Số liệu kỳ10/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2021

Tháng 10-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 28,95 tỉ USD, +6,4% so với cùng kỳ và +6,7% so với tháng trước; nhập khẩu 26,15 tỉ USD (+7,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,80 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 269,84 tỉ USD (+17,4%), nhập khẩu 270,47 tỉ USD (+28,7%), nhập siêu 633,9 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 9-2021 · Mọi tháng · Tháng 11-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.574,3-2,0%+3,3%19,3%46.586+10,5%17,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.227,9-11,5%-0,4%14,6%40.877+12,2%15,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.650,3+22,2%+21,4%12,6%29.901+41,2%11,1%
Hàng dệt, may2.649,9+15,4%+3,4%9,2%26.094+5,5%9,7%
Sắt thép các loại1.265,0-9,6%+149,1%4,4%9.685+132,8%3,6%
Hàng hóa khác1.155,9+13,9%-8,8%4,0%11.933+3,8%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ953,5+33,9%-25,7%3,3%12.091+23,5%4,5%
Giày dép các loại937,1+38,0%-33,0%3,2%14.236+5,2%5,3%
Hàng thủy sản891,8+43,3%-2,6%3,1%7.074+1,9%2,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng750,8+12,0%-11,2%2,6%8.590+18,9%3,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện663,2+11,4%+36,7%2,3%3.922+56,2%1,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ630,2+47,1%-40,6%9.073+21,4%
Xơ, sợi dệt các loại469,6+3,7%+23,5%1,6%4.566+55,1%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo411,6+7,5%+16,7%1,4%3.978+34,7%1,5%
Hạt điều349,6+2,3%+9,1%1,2%3.012+14,5%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép349,3+17,7%+27,5%1,2%3.211+28,5%1,2%
Cao su341,2+13,9%+26,6%1,2%2.492+47,2%0,9%
Gạo321,8+9,9%+67,7%1,1%2.737+3,7%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm306,8+5,6%+17,9%1,1%2.989+37,8%1,1%
Dây điện và dây cáp điện284,2-0,1%+7,1%1,0%2.489+28,6%0,9%
Dầu thô276,3+56,6%+224,4%1,0%1.460+4,7%0,5%
Hóa chất259,2+25,7%+65,9%0,9%1.913+35,6%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận254,2+9,2%-18,4%0,9%2.310-0,9%0,9%
Hàng rau quả241,7+4,5%+0,2%0,8%2.991+9,4%1,1%
Chất dẻo nguyên liệu219,7+0,5%+77,4%0,8%1.869+71,6%0,7%
↳ trong đó Vải các loại217,6+7,3%+4,7%2.032+30,4%
Cà phê217,6+1,0%+28,2%0,8%2.452+5,4%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù189,6+63,2%-21,9%0,7%2.423-5,5%0,9%
Sản phẩm hóa chất185,7+17,6%+31,2%0,6%1.574+32,8%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ185,1+51,3%-26,3%0,6%2.298+15,6%0,9%
Clanhke và xi măng153,6-13,2%+8,2%0,5%1.426+20,9%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy153,4+7,2%+28,5%0,5%1.372+16,9%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày144,3+7,3%-13,9%0,5%1.586+16,6%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh102,4+7,7%+29,5%0,4%946+32,4%0,4%
Xăng dầu các loại95,2-43,5%+97,7%0,3%1.162+46,6%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn81,7-7,0%-5,9%0,3%938+22,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu77,5-5,6%+1,8%0,3%863+32,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su74,0+8,3%-25,6%0,3%962+34,2%0,4%
