44,5%13,0%34.044+41,6%11,3%
Hàng dệt, may3.044,2+14,9%+35,8%9,6%29.138+8,0%9,7%
Giày dép các loại1.577,9+68,4%+4,0%5,0%15.814+5,1%5,2%
Hàng hóa khác1.288,1+11,4%+10,8%4,0%13.221+4,4%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.287,7+35,1%+3,7%4,0%13.379+21,3%4,4%
Sắt thép các loại1.144,9-9,5%+110,2%3,6%10.830+130,2%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng952,5+26,9%-3,5%3,0%9.543+16,2%3,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ926,0+46,9%-8,9%9.999+17,8%
Hàng thủy sản909,3+2,0%+22,8%2,9%7.984+3,9%2,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện672,4+1,4%+54,8%2,1%4.594+56,0%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại511,6+8,9%+38,7%1,6%5.077+53,2%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo457,8+11,2%+35,4%1,4%4.435+34,8%1,5%
Cao su357,9+4,9%+8,0%1,1%2.850+40,8%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm351,5+14,6%+35,8%1,1%3.341+37,6%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép342,8-1,9%+31,6%1,1%3.554+28,8%1,2%
Hạt điều329,2-5,9%+16,0%1,0%3.341+14,6%1,1%
Dây điện và dây cáp điện302,1+6,3%+25,7%0,9%2.791+28,3%0,9%
Hóa chất298,4+15,1%+75,4%0,9%2.211+39,8%0,7%
Gạo296,2-7,9%+56,8%0,9%3.033+7,2%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận293,2+15,3%+5,2%0,9%2.603-0,3%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù264,3+39,4%+5,9%0,8%2.688-4,5%0,9%
Hàng rau quả260,5+7,8%-0,2%0,8%3.252+8,6%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ249,5+34,8%+3,4%0,8%2.547+14,3%0,8%
↳ trong đó Vải các loại244,4+12,3%+36,5%2.276+31,0%
Cà phê242,7+11,5%+50,6%0,8%2.695+8,3%0,9%
Chất dẻo nguyên liệu203,9-7,2%+51,3%0,6%2.073+69,4%0,7%
Sản phẩm hóa chất202,3+8,9%+45,2%0,6%1.776+34,1%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày195,1+35,1%+29,6%0,6%1.782+17,9%0,6%
Clanhke và xi măng185,7+20,9%+52,1%0,6%1.611+23,9%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy170,8+11,3%+55,8%0,5%1.542+20,3%0,5%
Dầu thô157,5-43,0%+103,4%0,5%1.618+9,9%0,5%
Xăng dầu các loại134,8+41,6%+56,4%0,4%1.296+47,6%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn125,7+53,8%+19,0%0,4%1.064+22,3%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu110,2+42,1%+55,7%0,3%973+34,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh108,2+5,7%+31,4%0,3%1.054+32,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm91,4+35,7%+30,1%0,3%740-71,7%0,2%
Sản phẩm từ cao su86,1+16,4%-10,7%0,3%1.048+28,9%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm79,1+15,3%+39,4%0,2%780+43,9%0,3%
Phân bón các loại78,9+70,0%+215,7%0,2%458+45,2%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc77,9+26,5%+24,2%0,2%672+0,5%0,2%
Hạt tiêu75,9+5,2%+26,0%0,2%867+43,7%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác68,9-5,7%+46,4%0,2%718+76,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ63,5+31,8%+15,7%0,2%605+17,0%0,2%
