Số liệu kỳ1/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2021

Tháng 1-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 28,55 tỉ USD, +55,1% so với cùng kỳ và +3,2% so với tháng trước; nhập khẩu 26,59 tỉ USD (+42,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,96 tỉ USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 28,55 tỉ USD (+55,1%), nhập khẩu 26,59 tỉ USD (+42,0%), xuất siêu 1,96 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 12-2020 · Mọi tháng · Tháng 2-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện6.096,8+32,3%+125,8%21,4%6.097+125,8%21,4%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.898,9-9,5%+46,4%13,7%3.899+46,4%13,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.255,2+3,3%+119,0%11,4%3.255+119,0%11,4%
Hàng dệt, may2.657,6-6,1%+5,6%9,3%2.658+5,6%9,3%
Giày dép các loại1.866,0+7,3%+31,0%6,5%1.866+31,0%6,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.355,4+1,3%+60,9%4,7%1.355+60,9%4,7%
Hàng hóa khác1.192,8-6,4%+41,5%4,2%1.193+41,5%4,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.083,4+3,5%+75,5%1.083+75,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng921,1+5,0%+30,1%3,2%921+30,1%3,2%
Hàng thủy sản608,8-16,7%+21,4%2,1%609+21,4%2,1%
Sắt thép các loại607,7+9,8%+126,5%2,1%608+126,5%2,1%
Xơ, sợi dệt các loại394,4-6,8%+58,0%1,4%394+58,0%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện376,3+10,7%+93,9%1,3%376+93,9%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo376,2+3,4%+58,9%1,3%376+58,9%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép320,7+9,1%+42,0%1,1%321+42,0%1,1%
Hàng rau quả309,2+12,7%+9,9%1,1%309+9,9%1,1%
Cao su304,9-15,4%+129,8%1,1%305+129,8%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ292,6+7,0%+68,7%1,0%293+68,7%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm292,4-0,0%+54,5%1,0%292+54,5%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù286,7-7,8%-3,9%1,0%287-3,9%1,0%
Cà phê280,7+10,8%+13,1%1,0%281+13,1%1,0%
Hạt điều270,0-9,0%+52,9%0,9%270+52,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện263,3-1,4%+61,4%0,9%263+61,4%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận214,3-23,3%+35,2%0,8%214+35,2%0,8%
↳ trong đó Vải các loại199,0-3,4%+34,4%199+34,4%
Gạo190,6-34,7%-1,2%0,7%191-1,2%0,7%
Sắn và các sản phẩm từ sắn172,6+21,7%+135,8%0,6%173+135,8%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày170,2-3,3%+30,8%0,6%170+30,8%0,6%
Dầu thô155,3+54,2%-24,0%0,5%155-24,0%0,5%
Hóa chất151,1-9,6%+15,7%0,5%151+15,7%0,5%
Sản phẩm hóa chất144,8-10,2%+60,0%0,5%145+60,0%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu136,0+9,7%+65,8%0,5%136+65,8%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy124,2+11,8%+37,1%0,4%124+37,1%0,4%
Clanhke và xi măng115,9-14,2%+7,2%0,4%116+7,2%0,4%
Sản phẩm từ cao su101,0-8,9%+90,9%0,4%101+90,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh83,9+1,8%+52,6%0,3%84+52,6%0,3%