Vải mành, vải kỹ thuật khác73,1+3,6%+58,4%0,3%649+80,4%0,2%
Hạt tiêu72,1+17,1%+34,3%0,2%791+45,7%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm68,6+36,1%+5,6%0,2%701+44,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm67,3+2,4%-6,1%0,2%649-74,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,6+57,2%-13,1%0,2%594-1,9%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ48,2+31,1%-12,3%0,2%541+17,1%0,2%
Phân bón các loại46,4+24,2%+19,2%0,2%379+30,6%0,1%
Chè23,0+13,3%+0,0%0,1%176-2,2%0,1%
Than đá14,6-26,9%+382,2%0,1%182+123,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác14,2+6,2%+9,9%0,0%169-12,1%0,1%
↳ trong đó Sắn7,7-30,2%-2,9%191+58,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.458,7-6,9%+4,3%24,7%60.405+17,8%22,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.544,5-3,8%+7,7%13,6%38.358+29,1%14,2%
Điện thoại các loại và linh kiện2.010,7-9,2%+3,3%7,7%16.858+34,0%6,2%
Hàng hóa khác1.263,6+1,5%-2,5%4,8%14.427+28,3%5,3%
Vải các loại1.101,0+11,0%-0,3%4,2%11.617+21,9%4,3%
Sắt thép các loại930,0-1,6%+56,7%3,6%9.634+44,9%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu748,2-8,2%+3,2%2,9%9.679+44,1%3,6%
Kim loại thường khác624,7-7,6%+14,4%2,4%7.150+47,5%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo600,2-4,9%-11,5%2,3%6.547+11,3%2,4%
Sản phẩm hóa chất569,2-19,4%+16,1%2,2%6.355+39,3%2,3%
Hóa chất558,7+3,2%+31,7%2,1%6.144+53,9%2,3%
Dược phẩm504,5+14,9%+58,5%1,9%2.967+9,7%1,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày438,5+0,4%-17,0%1,7%5.188+19,4%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép402,3-12,8%-6,9%1,5%4.356+20,9%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu390,2-5,4%+22,6%1,5%4.135+29,0%1,5%
Than đá377,1+5,3%+60,7%1,4%3.510+7,5%1,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô367,4+12,4%-7,6%1,4%4.099+34,3%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại345,7+76,7%+23,4%1,3%2.885+63,3%1,1%
Xăng dầu các loại344,7+81,2%+95,0%1,3%3.292+21,3%1,2%
Dầu thô309,9-29,7%+5,9%1,2%4.034+25,7%1,5%
Bông các loại250,9-22,9%+78,2%1,0%2.710+41,7%1,0%
Cao su246,4+7,2%+54,6%0,9%2.277+116,1%0,8%
Ngô234,0+5,1%-15,1%0,9%2.401+20,9%0,9%
Quặng và khoáng sản khác230,7-10,7%+13,3%0,9%3.364+129,6%1,2%
Hạt điều201,1-33,8%+78,7%0,8%3.930+168,3%1,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ200,2-7,2%-19,6%0,8%2.481+23,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện187,1-6,4%-7,7%0,7%1.980+23,5%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại181,8+15,3%+5,4%0,7%2.072+28,7%0,8%
Phế liệu sắt thép180,9+15,1%+6,0%0,7%2.285+81,2%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện167,5-7,4%-33,2%0,6%1.724-14,2%0,6%
Phân bón các loại147,8+68,6%+124,2%0,6%1.148+46,9%0,4%
Hàng thủy sản137,6-0,6%-3,9%0,5%1.629+12,3%0,6%
Giấy các loại136,4-0,9%-9,0%0,5%1.747+29,1%0,6%