Than đá41,6+185,5%+275,2%0,1%224+141,4%0,1%
Quặng và khoáng sản khác19,9+40,0%+19,5%0,1%188-9,6%0,1%
Chè17,5-24,1%-11,7%0,1%194-3,1%0,1%
↳ trong đó Sắn8,4+9,1%-14,9%200+52,8%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.796,1+20,7%+23,7%25,5%68.201+18,5%22,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.968,5+12,0%+16,4%13,0%42.326+27,8%14,1%
Điện thoại các loại và linh kiện2.340,9+16,4%+18,0%7,6%19.199+31,8%6,4%
Hàng hóa khác1.577,2+24,8%+22,6%5,1%16.005+27,7%5,3%
Vải các loại1.333,0+21,1%+19,7%4,4%12.950+21,6%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu962,7+28,7%+26,6%3,1%10.642+42,3%3,5%
Sắt thép các loại909,1-2,3%+29,5%3,0%10.543+43,4%3,5%
Sản phẩm từ chất dẻo715,9+19,3%+10,1%2,3%7.263+11,1%2,4%
Kim loại thường khác684,2+9,5%+26,5%2,2%7.834+45,4%2,6%
Sản phẩm hóa chất673,1+18,2%+25,7%2,2%7.028+37,9%2,3%
Hóa chất661,0+18,3%+43,4%2,2%6.805+52,8%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày551,3+25,7%+17,2%1,8%5.739+19,2%1,9%
Dầu thô488,2+57,6%+68,8%1,6%4.522+29,3%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép465,4+15,7%+4,3%1,5%4.822+19,1%1,6%
Than đá421,0+11,6%+85,5%1,4%3.931+12,5%1,3%
Xăng dầu các loại406,1+17,8%+77,5%1,3%3.699+25,7%1,2%
Dược phẩm400,6-20,6%+43,1%1,3%3.367+12,8%1,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô399,1+8,6%-6,6%1,3%4.498+29,3%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu364,4-6,6%+40,1%1,2%4.500+29,8%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại336,3-2,7%+22,5%1,1%3.221+57,8%1,1%
Ngô316,6+35,3%+50,9%1,0%2.717+23,8%0,9%
Cao su313,6+27,3%+77,4%1,0%2.590+110,5%0,9%
Bông các loại281,2+12,1%+66,2%0,9%2.991+43,7%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện281,0+67,8%+17,8%0,9%2.005-10,8%0,7%
Quặng và khoáng sản khác237,5+2,9%+22,1%0,8%3.601+117,0%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ228,6+14,2%-9,6%0,7%2.710+20,2%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại222,7+22,5%+24,4%0,7%2.294+28,3%0,8%
Phế liệu sắt thép220,3+21,8%+26,9%0,7%2.505+74,6%0,8%
Dây điện và dây cáp điện216,6+15,8%+0,1%0,7%2.197+20,7%0,7%
Hàng thủy sản170,8+24,2%+17,9%0,6%1.800+12,8%0,6%
Hạt điều168,6-16,2%+14,1%0,6%4.099+154,2%1,4%
Giấy các loại165,9+21,6%+12,1%0,5%1.913+27,4%0,6%
Dầu mỡ động thực vật161,3+38,2%+60,0%0,5%1.188+46,6%0,4%
Phân bón các loại158,0+6,9%+112,6%0,5%1.306+52,6%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác155,9+31,9%+12,2%0,5%1.525+19,7%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện154,6+66,5%+6,8%0,5%1.896+4,7%0,6%
Hàng rau quả151,2+18,9%+33,8%0,5%1.349+16,2%0,4%
Khí đốt hóa lỏng134,9+7,0%+97,9%0,4%1.210+61,0%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh134,1+38,4%-7,0%0,4%1.352+6,2%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ125,2+53,6%+63,6%0,4%1.074+34,5%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm116,9+19,6%+64,5%0,4%914+58,7%0,3%