Xăng dầu các loại71,0-9,6%-57,2%0,2%71-57,2%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu68,7-11,7%+79,8%0,2%69+79,8%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm68,3-0,6%+55,6%0,2%68+55,6%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc67,2-0,6%+45,0%0,2%67+45,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ62,5-2,2%+42,5%0,2%63+42,5%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm53,6-10,3%+15,8%0,2%54+15,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác51,3+4,7%+13,0%0,2%51+13,0%0,2%
Hạt tiêu48,5-15,5%+34,7%0,2%48+34,7%0,2%
↳ trong đó Sắn39,6+268,5%+355,3%40+355,3%
Phân bón các loại38,2+52,3%+187,2%0,1%38+187,2%0,1%
Chè14,5-17,9%+18,6%0,1%15+18,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác11,3-36,7%-30,2%0,0%11-30,2%0,0%
Than đá4,5-83,2%+105,0%0,0%5+105,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.670,2-11,3%+33,9%21,3%5.670+33,9%21,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.917,5-5,0%+39,9%14,7%3.918+39,9%14,7%
Điện thoại các loại và linh kiện2.300,7+10,6%+102,1%8,7%2.301+102,1%8,7%
Hàng hóa khác1.577,7+3,5%+61,8%5,9%1.578+61,8%5,9%
Vải các loại1.107,5-10,0%+28,0%4,2%1.108+28,0%4,2%
Chất dẻo nguyên liệu968,0+5,4%+74,6%3,6%968+74,6%3,6%
Sắt thép các loại841,0+17,2%+46,6%3,2%841+46,6%3,2%
Kim loại thường khác719,4+8,4%+65,0%2,7%719+65,0%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo710,7-3,9%+36,9%2,7%711+36,9%2,7%
Sản phẩm hóa chất608,9-5,5%+62,0%2,3%609+62,0%2,3%
Hóa chất580,6+3,2%+55,9%2,2%581+55,9%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày528,5-6,4%+43,1%2,0%529+43,1%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép441,3-9,7%+48,2%1,7%441+48,2%1,7%
Xăng dầu các loại415,2+8,2%-11,5%1,6%415-11,5%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô385,6-26,8%+16,4%1,5%386+16,4%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu364,3-2,7%+63,7%1,4%364+63,7%1,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ278,9-8,0%+64,1%1,0%279+64,1%1,0%
Quặng và khoáng sản khác265,5+14,3%+135,4%1,0%266+135,4%1,0%
Dược phẩm259,3-16,6%+42,7%1,0%259+42,7%1,0%
Than đá257,1-9,7%-4,1%1,0%257-4,1%1,0%
Cao su255,1+5,5%+213,3%1,0%255+213,3%1,0%
Ngô236,1+22,2%+61,1%0,9%236+61,1%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại219,7+4,4%+41,2%0,8%220+41,2%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại215,5-30,0%+78,8%0,8%216+78,8%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện199,5-15,2%-2,2%0,8%200-2,2%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện198,5+10,0%+44,1%0,7%199+44,1%0,7%
Dây điện và dây cáp điện197,6-14,5%+60,9%0,7%198+60,9%0,7%
Bông các loại196,3-2,3%+51,2%0,7%196+51,2%0,7%
Hàng thủy sản183,8+5,7%+53,4%0,7%184+53,4%0,7%
Hạt điều182,5-6,7%+114,6%0,7%183+114,6%0,7%
Giấy các loại173,1-0,5%+57,8%0,7%173+57,8%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh170,3-0,1%+47,6%0,6%170+47,6%0,6%