Hàng rau quả127,2+1,9%+14,8%0,5%1.197+14,3%0,4%
Khí đốt hóa lỏng126,1-16,8%+76,0%0,5%1.075+57,3%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác118,2-15,6%-5,1%0,5%1.370+20,6%0,5%
Dầu mỡ động thực vật116,7+11,5%+27,4%0,4%1.027+44,7%0,4%
Đậu tương102,8+15,2%+30,2%0,4%989+51,6%0,4%
Lúa mì99,9-39,6%-11,3%0,4%1.131+75,1%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác99,0-3,7%+14,5%0,4%913+16,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm97,7+32,1%+34,3%0,4%797+57,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh96,9-3,1%-29,9%0,4%1.217+7,9%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện92,9+9,1%-26,3%0,4%1.741+4,6%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa91,7+8,8%+59,7%0,4%1.002+12,3%0,4%
Sản phẩm từ giấy82,0+11,1%-7,1%0,3%812+22,1%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ81,5+5,6%+11,8%0,3%949+31,4%0,4%
Sản phẩm từ cao su74,3-0,7%-5,0%0,3%856+23,4%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh71,2+8,0%-5,2%0,3%847+16,2%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu68,4+12,7%+25,5%0,3%718+22,6%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng62,7-19,8%-10,7%0,2%906+44,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,3+34,2%+14,3%0,2%369+28,6%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng43,8+23,5%-42,9%0,2%623+5,2%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,2-20,5%+14,9%0,1%340-0,5%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá27,8-10,0%+31,7%0,1%205+3,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ7.889,3+3,1%27,2%1.165,6+10,9%+6.723,876.74312.940
Trung Quốc5.643,7+4,3%19,5%8.368,4+4,5%-2.724,744.45289.673
Hàn Quốc1.948,3+20,4%6,7%4.680,7+5,5%-2.732,417.94545.186
Nhật Bản1.589,0-7,8%5,5%1.833,7-4,4%-244,716.26218.215
Hồng Kông929,6+8,3%3,2%124,7+22,2%+804,99.3441.313
Thái Lan625,4+40,9%2,2%892,2-15,9%-266,85.00310.237
Ấn Độ623,6+6,5%2,2%550,2+54,3%+73,45.1635.853
Hà Lan621,2-7,4%2,1%76,2+24,6%+545,06.202588
Đức574,0-1,1%2,0%325,8+7,0%+248,35.8293.169
Anh471,1-1,2%1,6%67,9+27,3%+403,34.772711
Canada430,9-12,1%1,5%79,7+45,9%+351,24.231651
Mexico420,5+32,0%1,5%52,8+23,8%+367,73.828415
Philippines402,4+53,9%1,4%227,7+35,9%+174,73.7051.835
Campuchia394,2+16,7%1,4%231,9+144,0%+162,43.9303.938
Úc392,2+13,4%1,4%539,4+51,4%-147,23.5466.505
Singapore358,7+30,2%1,2%291,0+5,9%+67,73.1963.464
Đài Loan352,7+11,4%1,2%1.639,2+7,7%-1.286,53.71416.931
Malaysia341,9+12,0%1,2%698,0+16,1%-356,03.4956.647
UAE320,3-19,6%1,1%35,4+43,8%+284,93.919431
Indonesia312,9+12,3%1,1%590,3+14,2%-277,43.0976.127
Bỉ311,0+57,0%1,1%93,5+43,3%+217,52.873477
Ý291,6+1,7%1,0%136,1+20,2%+155,53.1011.477
Áo280,5+3,6%1,0%36,0+90,7%+244,52.423276
Pháp272,2-12,7%0,9%113,1-4,4%+159,12.5221.383
Nga254,3+22,4%0,9%316,7+76,6%-62,42.6481.817
Tây Ban Nha218,2+16,8%0,8%43,5-6,0%+174,72.058504
Brazil176,1-2,3%0,6%307,7-0,2%-131,61.8283.415
Ba Lan172,4-3,4%0,6%86,7+261,9%+85,71.722436
Bangladesh125,1+72,7%0,4%10,6+66,1%+114,51.04670