Lúa mì115,1+15,1%+363,0%0,4%1.246+85,8%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng109,5+74,7%-7,6%0,4%1.015+35,8%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác103,3+4,4%+25,2%0,3%1.017+17,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy99,3+21,1%+25,5%0,3%911+22,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh89,3+25,4%+9,6%0,3%937+15,6%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa86,8-5,3%+10,2%0,3%1.089+12,1%0,4%
Sản phẩm từ cao su85,1+14,5%+1,1%0,3%941+21,0%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu82,5+20,7%+55,2%0,3%801+25,3%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng74,3+69,4%-3,6%0,2%697+4,2%0,2%
Đậu tương71,1-30,8%+20,4%0,2%1.060+49,0%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc60,6+22,9%+37,8%0,2%430+29,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm41,8+48,3%+24,1%0,1%382+1,7%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá37,6+35,3%+81,1%0,1%243+10,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ9.276,9+32,3%29,1%1.188,8+16,2%+8.088,186.02014.128
Trung Quốc5.666,1+6,1%17,8%10.314,3+13,9%-4.648,350.11899.987
Hàn Quốc1.932,8+44,1%6,1%5.445,9+25,7%-3.513,119.87850.631
Nhật Bản1.854,8+6,5%5,8%2.204,9+17,6%-350,118.11720.420
Hồng Kông1.193,9+34,1%3,7%173,2+53,9%+1.020,710.5381.486
Đức687,9+31,6%2,2%336,4+17,9%+351,56.5173.505
Hà Lan672,9+18,8%2,1%51,2-3,7%+621,66.875639
Thái Lan606,1+39,9%1,9%1.183,6+25,6%-577,55.60911.420
Ấn Độ538,2+27,3%1,7%531,0+42,1%+7,35.7026.384
Philippines472,9+98,6%1,5%338,4+95,5%+134,54.1782.173
Anh468,2+17,4%1,5%72,6+45,6%+395,55.240783
Canada460,1+23,8%1,4%56,3-1,3%+403,84.691707
Malaysia449,0+48,8%1,4%777,0+44,9%-328,03.9447.424
Úc423,2+39,9%1,3%689,2+93,7%-266,03.9707.194
Campuchia417,9+16,2%1,3%342,9+146,9%+75,14.3484.281
Đài Loan412,9+37,0%1,3%1.911,9+22,8%-1.499,04.12718.843
Bỉ386,7+104,4%1,2%77,4+122,8%+309,33.260554
Singapore380,7+28,1%1,2%346,9+15,7%+33,93.5773.811
Mexico374,4+50,7%1,2%40,6-22,0%+333,94.202456
Ý373,7+42,2%1,2%130,9+6,3%+242,83.4751.608
Indonesia370,5+24,0%1,2%673,4+27,3%-302,93.4676.800
Áo334,7+59,1%1,1%27,8+12,6%+306,92.758303
UAE327,7+6,6%1,0%40,5+73,5%+287,24.247472
Pháp307,5+25,1%1,0%113,8-12,2%+193,72.8291.497
Nga271,9+5,4%0,9%249,5+90,2%+22,52.9202.066
Tây Ban Nha226,2+47,5%0,7%32,5-19,9%+193,72.284537
Brazil213,0+56,8%0,7%274,4-8,5%-61,42.0413.690
Ba Lan158,4+6,6%0,5%39,7+43,8%+118,61.880476
Chile137,2+52,5%0,4%20,1-0,9%+117,11.497292
Thổ Nhĩ Kỳ119,6+46,5%0,4%37,2+74,2%+82,41.076361
Bangladesh119,4+123,0%0,4%6,6-17,3%+112,81.16577
Thụy Điển118,4+56,9%0,4%24,8-12,7%+93,61.051297
Slovakia97,0-17,8%0,3%4,1-34,2%+92,81.12759
New Zealand81,0+66,7%0,3%44,0+3,3%+37,0615585
Colombia80,8+103,9%0,3%—598
Israel70,3+38,1%0,2%171,2+91,1%-100,97141.027