Hàng rau quả148,8+0,1%+30,1%0,6%149+30,1%0,6%
Phế liệu sắt thép147,8-37,7%+63,6%0,6%148+63,6%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác142,8-5,8%+24,8%0,5%143+24,8%0,5%
Dầu thô136,9-56,4%-76,5%0,5%137-76,5%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng108,2-5,2%+25,0%0,4%108+25,0%0,4%
Dầu mỡ động thực vật107,2+0,7%+84,8%0,4%107+84,8%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ97,6+12,5%+12,4%0,4%98+12,4%0,4%
Khí đốt hóa lỏng92,1+12,9%-4,7%0,3%92-4,7%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa90,8+18,2%+9,6%0,3%91+9,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy89,5-11,9%+61,4%0,3%89+61,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác88,0-4,3%+40,5%0,3%88+40,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su87,2-5,0%+40,9%0,3%87+40,9%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh87,0-5,8%+66,3%0,3%87+66,3%0,3%
Phân bón các loại84,6-11,6%+28,8%0,3%85+28,8%0,3%
Lúa mì84,0-0,6%+3,7%0,3%84+3,7%0,3%
Đậu tương73,7+18,0%+98,5%0,3%74+98,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng73,1-19,4%+42,5%0,3%73+42,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm70,2-5,9%+69,9%0,3%70+69,9%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu60,7-6,8%+16,3%0,2%61+16,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc48,9-17,3%+130,8%0,2%49+130,8%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,4-2,5%+37,7%0,1%35+37,7%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá5,6-90,5%-32,8%0,0%6-32,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ8.158,0+69,8%28,6%1.135,5+13,1%+7.022,58.1581.135
Trung Quốc4.608,1+70,0%16,1%9.220,2+65,2%-4.612,14.6089.220
Hàn Quốc1.837,0+32,1%6,4%4.764,9+20,6%-2.927,91.8374.765
Nhật Bản1.742,8+20,2%6,1%1.698,6+31,6%+44,31.7431.699
Hồng Kông969,1+112,8%3,4%121,4+79,2%+847,7969121
Hà Lan710,8+48,3%2,5%46,1+10,1%+664,771146
Đức655,5+42,8%2,3%275,5+31,3%+380,0656276
Ấn Độ644,5+47,7%2,3%495,9+33,2%+148,6644496
Anh597,5+82,5%2,1%60,3+34,2%+537,259760
Thái Lan557,9+49,6%2,0%1.015,1+52,1%-457,35581.015
Campuchia422,3+39,9%1,5%254,3+316,3%+168,0422254
UAE402,0+116,3%1,4%41,8+109,8%+360,240242
Canada396,9+53,7%1,4%58,4-5,5%+338,539758
Đài Loan394,4+43,5%1,4%1.769,4+57,9%-1.374,93941.769
Úc390,2+38,1%1,4%494,7+24,3%-104,5390495
Ý375,5+45,8%1,3%159,4+42,1%+216,1376159
Singapore346,9+48,4%1,2%387,9+21,1%-41,0347388
Philippines339,6+43,5%1,2%147,7+15,0%+191,8340148
Indonesia338,2+32,5%1,2%519,9+46,1%-181,8338520
Malaysia308,6+8,4%1,1%728,5+65,3%-419,9309729
Pháp308,2+26,4%1,1%175,3+93,9%+132,9308175
Áo300,4+56,8%1,1%25,6+36,9%+274,830026
Mexico296,0+25,0%1,0%48,2+26,2%+247,829648
Nga269,1+70,0%0,9%195,8+44,8%+73,3269196
Bỉ262,5+54,7%0,9%41,3+49,5%+221,226341
Tây Ban Nha234,9+40,8%0,8%52,6+37,9%+182,323553
Brazil176,3+24,4%0,6%424,4+117,0%-248,1176424
Ba Lan174,7+46,2%0,6%29,1+80,9%+145,617529