Thổ Nhĩ Kỳ124,1+19,2%0,4%25,3+2,0%+98,8956323
Chile122,0+12,3%0,4%35,6+69,8%+86,41.360272
Slovakia118,4-12,6%0,4%5,7+167,4%+112,71.03055
Thụy Điển108,9+2,7%0,4%17,4-25,8%+91,4932273
Bồ Đào Nha74,0+105,1%0,3%4,9-27,8%+69,1457114
Colombia71,9+42,5%0,2%—517
Pakistan65,6+31,8%0,2%20,0+59,1%+45,6453166
Nam Phi62,1-5,6%0,2%14,2-66,7%+47,8710382
Israel59,2+47,7%0,2%115,1+20,0%-55,9644856
Ai Cập58,6+50,7%0,2%—466
Ireland52,9+243,1%0,2%341,9-8,6%-289,02183.591
New Zealand52,2+1,2%0,2%40,8+7,7%+11,4534541
Séc50,6-3,4%0,2%11,8+33,8%+38,9474121
Argentina49,0-11,2%0,2%418,6+45,6%-369,66983.065
Ghana46,4-20,0%0,2%17,6+78,8%+28,8377291
Lào46,4+5,0%0,2%69,0+108,2%-22,6494568
Peru42,4+35,8%0,1%6,1-64,5%+36,344958
Thụy Sĩ35,9+134,6%0,1%45,5+11,3%-9,6185522
Slovenia32,3+17,6%0,1%3,0-49,1%+29,335051
Myanmar32,1-21,1%0,1%22,8+103,5%+9,3321318
Hy Lạp30,4+12,4%0,1%7,3+3,0%+23,128077
Sri Lanka30,1+41,6%0,1%—289
Ukraine29,1-1,5%0,1%59,1-5,0%-30,0279286
Hungary28,9-71,4%0,1%52,6+36,9%-23,8461443
Đan Mạch27,5+18,8%0,1%16,6+7,3%+11,0281199
Panama27,5+20,1%0,1%—336
Ả Rập Xê Út26,8+12,3%0,1%100,4-5,8%-73,52991.365
Iraq25,5+63,1%0,1%—225
Latvia24,9+2,0%0,1%1,2+35,6%+23,619317
Bờ Biển Ngà20,5-12,8%0,1%107,1+76,3%-86,6195891
Togo19,3+18,8%0,1%—164
Romania18,2-2,5%0,1%13,0+137,3%+5,2169108
Phần Lan13,7+24,6%0,0%12,4+9,5%+1,3229219
Nigeria11,3-10,6%0,0%30,4-47,2%-19,2118408
Algeria10,6+13,6%0,0%—119
Na Uy9,5+7,1%0,0%24,2+34,6%-14,7113286
Kenya8,9+93,0%0,0%—67
Litva8,2-4,3%0,0%1,2+33,9%+7,09031
Luxembourg7,5+4,3%0,0%5,0-13,2%+2,510845
Bulgaria7,3+31,8%0,0%24,9+486,6%-17,58792
Mozambique6,1+108,1%0,0%—63
Kuwait5,0-29,1%0,0%318,3+24,6%-313,2473.541
Tanzania5,0+204,1%0,0%1,5-34,8%+3,544275
Croatia3,8+40,1%0,0%3,4+11,1%+0,44033
Síp3,5+8,9%0,0%2,1-73,9%+1,43038
Senegal3,3+10,5%0,0%—23
Angola2,0+4,2%0,0%—13
Estonia1,9-49,6%0,0%1,2-57,5%+0,72713
Brunei1,1+43,3%0,0%11,9+36,9%-10,834231
Malta0,9-46,7%0,0%3,2-0,6%-2,3830
Đông Timor0,3-20,7%0,0%—32
Belarus—9,7+641,8%87
Cameroon—7,4-47,4%126
Cộng hòa Congo—54,6+56,2%465
Qatar—47,8+134,1%284
Tunisia—0,6-28,5%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh4.759,8+2,2%16,4%3.437,9-5,7%+1.321,936.33630.982
TP.HCM3.440,4-10,8%11,9%4.452,9+1,4%-1.012,436.00448.753
Thái Nguyên2.432,9+27,5%8,4%1.430,9+22,3%+1.002,023.61914.297
Bình Dương2.296,6-17,3%7,9%1.533,1-28,4%+763,626.48421.055
Hải Phòng2.250,8+6,2%7,8%1.825,9+16,7%+424,919.12316.816
Bắc Giang1.747,1+51,7%6,0%1.469,4+42,7%+277,811.88212.247
Đồng Nai1.424,6-19,1%4,9%1.223,9-9,7%+200,717.52615.603
Hà Nội1.396,5+30,1%4,8%2.996,2+23,6%-1.599,612.36628.617
Hải Dương925,9+22,1%3,2%594,6+3,9%+331,38.0616.312
Phú Thọ769,4+90,9%2,7%861,2+105,7%-91,96.2566.554
Bà Rịa – Vũng Tàu542,6+49,4%1,9%580,8-1,4%-38,24.8627.079
Vĩnh Phúc529,0-17,7%1,8%860,5-4,8%-331,65.2488.059
Hưng Yên518,5+52,8%1,8%388,7+27,8%+129,74.1643.965
Thanh Hóa459,2+29,9%1,6%575,8+38,3%-116,64.3645.467
Tây Ninh428,6-21,9%1,5%307,2-2,2%+121,45.0414.123
Long An422,5-23,1%1,5%332,6-2,7%+89,94.9764.221