Pakistan67,7+52,2%0,2%16,0+51,5%+51,7521182
Bồ Đào Nha60,4+63,9%0,2%5,3-14,2%+55,1517119
Argentina60,2+24,9%0,2%402,6+88,8%-342,47583.468
Ghana59,7+323,8%0,2%11,4+58,9%+48,3436303
Nam Phi59,2+24,5%0,2%12,8-37,9%+46,4769395
Ireland56,9+171,4%0,2%465,5+20,5%-408,62754.056
Peru54,5+46,1%0,2%4,6-49,0%+49,950463
Panama52,4+164,0%0,2%—389
Séc50,0+11,4%0,2%13,6+26,2%+36,5524134
Lào46,8-4,5%0,1%97,7+150,9%-50,9541666
Ai Cập45,8+32,1%0,1%—511
Slovenia45,7+70,9%0,1%5,9-36,9%+39,839657
Myanmar38,3+7,0%0,1%30,9+234,1%+7,4359349
Đan Mạch34,4+52,1%0,1%15,9-5,4%+18,6315215
Hy Lạp34,3+25,6%0,1%5,6+9,0%+28,731482
Hungary34,0-44,0%0,1%47,9+27,0%-13,9495491
Ả Rập Xê Út34,0-36,6%0,1%106,2+1,7%-72,23331.471
Ukraine32,0+10,6%0,1%44,9+20,4%-12,9311331
Sri Lanka31,4+89,3%0,1%—321
Bờ Biển Ngà27,6-1,4%0,1%72,0-4,2%-44,4222963
Iraq27,4+23,5%0,1%—253
Romania19,8+67,8%0,1%7,0+22,7%+12,8189115
Togo18,7+33,8%0,1%—183
Algeria17,3+39,9%0,1%—136
Nigeria16,6+35,9%0,1%19,2-63,5%-2,6135428
Mozambique16,2+702,3%0,1%—79
Latvia14,8-35,0%0,0%2,0+40,0%+12,820719
Thụy Sĩ14,5-10,0%0,0%46,7+9,8%-32,2199568
Phần Lan14,0+38,3%0,0%12,6-42,4%+1,4243231
Bulgaria13,2+143,1%0,0%5,8-2,3%+7,410098
Kenya11,4+0,5%0,0%—79
Na Uy9,8-76,1%0,0%31,2+43,0%-21,5123317
Luxembourg9,4+30,6%0,0%5,6+107,5%+3,811851
Tanzania6,9+135,2%0,0%1,2-90,5%+5,751276
Litva6,2-7,9%0,0%2,5+153,8%+3,79634
Kuwait5,7-12,5%0,0%537,5+111,7%-531,8534.078
Croatia5,6+70,5%0,0%1,5-54,7%+4,24635
Senegal4,1+100,2%0,0%—27
Síp3,8+26,8%0,0%3,2-54,5%+0,63341
Estonia2,5+6,1%0,0%1,3-4,6%+1,22915
Angola2,1+14,8%0,0%—15
Malta1,1+87,7%0,0%3,4-16,3%-2,3933
Đông Timor0,6+668,3%0,0%—33
Brunei0,6-61,9%0,0%6,7-38,0%-6,034238
Belarus—20,2+208,4%107
Kazakhstan—17,4+266,8%43
Cameroon—19,7+95,1%146
Cộng hòa Congo—38,1+3,0%503
Qatar—25,1+163,5%309
Tunisia—1,4+51,4%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Bắc Ninh4.283,6+1,7%13,4%3.796,8+10,3%+486,740.62034.779
TP.HCM4.107,8+14,3%12,9%5.559,1+13,6%-1.451,440.11254.312
Bình Dương2.930,2+11,1%9,2%2.171,2-3,2%+758,929.41523.226
Thái Nguyên2.594,7+94,9%8,1%1.784,1+82,4%+810,626.21316.081
Hải Phòng2.273,3+23,8%7,1%1.913,8+29,0%+359,521.39618.730
Bắc Giang2.126,9+114,1%6,7%1.603,0+54,6%+523,914.00913.850
Đồng Nai1.972,8+15,9%6,2%1.420,8+11,2%+552,119.49917.024
Hà Nội1.505,6+29,3%4,7%3.469,5+30,1%-1.963,913.87232.086
Hải Dương935,2+32,2%2,9%709,3+20,2%+225,98.9967.021
Phú Thọ922,9+93,0%2,9%929,0+174,9%-6,17.1797.483
Vĩnh Phúc559,1-0,8%1,8%911,4+8,4%-352,35.8078.971
Long An550,3+8,4%1,7%393,9+8,4%+156,45.5264.614
Hưng Yên541,0+69,7%1,7%462,7+49,9%+78,34.7054.427
Bà Rịa – Vũng Tàu539,2+31,5%1,7%602,8+5,1%-63,55.4027.682
Tây Ninh528,3+7,2%1,7%400,7+31,9%+127,65.5694.524
Thanh Hóa501,1+22,0%1,6%768,6+85,0%-267,54.8656.236
Hà Nam406,2+60,0%1,3%385,6+70,5%+20,63.5973.166
Quảng Ninh373,4+58,4%1,2%354,3+69,8%+19,13.1802.869