Thụy Điển130,0+94,3%0,5%29,1-12,8%+101,013029
Chile120,3+91,6%0,4%28,4+98,8%+92,012028
Thổ Nhĩ Kỳ102,0+95,1%0,4%25,3+11,8%+76,710225
Slovakia99,1+101,5%0,3%3,6+93,3%+95,5994
Argentina96,4+240,0%0,3%148,0-15,5%-51,696148
Bangladesh95,5+90,3%0,3%6,8-7,4%+88,7957
Israel81,9+66,1%0,3%51,0-20,7%+30,98251
Nam Phi74,4+107,4%0,3%21,6-6,5%+52,87422
Hungary69,6+72,4%0,2%65,9+201,0%+3,77066
Lào59,8+31,0%0,2%68,2+85,0%-8,46068
Myanmar57,2-1,2%0,2%45,3+163,9%+11,95745
New Zealand56,6+111,7%0,2%46,0+5,3%+10,65746
Colombia49,0+33,9%0,2%—49
Séc46,2+207,8%0,2%11,1+0,1%+35,24611
Peru45,7+88,4%0,2%5,5-64,3%+40,2466
Pakistan40,5+34,8%0,1%14,5+55,6%+26,14114
Ai Cập39,4+42,8%0,1%—39
Bồ Đào Nha39,3+52,7%0,1%11,5+173,2%+27,83911
Ghana36,8+182,6%0,1%3,4+272,7%+33,4373
Slovenia36,5+60,6%0,1%3,2-34,9%+33,3363
Phần Lan36,4+320,6%0,1%19,9+89,1%+16,53620
Đan Mạch35,5+30,0%0,1%19,7+62,9%+15,83620
Ả Rập Xê Út31,5+24,7%0,1%149,6+113,3%-118,131150
Hy Lạp29,8+69,5%0,1%9,6+39,3%+20,13010
Sri Lanka27,7+99,0%0,1%—28
Ukraine27,6+98,7%0,1%5,6+37,5%+21,9286
Togo20,8+44,6%0,1%—21
Latvia20,6+67,6%0,1%2,2-78,5%+18,4212
Panama16,0-14,9%0,1%—16
Romania15,1-6,1%0,1%9,0+48,9%+6,1159
Iraq14,0-77,5%0,0%—14
Na Uy14,0+10,4%0,0%27,9+4,4%-13,91428
Ireland13,6+48,2%0,0%325,3+9,2%-311,714325
Thụy Sĩ12,0-34,3%0,0%64,2+36,7%-52,31264
Algeria10,4-0,2%0,0%—10
Luxembourg9,2+47,4%0,0%2,4-33,7%+6,992
Bờ Biển Ngà8,0+35,4%0,0%39,8+211,4%-31,7840
Kenya7,4+101,6%0,0%—7
Litva7,0-19,1%0,0%2,6+416,6%+4,373
Nigeria6,7-16,3%0,0%25,3+395,6%-18,6725
Bulgaria6,2+44,1%0,0%6,3+140,6%-0,166
Mozambique6,1-14,7%0,0%—6
Kuwait5,6+19,5%0,0%105,3-75,1%-99,76105
Croatia4,2-18,5%0,0%2,5+129,4%+1,742
Estonia3,8+92,4%0,0%1,0+56,5%+2,841
Síp2,3+0,1%0,0%5,1+9,8%-2,825
Senegal1,9+48,7%0,0%—2
Tanzania1,2-71,6%0,0%95,7+133,7%-94,4196
Brunei1,0-77,4%0,0%10,7-80,3%-9,7111
Angola0,9+9,7%0,0%—1
Malta0,7-18,8%0,0%5,3+112,1%-4,615
Belarus—9,4-43,0%9
Kazakhstan—11,3+422,9%11
Cameroon—6,8-53,2%7
Cộng hòa Congo—30,0+154,2%30
Qatar—12,6-62,2%13
Tunisia—1,3+14,8%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Bắc Ninh4.332,6+111,6%15,2%3.473,1+37,1%+859,54.3333.473
TP.HCM3.952,8+24,9%13,8%5.078,2+53,5%-1.125,43.9535.078
Thái Nguyên3.020,5+121,5%10,6%1.445,9+20,2%+1.574,63.0211.446
Bình Dương2.972,1+61,3%10,4%2.171,4+56,1%+800,72.9722.171
Đồng Nai1.936,0+35,7%6,8%1.421,9+42,3%+514,11.9361.422
Hải Phòng1.890,5+58,8%6,6%1.641,2+59,7%+249,31.8911.641
Bắc Giang1.273,0+93,7%4,5%1.433,8+107,3%-160,81.2731.434
Hà Nội1.182,4+15,7%4,1%2.755,3+24,5%-1.572,91.1822.755
Hải Dương754,5+36,9%2,6%572,5+23,9%+182,1755572
Long An585,3+37,8%2,1%445,6+77,1%+139,7585446
Tây Ninh569,1+79,1%2,0%452,2+138,1%+116,9569452
Vĩnh Phúc511,8+60,3%1,8%763,6+40,3%-251,8512764
Bà Rịa – Vũng Tàu503,9+109,9%1,8%701,7+65,0%-197,8504702
Phú Thọ391,9+67,0%1,4%399,0+98,2%-7,0392399
Thanh Hóa372,4+34,5%1,3%268,7-53,0%+103,7372269