Quảng Ninh372,2+63,8%1,3%233,4+32,9%+138,92.8062.515
Hà Nam355,3+22,1%1,2%290,8+47,1%+64,53.1912.780
Bình Phước327,1+0,8%1,1%165,6-36,3%+161,53.2062.116
Quảng Ngãi248,8+66,9%0,9%255,0+26,6%-6,22.0963.612
Thái Bình239,1+37,9%0,8%127,8+5,8%+111,32.1471.571
Nam Định233,4+24,8%0,8%131,7+38,7%+101,72.0931.190
Ninh Bình225,0+7,2%0,8%248,0+4,9%-23,02.0202.236
Đà Nẵng171,5+28,6%0,6%110,0+10,7%+61,51.4511.087
Hà Tĩnh160,1+26,1%0,6%263,6+56,3%-103,61.7062.868
Quảng Nam146,0+44,4%0,5%177,0+15,7%-31,11.3611.692
Cà Mau137,4+16,4%0,5%10,0-4,3%+127,490799
Sóc Trăng130,4+18,9%0,5%29,7+95,2%+100,71.089268
Nghệ An129,8+64,1%0,4%78,0+49,2%+51,71.187882
Bình Định126,7+27,2%0,4%38,4-12,4%+88,31.160432
Thừa Thiên Huế121,7+48,2%0,4%55,4+38,3%+66,41.081571
Cần Thơ117,7-12,9%0,4%26,6-2,9%+91,21.165422
Bến Tre107,7-24,7%0,4%59,9+18,7%+47,81.019853
Đồng Tháp102,2-0,1%0,4%49,1+84,3%+53,11.032567
Tiền Giang100,6-61,4%0,3%98,1-20,7%+2,62.5051.659
Khánh Hòa98,5+10,0%0,3%97,5+4,8%+0,91.147758
Đắk Lắk95,2+10,4%0,3%41,6-39,9%+53,6905428
Lạng Sơn94,2+41,7%0,3%65,7+23,0%+28,5910582
Lào Cai77,4+30,5%0,3%55,5+207,8%+21,8896400
Bạc Liêu73,9+19,8%0,3%4,9-50,2%+69,0505258
Kiên Giang68,4+3,0%0,2%8,2-41,7%+60,2586132
Kon Tum65,4+10,6%0,2%5,6+12,8%+59,848361
An Giang60,4-6,2%0,2%23,5-54,5%+36,9595431
Bình Thuận52,8+7,5%0,2%65,8-16,3%-13,05511.021
Hậu Giang49,2-16,1%0,2%30,0-23,6%+19,1481331
Gia Lai39,9+101,0%0,1%91,4+763,6%-51,54151.010
Hòa Bình37,2+8,5%0,1%42,1-5,7%-4,9341419
Vĩnh Long35,7-41,2%0,1%22,8+13,7%+12,9488277
Lâm Đồng31,6+16,9%0,1%144,1+1.182,4%-112,4347533
Yên Bái27,9+34,5%0,1%16,4+92,7%+11,5235136
Phú Yên22,0+34,1%0,1%11,4-34,5%+10,6171113
Trà Vinh21,9-40,0%0,1%23,5-20,3%-1,6268440
Tuyên Quang21,7+215,7%0,1%8,7+83,2%+13,013975
Quảng Bình21,6+267,2%0,1%17,1-7,9%+4,5159329
Quảng Trị20,3+45,9%0,1%30,0+188,5%-9,7205485
Hà Giang10,7+7,0%0,0%2,2+208,1%+8,513912
Ninh Thuận8,2-6,3%0,0%2,1-91,0%+6,163354
Đắk Nông6,8+3,4%0,0%2,8+29,8%+4,093219
Bắc Kạn5,8+152,5%0,0%1,1+46,4%+4,7328
Cao Bằng5,0-10,4%0,0%6,4+14,9%-1,49047
Sơn La2,8-30,0%0,0%8,6+1.541,6%-5,72320
Lai Châu1,4-19,4%0,0%0,9-27,9%+0,52019
Điện Biên1,3+51,8%0,0%0,2+78,9%+1,0152
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu28.954,320.733,9+3,1%71,6%8.220,3+15,7%
Nhập khẩu26.149,917.204,7+8,7%65,8%8.945,2+6,4%
Cán cân+2.804,4+3.529,3-724,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK28.954,328.954,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK28.954,228.954,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK28.467,128.954,398,32%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK20.733,920.733,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK26.149,926.149,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK26.149,926.149,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK25.746,826.149,998,46%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK17.204,717.204,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.