Bình Phước355,5+4,7%1,1%159,3-38,7%+196,13.5612.275
Nam Định252,2+69,8%0,8%138,0+52,7%+114,22.3451.328
Ninh Bình244,5+31,6%0,8%257,3+20,4%-12,82.2642.493
Tiền Giang238,4-6,5%0,7%120,1-12,6%+118,32.7431.779
Thái Bình234,5+55,8%0,7%176,9+33,1%+57,62.3821.748
Quảng Ngãi213,3+26,7%0,7%299,4+55,0%-86,12.3093.912
Hà Tĩnh183,1+43,4%0,6%292,9+48,9%-109,81.8893.161
Đà Nẵng167,1+27,2%0,5%114,8-4,9%+52,31.6181.202
Quảng Nam156,6+34,2%0,5%231,8+27,9%-75,21.5181.924
Bình Định143,8+59,5%0,5%37,9-53,2%+106,01.304470
Đồng Tháp141,6+61,6%0,4%70,6+66,1%+71,01.173638
Cần Thơ139,7+17,6%0,4%40,7+30,9%+98,91.305463
Nghệ An134,2+80,1%0,4%93,0+34,8%+41,21.322975
Khánh Hòa132,1-20,7%0,4%162,9+61,0%-30,81.279921
Bến Tre120,8-15,0%0,4%39,2-6,9%+81,61.140893
Đắk Lắk115,4+41,9%0,4%36,6+30,4%+78,81.020464
Thừa Thiên Huế113,2+35,4%0,4%68,4+36,0%+44,81.194640
Sóc Trăng108,2+11,4%0,3%13,0-62,6%+95,31.197281
Cà Mau104,5+33,5%0,3%21,1+429,3%+83,41.012120
Lạng Sơn93,3+12,9%0,3%73,0+22,7%+20,31.004655
Lào Cai81,7+36,4%0,3%62,2+129,4%+19,4978462
Kiên Giang78,9+78,6%0,2%18,2+4,3%+60,7665150
An Giang77,0+26,0%0,2%44,6+35,0%+32,4672476
Kon Tum63,7-11,7%0,2%10,2+30,1%+53,654771
Bình Thuận62,7+30,2%0,2%109,8+133,9%-47,16131.130
Bạc Liêu58,9+36,2%0,2%6,2-76,7%+52,7564264
Hậu Giang46,7-12,3%0,1%40,4+16,2%+6,3528371
Vĩnh Long45,3-27,5%0,1%20,9+13,3%+24,4534298
Gia Lai41,5+86,7%0,1%17,8+21,6%+23,84571.027
Hòa Bình37,0+18,3%0,1%47,0+68,8%-10,0378466
Lâm Đồng36,0+45,9%0,1%11,4+3,3%+24,5383544
Trà Vinh32,9-5,9%0,1%25,2+31,6%+7,6301465
Yên Bái26,4+53,9%0,1%14,7+52,1%+11,7262150
Quảng Trị26,4+112,3%0,1%49,9+222,6%-23,5231534
Tuyên Quang20,5+112,1%0,1%10,0+101,1%+10,616085
Phú Yên19,7+38,0%0,1%15,0-19,2%+4,7191128
Quảng Bình19,2+57,6%0,1%14,9-35,4%+4,4178344
Cao Bằng10,0+72,0%0,0%5,4-4,9%+4,610053
Ninh Thuận7,8+28,8%0,0%6,2-89,6%+1,670360
Đắk Nông6,5+26,2%0,0%4,9+62,7%+1,599224
Hà Giang5,8-57,4%0,0%0,3-56,9%+5,514412
Bắc Kạn4,6+123,1%0,0%1,5+90,3%+3,23710
Sơn La2,2-33,1%0,0%1,6-58,3%+0,52521
Điện Biên0,6-36,5%0,0%0,3-54,9%+0,3153
Lai Châu0,4-82,7%0,0%3,3-14,3%-2,92122
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu31.856,523.092,9+22,4%72,5%8.763,7+38,0%
Nhập khẩu30.625,720.446,3+26,1%66,8%10.179,4+20,4%
Cán cân+1.230,9+2.646,6-1.415,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK31.856,531.856,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK31.856,531.856,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK31.250,731.856,598,10%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK23.092,923.092,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK30.625,730.625,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK30.625,730.625,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK30.141,230.625,798,42%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.446,320.446,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.