Bình Phước350,1+88,0%1,2%194,8+122,3%+155,3350195
Hưng Yên345,7+30,6%1,2%348,3+29,8%-2,7346348
Tiền Giang295,1+28,4%1,0%224,2+67,2%+70,9295224
Hà Nam284,4+57,7%1,0%230,0+37,1%+54,5284230
Quảng Ninh211,0+70,6%0,7%204,1+15,1%+6,9211204
Nam Định191,5+34,3%0,7%102,7+41,7%+88,8191103
Ninh Bình180,5+15,7%0,6%229,0-22,8%-48,5181229
Thái Bình176,6+28,7%0,6%162,3+45,1%+14,2177162
Quảng Ngãi163,8+50,5%0,6%260,8+86,8%-97,0164261
Đà Nẵng130,6+20,4%0,5%114,5+33,3%+16,1131115
Cần Thơ124,7+10,9%0,4%51,8+153,6%+72,912552
Lạng Sơn111,8+35,5%0,4%86,4+146,6%+25,311286
Bến Tre110,1+29,6%0,4%61,7+127,0%+48,311062
Quảng Nam108,4+23,3%0,4%185,6+41,0%-77,1108186
Hà Tĩnh105,8+72,4%0,4%234,3+55,0%-128,4106234
Thừa Thiên Huế102,3+102,2%0,4%48,2+36,0%+54,110248
Bình Định100,8+21,2%0,4%43,7+160,3%+57,110144
Đồng Tháp99,9+42,3%0,3%51,8+79,5%+48,210052
Lào Cai99,6+66,3%0,3%39,3+150,4%+60,310039
Nghệ An90,6+52,3%0,3%98,5+74,8%-7,99199
Đắk Lắk90,6+9,9%0,3%42,8+70,4%+47,89143
Khánh Hòa81,6-51,4%0,3%62,6-0,8%+19,08263
Sóc Trăng76,8+35,8%0,3%13,0+73,2%+63,87713
Bình Thuận58,3+28,5%0,2%94,2+96,6%-35,95894
Vĩnh Long54,5+41,3%0,2%19,6+22,0%+34,95520
Cà Mau53,9+24,2%0,2%4,4+39,5%+49,5544
An Giang52,1+15,8%0,2%45,2+252,8%+6,95245
Kiên Giang51,7+27,5%0,2%13,6+86,6%+38,15214
Kon Tum50,4+60,1%0,2%9,4+180,3%+41,0509
Gia Lai47,5+60,6%0,2%12,5+32,1%+35,04813
Hậu Giang45,1+4,3%0,2%33,2+108,3%+11,94533
Hòa Bình36,4-1,8%0,1%38,8+0,1%-2,53639
Lâm Đồng32,4+2,0%0,1%12,1+36,9%+20,33212
Trà Vinh30,1+16,5%0,1%23,6-87,3%+6,53024
Bạc Liêu26,5-18,8%0,1%12,8+187,7%+13,82713
Yên Bái21,0+91,1%0,1%13,2+112,1%+7,82113
Quảng Trị20,6+33,2%0,1%58,4+261,1%-37,82158
Hà Giang18,5+316,5%0,1%1,5+178,5%+17,1191
Phú Yên16,0+26,0%0,1%12,1+81,1%+3,91612
Quảng Bình14,8+119,1%0,1%22,6+4,4%-7,71523
Đắk Nông9,9+143,5%0,0%0,8-19,0%+9,1101
Tuyên Quang7,9+83,5%0,0%5,2+3,9%+2,785
Cao Bằng5,9+362,0%0,0%5,6+1.215,7%+0,366
Ninh Thuận5,5+35,1%0,0%28,0+101,0%-22,6528
Lai Châu2,0+732,4%0,0%2,0-3,0%-0,022
Bắc Kạn1,7+282,8%0,0%0,7+1.413,2%+1,121
Sơn La1,4+49,2%0,0%1,8+40,9%-0,312
Điện Biên1,3-80,6%0,0%0,1-49,9%+1,210
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu28.547,021.571,8+68,9%75,6%6.975,3+23,9%
Nhập khẩu26.586,017.650,8+48,4%66,4%8.935,3+30,9%
Cán cân+1.961,0+3.921,0-1.960,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK28.547,028.547,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK28.547,028.547,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK27.991,028.547,098,05%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK21.571,821.571,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK26.586,026.586,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK26.586,026.586,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK25.982,026.586,097,73%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK17.650,817.650,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.